1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Giáo án Hình học 8 - Tuần 5-6 - Năm học 2009-2010

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 173,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta nãi r»ng ®­êng th¼ng AH lµ trục đối xứngcủa tam giác ABC HÑTP4.2 ** Tổng quát lên ta có định nghĩa trục đối xứng của một h×nh treo trªn b¶ng phô + Yêu cầu học sinh đọc * Yªu cÇu hs th[r]

Trang 1

Tuaàn5

Ngaứy soaùn 15/9/2009

Tieỏt 9: LUYEÄN TAÄP

I Mục tiêu:

- Hs giaỷi ủửụùc caực baứi toaựn dửùng hỡnh cụ baỷn, roài chửựng toỷ raống hỡnh dửùng ủửụùc coự ủuỷ caực tớnh chaỏt maứ baứi toaựn ủoứi hoỷi

- Hs dửùng ủửụùc tam giaực, hỡnh thang, hỡnh thang can, moói hỡnh caàn nhửừng yeỏu toỏ naứo

?

- Reứn luyeọn kú naờng dửùng hỡnh cuỷa hs

II Phương tiện dạy học:

-Gv : Thửụực thaỳng + compa

-Hs : Hoùc baứi vaứ laứm baứi taọp ụỷ nhaứ+ thửụực+compa

III Tiến trình dạy học:

Hẹ1 Kieồm tra vaứ chửừa

baứi taọp cuừ

? ẹeồ dửùng 1 tam giaực, 1

tửự giaực caàn bieỏt maỏy yeỏu

toỏ ?

? ẹeồ dửùng moọt hỡnh

thang, hỡnh thang can caàn

bieỏt maỏy yeỏu toỏ ?

Làm bài 30/83

-Yêu cầu học sinh nhận

xét

* Chốt lại cách dựng

ở bài này ta phải dựng góc

vuông trước rồi sau đó

dựng đến đoạn thẳng BC

hoặc dựng đoạn góc

vuông chứ chúng ta không

thể dụng đoạn AC trước

được và trong bài này

chúng ta chỉ cần làm 2

bước chính là cách dựng

và chứng minh

+ Dửùng 1 tam giaực caàn bieỏt 3 yeỏu toỏ

+ Dửùng tửự giaực caàn bieỏt 5 yeỏu toỏ (dửùng tam giaực caàn

3 yeỏu toỏ, dửùng ủổnh coứn laùi caàn 2 yeỏu toỏ nửừa)

+ Dửùng hỡnh thang caàn bieỏt 4 yeỏu toỏ

+ Dửùng hỡnh thang caõn caàn bieỏt 3 yeỏu toỏ

Học sinh lên bảng làm

Nhận xét Nghe, sửa lại nếu sai

I Chữa bài cũ Bài 30/ 83:

x

4

2 A

Giải:

Cách dựng Dửùng ủoaùn thaỳng BC=2cm

- Dửùng CBxã  90 0

- Dửùng cung troứn taõm C baựn kớnh 4cm, caột tia Bx ụỷ A Dửùng ủoaùn thaỳng AC

* Chứng minh ABC có = 900, BC =2,

AC = 4 nên thoả mãn điều kiện đầu bài nên ABC là 

tam giác cần dựng

Lop8.net

Trang 2

Hẹ2 Luyeọn taọp

Hoat động 2.1:

GV: ghi gt, kl

BT31/83

gt AB = AD = 2cmAC = DC = 4cm

kl Dửùng hỡnh thang

ABCD (AB//CD)

+ Neõu caựch dửùng hỡnh

thang ABCD

+ Goùi HS leõn baỷng dửùng

tam giaực ABC

GV choỏt laùi: Dửùng moọt

hỡnh thang caàn bieỏt 4 yeỏu

toỏ

Bao giờ ta cũng có1 tam

giác nào dựng được

trước sau đó ta xem có

yếu tố dựng được tiếp

theo

HẹTP 2.2

HS nêu cách dựng

+ Hs: Trửụực heỏt ta dửùng

ADC bieỏt 3 caùnh AD=2cm, AC=DC=4cm + Sau ủoự dửùng ủieồm B

B A

4 2

2

x

Nêu cách chứng minh

II Baứi taõp luyeọn Bài 31/ 83:

Caựch dửùng

1 Dửùng ADC bieỏt AD=2cm,AC=DC=4cm + Dửùng ủoaùn thaỳng DC=4cm + Dửùng cung troứn taõm D baựn kớnh 2cm, cung troứn taõm C baựn kớnh 4cm

+ Hai cung naứy caột nhau taùi A

+ ADC dửùng ủửụùc

2 ẹổnh B thoỷa 2 ủieàu kieọn : + Qua A dửùng tia Ax//DC (Ax naốm trong nửừa mp bụứ laứ ủửụứng thaỳng AD chửựa C) + Treõn tia Ax laỏy ủieồm B :

AB = 2cm

B A

4 2

2

x

Chửựng minh Thaọy vaọy tửự giaực ABCD coự AB//CD neõn ABCD laứ hỡnh thang

- Theo caựch dửùng ta coự : AB=2cm, AD=2cm, AC=DC=4cm

Bài 33/ 83:

Caựch dửùng:

- Dửùng ủoaùn thaỳng CD=3cm

- Dửùng CDxã  80 0

- Dửùng cung troứn taõm C baựn kớnh 4cm caột tia Dx taùi A

Lop8.net

Trang 3

+ Haừy neõu caựch dửùng ?

+ Coự maỏy caựch dửùng

ủieồm B ?

Yêu cầu HS nêu cách

chứng minh

Yêu cầu HS lên bảng làm

-Gọi HS nhận xét

*GV: Chốt và nhận xét

cách làm và chú ý một số

điển cần lưu ý đặc biệt vì

hình thang này là hình

thang cân

GT ẹaựy CD = 3cm

à  80 0

D

ẹửụứng cheựo

AC= 4cm

KL Dửùng hỡnh thang

caõn ABCD

(AB//CD)

Chửựng minh:

Thaọy vaọy tửự giaực ABCD coự AB//CD neõn ABCD laứ hỡnh thang

Theo caựch dửùng ta coự : AB=2cm, AD=2cm,

AC = DC = 4cm HS: Dửùng hỡnh thang caàn caàn bieỏt 3 yeỏu toỏ

HS nêu cách dựng Trả lời

Nêu cách chứng minh

Lên bsảng trình bày

- Nhận xét

- Dửùng tia Ay//DC (Ay vaứ C thuoọc cuứng moọt nửừa mp bụứ AD)

- Dửùng B coự 2 caựch

* Dửùng Cà  80 0

* Dửùng ủửụứng cheựo

BD = 4cm

Chứng minh

Theo cách dựng ta có

DC = 3; CDAA = 800; CA= 4; AB//CD ; BC = 4 nên thỏa mãn yêu câu đầu bài Vây hình thang can ABCD là hình thang cần dựng

Hẹ3 Cuỷng coỏ

+ Muoỏn dửùng hỡnh thang

cân caàn maỏy yeỏu toỏ ?

Vì sao?

Gv: vỡ hỡnh thang can laứ

1 hỡnh thang ủaởc bieọt

Hs Traỷ lụứi

Hửụựng daón veà nhaứ

- Laứm BT 32,34 (SGK)

Hửụựng daón BT 34:

C D

4 3

80 0

C D

4 3

80 0

Lop8.net

Trang 4

Gv: Hỡnh thang caàn dửùng laứ hỡnh thang vuoõng Trửụực heỏt ta phaỷi dửùng hỡnh naứo ? (Dửùng ADC vuoõng taùi D coự AD=2, DC=3)

+ ẹổnh B thoỷa nhửừng ủieàu kieọn naứo ?

+ Ta coự theồ dửùng ủửụùc maỏy hỡnh thang thoỷa maừn yeõu caàu baứi toaựn? ( Dửùng ủửụùc 2 hỡnh thang vỡ cung troứn taõm C bk 3cm caột tia Ax taùi 2 ủieồm neõn ta dửùng ủửụùc 2 hỡnh thang)

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

Baứi toaựn dửùng hỡnh caàn chuự yự reứn kú naờng

Tieỏt 10: ẹOÁI XệÙNG TRUẽC

I Mục tiêu:

- Hs naộm ủửụùc ủũnh nghúa 2 ủieồm ủoỏi xửựng vụựi nhau qua 1 ủửụứng thaỳng

- Nhaọn bieỏt ủửụùc 2 ủoaùn thaỳng ủoỏi xửựng vụựi nhau qua 1 ủửụứng thaỳng – Hỡnh thang caõn laứ hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng

- Bieỏt veừ ủieồm ủoỏi xửựng vụựi 1 ủieồm cho trửụực, ủoaùn thaỳng ủoỏi xửựng vụựi 1 ủoaùn thaỳng cho trửụực qua 1 ủửụứng thaỳng Bieỏt chửựng minh 2 ủieồm ủoỏi xửựng vụựi nhau qua

1 ủửụứng thaỳng

- Nhaọn ra moọt soỏ hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng trong thửùc teỏ Bieỏt aựp duùng tớnh ủoỏi xửựng truùc vaứo veừ hỡnh, gaỏp hỡnh

II Phương tiện dạy học:

- Gv - Hs: Chuaồn bũ giaỏy keỷ oõ vuoõng cho BT35 SGK

- Caực taỏm bỡa coự daùng tam giaực caõn – chửừ A - tam giaực ủeàu – hỡnh troứn - hỡnh thang caõn

III Tiến trình dạy học:

Hẹ1 Kieồm tra baứi cuừ

+ Neõu ủũnh nghúa ủửụứng

trung trửùc cuỷa ủoaùn thaỳng

AB

- Nêu định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

Hẹ 2: Hai điểm đối xứng nhau

qua một đường thẳng

HẹTP2.1

+ Cho hs laứm ?1

Gv :A’ laứ ủieồm ủoỏi xửựng cuỷa

A qua ủửụứng thaỳng d (ngửụùc

laùi) thỡ 2 ủieồm A, A’ laứ hai

ủieồm ủoỏi xửựng vụựi nhau qua

HS làm ?1

1.Hai điểm đối xứng nhau

qua một đường thẳng

Định nghĩa: Hai điểm gọi là

đối xứnh nhau qua đường

Lop8.net

Trang 5

ủửụứng thaỳng d

HẹTP2.2

Vậy em hiểu thế nào là 2 điểm

đối xứng nhau qua 1 đường

thẳng

+ Neỏu B naốm treõn ủửụứng

thaỳng d thỡ ủieồm ủoỏi xửựng cuỷa

B laứ ủieồm naứo ?

Gv: Nêu phần quy ước

+ Yêu càu HS đọc phần qui ước

+ Coự theồ dửùng ủửụùc bao

nhieõu ủieồm ủoỏi xửựng vụựi B

qua ủửụứng thaỳng d?

+ Trả lời

+ Là B +Nghe + Đọc phần qui ước

Chỉ có duy nhất 1 điểm

thẳng d nếu dlà đường trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đó

d A

A'

A vaứ A’

ủoỏi xửựng nhau qua ủthaỳng d Qui ửụực : (SGK)

B  d thỡ B  B’

Hoạt động 3 ; Hai hình đối

xứng nhau qua một đường

thẳng

HẹTP3.1

GV treo bảng phụ ?2 lên

bảng

+ Yêu cầu hs làm ?2

Gv cho hs laứm ?2

+ Neõu caựch dửùng ủieồm ủoỏi

xửựng qua 1 ủửụứng thaỳng ?

+Yêu cầu hs trình bày vào vở

Và đoạn thẳng AB và A’B’ gọi

là đối xứng nhau qua đường

thẳng d

HẹTP3.2

* Tổng quát lên ta có hai hình

đối xứng nhau qua đường

thẳng Vậy em hiểu thế nào là

hai hình đối xứng nhau qua 1

đường thẳng?

* Gv: Chốt lại

Vậy ta có phần tổng quát (GV

nêu)

Gv : Treo bảng phụ phần tổng

quát trên bảng

Yêu cầu Hs đọc lại

+ Quan sát + Làm ?2 + Nêu cách làm

+ Trả lời

+ Đọc nội dung phần tổng quát SGK

+ Nghe

2.Hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng

Tổng quát: ( SGK )

A

B

C D

2 hỡnh

F vaứ F’

ủoỏi xửựng qua d d: truùc ủoỏi xửựng

d laứ ủửụứng

 trung trửùc cuỷa AA’

Lop8.net

Trang 6

Gv veừ hỡnh 53 leõn baỷng phuù

HD : hai ủoaùn thaỳng ủoỏi xửựng,

2 ủửụứng thaỳng ủoỏi xửựng, 2 goực

ủoỏi xửựng, 2 tam giaực ủoỏi xửựng

nhau qua ủửụứng thaỳng d

Hoạt động 4: Hình có trục đối

xứng

HẹTP4.1 Gv cho Hs laứm ?3

- Tỡm ủieồm ủoỏi xửựng cuỷa

ủieồm A, B, C qua ủửụứng

thaỳng AH

- Gọi HS trả lời ?3

Trên hình 55, điểm đối xưnggs

với mỗi điểm thuộc cạnh của

tam giac ABC qua AH cũng

thuộc cạnh của tam giác ABC

Ta nói rằng đường thẳng AH là

trục đối xứngcủa tam giác ABC

HẹTP4.2

** Tổng quát lên ta có định

nghĩa trục đối xứng của một

hình (treo trên bảng phụ)

+ Yêu cầu học sinh đọc

* Yêu cầu hs thực hành gấp

hình

Gv cho hs laỏy caực bỡa coự

hỡnh A, tam giaực, hỡnh troứn,

hỡnh thang caõn ủeồ tỡm truùc ủoỏi

xửựng cuỷa moói hỡnh

- Cho hs gaỏp taỏm bỡa theo

truùc ủoỏi xửựng ủeồ nhaọn xeựt

moói hỡnh coự bao nhieõu truùc

ủoỏi xửựng

* Yêu cầu HS nhân xét số

trục đối xứng của 1 hình

- Neỏu gaỏp taỏm bỡa hỡnh

thang caõn ABCD (AB//CD)

sao cho A B; C D

- Nhaọn xeựt neỏp gaỏp vaứ 2 ủaựy

Người ta chứng minh được

định llí sau GV nêu nội dung

Làm ?3 Vẽ ra giáy kẻ ô li

Trả lời

+ Đọc phần tổng quát

+ Nhận xét số trục đối xứng của 1 hình

Nhận xét +Nghe

Đọc lại

3, Hình có trục đối xứng

Định nghĩa(SGK)

k

H

C D

Định lí: ( SGK)

?4

4, Luyện tập

Bài 35

A

H

Lop8.net

Trang 7

định lí

+ Yêu cầu Hs đọc lại nội

Làm bài 35

Hẹ 4 Cuỷng coỏ & luyeọn taọp

Yêu cầu HS làm bài 35

GV treo bảng phụ

Yêu cầu HS đọc bài

* Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ

hình đối xứng

Hửụựng daón veà nhaứ

+ Học thuộc lí thuyết

+ Làm bài tập 36, 37, 38 SGK

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

hs laỏy caực bỡa coự hỡnh A, tam giaực, hỡnh troứn, hỡnh thang caõn ủeồ tỡm truùc ủoỏi xửựng cuỷa moói hỡnh

- Cho hs gaỏp taỏm bỡa theo truùc ủoỏi xửựng ủeồ nhaọn xeựt moói hỡnh coự bao nhieõu truùc ủoỏi xửựng

Kớ duyeọt cuỷa B G H

Lop8.net

Trang 8

Tuaàn 6

Ngaứy soaùn 20/9/2009

Tieỏt 11: LUYEÄN TAÄP

I Mục tiêu:

- Giuựp hs naộm chaộc hụn khaựi nieọm ủoỏi xửựng truùc; hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng Tớnh chaỏt cuỷa 2 ủoaùn thaỳng, 2 tam giaực, 2 goực ủoỏi xửựng vụựi nhau qua 1 ủửụứng thaỳng

- Reứn luyeọn theõm cho hs kú naờng phaõn tớch, toồng hụùp qua vieọc tỡm lụứi giaỷi cho 1 baứi toaựn trỡnh baứy lụứi giaỷi

- Giaựo duùc hs tớnh thửùc tieón cuỷa toaựn hoùc qua vieọc vaọn duùng nhửừng kieỏn thửực veà ủoỏi xửựng truùc trong thửùc teỏ

II Phương tiện dạy học:

- Gv : Baỷng phuù

- Hs: hoùc vaứ laứm baứi taọp ụỷ nhaứ

III Tiến trình dạy học:

Hẹ1 Kieồm tra & chửừa baứi

taọp cuừ

+ Cho hs laứm BT39a/88

SGK

Gv : ệựng duùng trong thửùc

tieón : neỏu coự 1 baùn ụỷ vũ trớ A,

ủửụứng thaỳng d xem nhử moọt

doứng soõng Tỡm vũ trớ baùn ủoự

ủi tửứ A laỏy nửụực ụỷ beỏn soõng d

sao cho quay veà B gaàn nhaỏt

+Gv treo hỡnh BT40/88 SGK

treõn baỷng phuù

Bieồn baựo hieọu naứo coự truùc

ủoỏi xửựng ?

Hs leõn baỷng Caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

Hs:Theo baứi toaựn ta luoõn coự:

AD+DB AE+EB Daỏu “=” xaỷy ra khi ED Vaọy D laứ vũ trớ caàn tỡm

Hs nhỡn tranh treõn baỷng phuù ủeồ traỷ lụứi

I Chũa bài cũ

A

C

B

d

Do tớnh chaỏt ủoỏi xửựng AD+DB=CD+BD=BC AE+EB=EC+BE BC Noựi caựch khaực:

AD+DB <AE+EB(neỏu E≠D)

Hẹ2 Luyeọn taọp :

Chửựựng minh

Lop8.net

Trang 9

BT 37/87 :Cho xOy 50 ·  0, A

nằm trong góc xOy ; B,C là

điểm đối xứng của A qua

Oy, Ox của góc xOy

a/ So sánh OB, OC

b/ Tính ·BOC ? 

Gọi Hs lên bảng sửa BT

Cả lớp theo dõi và nhậõn xét

HĐTP 2.2

+ Viết BT41/88 phần trắc

nghiệm

Gọi hs trả lời và nêu chứng

minh

GT xOy 50 ·  0, A nằm trong ·xOy, B đx A qua Ox, C đx A qua Oy

KL a/ So sánh OB,OC b/ Tính ·BOC

Hs trả lời và nêu chứng minh

a/ Đúng

b/ Đúng

c/ Đúng: mọi đường kính của một đường tròn đều là trục đối xứng của đường tròn đó

d/ Sai : Đoạn thẳng AB có

2 trục đối xứng (đường thẳng AB và đường trung trực của đoạn thẳng AB)

a/ +B đx A qua Ox

 Ox là đường trung trực của AB

 OA = OB (1) + C đx A qua Oy

 Oy là đường trung trực của AC

 OA = OC (2) Từ (1),(2)  OB = OC b/ OA = OBOAB cân

¶ ¶

O O



OA = OCOAC cân

¶ ¶

O O



· ¶ ¶ 

·

BOC 2 O O BOC 2.50 100







2, BT41/88

a/ Chứng minh:

AB=A’B’

BC=B’C’

AC=A’C’

Mà BAC Nên AB+BC=AC=A’C’ Suy ra:

A’B’+B’C’=A’C’(đpcm) b/ Do 2 đoạn thằng đối xứng nhau qua một trục thì bằng nhau

c/ Vì mọi đường kính của một đường tròn đều là trục đối xứng của đường tròn đó

d/ Vì đoạn thẳng AB có 2 trục đối xứng (đường thẳng AB và đường trung trực của đoạn thẳng AB)

Lop8.net

Trang 10

Hẹ3 Cuỷng coỏ

Gv: cho hs laứm BT42

Cho hs phaựt hieọn caực chửừ coự

truùc ủoỏi xửựng

Yeõu caàu hs giaỷi thớch caõu b

Gv coự theồ hửụựng daón hs aứi

“Coự theồ em chửa bieỏt” trang

89

Hs : + Coự 1 truùc ủoỏi xửựng doùc : A, M, T,U, V, Y + Chổ coự truùc ủoỏi xửựng ngang : B, C, D, ẹ, E + Coự 2 truùc ủoỏi xửựng doùc vaứ ngang : H, O, X

- Coự theồ gaỏp tụứ giaỏy laứm tử ủeồ caột chửừ H vỡ chửừ H coự 2 truùc ủoỏi xửựng vuoõng goực

Hửụựng daón veà nhaứ

- Hoùc kú ủũnh lớ veà ủoỏi xửựng truùc

- Laứm laùi caực BT ủaừ sửỷa

IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn

GV chuaồn bũ moọt soỏ chửừ caựi lụựn ủeồ HS thửùc haứnh

Tieỏt 12: HèNH BèNH HAỉNH

I Mục tiêu:

- Hs hieồu ủửụùc ủũnh nghúa hỡnh bỡnh haứnh, tớnh chaỏt vaứ daỏu hieọu nhaọn bieỏt moọt tửự giaực laứ hỡnh bỡnh haứnh

- Coự kú naờng veừ hỡnh bỡnh haứnh – bieỏt chửựng minh moọt tửự giaực laứ hỡnh bỡnh haứnh

- Reứn luyeọn kú naờng chửựng minh hỡnh hoùc Bieỏt vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa hỡnh bỡnh haứnh ủeồ chửựng minh caực goực baống nhau, ba ủieồm thaỳng haứng Vaọn duùng daỏu hieọu nhaọn bieỏt HBH ủeồ c/m 2 ủửụứng thaỳng song song

II Phương tiện dạy học:

- Gv : Baỷng phuù+giaỏy keỷ oõ vuoõng veừ hỡnh 43

- Hs: Giaỏy keỷ oõ vuoõng veừ hỡnh 43

III Tiến trình dạy học:

Hẹ1 Kieồm tra baứi cuừ

+ Neõu ủũnh nghúa hỡnh thang

ABCD ?

+ Veừ hỡnh thang ABCD coự 2 caùnh

beõn song song

Hs traỷ lụứi

Hs leõn baỷng veừ hỡnh

Caỷ lụựp theo doừi, nhaọn xeựt

Lop8.net

Trang 11

Neõu tớnh chaỏt naứy

D

C

Hs : Caực caùnh ủoỏi song song

Hẹ2 ẹũnh nghúa

Gv giụựi thieọu : Hỡnh thang coự 2

caùnh beõn song song coứn goùi laứ

hỡnh bỡnh haứnh

 Baứi mụựi: HèNH BèNH HAỉNH Hs : HBH coự caực caùnh

ủoỏi baống nhau

1/ ẹũnh nghúa :

Tửự giaực ABCD laứ hỡnh bỡnh haứnh

 AB//CD AD//BC

Hẹ3 Tớnh chaỏt

+ Caực em coự nhaọn xeựt gỡ veà caực

caùnh cuỷa hỡnh bỡnh haứnh ?

+Vaọn duùng tớnh chaỏt hỡnh thang

coự 2 caùnh beõn song song thỡ hỡnh

bỡnh haứnh coự tớnh chaỏt veà caùnh

nhử theỏ naứo ?

Hs : Sau khi ủo caực goực ta thaỏy caực goực ủoỏi cuỷa hỡnh bỡnh haứnh thỡ baống nhau

Hs ủửựng taùi choó chửựng minh

c/ OA=OC; OB=OD

AOB = COD (c-c-c)

A  C ; AB CD; B D

(slt) (t/c caùnh eõn) (slt)

2/ Tớnh chaỏt :(SGK/90)

G

T ABCD laứ hbhACBD = {O} K

L a/AB=CD;AD=BC b/ A C ; B Dà  à à à

c/OA=OC;

OB=OD Chửựng minh(SGK)

Hẹ3 Daỏu hieọu nhaọn bieỏt

+ Haừy ủo caực goực, coự nhaọn xeựt gỡ

veà caực goực ủoỏi cuỷa hỡnh bỡnh

haứnh?

+ Caực em coự theồ c/m ủieàu naứy

khoõng ?

Gv coự theồ hửụựng daón hs c/m

Hs: Tửự giaực coự caực caùnh ủoỏi baống nhau laứ hỡnh bỡnh haứnh

Hs chửựng minh Hs: neõu tớnh chaỏt

3/ Daỏu hieọu nhaọn bieỏt :

Tửự giaực coự : a/ Caực caùnh ủoỏi song song b/ Caực caùnh đối baống nhau c/ Hai caùnh ủoỏi song song vaứ baống nhau

d/ Caực goực ủoỏi baống nhau

D

C O

Lop8.net

Trang 12

phân tích đi lên

b/ A C ; B Dµ  µ µ µ

ABC = CDA ABD = CDB

(c-c-c) (c-c-c)

 

AB=CD; AC chung; (c/m tương

tự) AD=BC

Gv: Hãy lập mệnh đề đảo của

tính chất a Chứng minh

+ Trong hình thang, nếu có thêm

hai đáy của hình thang bằng

nhau thì ta rút ra được tính chất

gì ?

Từ đó rút ra dấu hiệu nhận biết

hình bình hành

Hs làm ?3 a/ dấu hiệu 1 b/ dấu hiệu 4 c/ không là hbh d/ dấu hiệu 5 e/ dấu hiệu 3

e/ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

HĐ4 Củng cố và luyện tập

Cho hs làm ?3

HĐTP4.1

Hình 65 SGK : Khi 2 đĩa câân

nâng lên và hạ xuống , tứ giác

ABCD là hình gì ?

HĐTP4.2

Bài 43/92:

Gv vẽ hình 71 trên giấy kẻ ô

vuông

Khi 2 đĩa câân nâng lên và hạ xuống ta luôn có :

Hs nhận xét nhanh

4 LuyƯn tËp Bài 43/92:

+ Tứ giác ABCD có : AB//CD

AB=CD

+ Tứ giác EFGH có :

AB = CD

AD = BC

EH=HG EH//HG + Tứ giác MNPQ có : MN=PQ

MQ=NP

Hướng dẫn về nhà

- Học kĩ định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hbh

- Làm BT 44,45,46/92

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

 ABCD là hình bình hành (DH3)

 ABCD là hình bình hành (DH2)

 EFGH là hình bình hành (DH3)

 MNPQ là hình bình hành (DH2)

Lop8.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w