Kiến thức: Giúp HS củng cố về: cách viết các số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau.. Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng giải toán.[r]
Trang 1TUẦN 9
NS:23 /10/2017
NG: Thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2017
Toán
Tiết 41: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kĩ năng: HS biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân trong các trường hợp
đơn giản
2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
3 Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tê cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DH: bảng phụ, VBT
III CÁC HĐ DH:
1-Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu bảng đơn vị đo độ dài? Mối quan hệ giữa
các đơn vị đo độ dài?
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 trong SGK
trang 44
2-Bài mới:
a) Giới thiệu bài (1’): nêu MĐYC của tiết học
b) Luyện tập (30’):
*Bài tập 1: (VBT-51)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu - Cho HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
bài
- Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 2: (VBT-52)
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn mẫu
- Cho HS làm bài vào vở, 2HS lên bảng làm
- Nhận xét
*Bài tập 3:(VBT-52)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Gọi HS nêu cách làm bài
- Cho HS làm bài vào vở rồi đổi chéo vở kiểm
tra bài làm của nhau
- Nhận xét, chữa bài
*Bài 4: (VBT-52)
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải
- Cho HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
3-Củng cố, dặn dò (4’):
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về học kĩ lại cách viết các số đo dộ
- 2HS lên bảng làm bài, lớp làm bảng con phép tính thứ 3
Bài tập 1
a) 71,03m b) 24,8dm c) 45,037m d) 7,005m
Bài tập 2
a) 4,32m b) 8,06m c) 2,4m d) 7,5dm
Bài tập 3
a) 8,417km b) 4,028km c) 7,005km d) 0,216km
Bài tập 4
a) 21m 43cm c) 7620m
Lắng nghe
Trang 2dài dưới dạng số thập phân và chuẩn bị cho bài
sau
-Tập đọc
Tiết 17: CÁI GÌ QUÝ NHẤT?
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài Biết phân biệt lời người dẫn chuyện
và lời nhân vật (Hùng, Quý, Nam, thầy giáo)
- Hiểu được vấn đề tranh luận: (Cái gì quý nhất?) và ý được khẳng định trong bài (người lao động là quý nhất)
2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm
3 Thái độ: GD HS biết yêu quý người lao động
*Qua bài h/s hiểu mình có quyền được trao đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến riêng của mình Biết có bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường.
II ĐỒ DÙNG DH:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Bảng phụ.
III CÁC HĐ DH
A Kiểm tra: (5’)
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Lớp và nhận xét, GVnx
B Bài mới:
1) Giới thiệu bài(1') dùng tranh minh họa
2) Luyện đọc: (10')
- 1 HS đọc toàn bài - lớp đọc thầm
- GV chia (3 đoạn)
- 3HS nối tiếp đọc lần 1, lớp và GV nhận
xét phát âm, sửa lỗi
- H đọc từ khó- đọc theo cặp
- 3 HS nối tiếp đọc lần 2
- 1, 2 HS đọc phần chú giải
- GV đưa ra bảng phụ ghi đoạn văn HS
đọc và nêu từ cần nhấn giọng
HS đọc nhóm, đại diện nhóm đọc 3 đoạn
của bài - Nhận xét, đánh giá
- GV đọc mẫu
b) Tìm hiếu bài: (12’)
- H đọc đoạn 1+2- lớp đọc thầm
+ Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất trên
đời là gì ?
+ Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào để bảo
vệ ý kiến của mình ?
- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 1+2
Đọc thuộc lòng bài: Trước cổng trời Cái gì quí nhất ?
- Phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật
- Đoạn 1: Từ đầu đến Sống được
không?
- Đoạn 2: Tiếp cho đến phân giải
- Đoạn 3: Đoạn còn lại
- Theo tớ, quy nhất là lúa gạo Các cậu có thấy ai không ăn/ mà sống
được không?
Đọc trong 3p
3 nhóm đọc bài nhận xét
1 Lí lẽ của Hùng, Quý, Nam về cái
gì quý nhất trên đời:
Hùng: lúa gạo Quý: vàng Nam: thì giờ
- Hùng: lúa gạo nuôi sống con người
- Quý: có vàng, có tiền mua lúa gạo
- Nam: có thì giờ mới làm ra được lúa gạo
2 Người lao động là quý nhất:
Trang 3- 1H đọc đoạn 3- lớp đọc thầm.
+ Vì sao thầy giáo cho rằng người lao
động mới là quý nhất ?
- GV nhấn mạnh cách lập luận của thầy
giáo có tình ý gì ?
- G tiểu kết H nêu ý đoạn 3
c) Đọc diễn cảm: (10’)
- GV đưa bảng phụ đoạn 1 HD HS đọc
phân vai
- HD HS cách đọc - H đọc
- 5 HS đọc phân vai, thể hiện giọng nhân
vật
- GV HD HS giọng đọc tranh luận của 3
bạn HS và thầy giáo
C Củng cố, dặn dò: (2’)
- G hệ thống nội dung bài
- Liên hệ: Chúng ta có quyền được trao
đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến riêng của
mình biết có bổn phận phải thực hiện
đúng nội quy của nhà trường.
- GV nhận xét giờ
- Không có người lao động - không
có lúa gạo - không có mọi thứ - thì giờ trôi đi vô vị Người lao động là quý nhất
Đọc đoạn 1: “Hùng nói…, vàng bạc”
- Giọng thầy: ôn tồn, chân tình
Lắng nghe
-Chính tả (nhớ - viết)
Tiết 9: TIẾNG ĐÀN BA - LA - LAI - CA TRÊN SÔNG ĐÀ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nhớ viết lại đúng chính tả cả bài thơ Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên
sông Đà Trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do.
- Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l hoặc âm cuối n/ng
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng viết đúng, viết đẹp
3 Thái độ: GD HS tính cẩn thận sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG DH: - Bảng phụ.
III CÁC HĐ DH:
A Kiểm tra: (3’)
- 2 nhóm thi đua viết
- Lớp và GV nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài (1’): GV nêu MĐYC
b.Hướng dẫn HS nhớ – viết (16’):
- Mời 1-2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Cho HS cả lớp nhẩm lại bài
? Bài thơ cho em biết điều gì
Thi viết tiếp sức các tiếng chứa uyên/ uyêt
- HS đọc bài
- HS nhẩm lại bài
+ Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp kì vĩ của công trình, sức mạnh của những người đang
Trang 4- Yêu cầu HS tìm những từ khó, dễ
viết sai khi viết chính tả
- GV hướng dẫn HS cách trình bày
bài:
+ Bài gồm mấy khổ thơ?
+ Trình bày các dòng thơ như thế nào?
+ Những chữ nào phải viết hoa?
+Viết tên đàn ba-la-lai-ca như thế nào?
- HS tự nhớ và viết bài
- Hết thời gian GV yêu cầu HS soát
bài
- GV thu một số bài để chấm
- GV nhận xét
c HD làm bài tập chính tả (10’)
- GV giao mỗi nhóm làm 1 phần
+ Nhóm 1 ( phần a)
+ Nhóm 2 ( phần b)
HS đọc to các từ ngữ chứa n l, n
-ng cho các bạn cù-ng -nghe
- Lớp và GV nhận xét, bổ sung
- HS trao đổi, thi tìm các từ láy (nhóm)
- Đại diện nhóm trình bày
- HS viết VBT 6 - 10 từ vừa tìm được
C Củng cố, dặn dò: (2')
- G hệ thống nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
trinh phục dòng sông,
- ba- la- lai- ca, ngẫm nghĩ, tháp khoan, lấp loáng, bỡ ngỡ,
- HS trả lời câu hỏi để rút ra cách trình bày bài thơ
- HS viết bài
- HS soát bài
- HS còn lại đổi vở soát lỗi
Bài 2: Tìm những từ có tiếng: la- na; lẻ
- n ; lo - no ; l - n ẻ ở ở
la: la hát, con la,
lê la,
la bàn
na: nết n
lẻ: lẻ loi, tiền lẻ,
quả na, nu na nu nống, na mở m t
đứng lẻ
nẻ: nứt nẻ, nẻ
mặt, nẻ toác
Bài 3: Thi tìm nhanh các từ láy có âm
đầu l
Mẫu : Long lanh, la liệt…
Lắng nghe
-NS:23 /10/2017
NG: Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2017
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG STP
I MỤC TIÊU Giúp HS:
1 Kiến thức: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng, quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề
và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng thường dùng
- Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân thành thạo
3 Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DH
- Bảng đơn vị đo khối lượng kẻ sẵn, để trống phần ghi tên các đơn vị đo
III CÁC HĐ DH
A-Kiểm tra bài cũ (5’):
Trang 5- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 trong SGK
trang 45
B-Bài mới:
1- Giới thiệu bài (1’):
2-Ôn tập về các ĐV đo khối lượng (8’):
a) Bảng đơn vị đo khối lượng:
- Em hãy kể tên các đơn vị đo độ khối
lượng đã học lần lượt từ lớn đến bé?
- Gọi 1 HS lên bảng viết các đơn vị đo khối
lượng vào bảng kẻ sẵn
- Nhận xét
b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
lượng liền kề?
Cho VD?
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
lượng thông dụng? Cho VD?
3- HD viết các số đo khối lượng dưới
dạng số thập phân (5’).
- GV nêu VD: 5tấn 132kg = …tấn
- GV hướng dẫn HS cách làm và cho HS tự
làm
- GV nhận xét, chốt lại
4-Luyện tập (16’):
*Bài tập 1: (VBT-52)
- Mời 1 HS nêu y/cầu &HS nêu cách làm
- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng
làm bài
- Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 2: (VBT-53)
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài vào vở, nêu kết quả rồi
đổi vở kiểm tra bài của nhau
- Nhận xét, chữa bài
*Bài tập 3 :(VBT-53)
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
làm bài vào giấy kẻ sẵn
- Nhận xét, chữa bài
3-Củng cố, dặn dò (5’):
- GV chốt lại kiến thức của bài
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho
bài sau
- HS lên bảng làm bài
- Các đơn vị đo khối lượng:
Tấn, tạ yến, kg, hg dag, g
- HS lên bảng viết
- Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10 lần đơn vị liền sau nó và bằng 1/10 (bằng 0,1) đơn vị liền trước nó VD: 1kg = 10hg; 1hg = 0,1kg…
- HS trình bày tương tự như trên VD:1kg = 1000g; 1g = 0,001kg…
*VD: 5tấn132kg = 5,132 tấn
*Bài tập 1:
a) 3,218tấn b) 4,006tấn c) 17,605tấn d) 10,015tấn
*Bài tập 2:
a) 8,532kg b) 27,059kg
*Bài tập 3:
Khủng long: 60tấn; 600tạ; 60000kg
Cá voi: 150tấn; 1500tạ; 150000kg,
Lắng nghe
Trang 6Luyện từ và câu
Tiết 17: MỞ RỘNG VỐN TỪ THIÊN NHIÊN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên: Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh và nhân hoá bầu trời
2 Kĩ năng: Biết sử dụng từ ngữ thích hợp
3 Thái độ: Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên nhiên
* Hiểu được: mỗi em có quyền được tôn trọng những ý kiến riêng và được tôn trọng những ý kiến riêng của mình.
II ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ.
III CÁC HĐ DH:
A Kiểm tra: (3’)
- 2 HS nêu bài tập tiết trước
- Lớp nhận xét, GV NX
B Bài mới:
1- GTB (1') GV nêu y/cầu tiết học
2- Hướng dẫn làm bài tập(32')
Bài tập 1: - 3 HS nối tiếp nhau đọc “ Bầu
trời mùa thu” Lớp đọc thầm
Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu bài 2
- HS thảo luận nhóm - ghi kết quả vào vở
nháp
- Đại diện nhóm nêu ý kiến
- H nhận xét- G chốt ý
Bài tập 3:
- GV HD HS hiểu đúng y/cầu của bài tập
+ Cảnh đẹp đó là hồ nước, cây cầu, dòng
sông, cánh đồng…
- Một đoạn ngắn sử dụng từ ngữ gợi cảm
- HS đọc đoạn văn (5 em)
- Lớp nh.xét, bình chọn đoạn viết hay nhất
C Củng cố, dặn dò: (2’)
- GV hệ thống nội dung bài
Liên hệ: mỗi em có quyền được tôn trọng
những ý kiến riêng và được tôn trọng
những ý kiến riêng của mình
- GV nhận xét giờ học
Bài tập 3 ( a, b)
Bài tập 1: Đọc truyện :
Bầu trời mùa thu
Bài tập 2:
* So sánh: xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao…
* Nhân hoá:
Được rửa mặt sau cơn mưa / dịu dàng, buồn bã / trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca / ghé sát mặt đất / cúi xuống
Bài tập 3:
Viết đoạn văn ngắn tả cảnh đẹp quê hương em hoặc nơi em đang ở (5
-6 câu)
Lắng nghe
Trang 7Kể chuyện Tiết 9: ÔN TẬP: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Kể lại được câu chuyện Cây cỏ nước Nam và truyện đã nghe đã đọc về quan hệ giữa con người với thiên nhiên; kể rõ địa điểm, diễn biến câu chuyện
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng kể chuyện
3 Thái độ: GD HS tính mạnh dạn tự tin
II ĐỒ DÙNG DH : - Tranh minh hoạ truyện, truyện đã sưu tầm
III CÁC HĐ DH :
1 Bài cũ 5’
2 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài 1’
b.Hdẫn HS kể chuyện 10’
- Gợi ý tìm hiểu đề - gạch dưới những
từ quan trọng của đề bài GV kiểm tra
việc HS chuẩn bị nội dung cho tiết học
HS lập dàn ý câu chuyện định kể
GV kiểm và khen ngợi những HS có
dàn ý tốt
Mời một số HS giới thiệu câu chuyện
sẽ kể
c,HS kể chuyện , trao đổi về ý nghĩa
chuyện 21’
Kể chuyện theo nhóm
K/c trước lớp
Nhận xét, Tuyên dương Hs kể hay
3.Củng cố, dặn dò 3’
GV nhận xét tiết học
Hs kể lại câu chuyện tiết trước
HS đọc đề bài
HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong sgk
HS nối tiếp nêu tên truyện
- KC theo cặp, trao đổi về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa của truyện
Thi kể chuyện trước lớp
Trao đổi cùng bạn về nội dung ý nghĩa của truyện
Nhận xét, bình chọn những bạn kể những câu chuyện hay nhất, hiểu truyện nhất
-: Khoa học
Bài17:THÁI ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI NHIỄM HIV/AIDS
I.Mục tiêu
1.KT: HS xác định được những hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV
2.KN: Không phân biệt đối xử với người nhiễm HIV và gia đình của họ
3 GD lòng nhân hậu,độ lượng,yêu thương giúp đỡ những nạn nhân nhiễm HIV
* GDKNS:Kỹ năng thể hiện cảm thông chia sẻ, tránh phân biệt kỳ thị với
người nhiễm HIV
II Đồ dùng
Trang 8-Hình trang 36,37sgk.Bộ thẻ hành vi.
-Đồ đóng vai
III.Các hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ :
+HS1:Em biết gì về HIV/AIDS?
+HS2: HIV lây truyền qua những đường nào?
2Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:Giới thiệu,nêu yêu cầu
tiết học
Hoạt động2: Xác định được những hành vi tiếp xúc
thông thường không lây nhiễm HIV bằng hình thức
tổ chức trò chơi
+GV chia lớp thành 2 đội.yêu cầu mỗi đội cử 10 HS
xếp thành 2 hàng dọc.Cạnh mỗi đội là hộp đựng
phiếu ghi cùng nội dung
+ GV kẻ sẵn 2 bảng HVI lây truyền/không lây
truyền
+Tổ chức cho các đội thi tiếp sức
+Nhận xét,tuyên dương đội thắng cuộc
Kết Luận:HIV khôngb lây qua những đường
tiếp xúc thông thường như bắt tay,ngồi cùng
bàn,ăn cùng mâm…
Hoạt động3: Giúp HS có thái độ đúng với nhiững
người nhiễm HIV qua trò chơi đóng vai:Một HS
đóng vai bị nhiễm HIV các HS khác sẽ thể hiện thái
độ đối với bạn qua việc làm cụ thể
Kết Luận:không phân biệt đối xử đối vơi
sngười nhiễm HIV.\
Hoạt động cuối:
Hệ thống bài.Liên hệ giáo dục HS
Dăn HS học thuộc mục Bạn cần biết trong
sgk
Nhận xét tiết học
- 2HS lên bảng trả lời.Lớp nhận xét,bổ sung
-HS thi giữa 2 đội.Nhận xét.thông nhất ý kiến
-HS đóng vai bày tỏ thái độ
-HS đọc mục Bạn cần biết trong sgk
NS:24/10/2017
Trang 9NG: Thứ tư ngày 2 tháng 11 năm 2017
Tập đọc
Tiết 18: ĐẤT CÀ MAU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm làm nổi bật
sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau và tính cách kiên cường của người Cà Mau
- Hiểu được ý nghĩa của bài văn: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên tính cách kiên cường của người Cà Mau
2 Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm
3 Thái độ: GD HS tình yêu quê hương đất nước
* Mỗi em hiểu chúng ta có quyền được tự hào về đất nước, con người Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DH: Máy chiếu, bảng tương tác.
III CÁC HĐ DH:
A Kiểm tra: (3’)
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Lớp và GV nhận xét,
B Bài mới:
1- Giới thiệu bài(1')
- Cho HS quan sát bản đồ và tranh
minh
2- Luỵên đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc: (10’)
- 1 HS đọc toàn bài
- Gv chia đoạn ( 3 đoạn)
- 3 HS nối tiếp đoạn lần 1
- GV ghi từ khó đọc
- 3HS nối tiếp đoạn lần 2
- GV đưa câu văn dài, HD HS cách
ngắt, từ cần nhấn giọng
- HS đọc nhóm, 3 nhóm đọc trước lớp,
nhận xét
- Lớp nhận xét, GV sửa lỗi đọc cho HS
- 2 HS đọc toàn bài GV đọc mẫu
b) Tìm hiểu bài: (12’)
- 1 HS đọc đoạn 1
+ Mưa ở Cà Mau có gì khác thường ?
+ Hãy đặt tên cho đoạn văn này ?
- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 1
- 1 HS đọc đoạn 2
Bài: Cái gì quý nhất
Đất Cà Mau
- Đoạn 1: Từ đầu đến nổi cơn giông.
- Đoạn 2: Tiếp cho đến thân cây đước…
- Đoạn 3: Đoạn còn lại
+ rất phũ, đất nẻ chân chim, hằng hà sa số
+ Tinh thần thượng võ của cha ông/ được nung đúc và lưu truyền /để khai phá giữ gìn mảnh đất /tận cùng này của
Tổ quốc
- 3 nhóm đọc, nhận xét
(1) Mưa ở Cà Mau:
- Mưa dông: đột ngột, dữ dôi, mau tạnh
(2) Cây cối nhà cửa ở đất Cà Mau
- Cây cối mọc thành chùm, thành rặng
- Nhà cửa dựng dọc bờ kênh
Trang 10+ Hằng hà sa số, phập phều ?
+ Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế
nào
+ Hãy đặt tên cho đoạn văn này
- G tiểu kết - H nêu ý đoạn 2
- 1 H đọc đoạn 3 - lớp đọc thầm
+ Người dân Cà Mau có tính cách như
thế nào?
+ Em đặt tên cho đoạn 3 như thế nào ?
- G tiểu kết- H nêu ý đoạn 3
- H nêu nội dung - G chốt lại- 2 H đọc
c) Đọc diễn cảm: (10’)
- Hướng dẫn H cách đọc diễn cảm
- GV đưa ra đoạn 3 Hd HS cách ngắt
nghỉ và từ cần nhấn giọng - HS đọc
- 3 H đọc bài- 2 H thi đọc diễn cảm
- G + H nhận xét-
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- G hệ thống nội dung bài –
Liên hệ * Mỗi em hiểu chúng ta có
quyền được tự hào về đất nước, con
người Việt Nam
(3) Tính cách người Cà Mau:
- Thông minh, giàu nghị lực, thượng võ, thích kể và nghe chuyện lạ về sức mạnh, trí thông minh của con người
* Sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau góp phần hun đúc nên tính cách kiên cường của người Cà Mau.
“ Sống trên cái đất này… tận cùng này của Tổ quốc”
Đọc nhóm, cá nhân
Lắng nghe
-Toán
Tiết 43: VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Ôn tập bảng đơn vị đo diện tích; Quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích thường dùng
- Biết viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
2 Kĩ năng: HS viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân thành thạo
3 Thái độ: HS biết vận dụng trong cuộc sống thực tế
II ĐỒ DÙNG DH:
- Bảng đơn vị đo diện tích nhưng chưa điền tên các đơn vị
III CÁC HĐ DH:
A-Kiểm tra bài cũ (5’):
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 trong SGK
trang 46
B-Bài mới:
1- Giới thiệu bài (1’)
2- Ôn tập về các đơn vị đo diện tích (6’):
a) Bảng đơn vị đo diện tích:
- Em hãy kể tên các đơn vị đo diện tích đã
học lần lượt từ lớn đến bé?
- HS lên bảng làm bài
- Các đơn vị đo diện tích:
km2, hm2 (ha), dam2, m2, dm2,