1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chuyen de tich phan hay

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 618,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Moät soá tích phaân haøm höõu tyû, löôïng giaùc, voâ tyû vaø sieâu vieät - Moät soá öùng duïng cuûa tích phaân tính dieän tích vaø theå tích - Moät soá baøi toaùn khaùc.. YEÂU CAÀU[r]

Trang 1

Chuyên đề 04:

tích phân và ứng dụng Tổng số tiết dạy:

Ngày dạy :

MUẽC TIEÂU

Hoùc sinh caàn naộm vửừng caực baứi toaựn :

- Caực phửụng phaựp tớnh tớch phaõn

- Moọt soỏ tớch phaõn haứm hửừu tyỷ, lửụùng giaực, voõ tyỷ vaứ sieõu vieọt

- Moọt soỏ ửựng duùng cuỷa tớch phaõn tớnh dieọn tớch vaứ theồ tớch

- Moọt soỏ baứi toaựn khaực

YEÂU CAÀU

- Naộm vửừng phửụng phaựp

- Bieỏt vaọn duùng vaứo baứi toaựn cuù theồ

- Tửù giaực, tớch cửùc trong reứn luyeọn

Tích phân - diện tích- thể tích

Một số kiến thức cần nắm vững:

1 Bảng nguyên hàm của các hàm số.

a cos (ax +b)+Ce x dx=e x

+C

x ndx=x

n +1

a sin(ax+b)+Ce(ax+b )dx=1

a e

(ax+b) +C

∫ 1

x2dx=−

1

1

dx tgx C

n +1

¿

¿

ax+b¿n dx=1

a.¿

¿

∫¿

∫1xdx=ln|x|+C

2

1

x

ln a+C

∫(ax +b)1 dx=1

aln|ax +b|+C ∫cos2(ax+b)1 dx=

1

a tg(ax+b)+C

sin x dx=− cos x+C

2

cos x dx=sin x +C ax+b¿n

¿

ax+b¿n −1

¿

a(n− 1)¿

¿

1

¿

∫¿

2 Các phơng pháp tính tích phân:

a.Phương phỏp đổi biến số.

* Loại 1:

Trang 2

 Dạng:

,

dx

∫ 

đặt x = asint

 Dạng:

dx

∫ 

đặt x = atgt,

2 2

dx

đặt ax b c t  tg .

* Loại 2:

( ( )) '( )

b

a

f u x u x dx

Đặt t = u(x)

+ Nhiều khi phải biến đổi mới xuất hiện u’(x)dx

+ Ta cũng có thể biến đổi:

( ( )) '( ) ( ( )) ( ( ))

Những phép đổi biến phổ thông:

[ u(x) ] n t = u(x) cos xdx ( sin xdx

)

t=sin x (

căn thức t = BT trong dấu căn dx

1

x

dx

dx

dx

x t=x

dx

b) Phơng pháp tích phân từng phần:

Cụng thức tớch phõn từng phần :

u( )v'(x) x ( ) ( ) ( ) '( )

b a

Tích phõn các hàm sụ́ dờ̃ phát hiợ̀n u và dv

@ Dạng 1

sin ( )

ax

ax

f x cosax dx e

cos

@ Dạng 2:

( ) ln( )

Đặt

ln( ) ( )

( )

dx du

x

@ Dạng 3:

sin  

e ax cosax ax dx

Đặt u = x, dv = cos2

dx

x hoặc dv = sin2

dx

x .

3 Một số tích phân thờng gặp:

Trang 3

a) Tích phân hữu tỉ:

( ) ( )

b

a

P x dx

Q x

P(x), Q(x) là các đa thức

+ Nếu bậc P(x)  bậc Q(x) chia P(x) cho Q(x)

+ Nếu bậc của P(x) < bậc Q(x) dùng phơng pháp đổi biến hoặc phơng pháp hệ số bất định tích phân hàm hữu tỷ dạng cơ bản

 Dạng:

 Dạng:

2

 Dạng: 2

dx

ax bx c

- Nếu

Δ>0

- Nếu

Δ=0

:

2

dx

b

a x 2a

- Nếu

Δ<0

:  2 2

dx

x   

Đặt x   tgt

Ax B

∫ Phân tích:

ax bx c '

2

2

dx m.ln ax bx c n

b) Tích phân chứa các hàm số lợng giác.

