- Biết các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hoà:li độ, biên độ, chu kỳ, tần số, pha, pha ban đầu.. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên.. Năng lượng dao độ
Trang 1CHƯƠNG 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
A Mục tiêu :
1/ kiến thức:
Nêu được:
- Định nghĩa dao động điều hoà
- Biết các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hoà:li độ, biên độ, chu kỳ, tần số, pha, pha ban đầu
- Biết cách tính toán và tìm ra biểu thức của động năng, thế năng và cơ năng của con lắc lò xo
- Biết cách thiết lập về phương trình động lực học của con lắc lò xo
- Cấu tạo của con lắc đơn
- Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hoà viết được công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn
ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự do
- Nêu được đặc điểm của dao động tắt dần, dao động duy trì và dao động cưỡng bức, sự cộng hưởng
- Nêu được điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra
- Nêu được được một vài ví dụ về tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng
Viết được:
- Phương trình của dao động điều hoà và giải thích được các đại lượng trong phương trình
- Công thức liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số
- Công thức vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hoà
- Công thức tính thế năng và cơ năng của con lắc đơn
Xác định được : lực kéo về tác dụng vào con lắc đơn.
- Giải thích được nguyên nhân của dao động tắt dần
- Vẽ và giải thích được đường cong cộng hưởng
- Nhớ được công thức tính A , của dao động tổng hợp
2/ Kỹ n ă ng:
- Vẽ được đồ thị của li độ theo thời gian
- Có kĩ năng giải các bài tập có liên quan
- Vận dụng thành thạo công thức tính năng lượng dao động điều hòa Nắm đơn vị các đại lượng
- Nêu được nhận xét định tính về sự biến thiên của động năng và thế năng của con lắc khi dao động
- Biết cách thiết lập phương trình động lực học của con lắc đơn, có khái niệm về con lắc đơn
- Vận dụng các công thức về con lắc trong các bài toán đơn giản
- Giải được các bài tập tương tự như bt của sgk
- Vận dụng giản đồ vec tơ để tổng hợp các dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
- Vận dụng dược điều kiện cộng hưởng để giải thích một số hiện tượng
- Vận dụng các công thức tính A, trong các bài toán đơn giản
3/ Thái đ ộ:
+ Học sinh có thái độ nghiêm túc và tích cực trong học tập
B Chuẩn bị : CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
buổi 1 tuần 2 tháng 9 năm 2008 (tuần 5 ngày soạn : 5 / 9)
Chủ đề 1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1.1 Trong phương trình dao động điều hòa x=Acos(t + ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng
1.2 Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x”+2x=0?
1.3 Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình?
1.4 Trong dao động điều hòa x=Acos(t+), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:
Trang 2A a=Acos(t+) B a=A2cos(t+) C a= -A2cos(t+) D a= -Acos(t+)
1.5 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là :
A vmax=A B vmax=2A C vmax= -A D vmax= -2A
1.6 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :
A amax=A B amax=2A C amax= -A D amax= -2A
1.7 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi:
1.8 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí :
C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
1.9 Trong dao động điều hòa
1.10 Trong dao động điều hòa
1.11 Trong dao động điều hòa
A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc
B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc
C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với vận tốc
D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với vận tốc
1.12 Một vật gia tốc điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, biên độ dao động của vật là :
1.13 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2t) cm, chu kì dao động của chất điểm là :
1.14 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, tần số dao động của vật là :
1.15 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=3sin(t+/2) cm, pha dao động của chất điểm tại thời
1.16 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, tọa độ của vật tại thời điểm t=10s là :
1.17 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2t) cm, tọa độ của vật tại thời điểm t=1,5s là :
1.18 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t=7,5s là :
1.19 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t=5s là :
1.20 Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo
chiều dương Phương trình dao động của vật là :
A x=4cos 2
2
t
2
t
2
t
2
t
1.21 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
Trang 3A Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì.
B Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp2 lần tần số của li đô
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
1.22 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
1.23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
C Công thức Et=(1 /2)m2A2 cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian
D Công thức Et=1
2=1
1.24 Động năng của dao động điều hòa :
1.25 Một vật khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm, chu kì 2s (lấy 2=10) Năng lượng dao động của
1.26 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D Cơ năng không đổi theo thờigian và tỉ lệ với phương biên độ góc
1.27 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có :
1.28 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Chủ đề 2 : CON LẮC LÒ XO 1.29 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều
C Chuyển động của vật là chuyển động biến tuần hoàn
D Chuyển động của vật là một dao động điều hòa
1.30 Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua :
Trang 4A vị trí cân bằng B vị trí vật có li độ cực đại
1.31 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
1.32 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì
k
l
g l
1.33 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật :
1.34 Con lắc lò xo gồm vật m=100g và lò xo k=100N/m (lấy 2=10) dao động điều hòa với chu kì là :
1.35 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T=0,5s, khối lượng của quả nặng là m=400g (lấy 2=10) Độ
1.36 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg (lấy 2=10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là :
1.37 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng
ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phương trình dao động của vật năng là :
2
t
2
t
2
t
1.38 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng
ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng :
1.39 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta kéo quả nặng
ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là :
1.40 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB,
người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng
1.41 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở VTCB,
người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ Phương trình li độ dao động của quả nặng là :
A x=5cos 40
2
t
2
t
2
t
1.42 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1=1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T2=1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là :
Trang 51 Dao động của con lắc đồng hồ là :
a/ dao động tự do b/ dao động cưỡng bức c/ dao động duy trì d/ dao động tắt dần
2 Con lắc đơn chỉ dao động điều hồ khi biên độ gĩc dao động là gĩc nhỏ vì khi đĩ :
c/ quỹ đạo của con lắc cĩ thể xem như đoạn thẳng d/ sự thay đổi độ cao trong quá trình dao động khơng đáng kể , trọng lực xem như khơng đổi
3 Dao động điều hồ là dao động cĩ :
a Toạ độ là hàm cơ sin của thời gian
b Vận tốc lớn nhất khi ở ly cực đại
c Trạng thái chuyển động lập lại như củ sau những khoảng thời gian bằng nhau
d Năng lượng dao động tỉ lệ với biên độ
4 Chu kỳ dao động là khoảng thời gian :
a Nhất định để trạng thái dao động được lặp lại như cũ b Giữa 2 lần liên tiếp vật dao động của cùng một vị trí
c Vật đi hết 1 đoạn đường bằng quỹ đạo d Ngắn nhất để trạng thái giao động được lặp lại như củ
5 Tần số dao động điều hồ là:
a) số chu kỳ dao động thực hiện được trong 1s b Số chu kỳ thựchiện được trong 1 thời gian
c Số dao động toàn phần thực hiện được trong một 1s d Số dao động thựchiện được trong 1 s
6.Chọn câu đúng:
a) Dao động điều hịa là dao động tự do b) Chu kỳ dao động tự do khơng phụ thuộc các yếu tố bên ngoài c) Tần số của dao động tự do phụ thuộc ma sát d) Biên độ dao động điều hịa phụ thuộc tần số riêng của hệ
7 Xét dao động nhỏ của một con lắc đơn, kết luận nào sau đây là SAI?
a Phương trình dao động: s= S0cos(t) c Chu kì dao động: T = 2
g
l
b Phương trình dao động: α = α0 cos(t) d Hệ dao động điều hịa với mọi gĩc lệch.α
8 Một con lăc lị xo treo
9 Phát biểu nào sau đây là SAI?
a Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nĩ
b Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường
c.Chu kỳ dao động đ h của con lắc lị xo tỉ lệ với khối lượng của vật dao động
d Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn khơng phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
10 Phát biểu nào sau đây là đúng:
a.Chu kỳ dao động đ h của con lắc lị xo tỉ lệ với biên độ dao động
b Chu kỳ dao động đ h của con lắc lị xo tỉ lệ với căn bậc hai khối lượng của vật dao động
c Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn khơng phụ thuộc vào khối lượng của con lắc
d Chu kì dao động đ h của con lắc lị xo tỉ lệ với căn bậc hai hệ số cứng k của lị xị
11 Vật dao động điều hòa cĩ quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm Biên độ dao đơng là:
12 Vận tốc dao động điều hịa cực đại với pha ban đầu = 0 khi :
13.Phương trình dao động điều hịa cĩ dạng x=Acos (t - /2) Gốc thời gian đã được chọn khi vật qua vị trí
a) x=A b) x= -A c) vật ở vị trí cân bẳng theo chiều âm d) v ật ở vị trí cân bằng theo chiều dương
14 Phương trình dao động điều hịa cĩ dạng x=5 3 cos (t - 5 /2) Gốc thời gian đã được chọn khi vật qua vị trí a) x=5 3 theo chiều âm b) x= - 5 3 theo chiều dương c) x = vtcb theo chiều âm d) x = vtcb theo chiều dương
15.Phương trình dao động điều hịa cĩ dạng x= 4 2 cos (t + /4) Gốc thời gian đã được chọn khi vật qua vị trí a) x=A b) x= -A c) 4 cm theo chiều âm d) 4 cm theo chiều dương
16.Trong dao động điều hịa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc là giá trị :
Trang 6a Thế năng của nó ở vị trí cân bằng b Động năng của nó khi qua vị trí biên.
c Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kì d E = ½ m v2 + ½ kA2
17 Điều nào sau đây là SAI khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
a Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động c Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng
b Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động của con lắc d Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động
18 Khi treo một trọng vật P=1,5 N vào lò xo có độ cứng k= 100N/m thì lò xo có một thế năng đàn hồi là;
a 0,01125J b 0,225J c.0,0075J d.0,2J
19 Một con lắc lò xo dao động với quỹ đạo 10cm.Khi động năng bằng 3 lần thế năng, con lắc có li độ:
a
2cm b
2,5cm c
3cm d
4cm
20 Con lắc lò xo có độ cứng 100N/m, dao động với biên độ 4cm Ở li độ x = 2cm, động năng của nó là:
a 0,65J b 0,05J c 0,01J d.0,06J
21 Con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, dao động với quỹ đạo 20 cm Năng lượng toàn phần có giá trị
a 1,1J b 0,25J c 0,31J d 0,125J
22 Con lắc lò xo có m = 1kg, độ cứng k = 100N/m, dao động với biên độ 5cm Ở li độ x = 3cm, con lắc có vận tốc :
a 40cm/s b 16cm/s c 160cm/s d 20cm/s
23 Vật dao động điều hoà có phương trình x = 4 cos(2t + ) (cm,s) Vật đến biên dương lần thứ 5 vào thời điểm
a 4,5 s b 2,5 s c 0,5 s d 2 s
24 Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có chiều dài biến thiên từ 32cm đến 38
cm ,k =80 N/m có cơ năng toàn phần là
a 0,12 J b 0,036J c 360J d 0,35
25 Phương trình li độ có dạng x = Acos (t - /2) Vận tốc v cực tiểu khi
a) t=0 b) t= T/4 c) t= T/2 d) (t - /2 ) =
26 Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo x = Acos (t + /2) thì vận tốc của nó
a biến thiên điều hòa với phương trình v= .A b biến thiên điều hòa với phương trình v = Asin (t + /2)
c biến thiên điều hòa với v = - Asin (t + /2) d biến thiên điều hòa với phương trình v = Asin (t + )
Sử dụng các dữ kiện: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình là: x = 6cos (t + /2) cm.Trả lời
các câu hỏi 27 và28.
27 Tại thời điểm t= 0,5 s chất điểm có li độ nào trong các li độ được nêu dưới đây?
a x=3 cm b x=6 cm c x=0 d x = - 6cm
28 Tại thời điểm t= 0,5 s chất điểm có vận tốc nào trong các vận tốc được nêu dưới đây?
a v = 9,42 cm/s b v = - 9,42 cm/s c v = - 18,84 cm/s d v = 18,84 cm/s
* Sử dụng các dữ liệu sau: Một vật có khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động
với biên độ 5cm thì chu kỳ dao động của nó là T= 0,4 s Trả lời các câu hỏi 29 và 30
29 Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ dao động 10 cm thì chu kì dao động của nó có thể nhận giá trị nào
trong các giá trị sau:
a 0,2 s b 0,4 s c 0,8 s d Một giá trị khác
30 Thế năng của con lắc đơn phụ thuộc vào :
buổi 3 tuần 4 tháng 9 năm 2008 (tuần 7 ngày soạn : 20 / 9)
Trang 731 Chu kỳ của con lắc đơn phụ thuộc vào :
a/ chiều dài dây treo b/ Biên độ dao dộng và khối lượng con lắc
c/ gia tốc trọng trường tại nơi dao động d/ khối lượng con lắc và chiều dài dây treo
32 Khi chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số của nó sẽ:
33 Khi nói về dao động cưỡng bức, câu nào sao đây sai :
a Dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn b Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực
c Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực d Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian
34 Phát biểu nào sai khi nói về sự cộng hưởng :
a/ Khi có cộng hưởng thì biên độ dao động tăng nhanh đến một giá trị cực đại
b / Tần số ngoại lực tăng thì biên dộ dao động giảm
c/ Xảy ra khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ
d/ Biên độ lúc cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ
35 Xét một dao động điều hòa Hãy chon phát biểu sai :
a/ Thế năng và động năng vuông pha b/ Li độ và gia tốc ngược pha c/ Vận tốc và li độ vuông pha d/ Gia tốc và vận tốc lệch pha /2
36 Vật dao động điều hòa với phương trình : x = 4cos
4
là :
a/ 8cm ; 1s ; /4 rad b/ 4sin ; 1s ; - /4 rad c/ 8cm ; 2s ; /4 rad d/ 8cm ; 2s ; - /4 rad
37 Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
a/ Sự kích thích dao động b/ Chiều dài tự nhiên của lò xo c/ Độ cứng của lò xo và khối lượng của vật d/ Khối lượng và độ cao của con lắc
38 Nếu độ cứng tăng gấp 2, khối lượng tăng gấp 4 thì chu kỳ của con lắc lò xo sẽ:
a/ Tăng gấp 2 b/ Giảm gấp 2 c/ Tăng gấp 2 d/ Tăng gấp 8
39 Khi chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số của nó sẽ:
*Sử dụng các dữ kiện sau: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng là m Hệ dao động với biên độ A và chu kì T Tìm kết quả đúng trong các câu 40 và 41.
40 Độ cứng của lò xo là:
2
2
2 m
41 Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng:
a Fmax = k(mg 2A
k + )
42 Khi tăng tần số lên gấp 4 lần và giảm biên độ đi 3 lần thì cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa
a tăng 16/9 lần b giảm 16/9 lần c giảm 4/3 lần d tăng 4/3 lần
chuùnglà:
44 Dao động tổng hợp của x1 = 3 cos(2t + ) và x2 = 3 Sin (2t- /3) là:
a) x = 3 3 cos (2t - /2) b) x = 3 cos (2t -2 /3) c) x = 3cos (2t - /2) d) x = 3 2cos (2t + 2 /3)
45 Dao động tổng hợp của x1 = a cos (2t + ) và x2 = 2a cos (2t- /3) là:
a) x = a 3 cos (2t - /2) b) x = a 2 cos (2t - 2 /3) c) x = acos (2t + /2) d) x = 3acos (2t - /2)
46 Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có toạ độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức :a = - 25x (cm/s2) chu kỳ và tần số góc của chất điểm là:
a/ 1,256 s ; 25 rad/s b/ 1s; 5 rad/s c/ 2s ; 5 rad/s d/ 2,56 ; 5 rad/s e/ 1,789 s ; 5 rad/s
Trang 847 Một vật dao động điều hịa cĩ phương trình : x = 2cos
3
khác
48 Một vật dao động điều hịa với phương trình : x = 5cos 20t (cm,s).Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là :
a/ 10 m/s ; 200 m/s2 b/ 10 m/s ; 2 m/s2 c/ 100 m/s ; 200 m/s2 d/ 1 m/s ; 20 m/s2 e/ 0,1 m/s ; 20 m/s2
49 Một vật dao động điều hịa với chu kỳ T=2s Thời gian ngắn nhất để vật đi đến điểm M cĩ li độ x= +
2
A
đến biên điểm dương B(+A)là :
a 0,25s b
12
1
s c
6
1
50 Con lắc lị xo khối lượng m = 500g dđ với phương trình x = 4cos10t (cm,s) vào thời điểm t =
12
T
Lực tác dụng vào vật cĩ cường độ:
51.Con lắc đơn cĩ chu kỳ 2s khi dao động ở nơi cĩ g = 2 = 10 m/s2, với biên độ 6o Vận tốc của con lắc tại li độ gĩc
3o là:
52 Một con lắc đơn cĩ chu kỳ 1s khi dao động ở nơi cĩ g = 2 m/s2 Chiều dài con lắc là:
a/ 50 cm b/ 25 cm c/ 100 cm d/ 60 cm e/ 20 cm
53 Con lắc đơn chiều dài 1m, thực thiện dao động mất 20s (lấy = 3,14) Gia tốc trọng trường tại nơi thí nghiệm :
a/ 10 m/s2 b/ 9,86 m/s2 c/ 9,80 m/s2 d/ 9,78 m/s2 e/ 9,10 m/s2
54 Con lắc đơn cĩ chiều dài 64 cm, dao động ở nơi cĩ g = 2 m/s2 Chu kỳ và tần số của nĩ là:
a/ 2 s ; 0,5Hz b/ 1,6 s ; 1Hz c/ 1,5 s ; 0,625Hz d/ 1,6 s ; 0,625Hz e/ 1 s ; 1Hz
55 Hai con lắc đơn chiều dài l1 và l2 cĩ chu kỳ tương ứng là T1 = 0,6 s, T2 = 0,8 s Con lắc đơn chiều dài l = l1 + l2 sẽ
cĩ chu kỳ tại đĩ :
56 Hai con lắc đơn chiều dài l1 và l2 cĩ chu kỳ tương ứng là T1 = 0,6 s, T2 = 0,8 s Con lắc đơn chiều dài l = l1 + l2 sẽ
cĩ chu kỳ tại đĩ :
57 Con lắc đơn dao động tại nơi cĩ g = 10 m/s2 với biên độ gĩc 0,1rad Khi qua vị trí căn bằng, cĩ vận tốc 50 cm/s Chiều dài dây treo:
a/ 2m b/ 2,5 m c/ 1,5 m d/ 1 m e/ 0,5 m
58 Con lắc đơn cĩ chiều dài 4m, dao động ở nơi cĩ g = 10 m/s2 Từ vị trí cân bằng, cung cấp cho con lắc 1 vận tốc 20m/s theo phương ngang Li độ cực đại của con lắc:
a/ 30o
b/ 45o
c/ 90o d/ 75o e/ 60o
59 Con lắc đơn gồm 1 vật cĩ trọng lượng 4 N, chiều dài dây treo 1,2 m dao động với biên độ nhỏ Tại li độ = 0,05
rad, co lắc cĩ thế năng :
a/ 10 – 3J b/ 4 10 – 3J c/ 12 10 – 3J d/ 3 10 – 3J e/ 6 10 – 3J
60 Một vật thực hiện dao động điều hịa với : x = 4cos (0,5t - /3) cm Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua
a t = 1s b t =4/3 s c t = 4 s d t = 2 s
buổi 4 tuần 5 tháng 9 năm 2008 (tuần 8 ngày soạn : 27 / 9)
Trang 961 Xét dao động điều hịa của con lằc lị xo Gọi O là vị trí cân bằng M và N là hai vị trí biên, P là trung điểm
OM , Q là trung điểm ON Thời gian đi từ O tới Q bằng
a 1/4 chu kỳ b thời gian đi từ N tới Q c 1/8 chu kỳ d 1/12 chu kỳ
62:Cho hai dao động : x1 = 6 3 cos(2t - 5/6) và x2 = 6 cos(2t + 2/3 , phương trình dao động tổng hợp là: a) x = 12 cos(2t +) b)x = 6 cos(2t - ) c)x = 6 3 cos(2t + ) d) x = 12 cos(2t + /2 )
63 Con lắc lị xo cĩ độ cứng k = 80 N/m Khi cách vị trí cân bằng 2,5cm con lắc cĩ thế năng
a/ 5 10 – 3J b/ 25 10 – 3J c/ 2 10 – 3J d/ 4 10 – 3J e/ 3 10 – 3J
64.Vật dao động điều hồ cĩ phương trình x= Acos ( cot +
2
) Thời gian Ngắn nhất kể từ lú bắt đầu dao động đến lúc vật cĩ li độ x =
2
A
là : a/
6
T
b/
8
T
c/
3
T
d/
4
3T
e/
5
T
65 Khi gắn quả nặng m1 vào một lị xo, thấy nĩ dao động với chu kì T1 Khi gắn quả nặng m2 vào lị xo đĩ, nĩ dao động với chu kì T2 Nếu gắn đồng thời m1 và m2 vào cũng lị xo đĩ, Chu kì dao động của chúng là :
a T= T12+T22 b T=T12+T22 c T= T T1 2
2
+
d.T=T1+T2
66 Một con lắc lị xo khối lượng m = 125g, độ cứng k = 50N/m (lấy = 3,14) chu kỳ của con lắc là :
a/ 31,4 s b/ 3,14 s c/ 0,314 s d/ 2 s e/ 0,333 s
67 Con lắc lị xo làm 15 dao động mất 7,5 s chu kỳ dao động là :
a/ 0,5 s b/ 0,2 s c/ 1 s d/1,25 s e/ 0,75 s
68 Con lắc lị xo cĩ tần số là 2Hz, khối lượng 100g ( lấy = 10 ).Độ cứng của lị so là :
a/ 16 N/m b/ 100 N/m c/ 160 N/m d/ 200 N/m e/ 250 N/m
69 Khi treo một vật m vào đầu 1 lị xo , lị xo giãn ra thêm 10cm ( lấy g = 10m/s2) Chu kỳ dao động của vật là : a/ 0,314 s b/ 0,15 s c/ 0,826 s d/ 0,52 s e/ 0,235 s
70 Một con lắc lị xo độ cứng k Nếu mang khối m1 thì cĩ chu kỳ là 3s nếu mang khối m2 thì cĩ chu kỳ là 4s Nếu mang đồng thời 2 khối m1 và m2 thì cĩ chu kỳ là:
71 Con lắc lị xo cĩ độ cứng k = 10 N/m, khối lượng 100g được treo thẳng đứng kéo con lắc về khỏi vị trí căn bằng 1
đoạn 4 cm rồi buơng nhẹ Gia tốc cực đại của vật nặng:
Một lị xo khối lượng khơng đáng kể cĩ chiều dài tự nhiên l 0 , được treo vào một điểm cố định Treo vào lị xo một vật khối lượng 1 = 100g thì độ dài cuả lị xo là l 1 = 31cm Treo thêm một vật khối lượng m 2 = 100g vào lị xo thì độ dài của lị xo là l 2 = 32cm Lấy g = 10m/s 2 Trả lời các câu hỏi 72 và 73.
