1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an tuan 3 lop 5 Nam hoc 2012 2013

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 85,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu, viết được đoạn văn miêu tả sự vật có sử dụng 1, 2 từ đồng nghĩa ( BT 3)..  Phân được các từ đồng nghĩa, biết các câu tục ngữ  Sử dụng [r]

Trang 1

Hoạt động tập thể

SƠ KẾT TUẦN 2 A.Mục tiêu:

 HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần 2

 Biết đưa ra biện pháp khắc phục những hạn chế của bản thân

 Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện bản thân

B Các hoạt động dạy học :

1 Đánh giá tình hình tuần qua:

- Nề nếp:

- Học tập:

- Hoạt động khác:

2 Kế hoạch tuần 3:

* Nề nếp:

- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định

- Nhắc nhở HS đi học đều, nghỉ học phải xin phép

- Khắc phục tình trạng nói chuyện riêng trong giờ học

- Chuẩn bị bài chu đáo trước khi đến lớp

* Học tập:

- Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 3

- Tích cực tự ôn tập kiến thức đã học

- Tổ trực duy trì theo dõi nề nếp học tập và sinh hoạt của lớp

- Thi đua hoa điểm 10 trong lớp

- Khắc phục tình trạng quên sách vở và đồ dùng học tập ở HS

* Hoạt động khác:

- Thực hiện VS trong và ngoài lớp

- Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống

- Thực hiện trang trí lớp học

- Nhắc nhở gia đình ø đóng các khoản đầu năm

3 Tổ chức trò chơi: GV tổ chức cho HS thi đua giải toán nhanh giữa các tổ nhằm

ôn tập, củng cố các kiến thức đã học

T UẦN 3

Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012

Tập đọc

LỊNG DÂN (Phần 1)

A Mục tiêu :

 Biết đọc đúng văn bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật trong tình huống kịch

Trang 2

 Hiểu nội dung, ý nghĩa phần I của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng

 Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trong SGK

 Biết được lòng dũng cảm

B Đồ dùng dạy học:

 GV : - Tranh minh họa bài Tập đọc

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra:

- Đọc bài thơ “Sắc màu em yêu”

-Nêu một màu em thích và giải thích lí do

II Bài mới:

1) Giới thiệu bài

- Cho Hs quan sát tranh/25 và mô tả những gì

nhìn thấy trong tranh

- Vào bài, ghi đầu bài

2) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a)Luyện đọc.

-GV gọi HS giỏi đọc toàn bài

-GV phân đoạn luyện đọc: 3 đoạn

Đ1:Từ đầu đến chồng tui.

Đ2:Tiếp đến rục rịch tao bắn.

Đ3:Còn lại

-GV đọc diễn cảm trích đoạn kịch

-Cho HS đọc tiếp nối theo vai

-Cho HS nêu từ khó đọc

-GV lược ghi bảng, hướng dẫn đọc: quẹo, xẵng

giọng, ráng

-GV đặt câu hỏi về từ chú giải

-Cho HS luyện đọc

-Gọi HS đọc lại toàn bài.Gv nhận xét

b) Tìm hiểu bài: GV nêu lần lượt các câu hỏi ở

SGK.GV nhận xét, chốt ý đúng sau khi HS trả lời

-Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm? -Bị bọn

giặc rượt đuổi bắt

-Dì năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú cán bộ?

(Đưa áo chú thay, nhận làm chồng )

-Chi tiết nào trong bài làm em thích thú nhất?Vì

sao?

c)Hướng dẫn luyệm đọc diễn cảm:

-Treo bảng phụ

-Cho HS nêu giọng đọc của từng vai

-GV nhận xét,HD đọc diễn cảm đoạn kịch theo

phân vai

-Cho HS luyện đọc nhóm

-Cho HS thi đọc phân vai

-2HS lên bảng đọc

- 1 em

-1HS dọc,lớp đọc thầm SGK -HS theo dõi dùng bút chì đánh dấu đoạn

-HS lắng nghe,theo dõi ở SGK -3HS đọc,lớp đọc thầm

-HS nêu từ khó đọc

-Nhiều HS đọc

-HS nêu nghĩa của từ chú giải: SGK

-HS luyện đọc nhóm 3( phân vai)

-3HS đọc theo vai

- HS đọc thầm SGK suy nghĩ trả lời câu hỏi

-Nhiều HS nêu ý kiến

-Nhiều HS nêu ý kiến -HS theo dõi, lắng nghe

-HS luyện đọc nhóm 3

-Các nhóm xung phong thi đọc

Trang 3

-GV nhận xột,ghi điểm cỏc vai đọc tốt.

-Đặt cõu hỏi nờu nội dung bài

-GV nhận xột, KL,ghi bảng nội dung bài

-Gọi HS đọc lại ND

3)Củng cố,dặn dũ:

-Nhận xột tiết học

-Dặn về nhà tập đọc,Đồ dựng dạy học :bài sau

-Vài HS nờu

-2 HS đọc -HS lắng nghe

Toán

Tiết 11 : Luyện tập

A Mục tiêu:

 Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số

 Làm đợc các bài tập : bài 1 (2 ý đầu), bài 2 a,d, bài 3

 Khá giỏi làm thêm bài 1 (2 ý cuối), bài 2 b,c

B Đồ dùng dạy học :

 GV: Bảng phụ, thớc

C.Các hoạt động dạy - học :

I Tổ chức :

II Kiểm tra:

32

5ì2

1

7 8

1

6:2

1

2

III Bài mới:

1 Giới thiệu, ghi đầu bài

2 Hd làm bài tập :

*Bài 1(Làm 2 ý đầu) :Chuyển hỗn số

-Hớng dẫn nhớ lại cách chuyển hỗn số

-Hát

- 2 em chuyển đổi hỗn số thành phân số rồi thực hiện

- Lớp Nhận xét

+ HS tự đọc yêu cầu bài 1/14 sau đó làm bài cá nhân (nháp) rồi chữa bài khá giỏi thành phân số

- Chốt cách chuyển

*Bài 2/14 So sánh các hỗn số

- Làm vở(Phần a, d)

- Chữa bài: a, 3 9

10 và 2

9

10

3 9

10 =

39

10 ; 2

9

10=

29 10

mà 39

10>

29

10 nên 3

9

10> 2

9 10

Bài 3 : Tính phép tính với hỗn số

(HSTB làm phần a,b- HSKG làm cả bài)

- Đa bảng phụ ghi bài 3/14

- Chữa bài cùng HS, thống nhất kết quả:

Kết quả:

a)17

6 b)

23

21 c)

168

12 d)

28 18

3 Củng cố- Dặn dò:

- Nêu cách chuyển hỗn số thành phân

số?

- Ôn bài, sửa sai

- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung

làm thêm 2 ý cuối

+ làm vở

+ Đổi vở kiểm tra kết quả

+ Đối chiếu

+ Cá nhân tự làm bài rồi chữa bài

+ 1em nêu

-Nghe, thực hiện

Thứ ba ngày 18 thỏng 9 năm 2012

Toỏn

Tiết 12 : LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 4

A Mục tiêu

 Biết chuyển phân số thành phân số thập phân, hỗn số thành phân số

 Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo

 Làm bài 1( 2 hỗn số đầu ), bài 2a,d ; bài 3, bài 4 Khá giỏi làm thêm bài 1 (2 hỗn

số cuối) ; bài 2b,c

B Đồ dùng d ạ y h ọ c :

 Gv : Thước mét

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức :

II Kiểm tra : - Làm lại BT3/14.

- GV nhận xét,ghi điểm

III Bài mớ i :

1)Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu giờ học.

2)Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1/14 :Chuyển phân số thành phân số thập phân

-Phân số thập phân là những phân số như thế nào?