 Dạng:

b

a

f sin x;cos x dx

- Nếu f là hàm lẻ theo sinx: Đặt t = cosx.

- Nếu f là hàm lẻ theo cosx: Đặt t = sinx.

- Nếu f là hàm chẵn theo sinx và cosx: Đặt t=tgx.

Bài tập minh hoạ:

1

3

2

3

0

sin x

dx

cos x

2

3 6

0

cos x

dx

4 sin x

3

4

3 0

dx sin x.cos x

 Dạng:

b

a sin x.cos x.dx

- Nếu m và n chẵn: Hạ bậc

- Nếu m lẻ: Đặt t=cosx

- Nếu n lẻ: Đặt t=sinx

Bài tập minh hoạ:

1

2

0

sin x.cos x.dx

2

2

0 sin x.cos x.dx

3

4 2

2 0

sin x dx cos x

4

2

0

dx cos x.sin x

Trang 4

Dạng:

b

a

R sin x;cos x dx

trong đó R là hàm hữu tỉ theo sinx, cosx

Đặt

x

t tg

2

dx

1 t

2t sin x

1 t

 ;

2 2

1 t cos x

1 t

2t tgx

1 t

Cụ thể là hàm:

b

a

dx I

a sin x b cos x c

Bài tập minh hoạ:

1

4

0

dx

I

sin x cos x 1

2

2

0

1 sin x

sin x cos x 1

2

0

dx I

cos x 2

 Dạng:

b

a

a sin x b cos x

csin x d cos x

Phân tích: (Tử số)=A.(Mẫu số)+B.(Mẫu số)’

d csin x d cos x

Bài tập minh hoạ:

2

0

3sin x 2cos x

4sin x 3cos x

 Dạng:

b

a

a sin x b cos x c

a sin x b cos x c

Phân tích: (Tử số)=A.(Mẫu số)+B.(Mẫu số) +C

a sin x b cos x c a sin x b cos x c

d a sin x b cos x c

a sin x b cos x c

J là tích phân tính đợc

c Tích phõn hàm vụ tỷ

 Dạng:

n

n

dx

ax b.dx;

ax b

1

n ax b  ax b n

 Dạng:

b 2

a

ax bx c.dx

- Nếu a>0 : Tích phân có dạng

b

2 2

a

u a du

đặt u=atgt

Hoặc chứng minh ngợc công thức:

2

Nếu a<0 : Tích phân có dạng

b

a

a  u du

đặt u=asint

 Dạng:

b

2 a

dx

ax bx c

Trang 5

- Nếu

Δ>0

- Nếu

Δ=0

:

2

b

2a

- Nếu

Δ<0

: Với a>o:  2 2

dx

x   

Đặt x   tgt Hoặc chứng minh ngợc công thức:

du

Với a<0: 2  2

dx x

   

Đặt x   sin t

 Dạng  

b

2 a

dx

a

x  ax bx c

Đặt x  1

t

  

BTMH: 1  

1

2 0

dx

x 1 x  x 1

2  

1

2 0

dx 2x 4 x 2x

 Dạng:

R ax b ; ax b dx

1 s

t ax b

với s là BCNN của n và q.

1

2 3

0

dx 2x 1  2x 1

1

4 0

dx

1 2x  1 2x

a

b

R(x , f (x ))dx +) R(x, √a − x

a+x ) Đặt x = a cos2t, t [0; π

2] +) R(x, √a2− x2 ) Đặt x = |a|sin t hoặc x = |a|cos t

+) R(x, n

ax+b cx+d ) Đặt t = n

ax+b cx+d

+) R(x, f(x)) = 1

(ax +b)√αx2

+βx+γ Với ( αx2

Khi đó đặt t = √αx2

+βx+γ , hoặc đặt t = ax+b1 +) R(x, √a2+x2 ) Đặt x = |a|tgt , t [− π

2;

π

2] +) R(x, √x2−a2 ) Đặt x = cos x|a| , t

¿

[0; π ]{ π

2

¿

+) Rn 1 n 2 n i 

x ; x ; ; x

Gọi k = BCNH(n1; n2; ; ni) Đặt x = tk

d) Tích phân hàm số chẵn, lẻ:

Nếu y = f(x) liên tục trên đoạn [-a; a] và:

+ y = f(x) chẵn thì 0

a

+ y = f(x) lẻ thì:

a

a

f x dx

Trang 6

e) Tích phân dạng

( ) 1

x

f x dx a

∫ 

trong đó f(x) là hàm số chẵn

Cách giải: Tách thành 2 tích phân :

0

0

Xét tích phân

0 ( ) 1

x

f x dx a

∫ 

đổi biến số x = -t

Kết quả ta đợc 0

( )

( ) 1

x

f x

a

trong đó f(x) là hàm số liên tục trên [0; a]

Đổi biến x = a - t

Các ví dụ

Bài 1: Tính tích phân I=

0

1

x3

x2+1dx

ĐS I =1/2(1-ln2).

Bài 2: Tính tích phân

e x+1¿3

¿

¿

√¿

e x

¿

0

ln 3

¿

HD: đa về dạng

b

a

u du

ĐS

I=2− 1

Bài 3: Tính tích phân I=

−1

0

x (e 2 x+√31+ x)dx

HD Tách thành 2 tích phân.

ĐS I=3/4e -2 - 4/7

Bài 4: Tính tích phân I=

0

π

2 6

1 − cos3x sin x cos5dx

HD: t =61 cos x 3  cos 3 x = 1- t 6

ĐS I =12/91

Bài 5: Tính tích phân I=

√ 5

2√3

1

x x2+4dx HD: nhân cả tử và mẫu với x rồi đặt t=x2+4

ĐS I=1/4.ln5/3

Bài 6: Tính tích phân I =

0

π

4

x

1+cos 2 xdx

HD:Đa về dạng tích phân từng phần.

ĐS I =  /8-1/4.ln2

Bài 7: Tính tích phân I=

0

1

x3 ❑

1 − x2dx

Trang 7

Bài 8: Cho hàm số

x +1¿3

¿

¿

f (x)= a¿

Tìm a,b biết rằng f’(0) = -22 và ∫

0

1

f (x)dx=5

Bài 9: Tính tích phân I=

π

4

π

3 tgx

cos x

√1+cos2x dx

HD: Biến đổi về dạng

3

4

tg tg

x

Đặt

2

1 tg

Bài tập áp dụng

1) Tính tích phân I=

1

√ 3 1

x +x3dx 2) Tính tích phân I=

ln 3

ln 8

e x

+1 e 2 xdx

3) Tính tích phân I =

0

π

2 (2 x − 1)cos2xdx

4) Tính tích phân I=

1

e3

ln2x

xln x +1dx

5) Tính tích phân I=

0

π

2 (e sin x+cos x )cos xdx

6) Tính tích phân I=

0

2

x4− x +1

x2+4 dx 7) Tính tích phân I=

0

7

x +2

3

x +1dx

8) Tính tích phân I =

0

π

4 (tgx+e sin x cos x )dx

9) Tính tích phân I=

0

π

3 sin2x tgx dx

10) Tính tích phân I =

0

π

2

e cos x sin2 x dx

11) Tính tích phân I=

0

π

x sin x

1+cos2x dx

12) Tính tích phân I=

0

√ 3

x5+2 x3

13) Tính tích phân I=

1

e

x2ln x dx

14) Tính tích phân

1

0

4 3

Trang 8

15) Tính tích phân

4

0

sin 2 cos

1 cos

x

16) Tính tích phân:

1 4 2 1

sin 1

I

x

17) Tính tích phân

2 sin

2x 1

x

18) Tính tích phân

2

1

2 2 1

19) Tính tích phân

1

1 1

x

x

e

20) Tính tích phân

2 0

sin

4 cos

x

4 Diện tích:

* Bài toán 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2 hàm số y = f(x), y = g(x) trên đoạn [a; b] Trong đó phơng trình: f(x) - g(x) = 0 vô nghiệm trên [a; b]

( ) ( )

b

a

* Bài toán 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2 hàm số y = f(x), y = g(x) trên đoạn [a; b] Trong đó phơng trình: f(x) - g(x) = 0 có ít nhất một nghiệm x = x0 trên [a; b]

0

0

* Bài toán 3: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2 hàm số y = f(x), y = g(x)

