1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giao an lop 4 3 cot Tuan 6

41 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 572,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.. Yªu cÇu tËp hîp vµ dµn hµng nhanh, kh«ng x« ®Èy, chen lÊn nhau.. -Nªu tªn trß ch¬i. -Cho mét tæ HS lªn ch¬i thö. -GV cïng häc sinh hÖ thèng bµi häc.. C©u chuyÖn khuyªn chóng ta kh«n[r]

Trang 1

TUầN 6

Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011

Chào cờTập trung toàn trờng

Tập đọcNỗI DằN VặT CủA AN - ĐRÂY - CA

- Hiểu các từ ngữ trong bài: dằn vặt

- Hiểu nội dung : Nỗi dằn vặt của An - đrây -ca, thể hiệnổtng tình yêu thơng, ýthức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với nỗi lầm củabản thân.( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK

B Chuẩn bị:

- Băng giấy viết sẵn đoạn cần luyện đọc

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm

hiểu bài:

a Luyện đọc:

- GV : bài chia làm 2 đoạn

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp đoạn GV kết

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

+ Khi câu chuyện xảy ra An-đrây-ca

mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc

đó nh thế nào?

+ Khi mẹ bảo An-đrây-ca đi mua thuốc

cho ông thái độ của cậu nh thế nào?

+ An - đrây - ca làm gì trên đờng đi

mua thuốc cho ông

Chạy một mạch: chạy thật nhanh,

không nghỉ

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- HS đánh dấu từng đoạn

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- 2 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- 2 em tìm từ khó và đọc

- HS luyện đọc theo cặp+2 em nêu chú giải SGK

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọcthầm

ra, cậu chạy một mạch đến

Trang 2

+ Đoạn 1 kể với em chuyện gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

-Chuyện gì xảy ra khi An - đrây - ca

+ Nội dung đoạn 2 là gì?

+ Qua câu chuyện trên em thấy đợc

điều gì từ An - đrây - ca?

- GV ghi nội dung lên bảng

cửa hàng mua thuốc mang về

1 An - đrây - ca mải chơi quên lời mẹ dặn.

- HS đọc đoạn 2 và trả lời câuhỏi

- An-đrây-ca hoảng hốt thấy

mẹ đang khóc nấc lên, ôngcậu đã qua đời

- Cậu ân hận vì mình mải chơinên mang thuốc về chậm mà

ông mất Cậu oà khóc, dằn vặt

kể cho mẹ nghe

- Cậu oà khóc khi biết ông qua

đời, cậu cho rằng đó là lỗi củamình Cậu kể hết cho mẹnghe, cả đêm ngồi dới gốc câytáo do ông trồng

- An - đrây - ca rất yêu thơng

ông, lại không thể tha thứ chomình vì chuyện mải chơi màmua thuốc về chậm để ôngmất

2 Nỗi dằn vặt của An đrây ca

Cậu bé An đrây ca là ngờiyêu thơng ông, có ý thức tráchnhiệm với ngời thân Cậu rấttrung thực và nghiêm khắc với

- HS nghe - tìm từ thể hiện

đọc diễn cảm

- HS luyện đọc theo cặp

- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cảlớp bình chọn bạn đọc haynhất

- Lắng nghe

- Ghi nhớ _

ToánLUYệN TậP

Trang 3

Các hoạt động dạy học chủ yếu :

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS trả lời miệng bài 1 trang 31

- Nhận xét, cho điểm

III Dạy học bài mới :

1 Giới thiệu bài:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

+ Biểu đồ biểu diễn điều gì ?

+ Các tháng đợc biểu diễn là những

tháng nào ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi học sinh đọc bài trớc lớp

- Đọc kỹ biểu đồ dùng bút chìlàm vào SGK

+ Tuần 1 : ( sai ) vì tuần 1 cửahàng bán đợc 200m vải hoa và100m vải trắng

đầu là 100m ( S )+ HS quan sát và trả lời câuhỏi

- Biểu đồ biểu diễn số ngày có

ma trong 3 tháng của năm2004

- Là các tháng 7, 8, 9

- HS làm bài vào vở

a) Tháng 7 có 18 ngày ma.b) Tháng 8 có 15 ngày ma Tháng 9 có 15 ngày ma

Số ngày ma của tháng 8 nhiềuhơn tháng 9 là :

15 - 3 = 12 ( ngày )c) Số ngày ma trung bình củamỗi tháng là :

( 18 + 15 + 3 ) : 3 =

12 ( ngày )

- Biểu đồ : Số cá tàu ThắngLợi bắt đợc

- Của tháng 2 và tháng 3

- Tháng 2 tàu bắt đợc : 2 tấn Tháng 3 tàu bắt đợc : 6 tấn

- HS chỉ vị trí sẽ vẽ

Trang 4

số cá của tháng 2 và tháng 3

- Gọi HS lên bảng vẽ

- Yêu cầu HS đọc biểu đồ vừa vẽ

+ Tháng nào bắt đợc nhiều cá nhất ?

