1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1 - tuần 20 - Uyên

16 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 42,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ CÁC KĨ NĂNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.[r]

Trang 1

TUẦN 20

Ngày soạn: 24/1/2019

Ngày dạy: Thứ hai,28/1/2019

HỌC VẦN BÀI 81: ACH

I MỤC TIÊU:

* MỤC TIÊU CHUNG

1 Kiến thức: Giúp hs

- HS đọc được: ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng đọc phát âm chuẩn, rõ ràng, viết đúng mẫu chữ

Luyện nói tự nhiên theo chủ đề bài học; Biết giữ gìn đồ dùng sách vở.

3 Thái độ: Yêu thích môn học

* MỤC TIÊU RIÊNG

- Giúp Hs đọc theo được: ach, cuốn sách

- Luyện nói 1 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

- HS: Bộ đồ dùng thực hành

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

1.1 Đọc: SGK bài 80

1.2 Viết: xanh biếc, mong ước

- Gv Nxét, tuyên dương

2 Bài mới:

2.1.Giới thiệu bài: (1’)

- Gv nêu trực tiếp:

2.2 Dạy vần:

ach ( 10')

a) Nhận diện vần: ach

- Ghép vần ach

- Em ghép vần ach ntn?

- Gv viết: ach

- So sánh vần: ach với ac

b) Đánh vần:

- Gv HD: a- ch -ach

sách

- Ghép tiếng sách

- Có vần ach ghép tiếng sách Ghép

ntn?

- Gv viết : sách

Gv đọc HD: sờ ach sach sắc

6 Hs đọc, lớp đọc

- Hs viết bảng con

- Hs ghép ach

- Ghép âm a trước, âm ch sau

- Giống đều có âm a đầu vần, Khác vần ach có âm ch cuối vần, vần ac có âm c cuối vần

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

- Hs ghép

Hs đọc theo

Hs quan sát Lắng nghe

Hs đọc theo

Hs quan sát

Trang 2

cuốn sách

* Trực quan tranh :cuốn sách

+ Cô có gì nào?

- Gv giải thích: quyển sách hay còn

gọi là cuốn sách

- Có tiếng "cuốn" ghép từ : cuốn

sách

- Em ghép ntn?

- Gv viết: cuốn sách

- Gv chỉ: cuốn sách

:ach - sách - cuốn sách

+ Vừa học từ mới nào? vần gì?

- Gv ghi tên bài: ach

- Gv chỉ: ach - sách - cuốn sách

c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')

viên gạch kênh rạch

sạch sẽ cây bạch đàn

+ Tìm tiếng mới có chứa vần ach,

đọc đánh vần

- Gv giải nghĩa từ

- Nxét, tuyên dương

d) Luyện viết: ( 11')

* Trực quan: ach

+Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần

ach

+ So sánh vần ach với ac?

+ Khi viết vần ach viết thế nào?

- Gv Hd cách viết

- Gv viết mẫu ach, HD quy trình, độ

cao, rộng…

- HD Hs viết yếu

- Gv Qsát Nxét, uốn nắn

cuốn sách ( dạy tương tự vần ach )

- Ghép s trước, vần ach sau dấu sắc trên a

- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh

+ Hs Qsát + quyển sách

- Hs ghép

- Ghép tiếng cuốn trước, ghép tiếng sách sau

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs: từ: cuốn sách, tiếng cuốn,vần ach

- 3 Hs đọc, đồng thanh

- 2 Hs đọc từ

- 2 Hs đọc nêu: gạch, sạch, rạch, bạch

- 6 Hs đọc và giải nghĩa 4 từ

- Lớp đồng thanh

+ Vần ach gồm a trước, âm

ch sau a,c cao 2 li h cao 5 li

+ Giống đều có a đầu vần

+ Khác âm cuối vần ch và c

- Hs nêu: + viết chữ ghi âm

a rồi lia tay viết chữ ghi âm

ch sá điểm dừng của a

- Hs viết bảng con

- Nxét bài bạn

Hs đọc theo

Hs đọc đồng thanh

Lắng nghe

Hs đọc theo

Lắng nghe

Hs quan sát

Lắng nghe

Hs lắng nghe

Hs quan sát Tiết 2

Trang 3

3 Luyện tập

a) Đọc( 15')

a.1) Đọc bảng lớp:

- Gv chỉ bài tiết 1

a.2) Đọc SGK:

* Trực quan tranh 1(165)

+ Tranh vẽ gì?

