1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề tích phân hay(2012)

65 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 761,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Sở dĩ ta sử dụng được phương pháp này là vì Khi tính tích phân hàm phân thức mà ta phân tích được về dạng   11 t x t x Nhận xét: Đây là tích phân hàm phân thức mà có bậc của tử

Trang 1

I TÍCH PHÂN HÀM HỮU TỶ Bài tập giải mẫu:

Bài 1: Tính tích phân sau:

3 3 2

Trang 2

Chú ý: Sở dĩ ta sử dụng được phương pháp này là vì

Khi tính tích phân hàm phân thức mà ta phân tích được về dạng  

11

t x

t x

Nhận xét: Đây là tích phân hàm phân thức mà có bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu chính vì thế ta chia đa thức

để tách thành tổng các tích phân là phương pháp tối ưu nhất

Cách 6: Phân tích tử thức chứa mẫu thức (thực chất là chia đa thức)

Trang 5

x dx I

21

x x

x dx I

Trang 6

Cách 2: Sử dụng phương pháp biến đổi số

- Đối với bài 3, bài 4 và mà ta sử dụng phương pháp đồng nhất thức thì giải hệ quả thật là nan giải phải không,

chính vì thể mà lựa chọn phương pháp nào mà hiệu quả và nhanh về đích nhất

Qua bài 3, bài 4 và bài 5 ta chú ý

- Đối với tích phân hàm phân thức có dạng  

thì đặt tx là một phương pháp hiệu quả nhất a

- Khi tính tích phân hàm phân thức mà ta phân tích được về dạng  

Trang 7

Đặt

2 2

11

1

x t t

21

Trang 8

Khi đó

1

1 3 2

2

2 2

2

1 1

  đến đây lại trở thành bài 1, các bạn tha hồ mà làm nhé

Cách 3: Sử dụng kĩ thuật nhân trên tử và phương pháp đổi biển số

Hoặc các bạn có thể đặt u t 1 hoặc phân tích 1 tt1 hoặc đồng nhất thức

Cách 4: Sử dụng kĩ thuật nhân trên tử và phương pháp đưa vào vi phân

 đến đây thì đồng nhất thức hai vế để giải hệ tìm IA B C D E, , , , tuy nhiên

việc giải hệ là phức tạp chính vì thể trong trường hợp này ta nên làm theo cách 1, cách 2 và cách 3 là hiệu quả

dx I

Trang 9

Tính I bằng cách đặt 1 tx3  hoặc 1 1  3 

0

11

d x I

Trang 10

11

x

t t x

00

1

4

u t

Trang 11

x dx x

11

x dx x

Trang 12

Nhận xét: Mỗi cách giải có một đặc thù riêng nên lựa chọn cách nào là phù hợp hơn, tùy vào mỗi người, theo

tôi cách 1 và cách 3 là hiệu quả nhất

Trang 13

Đặt

2 3

tx cũng ra nhưng sẽ dài và phức tạp, bạn đọc có thể tham khảo

2

2 0

Trang 14

- Với bài toán này ta sử dụng phương pháp phân tích tức là khai triển x 19 hay phương pháp tích phân từng

phần như bài 20 thì cũng ra nhưng rất dài và phức tạp vì bậc của x 1 là lớn

Trang 15

Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Bài 1: (ĐHV – D 2000) Tính tích phân sau:

2 0

.1

Trang 16

1 1

2

0 0

Hoặc chia tử cho mẫu để tách thành tổng các tính phân đơn giản Hoặc đặt xtant

Bài 4: (ĐHKT – 1994) Tính tích phân sau:

  Hoặc đưa vào vi phân

Bài 7: Tính tích phân sau:

3 2

x dx I

Trang 17

1

u x

7

23

10

u x

u x

3

u x

du dx

7

83

10

u x

u x

Trang 18

01

Trang 19

t t

t t

Cách 2: Phương pháp biến đổi số

Nhân cả tử và mẫu cho x ta được

Trang 20

Đổi cận

1

12

2

t x

t x

Trang 21

Đổi cận: 2 3 3

55

tan

2

t x

11

Trang 22

11

Trang 24

Khi đó  

3 2

28 3 410

x I

101

x I

125

Trang 25

III TÍCH PHÂN HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARIT Bài tập giải mẫu:

Bài 1: (PVBCTT – 1999) Tính tích phân sau:

3

33

3 3 23

2

1 3.1

3

1 3ln

t x

Trang 26

1 3ln

3

t x

Trang 28

e e

dx I

Trang 29

Bài 7: Tính tích phân sau:

2 2 1

11

2

du u

x x

dv

v x

Trang 30

e e

4

2tan 1

2

x x

Trang 31

x x

du e dx e

x

d e e

Trang 32

dx x x

x du dx

dv

x x

Trang 33

 I = xln(x 2 -x) 32

3 2

3

2 3ln6 2ln2 (2 ln( 1))

1

12

e dx I

te

Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Bài 1: (ĐHDB – D 2005) Tính tích phân sau

2 1

x

e

 

1 1 lnln

HD: Đặt t = 1 lnx

42 2

Trang 35

4 sinsin cos

4 cossin cos

2 2cos

Trang 36

t x

Trang 37

Bài 3: Tính tích phân sau:

3 3 4

Cách 1: Sử dụng phương pháp phân tích kết hợp với phương pháp đưa vào vi phân

Phân tích tan3 tan tan2 tan 12 1 tan 12 tan

x

t t x

Trang 38

Đổi cận

123

2

t x

2 2

Cách 1.1: Sử dụng công thức hạ bậc và công thức biến đổi tổng thành tích

Ta có sin3 sin2 sin 1 cos 2 sin sin cos 2 sin

Trang 39

t x

sin

dx I

x

t t x

Trang 40

t x

133

t x

t x

3 3

Trang 41

Khi đó

2 2

2

1 12

cossin

123

t x

t x

dt dx

t x

Trang 42

Cách 4: Tách thành tích ở dưới mẫu và Sử dụng phương pháp tích phân từng phần

2

1

cossin

sin1

cotsin

x u

cossin

4 2

sinsin cos

Trang 43

1cos

1

dt dx

t

t t x

t x

t x

sinsin cos

Trang 44

12

Trang 45

cos

44

2cos

sin

2sin

x x

dx x

Trang 46

Khi đó xét:

cos cos( )

4

dx J

sin4

t x

t x

Trang 47

1 – 2 sin x cosxsin x cos – sinx x và  2

1 sin 2 x cosxsinx

Hoặc đặt t sinxcosx

Bài 10: (ĐH – A 2005) Tính tích phân sau:

2 0

Cách 1: Phương pháp biến đổi số

Ta có: sin 2xsinxsinx2 cosx1

x

t t

Trang 48

x b x a

cos

sin2

sin

t x

t x

Trang 49

t x

t x

Trang 50

Bài 13: (Đề 68 IVa) Tính tích phân sau:

3 2 0

4 sin 4 sin cos 4 sin 2 sin 2

t x

t x

Trang 51

Đặt

2

2 2 2

212

1cos

1

dt dx

t

t t x

3 3

cotsin

133

t x

t x

Trang 52

t x

t x

32

u t

8

sin cos

dx I

Trang 53

cossin 3 cos

xdx I

3

40

14

Trang 54

Sử dụng tích phân liên kết

2 3

0

cossin 3 cos

xdx J

cossin

Trang 55

t x

t x

1 cos cos sin cos 1 cos cos 1 cos

Trang 56

Bài 19: (ĐH – B 2005) Tính tích phân sau

2 0

t x

t x

2 2

Chú ý: dcosxd1 cos x và ta có thể đặt tcosx

 ta đặt tbc.cosx hoặc t cosx

Bài tập tự giải có hướng dẫn:

1 tancos 2

1 tan

x x

Trang 57

dx I

sin

dx I

Trang 58

Bài 5: Tính tích phân sau:

2 4

4 0

1 2 sinsin cos

1 2 sin xcos 2x cosxsinx cosxsinx và  4  2 4

sin cos 1 sin 2 4 cos

sincos

Trang 59

2 0

2 2

Trang 60

V BÀI TẬP HỖN HỢP CỦA NHIỀU HÀM SỐ Bài tập giải mẫu:

4 0

Trang 61

ln 11

Trang 62

   

3 2

2 cos2

I I

1

2

cos2

x

e dx I

v x

Trang 63

x x

e e

x x

f x

x x

Trang 64

Chú ý: Qua mấy bài toán trên ta có nhận xét

Dựa vào đạo hàm ta có thể tính Nguyên hàm của một các dạng đặc biệt

Dạng 1: Nguyên hàm của các hàm số dạng tích thương

Dạng 2: Các dạng nguyên hàm đơn giản chứa e x

Trang 65

Khi đó

1

1 2

0

102

x

x I

Tính J làm xuất hiện tích phân mà làm triệt tiêu một tích phân

Bài tập tự giải có hướng dẫn:

Bài 1: Tính tích phân sau:

111

2 0

1

11

Ngày đăng: 02/11/2014, 08:00

w