III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu : Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV nêu yêu cầu.. -Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau - Giáo viên nhận xét, sửa sai - Yêu cầu
Trang 1TUẦN 8 Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2008
Bài 30 : UA – UA
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Nhận ra các tiếng có vần ua - ưa Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
II/
Đồ d ùng dạy học
Giáo viên: Tranh, Bộ thực hành ghép chữ Tiếng việt
Học sinh: Bộ ghép chữ, SGK
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét và cho điểm
* GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: ua - ưa
ua
*GV chỉ vần: ua.
- GV nhận xét và gài bảng: ua
- Yêu cầu học sinh so sánh: ua - ưa
* Vần
- Hướng dẫn HS phân tích vần ua.
- Hướng dẫn HS đánh vần vần ua.
- Đọc: ua.
- GV nhận xét và đọc mẫu
- GV nhận xét và sửa lỗi
- Học sinh đọc và viết:
lá mía - vỉa hè
- 3 học sinh đọc câu ứng dụng của bài 29
- Học sinh đọc theo giáo viên:
ua - ưa
- Học sinh phân tích và gài bảng:
ua.
- Đọc đồng thanh: ua
+ Giống : đều có a
+ Khác: ua bắt đầu bằng u
- Vần ua có âm u đứng trước, âm
a đứng sau: Cá nhân
u – a – ua ( cá nhân, nhóm,
lớp)
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh luyện đọc
Trang 2- GV nhận xét và gài bảng: cua
- Hương dẫn học sinh phân tích
tiếng cua
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng cua.
- Đọc: cua.
- GV nhận xét sửa lỗi phát âm
- Treo tranh giới thiệu từ khóa:
cua bể
- Gv sửa lỗi phát âm
- Nêu vần, tiếng và từ mới học?
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
ưa ( Tiến hành tương tự ua)
* GV ghi bảng các từ ứng dụng
cà chua tre nứa nô đùa xưa kia
- GV giảng từ, kết hợp đọc mẫu
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài
* Viết bảng con:
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ.
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
* Luyện đọcphần bài học ở tiết 1
- Gv nêu yêu cầu
- Gv nhận xét và sửa lỗi
* Đọc câu ứng dụng
- Thực hiện trên bảng gắn: cua
- Tiếng cua có âm c đứng trước vần ua đứng sau.
cờ – ua – cua( cá nhân, tập thể)
- Cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát tranh
- Đánh vần và đọc trơn từ mới:
cua bể (Cá nhân, nhóm, lớp).
- Học sinh nêu và đọc cá nhân, cả lớp :
ua - cua - cua bể.
- Cá nhân, nhóm
*Nghỉ giữa tiết
- Học sinh đọc thầm nhận biết
tiếng có ua – ưa: chua, đùa, nứa, xưa.
- 3 em đọc tiếng mới
- Học sinh đọc từ theo cá nhân, lớp
- Đọc cá nhân,đọc đồng thanh
- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu sau đó tập viết vào bảng con
- Học sinh đọc bài theo cá nhân, lớp
- 2 em đọc
Trang 3và dặn dò.
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
-Giáo viên đọc mẫu
- Đọc toàn bài
* GV hướng dẫn cách viết Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà
em, mọi người làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Giữa trưa
* Hướng dẫn đọc bài trong SGK
- Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa:
- Dặn HS về nhà tự học bài ua – ưa
- Nhận biết tiếng có ua - ưa
- Đọc theo nhóm, cá nhân, lớp
- Học sinh đọc đồng thanh
- Học sinh chú ý lắng nghe sau đó luyện viết vào vở tập viết
- Học sinh nêu chủ đề: Giữa trưa
Củng cố cho học sinh về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
Giáo dục học sinh ham học toán
II/ Đồ dùng dạy học
Giáo viên: Sách giáo khoa toán 1, phấn màu
Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 4dẫn học sinh
làm bài tập
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét và cho điểm
* Gv giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng: Luyện tập
Bài 1:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng 4
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài
VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2 vào ô trống:
+1
1 Bài 3:
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
-H: Ta phải làm bài này như thế nào?
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 4: Viết phép tính thích hợp Giáo viên treo tranh
-Gọi học sinh nêu bài toán
- Gv nhận xét đề toán
-H: Ta nên viết phép tính như thế nào?
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Học sinh đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
- Học sinh khác nhận xét
- Yêu cầu tính theo hàng dọc
- Học sinh làm bài - 3 học sinh lên bảng chữa bài
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn, cả lớp
- Viết số thích hợp vào ô trống:
- Học sinh nhắc lại cách làm +1
3 vào sau dấu =
- Học sinh làm bài và chữa bài
Học sinh quan sát tranh , nêu bài toán
H :Có 1 bạn cầm bóng, 3 bạn nữachạy đến Hỏi có tất cả mấy bạn?
- Học sinh nêu 1 + 3 = 4
- Học sinh tự viết vào các ô trống
1 + 3 = 4
Trang 53 Củng cố
- Dặn dò.
- Gv nhận xét và cho điểm
* Gv nêu yêu cầu
- Gv nhận xét
- Cho học sinh thi gắn phép tính đúng + = 4, + = 3-Về học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
- Đổi vở chữa bài
- Học sinh đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4
- Học sinh thực hiện trên bảng gài
- Học sinh chú ý lắng nghe
-
Thứ năm ngày 30 tháng 10 năm 2008
Tiết 1,2 HỌC VẦN
Bài 33: ÔI – ƠI
I/ Mục tiêu
Học sinh dọc và viết được ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
Nhận ra các tiếng có vần ôi – ơi Đọc được từ, câu ứng dụng có trong bài
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội
Giáo viên: Bộ đồ dùng ghép chữ Tiếng việt, Tranh minh họa như SGK
Học sinh: Bộ ghép chữ, SGK
III/ Hoạt động dạy và học.
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét và cho điểm
* GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: ôi - ơi
ôi
*GV chỉ vần: ôi
- GV nhận xét và gài bảng: ôi
- Yêu cầu học sinh so sánh: ôi - oi
- Học sinh đọc và viết:
ngà voi - gà mái
- 3 học sinh đọc câu ứng dụng của bài 30
- Học sinh đọc theo giáo viên:
Trang 6- Hướng dẫn HS phân tích vần ôi.
- Hướng dẫn HS đánh vần vần ôi.
- Đọc: ôi
- GV nhận xét và đọc mẫu
- GV nhận xét và sửa lỗi
* Tiếng, từ khóa
- Hãy thêm dấu ? vào ôi để có
tiếng mới
- GV nhận xét và gài bảng: ổi
- Hương dẫn học sinh phân tích
tiếng ổi
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng ổi
- Đọc: ổi
- GV nhận xét sửa lỗi phát âm
- Treo tranh giới thiệu từ khóa:
trái ổi.
- Gv sửa lỗi phát âm
- Nêu vần, tiếng và từ mới học?
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
ơi ( Tiến hành tương tự ôi )
*GV ghi bảng từ ứng dụng
cái chổi ngói mới thổi còi đồ chơi
-Hướng dẫn nhận biết tiếng có ôi – ơi
- Gv đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc toàn bài
* Viết bảng con:
ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
- Vần ôi có âm ô đứng trước, âm
i đứng sau: Cá nhân
ô - i - ôi ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh luyện đọc
- Thực hiện trên bảng gắn: ổi.
