1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề tích phân hay dành cho ôn thi đại học

68 99 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 xdx x Nhìn vào câu này ta sẽ áp dụng công thức tích thành tổng trong lượng giác... + Chuyển tích phân cần tính từ biến x sang biến t, rồi tính... + Chuyển tích phân cần tính từ biến x

Trang 2

Văn Tấn Hải Học chắc chắn sẽ… xém rớt

TÍCH PHÂN CÔNG THỨC

C x

C x xdx 

cos sin

C x xdx  

sin cos

C x dx

ax a dx b ax

 0ln

C e

a dx

e axbaxb

a dx b

a dx b

C e du

u u

C u udu 

cos sin

C u udu  

sin cos

C u du

2) Các công thức lượng giác:

a) Công thức nhân đôi:

Trang 3

3) Các công thức về lũy thừa và căn bậc n:

Với điều kiện xác định của a, b, m, n ta có :

(3x1) dx

b)I2 =

2 2 0

x

e  dx

c)I3 =

0 1

3

2x 1dx

 

Giải a) I1 =

1

3 0

ax a dx b ax

11

Câu 2: Tính các tích phân sau

a) J1 = 2 

2 2

2

x dx x

2

dx x

Trang 4

Văn Tấn Hải Học chắc chắn sẽ… xém rớt

Giải a) Ta có: (x2 + 1)2 = (x2)2 +2.x2.1 + 12 = x4 + 2x2 + 1

suy ra J1 = 2 

2 2 0

0 0

1/2 1/6 1/3 1/6

s in3 cosx xdx

b) K2 =

8 2 0

)23(x x dx 2) I = 4 

6 2 3

sin

sin1

dx x

x

x

x x

2 

1 2

2 3

52

4) M = 12

0

5sin.7sin

xdx

3 2 0

sin 3xdx

Trang 5

xdx x

Nhìn vào câu này ta sẽ áp dụng công thức tích thành tổng trong lượng giác

t a x

cossin

Trang 6

a x

cossin

tgt a x

x cos

2 2

Loại 1: Tiến hành theo các bước

+ Chọn đặt: x = u(t) rồi suy ra dx = u’(t)dt

+ Tìm cận mới: lần lượt cho u(t) = a và u(t) = b để tìm hai cận mới

+ Chuyển tích phân cần tính từ biến x sang biến t, rồi tính

Câu 1 : Tính các tích phân sau

a) I 1 =

2

2 0

4x dx

b) I 2 =

3 2 0

1

9x dx

Giải a) I 1 =

2

2 0

4x dx

2

2 0

cos costt dt

2 2 0

cos tdt

Trang 7

s in22

1

9x dx

2 4

2 0

3(1 tan )

9 9 tan

t dt t

2 0

3(1 tan )9(1 tan )

t dt t

Loại 2: Tiến hành theo các bước

+ Chọn đặt: u = u(x) rồi suy ra du = u’(x)dx

+ Tìm cận mới: Nếu hai cận mới là thì =u(a) = u(b)

+ Chuyển tích phân cần tính từ biến x sang biến u, rồi tính

Câu 2: Tính các tích phân sau

4  x xdx

e)J5 =

/2

4 0

cos(1 sin )

x dx x

Giải a) J1 =

Trang 8

1 4

u du

4

0 6 1

xx  

1 6 4

u = 8

3

Cách 2: Dùng hàm hợp

Trang 9

Ta thấy: 1 2

42

x  x

2 1 1 2

cos

(1 sin )

x dx x

cos(1 sin )

x dx x

2 4 1

du u

 =

2 4 1

1

)ln3

Giải

0

cos.sin4

Trang 10

0 6

Trang 11

 

1 1

1 0

11

a

dx

e axbaxb

 1 ở đây thật ra ta thay cái ẩn trong công thức là x thành 2

x nên cũng có thể xem nó như dạng là ax2 b  2

2

1ln

Trang 12

P(x): Đa thức Q(x):ln(ax+b)

* u = ln(ax + b)

* dv = P(x)dx

* u = P(x)

* dv là Phần còn lại của biểu thức dưới dấu tích phân

Câu 1: Tính các tích phân sau

(x1)e dx x

1 2 0

1( 1)2

x

1 2 0

12

Trang 13

 = 9ln2 – 0 3 2 

2

1 11

x

dx x

tan xdx

4 4 0 0

sintan

costan

dv

v x

Trang 14

dx x

2 1

 có 1 nguyên hàm là

1

1 1

x x

ln xdx

x

 thì ta lại dùng phương pháp đổi biến

Câu 3: Tính các tích phân sau

1

ln)21( c) I 3 = 4

0 2

cos

x xdx

1

ln)21

sin

Trang 15

v x

PHẦN IV: TÍCH PHÂN CƠ BẢN – P2

Câu 1: Tính các tích phân sau

Với dạng câu này ta có nhiều cách làm

Cách 1: Chúng ta phân tích nó ra rồi áp dụng công thức tính tích phân như thường Áp dụng công thức:

Trang 17

I  xdx c)

4 3 0

2 1

I  xdx d)

1

2 4

0

1

I xx dx f) 1  2

6 0

I  x xxdx g)

I  xx xxdx

Giải a)

1 1

Trang 18

0 0

Trang 19

 232 1  2 31  

0 0

3 2 2 0

Trang 20

dx I

1 1 2

dx I

4 1

1 2

0 2

1

1 21

12

Trang 21

1 2

0 0

0 0

Trang 22

11 2

dx I

1 1

e

e dx

Trang 23

ax a dx b ax

x x

Trang 24

1 3

I ee dx i)

1 9

x

x

e dx I

e t

Trang 25

e t

Trang 27

x 0 1

t 3 2e1

2 7

Trang 28

2 9

0 1

1

2 2

Trang 29

1 1

1 1

Trang 31

Suy ra:

4 4

6

1 1

cos3sin 1

Trang 33

2 5

Trang 34

2

0 0

11 3

dx I

1 2

Trang 35

 

1 1

Trang 36

dx I

dx I

Trang 37

Giờ ta quan sát thấy cái đề của mình có cái tử bằng 1 nên biểu thức mình vừa phân tích cũng phải như vậy

Trang 39

Câu 5 : Tính các tích phân sau (mẫu số có nghiệm kép)

  d)

0 2

ax a dx

dx I

Trang 47

     

0

0 1 1

Trang 48

Văn Tấn Hải Học chắc chắn sẽ… xém rớt

0 2

11

11

Trang 50

x x

Trang 51

3 3

Trang 53

I  xxx dx

Giải a)

dx I

11

Trang 56

3 2

I   xx dx d)

2 5

Trang 57

4 sin 4 4 sin 2 cos 16 sin 1 sin cos

16 sin cos cos 16 sin cos 16 sin cos

Trang 59

Đặt xsint , với ; cos 0;cos sin

1 2 sin 1 sin cos 1 2 sin cos cos sin cos cos dt

1cos sin cos cos sin cos 1 cos 2 sin 2

PHẦN VII: TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Tính các tích phân sau

Trang 60

Văn Tấn Hải Học chắc chắn sẽ… xém rớt

d)

3 2

2 sin

4cos

01 cos 2

dx I

sin cos sin sin cos cos

Trang 61

cos 2 sin cos

Trang 63

PHẦN VIII: TÍCH PHÂN HÀM MŨ VÀ LOGARIT Câu 1: Tính các tích phân sau

tedte dxe dxdt

Đổi cận

Trang 65

3

3 1

Trang 66

2 2

dx

x dx

dv

v x

Trang 67

 2 2   2    2

2

2 1

1

dx

x dx

dv

v x

Trang 68

Văn Tấn Hải Học chắc chắn sẽ… xém rớt

MỤC LỤC

CÔNG THỨC 2

Nguyên hàm của những hàm số thường gặp 2

Nguyên hàm của những hàm số hợp 2

PHẦN I: TÍCH PHÂN CƠ BẢN – P1 3

PHẦN II: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ 5

Loại 1: Tiến hành theo các bước 6

Loại 2: Tiến hành theo các bước 7

PHẦN III: PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN 12

PHẦN IV: TÍCH PHÂN CƠ BẢN – P2 15

PHẦN V : TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỈ 34

I DẠNG 1 : dx 1ln ax b C ax ba     34

II Dạng 2 : 2 dx axbxc  36

PHẦN VI: TÍCH PHÂN HÀM SỐ HỮU TỶ 51

PHẦN VII: TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC 59

PHẦN VIII: TÍCH PHÂN HÀM MŨ VÀ LOGARIT 63

Ngày đăng: 20/01/2019, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w