-Yêu cầu HS quan sát tranh và nhận xét xem các cây thước và các đoạn thẳng - Hướng dẫn HS nhận ra và nêu kết luận về các biểu tượng dài ngắn của đoạn thẳng ở bài tập 1 Hoạt động 3: Thực [r]
Trang 1- HS đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: + uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa
+ Luyện nói từ 2 – 4câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt.
* HS khá giỏi biết đọc trơn và luyện nói 1 – 3 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranhtrong SGK
- HS yêu thích học TV , tích cực phát biểu xây dựng bài
II Đồ dùng day học
- Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng và phần luyện nói
- Bảng con, vở tập viết, bảng cài, SGK
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Cho HS viết và đọc: con vịt, đông nghịt, thời
tiết, hiểu biết
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
II Dạy bài mới: ( 30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- Giới thiệu hai vần, viết đọc
Hoạt động 2: Dạy vần uôt:
- Phân tích tiếng chuột?
- Đánh vần: chờ - uôt - chuôt - nặng chuột.
Trang 2- GV giới thiệu tranh, hỏi.
ươt:( Quy trình tương tự )
- Cấu tạo ươt
- So sánh uôt với ươt?
- Đánh vần: ư - ơ - tờ - ươt
lờ ươt lướt sắc lướt
lướt ván
Nghỉ giữa tiết.
c Hướng dẫn viết bảng con.
- GV vừa viết vừa hướng dẫn quy trình lần lượt:
uôt, ươt, chuột, lướt.
- GV cho HS viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa lỗi
d Đọc từ ứng dụng
- GV ghi bảng:
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
+ Giới thiệu tranh, nêu câu hỏi
+ Ghi bảng: Con Mèo … con Mèo
+ Cho HS đọc
+ Tìm tiếng có vần uôt, ươt?
+ Đọc nối tiếp từng câu, bài
Trang 3uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván.
- Cho HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập
+ Qua tranh em thấy các bạn như thế nào?
+ Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã
nhau?
* Em thích chơi cầu trượt không? Vì sao?
* Ở trường có cầu trượt không? Các bạn thường
chơi vào lúc nào?
* Viết được đủ số dòng qui định
- Quan sát tranh, nói tên phần luyện nói
- HS luyện nói
- Mở sgk đọc toàn bài
- HS tham gia trò chơi
Trang 4- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, thước, bút chì
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ( 2 phút)
Hoạt động 2: Giới thiệu “điểm, đoạn thẳng”(5p)
- Yêu cầu HS lấy SGK và quan sát các hình vẽ
- Vẽ 2 chấm trên bảng, yêu cầu HS quan sát và
nói: Trên bảng có hai chấm, ta gọi tên một điểm là
A, điểm kia là B
- Nối điểm A với điểm B ta có đoạn thẳng AB
- Yêu cầu HS đọc
Hoạt động 3: Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng (5 p)
1 Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng
- Để vẽ đoạn thẳng ta dùng thước thẳng
2 Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng
- HS vẽ đoạn thẳng
Hoạt động 4: Thực hành ( 15 phút)
Bài1: Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS quan sát và đọc tên các điểm, đoạn
thẳng trong sách
Bài 2: Hướng dẫn HS dùng bút và thước nối các
đoạn thẳng theo yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS đọc tên các đoạn thẳng
Bài 3: Yêu cầu HS nêu số đoạn thẳng, sau đó đọc
- Có 4 đoạn thẳng: AB, AD, DC, CB
Có 3 đoạn thẳng: MN, NP, PM
Có 6 đoạn thẳng: HG, GL, LK, KH, HO,OK
Trang 5III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hành gấp cái
ví ( 30 phút)
- Nhắc lại qui trình gấp cái ví
B1: Gấp lấy đường dấu.
B2: Gấp 2 mép ví.
B3: Gấp ví.