- Tiếng ổi có âm ô đứng trước âm i đứng sau, dấu hỏi đánh trênâm ô
ô – i – ôi – hỏi – ổi
( cá nhân, tập thể)
- Cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát tranh
- Đánh vần và đọc trơn từ mới:
trái ổi (Cá nhân, nhóm, lớp).
- Học sinh nêu và đọc cá nhân,
cả lớp : ôi - ổi - trái ổi
- Cá nhân, nhóm
*Nghỉ giữa tiết
- Học sinh đọc thầm tìm tiếng có
chứa vần: ôi - ơi
- Học sinh đọc tiếng mới: chổi, mới, thổi, chơi.
- Học sinh đọc từ theo cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát sau đó luyện viết vào bảng con
Trang 7* Luyện đọc phần bài học ở tiết 1.
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm
* Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh giới thiệu câu
Bé trai , bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
* Gv hướng dẫn cách viết-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
- Chủ đề: Lễ hội
-Treo tranh:
-H: Tranh vẽ gì?
-H: Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
-H: Quê em có những lễ hội gì?
Vào mùa nào?
-H: Trong lễ hội thường có những gì?
-H: Ai đưa em đi dự lễ hội?
-H: Qua tivi hoặc nghe kể em thích lễ hội nào nhất?
* Hướng dẫn đọc bài trong SGK-Chơi trò chơi tìm tiếng mới:
-Dặn HS học thuộc bài
- Học sinh lần lượt đọc: ô - ổi - trái ổi
ơi - bơi - bơi lội
- Học sinh quan sát tranh
- Đọc từ ứng dụng theo nhóm, cánhân, cả lớp
- Nhận biết tiếng có ơi.
- Học sinh luyện đọc theo cá nhân, lớp
- Học sinh đọc nội dung bài viết
- Viết vào vở tập viết
* Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ về lễ hội
+ Học sinh trả lời tự nhiên: có cờhội, mọi người mặc đẹp
+ Tự trả lời
+ Cờ treo, người ăn mặc đẹp, hát
ca, các trò vui
+ Tự trả lời
+ Tự trả lời
-Nêu lại chủ đề: Lễ hội
- Học sinh mở SGK đọc bài theo nhóm, cá nhân, cả lớp
- Học sinh tìm và nêu: bà nội, chơi bi
- Học sinh chú ý lắng nghe
-
Trang 8Tiết 3 TOÁN
Tiết 30: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép cộng
Giáo dục cho học sinh ham học toán
Giáo viên: Sách, tranh
Học sinh: Sách, bảng gắn
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
dẫn học sinh
làm bài tập
- GV nêu yêu cầu
- Gv nhận xét và cho điểm
*Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng : Luyện tập
Bài 1: Tính
- Cho cả lớp đọc bảng cộng trong phạm vi 5
-Gọi học sinh nhận xét 2 phép tính
- GV nhận xét nêu kết quả đúng
-1 em lên làm bài trên bảng
Bài 2: Tính
- GV nêu yêu cầu: Tính theo hàng dọc
- Nhắc nhở học sinh viết số cho thẳng cột
- Nhận xét bài làm trên bảng và cho điểm
- Dưới lớp nhận xét kết quả bài làm của bạn
- Nêu yêu cầu
- Đọc đồng thanh
3 + 2 = 2 + 3 Trong phép cộng, khi đổi chỗ các số, kết quả không thay đổi
- HS làm bài rồi đọc to kết quảchữa bài
- Học sinh nêu yêu cầu bài và làm bài
- 2 học sinh lên bảng chữa bài
- Nhận xét bài làm của bạn
- Học sinh nêu cách làm và làm bài
- 3 học sinh lên bảng chữa bài
- Dưới lớp làm bài vào vở ô li + 32 + 41
Trang 9Bài 5:Viết phép tính thích hợp.
a Gắn 3 con mèo và 2 con mèo
- Gọi học sinh nêu đề toán, trả lời, phép tính
b.Cho xem tranh Nêu đề bài
- Chơi trò chơi : Thi nêu đề toán và phép tính thích hợp
-Dặn học sinh về ôn bài, học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
sau đó nhận xét bài làm của bạn
- Ta phải tính sau đó so sánh 2 bên để điền dấu
- Học sinh làm bài
- Nêu đề bài: Có 3 con mèo và
2 con mèo Hỏi có tất cả mấy con mèo?
- Học sinh chú ý lắng nghe
-Tiết 4 ÂM NHẠC
( Đồng chí Hảo soạn bài và lên lớp)
-Thứ sáu ngày 31 tháng 10 năm 2008
Tiết 1,2 HỌC VẦN
Bài 34: UI – ƯI
I / Mục tiêu:
Học sinh dọc và viết được ui, ưi, đồi núi, gửi thư
Nhận ra các tiếng có vần ui - ưi Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi
Giáo viên: Tranh Bộ thực hành ghép chữ Tiếng việt
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu.
-Học sinh đọc bài: Trái ổi, xôi gà, xe tới nghỉ ngơi
Học sinh viết bài: Thổi còi , ngói mới , nói to -Đọc câu ứng dụng
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 10- GV nêu yêu cầu.
- GV nhận xét và cho điểm
* GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: ui - ưi
ui
*GV chỉ vần: ui
- GV nhận xét và gài bảng: ui
- Yêu cầu học sinh so sánh: ui
* Vần
- Hướng dẫn HS phân tích vần ui
- Hướng dẫn HS đánh vần vần ui
- Đọc: ui
- GV nhận xét và đọc mẫu
- GV nhận xét và sửa lỗi
* Tiếng, từ khóa
- Hãy thêm n và dấu / vào ui để có
tiếng mới
- GV nhận xét và gài bảng: núi.
- Hương dẫn học sinh phân tích
tiếng núi
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng núi
- Đọc: núi
- GV nhận xét sửa lỗi phát âm
- Treo tranh giới thiệu từ khóa:
đồi núi
- Gv sửa lỗi phát âm
- Nêu vần, tiếng và từ mới học?
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
ưi ( Tiến hành tương tự ui )
- Học sinh đọc và viết:
cái chổi - đồ chơi
- 3 học sinh đọc câu ứng dụng của bài 33
- Học sinh đọc theo giáo viên:
- Vần ui có âm u đứng trước, âm i đứng sau: Cá nhân
u - i - ui ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh luyện đọc
- Thực hiện trên bảng gắn: núi
- Tiếng núi có âm n đứng trước vần ui đứng sau, dấu sắc đánh trên âm u.
nờ – ui – nui – sắc – núi
( cá nhân, tập thể)
- Cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát tranh
- Đánh vần và đọc trơn từ mới: đồi núi (Cá nhân, nhóm, lớp).
- Học sinh nêu và đọc cá nhân,
cả lớp : ui - núi - đồi núi
- Cá nhân, nhóm
*Nghỉ giữa tiết
Trang 11- GV ghi bảng từ ứng dụng.
cái túi gửi quà vui vẻ ngửi mùi
- Gv đọc mẫu kết hợp giảng từ.
- Đọc toàn bài
- Gv nhận xét và sửa lỗi
* Viết bảng con:
- Hướng dẫn cách viết lần lượt từng chữ: ui - ưi – đồi núi – gửi thư
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
* Luyện đọc phần bài học ở tiết 1.
- Đọc bài tiết 1
- GV nhận xét và sửa lỗi
* Đọc câu ứng dụng.
- Treo tranh giới thiệu câu
- Đọc câu ứng dụng:
Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.
-Giáo viên đọc mẫu
- Đọc toàn bài
* Gv hướng dẫn cách viết-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu chấm, nhận xét
* Chủ đề: Đồi núi
- Treo tranh:
- H: Tranh vẽ gì?
- H: Đồi núi thường có ở đâu?
- H: Trên đồi núi thường có gì?
- H: Nơi ta đang ở có đồi núi không?
- H: Đồi khác núi như thế nào?
- Học sinh đọc thầm , tìm tiếng có chứa vần mới
- Đánh vần và đọc trơn tiếng, từ
- Học sinh đọc bài
- Học sinh quan sát sau đó luyện viết vào bảng con
- Học sinh lần lượt đọc:
ui - núi - đồi núi
ưi - gửi - gửi thư
(Cá nhân, lớp.)
- HS đọc các từ ứng dụng
- 2 em đọc
- Nhận biết tiếng có ui – ưi (gửi,vui)
- Đọc cá nhân, lớp
- Đọc cá nhân, lớp
- Viết vào vở tập viết
ui – ưi – đồi núi – gửi thư
- Học sinh quan sát tranh và luyện nói theo câu hỏi gợi ý+ Tranh vẽ đồi núi
+ Học sinh tự trả lời
+ Có nhiều cây gỗ rừng
+ Học sinh tự trả lời
+ Đồi thấp, núi cao
- Nêu lại chủ đề: Đồi núi
Trang 123 Củng cố -
Dặn dò. * Hướng dẫn học sinh đọc bài trong SGK
- Chơi trò chơi tìm tiếng mới
-Dặn HS về nhà tự ôn lại bài và chuẩn bị bài 35
- Học sinh mở SGK bài 34 đọc bài theo nhóm, cá nhân, cả lớp
- Học sinh tìm và nêu: : bụi tre, cái mũi, gửi quà
- Học sinh chú ý lắng nghe
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh
- Giáo viên: Sách, mẫu vật, que tính
- Học sinh: Sách, vở
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
-Đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 5
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV nêu yêu cầu
- Sau mỗi học sinh đọc GV gọi học sinh khác nhận xét Gv nhận xét và cho điểm
* Gv giới thiệu bài và ghi đầu bài lênbảng: Số 0 trong phép cộng
* Giới thiệu 3 + 0 = 3 và 0 + 3 = 3
- Cho học sinh xem tranh và hỏi: 3 con gà thêm 0 con gà là mấy con gà?
- Nêu phép tính thích hợp:
- Giáo viên viết:
- Đọc 3 cộng 0 bằng 3 ; 0 cộng
3 bằng 3 :( Cá nhân, lớp.)
- Học sinh gắn phép tính:
Trang 13- GV ghi bảng và cho học sinh đọc
* Cho học sinh tự lấy các ví dụ tương tự khác
Bài 1: Tính:
- GV nêu yêu cầu
- Gv nhận xét và nêu kết quả đúng
Bài 2: Tính
- GV nêu yêu cầu bài 2
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét và cho điểm
Bài 3: Điền số thích hợp vào dấu
chấm
- Gv nhận xét và cho điểm
Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh.
-Gọi học sinh nêu đề bài, câu trả lời
- Gv nhận xét và nêu kết quả đúng
-Gọi học sinh nhắc lại kết luận
-Dặn học sinh về nhà làm lại bài tập đã làm sai ở lớp
- Hai cộng không bằng hai;
không cộng hai bằng haiMột số cộng với 0 bằng chính sốđó
* Hát múa
- Học sinh nêu yêu cầu bài
- Làm bài và đọc to kết quả chữa bài
- Học sinh khác nghe và nhận xét
- Nhắc lại yêu cầu bài
- Học sinh làm bài và nhận xét bài làm của bạn
- Học sinh nêu yêu cầu bài sau đó làm bài và chữa bài
- Học sinh nhìn tranh và tập nêu đề toán
- Viết phép tính thích hợp với bài toán:
a 3 + 2 = 5
b 3 + 0 = 3
- Học sinh đổi vở cho nhau để kiểm tra kết quả bài toán
- Học sinh nêu: Một số cộng với
0 bằng chính số đó 0 cộng với số nào cũng bằng chính số đó
Tiết 4 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài : ĂN UỐNG HÀNG NGÀY
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khỏe
Trang 14 Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có sức khỏe tốt.
Có ý thức tự giác trong việc ăn uống: Ăn đủ no, uống đủ nước
II/ Đồ dùng dạy học.
Giáo viên: Tranh, sách
Học sinh: Sách
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
động cả lớp
H: Nêu cách rửa mặt hợp vệ sinh?
- Gv nhận xét và nêu đánh giá
*GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng: Ăn uống hàng ngày.
* Giáo viên hướng dẫn học sinh kể tên những thức ăn, đồ uống ta thường ăn hàng ngày
H: Các em thích loại thức ăn nào trong số đó?
H: Kể tên các loại thức ăn có trong tranh?
-Giáo viên động viên học sinh nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức khỏe
* Cho học sinh quan sát sách giáo khoa
H: Hình nào cho biết sự lớn lên của
* H: Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?
H: Hàng ngày em ăn mấy bữa, vào
- Học sinh nêu cách rửa mặt hợp vệ sinh
- Học sinh nhắc lại tên bài học.Học sinh chơi
- Học sinh suy nghĩ
1 số em lên kể trước lớp
- Tự trả lời
- Quan sát tranh và trả lời
- HS nhắc lại
* Học sinh mở sách, xem tranh
- Thảo luận nhĩm và trả lời câu hỏi
- Học sinh nhắc lại kết luận
- Khi đói và khát
- Tự trả lời
Trang 15- Để bữa ăn chính được nhiều và ngon miệng.
- Học sinh trả lời: Phải ăn uốngđủ chất
- Học sinh chú ý lắng nghe
-CHIỀU HƯỚNG DẪN HỌC
Tiết 1 Hoàn thiện bài : Số 0 trong phép cộng
I Mục tiêu
- Củng cố cho học sinh về phép cộng một số với 0
- Hoàn thành các bài tập tiết 31 vở: Em học toán 1 T1
II Đồ dùng dạy học.
- Vở : Em học toán 1 T1
- Vẽ hình bài 5 lên bảng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
dẫn học sinh
làm bài tập
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- GV nhận xét và cho điểm
* Gv giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng
Bài 1: Tính.
- GV nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn làm bài
- Học sinh lên bảng làm bài: + Điền dấu > < =
- Học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- Học sinh làm bài vào vở
Trang 16? Khi thực hiện các phép tính hành dọc ta cần chú ý điều gì.
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
- Gv nêu yêu cầu - Hướng dẫn cách làm
- GV nhận xét và nêu kết quả đúng
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Gv nêu yêu cầu - Hướng dẫn cách làm
- Gv quan sát, chấm một số bài và nêu nhận xét
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ và nêu đề toán
- Nhận xét đề toán
- Nhận xét phép tính mà học sinh nêu
- Trò chơi: Thi nêu đề toán và phép tính thích hợp
- Nhắc nhở học sinh về nhà tự đặt ra các đề toán và viết phép tính thích hợp với đề toán đó
- 2 học sinh lên bảng chữa bài
- Học sinh dưới lớp nhận xét
- Học sinh nêu yêu cầu bài 2
- Các phép tính của bài 2 được trình bày theo cột dọc
- Cần viết các số cho thẳng cột
- Học sinh làm bài - 2 học sinh lên bảng chữa bài
- Học sinh làm bài và chữa bài bằng cách đọc to kết quả
- Học sinh nhắc lại yêu cầu bài
- Học sinh làm bài
- Dọc to kết quả chữa bài
- Học sinh quan sát hình và nêuđề toán
- Nêu phép tính thích hợp với đề toán
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Tổ này nêu đề toán - chỉ định tổ kia nêu phép tính
- Học sinh chú ý lắng nghe
-Tiết 2 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
Đọc truyện - Đọc báo Nhi đồng
I Mục tiêu.
Trang 17- Kể cho học sinh nghe câu chuyện: Ai giúp tôi nói dối nào? Học sinh rút ra ý nghĩa của câu truyện và tự rút ra kinh nghiệm cho bản thân mình.
- Học sinh được nghe đọc báo Nhi đồng, học tập và làm theo những điều hay trong báo
- Tạo cho học sinh ham thích, hứng thú tìm hiểu sách báo
- Báo Nhi đồng
1 Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng
2 Giới thiệu các mục trong báo
3 Lựa chọn các mục trong báo để đọc cho học sinh nghe
- Dành cho các em thích tìm hiểu:
+ Bài viết :Du lịch vòng quanh thế giới Trang 19 ( Nhi đồng số 82)
+ Bài thơ: Cháu vào lớp 1 Trang 15 ( Nhi đồng số 82)
- Em viết về cuộc sống quanh em: Trang 14 ( Nhi đồng số 82)
-Quà tặng, góc bè bạn: Trang 6 - 7 ( Nhi đồng số 82)
- Truyện: Trần Hưng Đaọ ba lần đánh thắng quân Nguyên - Mông Trang 9 - 13
- Chú ý: Cần nhần mạnh các tấm gương tốt để học sinh noi theo
4 Liên hệ
- Em đã được nghe bố mẹ hay anh chị đọc cho nghe chưa?
- Em thích mục nào nhất? Vì sao?
- Lớp mình đã có những gương người tốt việc tốt nào?
5 Nhận xét tiết học
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn dò học sinh thực hiện tốt các điều đã được học
-Tiết 3 SINH HOẠT LỚP
Nhận xét các hoạt động trong tuần 8
I Mục tiêu
- Học sinh thấy được các mặt hoạt động trong tuần của lớp và của bản thân mình
và các bạn trong tuần học vừa qua
- Đề ra phương hướng học tập trong tuần học thứ 8
II Nội dung.
1 Giáo viên nhận xét các mặt hoạt động của lớp trong tuần
+ Nếp xếp hàng ra vào lớp: Tốt
+ Nếp truy bài : Tốt
+ Nếp học tập: Tuyên dương các bạn đạt nhiều điểm tốt trong
tuần, các bạn hăng hái phát biểu xây dựng bài như: Hiền; Quang; Hoài Ngọc;
Trang 18Phương Linh, Long, Dung, Minh Đức Các bạn có tiến bộ trong học tập như: Tùng,Khánh Linh, Ly.
Nhắc nhở các bạn còn chưa cố gắng trong họctập: Hà; Huy; Hào
2 Các tổ bình bầu thi đua
3 Giáo viên tổng kết số điểm tốt trong tuần
- Phát vé số học tập cho những học sinh đạt nhiều điểm tốt trong tuần
4 Phương hướng hoạt động của tuần 9
- Duy trì tốt nếp xếp hàng ra vào lớp, nếp truy bài
- Soạn đầy đủ sách vở, chuẩn bị bài tốt trước khi đến lớp
- Thi đua dành nhiều điểm tốt tặng các thầy cô giáo
6 Kết thúc tiết sinh hoạt
TUẦN 9 Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2008
-Tiết 1 CHÀO CỜ
( Tập chung học sinh toàn trường )
-Tiết 2,3 HỌC VẦN
Bài 35 : UÔI - ƯƠI
I/ Mục tiêu.
Học sinh đọc và viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
Nhận ra các tiếng có vần uôi – ươi Đọc được từ, câu ứng dụng có trong bài
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu.
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv nêu yêu cầu
- GV nhận xét và cho điểm
* GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: uôi - ươi
uôi
* GV chỉ vần: uôi
- GV nhận xét và gài bảng: uôi
- Học sinh viết bài: ui – ưi, cái túi , gửi quà , bụi mù
–Đọc câu ứng dụng của bài 34
- Học sinh đọc theo giáo viên:
uôi - ươi
- Học sinh phân tích và gài
bảng: uôi
Trang 19- Hướng dẫn HS phân tích vần uôi
- Hướng dẫn HS đánh vần vần uôi
- Đọc: uôi
- GV nhận xét và đọc mẫu
- GV nhận xét và sửa lỗi
* Tiếng, từ khóa.
- Hãy thêm ch và dấu / vào uôi để
có tiếng mới
- GV nhận xét và gài bảng: chuôùi.
- Hương dẫn học sinh phân tích
tiếng chuối
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng chuối
- Đọc: chuối
- GV nhận xét sửa lỗi phát âm
- Treo tranh giới thiệu từ khóa:
nải chuối
- Gv sửa lỗi phát âm
- Nêu vần, tiếng và từ mới học?
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
ươi ( Tiến hành tương tự uôi )
* Chú ý : So sánh uôi - ươi
* GV ghi bảng từ ứng dụng.
tuổi thơ túi lưới buổi tối tươi cười
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
- Gv đọc mẫu kết hợp giải nghĩa
- Đọc đồng thanh: uôi + Giống : đều có ôi + Khác: uôi bắt đầu bằng u
- Vần uôi có âm đôi uô đứng trước, âm i đứng sau: Cá nhân
- HS: uô - i - uôi ( cá nhân,
nhóm, lớp)
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh luyện đọc
- Thực hiện trên bảng gắn:
chuôùi.
- Tiếng chuôùi có âm ch đứng trước vần uôi đứng sau, dấu sắc đánh trên ô
- HS: chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối ( cá nhân, tập thể)
- Cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát tranh
- Đánh vần và đọc trơn từ mới: nải chuối (Cá nhân, nhóm, lớp).