-Cho HS tự làm bài Khá giỏi làm thêm (2 hỗn số cuối)

-Gọi HS lên bảng chữa

-Gv nhận xét chốt KQ đúng

1470= 14 :7

70 :7=

2

10;

23

500=

23 ×2

500 ×2=

46

1000; . Bài 2 :chuyển các hỗn số thành phân số

-Gọi HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số

-Cho HS tự làm bài Khá giỏi làm thêm b,c

-Gọi HS lên bảng làm

-GV nhận xét chốt KQ đúng

82

5=

8 x 5+2

42

5 53

4=

5 x 4+3

23 4 Bài 3 : Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

-GV ghi bài mẫu,hướng dẫn như SGK

-Cho HS tự làm các bài còn lại

-Gọi HS lên bảng chữa bài

-GV nhận xét chốt KQ đúng Lưu ý câu (c)

60 phút = 1giờ ; 6phút = 606 giờ =101 giờ

Bài 4 :Viết các số đo đọ dài theo mẫu

-Một m bằng bao nhiêu cm ? bằng bao nhiêu dm?

-GV ghi bài mẫu, hướng dẫn như SGK

-cho HS làm bài vào vở

-GV thu vở chấm

-Gọi HS lên bảng chữa bài

-3HS lên bảng thực hiện

-HS lắng nghe

-HS nêu,lớp nhận xét bổ sung

-HS tự làm bài vào nháp -2HS lên bảng làm.HS khác nêu KQ

-HS tự chữa bài sai

-1HS nêu,lớp nhận xét

bổ sung

-HS làm bài vào nháp -1HS lên bảng làm.HS khác nêu KQ

-HS tự chữa bài sai

-Hs theo dõi và làm theo GV

-HS làm bài vào vở

-2HS lên bảng chữa bài -Vài HS nêu KQ bài làm của mình

-Vài HS nêu,lớp nhận xét

-HS quan sát và làm theo

-HS làm bài vào vở

Trang 5

-GV nhận xét,chốt KQ: 2m3dm=2m+

3

10m=

3 2

10m;

4m37cm = 4m+

37

100m=

37 4

100m

3) Củng cố,dặn d ò :

-Nhận xét giờ học

-Dặn về nhà làm bài ở vở BT và Bt5/15

-3HS lên bảng chữa bài

-Hs lắng nghe

Luyệ n t ừ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN

A Mụ c tiêu :

 Xếp được các từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp ( BT1), nắm được một số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam ( BT2) Hiểu được từ đồng bào, tìm được một số từ bắt đầu tiếng đồng

 Đặt được câu với một từ có tiếng đồng vừa tìm được(BT3)

 Có ý thức làm phong phú vốn từ cho bản thân

 HS khá giỏi thuộc được thành ngữ ,tục ngữ ở BT2 ,đặt câu với các từ tìm được (BT3c)

B Đồ dùng dạ y h ọ c :

 GV : -Bảng phụ, bảng học nhóm

C Các hoạt động dạy học:

I.Kiểm tra :

-Đọc đoạn văn miêu tả(BT4) tiết trước

-GV nhận xét, ghi điểm

II Bài mớ i :

1) Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu tiết học.

2)Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tậ p 1 : Xếp các tư ngữ vào nhóm

thích hợp(HĐ nhóm 2)

- Gọi HS đọc yêu cầu, nội dung bài tập

- GV giải nghĩa từ: tiểu thương, chủ

tiệm

-Cho HS thảo luận

- Yêu cầu các nhóm trình bày

- GV nhận xét , chốt KQ đúng

Bài tậ p 2 :

- GV cho HS đọc yêu cầu, nd BT

-GV: Nhắc HS có thể dùng nhiều từ

đồng nghĩa để giải thích cho cặn kẽ, đầy

đủ nội dung một thành ngữ,tục ngữ

- Cho HS cùng bàn trao đổi làm bài

- Cho HS trình bày

- GV nhận xét, chốt ý kiến đúng

-Cho HS thi đọc T.lòng các thành ngữ,

tục ngữ trên

Bài tậ p 3

-Gọi HS đọc truyện''Con Rồng cháu

Tiên''

- 3 HS đọc 3 đoạn văn miêu tả đã viết ở tiết TLV trước

-1HSđọc,lớp đọc thầm

-HS lắng nghe

-HS làm bài theo nhóm

-Đại diện nhóm trình bày

- 1HS đọc lớp đọc thầm SGK

-HS lắng nghe

-HS làm bài nhóm2

-Đại diện nhóm trình bày.Các nhóm khác bổ sung

-HS K – G xung phong đọc

-HS cả lớp đọc thầm

Trang 6

-GV: Vì sao người Việt Nam ta gọi

nhau là đồng bào?

-GV nhận xét ,KL

-Gv nêu nd BT2b, yêu cầu HĐ

nhóm:Các nhóm thi làm bài, nếu hết

t.gian nhóm nào tìm được nhiều từ và

đúng là thắng

-Gv phát bảng nhóm

-Gọi HS nêu lại yêu cầu HĐ

-Cho các nhóm cùng làm bài trong 3

phút

-Cho các nhóm đưa bảng lên trình bày

-GV nhận xét ,tuyên dương nhóm thắng

cuộc

-Cho HS làm bài 3c vào vở

-Gọi HS nêu KQ,chấm điểm HS đặt câu

tốt

3) Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

-Nhiều HS nêu ý kiến

-HS lắng nghe

-2HS đọc, lớp đọc thầm

-Các nhóm làm vào bảng nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

-HS đặt câu vào vở

-Vài HS K – G đứng tại chỗ đọc KQ

-HS lắng nghe

Chính tả ( nhớ viết )

THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

A Mụ c tiêu :

 Viết đúng chính tả trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

 Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần BT2, biết được cách đặt dấu thanh ở âm chình

 Có ý thức làm theo lời Bác dặn trong thư

 HS khá giỏi nêu được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng

B Đồ dùng d ạ y h ọ c :

 Gv - Phấn màu, bảng phụ

 HS : Vở Chính t ả ; vở BT (TV5)

C Các hoạ t đ ộ ng d ạ y h ọ c :

I Kiể m tra :

- Cho HS lên điền tiếng in đậm ở BT2 tiết trước

vào mô hình vần

-GV KL ghi điểm

II Bài mớ i :

1) Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu giờ học.

2)Hướng dẫn HS nhớ viết :

-Cho HS đọc bài viết

-GV nhắc những từ ngữ dễ viết sai

-Nhắc nhở HS về tư thế ngồi viết,cố gắng viết chữ

đẹp, giữ vở sạch

-Cho HS viết bài vào vở

-Yêu cầu soát lại bài viết

-GV thu bài chấm(Tổ3)

-2 HS lên bảng thực hiện

-Lớp nhận xét

-HS lắng nghe

-2HS đọc thuộc lòng, lớp mở SGK nhẩm lại bài viết

-HS lắng nghe và theo dõi ở SGK

-HS gấp SGK nhớ viết vào vở -HS tự soát lại bài viết

-Tổ trưởng thu vở lên chấm -HS còn lại đổi vở cho nhau để

Trang 7

-Nhận xét bài viết.

3)Hướng dẫn bài tập chính tả:

Bài tậ p 2

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-GV treo bảng phụ có mô nhình vần

-GV hướng dẫn mẫu tiếng tím

-Cho HS làm bài vào vở BT

-Gọi HS lên bảng điền các tiếng còn lại vào mô

hình

-Cho HS dưới lớp nhận xét

-GV KL,chốt KQ đúng

Bài tậ p 3

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Cho HS nêu ý kiến

-GV nhận xét, KL: khi viết một tiếng, dấu thanh

cần được đặt ở trên âm chính

-GV dựa vào BT2 hướng dẫn qua cho HS hiểu

4)Củng cố,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Dặn về làm bài tập và Đồ dùng dạy học :bài sau

soát lỗi

-HS lắng nghe

-1HS đọc, cả lớp đọc thầm SGK

-HS theo dõi

-HS tự làm bài vào vở BT -Lần lượt 2HS lên bảng điền

-HS dưới lớp nhận xét

-HS theo dõi và tự chữa bài sai

-HS đọc,lớp đọc thầm SGK -Vài HS khá giỏi nêu nêu ý kiến

-Hs lắng nghe

-HS theo dõi GV hướng dẫn -HS lắng nghe

Lị

ch s ử

CUỘC PHẢN CÔNG Ở KINH THÀNH HUẾ

A.Mụ c tiêu :

 Biết kể một số sự kiện về cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết

và một số quan lại yêu nước tổ chức :