- Yêu cầu HS thực hành gấp ví
- Khuyến khích HS trang trí ví cho đẹp
- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS yếu
- Trưng bày sản phẩm của hS
- Chấm một số bài, nhận xét tuyên dương
- Trình bày sản phẩm
Trang 6Tiếng Việt*:
Ôn luyện: Tiết 1 (trang 120)
Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố, nắm chắc các vần it, iêt, yêt
- Đọc được đoạn: Không biết mình còn mệt tới đâu
- Viết đựợc câu: Bé viết chữ rất nắn nót
Bài 1: Đánh vào bảng Đọc tiếng
Tiếng có vần it – đánh dấu + vào có vần it Tiếng có vần iêt – đánh dấu + vào có vần iêt.Tiếng có vần yêt – đánh dấu + vào có yêtNhận xét - chữa bài
Bài 2: Hướng dẫn đọc
Không biết mình còn mệt tới đâu
Thấy Gấu đang ngủ, Thỏ bèn lấy nhựa mít
dính vào áo của Gấu Nó không ngờ Gấu
biết
Giận quá, Gấu vùng dậy đuổi Thỏ Càng
đuổi, Thỏ càng chạy nhanh hơn
Mệt quá, Gấu bèn ngồi bệt xuống và nghĩ:
May mà mình đuổi nó Nếu nó đuổi mình thì
không biết mình còn mệt đến đâu nhỉ ?
Nhẩm đọc - tìm tiếng có vần it, iêt, yêt: mít, biết
Luyện đọc câu - cả bàiLuyện đọc cá nhân - nhóm
Trang 8Thứ ba, ngày …… tháng …… năm 20……
Học vần:
Bài 75: Ôn tập
I Mục tiêu.: Giúp HS
- HS đọc được các vần; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75
- Viết được: + các vần ; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 75 ( viết được 1/ 2 số dòng quiđịnh)
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa
+ Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh trong truyện: Chuột nhà và
chuột đồng
* HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
- HS yêu thích học TV , tích cực phát biểu xây dựng bài
II Đồ dùng day học
- Tranh minh họa câu ứng dụng, câu chuyện, bảng ôn
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Cho HS viết và đọc các từ ứng dụng ở bài 74
- Cho HS đọc câu ứng dụng
II Dạy bài mới: ( 30 phút)
1 Giới thiệu bài , ghi đề
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi và uốn nắn chữ viết cho HS
Trang 9+ Ghi bảng: Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm
+ Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV đọc mẫu
b Luyện viết vào vở
- GV vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết lần
lượt: chót vót, bát ngát
- Cho HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập
viết
- GV theo dõi, nhận xét, uốn nắn
Nghỉ giữa tiết
c Kể chuyện: Chuột nhà chuột đồng
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát và kể:
Tranh 1: Một ngày nắng đẹp, chuột nhà về quê
thăm Chuột đồng Gặp chuột, nó liền hỏi:
- Dạo này bác sống thế nào? Đưa thử thức ăn
hằng ngày của bác ra đây tôi xem nào
Chuột đồng chui vào góc hang bê ra nào là
những thân cây đã khô queo, nào là những củ,
quả vẹo vọ Chuột đồng đã khó nhọc kiếm
chúng trên cánh đồng làng Chuột nhà chê:
- Thế mà cũng gọi là thức ăn à?Ở thành phố
thức ăn sạch sẽ, ngon lành mà dễ kiếm Thôi
bác lên thành phố với em đi, no đói có nhau
Nghe bùi tai, chuột đồng bỏ quê lên thành phố
Tranh 2: Tối đầu tiên đi kiếm ăn, chuột nhà
phân công:
- Em chạy vào nhà khuân thức ăn ra, còn bác
thì tha về nhà nhé Vừa đi một lát, chuột nhà
hớt hải quay lại một con mèo rượt theo, hai con
chui tọt vào hang
Chuột nhà an ủi chuột đồng:
- Thua keo này ta bày keo khác Ta sẽ đi lối
* Viết được đủ số dòng qui định
- HS quan sát tranh và lắng nghe
Trang 10-Các tranh ảnh của các bài đã học
- Các bài hát , bài thơ nói về nội dung các chủ đề đã học
III Các hoạt động dạy và học
I Bài mới ( 5 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại các tên bài đã học
- GV viết nhanh các tên bài đạo đức đã học
lên bảng
II Hướng dẫn ôn tập ( 25 phút)
- Mỗi bài GV có thể chọn ra các tình huống
hoặc đưa ra các câu hỏi thảo luận hoặc đưa ra
