- Trả lời được câu hỏi 1, 2 / SGK II/ Đồ dùng dạy- học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc Người trồng na và phần luyện nói trong SGK III/ Các hoạt động dạy - học Hoạt động dạy.. Hoạt động học[r]
Trang 1Tuần 34
LỊCH BÁO GIẢNG
(Từ ngày9-5 đến 13-5-2011)
2
Chào cờ
Tập đọc
Tập đọc
Đạo đức
Thủ công
55 56 34 34
Bác đưa thư Bác đưa thư Dành cho địa phương
Ôn tập chương 3kĩ thuật cắt ,dán giấy
3
Tập viết
Chính tả
Toán
tn&xh
32 19 133 34
Tô chữ hoa X,Y Bác đưa thư
Ôn tập các số đến 100(t2) Thời tiết
4
Tập đọc
Tập đọc
Thể dục
Toán
57 58 34 134
Làm anh Làm anh Trò chơi vận động
Ôn tập các số đến 100 (t3)
5
Âm nhạc
Toán
Chính tả
Kể chuyện
34 20 135 9
Ôn tập và biểu diễn
Ôn tập các số điến 100(t4) Chia quà
Hai tiếng kì lạ
6
Toán
Mĩ thuật
Tập đọc
Tập đọc
Sinh hoạt
136 34 59 60
Luyện tập chung
Vẽ tự do Người trồng na
Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011
CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
Tập đọc (55+56) Bác đưa thư
I/ Mục tiêu : HS biết:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
Trang 2- Hiểu nội dung bài : Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà Các
em cần yêu mến và chăm sóc bác
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 / SGK
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc Bác đưa thư và phần luyện nói trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Đọc và trả lời câu hỏi bài Nói
dối hại thân
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Luyện đọc
+ Giáo viên đọc mẫu :
Chú ý: giọng đọc vui, ngắt nghỉ rõ sau dấu
chấm, dấu phẩy
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ : mừng quýnh,
nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép
+ Luyện đọc câu: GV cho HS luyện đọc
từng câu theo hình thức nối tiếp
- Chú ý luyện đọc các câu1, 4, 5, 8 trong
bài
+ Luyện đọc đoạn, bài:
Đoạn 1: “Bác đưa thư… nhễ nhại.”
Đoạn 2: “Minh chạy vội… bác uống.”
- GV đọc mẫu
Hoạt động 3 : ôn vần ươm, ươp
a) Tìm tiếng trong bài có vần inh
- GV nêu vần ôn là : inh, uynh
b)Tìm tiếng ngoài bài :
- Có vần inh
- Có vần uynh
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho 3 HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi:
+ Nhận được thư bố Minh muốn làm gì?
+ Từ ngữ nào cho thấy bác đưa thư rất vất
vả?
- giảng từ: mồ hôi nhễ nhại
- Hát tập thể
2 -3 HS đọc bài, HS khác nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe
- Đọc cá nhân kết hợp phân tích tiếng khó
- Mỗi câu 2 HS đọc
- Mỗi đoạn 2 – 3 em đọc
- 2 em đọc toàn bài
- Thi đọc toàn bài : Mỗi tổ cử 1 đại diện đọc Cả lớp nhận xét, chấm điểm
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Minh
- So sánh vần inh, uynh + Vần inh: bình hoa, hoạt hình, linh đình, xinh đẹp, làm tính…
+ Vần uynh: khuỳnh tay, phụ huynh, hoa quỳnh, luýnh quýnh…
- Cả lớp đọc các tiếng tìm được
- HS lắng nghe
… chạy thật nhanh vào khoe với mẹ
… mồ hôi nhễ nhại
Trang 3- 3 HS đọc đoạn 2:
+ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh
đã làm gì?
- 2 HS đọc cả bài, trả lời câu hỏi:
+ Em học tập bạn Minh điều gì?
Hoạt động 2: Luyện nói
Đề tài: Nói lời chào hỏi của Minh khi gặp,
khi mời bác đưa thư uống nước
* Khi gặp bác đưa thư
- GV treo tranh (sgk)
+ Bức tranh vẽ cảnh gì?
+ Nếu em là Minh em sẽ nói thế nào?
* Khi mời bác uống nước
- Thực hiện như trên
* Trò chơi đóng vai
4 Củng cố :
- 1 HS đọc lại toàn bài
- GV hỏi thêm về lời chào hỏi bác thợ
điện, nhân viên nhà máy nước
5 Dặn dò - Nhận xét :
- Dặn HS đọc bài nhiều lần, xem trước bài
: Làm anh
- Khen HS học tốt, tích cực xây dựng bài
… vào nhà rót một cốc nước mời bác
- HS trả lời theo suy nghĩ
- HS quan sát tranh
- HS trả lời theo suy nghĩ
HS 1: Đóng vai Minh
HS 2: Đóng vai bác đưa thư
- HS thực hiện cuộc gặp gỡ ban đầu
và nói lời mời bác đưa thư uống nước
-***** -Đạo đức Dành cho địa phương
I -Mục tiêu :
-củng cố cho hscác chuẩn mực đạo đức đã học như :
+đi học đều và đúng giờ
+lễ phép vâng lời thầy cô giáo
II –CHUẨN BỊ :
GV chuẩn bị các câu hỏi tình huống
Các vở kịch ngắn
III –CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Khởi động :
-giới thiệu bài ôn
Bài ôn:
Nêu câu hỏi
Hs hát
Trang 4+thế nào là đi học đều và đúng giờ?
+đi học đều và đúng giờ có lợi gì ?
+bản thân em đã biết đi học đều và
đúng giờ chưa ?
+khi đến trường học em đã biết lễ
phép với các thầy ,các cô chưa ?
+vì sao phải lễ phép với các thầy giáo,
cô giáo ?
-trò chơi :sắm vai
+gv nêu trò chơi:hai bạn cùng nhau đi
học ,dọc đường gặp một nhóm bạn rủ
đi chơi đá bóng lúc đó là em ,em sẽ
+em đi chơi với mẹ bất ngờ gặp cô
giáo cũng ở đó em sẽ
+đến giờ đi học ,mẹ bảo em ở nhà
trông em cho mẹ một lúc em sẽ
Củng cố -dặn dò
Thực hiện đúng các chuẩn mực dạo
đức đã học ,và nhắc nhở các bạn khác
cùng thực hiện
-hs trả lời
Hs tự liên hệ bản thân
Hs sắm vai
-***** -Thủ công (34) Ôn tập chương III : Kĩ thuật cắt, dán giấy
(Có gv dạy )
Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2011
Tập viết (32) Tô chữ hoa X, Y
I/ Mục tiêu :
- Tô được các chữ hoa : X, Y- Viết đúng các vần : inh, uynh, ia, uya; Các từ ngữ : bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1
II/ Đồ dùng day - học
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ :
+ Chữ hoa: X, Y
+ Các vần: inh, uynh, ia, uya; Các từ ngữ : bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya
III/ Các hoạt động dạy - học
Trang 51 Khởi động :
2 Bài cũ : HS viết : khoảng trời, áo khoác,
khăn đỏ, măng non
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tô chữ hoa
- GV treo mẫu chữ X, (Y)
- Chữ hoa Y gồm những nét nào?