- Trong nội bộ triều đình Huế có hai phái : Chủ hoà và chủ chiến (đại diện là Tôn

Thất Thuyết)

- đêm mồng 4 rạng sáng mồng 5- 7 – 1885, phái chủ chiến dưới sự chỉ huy của Tôn Thất Thuyết chủ động tấn công quân Pháp ở kinh thành Huế

- Trước thế mạnh của quân giặc, nghĩa quân phải rút lui lên vùng rừng núi Quảng Trị

- Tại vùng căn cứ vua Hàm Nghi ra chiếu Cần Vương kêu gọi nhân dân đứng lên chống Pháp

 Biết tên một số người lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần Vương : Phạm Bành – Trương Công Tráng (khởi nghĩa Ba Đình), Nguyễn Thiện Thuật (Bãi Sậy), Phan Đình Phùng (Hương Khê)

 Biết tên một số đường phố, trường học, liên đội thiếu niên tiền phong mang tên những nhân vật nối trên

 HS khá giỏi : Phân biệt được điểm khác nhau giữa phái chủ chiến và phái chủ hoà : phái chủ hoà chủ trương thương thuyết với Pháp ; phái chủ chiến chủ trương cùng nhân dân tiếp tục đánh Pháp

Trang 8

B.Đồ dùng d ạ y h ọ c :

 GV : -Lược đồ kinh thành Huế năm 1885 - Bản đồ hành chính Việt Nam - Phiếu học tập

C.Hoạt động dạy - học :

I Kiểm tra :

-Đọc bài học và cho biết những đề nghị

canh tân đất nước của Nguyễn Trường Tộ?

-Gv nhận xét,ghi điểm

I.Bài mớ i :

1) Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu giờ học.

2) Các hoạt động :

HĐ1 : Người đại diện phía chủ chiến.

-GV nêu vấn đề : Năm 1884, triều đình

nhà Nguyễn kí công nhận quyền đô hộ của

thực dân Phảptên toàn đất nước ta sau

hiệp ước này có những nét chính nào ? Em

hãy đọc SGK và trả lời câu hỏi sau :

+ Quan lại triều đình nhà Nguyễn có thái

độ với thực dân Pháp ntn?

+ Nhân dân ta phản ứng thế nào trước sự

việc triều đình kí hiệp ước với thực dân

Pháp?

- Nêu từng câu hỏi và gọi HS trả lời trước

lớp

- Nhận xét câu trả lời và kết luận

HĐ2 : Nguyên nhân, diễn biễn và ý nghĩa

của cuộc phản công kinh thành Huế.

-Gv chia HS thành các nhóm, yêu cầu thảo

luận và trả lời câu hỏi :

+ Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc phản

công kinh thành Huế?

+ Hãy thuật lại cuộc phản công ở kinh

thành Huế

- Cho Hs trình bày kết quả thảo luật trước

lớp

- Nhận xét kết quả thảo luận

HĐ3 : Tôn Thất Thuyết, vua Hàm Nghi

và phong trào Cần Vương.

- Yêu cầu HS trả lời : Sau khi cuộc phản

công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất

Thuyết dã làm gì? Việc làm đó có ý nghĩa

ntn với phong trào chống Pháp của nhân

dân ta ?

- Gv giới thiệu thêm về vua Hàm NGhi

- Hỏi : Hãy nêu các cuộc khởi nghĩa tiêu

biểu hưởng ứng chiếu Cần Vương

- Tóm tắt nôi dung HĐ3

-2HS lên bảng thực hiện yêu cầu

-HS dưới lớp nhận xét

-HS lắng nghe xác định vấn đề, sau đó

tự đọc SGK và tìm câu trả lời

- 2 em trả lời, lớp theo dõi và bổ sung

ý kiến

Thảo luận nhóm

- Chia thành các nhóm 4 - 5 em cùng thảo luận và ghi câu trả lời vào phiếu

- 3 nhóm cử đại diện báo cáo kết quả, sau mỗi lần HS nêu ý kiếnlớp cùng bổ sung ý kiến để có câu trả lời hoàn chỉnh

Làm việ cả lớp.

