1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an lop 1 Tuan 4 2012

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 65,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát từng hình vẽ ở trang 11 sách giáo khoa, tập đặt câu hỏi và thảo luận câu hỏi ở từng hình?. - Hai bạn trong tranh đang làm gì?[r]

Trang 1

- HS đọc, được : n, m, nơ, me ; từ ngữ và câu ứng dụng

- HS viết được : n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bố mẹ, ba má

II Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên :Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

* Học sinh : Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng

III Phương pháp

Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học :

Trang 2

- Gọi hs nhận xét – sửa sai

- Ghi bảng và cho hs đọc

no nơ nơ

mo mô mơ

ca nô bó mạ

- Chỉ cho hs đọc

- Giải nghĩa một số từ

- Đọc mẫu tiếng, từ

? Hôm nay học âm gì

- Cho hs đọc lại bài

Bò bê có cỏ, bò bê no nê

- Cho hs tìm tiếng có âm mới

- Nhận xét – sửa sai

- Cho mở vở TV và hướng dẫn cách viết :

- Viết theo mẫu trong vở TV

- Theo dõi – uốn nắn

? Hôm nay học bài gì

- Cho hs đọc lại bài trên bảng

Trang 3

Vở bài tập, Vở luyện viết

- Chuẩn bị bài sau: Bài 14

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai và mắt

* Khuyến khích hs đưa ra được một số cách sử lí đúng khi gặp tình huống có hạicho mắt và tai.Ví dụ : Bị bụi bay vào mắt , bị kiến bò vào tai

*KNS: KN tự b/vệ, KN ra q/định, P/triển KN g/tiếp t/ qua các DĐHT

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: sách giáo khoa, giáo án, tranh sách giáo khoa

- Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập

với sách giáo khoa:

? Muốn nhận biết các đồ vật xung quanh ta, ta dùng giác quan nào của

-Ví dụ: Khi có ánh sáng chói vào mắt, bạn trong hình lấy tay che mắt, việclàm đó đúng hay sai? Chúng ta có nên học tập không ?

- Là đúng, chúng ta nên làm

Trang 4

* Mục tiêu: Học sinh nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ mắt và tai.

* Cách tiến hành:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát từng hình vẽ ở trang 11 sách giáo khoa, tập đặt câu hỏi và thảo luận câuhỏi ở từng hình

- Hai bạn trong tranh đang làm gì ?

- Theo em việc làm đó đúng hay sai?

- Tại sao chúng ta không nên ngoáy tai cho nhau?

- Cho học sinh quan sát, nhận xét và đặt câu hỏi ở hình tiếp theo ở phía bên phải

? Bạn gái trong tranh đang làm gì

? Làm như vậy có tác dụng gì

? Trong tranh một bạn đang ngồi hát, một bạn đang học, việc làm nào đúng,việc làm nào sai

? Nếu là em, em khuyên bạn điều gì ?Học sinh quan sát hình vẽ cuối góc trái

? Bác sỹ đang làm gì cho bạn gái

* kết luận: Tai rất cần cho cơ thể con người, nên ta không nên ngoáy tai cho nhau, không nên nghe nhạc mở quá to, không để nước vào tai mà phải biết bảo vệ tai Nếu bị đau tai thìphải đến khám bác sỹ

* Mục tiêu: Tập ứng xử để bảo vệ mắt , tai

* Cách tiến hành:

Bước 1: Giáo viên giao nhiệm vụ chocác nhóm thảo luận

Bước 2: Gọi các nhóm lên sắm vai

Giáo viên nhận xét, tuyên dương

- Hai bạn đang ngoáy tai cho nhau

- Việc làm đó là sai

- Vì dễ thủng màng nhĩ, hỏng tai

- Học sinh quan sát tranh phía bên phải của trang sách để đặt câu hỏi

- Bạn bị nước bể bơi vào tai và bạn dốc cho nước

ra ngoài

- Bạn đang học bài là đúng, bạn nghe nhạc là sai vì chưa học xong

- Khuyên bạn không bật nhạc to hoặc nhắc bạn học xong mới được nghe nhạc

- Đang khám tai

- Thảo luận nhóm, phân công học sinh sắm vai theo các tình huống

- Các nhóm lên bảng sắmvai

- Các nhóm khác bổ

Trang 5

3.ủng cố - dặn dò

(3’ )

bạo dạn của bạn Hùng và Lan, nhắc nhở hai em không nên làm những việc như thế

- HS biết thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, dày dép gọn gàng, sạch

sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác

- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

* HS k, giỏi: Biết phân biệt giữa gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng , sạch sẽ

