Các hoạt động : Hoạt động 1: CAM-PU-CHIA - GV yêu cầu HS dựa vào lược đồ các khu - HS chia thành các nhóm nhỏ, mỗi vực châu Á và lược đồ kinh tế một số nước nhóm 4 HS, cùng xem lược đồ, [r]
Trang 1GV kết luận: Trong cuộc sống, kĩ năng hợp tác là một yêu cầu quan trọng đối với ngời
công dân trong xã hội, Vì hợp tác sẽ tạo thành sức mạnh để đạt hiệu quả trong công việc, đồng thời còn giúp chúng ta sống hài hoà,đoàn kết và có tình cảm với nhau hơn.
- Gv nêu câu thơ trong phần ghi nhớ
- Gọi vài HS đọc lại ghi nhớ, cả lớp nghe
*GV: Đây là một bài thơ của Hồ Chí Minh Qua bài thơ Bác muốn nhắc nhở mọi ngời phải biết đoàn kết và hợp tác cùng nhau trong công việc thì cho dù đó là việc nặng nhọc, vất vả và khó đến đâu cũng sẽ hoà thành.
Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn, ủoùc phaõn bieọt gioùng cuỷa caực nhaõn vaọt
Hieồu yự nghúa: Ca ngụùi Giang Vaờn Minh trớ duừng song toaứn, baỷo veọ ủửụùc danhdửù, quyeàn lụùi ủaỏt nửụực ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)
*KNS :- Tự nhận thức (nhận thức được trỏch nhiệm cụng dõn của mỡnh, tăng thờm ý thức tự hào, tự trọng, tự tụn dõn tộc).
-Tư duy sỏng tạo
B Đồ dựng dạy- học :
GV : Tranh SGK
C Caực hoaùt ủoọng daùy- hoùc :
I Tổ chức :
II Kiểm tra :
- Kiểm tra 2 HS (đọc bài Nhà tài trợ đặc biệt
của Cỏch mạng + trả lời cõu hỏi)
- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm
II Baứi mụựi :
1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài :
2 Luyeọn ủoùc và tỡm hiểu bài :
a) Luyện đọc :
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh, giới thiệu sứ
thần Giang Văn Minh oai phong, khảng khỏi
đối đỏp giữa triều đỡnh nhà Minh
- Giaựo vieõn chia ủoaùn ủeồ hoùc sinh luyeọn ủoùc
ẹoaùn 1: tửứ ủaàu … ra leừ
ẹoaùn 2: Thaựm hoa … Lieóu Thaờng.
ẹoaùn 3: Laàn khaực… haùi oõng
ẹoaùn 4: phaàn coứn laùi.
- hỏt
- HS 1 đọc đoạn 1 + đoạn 2 và trả lời cõu hỏi 2/SGK
- HS 2 đọc cỏc đoạn cũn lại + trả lời cõu hỏi 3/SGK
- Mở SGK
- 1 hoùc sinh khaự, gioỷi ủoùc baứi, caỷ lụựp ủoùc thaàm
- Đỏnh dấu SGK
Trang 2- Cho HS đọc đoạn nối tiếp lần 1 Giáo viên
chú ý uốn nắn hướng dẫn học sinh đọc các
từ ngữ khó, phát âm chưa chính xác, yêu cầu
học sinh đọc từ ngữ chú giải
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp lần 2
- Giáo viên cho học sinh luyện đọc cặp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài (giọng
rắn rỏi, hào hứng, lúc trầm lắng, thương tiếc
Đọc phân biệt đúng lời các nhân vật
b Tìm hiểu bài
- Yêu cầu học sinh đọc thầm từng đoạn và
trả lời câu hỏi sách giáo khoa
*Đoạn 1 + 2
- Cho HS đọc thành tiếng, đọc thầm
+ Sứ thần Giang Văn Minh làm cách nào để
vua nhà Minh bãi bỏ lệ“gĩp giỗ Liễu Thăng”?
- Gv phân tích thêm để HS nhận ra sự khơn
khéo của Giang Văn Minh
* Đoạn 3 + 4
- Yêu cầu HS đọc thầm, trả lời câu hỏi
+ Nhắc lại nội dung cuộc đối đáp giữa ơng
Giang Văn Minh với đại thần nhà Minh
+ Vì sao vua nhà Minh sai người ám hại ơng
Giang Văn Minh ?
+Vì sao cĩ thể nĩi ơng Giang Văn Minh là
người trí dũng song tồn ?
- Giáo viên chốt lại :
-Yêu cầu học sinh nêu nội dung chính của
bài
Ca ngợi Giang Văn Minh trí dũng song
tồn, bảo vệ được danh dự, quyền lợi của đất
nước.
c Luyện đọc diễn cảm
- Gọi HS đọc diễn cảm bài văn theo cách phân
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn học sinh nhận
xét- tuyên dương
3.Củng cố - Dặn dò:
- Xem lại bài Tập đọc diễn cảm
- 4 Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài văn
- Đọc nối tiếp lần 2 + giải nghĩa từ
- HS đọc theo hướng dẫn của GV
- HS thi đọc phân vai - Lớp nhận xét
Trang 3- Xem trước bài : Tiếng rao đêm
- Nhận xét tiết học
Toán (Tiết 101) LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH
A Mục tiêu :
Tính được diện tích của một số hình được cấu tạo từ các hình đã học
Bài tập cần làm bài 1 ; bài 2: dành cho HS khá giỏi
- Yêu cầu HS viết cơng thức tính diện tích một
số hình đã học : diện tích hình tam giác, hình
thang, hình vuơng, hình chữ nhật
- Gọi HS nhận xét; GV xác nhận
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học.
2 Ví dụ :
- Treo bảng phụ cĩ vẽ sẵn hình minh họa trong
ví dụ ở SGK (trang 103)
- GV đọc yêu cầu : Tính diện tích của mảnh đất
cĩ kích thước theo hình vẽ trên bảng
- Cĩ thể áp dụng ngay cơng thức để tính diện
tích của mảnh đất đã cho chưa ?(Chưa cĩ cơng
thức nào để tính được diện tích của mảnh đất
đĩ)
- Hỏi: Muốn tính diện tích mảnh đất này ta làm
thế nào ? (Ta phải chia hình đĩ thành các phần
nhỏ là các hình đã cĩ cơng thức tính diện tích)
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm đơi, tìm ra cách
giải bài tốn
- Gọi các nhĩm lên trình bày kết quả thảo luận
của mình
- Yêu cầu từng HS nĩi lại cách làm của mình
- Lưu ý khi giải tốn cần tìm ra nhiều cách giải,
- Hỏi : Các cách giải trên thực hiện mấy bước ?
GV chốt lại :Quy trình gồm 3 bước :
+ Chia hình đã cho thành các hình cĩ thể tính
- 4 Hs lên bảng
- HS quan sát
- HS lắng nghe, quan sát hình đãtreo của GV
Trang 4được diện tích.
+ Xác định số đo các hình theo hình vẽ đã cho.
+ Tính diện tích của từng phần nhỏ, từ đó suy ra
diện tích của toàn bộ hình (mảnh đất)
3 Thực hành tính diện tích
Bài 1 :
- Gọi 1 HS đọc đề bài Xem hình vẽ
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi nêu cách tính
- Gọi HS nêu cách tính
- Cho HS nêu cách tính đơn giản nhất
-GV chốt lại
- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp
- Gọi HS trình bày bài làm, HS khác nhận xét,
chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài, VD :
Bài giải a) Chia mảnh đất thành 2 hình chữ nhật ABCD
6,5 x 4,2 = 27,3 (m 2 ) Diện tích của mảnh đất là:
39,2 + 27,3 = 66,5 (m 2 )
Đáp số: 66,5 m 2
- Hỏi : Ngoài cách giải trên, ai còn có cách giải
khác (gọi HS khá nêu) ?
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Nhận xét chung, yêu cầu HS về nhà làm các
cách giải khác vào trong vở
Bài 2 : Dành cho khá giỏi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng lớp
Trang 5- Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích một hình.