- Học sinh nêu và đọc cá nhân,
cả lớp : uôi - chuối - nải chuối
- Cá nhân, nhóm
+Giống: i cuối
+Khác: uô - ươ đầu
- Học sinh đọc đồng thanh toàn bài
Trang 20- Đọc toàn bài.
* Viết bảng con:
- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu
- Nhận xét, sửa sai
* Luyện đọc phần bài học ở tiết 1.
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho học sinh
* Đọc câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu-Đọc câu ứng dụng:
Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc toàn bài
* Gv hướng dẫn cách viết -Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
- GV theo dõi uốn nắn kịp thời
- Chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
- Treo tranh:
- H: Trong tranh vẽ gì?
- H: Trong 3 thứ quả này em thích loại nào nhất?
-H: Vườn nhà em trồng cây gì?
-H: Chuối chín có màu gì?
-H: Vú sữa chín có màu gì?
-H: Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
-H: Chủ đề luyện nói là gì?
-H: Tiếng nào mang vần vừa học
- Học sinh đọc cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát giáo viên viết mẫu
- Luyện viết vào bảng con
uôi – ươi – nải chuối múi bưởi
- Học sinh lần lượt đọc:( CN +
TT) uôi - chuối - nải chuối ươi - bưởi - múi bưởi
- Học sinh đọc từ ứng dụng theo nhóm, cá nhân, cả lớp
- 2 em đọc
- Nhận biết tiếng có ơi
- Học sinh đọc câu ứng dụng theo cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
* Học sinh mở sách
- Viết vào vở tập viết
* Học sinh nhắc lại chủ đề luyệnnói : Chuối, bưởi, vú sữa
- Tự trả lời
- Tự trả lời
- Chuối chín có màu vàng
- Vú sữa chín có màu tím
- Tự trả lời
- Tự trả lời
- Chuối, bưởi, vú sữa
Trang 213 Củng cố -
Dặn dò. * Hướng dẫn học sinh đọc bài trong SGK
- GV nhận xét và sửa lỗi
- Chơi trò chơi tìm tiếng mới có chứa uôi - ươi :
- Dặn HS về nhà tự ôn lại bài Xem trước bài 36
- Học sinh mở SGK và đọc bài theo nhóm, cá nhân, cả lớp
- Học sinh tìm và nêu: nuôi thỏ, muối dưa
- Học sinh chú ý lắng nghe
-Tiết 4: TOÁN
Tiết 32: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Sau bài học, giúp HS củng cố về phép cộng với số 0
Thuộc bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
So sánh các số và tính chất của phép cộng (Khi đổi chỗ các số trong một phép cộng thì kết quả không thay đổi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: bảng phụ Phấn màu, bìa ghi bài 4
HS: hộp đồ dùng toán 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 + 0 … 1 + 2 0 + 3 … 3 + 0
4 + 1 … 2 + 2 1 + 3 … 3 + 1
- Nhận xét cho điểm
- HS làm vào phiếu bài tập
- 4 bạn lên làm bài
- HS dưới lớp nhận xét bạn
* GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: Luyện tập
Bài 1:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
- 1 HS nêu cách làm
- GV nhận xét cho điểm
* HS chú ý lắng nghe
Trang 22sgk Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài 2
- GV chỉ vào 2 phép tính: 2 + 1 = 3 và 1 + 2 = 3ø hỏi:
+ Em có nhận xét gì về kết quả của
=> Đó chính là một tính chất của phép cộng
Bài 3:
- GV nêu yêu cầu
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 4:
- GV nêu yêu cầu và hướng dẫn cách làm: lấy một số ở hàng dọc cộng lần lượt với các số ở hàng ngang rồi viết kết quả vào các ô tương ứng ( lưu ý những ô màu xanh không điền vì các phép tính đó ta chưa học)
- GVnhận xét và cho điểm
sửa bài
- Học sinh nêu yêu cầu của bài 2sau đó làm bài và sửa bài
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- 1 HS nêu yêu cầu bài 3
- HS làm bài và 2 em lên bảng chữa bài
- Học sinh nhận xét bài của bạn
- 1 HS nêu yêu cầu bài 4
- HS làm bài 4
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh dưới lớp đọc kết quả của bạn trên bảng và nhận xét
3 Củng cố
-Dặn dò.
- Hôm nay học bài gì?
- Cho HS chơi hoạt động nối tiếpCách chơi: 1 em nêu phép tính (VD: 3 + 1) và chỉ định 1 em khác nói kết quả Nếu em được chỉ định trả lời đúng (bằng 4) thì sẽ được quyền nêu một phép tính khác và gọi một bạn trả lời câu hỏi của mình Nếu không trả lời được sẽ bị
- Học sinh trả lời
- HS thực hành chơi trò chơi
Trang 23Nếu bạn bị phạt thì GV chỉ định bạn khác trả lời và tiếp tục hoạt động
- GV nhận xét HS chơi
* Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
* HS lắng nghe
Thứ ba ngày 4 tháng 11 năm 2008
Tiết 1,2 HỌC VẦN
Bài 36: AY – Â – ÂY
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được ay, â, ây, máy bay, nhảy dây
Nhận ra các tiếng có vần ay - â - ây Đọc được từ, câu ứng dụng có trong bài
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe
II/Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Bộ ghép chữ, Tranh minh họa như SGK
Học sinh: Bộ ghép chữ, SGK
III/ Hoạt động dạy và họcchủ yếu:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv nêu yêu cầu
- GV nhận xét và cho điểm
* GV giới thiệu bài và ghi đầu bài
lên bảng: ay - â - ây
ay
* GV chỉ vần: ay
- GV nhận xét và gài bảng: ay
- Yêu cầu học sinh so sánh: ay - ai
* Vần
- Hướng dẫn HS phân tích vần ay
- Học sinh viết bảng con: tuổi thơ, buổi tối, tươi cười.
–Đọc câu ứng dụng của bài 35
- Học sinh đọc theo giáo viên:
- Vần ay có âm a đứng trước,
Trang 24- GV nhận xét và đọc mẫu
- GV nhận xét và sửa lỗi
* Tiếng, từ khóa.
- Hãy thêm b vào ay để có tiếng
mới
- GV nhận xét và gài bảng: bay.
- Hương dẫn học sinh phân tích
tiếng bay
- Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng bay
- Đọc: bay
- GV nhận xét sửa lỗi phát âm
- Treo tranh giới thiệu từ khóa:
máy bay
- Gv sửa lỗi phát âm
- Nêu vần, tiếng và từ mới học?
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọcphần1
â - ây ( Tiến hành tương tự ay)
* Chú ý : So sánh ay - ây
* GV ghi bảng từ ứng dụng
ngày hội cây cối
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm
* Viết bảng con:
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu
âm y đứng sau: Cá nhân
- HS: a - y - ay ( cá nhân, nhóm,
lớp)
- Học sinh luyện đọc theo cá nhân, nhóm, lớp
- Thực hiện trên bảng gắn: bay
- Tiếng bay có âm b đứng trước vần ay đứng sau.
- HS: bờ – ay – bay ( cá nhân,
tập thể)
- Cá nhân, lớp
- Học sinh quan sát tranh
- Đánh vần và đọc trơn từ mới: máy bay (Cá nhân, nhóm, lớp).
