Ôn toán VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN I - MỤC TIÊU: - Củng cố về cách viết số đo độ dài dưới dạng STP - Biết cách chuyển đổi số đo độ dài với các đơn vị đo khác nhau - Biế[r]
Trang 1TUẦN 8
Thứ hai ngày 08 tháng 10 năm 2012
Ôn Toán I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Nắm vững khái niệm về số thập phân, đọc và viết đúng số thập phân
- HS biết so sánh và sắp xếp số thập phân
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
H : Nêu cách đọc và viết số thập phân
H: Nêu cách so sánh số thập phân
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Xác định dạng toán, tìm cách làm
- Cho HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1: Viết thành số thập phân
a) 3310
1
; 100
27 ; b) 92100
5
; 1000
31
; c) 31000
127
; 21000
8
Bài 2: Chuyển thành phân số thập phân
a) 0,5; 0,03; 7,5
b) 0,92; 0,006; 8,92
Bài 3: Chuyển thành hỗn số có chứa phân số
thập phân
a) 12,7; 31,03;
- HS nêu
- HS đọc kỹ đề bài
- HS làm các bài tập
- HS lên lần lượt chữa từng bài
Lời giải :
a) 3310
1 = 33,1; 100
27 0,27;
b) 92100
5
=92,05 ; 1000
31 = 0,031; c) 31000
127
= 3,127; 21000
8 = 2,008
Lời giải :
a) 0,5 = 105 ; 0,03 = 1003 ; 7,5 = 75
10 b) 0,92 = 92100 ; 0,006 = 10006 ; 8,92
= 892100
Trang 2b) 8,54; 1,069
Bài 4: Viết các số thập phân
a) Ba phẩy không bẩy
b) Mười chín phẩy tám trăm năm mươi
c) Không đơn vị năm mươi tám phần trăm
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học.
Lời giải :
a) 12,7 = 12 7
10 ; 31,03 = 31 3
100 ;
b) 8,54 = 854
100 ; 1,069 = 1 69
1000
Lời giải :
a) 3,07 b) 19,850 c) 0,58
- HS lắng nghe và thực hiện
………
Thứ ba ngày 09 tháng 10 năm 2012
Ôn Tiếng Việt:: MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
I.- Mục tiêu:
1-Hiểu nghĩa của từ thiên nhiên
2-Làm quen với các thành ngữ, tục ngữ, mượn các sự vật hiện tượng thiên nhiên
để nói về những vấn đề của đời sống xã hội
3-Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ, nắm nghĩa các từ ngữ miêu tả thiên
nhiên
II.- Đồ dùng dạy học:
- Từ điển HS hoặc vài trang phô-tô-cô-pi từ điển phục vụ bài học.Bảng phụ ghi
sẵn BT2 VBT
III.- Các hoạt động dạy – học:
1) Ổn định :
2)
Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra 2 HS
-GV nhận xét ,ghi điểm Cả lớp nhận xét-HS đặt câu.
3) Bài mới
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: -Cho HS đọc yêu cầu của BT1,cho HS
làm theo cặp
-Cho HS trình bày kết quả làm bài
-GV nhận xét và khẳng định
Bài 2:-Cho HS đọc yêu cầu BT, làm bài:
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
a) Lên thác xuống nghềnh
b) Góp gió thành bão
- HS lắng nghe
Bài 1: - dòng đúng nghĩa từ thiên nhiên là ý b:
Tất cả những sự vật, hiện tượng không do con người tạo ra
Bài2: những từ chỉ các sự vật, hiện tượng
thiên nhiên
Nghĩa của các câu:
lên thác xuống ghềnh chỉ người gặp nhiều
Trang 3c) Qua sông phải lụy đò.