II Đồ dùng dạy - học:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát “Rửa mặt như mèo”

III Phương pháp

- Trực quan, hỏi đáp, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy học:

1 KT bài cũ: (5’) ? Hôm trước học bài gì? + Gọn gàng sạch sẽ

? Khi đi học đầu tóc , quần áo như thế nào?

? Quần áo như thế nào thì không được mặc đến lớp?

+ Phẳng phiu, sạch sẽ, gọn gàng

- Ghi đầu bài lên bảng - Đọc CN-ĐT

Trang 6

? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

? Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?

? Bạn có muốn làm như bạn trong tranh không?

- Cho H trình bày trước lớp - 3 Hs trình bày lớp nhận xét

- Nhận xét , tuyên dương

* Kết luận: Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh:1 , 3, 4 5 7 8

2.3 Hoạt động 2:

*Hs sửa sang lại

quần áo …

*Hs sửa sang lại quần áo …

- HD từng đôi sửa cho nhau

- Sửa cho bạn :chải đầu , buộc tóc, cài lại khuy

- Khuyên bạn : nên giặt quần

áo ( nếu bẩn), rửa mặt (nếu bẩn)

- Nhận xét tuyên dương nhóm làm tốt

Đầu tóc em chải gon gàng

áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu

3.Củng cố - dặn

dò: (3’)

? Hôm nay học bài gì?

? Khi đến trường em phải ăn mặcnhư thế nào?

- Nhận xét giờ học Dăn Hs thực hiện ăn mặc gọn mgàng sạch sẽ

+ Gọn gàng sạch sẽ+ Đầu chải gọn , quần áo sạch ,không bị rách

- Lắng nghe, ghi nhớ

Soạn: Ngày17/9/2011

Giảng:Thứ ba ngày 20/9/2011

Học vầnBài 14: d - đ

I Mục tiêu :

- Hs đọc, được : d, đ, dê, đò ; từ ngữ và câu ứng dụng

- Hs viết được : d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên :- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

Trang 7

* Học sinh :- Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng

III Phương pháp :

Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học :

- So sánh d và đ

- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết :

d đ dê đòLưu ý: nét nối giữa d và ê; đ và o

- Gọi hs nhận xét – sửa sai

? Hôm nay học âm gì

- Cho hs đọc lại bài

- CN – N - ĐT

- Giống: đều có chữ d

- Khác: đ có thêm nét ngang

Trang 8

- Cho mở vở TV và hướng dẫn cách viết:

Viết theo mẫu trong vở TV

- Theo dõi – uốn nắn

? Em đã nhìn thấy lá đa chhưa

? Em biết loại bi nào

? Hôm nay học bài gì

- Chỉ cho hs đọc lại bài trên bảng

- Quan sát bài viết đẹp

- Tranh vẽ con dế con cáhòn bi lá

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chíng số nó ( 3 = 3; 4 = 4)

- Biết sử dụng từ: '' bằng nhau '' dấu = để so sánh các số

Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành…

IV Các hoạt động dạy - học :

Trang 9

- Có 3 chấm tròn xanh, có 3 chấm tròn trắng cứ mỗi nhóm chấm tròn xanh lại có duy nhất 1chấm tròn trắng và ngược lại.nên

- Viết 1 dòng dấu = theo mẫu

* Viết ( theo mẫu ) :

- Có 5 hình tròn màu trắng, có 5 hình tròn màu xanh => số hình tròn bàng nhau :5 = 5 ; 4 = 4 ;

Tiết 4: XÉ DÁN HÌNH VUÔNG.