72 Độ cứng của lị xo cĩ giá trị nào nào trong các giá trị sau đây?
73 Chiều dài l0 cĩ thể nhận giá trị nào sau đây là ĐÚNG?
74 Vật dao động điều cĩ phường trình : x = 4cos
3
2 cm, theo chiều dương
75 Vật dao động điều hồ cĩ phương trình : x = 5cos
2
điểm :
76 Vật dao động điều hồ cĩ phương trình :x= 4cos
2
thời điểm :
Trang 10a/ 4,5 s b/ 2,5 s c/ 0,5 s d/ 2 s e/ 1,5 s.
77 Một vật dao động đh cĩ phương trình : x= 6cos t (cm,s)Thời gian vật đi từ vị trí căn bằng đến lúc qua điểm M(x = 3cm) lần thứ 5 là :
a
6
61
5
9
6
13
s d
6
25
6
37
s
78 Con lắc đơn cĩ khối lượng m = 200g, khi thực hiện dao động nhỏ với biên độ s0 = 4cm thì cĩ chu kỳ s Cơ
năng của con lắc:
a/ 94 10 – 5J b/ 10 – 3J c/ 35 10 – 5J d/ 26 10 – 5J e/ 22 10 – 5J
* Sử dụng dữ kiện sau: Một vật thực hiện dao động điều hịa với biên độ A= 12 cm và chu kỳ T= 1 s.Tìm phương án đúng trong các câu 79và 80.
79 Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, phương trình dao động của vật là:
= 12 cos (t + /2) cm
80 Tại thời điểm t= 0,25 sản xuất kể tù lúc vật bắt đầu dao động Li độ của vật là:
A 12 cm B –12 cm C 6 cm D –6 cm
* Sử dụng các dữ kiện: Một chất điểm dao động điều hịa với phương trình là: x = 6 cos ( t+ /2 ) cmTrả lời các câu hỏi 81 và 82.
81 Tại thời điểm t= 0,5 s chất điểm cĩ li độ nào trong các li độ được nêu dưới đây?
82 Tại thời điểm t= 0,5 s chất điểm cĩ vận tốc nào trong các vận tốc được nêu dưới đây?
A v = 3 cm/sp B v = -3 cm/sp C v = -6 cm/sp D v = 6 cm/sp
83.Một vật cĩ khối lượng m treo vào lị xo cĩ độ cứng k Kích thích cho vật dao động với biên độ 5cm thì chu kỳ dao động của nĩ là T= 0,4 s Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ dao động 10 cm thì chu kì dao động của nĩ cĩ thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A 0,2 s B 0,4 s C 0,8 s D Một giá trị khác
83* Khi mắc vật m vào lị xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1=0,6s, khi mắc vật m vào lị xo k2 thì vật m dao động với chu kì T2=0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lị xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là :
TỰ LUẬN
Bài1 Một vật dao động điều hồ phải mất ít nhất là 0.25s để đi từ điểm cĩ vận tốc bằng khơng tới điểm tiếp theo cũng như vậy Khoảng cách giữa hai điểm là 36cm Tính:
Bài2 Một lị xo dãn ra 4cm khi treo vào nĩ một vật cĩ khối lượng 2 kg Tính :
a Độ cứng của lị xo
Bài3 Vật dao động theo phương trình x = 5cos2t(cm)
a.Tìm biên độ, chu kì, tần số và pha ban đầu của vật
b Tìm vận tốc, gia tốc và li độ của vật sau 5s