1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo Án Lớp 1 Từ Tuần 8 Đến Tuần 12

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhìn vật mẫu nêu bài toán Bảng cài Ghi phép tính 2 + 0 = 2 Đọc phép tính Vậy một số khi cộng với số o thì bằng chính số đó.. Số o cộng với một số thì bằng chính số đó.[r]

Trang 1

Tuần 8

Hai – sáng

Chiều

Chào cờ Học vần

Ôn TV Toán

Ôn Toán

ua, ưa

luyện tập

Ôn luyện

Ba – sáng Học vần

Toán

Ôn TV

Ôn tập Phép cộng trong phạm vi 5

Tư – sáng

Học vần Toán

Ôn toán

oi, ai luyện tập

Ôn luyện

Năm-sáng Học vần

Toán

Ôn TV

ôi, ơi

số 0 trong phép cộng.

Sáu - sáng Học vần

ATGT SHS- SHL

ui, ưi.

Bài 4

Thứ hai

Ngày soạn: 30 / 9/ 11 Ngày dạy: 3 / 10/ 11

Tuần : 8 Môn: Học vần

Tiết : 33 Bài: ua, ưa

I Mục đích yêu cầu:

-Đọc được: ua, ưa,ngựa gỗ, cua bể,từ và câu ứng dụng Viết đúng vần, từ

-Rèn kỹ năng đọc đúng, phát âm đúng

-Biết yêu quý người nông dân lao động Nói 2-3 câu theo chủ đề ”giữa trưa”

II Chuẩn bị:

-GV: tranh cua bể, ngựa gỗ,bảng chữ rời

- HS:hộp đồ dùng chữ, vở tập viết, bảng con

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Đọc SGK kết hợp với bảng con

viết bảng

3.Bài mới:

Ghi ua – đọc: ua

Bảng cài

Hướng dẫn ghép tiếng: cua

Đọc: cua

Tranh vẽ gì?

Hát

Tỉa lá, lá mía, tờ bìa, vỉa hè

Nhóm 1: lá mía Nhóm 2: vỉa hè Đọc : ua cá nhân – nhóm đọc ghép : ua

ghép: cua đọc: cua

tự nêu

Trang 2

Giảng: loài cua sống ở biển có tên gọi là cua bể

Ghép từ: cua bể

Ghi: cua bể

-Đọc tổng hợp vần: ua

-Tương tự giới thiệu vần ưa

Giảng: ngựa làm bằng gỗ gọi là ngựa gỗ

So sánh 2 vần: ua, ưa

Nghỉ 5’

Hướng dẫn viết:

-Vần ua được viết bằng con chữ u ghép với chữ a

-Vần ua được viết bằng con chữ ư ghép với chữ a

-Viết mẫu : ua, cua bể

ưa, ngựa gỗ

Giảng từ rút ra từ ứng dụng

-Giảng: ”cà chua” là loại quả dùng làm thức ăn ngon và

bổ

“nô đùa” hằng ngày ra chơi đùa giỡn với nhau

“xưa kia” là nói về khoảng thời gian rất lâu

“tre nứa” là loại cây có đốt, thân dài

Ghép từ

Nhận xét – Bổ sung

-Em vừa học vần gì?

Đọc bảng con

Nhận xét tiết 1

Tiết 2.

+ Luyện đọc

+ Bảng lớp :

Ghi câu ứng dụng

Tranh vẽ gì?

Giảng tranh rút ra câu ứng dụng

Tranh vẽ một bạn nhỏ đang cùng mẹ đi chơi

Khi đọc câu em phải chú ý điều gì?

Trong câu có tiếng naod mang vần mới

Tìm tiếng có vần ua

+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu

+ Luyện nói

HD xem tranh

Nói về chủ đề gì?

Trong tranh vẽ gì?

-Vẽ cảnh giữa trưa, người nông dân đang nghỉ

“giữa trưa” là khoảng thời gian từ 9 – 10 giờ

-Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?

-Có nên ra nắng vào buổi trưa không ? Vì sao?

+GDHS:Buổi trưa rất nắng, các em nên nghỉ trưa để có

sức khỏe Nghỉ 5’

+ Luyện viết

ghép từ: cua bể đọc từ: cua bể Đọc tổng hợp vần ua Đọc tổng hợp vần ưa Vần ua, ưa giống nhau có âm a đứng sau, khác nhau u và ư đứng trước

Đọc ua, ưa

Đọc bài nối tiếp hát

Bảng con:

viết: ua, cua bể

ưa, ngựa gỗ

+Khá, giỏi giải nghĩa từ.

Ghép từ:

Tổ 1: cà chua tổ 3: xưa kia

Tổ 2: nô đùa tổ 4: tre nứa Đánh vần tiếng: có vần ua, ưa

– Đọc từ - Đọc toàn bài – lớp đọc

Ua, ưa, ngựa gỗ cua bể, cà chua, tre nứa

Đọc âm tiếng không theo thứ tự

Quan sát tranh

Tự nêu Đọc câu “Mẹ…….bé.”

Tự nêu Đánh vần: mua, dừa

Đọc câu – toàn bài

Lớp đọc

Đọc bài cá nhân – lớp đọc

Quan sát tranh SGK Giữa trưa

Tự nêu

+ Khá, giỏi lên nói trước lớp.

Nhận xét

Trang 3

H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết

Sửa sai tư thế khi ngồi viết

Nhận xét

4 Củng cố

Đọc bảng con

5 Dặn dò:

Về nhà học bài và xem trước bài ôn tập

Viết theo mẫu vở tập viết

+Em yếu viết ½ số dòng

+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.

Ua, ưa, ngựa gỗ cua bể, cà chua, tre nứa.giữa trưa, nô đùa, quả dừa

Nhận xét – tuyên dương

+ Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 30/ 9/ 11 Ngày dạy: 3/ 10/ 11

Tuần : 8 Môn: Ôn tiếng việt

Tiết : 22 Bài: Ôn luyện

I Mục đích yêu cầu:

-Củng cố đọc và viết được âm và các tiếng mang âm nh, , gh, ng, ngh, ia,ua ưa

-Đọc và phát âm đúng một số tiếng mang âm, vần - Viết đúng độ cao các con chữ

-Yêu thích chữ viết tiếng việt

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ , chữ rời

- HS: bảng con, phấn, hộp đồ dùng chữ rời

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Đọc bảng con

3.Bài mới:

Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: nh, g,gh, ng, ngh,

ia, ua, ưa

Đính bài ôn viết sẵn

+Bài dành HS yếu, trung bình

nh,ng, ngh,ia, ua, ưa, củ nghệ, nghỉ hè, tờ bìa, lá mía,

tỉa lá, cua bể, ngựa gỗ, nô đùa, cà chua

+Bài dành HS khá, giỏi

ghi nhớ, ghế gỗ, nghỉ hè, nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa

lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa

-mẹ đi chợ mua dừa cho bé

+Luyện đọc:

Chỉ và gọi HS tùy theo từng đối tượng trong lớp

-Sửa sai cách phát âm

Theo dõi sửa sai HS

Nhận xét – tuyên dương

+Luyện viết:

Hướng dẫn viết: cà chua, ngựa gỗ, nô đùa, cửa sổ

-Sửa sai và uốn nắn HS

+Hướng dẫn viết bài vào vở

cà chua, ngựa gỗ, nô đùa, cửa sổ

Hát Đọc:kì cọ, rổ khế, cá kho, kẻ vở, khe đá

HS yếu đọc âm, đánh vần tiếng, đánh vần từ

+Khá giỏi đọc trơn từ, đọc trơn câu.

Đọc cá nhân – nhóm Lớp đọc

Bảng con Viết: cà chua, ngựa gỗ, nô đùa, cửa sổ

Trang 4

Viết mỗi từ một dòng

Viếtcâu: mẹ đi chợ mua dừa cho bé

Chấm bài –Nhận xét

-Tuyên dương em viết đẹp

4 Củng cố

Trò chơi: Hái hoa

Mỗi nhóm 3 em lên hái và đọc từ

5 Dặn dò:

Về nhà học bài và viết lại các âm

Viết bài vào vở

+Khá giỏi viết thêm câu.

“mẹ đi chợ mua dừa cho bé.”

Đọc từ: nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa

+ Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 30/ 9/ 11 Ngày dạy: 3/ 10/ 11 Tuần : 8 Môn: Toán Tiết : 29 Bài: Luyện tập I Mục đích yêu cầu: -Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, 4 – tập biểu thị tình huoongstrong hình vẽ bằng phép tính cộng -Rèn kỹ năng so sánh các số và cẩn thận khi làm bài -Ham thích khi học môn toán II Chuẩn bị: -GV: tranh SGK , phiếu học tập - HS: Vở bài tập, bảng con III .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính Đọc các phép tính cộng trong phạm vi 4 Điền số Nhận xét 3.Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập a.Củng cố về phép tính cộng, trong phạm 4 -Bài 1: Yêu cầu tính Khi vết kết quả phép tính dọc em viết như thế nào? -Viết kết quả thẳng cột Làm mẫu: 1 3  -Bài 2: Yêu cầu viết số vào ô trống Ghi : 1 +1

1 cộng 1 bằng mấy? Em ghi số 2 vào ô trống Hát 2 + 1 = 1 + 3 = 2 + 2 = 2 em đọc 1 + … = 4 3 = 2 + … Tự nêu Làm phiếu học tập

3

1

2

2

2

1

1

3

Đọc kết quả bài làm Nhận xét – Bổ sung Làm phiếu học tập Kiểm tra kết quả bài làm

Trang 5

Tương tự làm các bài còn lại

+Tập biểu thị tình huống bằng tranh vẽ lập phép tính

-Bài 3: Tính

Đính 1con thỏ, thêm 1 con thỏ, thêm 1 con thỏ nữa

nhìn tranh có tất cả mấy con thỏ?

Muốn biết tất cả mấy con thỏ em làm phép gì?

Ghi: 1 + 1 + 1 =

Phép tính có mấy dấu cộng

Có mấy số cần cộng

Em thực hiện tính như thế nào?

-Tính từ trái sang phải

1 + 1 = 2 lấy 2 + 1 = 3

Vậy 1 + 1 + 1 = 3

Tương tự làm các bài 2 + 1 + 1 = , 1+ 1+ 1=

4 Củng cố

Đọc công thức trong phạm vi 4

5 Dặn dò:

Về nhà học bài và xem lại bài

Tự nêu

Bảng con

2 + 1 + 1 = 1+ 1+ 1=

Nhận xét

+ Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 30/ 9/ 11 Ngày dạy: 3/ 10/ 11 Tuần : 8 Môn: Ôn toán Tiết : 15 Bài: Ôn luyện I Mục đích yêu cầu: -Củng cố về thứ tự dãy số Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 3, 4 -Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm bài -Yêu thích môn toán II Chuẩn bị: -GV: vở bài tập

- HS: vở tập, bảng con

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Điền dấu: < = >

Điền số

3.Bài mới:

Giới thiệu bài:Ôn luyện

+Củng cố về tính:

3 + 1 = ?

Hát

1 … 0 7 … 10

5 … 7 5 … 0

8 = … 9 < …

Tự nêu Bảng con

2 + 1 = 1 + 3 = 2 + 2 = Đọc kết quả bài làm

Bảng con

Trang 6

+Củng cố về đặt tính

Ghi

2

2

Khi viết phép tính theo cột dọc em viết như thế nào?

Tính kết quả phép tính trên

Tương tự làm các bài

+Hướng dẫn làm vào vở

Ghi bảng

-Bài 1: tính

-Bài 2: Tính

-Bài 3: Điền số

Theo dõi HS làm bài

Chấm bài

Nhận xét – tuyên dương

4 Củng cố

Em vừa học bài gì?

Trò chơi: Đoán số

5 Dặn dò:

Về nhà học bài và xem bài pv 4

Gọi 3 em yếu lên làm

3 1  2 1  1 3  2 + 1 = 1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 3 = 2 + 2 = 3 + 1 = 2 + 1 + 1= 1 + 1 + 1 = +Khá, giỏi làm thêm bài 3 2 + … = 4 1 + … = 3 3 + … = 4 1 + … = 4 + Điều chỉnh, bổ sung:

Thứ ba

Ngày soạn: 1 / 10/ 11 Ngày dạy: 4 / 10/ 11

Tuần : 8 Môn: Học vần

Tiết : 34 Bài: Ôn tập

I Mục đích yêu cầu:

-Đọc và viết được : ia, ua, ưa, các từ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31 Viết được: ia, ua, ưa từ và câu

- Đọc và phát âm đúng.Viết đúng độ cao các con chữ

- Nghe và hiểu được một đoạn truyện theo tranh kể: “ Khỉ và Rùa”

II Chuẩn bị:

-GV: Tranh minh họa, bảng ô ly, chữ cài

- HS:hộp đồ dùng, vở tập viết, bảng con, phấn

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Đọc SGK kết hợp với bảng con

viết bảng

3.Bài mới:

Giới thiệu bài: Treo tranh mía, múa như SGK

Tuần vừa qua em học những vần gì?

Hát

Y tá, tre ngà, trí nhớ, chú ý, cá trê, ý nghĩ

Nhóm 1: chú ý

Nhóm 2: cá trê

Tự nêu

Trang 7

Ghi bài ôn như SGK

+Luyện đọc:

-Hướng dẫn HS ghép các chữ ở cột dọc với các nhữ ở

cột ngang tạo thành các tiếng

-Tương tự thêm các dấu vào tiếng

tạo thành tiếng

Ghi từ ứng dụng:

Nghỉ 5’

mua mía, mùa dưa,ngựa tía, trỉa đỗ

giảng từ: “ mùa dưa”là mùa thu hoạch dưa

“ngựa tía” là ngựa có màu tía ở phần bờm

“trỉa đỗ” là gieo hạt xuống đất nảy mầm thành cây

hướng dẫn đọc toàn bài

Hướng dẫn viết

Viết mẫu : mùa dưa, ngựa tía

-Em vừa học vần gì?

Đọc bảng con

Nhận xét tiết 1

Tiết 2.

+ Luyện đọc

+ Bảng lớp :

Ghi câu ứng dụng

Tranh vẽ gì?

Giảng tranh rút ra câu ứng dụng

Tranh vẽ một em bé đang ngủ trưa trên võng

Đọc câu: “Gió…….trưa”

Giảng từ: “nghề xẻ gỗ” là những cây to người thợ

dùng cưa xẻ thành ván mỏng để đóng đồ dùng

Tìm tiếng có âm ôn tập

+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu

+ Luyện viết

H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết

Nhận xét

Nghỉ 5’

+Kể chuyện:

Các em nghe chuyện “tre ngà”

Treo tranh kể lần 1

-Tranh1:Có một em bé lên ba, chẳng biết nói, chẳng

biết cười

-Tranh 2: Bỗng một hôm có sứ giả rao cần người đánh

giặc

-Tranh 3:Chú bé nhận lời và lớn nhanh như thổi

-Tranh 4: Đội nón sắt, ngựa sắt,gậy sắt chú đánh giặc

chạy tan tác

Tranh 5: Gậy sắt gãy, chú nhổ bụi tre làm gậy và tiếp

tục đánh giặc

-Tranh 6: Đất nước bình yên chú dùng tay buông cụm

tre, tre mọc tốt có màu vàng do khói lửa nên gọi là tre

ngà Đánh tan giặc, chú bay thẳng lên trời đó là Thánh

Gióng

*Ý nghĩa câu chuyện:

Qua câu chuyện thấy được truyền thống đánh giặc

của tre nước Nam

4 Củng cố

Đọc: pha, pho …

ngô nga …

Đánh vần tiếng- đọc tiếng

Lớp đọc Hát Đọc từ Đọc bài – lớp đọc Bảng con:

viết: tre già, quả nho

Đọc âm tiếng không theo thứ tự

Quan sát tranh

Tự nêu

Đọc câu “quê…….giò.”

