II/ CÁC KĨ NĂNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.[r]
Trang 1TUẦN 20
Ngày soạn: 24/1/2019
Ngày dạy: Thứ hai,28/1/2019
HỌC VẦN BÀI 81: ACH
I MỤC TIÊU:
* MỤC TIÊU CHUNG
1 Kiến thức: Giúp hs
- HS đọc được: ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được ach, cuốn sách
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ
Luyện nói tự nhiên theo chủ đề bài học; Biết giữ gìn đồ dùng sách vở.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* MỤC TIÊU RIÊNG
- Giúp Hs đọc theo được: ach, cuốn sách
- Luyện nói 1 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- HS: Bộ đồ dùng thực hành
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
1.1 Đọc: SGK bài 80
1.2 Viết: xanh biếc, mong ước
- Gv Nxét, tuyên dương
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: (1’)
- Gv nêu trực tiếp:
2.2 Dạy vần:
ach ( 10')
a) Nhận diện vần: ach
- Ghép vần ach
- Em ghép vần ach ntn?
- Gv viết: ach
- So sánh vần: ach với ac
b) Đánh vần:
- Gv HD: a- ch -ach
sách
- Ghép tiếng sách
- Có vần ach ghép tiếng sách Ghép
ntn?
- Gv viết : sách
Gv đọc HD: sờ ach sach sắc
6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs viết bảng con
- Hs ghép ach
- Ghép âm a trước, âm ch sau
- Giống đều có âm a đầu vần, Khác vần ach có âm ch cuối vần, vần ac có âm c cuối vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
- Hs ghép
Hs đọc theo
Hs quan sát Lắng nghe
Hs đọc theo
Hs quan sát
Trang 2cuốn sách
* Trực quan tranh :cuốn sách
+ Cô có gì nào?
- Gv giải thích: quyển sách hay còn
gọi là cuốn sách
- Có tiếng "cuốn" ghép từ : cuốn
sách
- Em ghép ntn?
- Gv viết: cuốn sách
- Gv chỉ: cuốn sách
:ach - sách - cuốn sách
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ach
- Gv chỉ: ach - sách - cuốn sách
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
viên gạch kênh rạch
sạch sẽ cây bạch đàn
+ Tìm tiếng mới có chứa vần ach,
đọc đánh vần
- Gv giải nghĩa từ
- Nxét, tuyên dương
d) Luyện viết: ( 11')
* Trực quan: ach
+Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần
ach
+ So sánh vần ach với ac?
+ Khi viết vần ach viết thế nào?
- Gv Hd cách viết
- Gv viết mẫu ach, HD quy trình, độ
cao, rộng…
- HD Hs viết yếu
- Gv Qsát Nxét, uốn nắn
cuốn sách ( dạy tương tự vần ach )
- Ghép s trước, vần ach sau dấu sắc trên a
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
+ Hs Qsát + quyển sách
- Hs ghép
- Ghép tiếng cuốn trước, ghép tiếng sách sau
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs: từ: cuốn sách, tiếng cuốn,vần ach
- 3 Hs đọc, đồng thanh
- 2 Hs đọc từ
- 2 Hs đọc nêu: gạch, sạch, rạch, bạch
- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4 từ
- Lớp đồng thanh
+ Vần ach gồm a trước, âm
ch sau a,c cao 2 li h cao 5 li
+ Giống đều có a đầu vần
+ Khác âm cuối vần ch và c
- Hs nêu: + viết chữ ghi âm
a rồi lia tay viết chữ ghi âm
ch sá điểm dừng của a
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
Hs đọc theo
Hs đọc đồng thanh
Lắng nghe
Hs đọc theo
Lắng nghe
Hs quan sát
Lắng nghe
Hs lắng nghe
Hs quan sát Tiết 2
Trang 33 Luyện tập
a) Đọc( 15')
a.1) Đọc bảng lớp:
- Gv chỉ bài tiết 1
a.2) Đọc SGK:
* Trực quan tranh 1(165)
+ Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ach?
- Gv chỉ từ
+ Đoạn thơ có mấy dòng? Mỗi
dòng có mấy tiếng?
- Gv HD: Đọc hết 1 dòng thơ nghỉ
hơi bằng dấu phẩy
- Gv đọc mẫu HD, chỉ
b) Luyện nói: ( 10')
- Đọc chủ đề
* Trực quan: tranh 2 SGK (157)
- Y/C thảo luận
- Gv HD Hs thảo luận
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Bạn nhỏ đang làm gì?
+ Tại sao cần giữ gìn sách vở?
+ Em đã làm gì để giữ gìn sách
vở?
+ Các bạn trong lớp em đã biết
giữ gìn sách vở chưa?
? Em hãy giới thiệu về một quyển
sách hoặc một quyển vở được giữ
gìn sạch đẹp nhất?
- Gv nghe Nxét uốn nắn
Liên hệ
? Cần làm gì để DDHT và sách vở
luôn mới và sạch đẹp?
* Các con luôn phải giữ gìn
vệ sinh thân thể, giữ gìn đồ
dùnghọc tập……
c) Luyện viết vở: (10')
* Trực quan: ach, cuốn sách
- Gv viết mẫu vần ach HD quy
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát
- Tranh vẽ 2 bạn nhỏ đang rửa tay, mẹ vuốt tóc bạn gái
- 1 Hs đọc:
Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà giây bẩn Sách áo cũng bẩn ngay
+ sạch, sách
- 2 Hs đọc + có 4 dòng, mỗi dòng thơ
có 4 tiếng
- 5 Hs đọc nối tiếp/lần, đọc 2 lần
- 4 Hs đọc cả đoạn, lớp đọc
- 2 Hs đọc: Giữ gìn sách vở
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,
1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại
+ tranh vẽ bạn đang xếp sách, vở,
+ Giữ gìn sách vở sạch sẽ để học tập tốt,
Hs đọc bài theo
Hs quan sát
Hs lắng nghe
Hs đọc theo
Hs nghe
Hs quan sát
Hs nghe
Hs lắng nghe
HS nghe
Trang 4trình viết, khoảng cách,…
- Gv Qsát HD Hs viết yếu
( cuốn sách dạy tương tự như vần
ach)
3 Củng cố, dặn dò: ( 5')
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần
mới
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Gv chỉ bảng
- Gv Nxét giờ học
- Về đọc lại bài , Cbị bài 82
- Mở vở tập viết bài 81
- Hs viết bài
- Hs thi tìm
- Hs trả lời
- 2 Hs đọc
Hs quan sát
Hs viết bài
Hs trả lời
-MĨ THUẬT: GV chuyên dạy
-TOÁN TIẾT 77: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I MỤC TIÊU: Giúp hs:
* MỤC TIÊU CHUNG
1 Kiến thức:
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
- Bài tập cần làm : Bài 1 (cột 1, 2, 3); bài 2 (cột 2, 3); bài 3 (phần 1) Hs khá, giỏi làm hết phần còn lại
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng tính nhẩm không nhớ trong phạm vi 20, kĩ năng đặt tính theo cột dọc
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích sự khoa học của môn Toán, trình bày sạch sẽ
* MỤC TIÊU RIÊNG
- HS quan sát bạn làm bài, có thể chữa bài đúng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Các bó chục que tính, hình minh họa trong SGK (trình chiếu)
- Hs: Bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
1.1 Gv phát phiếu học tập: Viết số
thích hợp:
+ Số 16 gồm chục đơn vị
+ Số 18 gồm chục đơn vị
+ Số 20 gồm chục đơn vị
1.2 Viết số thích hợp:
+ Số liền trước của số 15 là
+ Số liền sau của số 19 là
+ Số liền trước của số 18 là
- Gv Nxét
- Hs làm bài
- 2 Hs làm bảng phụ
- Lớp Nxét Kquả
+ 4 Hs đọc
Hs quan sát
HS nghe
Trang 52 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp
2.2 Giới thiệu cách làm tính cộng
dạng 14 + 3(14’)
a) Gv & Hs thực hành
- Y/C lấy 14 que tính ( gồm 1 bó tức 1
chục que tính và 4 que tính rời) rồi lấy
thêm 3 que tính nữa
+ Có tất cả bao nhiêu que tính?
b) Hình thành phép cộng 14 + 3
- Gv cài 14 que tính: cài 1 bó ở bên
trái và 4 que rời ở bên phải
14 que tính gồm mấy chục và mấy
đơn vị?
- Gv viết 1 vào hàng chục, viết 4 vào
hàng đơn vị
- Y/C lấy thêm 3 que nữa
+ Vậy 3 que tức là mấy đơn vị?
- Gv viết 3 vào hàng đơn vị
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que
tính, ta gộp toàn bộ số que rời lại
+ Có tất cả bao nhiêu que rời?
=>Có tất cả: 1 bó 1 chục và 7 que rời
là 17 que tính
=>KL: Để thể hiện điều đó cô có phép
cộng:
14 + 3 = 17
+ Em có Nxét gì về số 14 và số 3 mỗi
số được viết bằng mấy chữ số và
những chữ số đó là chữ số hàng nào?
c) Đặt tính và thực hiện phép tính
c.1 Gv viết và HD cách đặt tính:
+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3
thẳng cột
dưới chữ số 4( hàng đơn vị)
+ Viết dấu + ở bên trái ở giữa 2 số
+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
c.2 Gv HD cách tính
(Tính từ phải sang trái tức là tính
hàng đơn vị trước rồi đến hàng chục)
- Gv Y/C Hs viết đặt tính vào bảng
con
+ Nêu cách tính
- Hs thực hành
+ Có tất cả 17 que tính
- Hs thực hành
+ 14 que tính gồm 1 chục và 4 đơn vị
- Hs thực hành +3 que tức là 3 đơn vị
+ Có tất cả 7 que tính rời
+ Số 14 được viết bằng 2chữ số
+ Số 3 được viết bằng 1 chữ số Chữ số 4 và 3 là chữ số hàng đơn vị, chữ
số 1 là chữ số hàng chục
- Hs Qsát
- Hs viết ptính bảng con
14 * 3 Hs nêu, đồng thanh
+ 4 cộng 3
bằng 7, viết7,
HS thực hành
HS thực hành
HS nghe
Hs thực hành
HS lắng nghe
HS nghe
HS quan sát
HS nghe
Trang 6- Gv Nxét uốn nắn
3 Thực hành:
* Bài 1: Tính: (6')
+ Bài Y/C gì?
+ Các ptính được viết ntn?
+ Các số đứng trước dấu +, sau dấu +
được viết bằng mấy chữ số?
+
+ Cần viết Kquả ntn?
- HD Hs học yếu
- Gv Nxét
Cc kĩ năng tính nhẩm trong phạm vi
20 theo cột dọc
*Bài 2:Tính:(4')
+ Bài Y/C gì?
- HD: 15 + 1= tính thế nào?
- Gv HD Hs học yếu: lấy 5 + 1 = 6
viết 6 sang phải rồi viết1 sang trái số 6
- Nhận xét, chữa:
15 + 1 = 16 10 + 2 = 12 13 + 5=
18 18 + 1 = 19 12 + 0= 12
15+ 3 = 18
- Gv Nxét, sửa chữa
Cc kĩ năng tính nhẩm trong phạm vi
20 theo hàng ngang
*Bài 3:(4')Điền số thích hợp vào ô
trống
(phần 1)
- Hướng dẫn hs nhận xét giá trị của
từng ô tương ứng
- Phần 2 dành cho hs khá, giỏi
Cc về cấu tạo số trong phạm vi 20
4 Củng cố, dặn dò: ( 2')
- Cho hs nêu lại cách thực hiện phép
cộng
14+ 3= 17
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về làm bài tập vào vở bài tập
3 Hạ 1, viết 1.
17
+ 2 Hs nêu: Tính Kquả các ptính
+ Viết theo cột dọc( đặt tính)
+Các số đứng trước dấu + được viết bằng 2 chữ số
Các số đứng sau dấu + được viết bằng 1 chữ số
+ Viết Kquả thẳng cột + Hs làm bài, 2 Hs làm bảng lớp
+ Lớp Nxét Kquả + Hs Nxét
- HS nêu yêu cầu
+ Làm bài
+ Nêu miệng kết quả
- Hs đọc yêu cầu
- Làm bài -> đọc kết quả
Hs nghe
HS lắng nghe
HS quan sát
HS chữa bài
HS nghe
HS nghe
HS nghe
HS chữa bài
HS nghe
Ngày soạn: 25/1/2019
Trang 7Ngày dạy: Thứ ba,29/1/2019
THỂ DỤC: GV chuyên dạy
-ĐẠO ĐỨC BÀI 9: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY CÔ GIÁO (TIẾT 2)
I/ MỤC TIÊU
* MỤC TIÊU CHUNG
1 Kiến thức : Hs nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo
2 Kĩ năng : Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
3 Thái độ : Giáo dục hs lòng kính yêu thầy cô giáo
* MỤC TIÊU RIÊNG
- HS biết lễ phép, vâng lời cô giáo
II/ CÁC KĨ NĂNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- VBT Đạo đức 1
- Một số đò vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ:( 4 )
+ Em hãy kể em lễ phép với thầy cô giáo
ntn?
+ Vì sao em phải lễ phép với thầy cô giáo?
- Gv nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:( 1') Trực tiếp
2 Hoạt động 1: ( 8 ')Học sinh làm bài tập 3
- Gọi một số học sinh kể trước lớp về một bạn
biết lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo
- Cho cả lớp trao đổi
- Gv kể 1- 2 tấm gương của các bạn trong
lớp, trong trường
- Sau mỗi chuyện cho cả lớp nhận xét: Bạn
nào trong câu chuyện đã lễ phép và vâng lời
thầy giáo, cô giáo?
3.Hoạt động 2:( 8') Thảo luận nhóm theo bài
tập 4:
- Gv chia nhóm và nêu yêu cầu: Em sẽ làm gì
nếu bạn em chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy,
cô giáo?
- Cho đại diện nhóm trình bày
- Gọi hs nhận xét
- 2 Hs nêu
- 2 Hs nêu
- Thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện các nhóm lên kể
- Hs Nxét
- Nhận xét các nhân vật trong câu chuyện
- Hs thảo luận theo nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày
HS nghe
HS thảo luận
HS nghe
HS nghe
HS nghe
Trang 8- Gv KL: Khi bạn em chưa lễ phép, chưa
vâng lời thầy, cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ
nhàng và khuyên bạn không nên như vậy
4.Hoạt động 3 ( 5'): Học sinh vui múa hát về
chủ đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo”
- Tổ chức cho hs thi múa hát về chủ đề “Lễ
phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo”
- Gv tổng kết cuộc thi
- Đọc câu thơ cuối bài
3 Củng cố- Dặn dò:( 2')
- Đọc phần ghi nhớ trong SGK
* Các thầy cô giáo là người hết lòng dạy bảo
các em những diều hay, lẽ phải, giúp các em
thực hiện được hưởng quyền được giáo dục,
quyền được phát triển, Vì vậy các em cần
phải lễ phép, vâng lời thầy cô giáo
- Nhận xét tiết học
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs chuẩn bị kể về một bạn biết lễ phép
và vâng lời thầy giáo, cô giáo
- Cả lớp trao đôỉ nhận xét
- Hs các tổ thi đua
- 2 Hs đọc, lớp đồng thanh
- HS đọc
HS lắng nghe
Tham gia cùng bạn
HS nghe
HS nghe
TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI 20: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp hs
- Hs xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường
đi học
- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè
* Quyền và bổn phận trẻ em:
- Quyền được đảm bảo an ninh xã hội
- Quyền được sống trong môi trường an toàn
- Bổn phận phải chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông , nội quy giao thông
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng biết tham gia giao thông đảm bảo an toàn trên đường đi học
3 Thái độ: Có ý thức tuân thủ luật giao thông đường bộ
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng tư duy phê phán: những hành vi sai, có thể gây nguy hiểm trên đường đi
học
- Kĩ năng ra quyết định: nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường đi học
- Kĩ năng tự bảo vệ: ứng phó với các tình huống trên đường đi học
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Các hình trong SGK (CNTT) Các tấm bìa tròn màu đỏ, màu xanh và các tấm bìa vẽ các phương tiện GT
- HS: VBT
Trang 9IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5')
+ Cảnh ở thành phố khác cảnh nông
thôn như thế nào?