GPT: f(x) - g(x) = 0, đợc các nghiệm x = a, x = b

( ) ( )

b

a

TÍNH DIỆN TÍCH HèNH PHẲNG

Vớ dụ 1 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1

b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1

c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2

Vớ dụ 2 : Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn bởi

a/ Đồ thị hàm số y = x + x -1 , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 1

b/ Đồ thị hàm số y = ex +1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1

c/ Đồ thị hàm số y = x3 - 4x , trục hoành , đường thẳng x = -2 và đường thẳng x = 4

d/ Đồ thị hàm số y = sinx , trục hoành , trục tung và đường thẳng x = 2

Bài 1 : Cho (p) : y = x2+ 1 và đờng thẳng (d): y = mx + 2 Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đờng trên có diện tích nhỏ nhẩt

Bài 2: Cho y = x4- 4x2 +m (c) Tìm m để hình phẳng giới hạn bởi (c) và 0x có diện tích ở phía trên 0x

và phía dới 0x bằng nhau

Bài 3: Xác định tham số m sao cho y = mx chia hình phẳng giới hạn bởi

¿

x − x3

o ≤ x ≤ 1 y=0

¿y ={ {

¿

Có hai phần diện tích bằng nhau

Bài 4: (p): y2=2x chia hình phẳng giới bởi x2+y2 = 8 thành hai phần.Tính diện tích mỗi phần

Trang 9

Bài 5: Cho a > 0 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

¿

y= x

2 +2 ax +3 a2

1+a4

y = a

2

− ax

1+a4

¿{

¿

Tìm a để diện tích lớn

nhất

Bài 6: Tớnh diện tớch của cỏc hỡnh phẳng sau:

1) (H1):

2

2

x

4 x y

4 2

2) (H2) :

2

y x 3

 

3x 1 y

x 1

y 0

x 0

 

4) (H4):

2 2

y x

 



y x

y 2 x

 

 

2

x y 3 0

7) (H7):

ln x y

2 x

y 0

x e

x 1

 

 8) (H8) :

2 2

y x

 

10) (H10):

2

x y 0

 

¿

(C): y=x

(d ): y =2− x

(Ox)

¿{ {

¿

12)

¿

(C): y=e x

(d): y=2

(Δ): x =1

¿{ {

¿

13)

¿

y2=2 x+1

y=x − 1

¿{

¿

14)

¿

y=−4 − x2

x2+3 y =0

¿{

¿

15)

¿

y=x x+ y − 2=0 y=0

¿{ {

¿

16

¿

y = x2

2

1+x2

¿{

¿

17

¿

y2=2 x

y=x , y=0 , y=3

¿{

¿

18)

¿

y=ln x , y=0 x=1

e , x =e

¿{

¿

19

¿

sin2x ; y=

1 cos2x x= π

6; x=

π

3

¿{

¿

20): y = 4x – x2 ; (p) và tiếp tuyến của (p) đi qua M(5/6,6)

Trang 10

21)

¿

y=x2− 4 x +5

y=−2 x+4

y=4 x −11

¿{ {

¿

22)

¿

y =− x2+6 x −5

y=− x2

+4 x − 3

y=3 x − 15

¿{ {

¿

23)

¿

y =x y=1 x y=0

x =e

¿{ { {

¿

24)

¿

y=x2− 1/

y=x /+5

¿{

¿

25)

¿

y=− 3 x2− x /+2

y =0

¿{

¿

26)

¿

y=− 3 x2− x /+2

y =0

¿{

¿

27)

¿

y=x2+2

y =4 − x

¿{

¿

¿

y=x2− 2 x +2 y=x2

+4 x +5

y =1

¿{ {

¿

29)

¿

y=x2− 1/

y=− x2+7

¿{

¿

30)

¿

y=x3

y=0

x=−2 ; x=1

¿{ {

¿

31)

¿

y=sin x −2 cos x

y =3 x=0 ; x=π

¿{{

¿

32)

¿

x y=0

¿{

¿

33)

¿

y=x2+2 x

y =x+2

¿{

¿

34)

¿

y=2 x2−2 x y=x2+3 x −6

x=0 ; x=4

¿{ {

¿

35)

¿

y=x2− 5 x+6 /

y =6

¿{

¿

36)

¿

y=2 x2

y=x2− 2 x −1

y=2

¿{ {

¿

37)

¿

y=x2− 3 x+2 /

y =2

¿{

¿

38)

¿

y=x2− 5 x+6 /

y=x +1

¿{

¿

39)

¿

y=x2− 3 x+2 /

y=− x2

¿{

¿

40)

¿

y=x2− 4 x +3 /

y=3

¿{

¿

41)

¿

y=e Ï

y=e − x

x=1

¿{ {

¿

42)

¿

2

x2− x6 x=0 ; x=1

¿{

¿

43)

¿

y=sin/ x /

y=x /− π

¿{

¿

44)

¿

y =2 x2

y=x2− 4 x − 4

y=8

¿{ {

¿

45)

¿

y2=2 x

2 x +2 y +1=0

y=0

¿{ {

¿

46) 

0

) ( 2 2 2

2

a

x a x y

Trang 11

47)

x+1¿2

¿

x=sin πy

¿

¿

y =¿

48)

¿

y2=x − 1/

x=2

¿{

¿

¿

x= y2− 1/

x=2

¿{

¿

32)

y +1¿2

¿

y=sin x

¿

x=0

¿

x=¿

33)

¿

y=4 − x2

4

y= x2

4√2

¿{

¿

34)

¿

x =0 ;

√2

1− x4; y=0

¿{ {

¿

35)

¿

y=5 x− 2

y=0

x=0 ; y=3 − x

¿{ {

¿

36)

¿

y2=6 x

x2 +y2=16

¿{

¿

37)

¿

y=x2 y= x2

27

x

¿{ {

¿

36) Cho (p): y = x2 và điểm A(2;5) đờng thẳng (d) đi qua A có hệ số góc k Xác định k để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (p) và (d) nhỏ nhất

37)

¿

y=x3− 2 x2

+4 x −3

y =0

¿{

¿

TÍNH THỂ TÍCH VẬT THỂ TRềN XOAY Cụng thức:

V =π

a

b

[f (x )]2dx V =π

a

b

[f ( y)]2dy

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Ox

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh trục Oy

Tớnh thể tớch khối trũn xoay được tạo nờn do D quay quanh:

a) Trục Ox b) Trục Oy

) ( :

) (C yf x

b

a

x 

b

x 

x

y

O

b

a

x

y

0

x

O

) ( : ) (C xf y

b

y  a

y 

Trang 12

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 5: Cho miền D giới hạn bởi các đường :

2

21 ;

x

x

 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

x

2 ; y = 0 ; x= 1 ; x = 2 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

Bài 9: Cho miền D giới hạn bởi các đường y = xlnx ; y = 0 ; x = 1 ; x = e

Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

) ; y = 0 ; x = 1 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox

1)

x − 2¿2

¿

y=4

¿

¿

y=¿

quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

2)

¿

y=x2, y =4 x2

y=4

¿{

¿

quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

3)

¿

x2+1

y=0 , x=0 , x=1

¿{

¿

quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

4)

¿

y=2 x − x2

y=0

¿{

¿

quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

5)

¿

y=x ln x

y =0

x=1 ;x =e

¿{{

¿

quay quanh trôc a) 0x;

6) (D)

¿

y=x2(x>0)

y=− 3 x +10

y=1

¿{ {

¿

quay quanh trôc a) 0x; ( H) n»m ngoµi y = x2

7)

¿

y =x2

y=x

¿{

¿

quay quanh trôc a) 0x;

8) MiÒn trong h×nh trßn (x – 4)2 + y2 = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y 9) MiÒn trong (E): x2

9 +

y2

4=1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

Trang 13

10)

¿

y=xe Ï

y=0

x=1 ,;0 ≤ x ≤1

¿{ {

¿

quay quanh trôc 0x;

11)

¿

y=√cos4x+sin4x

y =0

¿{{

¿

quay quanh trôc 0x;

12)

¿

y =x2

y=10 −3 x

¿{

¿

quay quanh trôc 0x;

13) H×nh trßn t©m I(2;0) b¸n kÝnh R = 1 quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

14)

4

x − 4

x=0 ; x=2

{

quay quanh trôc 0x;

15)

¿

y =x −1

y=2

x=0 ; y=0

¿{ {

¿

quay quanh trôc a) 0x; b) 0y

Ngày đăng: 30/05/2021, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w