Đọc câu – toàn bài

Lớp đọc

Đọc bài cá nhân – lớp đọc

+Em yếu viết ½ số dòng

+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.

Theo dõi tranh và nghe câu chuyện

+ Khá, giỏi lên kể trước lớp.

Nhận xét Tre già, xẻ gỗ, giã giò, nho khô, nhà ga, nghỉ hè

Trang 8

Đọc bảng con:

5 Dặn dò:

Về nhà học bài và xem trước bài ôn tập

+ Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 1/ 10/ 11 Ngày dạy: 4/ 10/ 11

Tuần : 8 Môn: Ôn tiếng việt

Tiết : 23 Bài: Ôn luyện

I Mục đích yêu cầu:

-Củng cố đọc và viết được âm và các tiếng mang âm nh, , gh, ng, ngh, ia,ua ưa

-Đọc và phát âm đúng một số tiếng mang âm, vần - Viết đúng độ cao các con chữ

-Yêu thích chữ viết tiếng việt

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ , chữ rời

- HS: bảng con, phấn, hộp đồ dùng chữ rời

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Đọc bảng con

3.Bài mới:

Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: nh, g,gh, ng, ngh,

ia, ua, ưa

Đính bài ôn viết sẵn

+Bài dành HS yếu, trung bình

nh,ng, ngh,ia, ua, ưa, củ nghệ, nghỉ hè, tờ bìa, lá mía,

tỉa lá, cua bể, ngựa gỗ, nô đùa, cà chua

+Bài dành HS khá, giỏi

ghi nhớ, ghế gỗ, nghỉ hè, nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa

lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa

“Gió qua cửa sổ

Bé vừa ngủ trưa”

+Luyện đọc:

Chỉ và gọi HS tùy theo từng đối tượng trong lớp

-Sửa sai cách phát âm

Theo dõi sửa sai HS

Nhận xét – tuyên dương

+Luyện viết:

Hướng dẫn viết: tre nứa, ngựa tía, mua khế, mùa

dưa

-Sửa sai và uốn nắn HS

+Hướng dẫn viết bài vào vở

Hát Đọc: cá ngừ, ghế gỗ, củ nghệ, nho khô

HS yếu đọc âm, đánh vần tiếng, đánh vần từ

+Khá giỏi đọc trơn từ, đọc trơn câu.

Đọc cá nhân – nhóm Lớp đọc

Bảng con Viết: tre nứa, ngựa tía, mua khế, mùa dưa

Viết bài vào vở

Trang 9

tre nứa, ngựa tía, mua khế, mùa dưa

Viết mỗi từ một dòng

Viếtcâu: Bé vừa ngủ trưa

Chấm bài –Nhận xét

-Tuyên dương em viết đẹp

4 Củng cố

Trò chơi: Hái hoa

Mỗi nhóm 3 em lên hái và đọc từ

5 Dặn dò:

Về nhà học bài và viết lại các âm

+Khá giỏi viết thêm câu.

“Bé vừa ngủ trưa”

Đọc từ: nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa

+ Điều chỉnh, bổ sung:

Ngày soạn: 1/ 10/ 11 Ngày dạy: 4/ 10/ 11

Tuần : 8 Môn: Toán

Tiết : 30 Bài: Phép cộng trong phạm vi 5

I Mục đích yêu cầu:

-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5 Tập biểu thị tình huống trong tranh vẽ bằng phép tính cộng

-Rèn kỹ năng học thuộc bảng cộng, cẩn thận, tính khi làm bài

-Ham thích khi học môn toán

II Chuẩn bị:

-GV: 5 hình tam giác , 5quả cam, 5 con gà, phiếu học tập

- HS: Bộ đồ dùng toán Vở bài tập, bảng con, phấn

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

1.ổn định:

2.Kiểm tra:

Đọc công thức

Tính

Điền số

3.Bài mới:

Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 5

a.Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 5

Hướng dẫn học phép cộng 4+ 1 = 5

Đính 4 quả cam? Có mấy quả ?