các câu hỏi trắc nghiệm
1 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
a.Mục tiêu: HS biết cách xử lí các tình huống
qua các bài tập đã học
b.Cách tiến hành
- Gv chia thành các nhóm 6 em
- Yêu cầu HS quan sát lại các hình vẽ SGK và
các tình huống trong các bài tập GV giao
nhiệm vụ cho từng nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
2 Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến
- Dựa vào các bài tập đã học,GV nêu ra các
tình huống, HS biết bày tỏ ý kiến của mình có
liên quan đến nội dung bài học
III Củng cố, dặn dò ( 5phút)
- Nêu lại nội dung của bài học hôm nay
- Về nhà ôn lại các bài đã học
Trang 11Tự nhiên và Xã hội:
Bài 18: Cuộc sống xung quanh
I Mục tiêu
- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi học sinh ở
* Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị
- Có ý thức gắn bó, mến yêu quê hương
II Đồ dùng day học
- Các hình vẽ bài 19, 20/sgk và một số tranh ảnh cùng chủ đề
III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Quan sát hoạt động sinh sống của
cuộc sống ở xung quanh nơi học sinh ở
( 30 phút)
- Hướng dẫn HS trước khi đến trường quan sát:
+ Quang cảnh trên đường
+ Hai bên đường (nhà ở, cửa hàng, cơ sở sản xuất,
cây cối )
+Người dân địa phương làm nghề gì là chủ yếu?
+ Yêu cầu hS kể công việc mà bố mẹ và những
người khác trong gia đình làm hằng ngày
- Yêu cầu hS về nhà xem tranh ở bài 18, 19 để biết
được cuộc sống ở nông thôn và thành thị
- Trả lời
- Bổ sung
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 12Thứ tư, ngày …… tháng …… năm 20……
Toán:
Độ dài đoạn thẳng
I Mục tiêu
- Có biểu tượng về “dài hơn”, “ngắn hơn’; có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng Biết so sánh độ dài
2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
II Đồ dùng day học
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Thước, que tính, bút chì có độ dài và màu sắc khác nhau
III Các hoạt động dạy và học
I Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn
hơn và so sánh độ dài hai đoạn thẳng
( 15 phút)
1 GV giơ 2 cây thước (2 bút chì) dài ngắn khác
nhau và hỏi: làm thế nào để biết cái nào dài
hơn, cái nào ngắn hơn?
- GV làm mẫu hướng dẫn cho HS biết cách so
sánh
-Yêu cầu HS quan sát tranh và nhận xét xem
các cây thước và các đoạn thẳng
- Hướng dẫn HS nhận ra và nêu kết luận về các
biểu tượng dài ngắn của đoạn thẳng ở bài tập 1
Hoạt động 3 : Thực hành ( 15 phút)
Bài 2: Yêu cầu HS đếm số ô vuông đặt vào mỗi
đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp vào mỗi đoạn
thẳng tương ứng
- Yêu cầu HS quan sát các đoạn thẳng và so
sánh độ dài các đoạn thẳng
Bài 3: Yêu cầu HS đếm số ô vuông của 3 băng
giấy rồi xác đinh băng giấy nào ngắn nhất thì tô
- HS thực hành so sánh từng cặp 2 đoạn thẳngtrong bài tập 1
- 1 ô vuông, 2 ô, 4 ô, 7 ô, 5 ô, 3 ô
- Đoạn 7 ô dài nhất, đoạn 1 ô ngắn nhất
- Đoạn thứ nhất 7, đoạn thứ hai 5 ô, đoạn thứ
ba 6 ô, nên tô màu đoạn thứ 2
Trang 13Học vần:
Bài 76: oc - ac
I Mục tiêu
- HS đọc được: oc, ac, con sóc, bác sĩ; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: + oc, ac, con sóc, bác sĩ ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa
+ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vừa vui vừa học
* HS khá giỏi biết đọc trơn và luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
- HS yêu thích học TV , tích cực phát biểu xây dựng bài
II Đồ dùng day học
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Bảng con, bảng cài, SGK, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học
Tiết 1 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Cho HS viết và đọc các từ chót vót, bát ngát,
Việt Nam.