+ Ta làm quen với mấy loại biểu đồ ?

Đó là những loại biểu đồ nào ?

+ Muốn đọc đợc số liệu trên biểu đồ ta

phải làm gì ?

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập

-Nêu cách vẽ (bề rộng, chiềucao của cột )

- 2 HS mỗi học sinh vẽ biểudiễn 1 tháng

- HS vừa chỉ vừa nêu

- Một vài quả dạng hình cầu có màu sắc, đậm nhạt khác nhau.

- Chuẩn bị một số ảnh các loại quả

- Hình gợi ý cách vẽ

- Bài vẽ của hs năm trớc

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

III B ài mới

1 Giới thiệu bài:

- Cho hs quan sát các quả

- Hát

- Học sinh đặt đồ dùng học tập trên bàn

- Lắng nghe

4 2 Nội dung:Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét

- Cho hs xem một số quả có dạng

hình cầu và đặt câu hỏi gợi ý

+ Đây là những quả gì?

+ Hình dáng đặc điểm của từng loại

quả này nh thế nào?

+ Những quả này có màu gì?

+ Ngoài những quả này ra các em

Trang 5

của chúng.

* GV tóm lại: Quả dạng hình cầu có

rất nhiều loại, rất đa dạng và phong

phú, trong đó mỗi loại đều có hình

dáng đặc điểm, màu sắc khác nhau

mỗi loại có vẻ đẹp riêng

+ Nhìn mẫu sửa lại hình cho giống mẫu

+ Vẽ chì hoặc vẽ màu

Buổi chiều:

Khoa họcMộT Số CáCH BảO QUảN THứC ĂN

Trang 6

- Nói về những điều cần chú ý khi lựa chọn thức ăn, cách bảo quản và cách

sử dụng thức ăn đã đợc bảo quản.Thực hiện một số biện pháp bảo quản thức ăn ởnhà

B Chuẩn bị:

- Phiếu học tập

C Hoạt động dạy học chủ yếu:

II Kiểm tra bài cũ:

- Hãy nêu cách chọn thức ăn tơi,

sạch?

- Nhận xét, cho điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Kết luận: Có nhiều cách giữ thức

ăn đợc lâu, không bị mất chất dinh

dỡng và ôi thiu,các cách thông

th-ờng có thể làm ở gia đình là, thức

ăn ở nhiệt độ thấp bằng cách cho

vào tủ lạnh, phơi sấy khô, hoạc ớp

muối

- Nhận xét, bổ sung

b Hoạt động 2:

*Mục tiêu: Giải thích đợc cơ sở

khoa học của các cách bảo quản

thức ăn

- Giáo viên giảng: Thức ăn tơi có

nhiều nớc và các chất dinh dỡng

cao là môi trờng thích hợp cho vi

sinh vật phát triển, vì vậy chúng dễ

* Mục tiêu: Liên hệ thực tế về

cách bảo quản thức ăn mà gia đình

- HS nêu

Điền vào bảng sau từ 3 – 5 loạithức ăn và cách bảo quản thức ăn ởgia đình em

Tên thức ăn Cách bảo quản

Trang 7

3 IV Củng cố - Dặn dò:- Những cách làm trên chỉ giữ đợc

thức ăn trong một thời gian nhất

định Vì vậy khi mua những thức

ăn đã đợc bảo quản cần xem kĩ hạn

- Một số hình trình bày

- Lắng nghe

_

Toán (BS)Luyện tập về biểu đồ

II Kiểm tra bài cũ:

- Chúng ta đã học mấy loại biểu đồ?

- Nhận xét, cho điểm

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV hớng dẫn học sinh làm bài vào VBT

- GV nhận xét, gọi HS đứng tại chỗ đọc lời

Bài giải

Số nhãn vở của Hồng là:(12 + 14) : 2 = 13 (chiếc)

Số nhãn vở của Huệ là:(12 + 13 + 14) : 3 = 13(chiếc)

Đáp số: 13 nhãn vở.