I Mục tiêu:

Trang 10

* Giáo viên: - Bài mẫu xé - dán hình vuông, hình tròn 2 tờ giấy, mầu,hồ dán

* Học sinh: - Giấy nháp có ô kẻ, giấy thủ công

- Cho học sinh quan sát mẫu

- Quan sát và phát hiện một số vật xung quanh có dạng hình vuông

- Xung quanh ta có nhiều đồ vật có dạnh hình vuông chúng

ta ghi nhớ đặc điểm để tập xé, dán cho đúng

* GV: Vẽ mẫu hình vuông xé

và dán

-Làm mẫu các thao tác vẽ, xé, dán

- Lấy tờ giấy thủ công đánh dấu một hình vuông có cạnh

- Làm các thao tác xé cạnh nhưhình chữ nhật đã học ở bài trước

* GV: xé hình vuông mẫu

- Làm mẫu các thao tác đánh dấu hình vuông

- Làm các thao tác xé cạnh chohọc sinh quan sát và lấy nháp

ra tập làm theo

* Hướng dẫn học sinh dán:

- Sau khi xé song hình vuông, hình tròn xếp hình cân đối, lật mặt sau bôi hồ dán

- Cho HS đánh dấu hình vuôngrồi xé

- HS quan sát

- HS trả lời

+ Viên gạch hoa hình vuông

- HS quan sát và vẽ hình vuông

Học sinh quan sát giáo viênlàm mẫu

- HS thực hành vẽ, xé, dán

ra nháp

Trang 11

* Giáo viên :- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

* Học sinh :- Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng

III Ph ơng pháp :

- Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy - học :

- Chữ t gồm nét xiên phải và nét móc ngợc, nét ngang

- CN - N - ĐT

- tổ chim

- HS ghép: t, ô

- T đứng trớc, ô đứng sau dấu hỏi đặt trên con chữ

Trang 12

- Giảng tranh và rút ra câu ứng dụng

- Chỉ cho hs đọc câu ứng dụng

- Theo dõi – uốn nắn

- Quan sát bài viết đẹp

- Tranh vẽ con gà và con chim

- CN - N - ĐT

- Con gà

- Con chim

- Em không nên phá tổ chim

- Con ngời có nhà ở

- Âm t và th

- ĐT-Mở SGK và đọc

IV Các hoạt động dạy và dạy :

1 Bài cũ : (4’) - Yêu cầu hs làm bảng con

Trang 13

- Cã 3 chiÕc bót m¸y vµ 2 bót ch× 2 bót m¸y nhiÒu h¬n 2 bót ch× 2 bót ch× Ýt h¬n 3 bót m¸y

- Lµm bµi trong SGK.- hs lµm b¶ng con

- Thªm vµo 2 h×nh vu«ng tr¾ng n÷a sÏ cã 3 h×nh vu«ng tr¾ng

- Giúp học sinh nhận biết được hình tam giác

- Biết cách vẽ hình tam giác

- Từ hình tam giác có thể vẽ một số hình tương tự trong thực tế

* Hs khá giỏi:Từ hình tam giác vẽ được hình tạo thành bức tranh đơn giản

- Hôm nay cô hướng dẫn các

em vẽ hình tam giác tạothành một bức tranh đẹp

a Giới thiệu hình tam giác

Cho học sinh quan sát hình 4bài vẽ trong vở tập vẽ và đồdùng dạy học

? Trong hình vẽ, có những

Trang 14

2.3.Thực hành

3 Củng cố- dặn dò

(2')

hình ảnh gìGV: Chỉ vào các hình minhhoạ yêu cầu học sinh nêu têncác hình đó

b Hướng dẫn học sinh cách

vẽ hình

GV: Vẽ mẫu hình tam giáclên bảng cho học sinh theodõi:

- Hướng dãn học sinh cách

vẽ buồm và dãy núi ( vào bênphải của vở tập vẽ)

- Có thể vẽ nhiều đồ vật códạng hình tam giác

GV: Theo dõi, hướng dẫn cácem

- Chú ý tô mầu cho bức tranhthêm sinh động

? Bài nào chưa đẹp

GV:Nhận xét , tuyên dương

- GV: Nhấn mạnh nội dung bài học

- Học sinh về học bài, chuẩn

An toàn giao thông

Bài 4 : ĐI BỘ AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG.