- 3 e m trả lời

-Vài HS nêu ý kiến

Trang 9

-GV: Qua tìm hiểu bài em rút ra được bài

học gì?

-Cho HS ghi ND chính

3 Củng cố, dặn dị:

-Nhận xét giờ học

-Dặn HS về nhà học bài và Đồ dùng dạy

học :bài sau

-HS đọc ghi nhớ ở SGK, TL

-HS ghi bài vào vở

-Hs lắng nghe

Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2012

Tốn

Tiết 14: LUYỆN TẬP CHUNG (TT)

A M ục tiêu :

 Biết:

- Nhân, chia hai phân số

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo

 Làm được các BT : 1;2;3.Bài 4 : dành cho khá giỏi làm

B Đồ dùng dạy học :

 Thước hình vẽ /17

C Các hoạt động dạy - học :

I Tổ chức :

II Kiểm tra :

- Gọi 3 HS lên bảng giải các bài tập sau,dưới

lớp giải vào giấy nháp:

a 109 - 45 = b 32 + 105 =

c 104 - 101 + 109 =

- Nhận xét cho điểm

III Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học

2 HD luyện tập

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài cho hS nêu cách làm phép tính b,c

b 21

4 x 32

5 = 94 x 175 = 15320

d 11

5 : 11

3 = 65 : 43 = 65 x34 = 1820 = 109

Bài 2 : Tiến hành tương tự, chữa bài yêu cầu 4

em nêu caxhs tìm thành phần chưa biết trong

từng biểu thức

Bài 3 : Cho HS tự làm sau đĩ sửa chữa theo

mẫu; Chẳng hạn:

1m 75cm = 1m +75100 m = 175100 m

8m 8cm = 8m +1008 m = 8 1008 m

- Làm bài

- Làm bài vào vở, 2 em lên bảng

- 2 em nêu

- Thực hiện yêu cầu

- HS tự làm vào vở

Trang 10

Bài 4 : Cho HS làm nháp, sau đĩ nêu miệng kết

quả

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về làm các bài tập còn lại.

- 1 em giỏi nêu và giải thích cách tìm ra kết quả

Tậ

p làm v ă n

LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

A Mụ c tiêu :

 Tìm được những dấu hiệu báo cơn mưa sắp đến, những từ ngữ tả tiếng mưa và

hạt mưa, tả cây cối, con vật bầu trời trong bài Mưa rào, từ đĩ nắm được cách

quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn miêu tả

 Lập được dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa

 Cĩ ý thửc trong quan sát để làm văn được tốt

B Đồ dùng d ạ y h ọ c :

 HS : - Những ghi chép của HS khi quan sát một cơn mưa.Vở BT TV5

 GV : -Bảng phụ

C.Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra : - Chấm vở BT2 tiết trước.

- GV nhận xét

II.Bài mớ i :

1) Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu giờ học.

2)Hướng dẫn luyện tập:

Bai tậ p 1 : Đọc bài văn trả lời câu hỏi

-Gọi HS đọc yêu cầu, nội dung bài tập

-Cho HS làm bài cá nhân

-Gv nêu lần lượt các câu hỏi

- GV nhận xét, chốt ý đúng:

*Câu a:Những dấu hiệu báo cơn mưa sắp

đến:

+Mây: nặng ,dày đặc

+Giĩ: thổi giật đổi mát lạnh

*Câu b: Những từ ngữ tả:

+Hạt mưa: lẹt đẹt, lách cách, sầm sập, lộp

độp

+Giọt mưa: những giọt nước lăn xuống

*Nhũng từ ngữ tả cây cối, con vật, bầu trời:

+Trong mưa: lá vẫy tai run rẩy.

con gà ứơt lướt thướt,ngật

ngưỡng

vịm trời tối sẫm vang lên

+Sau mưa: Trời rạng dần, một mảng trời

trong vắt

Chim hĩt râm ran

*Câu d: -Bằng mắt nhìn.

-Bằng tai nghe.

-Bằng cảm giác.

-3HS đưa vở lên chấm

-HS lắng nghe

-1HS đọc, lớp đọc thầm SGK -HS trình bày kết quả bài làm

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 03/06/2021, 14:40

w