- Đọc câu ứng dụng dưới tranh?

+ Từ nào chứa vần ach?

- Gv chỉ từ

+ Đoạn thơ có mấy dòng? Mỗi

dòng có mấy tiếng?

- Gv HD: Đọc hết 1 dòng thơ nghỉ

hơi bằng dấu phẩy

- Gv đọc mẫu HD, chỉ

b) Luyện nói: ( 10')

- Đọc chủ đề

* Trực quan: tranh 2 SGK (157)

- Y/C thảo luận

- Gv HD Hs thảo luận

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Bạn nhỏ đang làm gì?

+ Tại sao cần giữ gìn sách vở?

+ Em đã làm gì để giữ gìn sách

vở?

+ Các bạn trong lớp em đã biết

giữ gìn sách vở chưa?

? Em hãy giới thiệu về một quyển

sách hoặc một quyển vở được giữ

gìn sạch đẹp nhất?

- Gv nghe Nxét uốn nắn

Liên hệ

? Cần làm gì để DDHT và sách vở

luôn mới và sạch đẹp?

* Các con luôn phải giữ gìn

vệ sinh thân thể, giữ gìn đồ

dùnghọc tập……

c) Luyện viết vở: (10')

* Trực quan: ach, cuốn sách

- Gv viết mẫu vần ach HD quy

- 6 Hs đọc, đồng thanh

- Hs Qsát

- Tranh vẽ 2 bạn nhỏ đang rửa tay, mẹ vuốt tóc bạn gái

- 1 Hs đọc:

Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà giây bẩn Sách áo cũng bẩn ngay

+ sạch, sách

- 2 Hs đọc + có 4 dòng, mỗi dòng thơ

có 4 tiếng

- 5 Hs đọc nối tiếp/lần, đọc 2 lần

- 4 Hs đọc cả đoạn, lớp đọc

- 2 Hs đọc: Giữ gìn sách vở

- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn,

1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời và ngược lại

+ tranh vẽ bạn đang xếp sách, vở,

+ Giữ gìn sách vở sạch sẽ để học tập tốt,

Hs đọc bài theo

Hs quan sát

Hs lắng nghe

Hs đọc theo

Hs nghe

Hs quan sát

Hs nghe

Hs lắng nghe

HS nghe

Trang 4

trình viết, khoảng cách,…

- Gv Qsát HD Hs viết yếu

( cuốn sách dạy tương tự như vần

ach)

3 Củng cố, dặn dò: ( 5')

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần

mới

- Vừa học vần, từ mới nào?

- Gv chỉ bảng

- Gv Nxét giờ học

- Về đọc lại bài , Cbị bài 82

- Mở vở tập viết bài 81

- Hs viết bài

- Hs thi tìm

- Hs trả lời

- 2 Hs đọc

Hs quan sát

Hs viết bài

Hs trả lời

-MĨ THUẬT: GV chuyên dạy

-TOÁN TIẾT 77: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

I MỤC TIÊU: Giúp hs:

* MỤC TIÊU CHUNG

1 Kiến thức:

- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20

- Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)

- Bài tập cần làm : Bài 1 (cột 1, 2, 3); bài 2 (cột 2, 3); bài 3 (phần 1) Hs khá, giỏi làm hết phần còn lại

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng tính nhẩm không nhớ trong phạm vi 20, kĩ năng đặt tính theo cột dọc

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích sự khoa học của môn Toán, trình bày sạch sẽ

* MỤC TIÊU RIÊNG

- HS quan sát bạn làm bài, có thể chữa bài đúng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Các bó chục que tính, hình minh họa trong SGK (trình chiếu)

- Hs: Bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

1.1 Gv phát phiếu học tập: Viết số

thích hợp:

+ Số 16 gồm chục đơn vị

+ Số 18 gồm chục đơn vị

+ Số 20 gồm chục đơn vị

1.2 Viết số thích hợp:

+ Số liền trước của số 15 là

+ Số liền sau của số 19 là

+ Số liền trước của số 18 là

- Gv Nxét

- Hs làm bài

- 2 Hs làm bảng phụ

- Lớp Nxét Kquả

+ 4 Hs đọc

Hs quan sát

HS nghe

Trang 5

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp

2.2 Giới thiệu cách làm tính cộng

dạng 14 + 3(14’)

a) Gv & Hs thực hành

- Y/C lấy 14 que tính ( gồm 1 bó tức 1

chục que tính và 4 que tính rời) rồi lấy

thêm 3 que tính nữa

+ Có tất cả bao nhiêu que tính?

b) Hình thành phép cộng 14 + 3

- Gv cài 14 que tính: cài 1 bó ở bên

trái và 4 que rời ở bên phải

14 que tính gồm mấy chục và mấy

đơn vị?

- Gv viết 1 vào hàng chục, viết 4 vào

hàng đơn vị

- Y/C lấy thêm 3 que nữa

+ Vậy 3 que tức là mấy đơn vị?

- Gv viết 3 vào hàng đơn vị

- Muốn biết tất cả có bao nhiêu que

tính, ta gộp toàn bộ số que rời lại

+ Có tất cả bao nhiêu que rời?

=>Có tất cả: 1 bó 1 chục và 7 que rời

là 17 que tính

=>KL: Để thể hiện điều đó cô có phép

cộng:

14 + 3 = 17

+ Em có Nxét gì về số 14 và số 3 mỗi

số được viết bằng mấy chữ số và

những chữ số đó là chữ số hàng nào?

c) Đặt tính và thực hiện phép tính

c.1 Gv viết và HD cách đặt tính:

+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3

thẳng cột

dưới chữ số 4( hàng đơn vị)

+ Viết dấu + ở bên trái ở giữa 2 số

+ Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó

c.2 Gv HD cách tính

(Tính từ phải sang trái tức là tính

hàng đơn vị trước rồi đến hàng chục)

- Gv Y/C Hs viết đặt tính vào bảng

con

+ Nêu cách tính

- Hs thực hành

+ Có tất cả 17 que tính

- Hs thực hành

+ 14 que tính gồm 1 chục và 4 đơn vị

- Hs thực hành +3 que tức là 3 đơn vị

+ Có tất cả 7 que tính rời

+ Số 14 được viết bằng 2chữ số

+ Số 3 được viết bằng 1 chữ số Chữ số 4 và 3 là chữ số hàng đơn vị, chữ

số 1 là chữ số hàng chục

- Hs Qsát

- Hs viết ptính bảng con

14 * 3 Hs nêu, đồng thanh

+ 4 cộng 3

bằng 7, viết7,

HS thực hành

HS thực hành

HS nghe

Hs thực hành

HS lắng nghe

HS nghe

HS quan sát

HS nghe

Trang 6

- Gv Nxét uốn nắn

3 Thực hành:

* Bài 1: Tính: (6')

+ Bài Y/C gì?

+ Các ptính được viết ntn?

+ Các số đứng trước dấu +, sau dấu +

được viết bằng mấy chữ số?

+

+ Cần viết Kquả ntn?

- HD Hs học yếu

- Gv Nxét

Cc kĩ năng tính nhẩm trong phạm vi

20 theo cột dọc

*Bài 2:Tính:(4')

+ Bài Y/C gì?

- HD: 15 + 1= tính thế nào?

- Gv HD Hs học yếu: lấy 5 + 1 = 6

viết 6 sang phải rồi viết1 sang trái số 6

- Nhận xét, chữa:

15 + 1 = 16 10 + 2 = 12 13 + 5=

18 18 + 1 = 19 12 + 0= 12

15+ 3 = 18

- Gv Nxét, sửa chữa

Cc kĩ năng tính nhẩm trong phạm vi

20 theo hàng ngang

*Bài 3:(4')Điền số thích hợp vào ô

trống

(phần 1)

- Hướng dẫn hs nhận xét giá trị của

từng ô tương ứng

- Phần 2 dành cho hs khá, giỏi

Cc về cấu tạo số trong phạm vi 20

4 Củng cố, dặn dò: ( 2')

- Cho hs nêu lại cách thực hiện phép

cộng

14+ 3= 17

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về làm bài tập vào vở bài tập

3 Hạ 1, viết 1.

17

+ 2 Hs nêu: Tính Kquả các ptính

+ Viết theo cột dọc( đặt tính)

+Các số đứng trước dấu + được viết bằng 2 chữ số

Các số đứng sau dấu + được viết bằng 1 chữ số

+ Viết Kquả thẳng cột + Hs làm bài, 2 Hs làm bảng lớp

+ Lớp Nxét Kquả + Hs Nxét

- HS nêu yêu cầu

+ Làm bài

+ Nêu miệng kết quả

- Hs đọc yêu cầu

- Làm bài -> đọc kết quả

Hs nghe

HS lắng nghe

HS quan sát

HS chữa bài

HS nghe

HS nghe

HS nghe

HS chữa bài

HS nghe

Ngày soạn: 25/1/2019

Trang 7

Ngày dạy: Thứ ba,29/1/2019

THỂ DỤC: GV chuyên dạy

-ĐẠO ĐỨC BÀI 9: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY CÔ GIÁO (TIẾT 2)

I/ MỤC TIÊU

* MỤC TIÊU CHUNG

1 Kiến thức : Hs nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

2 Kĩ năng : Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

3 Thái độ : Giáo dục hs lòng kính yêu thầy cô giáo

* MỤC TIÊU RIÊNG

- HS biết lễ phép, vâng lời cô giáo

II/ CÁC KĨ NĂNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- VBT Đạo đức 1

- Một số đò vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra bài cũ:( 4 )

+ Em hãy kể em lễ phép với thầy cô giáo

ntn?

+ Vì sao em phải lễ phép với thầy cô giáo?

- Gv nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:( 1') Trực tiếp

2 Hoạt động 1: ( 8 ')Học sinh làm bài tập 3

- Gọi một số học sinh kể trước lớp về một bạn

biết lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo

- Cho cả lớp trao đổi

- Gv kể 1- 2 tấm gương của các bạn trong

lớp, trong trường

- Sau mỗi chuyện cho cả lớp nhận xét: Bạn

nào trong câu chuyện đã lễ phép và vâng lời

thầy giáo, cô giáo?

3.Hoạt động 2:( 8') Thảo luận nhóm theo bài

tập 4:

- Gv chia nhóm và nêu yêu cầu: Em sẽ làm gì

nếu bạn em chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy,

cô giáo?

- Cho đại diện nhóm trình bày

- Gọi hs nhận xét

- 2 Hs nêu

- 2 Hs nêu

- Thảo luận theo nhóm 4

- Đại diện các nhóm lên kể

- Hs Nxét

- Nhận xét các nhân vật trong câu chuyện

- Hs thảo luận theo nhóm 2

- Đại diện nhóm trình bày

HS nghe

HS thảo luận

HS nghe

HS nghe

HS nghe

Trang 8

- Gv KL: Khi bạn em chưa lễ phép, chưa

vâng lời thầy, cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ

nhàng và khuyên bạn không nên như vậy

4.Hoạt động 3 ( 5'): Học sinh vui múa hát về

chủ đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo”

- Tổ chức cho hs thi múa hát về chủ đề “Lễ

phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo”

- Gv tổng kết cuộc thi

- Đọc câu thơ cuối bài

3 Củng cố- Dặn dò:( 2')

- Đọc phần ghi nhớ trong SGK

* Các thầy cô giáo là người hết lòng dạy bảo

các em những diều hay, lẽ phải, giúp các em

thực hiện được hưởng quyền được giáo dục,

quyền được phát triển, Vì vậy các em cần

phải lễ phép, vâng lời thầy cô giáo

- Nhận xét tiết học

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs chuẩn bị kể về một bạn biết lễ phép

và vâng lời thầy giáo, cô giáo

- Cả lớp trao đôỉ nhận xét

- Hs các tổ thi đua

- 2 Hs đọc, lớp đồng thanh

- HS đọc

HS lắng nghe

Tham gia cùng bạn

HS nghe

HS nghe

TỰ NHIÊN XÃ HỘI BÀI 20: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs

- Hs xác định được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trên đường

đi học

- Biết đi bộ sát mép đường về phía tay phải hoặc đi trên vỉa hè

* Quyền và bổn phận trẻ em:

- Quyền được đảm bảo an ninh xã hội

- Quyền được sống trong môi trường an toàn

- Bổn phận phải chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông , nội quy giao thông

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kĩ năng biết tham gia giao thông đảm bảo an toàn trên đường đi học

3 Thái độ: Có ý thức tuân thủ luật giao thông đường bộ

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Kĩ năng tư duy phê phán: những hành vi sai, có thể gây nguy hiểm trên đường đi

học

- Kĩ năng ra quyết định: nên và không nên làm gì để đảm bảo an toàn trên đường đi học

- Kĩ năng tự bảo vệ: ứng phó với các tình huống trên đường đi học

- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Các hình trong SGK (CNTT) Các tấm bìa tròn màu đỏ, màu xanh và các tấm bìa vẽ các phương tiện GT

- HS: VBT

Trang 9

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:( 5')

+ Cảnh ở thành phố khác cảnh nông

thôn như thế nào?

- Gv nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:( 1') trực tiếp

2.2 HD về một số quy định đảm bảo

AT trên đường

*Hoạt động 1: ( 8') Thảo luận tình

huống.

a) Mục tiêu: Biết một số tình huống

nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi

học

b) Cách tiến hành:

- Gv chia nhóm, giao 2 nhóm một tình

huống.phân tình huống cho từng nhóm

với yêu cầu:

+ Điều gì có thể xảy ra?

+ Em sẽ khuyên các bạn đó như thế

nào?

- Gv gọi các nhóm phát biểu

+ Để tai nạn không xảy ra ta cần phải

làm gì?

- KL: Để tránh xảy ra các tai nạn trên

đường, mọi người phải chấp hành

những quy định về trật tự an toàn giao

thông

*Hoạt động 2:( 8') Quan sát tranh.

a) Mục tiêu:Biết quy định về đi bộ trên

đường

b) cách tiến hành:

- Giao nhiệm vụ và yêu cầu hs thực

hiện

- Cho hs quan sát tranh trang 43 sgk và

trả lời câu hỏi:

+ Hai tranh có gì khác nhau?

+ Bức tranh 1 người đi bộ ở vị trí nào

trên đường

+ Bức tranh 2 ngươì đi bộ đi ở vị trí

nào trên đường?

+ Đi như vậy đã đảm bảo an toàn chưa?

+Đường từ nhà em đến trường có vỉa

hè không? Khi đi bộ chúng ta cần chú ý

- 2 hs nêu

- Hs thảo luận nhóm

- Học sinh trả lời

- Hs quan sát và nhận xét

- Hs trả lời

- Các nhóm khác bổ sung, nhận xét

- 4 Hs nêu, lớp Nxét bổ sung

- Hs thảo luận theo cặp

- Hs đại diện trả lời

- Hs nêu

HS nghe

HS thảo luận

HS quan sát, nhận xét

HS lắng nghe

HS lắng nghe

HS trả lời

HS nghe

HS thảo luận

HS trả lời

Trang 10

điều gì?

- Gv Nxét, đánh giá

- KL: Khi đi bộ trên đường ko có vỉa

hè, cần phải đi sát mép đường về bên

tay phải của mình, còn trên đường ko

có vỉa hè

* Hoạt động 3: (8') Trò chơi “ Đèn

xanh, đèn đỏ”

a) Biết thực hiện những quy định về

trật tự ATGT

b) Cách tiến hành:

- Hướng dẫn chơi: Đèn đỏ, tất cả mọi

người và phương tiện phải dừng lại

Đèn xanh mọi người được đi

- Cho hs chơi đóng vai về an toàn giao

thông

- Tổng kết trò chơi

3 Củng cố, dặn dò:( 4')

- HS làm bài VBT/18

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về thực hiện đi bộ đúng quy

định

- Cả lớp quan sát và bổ sung

- Hs quan sát

- Hs đóng vai

HS quan sát

HS lắng nghe

HS quán sát

HS quan sát, tham gia chơi

TOÁN TIẾT 78: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

* MỤC TIÊU CHUNG

1 Kiến thức: Giúp hs thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20 cộng nhẩm dạng 14 + 3

2 Kĩ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính nhẩm và đặt tính thành thạo phép tính dạng 14 + 3

3 Thái độ: Rèn cho hs thói quen trình bày khoa học, sạch sẽ trong môn toán

* MỤC TIÊU RIÊNG

- HS quan sát bạn làm bài, có thể chữa bài đúng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng phụ

- HS: VBT, bộ ghép, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:( 5')

+ Đặt tính rồi tính:

13+ 2, 15+ 4, 16+ 2

- Cả lớp quan sát và nhận xét Gv

đánh giá

2.Bài mới

- 3 hs lên bảng làm

- Lớp làm bảng con 12 + 6

HS thực hành

Ngày đăng: 18/01/2021, 12:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w