môc tiªu: - Tính đợc trung bình cộng của nhiều số.. Hái trung b×nh mçi n¨m, học sinh trờng Tiểu học đó tăng thêm bao đó tăng thêm bao nhiêu học sinh, ta làm thÕ nµo?[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2: THể DụC
Cô Ngân dạy
_
Tiết 3: ÂM NHạC
Cô Yến dạy
_
Tiết 4: mĩ thuật
Thầy Hậu dạy
_
Tiết 5: toán
luyện tập
i mục tiêu:
- Biết số ngày của từng tháng trong năm, của năm nhuận và năm không nhuận
- Chuyển đổi đợc đơn vị đo giữa ngày, giờ , phút, giây
- Biết xác định một năm cho trớc thuộc thế kỉ nào
- Học sinh cần làm các bài tập 1, 2, 3
- Vận dụng vào cuộc sống hàng ngày
ii đồ dùng dạy- học :
iii các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: ( 5 phút )
? 1 phút = giây 1 giờ = phút 1 thế kỉ = năm? (1 HS TB )
2 Dạy bài mới: ( 25 phút )
a Giới thiệu bài : ( 1 phút ) trực tiếp
b Luyện tập: ( 24 phút )
- GV tổ chức cho HS làm bài tập
Bài 1 : (Cá nhân)
- Gọi HS báo cáo phần a
-Yêu cầu HS trả lời phần b
- GV giải thích cho HS biết vì sao có 29
(28 ) ngày ( Năm nhuận )
- GV nhấn mạnh cách nhớ ngày trong mỗi
tháng bằng cách nắm bàn tay
Bài 2 : - GV nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài theo cặp
- Gọi HS chữa bài lần lợt theo từng cột
- GV chốt cách đổi đơn vị đo ngày, giờ,
phút, giây
Bài 3 :
a HS phải xác định năm 1789 thuộc thế kỉ
nào ?
b Yêu cầu học sinh K, G nêu cách làm
- GV chốt cách xác định thế kỉ
Bài 4, 5: Yêu cầu học sinh K,G tự làm
? Giải thích cách làm?
GV chốt kiến thức:
- HS đọc yêu cầu bài tập, lớp làm bài
và chữa bài
- HS nêu các tháng có 30 ngày, 31 ngày, 28 ngày ( 29 ngày )
- HS nêu lại
- Hs trả lời
- Lớp nhận xét
- HS chữa cột 1, Học sinh chữa 2 cột còn lại kết hợp nêu cách làm
- HS các cặp đối vở KT
- Học sinh trả lời
- HS tự làm và chữa bài
- Vài HS phát biểu
- Học sinh tự làm bài và chữa bài
- Học sinh tự làm bài và chữa bài, nêu cách làm
Trang 2a Củng cố về xem đồng hồ
b Củng cố về đổi đơn vị đo khối lợng
3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Tìm số trung bình cộng
_
Tiết 6: Lich sử
Nớc ta dới ách đô hộ của các triều đại
phong kiến phơng bắc
I Mục tiêu: HS biết:
- Biết đợc thời gian đô hộ của phong kiến phơng Bắc đối với nớc ta: từ năm 179 TCN đến năm 938
- Nêu đôi nét về đời sống cực nhục của nhân dân ta dới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phơng Bắc( một vài điểm chính, sơ giản về việc nhân dân ta phải cống nạp những sản vật quý, đi lao dịch, bị cỡng bức theo phong tục của ngời Hán):
+ Nhân dân ta phải cống nạp sản vật quý
+ Bọn đô hộ đa ngời Hán sang ở lẫn với dân ta, bắt nhân dân ta phải học chữ Hán, sống theo phong tục của ngời Hán
- Học sinh K,G : Nhân dân ta không cam chịu nô lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa
đánh đuổi quân xâm lợc, giữ gìn nền độc lập
- Tự hào về nền văn hoá, truyền thống dân tộc
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra:( 5 phút ):
- 2 HS TB đọc phần ghi nhớ bài trớc
- Nhận xét, đánh giá
2 Dạy bài mới: ( 25 phút )
a Giới thiệu bài:
b Các hoạt động:
*HĐ 1: Làm việc cá nhân:
- GV đa bảng trống, yêu cầu HS so
sánh nớc ta trớc và sau khi bị các triều
đại phong kiến phơng Bắc đô hộ
- GV giải thích khái niệm chủ quyền,
văn hóa, chốt nội dung
* HĐ2 : Làm việc cá nhân( 10 phút ):
- GV đa bảng thống kê ( Ghi thời gian,
các cuộc khởi nghĩa )
-Yêu cầu HS điền nội dung
- GV chốt đáp án đúng
- HS làm vở
- 2 HS lên bảng điền, mỗi em điền nội dung 1 cột
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Học sinh đọc lại
- HS quan sát
- HS làm vào vở, HS lên bảng điền
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS đọc tên các cuộc khởi nghĩa, thời gian diễn ra các cuộc khởi nghĩa đó
3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Gv nhận xét tiết học
- nhắc nhở HS ghi nhớ các sự kiện lịch sử
_
Tiết 7: Tiếng Việt (T)
Luyện viết bài đêm trăng trên hồ tây
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ hoa Đ, T thông qua bài tập ứng dụng: Đêm trăng trên hồ Tây Viết ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ một đoạn văn xuôi
- Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đều nét
- Có ý thức viết cẩn thận, tính kiên trì rèn chữ
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ
Trang 3III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ (5 )’
- KT sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới ( 25’)
HĐ1: Luyện viết chữ hoa.
- Tìm những chữ hoa có trong bài
- Giới thiệu chữ mẫu
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết hoa.
HĐ2: Luyện viết bài ứng dụng.
- GV đa câu hỏi về nội dung đoạn viết
- HD cách trình bày, luyện viết một số từ khó
HĐ3: Viết vào vở.
- Nêu yêu cầu viết
- Theo dõi, lu ý t thế cầm bút của HS.
- Chấm bài, nhận xét
- Nêu miệng
- Nêu đặc điểm: độ cao, các nét
- Viết nháp, 2 HS lên bảng
- HS đọc bài viết
- HS trả lời
- Nêu cách trình bày, từ khó
- Viết từ khó
- Nghe và thực hiện
- Viết vào vở, giống mẫu
3.Củng cố, dặn dò (5')
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012
Tiết 1: tập đọc
những hạt thóc giống
i mục tiêu:
- Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời ngời kể chuyện
- Hiểu ND: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật ( Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3 trong SGK)
- Học sinh K, G trả lời đợc câu hỏi 4 (SGK)
- Giáo dục HS tính trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
ii đồ dùng dạy- học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
iii các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: ( 5 phút )
- Gọi 1 HSTB đọc thuộc lòng bài thơ Tre Việt Nam
- 1 HS KG đọc bài thơ và trả lời:
? Bài thơ ca ngợi những phẩm chất của ai ?
2 Dạy bài mới: ( 25 phút )
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc:
- Cho học sinh luyện đọc nối tiếp
+ GV kết hợp giúp HS hiểu các từ mới và
khó trong bài , sửa lỗi phát âm , ngắt nghỉ
hơi, giọng đọc cho HS
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc thầm nội dung bài, lần lợt
trả lời câu hỏi của bài
- GV chốt ý từng đoạn
- Yêu cầu HS đọc đoạn cuối bài :
? Em hiểu từ "trung thực" có nghĩa là gì?
? Theo em vì sao ngời trung thực lại là
ng HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn ( 2 lng
l-ợt )
- Học sinh phát âm lại một số từ khó
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc cả bài
- HS theo dõi sgk
- HS đọc thầm và trao đổi trả lời câu hỏi của bài
- Lần lợt từng HS trả lời câu hỏi 1, 2, 3
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Nhiều hs phát biểu ý kiến
Trang 4ời đáng quí ?
* Hớng dẫn đọc diễn cảm:
? Nêu giọng đọc toàn bài?
- Hớng dẫn HS luyện đọc và thi đọc diễn
cảm 1 đoạn theo cặp
*GV ghi đại ý lên bảng
- 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn
- Học sinh nêu
- HS luyện đọc và thi đọc theo cách phân vai
- HS nhắc lại nội dung bài
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút )
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ?
- GV nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau: Gà trống và cáo
_
Tiết 2: toán
Tìm số trung bình cộng
i mục tiêu:
- Bớc đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết tìm số trung bình cộng của hai, ba, bốn số
- Học sinh cần làm bài 1(a, b, c), bài 2
- Yêu thích môn học, tính chính xác
ii đồ dùng dạy- học :
- Hình vẽ trong SGK
iii các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra : ( 5 phút )
- Năm nhuận có bào nhiêu ngày? Năm không nhuận có bao nhiêu ngày? - Học sinh TB, Y trả lời
- Gọi HS K,G lên bảng làm bài 4
2 Dạy bài mới: ( 25 phút )
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu số trung bình cộng và cách
tìm số trung bình cộng
* Hoạt động 1: Bài toán 1 :
- GV gọi HS đọc thầm bài toán 1
- GV vẽ hình nh SGK
- Gọi HS nêu cách giải bài toán
- GV nói :Ta gọi 5 là số trung bình cộng
của hai số 6 và 4
-Yêu cầu HS nêu cách tính trung bình cộng
của hai số 6 và 4
- Yêu cầu HS nêu cách tính TB cộng của
hai số
- GV chốt cách tìm TBC của hai số
* Hoạt động 2 : Bài toán 2 :
- GV hớng dẫn HS tơng tự bài toán 1
- Yêu cầu học sinh tự lấy ví dụ và làm
* Hoạt động 3 : Thực hành
Bìa 1: - Gọi một HS đọc đề
- Yêu cầu cả lớp làm bài a, b, c
- Quan sát, giúp đỡ
-Tổ chức cho HS chữa bài
? Nêu cách tìm TB cộng của nhiều số?
Bài 2: Gọi HS đọc đề
- Cho lớp làm bài, chữa bài
- GV chốt kết quả
- 1 HS đọc bài toán
- HS quan sát
- 1 HS lên bảng giải
- Học sinh nêu lại
- Vài nêu
- Lớp nhận xét
- HS nêu lại
- HS tự làm và nêu cách làm
- Một đọc
- Học sinh bài, học sinh làm thêm phần d
- 2HS chữa phần a, b nêu cách làm
- Học sinh chữa phần còn lại, nêu cách làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 2 HS nêu
- 1 học sinh đọc
- Một học sinh lên chữa
- Lớp đổi vở kiểm tra, nhận xét
Trang 5Bài 3: (Dành cho học sinh làm xong trớc)
- GV nhận xét, cho điểm
- Học sinh đọc yêu cầu và tự làm bài
- Một em làm bảng, nêu cách làm
3 Củng cố , dặn dò: (5 phút )
- Muốn tìm trung bình cộng của nhiều số ta làm nh thế nào ?
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Tiết 3: luyện từ và câu
mở rộng vốn từ : trung thực - tự trọng
i Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ hán việc thông dụng)
về chủ điểm Trung thực - Tự trọng (BT4); tìm 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với một từ tìm đợc ( BT1, BT2), nắm đợc nghĩa từ " tự trọng"(BT3)
- ý thức sử dụng từ ngữ trong khi nói và viết
ii đồ dùng dạy- học:
- Từ điển
- VBT Tiếng Việt
iii các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: ( 5 phút )
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại bài tập 2, 3
2 Dạy bài mới: ( 25 phút )
a Giới thiệu bài: Gv nêu mục đích yêu
cầu của bài
b Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1 :
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu học sinh giải nghĩa 1 số từ
Bài tập 2:
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ đặt câu
- GV nhận xét
Bài tập 3 :
- Cho HS làm việc theo cặp
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài tập 4 :
- Yêu cầu học sinh làm việc theo cặp
- GV chốt lại lời giải đúng
- Một HS đọc yêu cầu của bài
- HS thảo luận theo nhóm đôi, làm bài
- HS trình bày kết quả
- HS làm bài vào vở
- Học sinh giải nghĩa
- Mỗi HS đặt 2 câu
- Học sinh đọc nối tiếp câu mình đặt
- HS đọc nội dung bài tập 3
- HS thảo luận nhóm đôi
- 1 HS chữa bài
- HS dới lớp nhận xét, Học sinh đọc lại nghĩa đúng
- HS đọc yêu cầu bài
- HS thảo luận nhóm đôi, trả lời câu hỏi
- 2-3 HS chữa bài
- Cả lớp nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà học thuộc lòng các câu thành ngữ, tục ngữ trong SGK
- Chuẩn bị bài sau : Danh từ
Tiết 4: chính tả (Nghe- viết)
những hạt thóc giống
i mục tiêu:
- Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật
- Làm đúng bài tập ( 2 )a/ b; hoặc bài tập chính tả phơng ngữ do GV soạn
- Học sinh K,G tự giải đợc câu đố ở BT(3)
- Có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch
ii đồ dùng dạy- học:
Trang 6- VBT Tiếng việt
iii các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: (5 phút )
- Gọi 2 HS K lên bảng viết những từ ngữ bắt đầu bằng r/d/gi hoặc có vần ân/âng
- Lớp nhận xét, đánh giá
2 Dạy bài mới: ( 25 phút )
a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu
cầu của giờ học
b Hớng dẫn HS nghe viết:
- GV đọc toàn bài chính tả trong SGK
? Nhà vua chọn ngời nh thế nào?
- Cho học sinh tìm các từ dễ viết sai
- Cho học sinh luyện viết từ khó
- GVđọc chính tả
- GV đọc lại toàn bài chính tả một lợt cho
HS soát lại bài
- GV chấm , chữa 7- 10 bài
- Gv nhận xét chung
c Hớng dẫn hs làm bài tập chính tả:
Bài tập 2 : ( bảng phụ)
- Gv nêu cầu cầu bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn văn, đoán
chữ bị bỏ trống
Bài tập 3 : Giải câu đố ( Dành cho HS
hoàn thành xong trớc)
- GV nhận xét chốt đáp án đúng
- HS theo dõi
- HS đọc thầm lại đoạn cần viết và trả lời
- HS nêu
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh nêu
- HS luyện viết bảng lớp
- HS viết bài
- HS soát lỗi
- HS chữa lỗi sai
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét, chữa bài vào vở
- Học sinh đọc lại bài
- HS trao đổi làm bài
- HS nói lời giải đố
- Lớp nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: ( 5 phút )
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS ghi nhớ để viết đúng chính tả
_
Tiết 5: Tiếng anh
Cô Hơng dạy
_
Tiết 6: toán (T)
LT Tìm số trung bình cộng
i mục tiêu:
- Tính đợc trung bình cộng của nhiều số
- Bớc đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng
- Học sinh cần làm bài 2, 4 trang 14, bài 2 trang 15, bài 5 trang 17 sách Bài tập
ôn luyện tự kiểm tra cuối tuần
- Tính chính xác, yêu thích môn học
ii các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra : ( 5 phút )
? Muốn tìm số TBC của nhiều số ta làm thế nào? - Học sinh TB trả lời
- 1 học sinh K, G nêu và cho VD?
2 Dạy bài mới: ( 25 phút )
- Yêu cầu học sinh làm các bài tập sau:
Bài tập 1: (BT2/14)ViÊts tiếp vào chỗ - Đọc nội dung bài tập
Trang 7- Số trung bình cộng của 75, 96, 105 và
68 là:…
- Số trung bình cộng của 482, 544, 196
và 614 là:…
Bài tập 2: (BT4/14) Khoanh vào chữ đặt
trớc câu trả lời đúng:
Số trung bình cộng của 16, 24 và 38 là:
A: 78 B: 26 C: 206 D: 39
- Số trung bình cộng của 16, 30, 54
và 72 là 43
- Số trung bình cộng của 78, 32, 49,
94 và 17 là 54
Bài tập 3: (BT2/15):
Có 5 học sinh lớp 4 cùng đo chiều cao
Biết số đo chiều cao của 5 bạn có đơn vị
là xăng-ti-mét và là 5 số tự nhiên liên
tiếp, bắt đầu từ số 138 Hỏi trung bình
mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
- Chữa bài và chốt
Bài tập 4: (BT5/17): Khối lớp 4 của một
trờng Tiểu học có 4 lớp trong đó, có 2
lớp, mỗi lớp có 35 học sinh, hai lớp còn
lại, mỗi lớp có 33 hoc sinh Hỏi trung
bình, mỗi lớp 4 có bao nhiêu học sinh?
- Chữa bài và chốt
- Làm bài, báo cáo kết quả
- Trả lời thêm một số câu hỏi của giáo viên
- Làm việc theo nhóm 4, thời gian 2 phút
- Đại diên nhóm báo cáo kết quả
- Yêu cầu giải thích vì sao
- Trả lời một số câu hỏi của gv:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính trung bình chiều cao của mỗi học sinh, ta làm thế nào?
- Trả lời một số câu hỏi của gv:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tính trung bình mỗi lớp 4 có bao nhiêu học sinh, ta làm thế nào?
3 Củng cố - dăn dò: ( 5 phút )
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
_
Tiết 7: khoa học
Cô Vân dạy
Thứ t ngày 26 tháng 9 năm 2012
luyện tập
i mục tiêu:
- Tính đợc trung bình cộng của nhiều số
- Bớc đầu biết giải bài toán về tìm số trung bình cộng
- Học sinh cần làm bài 1, 2, 3
- Tính chính xác, yêu thích môn học
ii các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra : ( 5 phút )
? Muốn tìm số TBC của nhiều số ta làm thế nào? - Học sinh TB trả lời
- 1 học sinh K, G nêu và cho VD?
2 Dạy bài mới: ( 25 phút )
a giới thiệu bài:
b Hớng dẫn làm các bài tập
Bài 1: - Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Cho học sinh tự làm bài
- Gọi 2 học sinh lên bảng chữa bài
- HS tự làm bài
- 2 HS chữa phần a, b
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 8? Nêu cách tính?
- GV chốt cách làm
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Cho học sinh đổi chéo vở để kiểm tra
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Quan sát, giúp đỡ HS lúng túng
GV chốt kết quả
Bài 4: (Dành cho HS hoàn thành xong
tr-ớc)
- GV Nêu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- Cho học sinh giải vào vở
GV chốt kết quả
- Yêu cầu HS làm bài tập 5
- Gọi HS nêu cách làm
GV chốt kết quả
- Vài HS nêu
- 1 HS chữa bài
- Học sinh đổi chéo vở để kiểm tra
- 1 HS đọc đề
- Học sinh tự làm bài - 1 HS chữa bài
- Học sinh nêu cách làm
- Một em giải bảng, nêu lại cách làm
- Học sinh chữa bài a,b
3 Củng cố - dăn dò: ( 5 phút )
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Biểu đồ
tiết 2: Đạo đức
Cô Lan dạy
Tiết 3: kể chuyện
NHữNG HạT THóC GiốNG I- Mục tiêu:
- HS kể lại đợc câu chuyện với điệu bộ, cử chỉ tự nhiên
- HS có kĩ năng nghe, ghi nhớ câu chuyện, nhận xét lời bạn kể
- Hiểu nội dung câu chuyện : Ca ngời chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói lên sự thật
- Giáo dục HS cần trung thực, thật thà trong cuộc sống
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh họa nội dung câu chuyện
II- Các hoạt động Dạy- học :
1- Kiểm tra: ( 5’ )
- Sự chuẩn bị của học sinh
2- Bài mới : ( 25 )’
a.Giới thiệu bài:
b.Kể chuyện:
-GV kể chuyện 1- 2 lần
+Lần 1:kể + Giải nghĩa một số từ khó
+Lần 2:Kể + Yêu cầu HS quan sát tranh
SGK
c.Hớng dẫn kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
-Nêu yêu cầu
-Lu ý cách kể
+ Kể chuyện theo nhóm
+ Thi kể chuyện trớc lớp
- Yêu cầu nêu nội dung, ý nghĩa câu
chuyện
- HS theo dõi
- HS theo dõi SGK
- HS nghe, ghi nhớ và làm theo
- HS tập kể theo nhóm 4 : Kể từng đoạn,
kể cả câu chuyện
- HS thi kể đoạn, cả câu chuyện
- Lớp nhận xét, bình chọn
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Trang 9- GV chốt nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Vài hs nhắc lại
3- Củng cố, dặn dò: (5’)
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng
- Nhắc nhở HS tập kể câu chuyện nhiều lần
_
Tiết 4 : tập đọc
gà trống và cáo
i mục đích:
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng vui, dí dỏm
- Hiểu ý nghĩa: Khuyên con ngời hãy cảnh giác, thông minh nh Gà Trống, chớ tin những lời lẽ ngọt ngào của kẻ xấu nh cáo ( Trả lời đợc các câu hỏi thuộc đợc
đoạn thơ khoảng 10 dòng)
- Giáo dục ý thức cảnh giác, không tin những lời ngọt ngào của kẻ xấu
ii đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài thơ SGK
iii các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: ( 5 phút )
- Gọi 2 hs K,G đọc nối tiếp câu chuyện Những hạt thóc giống và trả lời 2 câu hỏi
trong SGK
- Nhận xét, đánh giá
2 Dạy bài mới: ( 25 phút )
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:
* Luyện đọc:
- GV chia đoạn: Làm 3 đoạn
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giúp HS hiểu các
từ mới và khó trong bài
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm nội dung đoạn 1
? Gà Trống đứng ở đâu? Cáo đứng ở đâu?
- Cho học sinh thảo luận và trả lời câu hỏi
1-SGK
? Tin tức Cáo thông báo là thật hay là bịa đặt?
- HS trao đổi với nhau để trả lời câu hỏi 2,3- SGK
- Học sinh đọc câu hỏi 4, Suy nghĩ lựa chọn ý
đúng
- GV rút ra ý chính của từng đoạn
-GV hỏi : Bài thơ cho ta thấy điều gì ?
GV chốt nội dung của bài
* Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL bài thơ:
- Gọi 3 học sinh đọc nối tiếp toàn bài
? Nêu giọng đọc toàn bài?
- Hớng dẫn HS luyện đọc và thi đọc diễn cảm
- GV theo dõi, hớng dẫn
- Nhận xét, đánh giá
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài thơ ( 2-3 lợt )
- Học sinh phát âm lại từ khó
- HS luyện đọc theo cặp
- Một HS đọc cả bài
- HS theo dõi SGK
- HS đọc thầm
- Học sinh trả lời
- HS thảo luận và phát biểu
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Học sinh trả lời và giải thích cách lựa chọn
- HS nhắc lại nội dung của từng đoạn
- Học sinh trả lời
- Học sinh nêu lại nội dung
- 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn thơ
- Học sinh nêu cách đọc
- HS luyện, thi đọc theo cách phân vai
- HS nhẩm HTL bài thơ
- Cả lớp thi HTL đoạn, cả bài
3 Củng cố , dặn dò: ( 5 phút )
Trang 10? Em hãy nhận xét về Gà Trống và Cáo?
- Gv nhận xét tiết học
- Liên hệ thực tế
Tiết 5: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Phát động phong trào chào mừng ngày 20-10
I Mục tiêu:
- Học sinh hởng ứng các phong trào thi đua chào mừng ngày 20-10
- Tích cực tham gia các phong trào , lập thành tích chào mừng ngày 20-10
- GD học sinh kính trọng và biết ơn bà, mẹ
II Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: (5')
? Nêu các công việc thực hiện vệ sinh răng miệng? - Học sinh trả lời
? Vệ sinh răng miệng có lợi gì? - Học sinh trả lời
2 Dạy bài mới: (25')
a Giới thiệu:
b Giảng bài:
? Tháng 10 có ngày lễ lớn nào?
? Để chào mừng ngày phụ nữ 20-10, các em
cần làm gì?
- GV chốt nội dung
- GV phát động phong trào thi đua chào mừng
ngày 20-10:
+ Học tập tốt dành nhiều điểm 10 tặng bà và
mẹ
+ Thực hiện tốt mọi nội quy của nhà trờng,
của đội
+ Nói lời hay, làm việc tốt
- GV chia nhóm, phân công nhóm trởng theo
dõi để cuối đợt thi đua sơ kết
- Học sinh trả lời
- HS trả lời
- Học sinh bổ sung
- Học sinh ghi nhớ
3 củng cố, dặn dò: (5')
- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau
_
Tiết 6: Tiếng Việt (T)
i Mục tiêu:
- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ hán việc thông dụng)
về chủ điểm Trung thực - Tự trọng; tìm 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu với một từ tìm đợc, biết giải nghĩa 1 số thành ngữ, tục ngữ về lòng trung thực, tự trọng
- ý thức sử dụng từ ngữ trong khi nói và viết
ii đồ dùng dạy- học:
- Từ điển
- VBT Tiếng Việt
iii các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: ( 5 phút )
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại bài tập 2, 3 trong tiết học trớc
- Nhận xét, cho điểm
2 Dạy bài mới: ( 25 phút )
Bài tập 1: Làm bài tập 1 trang 30 Sách
BT Thực hành Tiếng Việt 4 – tập 1:
- Nối từ ngữ cột A với từ ngữ thích hợp ở
cột B để tạo thành các câu tục ngữ nói về
sự Trung thực – tự trọng
- Học sinh thực hành làm việc theo hình thức cá nhân