- Học sinh nêu và đọc cá nhân,
cả lớp : ay - bay - máy bay
- HS đọc cá nhân, nhóm
+Giống: y cuối.
+Khác: a- â đầu
- Học sinh đọc đồng thanh toàn bài
*Nghỉ giữa tiết
- Học sinh đọc thầm - Tìm gạchchân tiếng có chứa vần mới:
xay, ngày, vây, cây
- Học sinh đọc tiếng mới, từ mớitheo cá nhân,cả lớp
- Học sinh luyện đọc
- Đọc toàn bài
- Học sinh quan sát giáo viên
Trang 25-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai
* Luyện đọc phần bài học ở tiết 1
- Gv nêu yêu cầu
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm cho học sinh
* Đọc câu ứng dụng-Treo tranh giới thiệu câu ứng
dụng: “Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây”.
-Giáo viên đọc mẫu
- GV nhận xét và sửa lỗi phát âm
- Đọc toàn bài
* GV hướng dẫn cách viết -Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
- GV uốn nắn và chỉnh sửa
* Chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
-Treo tranh và nêu câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ gì? Em gọi từng hoạt động trong tranh?
+ Hàng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp?
+ Bố mẹ em đi làm bằng gì?vvv
* Yêu cầu học sinh đọc bài trong SGK
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới:
-Dặn HS về nhà tự ôn lại bài và chuẩn bị bài 37
viết mẫu sau đó luyện viết vào
bảng con: ay – â – ây – máy bay - nhảy dây
- Học sinh lần lượt đọc: ( CN+
TT) ay - bay - máy bay
â - ây - nhảy dây
- Học sinh đọc các từ ứng dụng theo cá nhân, lớp
- 2 em đọc câu ứng dụng
- Nhận biết tiếng có ay – ây
- Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
* Viết vào vở tập viết
* Học sinh nêu chủ đề luyện nói
- Học sinh quan sát tranh và luyện nói theo câu hỏi gợi ý
- Học sinh đọc bài theo cá nhân,nhóm, cả lớp
- Học tìm và nêu các tiếng có chứa vần mới
- Học sinh chú ý lắng nghe
Tiết 33: LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 26I MỤC TIÊU:
Giúp HS củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5
Phép cộng một số với 0 So sánh các số
Nhìn tranh viết phép tính thích hợp
HS vui vẻ, hồ hởi khi học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Phấn màu, SGK, phiều bài tập
HS: hộp đồ dùng toán 1, thước, bút …
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 + 0 … 2 1 + 2 … 3 + 2
- Nhận xét cho điểm
- HS làm vào phiếu bài tập
- 4 bạn lên làm bài
- HS dưới lớp nhận xét bạn
- Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
- Khi làm hàng dọc ta chú ý điều gì?
- GV nhận xét cho điểm
Bài 2 :
- GV nêu yêu cầu
- GV hỏi: Mỗi phép tính có hai phép cộng, ta phải làm như thế nào?
- GV nhận xét và cho điểm
- HS chú ý lắng nghe
- Học sinh nêu yêu cầu bài 1
- 1 HS nêu cách làm, lên bảng làm bài
- HS làm BT 1
- Đổi vở để sửa bài
- HS nêu yêu cầu của bài 2
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS làm bài 2
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm của bạn
Trang 27Bài 3:
- GV hỏi: Muốn điền dấu trước tiên ta phải làm gì?
- Cho HS làm bài và sửa bài
2 em lên bảng chữa bài
Bài 4:
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nêu bài toán
- GV nhận xét đề toàn học sinh nêu
- GV nhận xét cho điểm
trên bảng
* 1 HS nêu yêu cầu bài 3
- 1 HS nêu cách làm
- HS làm bài 3
- Đổi vở sửa bài
* 1 HS nêu yêu cầu bài 4
- Quan sát tranh và nêu đề toán
- Nhận xét đề toán của bạn
- Nêu phép tính thích hợp vớiđề toán vừa nêu
- 2 HS lên bảng chữa bài
3.Củng cố
Dặn dò
* Hôm nay học bài gì?
* Cho HS chơi hoạt động nối tiếp
- Cách chơi: tương tự như tiết trước:
1 HS nêu phép tính
1 HS nêu đáp số Nếu trả lời đúng thì tiếp tục được nêu phép tính để đố bạn khác Nếu nói sai kết quả thì bị phạt
- GV nhận xét HS chơi
* Nhận xét tiết học, tuyên dương các
em học tốt Dặn dò học sinh về nhà tự đặt ra các đề toán và giải bằng các phép tính thích hợp
* Học sinh trả lời
- HS thực hành chơi trò chơi
-Thứ năm ngày 6 tháng 11 năm 2008
Tiết 1,2 HỌC VẦN
Bài 38 : EO - AO
I
MỤC TIÊU :
HS hiểu được cấu tạo của vần eo, ao Đọc và viết được :eo, ao, chú mèo, ngôi sao
Nhận ra “eo, ao” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
Trang 28 Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gió, mây, mưa, bão, lũ
II
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GV: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng vàï phần luyện nói : gió, mây, mưa, bão, lũ
- HS: Bộ ghép chữ tiếng việt, sgk
III
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra
bài cũ - GV nêu yêu cầu - Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên
- GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
- HS dưới lớp viết bảng con:
đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
- 2 HS đọc câu ứng dụng sgk
- HS đọc, lớp nhận xét
* GV nói: Hôm nay chúng ta học
tiếp tục học 2 vần mới đó là: eo, ao
- GV ghi bảng: eo - ao.
Vần eo
- Vần eo cấu tạo bởi những âm nào?
- Cho HS ghép vần eo.
- GV nhận xét và gài bảng: eo
- Hãy so sánh eo với e ?
* Vần
- GV chỉ bảng
- Vần eo đánh vần như thế nào?
- Cho HS đánh vần vần eo
- GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Tiếng khoá, từ khoá
- Hãy ghép cho cô tiếng mèo?
- GV nhận xét và gài bảng: mèo
- Hãy nhận xét về vị trí của âm vàvần trong tiếng mèo?
- Học sinh đọc theo GV :
eo - ao
- Vần eo tạo bởi e và o
- HS ghép vần “eo”
- HS đánh vần cá nhân, cả lớp
- HS ghép tiếng mèo
- Tiếng mèo được tạo bởi: Âm
m vần eo dấu huyền trên e
Trang 29- GV sửa lỗi cho HS,
- Giới thiệu tranh minh hoạ từ :
* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên
bảng: cái kéo trái đào leo trèo chào cờ
- GV nhận xét và chỉnh sửa phát âmcho HS
- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
- HS đánh vần cá nhân
- HS đánh vần và đọc trơn từ :
- Đọc tiếng, từ mới
( HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT)Học sinh chơi trò chơi
- Vài em đọc lại
- HS quan sát và lắng nghe
- HS viết lên không trung
- HS viết bảng con:
eo, chú mèo, ao ,ngôi sao.
* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1
- GV uốn nắn sửa sai cho học sinh
* Đọc câu ứng dụng.
- Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
Tranh vẽ gì?