- Chấp hành quy định về an toàn giao thông khi đi bộ trên đường phố

II Đồ dùng dạy hoc:

* Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, tranh ảnh minh hoạ

* Học sinh: sách , vở, đồ dùng học tập

IV. Các ho t ạ độ ng d y h c: ạ ọ

1.KT bài cũ (4') - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

Trang 15

GV ghi đầu bài.

? ễ tụ, xe mỏy đi ở đõu

? Khi đi bộ trờn đường phố mọi người phải đi như thế nào

- Cho học sinh đúng vai là những người đi bộ trờn đường ở cỏc nối đi khỏc nhau

- Nếu vỉa hố cú vật cản khụng đi qua được thỡ người đi bộ cú thể đi xuống lũng đương nhưng cần đi sỏt vỉa hố hoặc nhờ người lớn dắt qua đường cú vật cản

? Khi đi bộ trờn đường phố, cần đi ởđõu để đảm bảo an toàn

? Trẻ em đi bộ, chơi đựa dưới lũng đường thỡ sẽ nguy hiểm như thế nào

? Khi qua đường trẻ em cần phải làm gỡ để đảm bảo an toàn cho mỡnh

? Khi đi bộ trờn vỉa hố cú vật cản cỏc em cần phải chọn cỏch đi như thế nào

- Gọi học sinh đọc ghi nhớ

- Giỏo viờn nhấn mạnh nội dung bàihọc

- GV Nhận xột tiết học Dặn học sinh học bài, đọc trước bài học sau

- Học sinh nghe giảng

- Học sinh quan sỏt trả lời

Đi dưới lũng đường

Đi trờn vỉa hố bờn phải

- Học sinh đúng vai

- Đi trờn vỉa hố hoặc sỏt lề đường bờn phải

- Dễ bị xe ụ tụ đõm vào

- Cần quan sỏt trước khi xuống đường và cần nhờ người lớn giỳp đỡ

- Đi bờn phải đường và trờn vỉa hố hoặc sỏt mộp đường bờn phải

- Đọc đợc : i, a, n, m, d, đ, t, th các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết đợc : i, a, n, m, d, đ, t, th các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể đợc 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể : cò đi lò dò

II Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên :Bảng ôn : Tranh minh hoạ câu ứng dụng, cho truyện kể

* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng

III Ph ơng pháp

Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành …

IV Các hoạt động dạy - học :

Trang 16

ND - TG Hoạt động dạy Hoạ động học

- GV cho hs nêu nguyên âm -chữ

đã học trong tuần -gv ghi bảng

- Gv chi ô - ghi bảng tiếng

- Sau mỗi dòng gv cho hs đọc

- Đọc toàn bài

* Gv cho hs ghép tiếng với dấu thanh -tiếng

- GV chi bảng : tổ cò da thỏ lá mạ thợ nề

- Gv quan sát, sửa sai cho hs

- Chỉ cho hs đọc :cò đi lò dò

- GV kể toàn bộ câu chuyện 1 cách diễn cảm có kèm tranh minhhoạ

- Gv cho hs nêu nội dung từng tranh -kể lại truyện

+ Tranh 1+ Tranh 2+ Tranh 3

- Cò bố và mẹ đang đi kiếm cá

đem về nuôi con

- CN - ĐT - CN

- HS quan sát - lần lợt viết 2 dòng

-CN CL

- HS nghe truyện, q/ sát tranh

- HS nêu nội dung từng tranh cô kể lại từng đoạn theo tranh

- Anh nông dân liền đem cò về nhà chạy chữa, nuôi nấng

- Cò con trông nhà, nó lò đò đi khắp nhà bắt ruồi quét dọn nhà cửa

- Cò con bỗng thấy từng đàn cò

đang bay liệng vui vẻ, nó nhớ lại những ngày thờng sống

Trang 17

- 1, 2 hs kể

- Tình cảm chân thành giữa cò con và anh nông dân

- Ôn tập

- Chỉ và đọc CL CN Toán:

Tiết 15: Luyện tập chung.

IV.Các hoạt động dạy học:

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

Muốn cho số hoa ở 2 bình không bằng nhau bằng cách

vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên phải

b) Cho h/s nx tơng tự và nêu cách làm

GV NX tuyên dơng h/s

- Cho số kiến ở 2 tranh vẽ bằng nhau , bằng cách gạch bts 1 con kiến ở bức tranh bên trái

1 2 3 4 5Gọi h/s nx

* Bài 3: Nối ô vuông với số thích hợp

- GV hd h/s cách làm tơng tự bài 2 - Hs làm bài

2> 3 > 4 >

1 2 3

Trang 18

- Ôn trò chơi "Diệt các con vật có hại" Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ động.

II Địa điểm - Ph ơng tiện

* Địa điểm: - Dọn vệ sinh nơi tập

đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái,

quay phải, giải tán

* Trò chơi "Diệt các con vật có hại"

Giáo viên cùng học sinh kể tên các

con vật phá hoại mùa màng, nơng

rãy là những con vật có hại cần phải

đứng nghỉ

- HS giơ tay phải

- HS giơ tay trái

- HS quay sang bên phải

- HS quay sang bên trái

- HS dới lớp theo dõi

- HS thực hiện tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm,

Trang 19

Ngµy gi¶ng: Thø s¸u ngµy 20/9/2011

Tập viết:

Tiết 3: LỄ, CỌ, BỜ, HỔ.

I Mục tiêu:

- Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ Kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở TV

* Hs khá, giỏi: Viết được đủ số dòng quy định trong vở TV

II Đồ dùng Dạy - Học:

* Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu

* Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

- GV: Ghi đầu bài

- GV: Treo chữ mẫu trên bảng

? Những nét nào được viết với độ cao 2 li

? Những nét nào được viết với độ cao 5 li

- GV viết mẫu, HD trình viết

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế,

Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bài vào vở

Học sinh chuẩn bị trước bài học sau

Trang 20

Tập viết:

Bài 4: MƠ - DO - TA - THƠ.

I Mục tiờu:

- Học sinh viết đỳng cỏc chữ: mơ, do, ta, thơ kiểuchữ thường, cỡ vừa theo vở TV

* Hs khỏ, giỏi: Viết được đủ số dũng quy định trong vở TV

IV Cỏc hoạt động dạy – học:

N.dung- T.gian Hoạt động dạy Hoạt động học

? Chữ mơ viết nh thế nào?

- GV theo dõi, NX và bổ xung

- GV viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết: mơ ta do thơ

mơ do ta

thơ

- HS quan sát

- 2 HS đọc những chữ trong bảng phụ

- HS nhận xét từng chữ

- Chữ mơ đợc viết = 2 con chữ m & ơ, độ cao 2 li nét móc 2 đầu của m chạm vào nét cong của ơ

Trang 21

Tiết 4: ÔN TẬP BÀI HÁT: MỜI BẠN VUI MÚA CA

I Mục tiêu

- Biết hát theo giai điệu và lời ca

- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ đơn giản

- Tham gia trò chơi

* HS năng khiếu: Hát thuộc lời ca, giai điệu bài hát Biểu diễn bài hát mạnh dạn, tự tin

- Giáo dục HS yêu thích môn học, tham gia nhiệt tình vào các hoạt động múa hát tập thể

II Chuẩn bi:

1 Giáo viên:

- Hát chuẩn xác bài hát Mời bạn vui múa ca

- Chuẩn bị một vài động tác phụ hoạ theo lời ca

- Giờ học hôm nay các em sẽ ôn

và tập biểu diễn bài hát Mời bạn vui múa ca

- Ghi đầu bài lên bảng

- Hát bài hát một lần

- Y/c HS ôn bài hát

- Nhắc HS hát gọn tiếng, rõ lời và hát đúng tốc độ

- Nghe - Sửa sai cho HS-Y/c từng tổ thực hiện hát nối tiếp vàhát luân phiên

- Từng tổ hát luân phiên

- Nhận xét

- Nghe

- 2-3 N và 1-2 CN lần lượt lêntrước lớp trình bày bài hát

- HS nhận xét từng N, CN

Ngày đăng: 30/05/2021, 14:55

w