1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giao an lop 5 Tuan 23 CKTKN va PP ND

46 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 101,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoï cuøng baåm baùo vôùi quan veà vieäc mình bí maät caép vaûi. Ngöôøi noï toá caùo ngöôøi kia laáy troäm vaûi cuûa mình. Hoï nhôø quan phaân xöû. - Môû ñaàu caâu chuyeän, vò quan aùn[r]

Trang 1

Lịch giảng dạy Tuần 23.

( Từ ngày 24- 01- 2011 đến ngày 11- 02- 2011 ).

THỨ

NGÀY

MÔN

Bài tập cần làm

Hai

24/01

Chào cờ

Đạo đức 23 Em yêu Tổ quốc Việt Nam ( Tiết 1 ).

Toán 111 Xăng- ti- mét khối Đề- xi- mét khối Bài 1,2a.

Lịch sử 23 Nhà máy hiện đại đầu tiên của nước ta.

Ba

25/01

LTVC 45 Mở rộng vốn từ: Trật tự- An ninh B 1,2,3

Kể chuyện 23 Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

Khoa học 45 Sử dụng năng lượng điện.

Thể dục 45 Nhảy dây- bật cao Trò chơi: Qua cầu tiếp sức.

26/01

Tập L Văn 45 Lập chương trình hoạt động.

Kĩ thuật 23 Lắp xe cần cẩu ( Tiết 2 ).

Năm

10/02

Âm nhạc 23 Ôn 2 bài hát: Hát mừng, Tre ngà bên lăng Bác.

Toán 114 Thể tích hình hộp chữ nhật Bài 1.

LTVC 46 Nối các vế cấu bằng quan hệ từ ( Tiếp theo) B.1,2.

Khoa học 46 Lắp mạch điện đơn giản.

Thể dục 46 Nhảy dây Trò chơi: Qua cầu tiếp sức.

Sáu

11/02

Tập L Văn 46 Trả bài văn kể chuyện.

Địa lý 23 Một số nước ở châu Âu.

Mĩ thuật 23 Vẽ tranh Đề tài tự chọn.

SHL 23 Sinh hoạt cuối tuần 23.

Trang 2

TUẦN 23

Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2011

CHÀO CỜ ( GV tổng phụ trách Đội )

_

ĐẠO ĐỨC

Tiết 23: EM YÊU TỔ QUỐC VIỆT NAM (Tiết 1).

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Biết Tổ quốc em là Việt Nam, Tổ quốc em đang thay đổi từng ngày và

đang hội nhập vào đời sống Quốc tế

2 Kĩ năng:- Cĩ một số hiểu biết phù hợp với lứa tuổi về lịch sử, văn hố và kinh tế của

Tổ quốc Việt Nam

3 Thái độ:- Em cần phải học tập tốt để sau này gĩp sức xây dựng tổ quốc Việt Nam.

II Chuẩn bị:

- HS: Tranh, ảnh về Tổ quốc VN

- GV: Băng hình về Tổ quốc VN, Băng cassette bài hát “Việt Nam quêhương tôi”

III Các hoạt động:

1 Khởi động:- Hát

2 Bài cũ:

- Em đã thực hiện việc hợp tác với chính

quyền như thế nào? Kết quả ra sao?

- Nhận xét, ghi điểm

3 Giới thiệu:

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin trang

34 / SGK

Phương pháp: Đàm thoại,thuyết trình,thảo

luận

- Học sinh đọc các thông tin trong SGK

- Treo 1 số tranh ảnh về cầu Mỹ Thuận,

thành phố Huế, phố cổ Hội An, Mĩ Sơn,

Vịnh Hạ Long

- Các em có nhận ra các hình ảnh có trong

thông tin vừa đọc không?

- Ai có thể giới thiệu cho các bạn rõ hơn về

các hình ảnh này?

“ Uûy ban nhân dân xã (phường) em (Tiết 2)

- “Em yêu Tổ quốc Việt Nam” (Tiết 1)

Trang 3

- Hs giới thiệu.

- Nhận xét, giới thiệu thêm.

 Hoạt động 2:

- Nêu yêu cầu cho học sinh khuyến khích

học sinh nêu những hiểu biết của các em về

đất nước mình, kể cả những khó khăn của

đất nước hiện nay

• Gợi ý:

+ Nước ta còn có những khó khăn gì?

- Em có suy nghĩ gì về những khó khăn của

đất nước? Chúng ta có thể làm gì để góp

phần giải quyết những khó khăn đó?

 Kết luận:

 Hoạt động 3: Làm bài tập 2 / SGK.

Phương pháp: Luyện tập, thuyết trình.

- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập.

- Một số học sinh trình bày trước lớp nói và

giới thiệu về Quốc kì VN, về Bác Hồ, Văn

Miếu, áo dài VN

Hoạt động 4: Củng cố.

- Nghe băng bài hát “Việt Nam-quê hương

tôi”

Phương pháp: Trực quan, thảo luận.

- Nêu yêu cầu: Cả lớp nghe băng và cho

biết:

+ Tên bài hát?

+ Nội dung bài hát nói lên điều gì?

 Qua các hoạt động trên, các em rút ra

được điều gì?

- GV hình thành ghi nhớ

- Tổ quốc chúng ta là VN, chúng ta

rất yêu quí và tự hào về Tổ quôcmình, tự hào mình là người VN

- Đất nước ta còn nghèo, vì vậy chúng

ta phải cố gắng học tập, rèn luyện đểgóp phần xây dựng Tổ quốc

Văn Miếu nằm ở Thủ đô Hà Nội, là trường đại học đầu tiên ở nước ta.

- “Việt Nam-quê hương tôi”.

- Ca ngợi vẻ đẹp của đất nước và con người Việt Nam.

Trang 4

5 Toồng keỏt - daởn doứ:

- Tỡm hieồu moọt thaứnh tửùu maứ VN ủaừ ủaùt

ủửụùc trong nhửừng naờm gaàn ủaõy

- Sửu taàm baứi haựt, baứi thụ ca ngụùi ủaỏt nửụực

1 Kieỏn thửực:- ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi, ủoùc ủuựng caực tửứ ngửừ caõu, ủoaùn, baứi Hieồu noọi

dung: Ca ngụùi trớ thoõng minh, taứi xửỷ kieọn cuỷa vũ quan aựn

2 Kú naờng- Biết đọc diễn cảm bài văn; giọng đọc phự hợp với tớnh cỏch của nhõn vật.

- Hiểu được quan ỏn là người thụng minh, cú tài xử kiện ( Trả lời được cỏc cõu hỏitrong SGK )

- HS yếu: HS đọc đợc đúng câu chuyện

- HS K: HS nhấn giọng ở những từ gợi tả

3 Thaựi ủoọ:- Hs yeõu thớch moõn hoùc.

II Chuaồn bũ:

+ GV: Tranh minh hoaù baứi ủoùc trong SGK, baỷng phuù vieỏt saỹn ủoaùn vaờn hửụựng daónluyeọn ủoùc

+ HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng:- Haựt.

2 Baứi cuừ:

- Giaựo vieõn kieồm tra baứi.

 Chi tieỏt naứo noựi leõn ủũa theỏ ủaởc

bieọt cuỷa Cao Baống?

 Thieõn nhieõn Cao Baống tửụùng

trửng cho loứng yeõu nửụực cuỷa ngửụứi

daõn mieàn nuựi nhử theỏ naứo?

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt.

3 Giụựi thieọu baứi mụựi:

Qua baứi hoùc hoõm nay caực em seừ

ủửụùc bieỏt veà taứi xeựt xửỷ cuỷa moọt vũ

quan aựn vaứ phaàn naứo hieồu ủửụùc ửụực

mong cuỷa ngửụứi lao ủoọng veà moọt xaừ

Baứi: “Cao Baống.”

- “Phaõn xửỷ taứi tỡnh”.

Trang 5

hội trật tự an ninh qua sự thông

minh xử kiện của một vị quan án

trong bài đọc: “Phân xử tài tình”.

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Luyện đọc.

Phương pháp: Đàm thoại, giảng

- Giáo viên chú ý uốn nắn hướng

dẫn học sinh đọc các từ ngữ khó,

phát âm chưa chính xác như: rung

rung, tra hỏi, lấy trộm biết trói lại,

sư vãi

- Yêu cầu học sinh đọc từ ngữ chú

giải

- Giáo viên giúp học sinh hiểu các

từ ngữ học sinh nêu

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Phương pháp: Thảo luận, đàm

thoại, giảng giải

- Yêu cầu học sinh đọc lại đoạn 1

- Giáo viên nêu câu hỏi.

 Vị quan án được giới thiệu là

người như thế nào?

 Hai người đàn bà đến công

đường nhờ quan phân xử việc gì?

- Giáo viên chốt

 Đoạn 1: Từ đầu … lấy trộm

 Đoạn 2: Tiếp theo … nhận tội

 Đoạn 3: Phần còn lại

- Giọng đọc: nhẹ nhàng, chậm rãi thể hiện sự khâm phục trí thông minh tài xử kiện củ viên quan án, giọng phù hợp với đặc điểm từng đoạn kể, đối thoại.

Dự kiến:

 Ông là người có tài, vụ án nào ông cũngtìm ra manh mối và xét xử công bằng

 Họ cùng bẩm báo với quan về việc mình

bí mật cắp vải Người nọ tố cáo người kia lấytrộm vải của mình Họ nhờ quan phân xử

- Mở đầu câu chuyện, vị quan án được giới thiệu là một vị quan có tài phân xử và câu chuyện của hai người đàn bà cùng nhờ quan phân xử việc mình bị trộm vài sẽ dẫn

ta đến công đường xem quan phân xử như thế nào?

Trang 6

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 và

trao đổi thảo luận để trả lời câu hỏi

 Quan án đã dùng những biện

pháp nào để tìm ra người lấy cắp

tấm vải?

 Vì sao quan cho rằng người

không khóc chính là người ấy cắp

tấm vải?

- Giáo viên chốt

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

đoạn còn lại

 Để tìm kẻ lấy trộm tiền nhà

chùa, quan cho gọi những ai đến?

 Vì sao quan lại cho gọi những

người ấy đến?

 Quan án đã tìm kẻ trộm tiền nhà

chùa bằng cách nào? Hãy gạch dưới

những chi tiết ấy?

- Giáo viên chốt.

 Vì sao quan án lại dùng cách

ấy?

Dự kiến: Quan đã dùng những cách:

 Cho đòi người làm chứng nên không cóngười làm chứng

 Cho lính về nhà hai người đàn bà để xemxét cũng không tìm được chứng cứ

 Quan sai xé tấm vải làm đôi chia cho haingười đàn bà mỗi người một mảnh

 Một trong hai người khóc, quan sai lính trảtấm vải cho người này rồi thét trói người kialại

Dự kiến: Vì quan hiểu người tự tay làm ra

tấm vải, hy vọng bán tấm vải kiếm được íttiền nên đau xót khi tấm vải bị xé tan Ngườidửng dưng trước tấm vải bị xé là người khôngđổ công sức dệt nên tấm vải

- Quan án thông minh hiểu tâm lý con ngườinên đã nghĩ ra phép thử đặc biệt – xé đôitấm vải để buộc họ tự bộc lộ thái độ thật làmcho vụ án tưởng đi vào ngõ cụt, bất ngờ bịphá nhanh chóng

 Quan cho gọi tất cả sư sãi, kẻ ăn người ởđể tìm ra kẻ trộm tiền

 Vì quan phán đoán kẻ lấy trộm tiền nhàchùa chỉ có thể là người sống trong chùa chứkhông phải là người lạ bên ngoài

Dự kiến: “Nhờ sư cụ biện lễ cúng Phất … lập

tức cho bắt và chỉ rõ kẻ có tật mới hay giậtmình”

- Quan án đã thực hiện các việc theo trình tự,

nhờ sư cụ biện lễ cúng thật  giao cho mỗingười một nắm thóc  đánh đòn tâm lý: ĐứcPhật rất thiêng: ai gian thì thóc trong tayngười đó nảy mầm  quan sát những ngườichay đàn thấy chú tiểu thỉnh thoảng hé bàntay xem  lập tức cho bắt

 Quan hiểu rằng kẻ có tật hay giật mìnhnên đã nghĩ ra cách trên để tìm ra kẻ gian

Trang 7

 Quan aựn phaự ủửụùc caực vuù aựn nhụứ

vaứo ủaõu?