Em có nhận xét gì về khung cảnh trong bức tranh?
- HS đọc CN nhóm đồng thanh
eo -mèo - chú mèo.
ao - sao - ngôi sao.
- Đọc từ ứng dụng
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Trang 30- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
- GV đọc mẫu bài thơ ứng dụng
- Cho học sinh đọc toàn bài
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
- Khi viết vần và tiếng, chúng ta phải lưu ý điều gì?
- GV quan sát và uốn nắn kịp thời
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
- Trong tranh vẽ những cảnh gì?
- Em đã bao giờ được thả diều chưa?
- Nếu muốn thả diều phải cần có diều và những điều gì nữa? ( gió)
- Trước khi có mưa, em thấy trên bầutrời thường xuất hiện những gì?
- Nếu đi đâu đó gặp trời mưa thì em phải làm gì?
- Nếu trời có bão thì sẽ có hậu quả gìxảy ra?
- Em có biết gì về lũ không?
- Bão và lũ có tốt cho cuộc sống của chúng ta không? Vì sao?
- Em có biết chúng ta nên làm gì để tránh bão , lũ?
* GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
* Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vầnvừa học
* Nhận xét tiết học – Tuyên dương
- Dặn dò học sinh về nhà xem trướcbài 40
- 1 HS đọc câu
- HS đánh vần và đọc trơn câu ứng dụng.( đọc cá nhân,cả lớp)
- HS đọc lại
- Học sinh đọc toàn bài
- 1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết
- Lưu ý nét nối các con chữ với nhau
- HS mở vở tập viết, viết bài vào vơ.û
- HS đọc tên bài luyện nói
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Các bạn khác lắng nghe để bổsung
* Học sinh đọc lại bài
- Đọc bài trong SGK
* Học sinh chơi trò chơi
* HS lắng nghe
Trang 31Tiết 34: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3.
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh
Có khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép trừ với phép cộng
Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
Giải được các bài toán đơn trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: chuẩn bị mẫu vật như sgk
HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra
bài cũ.
- GV gọi HS lên bảng làm
Bài 1: Điền số vào chỗ chấm
1 + … = 3 2 + … = 3
3 + … = 5 … + 4 = 5
4 + … = 4 0 + … = 0
- Nhận xét cho điểm
- 2 em lên bảng làm
- Nhận xét bài làm của bạn
- GV nêu bài toán
- GV hỏi: Vậy 2 bớt 1 còn mấy?
- Ai có thể thay từ “bớt” bằng một từ khác được nào?
Vậy ta có thể nói: “ Hai trừ đi một bằng một” viết như sau: 2 – 1 = 1
* Hình thành phép trừ : 3 – 1
- Học sinh chú ý lắng nghe
- HS trả lời câu hỏi+ Có 2chấm tròn
+ Còn 1 chấm tròn
- HS nêu lại bài toán “ Hai chấm tròn bớt đi một chấm tròn còn lại một chấm tròn”
- Còn 1
- HS: cho đi, bỏ đi, cất đi, trừ đi
- HS nhắc lại: 2 – 1 = 1
Trang 32* GV đưa ra 2 cái lá và hỏi
- Có 2 lá, thêm 1 lá là mấy lá?
- Ta có thể viết bằng phép tính nào?
GV nói: Đó chính là mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
+ Có 3 bông hoa+ Còn 2 bông hoa
- Học sinh nêu: 3 – 1 = 2
- HS lấy que tính ra thực hiện
- HS đọc các phép tính
* 1 HS nêu yêu cầu bài 1
- HS làm bài
- Đổi vở để sửa bài
Trang 33Bài 2
Bài 3
- GV nhận xét và nêu kết quả đúng
* Gvnêu yêu cầu
- Chú ý viết kết quả thẳng cột
- GV nhận xét và cho điểm
* Cho HS nêu yêu cầu bài 3
- GV cho HS nhìn tranh và nêu bài toán
- Cho HS cài phép tính vào bảng cài
- Nhận xét và cho điểm
* 1 HS nêu yêu cầu của bài 2
- HS làm bài 2 - 2 học sinh lên bảng làm bài
- Nhận xét bài làm của bạn
* HS nêu đề toán và viết phép tính thích hợp
- 1 học sinh lên bảng
3 Củng cố,
dặn dò
- GV cho HS đọc lại các phép trừ trong phạm vi 3
- Cho HS chơi hoạt động nối tiếp
- Nhận xét tiết học và dặn dò học sinh về nhà học thuộc bảng trừ trongphạm vi 3
- HS đọc lại bảng trừ
- HS chơi hoạt động nối tiếp
- Học sinh chú ý lắng nghe
-Tiết 4 ÂM NHẠC
( Đồng chí Hảo soạn bài và lên lớp)
-Thứ sáu ngày 7 tháng 11 năm 2008
Tiết 1 TẬP VIẾT
Tuần 7 : XƯA KIA – MÙA DƯA – NGÀ VOI –GÀ MÁI
I/ Mục tiêu:
HS viết đúng: xưa kia, mùa dưa, ngà voi,gà mái
Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế
GDHS tính tỉ mỉ, cẩn thận
GV: Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết
HS: Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 34- GV nêu yêu cầu.
-Nhận xét , ghi điểm
- Gv giới thiệu nội dung, yêu cầu giờ tậpviết
- Ghi đầu bài lên bảng: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
* GV đưa chữ mẫu
- Đọc va øphân tích cấu tạo từng tiếng ?
- Giảng từ khó
- Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết VD: xưa kia: Điểm đặt bút nằm trên đường kẻ ngang 3 Viết chữ ít xì (x), nối nét viết chữ u, lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu móc trên chữ u Cách 1 chữ o
Viết chữ ca (k), nối nét viết chữ i, lia bútviết chữ a
-Tương tự hướng dẫn viết từ: mùa dưa, ngà voi
- Hướng dẫn viết bảng con
- GV uốn nắn sửa sai cho HS
* Nêu yêu cầu bài viết?
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- Hướng dẫn HS viết vở:
Chú ý: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét với nhau ở các con chữ
- GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những
HS còn lúng túng
- Chấm bài HS đã viết xong( Số vở còn lại thu về nhà chấm)
- Nhận xét kết quả bài chấm
* Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: Về luyện viết ở nhà.Chuẩn
-Viết bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê
- 2 học sinh lên bảng
- Học sinh đọc nội dung bài viết
- HS quan sát
- 4 HS đọc và phân tích
- HS quan sát
- HS viết bảng con:
xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
Trang 35bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết
Sau
- Học sinh chú ý lắng nghe
Tiết 2 TẬP VIẾT
Tuần 8: ĐỒ CHƠI – TƯƠI CƯỜI – NGÀY HỘI – VUI VẺ
I/ Mục tiêu:
HS viết đúng: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế
Giáo dục cho học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận
GV: mẫu chữ, trình bày bảng
HS: vở, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
-HS viết bảng lớp: xưa kia,
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV nêu yêu cầu
-Nhận xét , ghi điểm
- Gv giới thiệu nội dung, yêu cầu giờ tập viết
- Ghi đầu bài lên bảng: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
* GV đưa chữ mẫu
- Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ?
- Giảng từ khó
- Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu
- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết
VD: đồ chơi: Điểm đặt bút nằm ở
đường kẻ ngang 3 Viết chữ dê (d), lia bút viết dấu ngang trên chữ dê (d), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o, lia bút viết dấu huyền trên chữ ô
Viết chữ xê (c), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o, nối nét viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i, lia bút
-Viết bảng con: mùa dưa, ngà voi, gà mái.
- 3 học sinh lên bảng
- Học sinh đọc nội dung bài viết
- HS quan sát
- 4 HS đọc và phân tích
- HS quan sát
Trang 36viết dấu móc trên chữ o.
-Tương tự hướng dẫn viết từ: tươi cười, ngày hội, vui vẻ
- Hướng dẫn viết bảng con
- GV uốn nắn sửa sai cho HS
* Nêu yêu cầu bài viết?
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- Hướng dẫn HS viết vở:
Chú ý: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét với nhau ở các con chữ
- GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những
HS còn lúng túng
- Chấm bài HS đã viết xong( Số vở còn lại thu về nhà chấm)
- Nhận xét kết quả bài chấm
* Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: Về luyện viết ở nhà.Chuẩn
bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết
- Sau bài học, giúp HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phấn màu, Sách giáo khoa, phiếu bài tập
- HS: Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra * GV cho HS làm vào phiếu kiểm
Trang 37bài cũ:
3 – 1 = 3 – 2 = 2 – 1 =b) Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3 – 1 … 1 + 2 0 + 3 … 3 - 1
1 + 1 … 3 – 2 3 - 1 … 3 + 1
- Nhận xét cho điểm
* HS làm vào phiếu bài tập
- 4 bạn lên làm bài
* Cho HS nêu yêu cầu của bài 1
HS nhẩm kết quả sgk, HS lên bảnglàm tiếp sức
- GV nhận xét tuyên dương
* HS nêu yêu cầu của bài.Phát thẻcho từng nhóm,yêu cầu thảo luận gắn số vào ô trống
- Chữa bài,gọi nhóm có kết quả đúng lên trước lớp
*1 HS nêu yêu cầu bài 3
- Cho 1 HS nêu cách làm
1…1 = 2 2…1 = 3 1…2 = 32…1 = 1 3…2 = 1 3…2 = 1
- GV nhận xét nêu kết quả đúng
- GV nhắc về mối quan hệ của phép cộng và phép trừ
- HS chú ý lắng nghe
-HS dưới lớp theo dõi sửa bài
* Hs khác theo dõi-Tìm dấu +,-,= điền vào ô trống-Làm cá nhân
1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1 3 – 2 = 1
- 3 học sinh lên bảng chữa bài
- Đổi chéo vở dùng bút chì chấm điểm,sửa bài
Trang 38Bài 4:
* 1 HS nêu yêu cầu bài 4-Trước khi viết phép tính ta phải làm gì?
-Làm việc nhóm 4,viết kết quả thảo luận vào giấy
-Chữa bài
* HS làm bài 4-QS tranh nêu đề toán,rồi ghi phép tính
-Thảo luận nhóm 4 nêu yêu cầu bài toán ,ghi phép tính
- Các nhóm treo kết quả lên bảng.Nhận xét chéo nhómVD: Hà có 2 quả bóng ,cho Lan 1 quả bóng Hỏi còn lại mấy quả bóng? 2 – 1 = 1
3.Củng cố
Dặn dò
* Hôm nay học bài gì?
- Cho HS chơi hoạt động nối tiếp
- Cách chơi: 1 em nêu phép tính (VD: 3 - 1) và chỉ định 1 em khác nói kết quả -Nếu em được chỉ định trả lời đúng (bằng 2) thì sẽ được quyền nêu một phép tính khác và gọi một bạn trả lời câu hỏicủa mình Nếu không trả lời được sẽ bị phạt
- Nếu bạn bị phạt thì GV chỉ định bạn khác trả lời và tiếp tục hoạt động
-GV nhận xét HS chơi-Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
- Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà
* HS thực hành chơi trò chơi
-Tiết 4 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài 9: HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI
I MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh biết
Kể về những hoạt động mà em thích
Biết nghỉ ngơi và giải trí đúng cách Biết đi đứng và ngồi học đúng cách, đúng tư thế
Tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày
Trang 39II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Hình vẽ ở bài 9 sgk
HS: SGKtự nhiên xã hội
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra
bài cũ
- GV gọi HS trả lời câu hỏi
Muốn cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn ta phải ăn uống như thế nào?
Kể tên những thức ăn mà em thường ăn uống hàng ngày?
- GV nhận xét đánh giá bài cũ
- Học sinh trả lời câu hỏi, lớp nhận xét
- Khi quản trò hô: “Máy bay đến”
người chơi phải ngồi xuống
- Khi quản trò hô “Máy bay đi”
người chơi phải đứng lên
- Ai làm sai sẽ bị thua
- GV cho HS chơi trò chơi
* Kết luận: Ngoài những lúc học tập, chúng ta cần nghỉ ngơi bằng các hình thức giải trí Bài học hômnay giúp các em biết cách nghỉ ngơi đúng cách
- GV ghi bảng và cho HS nhắc lại đề bài
- HS lắng nghe
- HS chơi trò chơi
- Học sinh nhắc lại tên bài học
2.2.Hoạt động
1: Thảo luận
theo nhóm
MĐ: nhận biết
các hoạt động,
trò chơi có lợi
cho sức khoẻ
* Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
- Hàng ngày các em chơi trò gì?
- GV ghi tên các trò chơi lên bảng
- Theo em hoạt động nào có lợi, hoạt động nào có hại cho sức khoẻ?
* Bước 2:Kiểm tra kết quả thảo
- HS học theo nhóm
- HS trao đổi và phát biểu
- Học sinh thảo luận và trả lời
Trang 40- Bạn nhỏ đang làm gì?
- Nêu tác dụng của việc làm đó?
* Bước 2:Kiểm tra kết quả hoạt động
- GV gọi một số HS trong các nhóm phát biểu
- GV: Khi làm việc nhiều và học hành quá sức chúng ta cần nghỉ ngơi Nhưng nếu nghỉ ngơi không đúng lúc, đúng cách sẽ có hại cho sức khoẻ Vậy thế nào là nghỉ ngơi hợp lí? (đi chơi, giải trí, thư giãn, tắm biển … )
- HS thảo luận theo nhóm
- HS trao đổi và thảo luận
- Học sinh phát biểu Các bạn
khác bổ xung, nhận xét
- Học sinh nêu
3 Củng cố
-Dặn dò
- Hôm nay học bài gì?
- Chúng ta nên nghỉ ngơi khi nào?
- Hướng dẫn HS thực hành ở nhà, nghỉ ngơi đúng cách
- Chuẩn bị cho tiết học sau
- HS trả lời câu hỏi
- Khi làm việc mệt hoặc hoạt động quá sức
- Học sinh chú ý lắng nghe
-CHIỀU HƯỚNG DẪN HỌC
Tiết 1 HOÀN THIỆN MÔN TOÁN TIẾT 35: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: