Phép vị tự: định nghĩa, tính chất và biểu thức toạ độ. 3.[r]
Trang 1Giáo viên thực hiện: TRẦN HỮU HÙNG
Trang 2I Kiến thức cơ bản:
Trang 3I Kiến thức cơ bản:
II Các dạng bài tập:
Dạng 1: T ìm toạ độ của điểm, phương trình đường thẳng,
phương trình đường tròn qua các phép dời hình và phép vị tự trong mặt phẳng Oxy.
Trang 4III Bài tập:
Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x – y - 3 = 0
tự k = -1/ 2.
Trang 5Bài 1: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x – y + 3 = 0
Cách 2: Gọi A, B là hai điểm trên d
X ác định A ’ , B ’ là ảnh của A, B qua ĐIKhi đó, d1 là đường thẳng qua A’và B’.
Cách 3: Gọi A là điểm trên d
X ác định A ’ là ảnh của A qua ĐIKhi đó, d1 là đường thẳng qua A’ và
Trang 7Cách 2: Bước 1: Tìm tâm I và bán kính R của (C).
R 1 = |k|R
Trang 8Bài 2:
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) và một điểm M thay đổi trên (O).
Gọi M 1 là điểm đối xứng với M qua A, M 2 là điểm đối xứng với M 1 qua B
M 3 là điểm đối xứng với M 2 qua C
a CMR: Phép biến hình F biến điểm M thành M 3 là một phép đối xứng tâm.
b Tìm quỹ tích điểm M 3 . Giải:
a Gọi I là trung điểm của MM3, ta có:
Trang 11Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của đường tròn:
Trang 12Bài 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của đường tròn:
Trang 13B ài 2:
dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 1/ 2 và phép đối xứng trục Oy biến M thành:
Trang 14Bài 2:
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho M(2; 4) Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = 1/ 2 và phép đối xứng trục Oy biến M thành:
Trang 15tâm theo dõi của quý thầy quý
Trang 16tâm theo dõi của quý thầy quý
Trang 17tâm theo dõi của quý thầy quý
Trang 18tâm theo dõi của quý thầy quý
Trang 20Em đã giải đúng xin chúc mừng!
Trang 21Em đã giải đúng xin chúc mừng!
Trang 22Em đã giải đúng xin chúc mừng!
Trang 23Em đã giải đúng xin chúc mừng!
Trang 24Em đã chọn sai, đề nghị hãy giải lại !