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Nhận xét và ghi điểm
II Dạy bài mới: ( 30 phút)
Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đề
Trang 14- Giới thiệu tranh minh học: con sóc
c Hướng dẫn viết bảng con
- GV vừa viết vừa hướng dẫn quy trình viết lần
lượt oc, ac, con sóc, bác sĩ
- Cho HS viết bảng con
- GV uốn nắn, sửa chữa
- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh
- Quan sát tranh, nêu nhận xét
Trang 15- Treo tranh minh họa
- Nêu câu hỏi gợi ý HS nói theo chủ đề
+ Tranh vẽ gì?
+ Bạn nữ áo đỏ đang làm gì?
+ Ba bạn còn lại làm gì?
+ Em hãy kể các trò chơi được chơi trên lớp?
* Em có thích các bài vừa học không? Tại sao?
* Em được xem bức tranh nào mà cô giáo đưa ra
trên lớp?
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò ( 5 phút)
- Cho HS thi tìm tiếng có vần vừa học
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét và dặn dò tiết sau
- HS quan sát
- HS viết vào vở
* Viết được đủ số dòng qui định
- HS quan sát tranh, nêu nhận và nói tên
chủ đề: Vừa vui vừa học
- HS luyện nói
- HS tham gia trò chơi
- HS đồng thanh
Trang 16Học vần*:
Ôn luyện: Bài 76 (trang 77)
I Mục tiêu:
- Củng cố và nắm được vần oc, ac
- Biết đọc từ và nối để tạo thành câu thích hợp
- Điền được vần thích hợp vào chỗ chấm
- Viết được từ:hạt thóc, bản nhạc theo đúng qui trình chữ viết
Gọi hs đọc các từ ở cột bên trái và cột bên
Xem tranh chọn vần để điền vào chỗ chấm Đọc từ
Cho hs viết bài
Theo dõi hs viết - uốn nắn cho hs viết đẹp
Quan sátViết bảng conViết vở
Chấm bài
Nhận xét tiết học
Trang 17Thứ năm, ngày …… tháng …… năm 20……
Học vần:
Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS đọc được các vần; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài1 đến bài 76
- Viết được: + các vần; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 76 ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)
* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa
+ Nói được 1 – 3 câu theo các chủ đề đã học
*HSKG: Đọc trơn được các bài ứng dụng
1/ Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta ôn
tập Tiếng Việt từ bài 1 đến bài 76
2/ Hướng dẫn học sinh ôn tập:
a Đọc: Hs mở sgk đọc từ bài 1 đến bài 76
Lắng nghe – nhận xétTheo dõi hs đọc – chỉnh sửa
Gv đọc :ngày mai, hít thở, biển lặng, bàn
ghế, giỏ cá, bóng đèn, thuộc bài, làng xóm,
cây nến, cái xẻng, thước kẻ, ngôi chùa,
nghỉ ngơi, trường học , ốc sên, chèo đò,…
Hs viết bảng (1 em 1 từ)Nhận xét – chỉnh sửa
c Điền vần có tiếng mang vần từ bài 1
đến bài 76.
Hs nhìn tranh – điền vần
d Viết vở: chúc mừng, uốn nắn.