+ Chia hình đã cho thành các hình nhỏ.
+ Xác định kích thước của các hình mới tạo
thành.
+ Tính dt của từng hình nhỏ, từ đó suy ra dt
của toàn hình lớn
- Dặn HS về nhà ôn lại các công thức tính dt
các hình đã học :
- Nhận xét tiết học
- HS nêu các bước tính
Chính tả ( Nghe - viết)
TRÍ DŨNG SONG TOÀN
A Mục tiêu :
Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
Làm được BT2a ; BT 3 a
B Đồ dùng dạy - học :
HS : VBT TV5, tập 2 ; vở Chính tả, bút, bảng
C Các hoạt động dạy - học :
I Kiểm tra :
GV cho HS viết bảng: ra, giữa, dịng, rị, duy,
giấu, giận, rồi
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu MT của tiết học.
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong bài
Trí dũng song tồn
- GV hỏi HS: Đoạn văn kể điều gì?
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn GV
2 HS viết bảng lớp, lớp viết nháp
- Cả lớp theo dõi trong SGK
- Cá nhân: Giang Văn Minh khảng khái khiến vua nhà Minh tức giận, sai người ám hại Vua
Lê Thần Tơng khĩc thương trước linh cữu ơng, ca ngợi ơng là anh hùng thiên cổ
- HS đọc thầm
Trang 6nhắc HS chú ý cách trình bày đoạn văn, câu
văn cần xuống dịng, câu văn đặt trong dấu
ngoặc kép, những chữ cần viết hoa, những chữ
HS dễ viết sai chính tả
- GV hướng dẫn HS viết từ khĩ + phân tích +
bảng con : thảm bại, Lê Thần Tơng, linh cữu
- GV đọc từng câu cho HS viết GV đọc lại
tồn bài chính tả cho HS sốt lại bài GV chấm
chữa bài Nêu nhận xét
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV cho HS tự làm bài và trình bày kết quả
theo hình thức thi tiếp sức
Bài tập 3:
- GV chọn BT 3a cho HS và nêu yêu cầu của
bài tập
- GV yêu cầu HS viết vào vở chữ cái r, d, gi
thích hợp với mỗi chỗ trống trong bài
- GV chia bảng lớp làm 3 phần ; mời 3 nhĩm
HS tiếp nối nhau lên bảng thi tiếp sức HS cuối
cùng của nhĩm đọc lại bài thơ sau khi đã điền
hồn chỉnh chữ cái hoặc dấu thanh thích hợp -
- Cả lớp và GV nhận xét kết quả làm bài, cách
phát âm của mỗi HS
- GV yêu cầu HS nêu nội dung bài thơ
(Bài Dáng hình ngọn giĩ tả giĩ như một con
người rất đáng yêu, rất cĩ ích Giĩ biết hát, dạo
nhạc, quạt dịu nắng trưa, cõng nước làm mưa
rào, làm khơ ơ muối trắng, đẩy cánh buồm…
Nhưng hình dáng của giĩ thế nào thì khơng ai
biết)
4 Củng cố, dặn dị
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc bài thơ Dáng hình ngọn
giĩ hoặc nhớ mẩu chuyện vui Sợ mèo khơng
biết để kể cho người thân.
Thứ ba ngày 22 tháng 01 năm 2013
Toán (Tiết 102)
LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH ( Tiếp theo)
A Mụ c tiêu :
Tính được diện tích của một số hình được cấu tạo từ các hình đã học
Bài tập cần làm bài 1 và bài 2 : dành cho HS khá giỏi
B Đồ dùng dạy - học :
Trang 7 GV : Thước
C Các hoạt động dạy- học :
I Tổ chức :
II Kiểm tra :
- Nêu quy tắc, công thức tính diện tích hình tam
giác , hình thang ?
- Vận dụng tính diện tích hình tam giác có đáy
5cm, chiều cao 7 cm; đáy 5,2 m, chiều cao 4,8m
- Lớp làm nháp Giáo viên nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học.
2 Ví dụ :
- Gắn bảng phụ cĩ vẽ sẵn hình sau lên bảng
- Giới thiệu : Giả sử đây là mảnh đất ta phải tính
diện tích trong thực tế, khác ở tiết trước, mảnh đất
khơng được ghi sẵn số đo
+ Cung cấp các số đo (theo ảng của SGK)
+ Yêu cầu hS tự tính diện tích hình thang ABCD,
hình tam giác ADE rồi tính diện tích của mảnh đất.
-Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- Gv sửa chữa bài nếu cần
và hình tam giác
- Một vài em lên bảng trình bày cách chia của mình
- HS đọc
- Tam giác BGC và hình thang ABGD
- Tính diện tích tam giác BGC và diện tích hình thang ABGD Rồi cộng chúng với nhau
E M
Trang 8- Yêu cầu HS nêu các bước giải tốn.
- Yêu cầu HS tự làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp
- Nhận xét, chữa bài Cĩ thể tính theo cách khác
(ngồi cách HD trên ) như sau :
- Tính BG > S tam giác BGC và S hình thang ABGD > S mảnh đất
- Làm bài
- HS chữa bài
Bài giải Mảnh đất đã cho được chia thành một hình chữ nhật AEGD và hai hình tam giác
BAE và BGC.
Diện tích hình chữ nhật AEGD là :
84 x 63 = 5292 (m 2 ) Diện tích hình tam giác BAE là :
84 x 28 : 2 = 1176 (m 2 )
Độ dài cạnh BG là :
28 + 63 = 91 (m) Diện tích hình tam giác BGC là :
91 x 30 : 2 = 1365 (m 2 ) Diện tích mảnh đất là :
5292 + 1176 + 1365 = 7833 (m 2 ) Đáp số : 7833m 2
Bài 2 : Dành cho khá giỏi
- Yêu cầu HS đọc đề bài và quan sát hình
- Hỏi : Mảnh đất đĩ gồm mấy hình ?
- Để tính được diện tích các hình đĩ, người ta đã đo
đạc và thu thập được các số liệu ở bên cạnh
- yêu cầu HS tự làm bài vào vở, 1 HS làm bài trên
24,5 X 20,8 : 2 = 254,8 ( m 2 )
Chiều cao hình tam giác BEC:
38 – 20, 8 = 17,2 ( m) Diện tích hình tam giác BEC:
- HS đọc
- 3 hình là hình tam giác ABM, CDN và hình thang BCNM
- 1 em đọc số liệu
- HS làm bài
- HS chữa bài
37,4 X 17,2 : 2 = 321,64 ( m 2 ) Diện tích hình tam giác CND:
Trang 9- Về làm thêm cách khác của bài tập 2( ngồi cách
- GV yêu cầu HS làm lại BT 3, phần Luyện tập, tiết LTVC
trước - xem các vế trong mỗi câu được nối với nhau theo
cách nào, cĩ gì khác nhau?
- Nhận xét
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: GV nêu MTcủa tiết học.
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung của BT1
- GV cho HS tự làm bài GV phát bút dạ và 3 – 4 tờ phiếu
đã viết các từ trong BT1 cho 3 - 4 HS
- GV mời những HS làm bài trên phiếu dán bài lên bảng lớp
ý thức
bổn phận
trách nhiệm
gương mẫu danh dự
danh dự
cơng dân
cơng dân cơng dân cơng dân cơng dân
cơng dân
Bài tập 2 :
- GV gọi một HS đọc yêu cầu của BT 2
- GV cho cả lớp đọc thầm yêu cầu của BT, suy nghĩ và làm
bài GV hướng dẫn: Các em nối nghĩa ở cột A với cụm từ
thích hợp ở cột B
- Chữa bài cả lớp, thống nhất kết quả :
+ Quyền cơng dân: Điều mà pháp luật hoặc xã hội cơng
nhận cho người dân được hưởng, được làm, được địi hỏi
+ Ý thức cơng dân : Sự hiểu biết về nghĩa vụ và quyền lợi
của người dân đối với đất nước
- 3 HS trình bày:
- Miệng
danh dự cơng dân
- 1 HS đọc
- HS đọc thầm và làmbài theo nhĩm 2
- 3,4 cặp (1 em đọc
từ, 1 em nêu nghĩa)
Trang 10+ Nghĩa vụ cơng dân: Điều mà pháp luật hay đạo đức bắt
buộc người dân phải làm đối với đất nước, đối với người
khác
Bài tập 3:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung của BT
- GV giải thích: Câu văn ở BT3 là câu Bác Hồ nĩi với các
chú bộ đội nhân dịp Bác đến thăm đền Hùng Dựa vào câu
nĩi của Bác, mỗi em viết một đoạn văn khoảng 5 câu về
nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi cơng dân
- GV gọi một, hai HS khá, giỏi làm mẫu - nĩi 3 đến 5 câu
văn về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi cơng dân dựa theo
câu nĩi của Bác Hồ
- GV yêu cầu HS suy nghĩ, viết bài vào vở
- GV cho HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn của mình
- Nhận xét, cho điểm và đọc đoạn văn cho Hs tham khảo
+ Dân tộc ta cĩ truyền thống yêu nước nồng nàn Với tinh thần yêu nước ấy, chúng
ta đã chiến thắng mọi kẻ thù xâm lược Để xứng đáng là con cháu của các Vua Hùng, mỗi người dân phải cĩ ý thức, cĩ nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc Câu nĩi của Bác khơng chỉ là lời dạy bảo các chú bộ đội, mà là lời dạy bảo tồn dân, trong đĩ cĩ chúng em - những cơng dân nhỏ tuổi Chúng em sẽ tiếp bước cha ơng gìn giữ và xây dựng Tổ quốc Việt Nam tươi đẹp hơn.
- Giáo dục làm theo lời Bác, mỗi cơng dân phải cĩ trách nhiệm bảo vệ Tổ quốc.
3 Củng cố, dặn dị :
GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS, nhĩm HS làm
việc tốt Dặn HS ghi nhớ, biết sử dụng đúng những từ mới
Biết đôi nét về tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954:
+ Miền Bắc được giải phóng, tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội
+ Mĩ – Diệm âm mưu chia cắt lâu dài đất nước ta, tàn sát nhân dân miền Nam,nhân dân ta phải cầm vũ khí đứng lên chống Mĩ – Diệm : thực hiện chính sách
“tố cộng”, thẳng tay giết hại những chiến sĩ cách mạng và những người dân vôtội
Chỉ giới tuyến quân sự tạm thời trên bản đồ.
B Đồ dùng dạy học :
Trang 11 GV : - Bản đồ hành chính Việt Nam ; Hình ảnh trong SGK.
C Các hoạt động dạy học :
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- Cho HS quan sát hình chụp cầu Hiền Lương
bắc qua sơng Bến Hải, giới tuyến quân sự tạm
thời giữa nai miền Nam - Bắc
- Giới thiệu, ghi đề bài
2 Các hoạt động :
Hoạt động 1: Nội dung hiệp định Giơ-ne-vơ.
- GV yêu cầu HS đọc SGK và tìm hiểu các vấn
đề sau :
- Tìm hiểu nghĩa của các khái niệm : Hiệp định,
hiệp thương, tổng tuyển cử, tố cộng, diệt cộng,
thảm sát?
+ Hiệp định : văn bản ghi lại những nội dung
do các bên liên quan ký
+ Hiệu thương : tổ chức hội nghị đại biểu hai
miền Nam - Bắc để bàn về việc thống nhất đất
nước
+ Tổng tuyển cử : Tổ chức bầu cử trong cả
nước
+ Tố cộng : Tổ chức tố cáo, bơi nhọ những
người cộng sản, những người yêu nước tham gia
kháng chiến chống Pháp và đấu tranh chống Mỹ
- Diệm
+ Diệt cộng : tiêu diệt những người Việt cộng
+ Thảm sát : Giết hại hàng loạt chiến sĩ cách
mạng và đồng bào miền Nam một cách dã ma
- Tại sao cĩ Hiệp định Giơ-ne-vơ ? (Hiệp định
Giơ-ne-vơ là Hiệp định Pháp phải ký với ta sau
khi chúng thất bại nặng nề ở Điện Biên Phủ
- 6 em trả lời (dựa vào chú thích)
- HS Khá giỏi trả lời
- HS trả lời
+ Hiệp định thể hiện mong muốnđộc lập, tự do và thống nhất đất nước của dân tộc ta
- Mỗi HS trình bày 1 vấn đề, các
Trang 12+ Nêu dẫn chứng về việc đế quốc Mỹ cố tình phá
hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ
+ Những việc làm của đế quốc Mỹ đã gây hậu
quả gì cho dân tộc ta ?
+ Muốn xĩa bỏ nỗi đau chia cắt, dân tộc ta phải
làm gì ?
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận
trước lớp
3 Củng cố, dặn dị :
- Hãy nêu những dẫn chứng tội ác của
Mỹ-Ngụy đối với đồng bào miền Nam
- Tại sao gọi sông Bên Hải, cầu Hiền Lương là
giới tuyến của nỗi đau chia cắt?
- Chuẩn bị: “Bến Tre Đồng Khởi”
- Nhận xét tiết học
HS khác theo dõi và bổ sung ý kiến
- Học sinh lắng nghe
- HS làm việc theo nhĩm, thảo luận thống nhất ý kiến và ghi ra phiếu học tập của nhĩm
Dự kiến HS nêu được :
+ Mỹ âm mưu thay chân Pháp xâm lược miền Nam Việt Nam + HS trả lời
+ Đồng bào ta bị tàn sát, đất nước ta bị chia cắt lâu dài
+ Chúng ta lại tiếp tục đứng lên cầm súng chống đế quốc Mỹ và tay sai
- Đại diện từng nhĩm nêu ý kiến
của nhĩm mình, mỗi nhĩm phát biểu một vấn đề
Thứ năm, ngày 24 tháng 01 năm 2013
Tốn (Tiết 104)
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT HÌNH LẬP PHƯƠNG
A M ục tiêu :
Có biểu tượng về hình hộp chữ nhật, hình lập phương
Nhận biết các đồ vật trong thực tế có dạng hình hộp chữ nhật, hình lậpphương
Biết các đặc điểm của các yếu tố của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
Bài tập cần làm bài 1và bài 2*, 3* dành cho HS khá giỏi
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Trang 13chữ nhật, ví dụ : bao diêm, viên gạch
- Giới thiệu mô hình hình hộp chữ nhật
thành hình khai triển (như SGK trang 107)
- Vừa chỉ trên mô hình vừa giới thiệu : Mặt
1 và mặt 2 là hai mặt đáy; mặt 3, 4, 5, 6 là
các mặt bên
- Hình hộp chữ nhật có các mặt đối diện
bằng nhau
- GV gắn mô hình có ghi tên các đỉnh và các
kích thước (như SGK trang 107)
- Nêu tên 12 cạnh : AB ; BC ; CD ; DA; DQ ; CP ; BN ; AM ; MN ; NP ;
- HS thực hiện yêu cầu
Trang 14- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tốn
- Yêu cầu tự làm vào vở (khơng cần kẻ
* Bài 2 : Dành cho khá giỏi
a) Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tốn
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Chữa bài :
+ Gọi 1 HS trả lời miệng câu a
+ Hs khác nhận xét, bổ sung GV nhận xét
và xác nhận
b) Gọi 1 HS đọc phần b Tự làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
b) Diện tích của mặt đáy MNPQ là:
6 x 3 = 18 (cm 2 ) Diện tích của mặt bên ABNM là:
6 x 4 = 24 (cm 2 ) Diện tích của mặt bên BCPN là:
4 x 3 = 12 (cm 2 )
- GV nhận xét, xác nhận kết quả
* Bài 3 : Dành cho khá giỏi
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tốn
- YC quan sát số đo và tính diện tích từng
- Chuẩn bị: “Diện tích xung quanh, diện
tích toàn phần của hình hộp chữ nhật”
Tập làm văn
LẬP CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG