1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

BAI TAP ON TAP CHUONG I DS 9

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 168,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

fTìm giá trị x nguyên để giá trị của P nguyên.[r]

Trang 1

Bµi tËp ¤N CH¦¥NG I §¹I Sè

Bài 1 : Giải các phương trình sau :

1) 2x 1 = 1 2) x25 = x + 1 3) x2 4  x2  2x 4) x 2 x 1 3   5) 4x2  4x 1 1 2x   6) x 2 x 1   x 1 7) 2x 1 1 2x   8) x 1  2 x 0  9) x2 x 1 x 1   10) x2  2x 3 x 5   11) x 2 x 2 1    x 2 1  12) x2 5x 8 2 

13)

3x 2 2 x 2

x 2

 

 14) 4x 1 2 2x 1 02    15) x2 8x 16 2 16)

2 25x 50

5 4

17) x 4  1 x  1 2x 18)

1 4x 16 x 4 9x 36 4

2

     

19)2x - 7 x + 3 = 0.

20) 9x 9  4x 4  16x 16 3 x 1 16    21)

x 1 1   x 1 1    22)

2x 2x 5 1

5 3 3 1   23) x - 6 x 3 - 10 = 0

Bài 2 : Tìm tập xác định của các biểu thức :

1) 2x 4 2) x 1 . 3) 

1

x 2 4)

2

2 x 5)

  2

2x 4

x 6x 9 6) x 12 .

Bài 3 : Rút gọn biểu thức :

2

2

x 2 3x 3

A

x 3

3x 1 B

9x 6x 1

  (x>0)

x 1 x 1 .

  

10 x

D x 2

x 2.      

E

9 x

x 3 x 3 . F = √9 x+25 x −16 x (x 0)

Bài 4 : Thực hiện phép tính :

1) 2√5+√45−√500 2) (√12+√27 − 3√2) 2√3+6√6 3)2 50 3 450 4 200 : 10  

4)  2  2

5)

3 1  3 1 6)2 2 5 2    3 2 5 2

7)

5 2 6

2 3 8)

2 2 6

4 24 10)

7 4 3

3 2 11) 6 2 5  6 2 5 .

12) 7 4 3  7 4 3 13)

2 6 12

6 2

14)

    

2

4 3 4 3

15) 2 1  3 2 1  3

16) 4 5 3 5 48 10 7 4 3  

Bài 5 : Cho biểu thức : A 6x 1   x2 4x 4

a) Rút gọn biểu thức A khi x >2 b) Tính giá trị biểu thức A với x = 5

Trang 2

Bài 6 : Tính giá trị của biểu thức A = x2 - x 10 với

2 5 x

5 2

 

Bài 7: Cho biểu thức :

     

        

 

   

a) Rút gọn biểu thức A b) Cho b = 1, tìm a để biểu thức A = 2

Bài 8 : Cho biểu thức :

x 1

x 1 x x x x 1 x 1

1

5.

Bài 9 : Cho biểu thức :

x 1 x 1 1

x 1

x 1 x 1

a) Tìm x để A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A.

c) Tính giá trị của biểu thức với x = 19 - 8 3.

Bài 10 : Cho biểu thức :

2

x x 2x x

x x 1 x

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A.

c) Hãy so sánh ׀A׀ với A, biết x > 1 d) Tìm x để A = 2.

e) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.

x 9 x 3 x 2 x 2 x 3

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A < - 1.

Bài 12 : Cho biểu thức :

15 x 11 3 x 2 2 x 3 A

x 2 x 3 1 x x 3

c) Khẳng định

2 A 3

là đúng hay sai ?

Bài 13 : Cho biểu thức :

2

a 1 a 1 a 1 A

2 2 a a 1 a 1

     

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm a để A < 0.

c) Tìm a để A = - 2

Bài 14 : Cho biểu thức

     

a) Điều kiện để biểu thức A có nghĩa b) Rút gọn của biểu thức A

Bài 15 : Tìm giá trị của x biết :

a) x2 + 2x – 5 ≥ 0 b) x2 – 1 < 9 c) x2 + 6ax + 9a2 – 4 > 0 , a là hằng số

Trang 3

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1: Cho biểu thức :

a)Tìm các giá trị của a để A có nghĩa b) Rút gọn A c)Tìm a để A=-5; A= 0; A=6 d)Tìm a để A3 = A e)Với giá trị nào của a thì A =A

Bài 2: Cho biểu thức :

Q

a/ Tìm điều kiện để Q có nghĩa b/ Rút gọn Q

c/ Tính giá trị của Q khi x=4

9 d/ Tìm x để

=-1 Q 2 e/ Tìm những giá trị nguyên của x để giá trị của Q nguyên

Bài 3: Cho biểu thức :

P

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa b)Rút gọn P

c) Tìm x để P> 0 d)Tìm x để P =Pl

e) Giải phương trình P=- 2 x f)Tìm giá trị x nguyên để giá trị của P nguyên

Bài 4: Cho biểu thức :

÷

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) Tính giá trị của A khi

a

c) Tìm các giá trị của a để A>A

d) Tìm a để A = 4; A = -16

e) Giải phương trình: A=a2+3

Bài 5: Cho biểu thức :

M

-è øè ø với a > 0 ; a ≠ 1

a) Rút gọn M b) Tìm giá trị của a để M = - 4 c) Tính giá trị của M khi a= 6- 2 5 + 6+2 5

d) Chứng minh rằng M ≤ 0 với a > 0 ; a ≠ 1

Bài 6: Cho biểu thức:

( ) é ê æ ç - öæ ÷ ç + ö ÷ ù ú

a) Rút gọn K b) Tính giá trị của K khi a = 9 c) Với giá trị nào của a thì K = K

Trang 4

d) Tìm a để K = 1 e) Tím các giá trị tự nhiên của a để giá trị của K là số tự nhiên

Bài 7: Cho biểu thức :

Q

1 x 1 x x 1 với x 0 ; x ≠ 1

a/ Rút gọn Q b/ Chứng minh rằng Q<0 với x0; x≠1 c/ Tính giá trị của Q khi

x

Bài 8 : Tính giá trị của biểu thức 6a2 2a 6 1 với

2 3 a

3 2

 

Bài 9: Cho biểu thức :

a/ Rút gọn T b/ Tinh giá trị của T khi

x

c/ Tìm x để T = 2 d/ Với giá trị nào của x thì T < 0 e/ Tìm x Z để T Z

Bài 10: Cho biểu thức :

L

a) Rút gọn L

b) Tính giá trị của L khi

x

c) Tìm giá trị lớn nhất của L

Bài 11: Cho biểu thức :

+

A

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) Rút gọn A

c) Tìm x để A = 1 ; A = - 2

d) Tìm x để A = A

e) Tìm x Z để AZ

f) Tìm giá trị lớn nhất của A

Bài 12: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:

÷ ç

ab a b a b với a > 0; b > 0; a ≠ b

-2

B

xy x y với x > 0; y > 0; x ≠ y

3

C

với a > 0; a ≠ 1

Trang 5

+ +

D

÷

a b a b với a > 0; b > 0; a ≠ b

a a a a a a 1 a 1 với a > 0

Ngày đăng: 04/06/2021, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w