- Gv nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:( 1') trực tiếp
2.2 HD về một số quy định đảm bảo
AT trên đường
*Hoạt động 1: ( 8') Thảo luận tình
huống.
a) Mục tiêu: Biết một số tình huống
nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi
học
b) Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm, giao 2 nhóm một tình
huống.phân tình huống cho từng nhóm
với yêu cầu:
+ Điều gì có thể xảy ra?
+ Em sẽ khuyên các bạn đó như thế
nào?
- Gv gọi các nhóm phát biểu
+ Để tai nạn không xảy ra ta cần phải
làm gì?
- KL: Để tránh xảy ra các tai nạn trên
đường, mọi người phải chấp hành
những quy định về trật tự an toàn giao
thông
*Hoạt động 2:( 8') Quan sát tranh.
a) Mục tiêu:Biết quy định về đi bộ trên
đường
b) cách tiến hành:
- Giao nhiệm vụ và yêu cầu hs thực
hiện
- Cho hs quan sát tranh trang 43 sgk và
trả lời câu hỏi:
+ Hai tranh có gì khác nhau?
+ Bức tranh 1 người đi bộ ở vị trí nào
trên đường
+ Bức tranh 2 ngươì đi bộ đi ở vị trí
nào trên đường?
+ Đi như vậy đã đảm bảo an toàn chưa?
+Đường từ nhà em đến trường có vỉa
hè không? Khi đi bộ chúng ta cần chú ý
- 2 hs nêu
- Hs thảo luận nhóm
- Học sinh trả lời
- Hs quan sát và nhận xét
- Hs trả lời
- Các nhóm khác bổ sung, nhận xét
- 4 Hs nêu, lớp Nxét bổ sung
- Hs thảo luận theo cặp
- Hs đại diện trả lời
- Hs nêu
HS nghe
HS thảo luận
HS quan sát, nhận xét
HS lắng nghe
HS lắng nghe
HS trả lời
HS nghe
HS thảo luận
HS trả lời
Trang 10điều gì?
- Gv Nxét, đánh giá
- KL: Khi đi bộ trên đường ko có vỉa
hè, cần phải đi sát mép đường về bên
tay phải của mình, còn trên đường ko
có vỉa hè
* Hoạt động 3: (8') Trò chơi “ Đèn
xanh, đèn đỏ”
a) Biết thực hiện những quy định về
trật tự ATGT
b) Cách tiến hành:
- Hướng dẫn chơi: Đèn đỏ, tất cả mọi
người và phương tiện phải dừng lại
Đèn xanh mọi người được đi
- Cho hs chơi đóng vai về an toàn giao
thông
- Tổng kết trò chơi
3 Củng cố, dặn dò:( 4')
- HS làm bài VBT/18
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về thực hiện đi bộ đúng quy
định
- Cả lớp quan sát và bổ sung
- Hs quan sát
- Hs đóng vai
HS quan sát
HS lắng nghe
HS quán sát
HS quan sát, tham gia chơi
TOÁN TIẾT 78: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
* MỤC TIÊU CHUNG
1 Kiến thức: Giúp hs thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 cộng nhẩm dạng 14 + 3
2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính nhẩm và đặt tính thành thạo phép tính dạng 14 + 3
3 Thái độ: Rèn cho hs thói quen trình bày khoa học, sạch sẽ trong môn toán
* MỤC TIÊU RIÊNG
- HS quan sát bạn làm bài, có thể chữa bài đúng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ
- HS: VBT, bộ ghép, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:( 5')
+ Đặt tính rồi tính:
13+ 2, 15+ 4, 16+ 2
- Cả lớp quan sát và nhận xét Gv
đánh giá
2.Bài mới
- 3 hs lên bảng làm
- Lớp làm bảng con 12 + 6
HS thực hành