d) Khoai đất lạ mạ đất quen
Bài 3:Cho HS đọc yêu cầu BT3
-GV giao việc:
Các em tìm từ ngữ miêu tả chiều rộng, chiều
dài, chiều cao, chiều sâu
Chọn một từ vừa tìm được và đặt câu với từ
đó
-Cho HS làm bài (GV phát phiếu cho các
nhóm)
-Cho HS trình bày kết quả bài làm
-GV nhận xét và chốt lại những từ HS tìm
đúng
-GV chọn ra một số câu hay được đặt với các
từ khác nhau để đọc cho HS nghe
Bài 4:(Cách tiến hành như ở BT3)
GV chốt lại kết quả đúng:
GV nhận xét + khen những HS đặt câu hay
4/ Củng cố- dặn dò: Nhận xét giờ học
- H dẫn về nhà
gian lao, vất vả trong cuộc sống
Bài 3:
-Mỗi nhóm đặt câu với từ mình chọn
a)Từ ngữ tả chiều rộng bao la: mênh mông, bát ngát, vô tận, khôn cùng,…
b)Từ ngữ tả chiều dài (xa): xa tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm…
c)Từ ngữ tả chiều cao: cao vút, cao chót vót, cao ngất, cao chất ngất, cao vời vợi…
d)Từ ngữ tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, sâu hoăm hoắm…
Bài 4; a)Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ầm ào,
rì rào, ào ào, ì oạp, oàm oạp,…
b)Tả làm sóng nhẹ: lăn tăn,dập dềnh,trườn lên, bò lên,…
c)Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng,
ào ạt, điên cuồng, dữ dội,…
………
Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012
Ôn Toán LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Biết cách so sánh số thập phân ở các dạng khác nhau
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
- Cho HS nhắc lại cách so sánh số thập phân
+ Phần nguyên bằng nhau
+ Phần nguyên khác nhau
- GV nhận xét
- HS nêu
Trang 4Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Xác định dạng toán, tìm cách làm
- Cho HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1: Điền dấu >, < ; = vào chỗ ……
a) 6,17 …… 5,03 c)58,9 ……59,8
b) 2,174 …… 3,009 d) 5,06 …… 5,06
Bài 2: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn
5,126; 5,621; 5,216; 5,061; 5,610
Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé dần
72,19; 72,099; 72,91;
72,901; 72,009
Bài 4: Tìm chữ số thích hợp điền vào các chữ
a) 4,8x 2 < 4,812
b) 5,890 > 5,8x 0
c, 53,x49 < 53,249 d)
2,12x = 2,1270
Bài 5: (HSKG)
H: Tìm 5 chữ số thập phân sao cho mỗi số đều
lớn hơn 3,1 và bé hơn 3,2?
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học.
- HS đọc kỹ đề bài
- HS làm các bài tập
- HS lên lần lượt chữa từng bài
Lời giải :
a) 6,17 > 5,03 c)58,9 < 59,8 b) 2,174 < 3,009 d) 5,06 = 5,06
Lời giải :
5,061 < 5.126 < 5,610 < 5,216 < 5,621
Lời giải :
72,9 1> 72,901 > 72,10 > 72,099 > 72,009
Lời giải :
a) x = 0 ; b) x = 8 c) x = 1 ; d) x = 0
Lời giải :
Ta có : 3,1 = 3,10 ; 3,2 = 3,20
- 5 chữ số thập phân đều lớn hơn 3,10 và bé hơn 3,20 là :
3,11; 3,12; 3,13; 3,14 ; 3,15
- HS lắng nghe và thực hiện
……….
Ôn Tiếng Việt
VỀ TỪ ĐỒNG ÂM, TỪ NHIỀU NGHĨA.
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về từ đồng âm, từ nhiều nghĩa
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng làm bài tốt
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II Chuẩn bị: Nội dung bài.