- GV chỉ lên mẫu chữ và giới thiệu : Chữ
hoa X gồm hai nét cong chạm lưng vào
nhau, giữa các nét nối liền
- Hướng dẫn quy trình viết chữ hoa X
- Chữ Y thực hiện tương tự
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết vần và từ
ngữ ứng dụng
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài :
+ Các vần: inh, uynh, ia, uya
+ Các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia
chớp, đêm khuya
- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
- GV nhận xét
Hoạt động 4 : Hướng dẫn viết vào vở
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại tư thế
ngồi viết, cầm bút
- Quan sát HS viết kịp thời uốn nắn các
lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài viết
4 Củng cố :
- Tìm thêm những tiếng có vần inh, uynh,
ia, uya
5 Dặn dò - Nhận xét :
- Dặn HS tập viết thêm ở nhà
- GV nhận xét, tuyên dương HS viết đẹp
- Hát tập thể
- 2 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe và quan sát
2- 3 em nhắc lại cách viết chữ x
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc các vần và từ ngữ
- Cả lớp đọc đồng thanh
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào vở
- Cá nhân tìm và nêu ra
-***** -Chính tả (19) Bác đưa thư
I/ Mục tiêu :
- Nhìn bảng chép lại và trình bày đúng đoạn từ”Bác đưa thư… mồ hôi nhễ nhại.” trong khoảng 15 - 20 phút
- Điền đúng vần inh, uynh; chữ: c hay k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3/ SGK
II/ Đồ dùng day - học
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong bài Bác đưa thư và hai bài tập
Trang 6III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Chấm điểm của HS phải viết lại
bài Đi học
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tập chép
+GV treo bảng phụ và đoạn văn trong bài
Bác đưa thư
- Cho HS tìm tiếng khó viết
+ Hướng dẫn viết bài:
- GV nhắc tên bài phải viết vào giữa trang
- Chữ đầu dòng, tên riêng phải viết hoa
+ GV đọc bài cho HS soát lỗi Hướng dẫn
HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở
- GV sửa trên bảng những lỗi sai phổ biến
- GV thu vở, chấm một số bài
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
- Trong bài có mấy dấu chấm?
- Chữ đầu sau dấu chấm phải viết thế nào?
Bài tập 2 : Điền vần inh hay uynh?
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài
tập
Bài tập 3 : Điền c hay k?
- Cho HS đọc bài tập
3 Nhận xét -Dặn dò
- Dặn HS viết lại những chữ đã viết sai
- Khen HS viết đẹp
- Hát tập thể
- 2 HS làm bài tập 2, 3/ SGK trang 132
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- 3 – 5 HS đọc đoạn văn trên bảng
- HS nêu: trao, chạy, nhễ nhại, mừng quýnh, chợt, khoe…
- Phân tích tiếng khó và viết vào bảng con
- HS chép bài vào vở
- HS dùng bút chì để sửa lỗi, tự ghi
số lỗi ra lề vở
- HS tìm và nêu ra
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- 2 em lên bảng thi làm nhanh
- Chữa bài, đọc từ ngữ: bình hoa, khuỳnh tay
- HS điền các chữ: c (cú mèo), k (dòng kênh)
- Chữa bài, nhận xét
- Nêu quy tắc chính tả khi viết c, k
-***** -Toán (133) Ôn tập: Các số đến 100 (tiết 2)
I/ Mục tiêu :
- Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
- Biết viết số liền trước, liền sau của một số; Biết cộng, trừ số có hai chữ số
II/ Đồ dùng dạy học :
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
III/ Các hoạt động day - học:
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Bài 1(d), bài 4 (b) trang 174
/SGK
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS lần lượt làm
các bài tập / SGK trang 175
Bài 1 : Viết các số
- GV gợi ý cho HS viết các số tương ứng
với cách đọc số
- GV kiểm tra viết số của tất cả HS
Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống:
- GV theo dõi, nhận xét
Bài 3:
a) Khoanh vào số bé nhất: 59, 34, 76, 28
b) Khoanh vào số lớn nhất: 66, 39, 54, 58
Bài 4: Đặt tính rồi tính
68 – 31 52 + 37 35 + 42
98 – 51 26 + 63 75 – 45
Bài 5: Giải bài toán
Tóm tắt:
Thành gấp : 12 máy bay
Tâm gấp : 14 máy bay
Cả hai bạn gấp :… máy bay?
4.Củng cố : GV chấm bài một số em, nhận
xét
5 Dặn dò- Nhận xét: Khen HS học tốt
- Chuẩn bị bài Ôn tập các số đến 100 (tt)
- HS hát tập thể
- 3 HS làm bài trên bảng, HS khác nhận xét
- 1 HS làm trên bảng phụ
- Cả lớp làm bài và đọc số
- Cả lớp làm vào vở
- HS chữa bài đọc: Số liền tước của
19 là 18 Số liền sau của 19 là 20
- Tương tự cho phần còn lại
- 2 em làm trên bảng
- Chữa bài HS giải thích vì sao số 34
là bé nhất, số 66 là lớn nhất
- HS tự làm bài
- 2 em ngồi cạnh nhau đổi vở chấm cho nhau
- 1 HS đọc đề toán, 1 em nêu tóm tắt
- Cả lớp làm bài rồi chữa bài
-***** -Tự nhiên- xã hội (34) Thời tiết
I/ Mục tiêu :
- Nhận biết sự thay đổi của thời tiết
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ khi thời tiết thay đổi
II/ Đồ dùng dạy- học:
- Vở BT TNXH, giấy khổ to
Trang 8III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : - Nêu những gì em cảm thấy
khi trời nóng, trời rét?
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Làm việc với các tranh ảnh
sưu tầm được
- GV chia lớp thành 4 nhóm
- GV yêu cầu HS các nhóm sắp xếp các
tranh, ảnh mô tả các hiện tượng của thời
tiết làm nổi bật nội dung thời tiết luôn thay
đổi?
Hoạt động 3 Thảo luận cả lớp
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ Vì sao em biết ngày mai sẽ nắng hoặc
mưa, nóng, rét…?
+ Em mặc như thế nào khi trời nóng, trời
rét?
Chúng ta biết được là do nhờ bản tin dự
báo thời tiết được phát thanh trên đài hoặc
phát sóng trên ti vi
Phải ăn mặc phù hợp thời tiết để bảo vệ
cơ thể khoẻ mạnh
Hoạt động 4 : Trò chơi “Dự báo thời tiết”
(Xem SGV trang 102)
- Cách chơi cũng giống như tiết 33
4 Củng cố :
- Thời tiết có thể thay đổi như thế nào?
- Khi trời nóng, khi trời rét, cách ăn mặc
phải khác nhau như thế nào?
5 Dặn dò - Nhận xét :
- Chuẩn bị bài: Ôn tập: Tự nhiên
- Hát tập thể
- HS trả lời, em khác nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS sắp xếp theo yêu cầu vào giấy khổ to
- Đại diện vài nhóm lên bảng giới thiệu trước lớp và trình bày lí do tại sao mình lại sắp xếp như vậy
- HS trả lời, em khác nhận xét
Thứ tư ngày 11 tháng 5 năm 2011
Tập đọc (57+58) Làm anh
I/ Mục tiêu : HS biết:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: làm anh, người lớn dỗ dành, dịu dàng
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
Trang 9II/ Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc Làm anh và phần luyện nói trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
1 Khởi động :
2 Bài cũ : Đọc bài Bác đưa thư
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Luyện đọc
+ Giáo viên đọc mẫu : giọng đọc dịu
dàng, âu yếm
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ: làm anh,
người lớn, dỗ dành, dịu dàng
+ Luyện đọc câu:
GV cho HS đọc thầm và đọc to 2 dòng thơ
một
+ Luyện đọc đoạn, bài:
Hoạt động 3 : ôn các vần ia, uya
a) Tìm tiếng trong bài :
- Có vần ia
- Giới thiệu vần ôn: ia, uya
b) Tìm tiếng ngoài bài:
- Có vần ia
- Có vần uya
Tiết 2
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc
- GV đọc mẫu lần 2
- Cho 2 HS đọc khổ thơ 1
- Gọi 3 HS đọc khổ thơ 2và trả lời câu hỏi:
+ Anh phải làm gì khi em bé khóc?
+ Anh phải làm gì khi em bé ngã?
- 2 HS đọc khổ thơ 3, trả lời câu hỏi:
+ Khi chia quà cho em, anh phải chia như
- Hát tập thể 2-3 em đọc bài, trả lời câu hỏi 1, 2 của bài
- HS đọc đề bài
- HS lắng nghe
- Đọc cá nhân, tập thể kết hợp phân tích tiếng khó
- Mỗi HS đọc 2 dòng thơ một theo hình thức nối tiếp
- Mỗi khổ thơ 3 em đọc
- 3 em đọc toàn bài, cả lớp đọc đồng thanh
- Thi đọc trơn bài: Mỗi tổ cử 3 HS đọc
- GV và HS chấm điểm
+ HS tìm và đọc : chia
- cây mía, vỉa hè, trỉa đỗ, cá lia thia, cái thìa, chia quà, phía ngoài, tia chớp…
- đêm khuya, giấy pơ-luya, phéc-mơ-tuya, khua khoắt…
- Cả lớp đọc các từ ngữ vừa tìm được
- HS lắng nghe
Anh phải dỗ dành Anh phải nâng dịu dàng Chia em phần hơn
Trang 10thế nào?
Anh phải làm gì khi có đồ chơi đẹp?
+ 2 em đọc khổ thơ cuối :
- Muốn làm anh phải có tình cảm như thế
nào với em bé?
Hoạt động 2 : Luyện nói
Đề tài: Kể về anh (chị, em) của em
- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 4
- GV nhận xét, ghi điểm
4 Củng cố :
- 2 em đọc lại toàn bài
5 Dặn dò - Nhận xét :
- Liên hệ: phải yêu thương, nhường nhịn
anh (chị, em) của mình
- Khen HS tích cực xây dựng bài
- Dặn HS học thuộc bài thơ, xem trước bài
Người trồng na
Nhường cho em Phải yêu em bé
- HS tự kể trong nhóm của mình
- Mỗi nhóm 1 HS thi nói
- HS lắng nghe
-***** -Thể dục (34) Trò chơi vận động
(có gv dạy )
-***** -Toán (134) Ôn tập: Các số đến 100 (tiết 3)
I/ Mục tiêu :
- Thực hiện được cộng, trừ các số có hai chữ số
- Xem giờ đúng, giải được bài toán có lời văn
II/ Đồ dùng dạy học :
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
III/ Các hoạt động day - học:
1 Khởi động :
2 Bài cũ : HS đọc các số do GV viết ở
bảng con Tìm số liền trước, số liền sau
của một số bất kì
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS lần lượt
- HS hát tập thể
- HS khác nhận xét
Trang 11làm các bài tập SGK trang 176
Bài 1: Tính nhẩm
a) 60 + 20 = 80 – 20 =
70 + 10 = 90 – 10 =
50 + 30 = 70 – 50 =
b) Thực hiện như phần a
Bài 2: Tính
15 + 2 + 1= 68 – 1 – 1 =
34 + 1 + 1 = 84 – 2 – 2 =
- Thực hiện liên tiếp các bước tính rồi ghi
kết quả cuối cùng
Bài 3: Đặt tính rồi tính
63 + 25 87 – 14
94 – 34 62 – 62
Bài 4 HS đọc đề toán, nêu tóm tắt và tự
giải bài toán
Bài 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- GVcầm mô hình mặt đồng hồ, quay kim
chỉ giờ đúng HS trả lời
4 Củng cố:
- GV hỏi về cấu tạo các số trong phạm vi
100
5 Dặn dò- Nhận xét:
- Khen HS học tốt
- Chuẩn bị tiết sau Ôn tập các số trong
phạm vi 100 (tt)
- HS nêu nhiệm vụ
- HS làm bài vào vở
- 3 em làm trên bảng, chữa bài, nhận xét
- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 1 phần
- HS chữa bài
Tóm tắt Sợi dây dài :72 cm Cắt đi :30 cm Còn lại :… cm?
Bài giải Sợi dây còn lại dài là:
72 – 30 = 42 (cm) Đáp số: 42 cm
Thứ năm ngày 12 tháng 5 năm 2011
Âm nhạc (34) Ôn tập và biểu diễn
( Giáo viên bộ môn dạy)
Chính tả (20) Chia quà
I/ Mục tiêu :
- Nhìn bảng chép lại và trình bày đúng bài Chia quà trong khoảng 15 - 20 phút
- Điền đúng chữ: s hay x; v hay d vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2 a hoặc b / SGK
II/ Đồ dùng day - học
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn trong bài Chia quà và hai bài tập
III/ Các hoạt động dạy - học