trung dòng, trung hËu, trung víi níc hiÕu víi d©n, trung hiÕu, trung kiªn, trung nghÜa, trung trinh, trung trùc, kiªn trung.. Lßng tù hµo d©n téc.[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011
Chào cờTập trung toàn trờng
Tập đọcNhững hạt thóc giống
A Mục tiêu:
1 Đọc trơn toàn bài, với giọng kể chậm rãi, cảm hứng ca ngợi đức tính trung
thực của chú bé mồ côi Đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời kể chuyện Đọc đúngngữ điệu câu kể và câu hỏi
2 Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài Nắm đợc ý chính của câu chuyện
Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi chú bé mồ Chôm trung thực, dũng cảm, dámnói lên sự thật
- Kiểm tra sĩ số - HS báo cáo sĩ số, hát tập thể
5 II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài Tre
- Chia đoạn: 4 đoạn - Nối tiếp nhau đọc từng đoạn 2 - 3 lợt
- GV nghe, kết hợp sửa sai, và giải
- Yêu cầu HS đọc thầm bài - Đọc thầm bài để trả lời câu hỏi:
? Nhà vua chọn ngời nh thế nào để
truyền ngôi - Vua muốn chọn 1 ngời trung thực đểtruyền ngôi
? Nhà vua làm cách nào để tìm đợc
ngời trung thực - Phát cho ngời dân mỗi ngời 1 thúngthóc đã luộc kỹ về gieo trồng và hẹn:
ai thu đợc nhiều thóc sẽ đợc truyềnngôi, ai không có thóc nộp sẽ bị trừngphạt
- Thóc đã luộc chín có nảy mầm
- Theo lệnh vua, chú bé Chôm đã
làm gì? kết quả ra sao? - Chôm đã gieo trồng, dốc công chămsóc nhng không nảy mầm
- Đến kỳ phải nộp thóc cho vua,
mọi ngời làm gì? Chôm làm gì? - Mọi ngời nô nức chở thóc về kinh đônộp cho nhà vua Chôm khác mọi
ng-ời, Chôm không có thóc, lo lắng đếntrớc vua, thành thật quỳ tâu: Tâu bệhạ! con không làm sao cho thóc nảy
Trang 2mầm đợc.
- Hành động của chú bé Chôm có
gì khác mọi ngời? - Dũng cảm, dám nói lên sự thật khôngbị trừng phạt
- Thái độ của mọi ngời thế nào khi
nghe lời nói thật của Chôm? - Mọi ngời sững sờ, ngạc nhiên, sợ hãithay cho Chôm
- Theo em vì sao ngời trung thực là
ngời đáng quý? - Ngời trung thực bao giờ cũng nóithật, không vì lợi ích của mình mà nói
dối làm hỏng việc chung
- Vì ngời trung thực dám bảo vệ sựthật, bảo vệ ngời tốt …
5 c H ớng dẫn HS đọc diễn cảm:
- 4 em nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
- GV hớng dẫn HS luyện đọc và thi
đọc diễn cảm 1 đoạn theo phân vai
- 3 em 1 nhóm đọc theo vai: Ngời dẫnchuyện, chú bé Chôm, nhà vua
- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của 1 năm
- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày
- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc,thế kỷ
B Chuẩn bị:
- SGK, SGV
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 I Tổ chức:
3 II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập
- Nhận xét, cho điểm - 2 em lên bảng chữa bài tập.Cả lớp theo dõi nhận xét
1 III Dạy bài mới: 1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
- Dựa vào hình vẽ, bàn tay để tính
b) Giới thiệu cho HS năm nhuận là
Trang 35 phút = 12 giây
Ta có: 12 < 15Vậy Bình chạy nhanh hơn và nhanhhơn là:
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết giá trị độ dài của hình nốt trắng.Biết thể hiện hình tiết tấu có nốt đen và nốt trắng
- Tập biểu diễn bài hát
Trang 430
3
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS hát bài bạn ơi lắng nghe
III Bài mới:
1 Giới thiêu bài:
Hoạt động 3: Bài tập tiết tấu
? Bài 1 sử dụng máy loại hình nốt?
? Bài 2 sử dụng mấy loại hình nốt?
- Nói về lợi ích của muối I - ốt
- Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
9 a Hoạt động 1: Trò chơi: Thi kể tên
các món ăn cung cấp nhiều chất béo.
Trang 5+ Bớc 3: Thực hiện - 2 đội bắt đầu chơi.
- GV bấm giờ theo dõi diễn biến cuộc
chơi
9 b Hoạt động 2: Thảo luận về ăn phối
hợp chất béo có nguồn gốc động vật
và thực vật.
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS đọc lại danh sách
các món ăn chứa nhiều chất béo do
các em đã lập nên qua trò chơi và chỉ
ra món ăn nào vừa chứa chất béo
động vật vừa chứa chất béo thực vật?
- HS: Thực hiện theo yêu cầu củaGV
9 c HĐ3: Thảo luận về lợi ích của
muối i-ốt và tác hại của ăn mặn:
* Mục tiêu:
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS giới thiệu những t
liệu, tranh ảnh đã su tầm đợc về vai
trò của i-ốt đối với sức khoẻ con ngời
- HS: Làm theo yêu cầu của GV
- HS: Thảo luận và trả lời câu hỏi.Làm thế nào để bổ sung i - ốt cho cơ
A Mục tiêu.
- Củng cố về nhận biết số ngày trong từng tháng của 1 năm
- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày
- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tính mốc,thế kỷ
1 III Dạy bài mới: 1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
Trang 627 2 Hớng dẫn HS làm bài:
Bài 1: (Tr.29)
- Luyện tập về mối quan hệ của các
đơn vị đo thời gian
- GV hớng dẫn học sinh làm bài vào
VBT - HS làm bài vào vở, đổi chéo vởkiểm tra lẫn nhau
Bài 2: (Tr.30)
- Củng cố cách so sánh, sắp xếp các
số đo thời gian
- Gọi 1 số hs phát biểu tại chỗ - Làm bài vào vở bài tập, sau đó phát
biểu
Bài 3: (Tr.30)
Năm nay mẹ An 40 tuổi, tuổi mẹ
gấp 4 lần tuổi An Hỏi An sinh vào
Bài giảiTuổi của An là:
40 : 4 = 10 (tuổi)Năm sinh của An là:
2010 - 10 = 2000Vậy An sinh vào năm 2000, thuộc thế
Vậy những năm thỏa mãn yêu cầu là:1849;1858;1867;1876 ; 1885 ; 1894
A Mục tiêu:
- Ôn tập lại một số kĩ năng cơ bản đã học trong các bài học trớc
- Học sinh viết đúng và đẹp các nét, ngồi và cầm bút đúng t thế, viết đúng khoảngcách, ghi dấu, nôi các con chữ
- Rèn tính cẩn thận, yêu thích cái đẹp, hăng hái say mê luyện tập
3 II Kiểm tra bài cũ:
1 III Dạy bài mới: 1 Giới thiệu và ghi đầu bài: - Lắng nghe
- Nét xiên xổ: cao 2 đơn vị rộng 1 đv Khi
viết lu ý tạo thanh đậm rõ ràng đa lên nhẹ
- HS lắng nghe
Trang 7tay, đa xuống hơi nhấn bút để tạo nét đậm
- Nét khuyết: cao 2,5 đv rộng 0,5 đv Khi
viết lu ý phần đầu của nét khuyết cần có độ
thon nhất định không đợc vuông hoặc nhọn
b Ôn tập các kĩ thuật viết chữ:
- GV nhắc lại trong khi viết cần lu ý không
nhấc bút ra trong một số trờng hợp các con
chữ nối liền nhau nh:
- Còn một số trờng hợp khác ta nối từ nét
móc sang cong, từ cong sang móc, từ cong
sang cong hoặc từ cong sang chữ c nh: no,
on, oa, oc.
- Cho HS viết một số trờng hợp nối có nét
khuyết trên và nét khuyết dới: nh, th, ch,
ng, ngh, gh, ph.
- Giáo viên quan sát và chỉnh sửa cho học
sinh
c Ôn tập về dấu và khoảng cách
- Giáo viên nhắc lại cách đánh dấu thanh và
khoảng cách trong khi viết
- HS thực hành viết một bài thơ ngắn để
luyện tập các kĩ năng trên
Trong đầm gì đẹp bằng senLá xanh bông trắng lại chen nhụy vàng
Nhụy vàng bông trắng lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
d Kiểm tra:
Cho HS viết bài kiểm tra giữa khoá:
Cảnh đẹp Hồ TâyGió đa cành trúc la đà,Tiếng chuông Trấn Vũ canh gà Thọ Xơng
Mịt mù khói toả ngàn sơng,Nhịp chày Yên Thái mặt gơng Tây Hồ
- Nhắc lại nội dung ôn tập vừa học
- Dặn HS về nhà viết lại các bài ở lớp đã
học
Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
Địa lítrung du bắc bộ
A Mục tiêu:
- HS biết mô tả đợc vùng trung du Bắc Bộ
- Xác lập đợc mối quan hệ địa lý giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất củacon ngời ở trung du Bắc Bộ
- Nêu đợc quy trình chế biến chè
- Dựa vào tranh ảnh, số liệu để tìm kiến thức
- Có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây
B Chuẩn bị:
- Bản đồ hành chính, bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh vùng trung du Bắc Bộ
Trang 8C Các hoạt động dạy - học:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 II Kiểm tra bài cũ:
Ngời dân ở Hoàng Liên Sơn làm
những nghề gì? Trong đó nghề nào là
nghề chính?
- HS: nghề nông, nghề thủ công,nghề khai thác khoáng sản
Vùng trung du là vùng núi, vùng đồi
hay vùng đồng bằng? - HS: là vùng đồi.
Các đồi ở đây nh thế nào? - HS: đỉnh tròn, sờn thoai thoải
xếp cạnh nhau nh bát úp
Nêu những nét riêng biệt của vùng
trung du? - HS: Nó mang những dấu hiệu vừacủa đồng bằng, vừa của miền núi
- GV gọi HS lên chỉ trên bản đồ các
tỉnh thuộc vùng trung du Bắc Bộ - HS: Thái Nguyên, Phú Thọ, VĩnhPhúc, Bắc Giang
b Chè và cây ăn quả ở trung du:
9 * HĐ2: Làm việc theo nhóm
- GV đa ra câu hỏi cho các nhóm thảo
luận - HS: Dựa vào kênh hình và kênhchữ ở mục 2 SGK, HS thảo luận
theo các câu hỏi:
- Trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc
trồng những loại cây gì? - HS: Đại diện các nhóm lên trả lời.HS khác bổ sung, sửa chữa.H1, 2 cho biết những cây nào trồng ở
Thái Nguyên, Bắc Giang?
- Xác định vị trí 2 địa phơng này trên
bản đồ?
- Em biết gì về chè Thái Nguyên?
- Trong những năm gần đây ở trung
du Bắc Bộ đã xuất hiện trang trại
chuyên trồng giống cây gì?
- Quan sát H3 và nêu quy trình chế
Vì sao vùng trung du lại có những nơi
đất trống đồi trọc? - Vì rừng bị khai thác cạn kiệt.
Để khắc phục tình trạng này ngời dân
nơi đây đã trồng loại cây gì?
- Liên hệ với thực tế giáo dục cho HS
Trang 93 II Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là từ ghép, từ láy Cho ví
trao đổi làm bài - HS: Trình bày kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
* Từ cùng nghĩa với từ trung thực: - Thẳng thắn, thẳng tính, ngaythẳng, ngay thật, chân thật, thật
lòng, thật tình, thật tâm, bộc trực,chính trực
* Từ trái nghĩa với từ trung thực: - Dối trá, gian dối, gian lận, gian
manh, gian ngoan, gian giảo, giantrá, lừa bịp, lừa dối, lừa đảo, lừa lọc,
+Tô Hiến Thành là ngời thẳngthắn
+ Trên đời này không có gì tệhại hơn sự dối trá
Trang 10ToánTìm số trung bình cộng
A Mục tiêu:
- Giúp HS có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết tìm số trung bình cộng của nhiều số
B Chuẩn bị:
- Hình vẽ trong SGK
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 I Tổ chức:
3 II Kiểm tra bài cũ:
1 III Dạy bài mới: 1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
12 2 Giới thiệu số trung bình cộng và
cách tìm số trung bình cộng:
- GV gọi HS đọc đề toán
- Có tất cả bao nhiêu lít dầu? - Có tất cả 4 + 6 = 10 lít dầu
- Nếu rót đều số dầu ấy vào 2 can thì
mỗi can có bao nhiêu lít ? - Mỗi can có 10 : 2 = 5 lít.
- Yêu cầu HS lên trình bày lời giải
- GV giới thiệu: Nếu rót đều số dầu
này vào 2 can thì mỗi can có 5 lít dầu
- Bạn nào giỏi nêu cách tìm số trung
bình cộng của 6 và 4? - HS thảo luận trả lời:Lấy 6 cộng 4 rồi chia cho 2
- Vì sao lại chia cho 2? - Vì có 2 số hạng
- Vậy muốn tìm số trung bình cộng
của nhiều số ta làm thế nào? - Tính tổng rồi chia tổng đó cho sốcác số hạng
- Gọi HS đọc yêu cầu bài và hớng dẫn
HS tự làm bài Gọi HS lên bảng chữa
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài - Đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì? - Trả lời và tự giải
- Bài toán hỏi gì? 1em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Cả 4 em cân nặng là:
36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg)Trung bình mỗi em cân nặng là:
148 : 4 = 37 (kg)
Đáp số: 37 kg
Trang 11- Hiểu truyện, trao đổi đợc với bạn bè về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
2 Rèn kỹ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
- 4 em nối tiếp nhau đọc gợi ý
- 1 số HS nêu tên câu chuyện củamình
17 b HS thực hành kể chuyện, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm - HS: Kể chuyện theo cặp, trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
- Yêu cầu HS thi kể chuyện trớc lớp - HS: - Cử đại diện lên kể
- Nói về ý nghĩa câu chuyệncủa mình
Trang 12- GV nhận xét giờ học, khen ngợi
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 II Kiểm tra bài cũ:
- Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ cùng
nghĩa với trung thực, 1 câu trái nghĩa
Cho 10 từ sau Các em hãy tìm cách
xếp các từ đó vào bảng phân loại dới
đây:
Trung thực – trung bình – trung du
– trung thành – trung cổ- trung thu
– trung hiếu – trung nghĩa – trung
ơng – trung dũng
Trung là hết
lòng ngay thẳng Trung là giữa
* Hớng dẫn: Cần nắm nghĩa từng từ,
từ đó biết đợc tiếng trung trong từ đợc
dung theo nghĩa nào, để sắp xếp vào
thành hai nhón Các em hãy giúp bạn
kiểm tra và bổ sung tên từng nhóm từ
vào 2 ô trống và sửa lại các nhóm từ
trung hiếu – trung du, trung cổ trung nghĩa trung thu
Dối trá, gian lận, giang giảo, lừa đảo, lừa lọc,
Trang 13- Đọc yêu cầu, trao đổi theo nhóm
b, Có tiếng “thẳng” đứng trớc: thẳngthắn, thẳng tính, thẳng băng, thẳng
nh ruột ngựa
_
Toán (BS)Luyện tập tìm số trung bình cộng
3 II Kiểm tra bài cũ:
1 III Dạy bài mới: 1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
Bài giảiGiờ thứ hai đi đợc là:
42 + 6 = 48 (km)Giờ thứ ba đi đợc là:
48 + 3 = 51 (km)Trung bình mỗi giờ đi đợc là:
Trang 14Bài 5 : Ngày đầu Lan đọc đợc 18
trang sách Hỏi ngày sau Lan đọc đợc
bao nhiêu trang sách biết rằng trung
bình cả hai ngày Lan đọc đợc 21
21 2 = 42( trang)Ngày thứ hai Lan đọc đợc số trangsách là:
I Mục tiêu:
- Củng cố và nâng cao kỹ thuật: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi
đều, vòng phải, vòng trái, đứng lại
- Học động tác đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Trò chơi: “Bịt mắt bắt dê” yêu cầu chơi đúng luật, hào hứng
II Chuẩn bị:
- Sân trờng, còi, khăn sạch
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 15- GV quan sát, nhận xét.
- GV điều khiển cả lớp tập
- Chia tổ tập theo tổ (6 lần) do tổ ởng điều khiển
tr Tập cả lớp do GV điều khiển
b Trò chơi vận động:
- Trò chơi “Bịt mắt bắt dê”
- GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu ý ngầm sau lời nói ngọt ngào của Cáo và Gà Trống
- Hiểu ý nghĩa bài thơ ngụ ngôn: Khuyên con ngời hãy cảnh giác và thôngminh nh Gà Trống, chớ tin những lời mê hoặc ngọt ngào của những kẻ xấu xa nh Cáo
xuống đất? - HS: Cáo đon đả mời Gà Trốngxuống đất để báo cho Gà biết tin tức
mới: Từ nay muôn loài đã kết thân
Gà hãy xuống để Cáo hôn Gà bày tỏtình thân
- Tin tức Cáo thông báo là sự thật hay - HS: Đó là tin bịa nhằm dụ Gà
Trang 16bịa đặt? xuống đất, ăn thịt.
- HS: Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câuhỏi:
- Vì sao Gà Trống không nghe lời
Cáo? - Gà biết sau những lời nói ngọtngào ấy là ý định xấu xa của Cáo:
Muốn ăn thịt Gà
- Gà tung tin có cặp chó săn đang
chạy đến để làm gì? - HS: Cáo rất sợ chó săn cho nên Gàtung tin đó để làm cho Cáo phải
khiếp sợ, phải bỏ chạy, lộ mu gian
- Cho HS đọc thầm đoạn còn lại
- Thái độ của Cáo nh thế nào khi nghe
lời Gà nói? - HS: Cáo khiếp sợ, hồn lạc pháchbay quắp đuôi co cẳng bỏ chạy
- Thấy Cáo bỏ chạy, thái độ của Gà ra
sao? - HS: Gà khoái chí cời vì Cáo đãchẳng làm gì đợc mình, còn bị mình
lừa lại
- Theo em, Gà Trống thông minh ở
điểm nào? - HS: Gà giả bộ tin lời Cáo, sau đóbáo cho Cáo biết chó săn cũng đang
chạy đến
- Đọc câu 4 cho HS suy nghĩ lựa chọn
ý đúng - HS: Chọn ý 3 “Khuyên ngời tađừng vội tin những lời ngọt ngào”
8 c H ớng dẫn HS đọc diễn cảm và học
thuộc lòng bài thơ:
- HS: 3 em nối tiếp nhau đọc bài
- GV đọc mẫu diễn cảm đoạn 1, 2 - HS: Đọc diễn cảm theo cặp
3 II Kiểm tra bài cũ:
1 III Dạy bài mới: 1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
b) Số trung bình cộng của 35;
Trang 1712; 24; 21; 36 là: (35 + 12 + 24+ 21 + 36) : 5 = 27
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét, cho điểm
- HS: Đọc yêu cầu rồi tự làm
- HS lên bảng chữa bài
Bài 3:
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi
- Gọi đại diện HS trình bày
- Nhận xét, cho điểm
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Đại diện HS trình bày
Bài giảiTrung bình mỗi em cao là:(138+132+130+136+134):5 =
134 (cm)
Đáp số: 134 cm
Bài 4:
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán cho biết gì? - HS: Suy nghĩ trả lời và tự làmbài vào vở
- 1 em lên bảng làm
Bài giảiTrung bình mỗi ô tô chuyển đ-
Trang 182 I Tổ chức: - HS hát
3 II Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
1 III Dạy bài mới: 1 Giới thiệu và ghi đầu bài:
5 2 Hớng dẫn HS nắm yêu cầu của
đề:
- GV gọi 1 HS lên nhắc lại nội dung
cần ghi nhớ về 3 phần của 1 bức th - HS: Nêu lại nội dung ghi nhớ.
- Dán bảng nội dung ghi nhớ
- Ghi đề bài lên bảng
- GV nhắc nhở HS cần lu ý:
+ Lời lẽ cần chân thành, thể hiện sự
quan tâm
+ Viết xong th cho vào phong bì, ghi
ngoài phong bì tên, địa chỉ của ngời
phong kiến phơng bắc
A Mục tiêu:
- HS biết từ năm 179 TCN đến năm 938 nớc ta bị các triều đại phong kiến
ph-ơng Bắc đô hộ
- Kể lại 1 số chính sách áp bức bóc lột của các triều đại phong kiến phơng Bắc
đối với nhân dân ta
- Nhân dân ta không cam chịu làm nô lệ, liên tục đứng lên khởi nghĩa đánh
đuổi quân xâm lợc, giữ gìn nền văn hoá dân tộc
B Chuẩn bị:
- Phiếu học tập của HS
C Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
TL Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 I Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số - HS hát
3 II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu sự ra đời của nhà nớc Âu Lạc,
Trang 19- GV giải thích các khái niệm: chủ
quyền, văn hoá
17 * Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
- GV đa ra bảng thống kê có ghi thời
gian các cuộc khởi nghĩa, cột ghi các
cuộc khởi nghĩa để trống - HS: Điền tên các cuộc khởi nghĩa
vào cột đó
- Gọi 1 HS báo cáo kết quả
Năm 40? Khởi nghĩa Hai Bà TrngNăm 248? Khởi nghĩa Bà Triệu
Năm 550? Khởi nghĩa Triệu Quang PhụcNăm 722? Khởi nghĩa Mai Thúc LoanNăm 905? Khởi nghĩa Khúc Thừa DụNăm 931? Khởi nghĩa Dơng Đình NghệNăm 938? Khởi nghĩa chiến thắng Bạch Đằng
3 II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nêu cách tìm trung bình
cộng của hai hay nhiều số