1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an 5 tuan 9

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 47,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS tự làm cá nhân và nêu cách đổi - Học sinh thực hành đổi số đo độ dài dưới dạng số thập phân - Hoïc sinh trình baøy baøi laøm.. Laøm vieäc caù nhaân - HS đọc yêu cầu, tự làm.[r]

Trang 1

TUẦN 9

CHỈNH Tập đọc Cái gì quý nhất

Toán Luyện tập

Thể dục

Đạo đức

3 L.từ và câu Mở rộng vốn từ thiên nhiên

Chính tả Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sơng Đà

Lịch sử Cách mạng mùa thu

Toán Viết các số đo khối lượng dưới dạng

STP Địa lí Các dân tộc, sự phân bố dân cư

Hát

Kể chuyện Rèn luyện Kĩ năng kể chuyện đã nghe,

đã đọc(tuần 8) Toán Viết các số đo diện tích dưới dạng STP

Khoa học

5 Làm văn Luyện tập thuyết trình , tranh luận Khơng làm BT 3

L.từ và câu Đại từ

Mĩ thuật

Toán Luyện tập chung

Kĩ thuật Luộc rau

6 Làm văn Luyện tập thuyết trình , tranh luận

Khoa học

Thể dục

Sinh hoạt

Trang 2

THỨ 2

Môn: Tập đọc

Bài: CÁI GÌ QUÝ NHẤT ?

I MỤC TIÊU:

- Đọc diễn cảm bài văn; biết phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật

- Nắm được vấn đề tranh luận (cái gì quý nhất) và ý được khẳng định: người lao động là

- Đóng vai/Đọc sáng tạo

- Thảo luận/Nhóm 2, nhĩm 4-Gợi tìm

- Thi đua/ trình bày 1 phút

IV/PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

+ GV: SGK Phiếu ghi câu văn luyện đọc

+ HS: Đọc và tìm hiểu trước nội dung bài

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: “Cái gì quý nhất ?”

- Sửa lỗi đọc cho học sinh, HD đọc từ HS phát

âm sai: vàng bạc, thì giờ,…

-Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải

Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài: Diễn tả giọng

tranh luận sôi nổi của 3 bạn; giọng giảng ôn tồn, rành

rẽ, chân tình giàu sức thuyết phục của thầy giáo; Phân

biệt tranh luận, phân giải

c/Thực hành

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài

• Tìm hiểu bài (thảo luận nhóm đôi).

+ Câu 1 : Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất trên

đời là gì?(Hùng: lúa gạo; Quý: vàng; Nam: thì giờ.)

+ Câu 2 :Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào để bảo

vệ ý kiến của mình ?(Hùng: lúa gạo nuôi sống con

- Hát

- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ

- Học sinh đặt câu hỏi – Học sinh trả lời

Hoạt động cá nhân, lớp.

- 1 HS đọc toàn bài

- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn

- Phát âm từ khó

- Học sinh đọc phần chú giải

- 1 - 2 học sinh đọc toàn bài

- Phát âm từ khó

Hoạt động nhóm 2, cả lớp.

Hs trả lời

- Học sinh lần lượt trả lời đọc thầm nêu lýlẽ của từng bạn

Trang 3

người Quý: có vàng là có tiền, có tiền sẽ mua được

lúa gạo Nam: có thì giờ mới làm ra vàng bạc, lúa

gạo.)

+ Câu 3 : Vì sao thầy giáo cho rằng người lao

động mới là quý nhất?(lúa, gạo, vàng bạc, thì giờ

đều rất quý, nhưng chưa phải là quý nhất Không có

người lao động…, người lao động là quý nhất.)

- Giảng từ: tranh luận – phân giải

+ Câu 4 : Chọn tên gọi khác cho bài văn và nêu lí

do vì sao em chọn tên đó ?

- Giáo viên nhận xét.(Cuộc tranh luận thú vị,

…)

Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm

.-Giáo viên hướng dẫn học sinh rèn đọc diễn cảm

- Rèn đọc đoạn “Ai làm ra lúa gạo … mà thôi

d/Vận dụng

 Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc phân vai.

- Nêu nhận xét cách đọc phân biệt vai lời dẫn

chuyện và lời nhân vật

- Cho học sinh đóng vai để đọc đối thoại bài

văn theo nhóm 4 người

• Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc đoạn 2 và 3

- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác

lắng nghe nhận xét

- Học sinh nêu

- Học sinh thảo luận nhóm 4 cách đọc diễncảm

- Đại diện từng nhóm đọc

- Các nhóm khác nhận xét, lần lượt họcsinh đọc đoạn cần rèn

- Đọc cả bài

- Cả lớp chọn nhóm đọc hay nhất

Trang 4

Môn: Toán

Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết viết số đo độ dài dưới dạng STP trong các trường hợp đơn giản

2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng STP

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Thầy: Phấn màu – Phiếu bài tập - Hệ thống câu hỏi

- Trò: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

2 Bài cũ:

- Học sinh sửa bài 2, 3 /44 (SGK)

3 Giới thiệu bài mới:

4 HDHS làm bài tập:

_GV cho HS nêu lại cách làm và kết quả - Học sinh thực hành đổi số đo độ dài

dưới dạng số thập phân

Giáo viên nhận xét, sửa Kết quả: a/ 35,23; b/ 51,3;

- GV nêu bài mẫu ( như SGK)

- GV nhận xét, nêu kết quả đúng:(3,15; 2,34;

5,06; 3,4.)

- Học sinh thảo luận để tìm cách giải

- HS trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét

- HS thảo luận cách làm phần a) , b)

 Bài 3:

- Quan sát, giúp đỡ

- Nhận xét, nêu kết quả đúng: a/ 3,245km;

b/ 5,034km; c/ 0,307km

Làm việc cá nhân

- HS đọc yêu cầu, tự làm.( 2 HS làm trên phiếu) 2 HS làm phiếu trình bày kết quả- Lớp nhận xét, sửa

 Bài 4

- Gv nhận xét, chữa Kết quả:a/ 12m44cm; b/ 7dm

4cm; c/ 3450m; d/34300m

Làm việc theo nhóm với phiếu bài tập

- Tổ chức thi đua làm nhanh

- Trình bày kết quả, nhận xét nhau

* Hoạt động 3: Củng cố

- HS nhắc lại kiến thức vừa luyện tập

5 Tổng kết - dặn dò:

- Làm bài tập vào vở

- Chuẩn bị: “Viết các số đo khối lượng dưới dạng STP”

Trang 5

- Nhận xét tiết học

THỨ 3

Môn: luyện từ & câu

Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN

- Thu thập, xử lí thông tin

- Tự nhận thức

- Hợp tác, ra quyết định

III/ CÁC PP, KTDH

- Thảo luận/nhóm bàn, quản lí thời gian

- Thi đua/ trình bày 1 phút

IV/PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

+ GV: Phiếu ghi sẵn lời giải bài tập 2

 Hoạt động 1: Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về

Chủ điểm: “Thiên nhiên”, biết sử dụng từ ngữ tả

cảnh thiên nhiên (bầu trời, gió, mưa, dòng sông,

ngọn núi)

* Bài 1:

- GV luyện phát âm cho HS

* Bài 2:

• Giáo viên gợi ý học sinh chia thành 3 cột

• Giáo viên chốt lại: Đính phiếu lời giải

c/Thực hành

 Hoạt động 2: Hiểu và viết đoạn văn nói về thiên

nhiên

* Bài 3:

• Giáo viên gợi ý học sinh dựa vào mẫu chuyện

“Bầu trời mùa thu” để viết một đoạn văn tả cảnh

đẹp của quê em hoặc ở nơi em ở ( 5 câu) có sử

dụng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hát

- Học sinh sửa bài tập: học sinh lần lượt đọcphần đặt câu tiết LTVC trước

Hoạt động nhóm, lớp.

-Học sinh đọc bài 1

- Cả lớp đọc thầm

- 2, 3 học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Học sinh ghi những từ ngữ tả bầu trời – Từnào thể hiện sự so sánh – Từ nào thề hiện sựnhân hóa.(theo nhóm bàn)

- Trình bày kết quả, nhận xét

- 2 học sinh đọc yêu cầu bài 3

- Cả lớp đọc thầm

Trang 6

• Giáo viên nhận xét

• Giáo viên chốt lại

d/Vận dụng

- Nhận xét tiết học

- Học sinh làm bài, đọc đoạn văn

- Cả lớp bình chọn đoạn hay nhất

Hoạt động cá nhân, lớp.

+ Tìm thêm từ ngữ thuộc chủ điểm

Môn: Chính tảBài:Nhớ-viết: TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SÔNG ĐÀ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nhớ và viết đúng bài “Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông đà”.

2 Kĩ năng: - Trình bày đúng thể thơ và dòng thơ theo thể thơ tự do

- Làm được BT(2)a/b, hoặc BT(3)a/b.

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN

- Xử lí thông tin

- Hợp tác

- Rèn luyện theo mẫu

III/ CÁC PP, KTDH

- Trao đổi nhóm 2å/ viết tích cực

IV/PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

+ GV: Giấy A 4, viết lông Phiếu bài tập 3a

+ HS: Vở, bảng con

V/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- 2 nhóm học sinh thi viết tiếp sức đúng và

nhanh các từ ngữ có tiếng chứa vần uyên, uyêt

3 Bài mới:

a/Khám phá

b/Kết nối

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhớ – viết

GV gợi ý HS nêu cách viết và trình bày bài

- Yêu cầu đọc bài 2

- Giáo viên nhận xét

Bài 3a:

- Yêu cầu đọc bài 3a

- Giáo viên yêu cầu các nhóm tìm nhành các từ

láy ghi giấy

- Hát

- Đại diện nhóm viết bảng lớp

- 1, 2 học sinh đọc lại những từ ngữ 2 nhóm đãviết

đúng trên bảng

Học sinh đọc một lần bài thơ

Học sinh đọc lại bài thơ rõ ràng – dấu câu – phátâm

HS nhẩm lại vài lần, nhớ.Học sinh nhớ và viết bài Từng cặp học sinh bắt chéo, đổi tập soát lỗi chínhTả

Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Lớp đọc thầm

- Học sinh bốc thăm đọc to yêu cầu trò chơi

- Lớp làm bài

- Học sinh sửa bài và nhận xét

- 1 học sinh đọc 1 số cặp từ ngữ nhằm phân

Trang 7

- Giáo viên nhận xét.

d/Vận dụng

- Thi đua giữa 2 dãy tìm nhanh các từ láy có âm

cuối ng

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

- Chuẩn bị: “Ôn tập” Nhận xét tiết học

biệt

- âm đầu l/ n (n/ ng)

- Học sinh đọc yêu cầu

- Mỗi nhóm ghi các từ láy tìm được vào giấykhổ

å t to

- Cử đại diện lên dán bảng

- Lớp nhận xét

Môn: Lịch sử

Bài: CÁCH MẠNG MÙA THU

I Mục tiêu:

- Kể lại một số sự kiện nhân dân Hà Nội khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi: Ngày

19/08/1945 hàng chục nhân dân Hà Nội xuống đường biểu dương lực lượng và mít tinh tại nhà

hát lớn thành phố Ngay sau cuộc mít tinh, quần chúng đã xông vào chiếm các cơ sở đầu não

của kẻ thù: Phủ Khâm Sai, Sở Mật thám,…Chiều ngày 19-8-1945 cuộc khởi nghĩa giành chính

quyền ở Hà Nội toàn thắng

- Biết Cách mạng tháng Tám nổ ra vào thời gian nào, sự kiện cần nhớ, kết quả:

+ Tháng 8-1945 nhân dân ta vùng lên khởi nghĩa giành lấy chính quyền và lần lượt giành

lấy chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn

+ Ngày 19-08 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám

II Chuẩn bị:

- Thầy: Tư liệu về Cách mạng tháng 8 ở Hà Nội và tư liệu lịch sử địa phương

- Trò: SGK

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Khởi động:

2 Giới thiệu bài mới:

“Hà Nội vùng đứng lên …”

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Diễn biến về cuộc Tổng khởi nghĩa

tháng 8 năm 1945 ở Hà Nội

- Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc đoạn “Ngày

18/8/1945 … nhảy vào”

- Giáo viên nêu câu hỏi: Nêu diễn biến của cuộc

Tổng khởi nghĩa tháng 8-1945 ở Hà Nội

Hoạt động 2: Ý nghĩa lịch sử

- Nêu yêu cầu, quan sát, giúp đỡ

 Giáo viên nhận xét + rút ra ý nghĩa lịch sử:

_ Cách mạng tháng Tám đã lật đổ nền quân chủ mấy

mươi thế kỉ, đã đập tan xiềng xích thực dân gần 100

năm, đã đưa chính quyền lại cho nhân dân, đã xây

nền tảng cho nước Việt nam Dân chủ Cộng hòa, độc

lập tự do , hạnh phúc

Hoạt động 3: Củng cố.

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK/20

- Hát

- Học sinh nêu

Hs tham gia trả lời cá nhân

- Học sinh thảo luận  HS khá, giỏi trìnhbày (1 _ 3 nhóm), các nhóm khác bổ sung,nhận xét

- 2 HS

- Học sinh khá, giỏi nêu lại (3 _ 4 em)

Trang 8

- Không khí khởi nghĩa ở Hà Nội như thế nào? Trình

bày tự liệu chứng minh?

5 Tổng kết - dặn dò:

- Dặn dò: Học bài

- Chuẩn bị: “Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập”

- Nhận xét tiết học

Môn: Toán

Bài

: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG

DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.

2 Kĩ năng: Rèn học sinh nắm chắc cách đổi đơn vị đo khối lượng dưới dạng số thập phân.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế

II Chuẩn bị:

- Thầy: Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài chỉ ghi đơn vị đo là khối lượng – Giấy A 3, bútdạ

- Trò: Bảng con, vở nháp kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng, SGK, VBT

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

2 Giới thiệu bài mới:

“Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân”

3 Phát triển các hoạt động:

* Hoạt động 1: Hệ thống bảng đơn vị đo độ dài - Hoạt động cá nhân, lớp

- Tiết học hôm nay, việc đầu tiên thầy trò chúng ta

cùng nhau hệ thống lại bảng đơn vị đo độ dài

- Giáo viên gợi ý bằng câu hỏi VD: 1 tạ bằng bao

nhiêu tấn 1 kg = ? tấn,…

- Học sinh trả lời

ghi sẵn ở nhà

Giáo viên chốt ý

- Học sinh hỏi –HS trả lời

- Giáo viên cho học sinh làm vở bài tập 1 - Học sinh làm vở – nêu kết quả

Giáo viên nhận xét, sửa Kết quả là: 0,1 tấn; 0,001

tấn; 0,01 tạ

- Học sinh sửa bài

* Hoạt động 2: HDHS đổi đơn vị đo khối lượng dựa

vào bảng đơn vị đo

- Hoạt động nhóm đôi

- Giáo viên đưa ra VD:

Trang 9

- Gv nêu tiếp các VD SGK - Hs thực hành đổi Nêu cách làm

Sau cùng giáo viên đồng ý với cách làm đúng và giới

thiệu cách đổi nhờ bảng đơn vị đo

* Hoạt động 3: Luyện tập

- HS đọc yêu cầu, tự làm bài vào vở bàitập

a/4,562 tấn; b/ 3,014 tấn;c/ 12,006 tấn; d/ 0,500 tấn

 Bài 2

- Giáo viên nhận xét, sửa bài: Kết quả:

a/ 2,050kg; 45,023kg; 10,003kg; 0,500kg;… - Học sinh thi đua hái hoa điểm 10

b/ 2,50tạ; 3,03tạ; 0,34tạ; 4,5tạ

 Bài 3:

- Giáo viên tổ chức cho HS sửa bài

Bài giải:lượng thịt cần thiết để nuôi 6 con sư tử trong 1

ngàylà:9x6=54 (kg)

Lượng thịt cần thiết để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày:

54x30= 1620 (kg)

1620kg=1,620 tấn

Đáp số: 1,620 tấn

- Học sinh sửa bài

8 tấn 4 tạ 7 yến = tạ

- Nêu phương pháp đổi dùng bảng đơn vị

5 Tổng kết - dặn dò:

- Học sinh ôn lại kiến thức vừa học

- Chuẩn bị: “Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập

phân”

- Nhận xét tiết học

Trang 10

Môn: Địa lí

Bài: CÁC DÂN TỘC, SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

I Mục tiêu:

- Biết sơ lược về sự sự phân bố dân cư ở Việt Nam:

+ Việt Nam là nước có nhiều dân tộc, trong đó người Kinh có số dân đông nhất

+ Mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông đúc ở đồng bắng, ven biển và thưa thớt ở vùng núi

+ Khoảng ¾ dân số Việt Nam sống ở nông thôn

- Sử dụng bảng số liệu, biểu đồ, bản đồ, lược đồ dân cư ở mức độ đơn giản để nhận biết một số đặc điểm của sự phân bố dân cư

II Chuẩn bị:

- GV: SGK

+ HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Khởi động:

2 Giới thiệu bài mới: “Tiết học hôm nay, chúng ta sẽ

tìm hiểu về các dân tộc và sự phân bố dân cư ở nước ta”

3 Phát triển các hoạt động:

1/ Các dân tộc

Hoạt động 1: Hoạt động nhóm đôi, lớp.

-GV nêu câu hỏi:

+ Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào có số dân

đông nhất? Sống chủ yếu ở đâu? Các dân tộc ít người

sống chủ yếu ở đâu?

+ Nhận xét, hoàn thiện câu trả lời của học sinh

2.Mật độ dân số

 Hoạt động 2: Làm việc cả lớp

- Dựa vào SGK, em hãy cho biết mật độ dân số là

gì?

 Kết luận : Nước ta có MĐDS cao

3 Phân bố dân cư.

Hoạt động 3: Làm việc theo cặp

- Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở những vùng

nào? Thưa thớt ở những vùng nào?

- Nêu 1 số dân tộc ở nước ta

-Số dân trung bình sống trên 1 km2 diện tíchđất tự nhiên

+ Trả lời trên phiếu sau khi quan sát lược đồ/ 80

Trang 11

Hoạt động 4: Củng cố

- Nêu hậu qủa của sự phân bố dân cưkhông đồng đều

 Giáo dục: Kế hoạch hóa gia đình

4 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Nông nghiệp”

- Nhận xét tiết học

- HS khá, giỏi: nơi quá đông dân cư, thừa laođộng; nơi ít dân, thiếu lao động

THỨ 4

Môn: Tập đọc

Bài: ĐẤT CÀ MAU

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Đọc diễn cảm được bài văn , biết nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm.

2 Kĩ năng: - Hiểu ý nghĩa của bài văn : Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần

hun đúc nên tính cách kiên cường của người Cà Mau

3 Thái độ: - Học sinh yêu quý thiên nhiên và sự kiên cường của người dân nơi đây

II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN

IV/PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

+ GV: Phiếu ghi ý nghĩa

+ HS: SGK

V/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Giáo viên nhận xét cho điểm.

3 Bài mới: “Đất Cà Mau “

a/Khám phá

b/Kết nối

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh đọc đúng văn bản

- Bài văn chia làm mấy đoạn?

- Yêu cầu học sinh lần lượt đọc từng đoạn, GV theo

dõi

luyện phát âm: rất phũ, đất xốp,… và giải nghĩa từ ở

phần chú giải

- Giáo viên đọc mẫu

c/Thực hành

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài (thảo

luận nhóm, đàm thoại)

Câu 1: Mưa ở Cà Mau là mưa dông: rất đột ngột, dữ

- Hát

- 2 Học sinh lần lượt đọc bài văn

- Học sinh đặt câu hỏi – học sinh trả lời

-1 học sinh đọc cả bài

- Học sinh lần lượt đọc nối tiếp đoạn

- Nhận xét từ bạn phát âm sai

-

Học sinh lắng nghe

-1 học sinh đọc đoạn 1.-Hs trả lời

- Hs đọc đoạn 2

Trang 12

dội nhưng chóng tạnh.

- Câu 2: Cây cối mọc thành từng chòm, thành rặng;…

- Câu 3: Nhà cửa ở Cà Mau dọc những bờ kinh, dưới

những hàng đước xanh rì,…

- Câu 4: Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau.

- Câu 5: Người Cà Mau thông minh, giàu nghị lực,

thượng võ, thích kể và thích nghe những chuyện kì lạ về

sức mạnh và trí thông minh của con người Tên của đoạn 3: Tính cách

người Cà Mau.

d/Vận dụng :Yêu cầu học sinh nêu ý chính cả bài

- Hướng dẫn học sinh thi đọc diễn cảm.

- Nêu giọng đọc

-Yêu cầu HS lần lượt đọc diễn cảm từng câu, từng đoạn

- Giáo viên nhận xét

- 2 Học sinh lần lượt đọc diễn cảm nốitiếp

1 Kiến thức: Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân.

2 Kĩ năng: Rèn học sinh đổi đơn vị đo diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo

khác nhau nhanh, chích xác

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, thích làm các bài tập đổi đơn vị đo diện

tích để vận dụng vào thực tế cuộc sống

II Chuẩn bị:

+ GV: Phấn màu, phiếu bài tập + HS: Bảng con, SGK, vở bài tập, vở nháp

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Khởi động:

- 2 Giới thiệu bài mới:

Hôm nay, chúng ta học toán bài: “Viết các số đo

diện tích dưới dạng số thập phân”

4 Phát triển các hoạt động:

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hệ thống về

bảng đơn vị đo diện tích, quan hệ giữa các đơn vị

đo diện tích thông dụng

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng cố về

bảng đơn vị đo diện tích, quan hệ giữa các đơn vị

đo diện tích thông dụng

GV cho HS thảo luận 2 ví dụ (SGK)

GV chốt lại mối quan hệ giữa hai đơn vị liền kề

nhau

Hoạt động 3: Thực hành

- Hát

-Hoạt động cá nhân, lớp.

- Học sinh nêu các đơn vị đo độ dài đã học(học

sinh viết nháp)

- Học sinh nêu mối quan hệ giữa các đơn vịđo

diện tích từ lớn đến bé, từ bé đến lớn

Hoạt động cá nhân, lớp.

- HS phân tích và nêu cách giải :

- Sửa bài

- Học sinh đọc đề – Xác định dạng đổi

Ngày đăng: 04/06/2021, 23:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w