III Hoạt động dạy học:
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ổn định:
2.Kiểm tra :
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Cho HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xét
Bài tập1 : Mỗi câu dưới đây có mấy cách
hiểu ? Hãy diễn đạt cho rõ nghỉatong từng
cách hiểu ( Có thể thêm từ)
a) Mời các anh ngồi vào bàn
b) Đem cá về kho
Bài tập2 : Từ đi trong các câu sau, câu nào
mang nghĩa gốc, câu nào mang nghĩa
chuyển ?
a) Ca nô đi nhanh hơn thuyền
b) Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp
c) Bà cụ ốm nặng đã đi từ hôm qua
d)Thằng bé đã đến tuổi đi học
e)Nó chạy còn tôi đi
g)Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt
h) Ghế thấp quá, không đi với bàn được
Bài tập3 :
H : Thay thế từ ăn trong các câu sau bằng từ
thích hợp :
a) Tàu ăn hàng ở cảng
b) Cậu làm thế dễ ăn đòn lắm
c) Da bạn ăn phấn lắm
d) Hồ dán không ăn giấy
e) Hai màu này rất ăn nhau
g) Rễ cây ăn qua chân tường
h) Mảnh đất này ăn về xã bên
k) Một đô la ăn mấy đồng Việt Nam ?
4.Củng cố dặn dò:
- Giáo viên hệ thống bài, nhận xét giờ học
- HS nêu
- HS đọc kỹ đề bài
- S lên lần lượt chữa từng bài
- HS làm các bài tập
- …ngồi vào bàn để ăn cơm.
(bàn : chỉ đồ vật)
- …ngồi vào để bàn công việc.
(Có nghĩa là bàn bạc)
- …về kho để đóng hộp.
(có nghĩa là nhà)
- …về kho để ăn ( có nghĩa là nấu)
- Câu mang nghĩa gốc : Câu e
- Câu mang nghĩa chuyển : Các câu còn lại
- Từ thích hợp : Bốc, xếp hàng.
- Từ thích hợp : Bị đòn
- Từ thích hợp : Bắt phấn
- Từ thích hợp : Không dính
- Từ thích hợp : Hợp nhau
- Từ thích hợp : Mọc, đâm qua
- Từ thích hợp : Thuộc về
- Từ thích hợp : Bằng
- HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau
Trang 6- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau.
Ôn Toán : LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Rèn kỹ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Ôn cách viết số đo độ dài, dưới
dạng số thập phân
- HS nêu bảng đơn vị đo độ dài theo thứ tự từ bé
đến lớn
- Nêu mói quan hệ giữa 2 đơn vị liền kề
- GV nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Xác định dạng toán, tìm cách làm
- Cho HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc
phải
Bài 1: Viết số đo sau dưới dạng m
a) 3m 5dm = …….; 29mm = ……
17m 24cm = … ; 9mm = ……
b) 8dm =……… ; 3m5cm = ………
3cm = ………; 5m 2mm= ………
Bài 2: : Điền số thích hợp vào chỗ ……
a) 5,38km = …m;
4m56cm = …m
732,61 m = …dam;
b) 8hm 4m = …dam
49,83dm = … m
- HS nêu
- HS đọc kỹ đề bài
- HS làm các bài tập
- HS lên lần lượt chữa từng bài
Lời giải :
a) 3,5m 0,029m 0,8m 0,009m b) 0,8m 3,05m 0,03m 5,005m
Lời giải :
a) 5380m; 4,56m; 73,261dam b) 80,4dam; 4,983m
Trang 7Bài 3: Một vườn hình chữ nhật được vẽ vào
giấy với tỉ lệ xích 500
1
có kích thước như sau:
7 cm 5cm
Tính diện tích mảnh vườn ra ha?
Bài 4: (HSKG)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài
60m, chiều rộng 4
3 chiều dài Trên đó người
ta trồng cà chua, cứ mỗi 10m2 thu hoạch được
6kg Tính số cà chua thu hoạch được ra tạ
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học.
Lời giải :
Chiều dài thực mảnh vườn là :
500 7 = 3500 (cm) = 35m Chiều rộng thực mảnh vườn là :
500 5 = 2500 (cm) = 25m Diện tích của mảnh vườn là :
25 35 = 875 (m2) = 0,0875ha
Đáp số : 0,0875ha
Lời giải :
Chiều rộng mảnh vườn là :
60 : 4 3 = 45 (m) Diện tích mảnh vườn là :
60 45 = 2700 (m2)
Số cà chua thu hoạch được là :
6 (2700 : 10) = 1620 (kg) = 16,2 tạ Đáp số : 16,2 tạ
- HS lắng nghe và thực hiện
……….
Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012
Ôn Tiếng Việt
Luyện viết : Kì diệu của rừng xanh
I Mục tiêu
- Rèn cho HS viết đúng cỡ chữ, viết đẹp đoạn 1 của bài “ Kì diệu của rừng xanh” trong vở thực hành luyện viết
II Chuẩn bị
a GV: Bài viết
b HS : vở luyện viết
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV kiểm tra vở luyện viết của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
- Cả lớp hát
Trang 8- GV đọc đoạn văn cần luyện viết.
- Cho HS luyện viết bảng con một số từ
khó viết hay viết sai
- GV đọc bài viết lần 2
- GV cho HS luyện viết trong vở thực
hành luyện viết
- GV quan sát, uốn nắn cho HS viết
chưa đúng, chưa đẹp
- GV thu một số vở chấm
4 Củng cố
- GV nhận xét, tuyên dương những em
có ý thức học tốt
5 Dặn dò
- Chuẩn bị tiết sau
- HS lắng nghe
- Điền đài, miếu mạo , kiến trúc
- Lúp xúp, nấm dại,khổng lồ…
HS luyện viết trong vở thực hành luyện viết
Thu vở chấm 7-10 HS
……….
Ôn toán VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I - MỤC TIÊU :
- Củng cố về cách viết số đo độ dài dưới dạng STP
- Biết cách chuyển đổi số đo độ dài với các đơn vị đo khác nhau
- Biết đọc và viết được các STP
II- ĐỒ DÙNG:
Vở bài tập toán
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Kiểm tra bài cũ
- Viết bảng đơn vị đo đọ dài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2- Bài mới :
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
các bài tập.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp
a) 6m7dm =…m; b)12m 23cm = m
4dm 5 cm = dm; 9m192 mm = m
7m 3cm = m ; 8m 57mm = … m
Bài 2 : Viết số thập phân thích hợp
a) 4m 13cm = … m ; b) 3 dm = m
6dm 5cm = … dm ; 3 cm = … dm
6 dm 12 mm = … dm;15 cm = … m
- 4 HS viết
- 3 HS đọc
- Học sinh nêu yêu cầu rồi làm bài
- GV gọi hs lần lượt chữa bài trên bảng
- Học sinh nêu lại cấu tạo của STP a) 6m 7dm = 6,7m; b)12m 23cm = 12,23 m 4dm 5cm = 4,5 dm; 9m192 mm = 9,192 m 7m3cm = 7,03 m ; 8m57mm = 8,057 m
- Học sinh đọc đề bài và làm bài
- Gọi HS lần lượt chữa bài đọc các STP mình đã viết
a) 4m13cm = 4,13 m ; b) 3 dm =0,3 m
Trang 9- Học sinh làm bài
- Chữa bài
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp
a) 8km 832m = … km
7km37m = … km
6km 4m = … km
b) 753m = … km
42m = ….km
3m = … km
Bài 5: Viết số thập phân thích hợp
a) 432 cm = … m
b) 806 cm = … m
c) 42 dm = ….m
d) 75 cm = … dm
3- Củng cố - dặn dò :
Giáo viên nhận xét giờ, củng cố nội
dung bài Dặn dò học sinh về nhà ôn
bài
6dm 5cm = 6,5 dm ; 3 cm = 0, 3 dm
6 dm12 mm = 6,12dm ;15 cm = 0,15 m
- Học sinh đọc bài tìm hiểu yêu cầu đề bài sau đó làm bài
- HS chữa bài nhận xét a) 8km 832m = 8,832 km 7km37m =7,037 km 6km 4m = 6,004 km b) 753m = 0,753 km 42m = 0,042 km 3m = 0,003 km
- Học sinh đọc đề bài tìm hiểu đề và làm bài
- chữa bài trên bảng a) 432 cm = 4,32 m b) 806 cm = 8,06 m c) 42 dm= 4,2 m d) 75 cm = 7,5 dm
- Học sinh đọc đề bài tìm hiểu đề và làm bài
- chữa bài trên bảng