Trang 8

Tiếng Việt (BS)Luyện đọc: Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca.

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu các đoạn trong bài “Nỗi

dằn vặt của An-đrây-ca

- Nhận xét, cho điểm

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Yêu cầu HS đọc diễn cảm toàn bài

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

+ Thú tội cùng mẹ + Cả đêm ngồi khóc dới gốc cây

ông trồng + Sau khi đã lớn lên vẫn luôn tự dằn vặt mình

- HS nêu

Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011

Địa lýtây nguyên

A Mục tiêu:

- HS biết đợc vị trí của cao nguyên ở Tây Nguyên trên bản đồ

- Trình bày đợc 1 số đặc điểm của Tây Nguyên

- Dựa vào lợc đồ, bảng số liệu, tranh ảnh để tìm ra kiến thức

B Chuẩn bị:

Trang 9

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam.

II Kiểm tra bài cũ:

- Nêu những hiểu biết của em về trung du

Bắc Bộ

- Nhận xét, cho điểm

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Tây Nguyên - Xứ sở của các cao

nguyên xếp tầng:

- HS nêu

a Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.

- GV chỉ vị trí của khu vực Tây Nguyên

trên bản đồ và nói: Tây Nguyên là vùng

đất cao rộng lớn, gồm các cao nguyên

xếp tầng cao thấp khác nhau

- HS: Quan sát bản đồ GV chỉ

- HS: Chỉ vị trí của các caonguyên trên lợc đồ H1 trongSGK và đọc tên các cao nguyên

đó theo hớng từ Bắc đến Nam.Xếp các cao nguyên theo thứ tự

từ thấp đến cao

b Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm. - HS: Chia 4 nhóm, mỗi nhóm

có 1 số tranh ảnh và t liệu vềcao nguyên:

+ Nhóm 1: Cao nguyên ĐắcLắc

+ Nhóm 2: Cao nguyên KonTum

+ Nhóm 3: Cao nguyên DiLinh

+ Nhóm 4: Cao nguyên LâmViêm

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận trình

bày 1 số đặc điểm tiêu biểu của các cao

nguyên

14 - GV nghe, nhận xét, bổ sung.3 Tây Nguyên có 2 mùa rõ rệt: Mùa ma

và mùa khô.

- HS: Đại diện các nhóm lêntrình bày

a Làm việc cá nhân - HS: Đọc mục 2 và bảng số

liệu để trả lời:

ở Buôn Ma Thuột mùa ma vào tháng nào?

Mùa khô vào tháng nào?

Khí hậu ở Tây Nguyên có mấy mùa? Là

những mùa nào?

Mô tả cảnh mùa ma và mùa khô ở Tây

Nguyên?

Trang 10

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Phân biệt đợc danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu

hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng

- Hiểu đợc khái niệm danh từ chung, danh từ riêng

- Kỹ năng: Biết cách viết hoa danh từ riêng trong thực tế.(BT1 mục III, BT2)

- Thái độ: HS có ý thức tốt trong học tập

B Chuẩn bị :

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam (Bài 1) Giấy khổ to

C Các hoạt động dạy - học - chủ yếu:

II Kiểm tra bài cũ:

- Danh từ là gì? Cho ví dụ?

- Tìm 5 danh từ chỉ ngời?

- GV nhận xét, ghi điểm cho HS

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Nội dung bài:

a Phần nhận xét:

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS thảo luận và tìm từ đúng

- GV nhận xét và giới thiệu bản đồ tự

nhiên Việt Nam, chỉ một số sông đặc

biệt là sông Cửu Long Giới thiệu vua

Lê Lợi, ngời đã có công đánh đuổi đợc

giặc Minh, lập ra nhà hậu Lê ở nớc ta

Bài tập 2: Nghĩa các từ ở bài tập 1

khác nhau nh thế nào?

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

- HS khác nhận xét, bổ sung

+ So sánh sông với Cửu Long

+ Vua là từ chỉ ai trong xã hội?

+ Lê Lợi chỉ ngời nh thế nào?

- GV: Những từ chỉ tên chung của một

loại sự vật nh sông, vua đợc gọi là

- HS thực hiện yêu cầu

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Thảo luận cặp đôi, tìm từ đúng.a) Sông b) Cửu Longc) Vua d) Lê Lợi

đó thuyền bè đi lại đợc

+ Cửu Long: Tên riêng của một dòng sông có chín nhánh ở đồng bằng sông Cửu Long

+ Vua: Tên chung chỉ ngời đứng

đầu nhà nớc phong kiến

+ Lê Lợi: Tên riêng của vị vua

mở đầu nhà hậu Lê

Trang 11

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi

- Cách viết các từ trên có gì khác

nhau?

- GV kết luận: Tên riêng chỉ ngời địa

danh cụ thể luôn luôn phải viết hoa

b Phần ghi nhớ:

- Gọi HS đọc ghi nhớ

c Luyện tập:

Bài tập 1:

- Tìm các danh từ chung và danh từ

riêng trong đoạn văn:

- Phát giấy,bút dạ cho từng nhóm

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét để có phiếu đúng

+ Danh từ chung gồm những từ nào?

+ Danh từ riêng gồm những từ nào?

- GV nhận xét chung

Bài tập 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu 2, 3 HS viết bảng lớp, cả lớp

viết bảng con hoặc vào vở viết họ và

tên 3 bạn nam, 3 bạn nữ

- Gọi hs nhận xét bài của bạn trên

bảng

+ Họ và tên các bạn ấy là danh từ

chung hay danh từ riêng? vì sao?

GV: Tên ngời các em luôn phải viết

hoa cả họ và tên

IV Củng cố - dặn dò:

- Thế nào là danh từ chung?

- Thế nào là danh từ riêng?

- Nhận xét giờ học

- Dặn về học thuộc bài và viết vào vở

10 danh từ chung chỉ đồ dùng, 10 danh

từ riêng chỉ ngời hoặc địa danh

- Lắng nghe và nhắc lại

- 1 HS đọc to, cả lớp theo dõi

- Thảo luận và trả lời câu hỏi.+ Tên chung để chỉ dòng nớcchảy tơng đối lớn: sông khôngviết hoa, tên riêng chỉ một dòngsông cụ thể: Cửu Long viết hoa.+ Tên chung để chỉ ngời đứng

đầu nhà nớc phong kiến (vua)không viết hoa Tên riêng chỉ một

vị vua cụ thể (Lê Lợi) viết hoa

- Các nhóm cử đại diện trình bày

- HS chữa bài theo phiếu đúng

- Danh từ chung gồm: Núi, dòng,

sông, dãy, mặt, sông, ánh, nắng, dơng, dãy, nhà, trái, phải, giữa

- Danh từ riêng: Chung, Lam,

Thiên, Nhẫn, Trác, Đại Huệ, Bác Hồ

- 1 hs đọc, cả lớp theo dõi

- 2, 3 hs viết trên bảng, cả lớp viếtvào vở

+ Hán Văn Hiếu, Đỗ Duy Tiến,

La Anh Văn+ Đào Thị Hồng Lê, Lu Thanh Hiền, Hà Thị Dung

- HS nhận xét

- Họ và tên là danh từ riêng vì chỉmột ngời cụ thể nên phải viết hoa

- HS trả lời

- Lắng nghe và ghi nhớ

Trang 12

ToánLUYệN TậP CHUNG

A Mục tiêu:

*Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:

- Viết, đọc, so sánh đợc các số tự nhiên

- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian

- Nêu đợc giá trị của chữ số trong một số

C Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời bài 2

trang 34 - SGK

- Nhận xét, cho điểm

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu ghi đầu bài :

2 Hớng dẫn HS luyện tập:

* Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

+ Nêu cách tìm số liền trớc, số liền

- Nhận xét chữa bài

*Bài 3:

- HS quan sát biểu đồ làm bài

+ Khối lớp 3 có bao nhiêu lớp ? Đó là

các lớp nào ?

+ Nêu số học sinh giỏi toán của từng

lớp ?

+ Trong khối lớp ba, lớp nào có nhiều

HS giỏi toán nhất ? Lớp nào có ít HS

giỏi toán nhất ?

- HS trả lời

- HS đọc đề bài

- HS nêu cách tìm, cách đọc

- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở.a) Liền sau số 2 835 917 là 2 835818

b Liền trớcsố 2835917là số 2 835916

- Học sinh đọc các số+ Giá trị chữ số 2 trong số 82 360

- Lớp 3A có 18 học sinh giỏitoán

- Lớp 3B có 27 học sinh giỏitoán

- Lớp 3C có 21 học sinh giỏi toán

- Lớp 3B có nhiều HS giỏi toánnhất

- Lớp 3A có ít học sinh giỏi toánnhất

Trang 13

+ Trung bình mỗi lớp ba có bao nhiêu

HS giỏi toán ?

* Bài 4:

- Yêu cầu HS tự làm bài Gọi 3 HS

đứng tại chỗ phát biểu ý kiến

- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập

- Chuẩn bị cho tiết học sau

- Trung bình mỗi lớp có số Hsgiỏi toán là :

( 18 + 27 + 21 ) : 3 = 22 ( họcsinh )

- HS tự làm đổi chéo vở để kiểmtra bài lẫn nhau

a) Năm 2000 thuộc thế kỉ XXb) Năm 2005 thuộc thế kỉ XXI.c) Thế kỉ XXI kéo dài từ năm

II Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS kể chuyện về tính trung

thực

- Nhận xét, ghi điểm

III Bài mới

1 Giới thiệu bài.

2 Nội dung bài

ai coi thờng mình-Quốc trọng: “Sự tích chim Cuốc”

Trang 14

nói về lòng tự trọng và đọc những

chuyện đó ở đâu?

-GV : Những câu chuyện các em vừa

nêu trên rất bổ ích chúng đem lại cho

+Câu chuyện ngoài SGK: 3 điểm

+Nêu đúng ý nghĩa: 1 điểm

+Trả lời dợc câu hỏi của bạn: 1 điểm

- Bạn thích nhân vật nào? Vìsao?

- Chi tiết nào hay nhất?

-Câu truyện muốn nói với mọingời điều gì?

II Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở chính tả của HS

- Nhận xét

III Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn HS nghe- viết.

- GV đọc mẫu một lợt đoạn cần viết trong

bài “Ngời ăn xin” (SGK - 30) từ: “Tôi lục

- HS theo dõi trong SGK

Trang 15

- GV nhắc HS ghi tên bài vào giữa dòng.

Trình bày sao cho đẹp, đúng với thể loại

- Nhắc HS cách viết các dấu câu, các chữ

A Mục tiêu.

- Giúp HS ôn tập củng cố về viết, đọc so sánh các số tự nhiên

- Đơn vị đo khối lợng và đơn vị đo thời gian

- Một số hiểu biết ban đầu về biểu đồ, về số trung bình cộng

II Kiểm tra bài cũ.

- Nêu cách tìm số trung bình cộng của

nhiều số

- Nhận xét, cho điểm

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV hớng dẫn học sinh làm bài vào vở

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, cho điểm

- HS làm bài vào vở, đổi chéo

vở kiểm tra lẫn nhau

- HS lên bảng chữa bài

*Bài 2: (Tr.40)

- Luyện tập về dãy số, và tính tổng dãy số

- GV hớng dẫn học sinh làm bài, gọi 2 hs

lên bảng

- 2 HS lên bảng, dới lớp HSlàm bài vào vở bài tập, sau đónhận xét

Trang 16

159 , 258, 357 , 456 , 555 , 654, 753 , 852 , 951.

_

Thể dụcTậP HợP HàNG NGANG , DóNG HàNG , ĐIểM Số

đi thờng theo nhịp chuyển hớng phải trái

TRò CHƠI: “ KếT BạN ”

A Mục tiêu :

- Củng cố và nâng cao kĩ thuật: Tập hợp hàng ngang, dàn hàng, đi thờng theo nhịp vòng phải, vòng trái Yêu cầu tập hợp và dàn hàng nhanh, không xô đẩy,chen lấn nhau Đi đều , đến chỗ vòng tơng đối đều và đẹp

- Trò chơi : “Kết bạn ” Yêu cầu tập trung chú ý, phản xạ nhanh, chơi đúng

luật, hào hứng, nhiệt tình trong khi chơ.i

B Chuẩn bị:

- Chuẩn bị 1 còi

C Các hoạt động dạy học chủ yếu:

7

24

1 Phần mở đầu :

-Tập hợp lớp, ổn định : Điểm danh

-GV phổ biến nội dung: Nêu mục

tiêu - yêu cầu giờ học, chấn chỉnh đội

ngũ, trang phục tập luyện

Trang 17

- Chia tổ tập luyện do tổ trởng điều

khiển, GV quan sát sửa chữa sai sót

cho HS các tổ

- Tập hợp cả lớp đứng theo tổ, cho các

tổ thi đua trình diễn GV quan sát,

nhận xét, đánh giá, sửa chữa sai sót,

biểu dơng các tổ thi đua tập tốt

- GV điều khiển tập lại cho cả lớp để

Thứ t ngày 28 tháng 9 năm 2011

Tập đọcCHị EM TÔI

Gv

Trang 18

Các hoạt động dạy học chủ yếu:

- Cho HS hát, kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra bài cũ :

HS đọc bài : “ Nỗi dằn vặt của An

-đrây - ca” và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét - ghi điểm cho HS

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm

hiểu bài:

a Luyện đọc:

- GV : bài chia làm 3 đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn - GV kết hợp

sửa cách phát âm cho HS

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

+ Cô chị xin phép cha đi đâu?

+ Cô có đi thật không? em đoán

xem cô đi đâu?

+ Cô chị đã nói dối cha nh vậy đã

nhiều lần cha? Vì sao cô đã nói dối

+ Đoạn nói lên điều gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

- HS luyện đọc theo cặp

+ 2 em nêu chú giải SGK

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Cô xin phép cha đi học nhóm

- Cô không đi học nhóm mà đichơi

- Cô chị đã nói dối cha rấtnhiều lần , cô không nhớ đây làlần thứ bao nhiêu Nhng vì bacô rất tin cô nên cô vẫn nói dối.+ Cô rất ân hận nhng rồi cũngtặc lỡi cho qua

+ Vì cô cũng rất thơng ba, cô

ân hận vì mình đã nói dối, phụlòng tin của ba

1 Nhiều lần cô chị nói dối ba.

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Cô bắt trớc chị cũng nói dối

ba đi tập văn nghệ để đi xemphim lại đi lớt qua mặt chị vớibạn chị Cô chị thấy em nói dối

Trang 19

+ Cô chị nghĩ ba sẽ làm gì khi biết

mình hay nói dối?

+ Thái độ của ba lúc đó nh thế nào?

Buồn rầu: rất buồn vì con không

+ Cô chị đã thay đổi nh thế nào?

+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

-Thi đọc diễn cảm đoạn, cả bài

- GV nhận xét chung

IV Củng cố dặn dò:

- Dặn HS về đọc bài và chuẩn bị bài

sau: “ Trung thu độc lập"

- Cô không bao giờ nói dối ba

đi chơi nữa Cô cời mỗi khi nhớlại cách em gái đã giúp mìnhtỉnh ngộ

Câu chuyện khuyên chúng ta không nên nói dối Nói dối là một tính xấu làm mất lòng tin ở mọi ngời đối với mình

- HS ghi vào vở - nhắc lại nộidung

- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài, cảlớp theo dõi cách đọc

- Nghe - tìm từ thể hiện đọcdiễn cảm

- HS luyện đọc theo cặp

- 3,4 HS thi đọc diễn cảm, cảlớp bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe, ghi nhớ

ToánLuyện tập chung

A Mục tiêu:

*Giúp HS ôn tập, củng cố hoặc tự kiểm tra về:

- Viết số, xác định giá trị của chữ số theo vị trí của chữ số đó trong 1 số,xác định số lớn nhất, bé nhất trong 1 nhóm các số

- Mối quan hệ giữa 1 số đơn vị đo khối lợng hoặc thời gian

- Thu thập và xử lý 1 số thông tin trên biểu đồ

- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng của nhiều số

II Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS lên bảng làm bài 5 trang

36-SGK

- Nhận xét, cho điểm

III Dạy bài mới:

1 Giới thiệu - ghi đầu bài:

2 Hớng dẫn luyện tập:

- HS làm bài

Trang 20

- Cho HS tự làm rồi chữa bài.

- Gọi HS nối tiếp đọc kết quả bài làm

*Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- GV chấm bài cho HS

- Đọc yêu cầu rồi tự làm

- Đọc kết quả nối tiếp:

a) Hiền đã đọc 33 quyển sách.b) Hoà đọc 40 quyển

c) Hoà đọc nhiều sách nhấtg) Trung đọc ít sách nhấth) TB mỗi bạn đã đọc đợc:

(33 + 40 + 22 + 25) : 4 = 30(quyển)

- Đọc đầu bài, làm bào vào vở

120 x 2 = 240 (m) Trung bình mỗi ngày bán đợc là:(120 + 60 + 240) : 3 = 140 (m)

Đáp số: 140 m

Tập làm vănTrả bài văn viết th

- Nhận thức đợc cái hay của mình đợc khen

Ngày đăng: 30/05/2021, 08:36

w