Sử dụng VBTTV/T1Xem tranh – điền vần / trang 84
Đi học, đọc bài, đạt điểm tốt
Viết vở
*Chấm bài
Nhận xét tiết học:
Toán:
Trang 18III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động 1: ( 10 phút)
1 Giới thiệu độ dài “gang tay”
- Gang tay là độ dài (khoảng cách) tính từ đầu ngón
tay cái tới đầu ngón tay giữa
- Hướng dẫn HS xác định độ dài gang tay của mình
2 Hướng dẫn cách đo độ dài bằng “gang tay”
- Yêu cầu HS đo độ dài cạnh bảng bằng gang tay
- GV làm mẫu
- Gọi 2 – 3 HS tập thực hành đo và đọc kết quả
- Cho HS đo cạnh bàn học và đọ kết quả
3 Hướng dẫn cách đo độ dài bằng “bước chân”
- Yêu cầu HS đo độ dài bằng bước chân
- GV làm mẫu
- Gọi 2 – 3 HS tập thực hành đo và đọc kết quả
Hoạt động 2 : Thực hành ( 20 phút)
a Đơn vị đo là “gang tay”
- Yêu cầu HS đo độ dài quyển sách rồi đọc kết quả
b Đơn vị đo là “bước chân”
- Yêu cầu HS đo độ dài phòng học bằng bước chân
và đọc kết quả
c Đơn vị đo độ dài của que tính
- Yêu cầu HS đo độ dài bàn học bằng que tính rồi
nêu kết quả
d Đo độ dài bằng sải tay
- Yêu cầu HS đo độ dài bảng lớp bằng sải tay
Trang 19+ Bài 1 yêu cầu làm gì ? Bài 1: Đo độ dài bàn học bằng gang tay
Hs đo – nêu kết quả - đọc kết quảNhận xét - chữa bài
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ? Bài 2: Đo độ dài bảng của lớp bằng thước gỗ
Hs dùng thước gỗ đo – nêu kết quả đo đượcNhận xét – chữa bài
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ? Bài 3:Đo độ dài phòng học bằng bước chân.
Hs lên bước từ bức tường này đến bức tường kia rồi nêu kết quả
Trang 20Tiếng Việt*:
Ôn luyện: Tiết 2(trang 121)
Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố, nắm chắc các vần uôt, ươt
- Đọc được đoạn: Ba người bạn tốt
- Viết đựợc câu: Mẹ cho em chơi cầu trượt
Bài 1: Điền vần tiếng có vần uôt, ươt. Quan sát tranh – tìm tiếng , vần có uôt, ươt để
điền vào dưới mỗi tranh cho phù hợp
Đọc lại từ đã điền
Nhận xét - chữa bài
Bài 2: Hướng dẫn đọc
Ba người bạn tôt
Chó Con, Dê Con và Lợn Con rủ nhau
chơi cầu trượt Lợn Con ụt ịt cười tít mắt,
trượt bừa, làm Dê Con rơi xuống đất DêCon
bò dậy, sờ tay lên đầu, kêu thất thanh:
- Tôi bị bươu đầu rồi ! Buốt quá !
Bài 3:Hướng dẫn viết
Mẹ cho em chơi cầu trượt
Viết mẫu và nêu qui trình viết
Theo dõi – uốn nắn
Trang 21+ Bài 1 yêu cầu làm gì ? Bài 1: Điền số đoạn thẳng và đọc tên đoạn thẳng
vào chỗ chấm (theo mẫu)a/ Có 1 đoạn thẳng – Tên đoạn thẳng AB
b/ Có 2 đoạn thẳng – Tên đoạn thẳng MN; NP.c/ Có 3 đoạn thẳng – Tên đoạn thẳng AB; BC; CA
d/ Có 6 đoạn thẳng – Tên đoạn thẳng MN; MO; ON; NP; PQ; QM
e/ Có 5 đoạn thẳng – Tên đoạn thẳng AB; BC; CD; DE; EI
Làm bài - đọc kết quảNhận xét - chữa bài+ Bài 2 yêu cầu làm gì ? Bài 2: Viết số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng (theo
mẫu) a/ 1, 3, 5, 7
b/ 9, 7, 5
c/ 2, 4, 3, 1 d/ 4, 4, 4, 4
Làm bài – đọc kết quả - nhận xét – chữa bài.+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
* Nhận xét tiết học: