1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

On tap chuong I

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 666,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Híng dÉn vÒ nhµ - Ghi lại các công thức biến đổi căn thức vào vở.. Tìm số nguyên a để Q nhận giá trị nguyên.[r]

Trang 1

C¸c thÇy, c« gi¸o vÒ dù giê víi líp 95

Giáo viên dạy: Bùi Hải Bình

Trang 2

ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG I (Ti t 1) ế

C©u 1: Biểu thức cã nghĩa

khi:

A x>0 B x<0

C x 0 D x 0

Chọn câu trả lời ón đ g

nhất:

x

3

2

3

4

C©u 2: Gi¸ trÞ cña biÓu thøc: lµ:

A B

C D

2

) 3 2

(

4  

Câu 3: Khẳng định nào sau

đây là sai:

81

16 81

16

B

81

16 81

.

16

81 16

81

16   

A.

Câu 4: Với điều kiện nào của a thì :

A a=0 B.a 0 C a 0

a

a2  

Trang 3

1 Lí thuyết.

Các công thức biến đổi căn thức

(VớI A≥0;B≥0) (VớI A≥0;B>0) (VớI B≥0) (VớI A≥0;B≥0) (VớI A<0;B≥0)

(VớI B>0)

2

2

2

B B

(VớI A.B≥0;B≠0)

2

A - B

A ±B

A - B

A ± B

(VớI A≥0;A≠B 2 )

(VớI A≥0;A ≠B)

2

ễN T P CH Ậ ƯƠ NG I (Ti t 1) ế

* xỏc định khi và chỉ khi

A 0

A

a x

x a

a

*

Chỳ ý:

2.BÀI TẬP:

1 1

1 2

x

x x

P

2 45

20 5

)

5 1 4

4 ) 2

x x

x b

x x

a

1, Cho

a) Tỡm ĐK xỏc định của P b) Rỳt gọn P

2 Giải phương trỡnh:

Trang 4

H ớng dẫn về nhà

- Bài tập về nhà: 73 đến 76 trang 76/SGK

- Bài tập ra thêm:

1 Giải ph ơng trình:

2.Cho

a Tìm số nguyên a để Q nhận giá trị nguyên.

b Chứng minh với a= thì Q nhận giá trị

nguyên.

c Với số hữu tỷ a nào thì Q nhận giá trị nguyên

;

2 1 3

1 1

1 3

x

x x

x

a b)x2  2 2 x3 1

9 4

1

6

a a Q

Trang 5

C¸m ¬n quý ThÇy c« gi¸o

vµ c¸c em häc sinh.

Ngày đăng: 05/06/2021, 15:51

w