- Giaựo vieõn choỏt

 Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn ủoùc dieón

caỷm

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh xaực

ủũnh caực gioùng ủoùc cuỷa moọt baứi vaờn

- Hửụựng daón hoùc sinh ủoùc ngaột

gioùng phuứ hụùp noọi dung caõu

chuyeọn, tỡnh caỷm cuỷa nhaõn vaọt

- Hoùc sinh ủoùc dieón caỷm baứi vaờn

 Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ.

- Yeõu caàu hoùc sinh caực nhoựm thaỷo

luaọn tỡm noọi dung yự nghúa cuỷa baứi

vaờn

- Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh thi

ủua ủoùc dieón caỷm baứi vaờn

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt - tuyeõn dửụng.

5 Toồng keỏt - daởn doứ:

- Xem laùi baứi.

- Chuaồn bũ: “Chuự ủi tuaàn”.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

moọt caựch nhanh choựng

 Nhụứ oõng thoõng minh quyeỏt ủoaựn Naộmvửừng taõm lyự ủaởc ủieồm cuỷ keỷ phaùm toọi …Bỡnhtúnh, tửù tin, saựng suoỏt …

- Tửứ xửa ủaừ coự nhửừng vũ quan aựn taứi gioỷi, xeựt

xửỷ coõng minh baống trớ tueọ, oực phaựn ủoaựn ủaừphaự ủửụùc nhieàu vuù aựn khoự Hieọn nay, caực chuựcoõng an baỷo veọ luaọt phaựp vửứa coự tri thửực,naờng lửùc, ủaùo ủửực, vửứa coự phửụng tieọn khoahoùc kú thuaọt hoó trụù ủaừ goựp phaàn baỷo veọ cuoọcsoỏng thanh bỡnh treõn ủaỏt nửụực ta

- Dửù kieỏn: Ngửụứi daón chuyeọn roừ raứng, raứnh

maùch

 Lụứi baồm baựo: gioùng meỏu maựo, ủau khoồ

 Lụứi quan aựn: chaọm raừi, oõn toàn, uy nghieõm

- Baồm quan, / con / mang vaỷi / ủi chụù, / baứ naứy / hoỷi mua / roài cửụựp taỏm vaỷi, / baỷo laứ / cuỷa mỡnh //

- Dửù kieỏn: quan ỏn là người thụng minh, cú tài

xử kiện, baứy toỷ ửụực mong coự nhửừng vũ quan toaứ taứi gioỷi trong xaừ hoọi xeựt xửỷ coõng toọi nghieõm minh, baỷo veọ traọt tửù an ninh xaừ hoọi

_

TOAÙN

Tieỏt 111: XAấNGTIMET KHOÁI – ẹEÂXIMET KHOÁI.

I- MUẽC TIEÂU:

1-Kieỏn thửực:- Cú biểu tượng về xăng-ti-một khối, đề-xi-một khối.

- Biết tờn gọi, kớ hiệu, độ lớn của đơn vị đo thể tớch: xăng-ti-một khối, đề-xi-một khối

- Biết mối quan hệ giữa xăng-ti-một khối và đề-xi-một khối

2- Kú naờng:- Biết giải một số bài toỏn liờn quan đến xăng-ti-một khối, đề-xi-một khối.

- HS yếu: HS có hiểu biết về cm3, dm3, đọc viết đúng số đo thể tích

Trang 8

- HS K: HS biết vận dụng để giải toán.

3- Thaựi ủoọ:- Giaựo duùc hoùc sinh tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, coự yự thửực hoùc taọp toỏt

II- ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

- GV chuaồn bũ moọt soỏ hỡnh LP coự caùnh daứi 1dm vaứ 1cm, hỡnh veừ veà quan heọ giửừa hai ủụn vũ naứy

III- CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

A KHễÛI ẹOÄNG (3’):- Haựt

B KIEÅM BAỉI CUế (3’)

- Kieồm tra baứi laứm nhaứ

- Sửỷa baứi 1 VBT tieỏt 107

- Nhaọn xeựt

C DAẽY BAỉI MễÙI(28’)

 Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón hoùc sinh tửù hỡnh

thaứnh bieồu tửụùng xaờng-ti-meựt khoỏi (cm3) –

ủeà-xi-meựt khoỏi (dm3)

a) Xaờng ti meựt khoỏi (cm3)

- GV trỡnh baứy maóu hỡnh laọp phửụng coự caùnh

1cm, goùi 1 HS xaực ủũnh kớch thửụực cuỷa vaọt

- Hoỷi: Em hieồu xaờng- ti- meựt khoỏi laứ gỡ?

- Xaờng ti meựt khoỏi vieỏt taột laứ cm3

- Yeõu caàu HS nhaộc laùi.

b) ẹeà xi meựt khoỏi.

- GV trỡnh baứy vaọt maóu khoỏi laọp phửụng coự

caùnh 1dm, goùi 1 HS xaực ủũnh kớch thửụực cuỷa

vaọt theồ

- ẹaõy laứ khoỏi gỡ? Coự kớch thửụực laứ bao

nhieõu?

- Giụựi thieọu: Theồ tớch cuỷa hỡnh laọp phửụng

naứy laứ 1 dm3 Vaọy ẹeà xi meựt khoỏi laứ gỡ?

- ẹeà xi meựt khoỏi vieỏt taột laứ dm3

c) Quan heọ giửừa xaờng ti meựt khoỏi vaứ ủeà xi

- Laứ theồ tớch cuỷa 1 hỡnh LP coự caùnh

daứi 1cm Xaờng- ti- meựt khoỏi vieỏt taộtlaứ cm3

- ẹaõy laứ hỡnh laọp phửụng coự caùnh daứi

1dm

- ẹeà xi meựt khoỏi laứ theồ tớch cuỷa hỡnh

laọp phửụng coự caùnh daứi 1dm

Trang 9

- Có 1 hình lập phương có cạnh dài 1 dm.

Vậy thể tích của hình lập phương là bao

nhiêu?

- Giả sử chia các cạnh của hình lập phương

thành 10 phần bằng nhau, mỗi phần có kích

thước là bao nhiêu?

- Giả sử sắp xếp các hình lập phương nhỏ

cạnh 1cm vào hình lập phương cạnh 1dm thì

cần bao nhiêu hình sẽ xếp đầy?

- Hãy tìm cách xác định số lượng hình lập

phương cạnh 1cm là bao nhiêu?

- Thể tích hình lập phương cạnh 1cm là bao

nhiêu?

- Vậy 1dm3 bằng bao nhiêu cm3?

- Giáo viên kết luận, ghi bảng.

 Hoạt động 2: Thực hành đọc viết và

chuyển đổi đơn vị đo thể tích Hướng dẫn

học sinh nhận biết mối quan hệ cm3 và dm3.

Giải bài tập có liên quan đến cm3 và dm3

- Hs lần lượt HS đọc 1 dm3 = 1000 cm3

 Bài 1:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- GV treo bảng phụ

- Bảng phụ gồm mấy cột, là những cột nào?

- GV đọc mẫu: 76cm3 Ta đọc số đo thể tích

như đọc số tự nhiên sau đó đọc kèm tên đơn

vị đo (viết kí hiệu) 192cm3

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 5 HS nối tiếp lên bảng chữa bài

- Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét

- GV nhận xét, đánh giá

 Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

- Yêu cầu HS làm bài vào vở.

- 1 đề xi mét khối.

- 1 xăng ti mét.

- Xếp mỗi hàng 10 hình lập phương.

- Xếp 10 hàng thì được 1 lớp.

- Xếp 10 lớp thì đầy hình LP cạnh

1dm

- 10  10  10 = 1000 hình lậpphương cạnh 1cm

Bài 176cm3: bảy mươi sáu xăngtimet khối519dm3: năm trăm mười chín đề-xi-mét khối

85,08 dm3:tám lăm phẩy không tám đề-xi-mét khối

a) 1dm3= 1000cm3

Trang 10

- Gọi 4 HS đọc bài làm.

- Yêu cầu HS nhận xét.

- GV nhận xét, đánh giá.

- Củng cố mối quan hệ giữa cm3 và dm3, ta

đổi từ đơn vị lớn dm3 sang đơn vị nhỏ cm3 ta

chỉ việc nhân nhẩm số đó với 1000 ngược

lại từ số nhỏ sang số lớn ta chia nhẩm số đó

cho 1000

 Hoạt động 3: Củng cố.

- GV cho HS nhắc lại nội dung bài học

5 Tổng kết - dặn dò:

- Chuẩn bị: “Mét khối”

Nhận xét tiết học

5,8dm3= 5800cm3 45

dm3=800cm3b) 2000cm3= 2 dm3

1 Kiến thức:- Biết hồn cảnh ra đời của nhà máy cơ khí Hà Nội: tháng 12 năm 1955

với sự giúp đỡ của Liên Xơ nhà máy được khởi cơng xây dựng và tháng 4 năm 1958 thìhồn thành

- Biết những đĩng gĩp của nhà máy cơ khí Hà Nội trong cơng cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước: gĩp phần trang bị máy mĩc cho sản xuất ở miền Bắc, vũ khí cho bộ đội

2 Kĩ năng:- Nêu các sự kiện.

3 Thái độ:- Yêu quê hương, có ý thức học tập tốt hơn.

II Chuẩn bị:

+ GV: Một số ảnh tư liệu về nhà máy cơ khí Hà Nội Phiếu học tập

+ HS: SGK, ảnh tư liệu

III Các hoạt động:

1 Khởi động:- Hát.

2 Bài cũ:

- Phong trào “Đồng Khởi” đã diễn ra ở Bến

Tre như thế nào?

- Ý nghĩa lịch sử của phong trào?

 GV nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Tìm hiểu về nhà máy cơ

khí HN

- Bến Tre Đồng Khởi.

- “Nhà máy hiện đại đầu tiên của nước ta”.

Trang 11

Mục tiêu: Học sinh nắm được sự ra đời và

tác dụng đơn vị sự nghiệp xây dựng Trung

Quốc

Phương pháp: Hỏi đáp.

- Giáo viên cho học sinh đọc đoạn “Sau

chiến thắng lúc bấy giờ”

- Hãy nêu bối cảnh nước ta sau hoà bình lập

lại?

- Muốn xây dựng miền Bắc, muốn thắng lợi

trong đấu tranh thống nhất nước nhà thì ta

phải làm gì?

- Nhà máy cơ khí HN ra đời sẽ tác động ra

sao đến sự nghiệp cách mạng của nước ta?

- Giáo viên nhận xét.

* Chia theo nhóm bàn

- Nêu thời gian khởi công, địa điểm xây

dựng và thời gian khánh thành nhà máy cơ

khí HN

- Giáo viên nhận xét.

- Hãy nêu thành tích tiêu biểu của nhà máy

cơ khí HN?

- Những sản phẩm ra đời từ nhà máy cơ khí

HN có tác dụng như thế nào đối với sự

nghiệp xây dựng và bảo vệ TQ?

- Nhà máy cơ khí HN đã nhận được phần

thưởng cao quý gì?

- Giáo viên nhận xét – rút ra ghi nhớ.

 Hoạt động 3: Củng cố.

- Sau chiến thắng Điện Biên Phủ vàHiệp định Giơ-ne-vơ, miền Bắc nước

ta bước vào thời kì xây dựng chủnghĩa xã hội và trở thành hậu phươnglớn cho cách mạng miền Nam

- Đảng và chính phủ quyết định phảixây dựng một Nhà máy Cơ khí hiệnđại, làm nòng cốt cho nghành côngnghiệp của nước ta

- Nhà máy Cơ khí Hà Nội góp phầnquan trọng cho sự nghiệp xây dựngvà bảo vệ Tổ quốc

- Tháng 12-1955 Nhà máy Cơ khíđược khởi công xây dựng trên iện tích

10 vạn mét vuông ở phía Tây NamThủ đô Hà Nội Tháng 4-1958 Nhàmáy được khánh thành

- Năm 1958-1965: Nhà máy Cơ khíHà Nội đã sản xuất 3353 máy côngcụ các loại, phục vụ nền kinh tế đấtnước Giai đoạn 1966-1975 nhà máyđã sản xuất hàng loạt máy công cụphục vụ cho nền kinh tế: K125, B665,

… ngày 11-10-1972 đã bắn rơi máybay phản lực F8 của Mĩ

- Góp phần quan trọng trong sựnghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

- Nhà nước tặng thưởng 2 Huânchương Chiến công hạng 3…

Trang 12

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt + Tuyeõn dửụng.

1- Kieỏn thửực:- Biết tờn gọi, kớ hiệu, độ lớn của đơn vị đo thể tớch: một khối Biết mối

quan hệ giữa một khối, đề-xi-một khối, xăng-ti-một khối

2- Kú naờng:-Bieỏt ủoồi ủuựng caực ủụn vũ ủo giửừa meựt khoỏi, ủeõximeựt khoỏi vaứ xaờngtimeựt

khoỏi Bieỏt giaỷi moọt soỏ baứi taọp coự lieõn quan ủeỏn caực ủụn vũ ủo naứy

HS yếu có biểu tợng về mét khối Đọc,viết đúng số đo thể tích

3- Thaựi ủoọ:- Giaựo duùc hoùc sinh tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, coự yự thửực hoùc taọp toỏt

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

III CA C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC Ù

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Vậy 1m3 bằng bao nhiờu dm3?

1m3 bằng bao nhiờu cm3 Vỡ sao?

- Xăng- ti- một khoỏi laứ theồ tớch cuỷa hỡnh laọpphửụng coự caùnh 1cm Xăng- ti- một khoỏivieỏt taột laứ cm3

- Đề- xi- một khoỏi laứ theồ tớch cuỷa hỡnh laọpphửụng coự caùnh 1dm Đề- xi- một khoỏi vieỏttaột laứ dm3

- Meựt khoỏi laứ theồ tớch cuỷa hỡnh laọp phửụngcoự caùnh 1m Meựt khoỏi vieỏt taột laứ m3

- Hỡnh lập phương cạnh 1m gồm 1000 hỡnhlập phương cạnh 1dm

- 1m3 = 1000dm3

Vỡ 1dm3 = 1000cm3 nờn 1m3 = 1000dm3 = 1000000cm3

Trang 13

Bài 1:- Cho HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm BT vào vë, 1 HS làm

Bài 3:- HS đọc yêu cầu đề bài.

- Yêu cầu HS làm BT vào vở

- GV quan sát giúp đỡ HS cịn yếu

- GV nhận xét

C Củng cố dặn dị: (2’)

- Nhận xét tiết học

15 m3: Mười lăm mét khối

205m3: Hai trăm linh năm mét khối

a) 1cm3 = 0,001dm3; 5,216m3 = 5216dm313,8m3 =13800dm3; 0,22m3 = 220dm3b)1dm1 3 = 1000cm3; 1,969dm3 = 1969cm3

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 45: MỞ RỘNG VỐN TỪ TRẬT TỰ, AN NINH XÃ HỘI.

I MỤC TIÊU

1- Kiến thức:- Hiểu nghĩa các từ trật tự, an ninh.

2- Kĩ năng:- Làm được BT1, BT2, BT3.

3- Thái độ:- Giáo dục học sinh có ý thức học tập tốt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV Phiếu cỡ to

- HS Từ điển Tiếng Việt

III CA C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Ù

A KHỞI ĐỘNG(2’) Hát

B KIỂM BÀI CŨ(4’)

- Nêu các cặp quan hệ từ chỉ quan hệ

tăng tiến?

- Cho ví dụ và phân tích câu ghép đó.

-Nhận xét

C DẠY BÀI MỚI (28’)

* Giới thiệu bài (3’)

* Hướng dẫn làm bài tập (25’)

- Nối các vế câu bằng quan hệ từ.

- Mở rộng vốn từ trật tự, an ninh.

Trang 14

Bài tâp1:

-HS đọc yêu cầu

- HS làm việc nhóm đôi tìm nghĩa đúng

của tư.ø

-Vài em đọc kết quả bái làm

-GV nhận xét, nêu giải nghĩa đúng

Bài tập 2:- HS đọc yêu cầu

- GV gợi ý HS tìm theo từ nhóm nhỏ.

+ Chỉ người, cơ quan, tổ chức có nhiệm

vụ bảo vệ trật tư, an toàn, giao thông

+ Hiện tượng trái nghĩa với trật tư, an

toàn, giao thông

+ Nguyên nhân gây tai nạn giao thông

 Giáo viên nhận xét, chốt kết quả

đúng

Bài tập 3

- Gọi HS đọc mẩu chuyện

- Yêu cầu HS làm bài theo cặp

- Gợi ý: Gạch chân dưới các từ ngữ chỉ

người, sự vật, sự việc liên quan tới việc

giữ gìn trật tự, an ninh, sau đó dùng từ

điển tìm hiểu nghĩa của các từ đó

- Gọi HS nêu nghĩa của từng từ vừa tìm

được và đặt câu

 Giáo viên nhận xét – nêu đáp án

đúng

D CỦNG CỐ DẶN DÒ (2’)

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị: Nối câu ghép bằng cặp quan

hệ từ

- Đáp án đúng: c) Trật tự là tình trạng ổn định, cĩ tổ chức, cĩ kỉ luật

- Tìm từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự, an tồn giao thơng.

+ cảnh sát giao thông

+ tai nạn, tai nạn giao thông, va chạm giaothông

+ vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém

an toàn; lấn chiếm lòng đường, vỉa hè

+ Những từ ngữ chỉ người liên quan tớiviệc giữ gìn trật tự, an ninh: cảnh sát,trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu-li-gân.+ Những từ ngữ chỉ sự vật, sự việc liênquan tới việc giữ gìn trật tự, an ninh: giữtrật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bịthương

VD: Bác em là cảnh sát giao thông

+ Tên trộm đã bị bắt

KỂ CHUYỆN

Tiết 23: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.

Đề bài: Kể một câu chuyện em đã nghe hoặc đã đọc về những người đã góp sức bảo vệ trật tự, an ninh.

I Mục tiêu:

Trang 15

1 Kieỏn thửực:- Hieồu yự nghúa caõu chuyeọn.

2 Kú naờng:- Kể lại được cõu chuyện đó đọc (hay đó nghe) về những người bảo vệ trật

tự an ninh; sắp xếp chi tiết tương đối hợp lớ kể rừ ý và biết trao đổi về nội dung cõuchuyện HS yếu: HS kể đợc một mẩu truyện ngắn có một số chi tiết đúng chủ điểm

3 Thaựi ủoọ:- Thaỏy ủửụùc traựch nhieọm cuỷa mỡnh trong vieọc baỷo veọ an ninh traọt tửù Rốn luyện

thúi quen ham đọc sỏch

Mục tiêu riêng:

- II Chuaồn bũ:

+ Giaựo vieõn: Moọt soỏ saựch baựo, truyeọn vieỏt veà chieỏn sú an ninh, coõng an, baỷo veọ.+ Hoùc sinh: SGK

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng: OÅn ủũnh.

2 Baứi cuừ:- Giaựo vieõn goùi 2 hoùc sinh tieỏp noỏi

nhau keồ laùi vaứ neõu noọi dung yự nghúa cuỷa caõu

chuyeọn

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt – cho ủieồm

3 Giụựi thieọu baứi mụựi:

Tieỏt keồ chuyeọn hoõm nay caực em seừ tửù keồ

nhửừng chuyeọn mỡnh ủaừ nghe, ủaừ ủoùc veà nhửừng

ngửụứi thoõng minh duừng caỷm, ủaừ goựp sửực mỡnh

baỷo veọ vaứ giửừ gỡn traọt tửù, an ninh

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:

 Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón hoùc sinh keồ

chuyeọn

Phửụng phaựp: ẹaứm thoaùi, giaỷng giaỷi.

 Hửụựng daón hoùc sinh hieồu yeõu caàu ủeà baứi

- Giaựo vieõn goùi hoùc sinh ủoùc yeõu caàu ủeà baứi.

- Giaựo vieõn ghi ủeà baứi leõn baỷng, yeõu caàu

hoùc sinh xaực ủũnh ủuựng yeõu caàu ủeà baứi baống

caựch gaùch dửụựi nhửừng tửứ ngửừ caàn chuự yự

- Giaựo vieõn giaỷi nghúa cuùm tửứ “baỷo veọ traọt

tửù, an ninh”

- Giaựo vieõn lửu yự hoùc sinh coự theồ keồ moọt

truyeọn ủaừ ủoùc trong SGK ụỷ caực lụựp dửụựi

hoaởc caực baứi ủoùc khaực

- Giaựo vieõn goùi moọt soỏ hoùc sinh neõu teõn caõu

- OÂng Nguyeón Khoa ẹaờng.

- Keồ chuyeọn ủaừ nghe, ủaừ ủoùc.

VD: Haừy keồ caõu chuyeọn ủaừ ủửụùcnghe hoaởc ủửụùc ủoùc veà nhửừng ngửụứiủaừ goựp sửực mỡnh baỷo veọ traọt tửù, anninh

- “baỷo veọ traọt tửù, an ninh” laứ hoaùtủoọng choỏng laùi sửù xaõm phaùm, quaỏyroỏi ủeồ giửừ gỡn yeõn oồn veà chớnh trũ, coựtoồ chửực, coự kổ luaọt

- VD: anh thương binh ( Truyện “Tiếng rao đờm”), ụng Nguyễn KhoaĐăng ( Truyện “ ễng Nguyễn KhoaĐăng”), nhà tỡnh bỏo Nguyễn Ngọc

Trang 16

chuyện các em đã chọn kể.

 Hoạt động 2: Học sinh kể chuyện và trao

đổi nội dung

Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận.

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm.

- 1 học sinh đọc gợi ý 3  viết nhanh ra

nháp dàn ý câu chuyện kể

- 1 học sinh đọc gợi ý 4 về cách kể

- Giáo viên hướng dẫn học sinh: khi kết thúc

chuyện cần nói lên điều em đã hiểu ra từ

câu chuyện

- Từng học sinh trong nhóm kể câu chuyện

của mình Sau đó cả nhóm cùng trao đổi về

ý nghĩa câu chuyện

- Đại diện các nhóm thi đua kể chuyện.

- Cả lớp nhận xét, chọn người kể chuyện

hay

- Giáo viên nhận xét, tính điểm cho các

nhóm

 Hoạt động 3: Củng cố

- Yêu cầu học sinh nhắc lại tên một số câu

chuyện đã kể

- Tuyên dương.

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà viết lại vào vở câu chuyện em kể.

- Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

KHOA HỌC

Tiết 45:SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Biết một số ví dụ chứng tỏ dòng điện mang năng lượng và một số

loại nguồn điện

2 Kĩ năng:- Kể tên một số đồ dùng, máy mĩc sử dụng năng lượng điện.

3 Thái độ:- Giáo dục học sinh ham thích tìm hiểu khoa học.

II Chuẩn bị:

- GV: - Tranh ảnh về đồ dùng, máy móc sử dụng điện.

- Một số đồ dùng, máy móc sử dụng điện

Trang 17

- HSø: SGK.

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Thảo luận.

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại.

- Giáo viên cho học sinh cả lớp thảo luận:

+ Kể tên một số đồ dùng điện mà bạn

biết?

+ Tại sao ta nói “dòng điện” có mang

năng lượng?

- Năng lượng điện mà các đồ dùng trên sử

dụng được lấy từ đâu?

- Giáo viên chốt: Tất cả các vật có khả

năng cung cấp năng lượng điện đều được

gọi chung là nguồn điện

- Tìm thêm các nguồn điện khác?

 Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.

Phương pháp: Quan sát, thảo luận, thuyết

trình

- Yêu cầu học sinh làm việc theo nhóm.

- Quan sát các vật thật hay mô hình hoặc

tranh ảnh những đồ vật, máy móc dùng

động cơ điện đã được sưu tầm đem đến

lớp

- Đại diện các nhóm giới thiệu với cả lớp.

- Giáo viên chốt.

 Hoạt động 3: Chơi trò chơi củng cố.

- Giáo viên chia học sinh thành 2 đội tham

gia chơi

+ HS chơi theo hướng dẫn của GV

+ GV nêu các lĩnh vực: sinh hoạt hằng

- Hát

- Sử dụng năng lượng của gió và của nước chảy.

- “Sử dụng năng lượng điện”.

- Bóng đèn, ti vi, quạt…

- (Ta nói ”dòng điện” có mang năng

lượng vì khi có dòng điện chạy qua,các vật bị biến đổi như nóng lên, phátsáng, phát ra âm thanh, chuyểnđộng )

- Do pin, do nhà máy điện,…cung cấp.

- Aéc quy, đi-na-mô,…

+ Nồi cơm điện, đèn pin, bóng điện …+ Nguồn điện chúng sử dụng: pin, donhà máy điện

+ Điện được sử dụng để chiếu sáng,sưởi ấm, làm lạnh, truyền tin …

Trang 18

ngày; học tập; thông tin; giao thông; giải

trí,… HS tìm các dụng cụ, máy móc có sử

dụng điện phục vụ cho mỗi lĩnh vực đó

Đội nào tìm được nhiều ví dụ hơn trong

cùng thời gian là thắng

 Giáo dục: Vai trò quan trọng cũng như

những tiện lợi mà điện đã mang lại cho

cuộc sống con người

5 Tổng kết - dặn dò:

- Xem lại bài.

- Chuẩn bị:

- Nhận xét tiết học.

- Lắp mạch điện đơn giản.

- Giáo dục học sinh có ý thức học tập tốt

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:

1 Địa điểm: Sân trường.

2 Phương tiện: Còi, 6 BÓNG

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu

bài học, chấn chỉnh đội ngũ trang phục tập

X X X X X X X

X X X X X X X

X X X X X X X

Trang 19

- Chia tổ tập luyện - tổ trưởng điều khiển

- Tập cả lớp, cho từng tổ thi đua trỡnh diễn

- Giỏo viờn quan sỏt, biểu dương thi đua

+ ễn nhảy dõy kiểu chõn trước, chõn sau

+ ễn bật cao Tập theo tổ

b Trũ chơi vận động:

- Chơi trũ chơi "Qua cầu tiếp sức"

- GV nờu tờn trũ chơi, Tập hợp học sinh theo

đội hỡnh chơi, giải thớch cỏch chơi và quy

định chơi theo hỡnh thức thi đua giữa cỏc tổ

Tieỏt 46: CHUÙ ẹI TUAÀN.

I Muùc tieõu: 1 Kieỏn thửực:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ

- Hiểu được sự hi sinh thầm lặng, bảo vệ cuộc sống bỡnh yờn của cỏc chỳ đi tuần ( Trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3; học thuộc lũng những cõu thơ yờu thớch )

2 Kú naờng:

- HS yếu: đọc đợc đúng, lửu loaựt bài thơ

- HS K- G: HS đọc diễn cảm bài thơ; ủoùc thuoọc loứng baứi thụ

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng:- Haựt

2 Baứi cuừ:

- 3 Hoùc sinh ủoùc laùi baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi.

- Giaựo vieõn ủaởt caõu hoỷi.

- Baứi: “Phaõn xửỷ taứi tỡnh.”

Trang 20

- Vị quan án được giới thiệu là một người

như thế nào?

- Quan đã dùng biện pháp nào để tìm ra

người lấy cắp vải?

- Nêu cách quan án tìm kẻ đã trộm tiền nhà

chùa?

- Giáo viên nhận xét cho điểm.

3 Giới thiệu bài mới:

Giáo viên khai thác tranh minh hoạ

“Các chiến sĩ đi tuần trong đêm, qua trường

học sinh miền Nam số 4”

- Giới thiệu bài thơ:

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Luyện đọc.

Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.

- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh đọc bài.

- Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải từ

ngữ

- Giáo viên nói về tác giả và hoàn cảnh ra

đời của bài thơ (tài liệu giảng dạy)

- Giáo viên chia đoạn để luyện đọc cho học

sinh: mỗi đoạn thơ là 1 khổ thơ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc

những từ ngữ phát âm còn lẫn lộn do ảnh

hưởng của phương ngữ như âm tr, ch, s, x…

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài giọng

nhẹ, trầm lắng, thiết tha

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng

- Bài: “Chú đi tuần.”

- “Chú đi tuần” các chiến sĩ đi tuần

trong hoàn cảnh thế nào và có tìnhcảm gì đối với các bạn học sinh? Đọcbài thơ các em sẽ hiểu điều đó

- Khổ thơ 1: Từ đầu…xuống đường.

- Khổ 2: “Chú đi qua…ngủ nhé!”

- Khổ 3: “Trong đêm…chú rồi!”

- Khổ 4: Đoạn còn lại

- Dự kiến: Người chiến sĩ đi tuần

trong đêm khuya, gió rét, khi mọingười đã yên giấc ngủ say

Trang 21

- Giáo viên gọi 2 học sinh tiếp nối nhau đọc

các khổ thơ 1 và 2 và nêu câu hỏi

- Đặt hình ảnh người chiến sĩ đi tuần bên

hình ảnh, giấc ngủ yêu bình của học sinh,

tác giả bài thơ muốn nói lên điều gì?

- Giáo viên chốt.

- Yêu cầu học sinh đọc 2 khổ thơ còn lại và

nêu câu hỏi

- Em hãy gạch dưới những từ ngữ và chi tiết

thể hiện tình cảm và mong ước của người

chiên sĩ đối với các bạn học sinh?

- Giáo viên chốt

 Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm.

Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng

giải

- Giáo viên hướng dẫn học sinh xác định

cách đọc diễn cảm bài thơ cách nhấn giọng,

ngắt nhịp các khổ thơ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc thuộc

lòng từng khổ thơ

- Dự kiến: Tác giả bài thơ muốn ngợi

ca những chiến sĩ tận tuỵ, quên mình

vì hạnh phúc của trẻ thơ

- Các chiến sĩ đi tuần trong đêm khuya qua trường Học sinh miền Nam lúc mọi người đã yên giấc ngủ say tác giả đã đặt hai hình ảnh đối lập nhau để nhằm ngợi ca những tấm lòng tận tuỵ hy sinh quên mình

vì hạnh phúc trẻ thơ của các chiến

sĩ an ninh.

Dự kiến:

- Từ ngữ: yêu mến, lưu luyến.

- Chi tiết: thầm hỏi các cháu ngủ có

ngon không? Đi tuần mà vẫn nghĩmãi đến các cháu, mong giữ mãi nơicháu nằm ấm mãi

- Mong ước: Mai ác cháu học hành

tiến bộ, đời đẹp tươi khăn đỏ tungbay

- Các chiến sĩ an ninh yêu thương các cháu học sinh, quan tâm, lo lắng cho các cháu, sẵn sàng chịu gian khổ, khó khăn để giữ cho cuộc sống của các cháu bình yên, mong các cháu học hành giỏi giang, có một tương lai tốt đẹp.

- VD cách ngắt nhịp:

Gió hun hút/ lạnh lùng/

Trong đêm khuya/ phố vắng/

Súng trong tay im lặng/

Chú đi tuần/ đêm nay.//

Trang 22

- Toồ chửực cho hoùc sinh thi ủua ủoùc dieón caỷm

vaứ thuoọc loứng tửứng khoồ thụ, caỷ baứi thụ

- Yeõu caàu hoùc sinh chia nhoựm ủeồ thaỷo luaọn

tỡm ủaùi yự baứi

 Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ.

- Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh thi ủua 2

daừy

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng.

5 Toồng keỏt - daởn doứ:

- Yeõu caàu hoùc sinh veà nhaứ luyeọn ủoùc.

- Chuaồn bũ baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Dửù kieỏn: Sự hi sinh thầm lặng, bảo

vệ cuộc sống bỡnh yờn của cỏc chỳ đi tuần

- “Luaọt tuùc xửa cuỷa ngửụứi EÂ- ủeõ”.

TOAÙN Tieỏt 113: LUYEÄN TAÄP.

I MUẽC TIEÂU:

1- Kieỏn thửực:- OÂn taọp, cuỷng coỏ veà caực ủụn vũ ủo theồ tớch ( bieồu tửụùng, caựch ủoùc, vieỏt

vaứ quan heọ giửừa caực ủụn vũ ủo ) BT cần làm: 1( a, b dũng1, 2, 3 ); 2; 3 ( a, b )

2- Kú naờng:- Biết đọc, viết cỏc đơn vị đo một khối, đề xi một khối, xăng ti một khối và

quan hệ giữa chỳng Biết đổi cỏc đơn vị đo thể tớch; so sỏnh cỏc số đo thể tớch HS yếubiết đọc, viết các số đo thể tích và chuyển đổi đơn vị đo với số đơn giản

3- Thaựi ủoọ:- Coự yự thửực vaọn duùng kieỏn thửực vaứo thửùc teỏ.

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- GV baỷng phuù ghi baứi taọp 1b vaứ 2 SGK

III CA C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC Ù

A KHễÛI ẹOÄNG (2’):- Haựt.

B KIEÅM BAỉI CU ế (2’)

Kieồm tra baứi laứm nha.ứ

- Sửỷa baứi 3VBT trang upload.123doc.net

- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

C DAẽY BAỉI MễÙI (28’)

Luyeọn taọp

* Giụựi thieọu baứi (1’)

GV neõu yeõu caàu tieỏt hoùc

*Hửụựng daón thửùc haứnh (27’)

Bài 1: Gọi HS đọc yờu cầu.

- Bài tập yờu cầu gỡ?

- Yờu cầu Học sinh tự làm cỏ nhõn vào vở

- Meựt khoỏi- baỷng ủụn vũ ủo theồ tớch.

Bài 1:

a) Đọc các số:

5m3: lăm mét khối2010m3: hai nghìn không trăm mời métkhối

Trang 23

Nêu kết quả, chữa bài.

- GV theo dõi giúp đỡ

Bài 2: Cả lớp làm vào vở, gọi 1 em làm

bảng phụ

Bài 3: HS so sánh và giải thích

GV nhận xét ghi điểm

D CỦNG CỐ DẶN DÒ (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn bài nhà: bài 1 và 2 VBT tiết 110

- Chuẫn bị: Thể tích hình hộp chữ nhật

b) ViÕt sè ®o thĨ tÝch:

- Mét ngh×n chÝn tr¨m n¨m m¬I haix¨ng ti mÐt mÐt khèi: 1952m3

- Hai ngh×n kh«ng tr¨m mêi l¨m mÐtkhèi: 2015m3

- Bài 2: Kết quả đúng: 0,25m3đọc là:

“Không phẩy hai mươi lăm mét khối”

Bài 3: So sánh các số:

b) 123451000 m3=12,345m3

_

TẬP LÀM VĂN

Tiết 45: LẬP CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG( Tiếp theo ).

I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- Biết lập chương trình cho một trong các hoạt động của liên đội hoặc

một hoạt động trường dự kiến tổ chức

2 Kĩ năng:- Lập được một trương trình hoạt động tập thể gĩp phần giữ gìn trật tự, an

ninh ( Theo gợi ý trong SGK )

3 Thái độ:- Giáo dục ý thức làm việc khoa học, cĩ kế hoạch

II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ

- Bút dạ + Bảng nhĩm

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A- Kiểm tra bài cũ:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS lập chương trình

Ngày đăng: 03/06/2021, 13:13

w