1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập chương giới han

17 594 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương giới hạn
Tác giả Trần Thanh Thái
Trường học Trường THPT Đông Thụy Anh
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2008
Thành phố Đông Thụy Anh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ơng pháp tính giới hạn của hàm số không áp dụng trực tiếp đ ợc các định lí , quy tắc về giới hạn các dạng vô định 2.. Ôn tập kiến thức cơ bản về tính liên tục của hàm số.. Các dạn

Trang 1

Nhiệt Liệt chào mừng các thầy cô giáo và các em

Nhiệt Liệt chào mừng các thầy cô giáo và các em

Biên soạn : Trần Thanh Thái

Đơn Vị : TrườngưTHPTưDânưLậpưDiêmưĐiềnưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưtrườngưTHPTưdânưlậpưdiêmưđiềnưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưTrườngưthptưdânưlậpưdiêmưđiền

Thứ năm , ngày 28 tháng 02 năm 2008

Trang 2

- Giới hạn hữu hạn.

- Các định lí về

giới hạn hữu hạn

- Tổng của CSN

lùi vô hạn.

- Giới hạn vô cực

Giớiưhạnư

củaưdãyưsố

Giớiưhạnư

củaưhàmưsố

Hàmưsốư

liênưtục

- Giới hạn hữu hạn tại một điểm.

- Giới hạn hữu hạn tại vô cực.

- Giới hạn vô cực.

- Hàm số liên tục tại một điểm.

- Hàm số liên tục trên một khoảng.

- Một số định lí cơ bản.

Trang 3

1 Ph ơng pháp tính giới hạn của hàm số không áp dụng trực tiếp đ ợc các

định lí , quy tắc về giới hạn ( các dạng vô định )

2 Ôn tập kiến thức cơ bản về tính liên tục của hàm số Các dạng toán về

tính liên tục của hàm số.

Tiết 1

1 Ôn tập kiến thức cơ bản về giới hạn của dãy số Ph ơng pháp tính giới hạn của dãy số.

2 Ôn tập kiến thức cơ bản về giới hạn của hàm số Tính giới hạn bằng cách áp dụng trực tiếp các định lí , quy tắc về giới hạn của hàm số.

Tiết 2

Trang 4

0 ) ( )

(

) (

lim 0

x v x

u

x v x x

0

0 x x x

x lim lim

khi

Ph ơng pháp:

B ớc 1: Ta biến đổi nh sau:

) (

) ( lim )

( ) (

) ( ) (

lim )

(

) ( lim

0 0

0

x B

x

A x

B x x

x A x

x x

v

x u

x x x

x x

B ớc 2: Tính

) (

) ( lim

0 B x

x A

x x

(Nếu u(x) hay v(x) có chứa biến d ới dấu căn

thì có thể nhân tử và mẫu với biểu thức liên

hợp tr ớc khi thực hiện b ớc 1.)

9

3 4 lim

x x

a

2 3 5 lim

)

x b

x

1

3 2

lim

)

x c

3 3

5 lim )

3

x x

d

x

Bài giải:

3

1 3

1 lim

) 3 )(

3 (

) 3 )(

1 ( lim 9

3 4 lim

)

3

3 2

2 3

x x

x x

x

x x

x x

a

x

x x

12

5 ) 4 3 5 2 )

3 5

( (

5 lim

) 4 3 5 2 )

3 5 ( )(

1 (

) 1 ( 5 lim

1

2 3 5 lim )

3

1

3

1

3 1

x x

x x

x

x x

x b

x x

x

4

1 3

2

1 lim

) 3 2

)(

1 (

1 lim

1

3 2

lim )

1

1 1

x

x x

x x

x c

x

x x

6

1 4

1 12 5

1

3 2

lim 1

2 3 5 lim

1

3 3

5 lim )

1

3 1

3 1

x

x x

x x

x x

d

x x

x

Trang 5

Dạng 2:











)

(

)

(

x

v

x

u

x x

x

Ph ơng pháp:

- Chia tử và mẫu cho x n với n là số

mũ bậc cao nhất của x.

( Nếu u(x) hay v(x) có chứa biến x

trong dấu căn thì đ a x n ra ngoài dấu

căn tr ớc khi chia)

Bài 2 : Tính các giới hạn sau

7 2 5

1 3

2 lim

2 3



x x

a

5 3 lim

)

2

x b

x

Bài giải:

(Tiết 2)

I Ph ơng pháp tính các giới hạn dạng vô định.

5

2 ) 7 2 5 (

) 1 3 2

( lim

) 7 2 5 (

) 1 3 2

( lim 7

2 5

1 3

2 lim )

3 2 3

3 2 3

3 3

3

2 3







x x

x x

x x x

x x

x x

x

x x

a

x

x x

5 1

1 1

) 5

3 ( lim

*

5 1 1 1

) 5

3 ( lim

*

1 1 1

) 5

3 ( lim

1

5 3 lim )

2 2

2 2





x x

x I

x x

x I

x x x

x

x x

x

x I

b

x x

x x

01:00

Trang 6

4

1 ) 2

1 4 (

1 lim

) 2

1 4 (

lim )

2

1 4 ( lim

) 2 4

(

lim )

2 4

( lim

)

2 2











x

x x

x x

x x

x

x x x

x x

x x b

x

x x

x x

)]

( )

( [ lim

)

3

) ( 0 u x v x

x x











) ( )

khi

x x x

x x

x

) ( ).

( lim

)

4

)

x x

x  







) ( )

khi

x x x

x x x

Ph ơng pháp:

-Nhân và chia với biểu thức liên hợp (nếu có

biểu thức chứa biến d ới dấu căn)

Hoặc quy đồng mẫu để đ a về một phân thức

(nếu chứa nhiều phân thức)

1

Bài giải:

1 1

1 lim

) 1 (

1 lim )

1 1

1 (

1 lim )

0

0 0

x

x

x x

x x a

x

x x

Trang 7

II Ôn tập về hàm số liên tục

1 Kiến thức cơ bản.

* Định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm, trên khoảng,trên đoạn

( Định nghĩa 1;2 SGK trang 136)

* Các định lí về hàm số liên tục.

(Định lí 1;2;3 SGK trang 137-138)

(Tiết 2)

I Ph ơng pháp tính các giới hạn dạng vô định.

Trang 8

2 C¸c d¹ng to¸n.

D¹ng 1: XÐt tÝnh liªn tôc cña hµm sè t¹i 1 ®iÓm

Hµm sè f(x) liªn tôc t¹i ®iÓm x 0

) ( )

( lim )

3

) ( lim )

2

) ( )

1

0

0 0

0

0

x f x

f

x f

TX x

x f

x x

x x

§

*NÕu hµm sè cho bëi mét c«ng thøc : y= f(x)

hoÆc :

B íc 1: TÝnh f(x 0 )

B íc 2: TÝnh lim ( )

0

x

f

x x

B íc 3: So s¸nh lim ( )

0

x

f

x x vµ f(x 0 )

B íc 4: KÕt luËn vÒ tÝnh liªn tôc.

0

0

) (

x x khi

x x khi x

f y

a) f (x)= x 2 -3x+5 t¹i x0= 1

2

6 5

) ( )

2

x

x x

x f

b t¹i x0 =2

2 1

2 2

6

5 )

( )

2

x khi

x

khi x

x

x x

f

0 =2

1 7

1 )

1 (

3

2 )

(

2

x khi

x

khi x

x

x x

f

0 =-1

a) f(x)= x2-3x+5 t¹i x0= 1

Bµi gi¶i:

Ta cã : (1) lim ( ) lim( 2 3 5) 3

1

f

x x

Hµm sè liªn tôc t¹i x0=1

Bµi gi¶i:

Ta cã :

2

6 5

) ( )

2

x

x x

x f

b t¹i x0 =2

) 2 ( 2

Hµm sè kh«ng liªn tôc t¹i x0=2

Bµi gi¶i:

Ta cã :

2 1

2 2

6

5 )

(

)

x khi

x

khi x

x

x x

f c

) 2 ( )

( lim

*

1 )

3 (

lim 2

6 5

lim )

( lim

*

1 )

2 (

*

2

2

2 2 2

f x f

x x

x x

x f f

x

x x

x

Hµm sè liªn tôc t¹i x0=2

t¹i x0 =2

Hµm sè kh«ng liªn tôc t¹i x0=-1



3 lim

) 1 (

3 2

lim )

( lim

*

7 ) 1 (

*

1 2

2 1

x x

x x

x f

f

x x

x

t¹i x0 =-1

1 7

1 )

1 (

3

2 )

(

x khi

x

khi x

x

x x

f d

Bµi gi¶i:

Trang 9

Bài 2: Cho hàm số

3

3 2

1

3 )

(

x khi m

x

khi x

x x

f

Hàm số đã cho liên tục tại x=3 khi m bằng :

A 4 B -1 C 1 D -4

(Hãy chọn đáp án đúng)

H ớng dẫn.

4 3

) 2 1 )(

3 ( lim

2 1

3 lim )

( lim

*

) 3 (

*

3

3 3

x

x x

x

x x

f

m f

x

x x

2 Các dạng toán.

Dạng 1: Xét tính liên tục của hàm số tại 1 điểm

Hàm số f(x) liên tục tại điểm x 0

) ( )

( lim )

3

) ( lim )

2

) ( )

1

0

0 0

0

0

x f x

f

x f

TX x

x f

x x

x x

Đ

*Nếu hàm số cho bởi một công thức : y= f(x)

hoặc :

B ớc 1: Tính f(x 0 )

) (

lim 0

x

f

x x

B ớc 3: So sánh lim ( )

0

x

f

x x và f(x 0 )

B ớc 4: Kết luận về tính liên tục.

0

0

) (

x x khi

x x khi x

f y

II Ôn tập về hàm số liên tục

I Ph ơng pháp tính các giới hạn dạng vô định.

B ớc 2: Tính

01:00

Trang 10

Hµm sè f(x) liªn tôc t¹i ®iÓm x 0

) ( )

( lim )

3

) ( lim )

2

) ( )

1

0

0 0

0

0

x f x

f

x f

TX x

x f

x x

x x

§

* NÕu hµm sè cho bëi c«ng thøc :

0

0

) (

x x khi

x x khi x

f y

B íc 1: TÝnh f(x 0 )

B íc 2: TÝnh lim ( ) ; lim ( )

0 0

x f x

f

x x x

B íc 3: So s¸nh vµ f(x

0 )

) ( lim

; ) (

lim

0 0

x f x

f

x x x

B íc 4: KÕt luËn vÒ tÝnh liªn tôc.

1 1

2

1 1

2 )

x khi x

x

khi x

x f y

2 C¸c d¹ng to¸n.

D¹ng 1: XÐt tÝnh liªn tôc cña hµm sè t¹i 1 ®iÓm

Bµi gi¶i.

Ta cã :

* f(1)=-2

2 )]

1 2

( [ lim

1

) 1 2

)(

1 ( lim 1

2

1 lim

) ( lim

*

1

1 1

1

x

x

x x

x

x x

f x

x x

x

2 )

2 ( lim )

(

lim

1

x x

f

x x

2 )

1 ( )

( lim )

( lim

*

1

f x f x

f

x x

* Hµm sè liªn tôc t¹i x0=1

Trang 11

Dạng 2: Gán cho f(x) một giá trị nào đó tại x0

để f(x) liên tục tại x0

* B ớc 1: Tính lim ( )

0

x

f

x x

* B ớc 2: Gán f(x 0 )=a

Giả sử f x a

x

lim

0 (a hữu hạn)

Bài 4: Các hàm số sau gián đoạn tại x0, phải gán cho f(x0) giá trị bằng bao nhiêu để chúng liên tục tại x0

1 1

3 2

) ( )

2

x

x x

x f a

5 5

3 2

) (

x

x x

f b

2 Các dạng toán.

II Ôn tập về hàm số liên tục

(Tiết 2)

I Ph ơng pháp tính các giới hạn dạng vô định.

Bài giải.

4 )

3 (

lim 1

) 3 )(

1 (

lim

1

3 2

lim )

( lim

* )

1 1

2

1 1

x x

x x

x

x x

x f a

x x

x x

* Với f(-1) =- 4 thì hàm số liên tục tại x0=-1



3 2

lim )

( lim

*

)

5

x x

f

b

x x

* Hàm số luôn gián đoạn tại x0=5

01:00

Trang 12

Dạng3 : Xét tính liên tục của hàm số trên tập

xác định

* Dựa vào định lí 1,2 trang 137 SGK nên xét

tính liên tục của hàm số trên TXĐ thực chất là

xét tính liên tục tại một số điểm (dạng 1).

2 1

2 2

6

5 )

(

)

x khi

x

khi x

x

x x

f a

3 3

3 2

5 2

2 2

6 5

) ( )

2

x khi x

x khi

x

x

khi x

x x

x f b

Bài giải.

*Tập xác định của f(x):D=R

2

6 5

) ( 2

*

2

x

x x

x f x

Khi ta có

là hàm phân số hữu tỉ nên liên tục

* Tại x=2 ta có:

1 )

3 (

lim

2

6 5

lim )

( lim

1 )

2 (

2

2 2 2

x

x

x x

x f f

x

x x

* Do đó f(x) liên tục trên R

* Tại x=2 ta có:

1 )

5 2

( lim )

( lim

1 )

3 (

lim

2

6 5

lim )

( lim

1 )

2 (

2 2

2

2 2 2

x x

f

x

x

x x

x f f

x x

x

x x

Do đó f(x) liên tục tại x=2

* Tại x=3 ta có:

0 ) 3 ( lim )

( lim

1 ) 5 2

( lim )

( lim

1 ) 3 (

3 3

3 3

x x

f

x x

f f

x x

x x

Do đó f(x) gián đoạn tại x=3 Vậy f(x) liên tục trên R \   3

B ớc 1: Tìm tập xác định của hàm số f(x).

B ớc 2: áp dụng định lí 1 , 2 chỉ ra các

khoảng liên tục của hàm số.

B ớc 3: Xét tính liên tục của hàm số tại

một (một số) điểm đặc biệt.

B ớc 4: Kết luận.

3 3

3 2

5 2

2 2

6 5

) (

)

2

x khi x

x khi

x

x

khi x

x x

x

f

b

Bài giải.

*Tập xác định của f(x):D=R

2

6 5 )

( 2

*

2

x

x x

x f c ta x

là hàm phân số hữu tỉ nên liên tục

5 2 ) ( 3

2

*Khixta có f xx

là hàm đa thức nên liên tục

Bài 5: Xét tính liên tục của các hàm số sau

trên TXĐ của chúng

Trang 13

Dạng 4: ứng dụng tính liên tục của hàm số

để CM sự tồn tại nghiệm của ph ơng trình

(AD: Định lí 3 trang 137 SGK)

* Để CM ph ơng trình f(x)=0 có nghiệm ta

phải tìm đ ợc 2 số a và b thỏa mãn đồng

thời.

- Hàm số f(x) liên tục trên [a;b]

- Tích f(a).f(b) <0

Bài 6:

a) CMR ph ơng trình sau luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc (0;2)

x3+x-1=0

b) CMR ph ơng trình sau có ít nhất 2 nghiệm

2x5-10x-7=0

c) CMR ph ơng trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

(1-m2)x5-3x-1=0

2 Các dạng toán.

II Ôn tập về hàm số liên tục

(Tiết 2)

I Ph ơng pháp tính các giới hạn dạng vô định.

a) CMR ph ơng trình sau luôn có ít nhất 1 nghiệm thuộc (0;2)

x3+x-1=0

Bài giải.

Ta có: f(x)=x3+x-1 liên tục trên R f(0)=-1 và f(2)=9 nên f(0).f(2)=-9<0

Suy ra ĐPCM

b) CMR ph ơng trình sau có ít nhất 2 nghiệm

2x5-10x-7=0

Bài giải.

Ta có: f(x)=2x5-10x-7 liên tục trên R

f(0)=-7;f(-1)=1 và f(2)=37

Suy ra ĐPCM f(-1).f(0)<0 ; f(0).f(2)<0

c) CMR ph ơng trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

(1-m2)x5-3x-1=0

Bài giải.

Ta có f(x) =(1-m2)x5-3x-1 liên tục trên R

f(0)=-1<0 và f(-1)=1+m2>0 nên f(0).f(-1)<0 với mọi m Suy ra ĐPCM

01:00

Trang 14

Dạng 4: ứng dụng tính liên tục của hàm số

để CM sự tồn tại nghiệm của ph ơng trình

(AD: Định lí 3 trang 137 SGK)

* Để CM ph ơng trình f(x)=0 có nghiệm ta

phải tìm đ ợc 2 số a và b thỏa mãn đồng

thời.

- Hàm số f(x) liên tục trên [a;b]

- Tích f(a).f(b) <0

2 Các dạng toán.

A PT(1) không có nghiệm trong (-1;1)

B PT(1) không có nghiệm trong (-2;0)

C PT(1) chỉ có 1 có nghiệm trong (-2;1)

D PT(1) có ít nhất 2 nghiệm trong (0;2)

H ớng dẫn.

Ta có f(x)=2x4-5x2+x+1 liên tục trên R

*f(-1)=-3 ; f(1)=-1

*f(-2)=11 ; f(0)=1

*f(-2)=11 ; f(1)=-1

*f(0)=1 ; f(1)=-1 ; f(2)=15

Trang 15

1 Ph ơng pháp tính giới hạn của hàm số không áp dụng trực tiếp đ ợc các

định lí , quy tắc về giới hạn ( 4 dạng vô định )

2 Ôn tập kiến thức cơ bản về tính liên tục của hàm số Các dạng toán về tính

liên tục của hàm số ( 4 dạng toán cơ bản)

Các em cần l u ý!

Trang 16

- Hiểu đ ợc mạch kiến thức cơ bản của ch ơng

- Vận dụng đ ợc các ĐN, ĐL , quy tắc có trong ch ơng vào bài tập

2 Về bài tập :

- L u ý đến các dạng toán cơ bản áp dụng trực tiếp các kiến thức của ch ơng và các dạng toán khác có liên quan.

3 Yêu cầu:

- Học kĩ lí thuyết, thuộc các ĐN , ĐL , quy tắc.

- Đọc và hoàn thành những bài tập đã ra và đã chữa.

Trang 17

17

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng kết ch ơng IV:  Giớiưhạn - Ôn tập chương giới han
Bảng t ổng kết ch ơng IV: Giớiưhạn (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w