Đính thêm1 quả cam?

Có 4 quả cam, thêm 1 quả cam Hỏi tất cả có mấy quả

cam?

Muốn biết có mấy quả cam em làm phép tính gì?

Vậy 4 quả cam + 1 quả cam = ? quả cam

Vậy 4 + 1 = 5

+Tương tự đính 1con gà, thêm 4 con gà

Bảng cài

+Hướng dẫn HS lấy hình tam giác

-Nhóm 1:Lấy 3 hình tam giác để bên trái, lấy thêm 2

hình tam giác để bên phải

-Nhóm 2 : Lấy 2 hình tròn để bên trái, lấy thêm 3 hình

Hát

3 em

2 + 2 = 1 + 3 = 3 + 1 =

1 + … = 4 2 + … = 4

Có 4 quả cam Thêm 1 quả cam Nhắc lại bài toán

Tự nêu

4 quả cam thêm 1 quả cam là 5 quả cam

Đọc phép tính: 4 + 1 = 5 Nhìn tranh nêu bài toán

Đính phép tính 1 + 4 = 5 Lấy số hình tam giác theo yêu cầu giáo viên

Trang 10

tròn để bên phải

Nhìn vật mẫu nêu bài toán

Bảng cài

Ghi phép tính 3 + 2 = 5 2 + 3 = 5

Đọc 2 phép tính

So sánh kết quả của 2 phép tính

Vị trí số 2 và số 3 thay đổi nhưng kết quả như thế

nào?

Vậy 2 + 3 = 3 + 2

Tương tự so sánh

Đọc công thức xóa dần kết quả Nghỉ 5’ *Luyện tập Bài 1: tính Bài 2: Tính Yêu cầu tính kết quả Khi viết kết quả theo cột dọc, em viết thẳng cột -Bài 4: Viết phép tính thích hợp (Phần a.) Vậy có tất cả mấy con ngựa? Nhận xét hS khi làm bài 4.Củng cố Em vừa học bài gì? Đọc công thức cộng trong phạm vi 5

5 Dặn dò: Về nhà học bài và xem lại bài +Khá, giỏi nêu bài toán Nhắc lại bài toán nhóm đọc Đính 3 + 2 = 5 2 + 3 = 5 Đọc 3 + 2 = 5 2 + 3 = 5 Tự nêu Đọc 2 + 3 = 3 + 2 Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 Lớp đọc Bảng con: tính 1 + 4 = 4 + 1 = 2 + 3 = 3 + 2 = Làm phiếu bài tập

3 2  3 2  4 1  1 4  Đọc kết quả bài làm Bảng con 3 + 2 = 5 Tự nêu +Khá , giỏi làm thêm phần b. Nhận xét – Bổ sung Đọc vài em + Điều chỉnh, bổ sung:

Thứ tư

Ngày soạn: 2 / 10/ 11 Ngày dạy: 5 / 10/ 11

Tuần : 8 Môn: Học vần

Tiết : 35 Bài: oi, ai

I Mục đích yêu cầu:

-Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái,từ và câu ứng dụng Viết đúng vần, từ

-Rèn kỹ năng đọc đúng, phát âm đúng

-Biết yêu thích các con vật Nói 2-3 câu theo chủ đề ”sẻ, ri, bói cá, le le”

II Chuẩn bị:

-GV: tranh nhà ngói, bé gái, bảng chữ rời

- HS:hộp đồ dùng chữ, vở tập viết, bảng con

III .Các hoạt đông dạy chủ yếu

Ngày đăng: 02/04/2021, 04:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w