Nhìn vật mẫu nêu bài toán Bảng cài Ghi phép tính 2 + 0 = 2 Đọc phép tính Vậy một số khi cộng với số o thì bằng chính số đó.. Số o cộng với một số thì bằng chính số đó.[r]
Trang 1Tuần 8
Hai – sáng
Chiều
Chào cờ Học vần
Ôn TV Toán
Ôn Toán
ua, ưa
luyện tập
Ôn luyện
Ba – sáng Học vần
Toán
Ôn TV
Ôn tập Phép cộng trong phạm vi 5
Tư – sáng
Học vần Toán
Ôn toán
oi, ai luyện tập
Ôn luyện
Năm-sáng Học vần
Toán
Ôn TV
ôi, ơi
số 0 trong phép cộng.
Sáu - sáng Học vần
ATGT SHS- SHL
ui, ưi.
Bài 4
Thứ hai
Ngày soạn: 30 / 9/ 11 Ngày dạy: 3 / 10/ 11
Tuần : 8 Môn: Học vần
Tiết : 33 Bài: ua, ưa
I Mục đích yêu cầu:
-Đọc được: ua, ưa,ngựa gỗ, cua bể,từ và câu ứng dụng Viết đúng vần, từ
-Rèn kỹ năng đọc đúng, phát âm đúng
-Biết yêu quý người nông dân lao động Nói 2-3 câu theo chủ đề ”giữa trưa”
II Chuẩn bị:
-GV: tranh cua bể, ngựa gỗ,bảng chữ rời
- HS:hộp đồ dùng chữ, vở tập viết, bảng con
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc SGK kết hợp với bảng con
viết bảng
3.Bài mới:
Ghi ua – đọc: ua
Bảng cài
Hướng dẫn ghép tiếng: cua
Đọc: cua
Tranh vẽ gì?
Hát
Tỉa lá, lá mía, tờ bìa, vỉa hè
Nhóm 1: lá mía Nhóm 2: vỉa hè Đọc : ua cá nhân – nhóm đọc ghép : ua
ghép: cua đọc: cua
tự nêu
Trang 2Giảng: loài cua sống ở biển có tên gọi là cua bể
Ghép từ: cua bể
Ghi: cua bể
-Đọc tổng hợp vần: ua
-Tương tự giới thiệu vần ưa
Giảng: ngựa làm bằng gỗ gọi là ngựa gỗ
So sánh 2 vần: ua, ưa
Nghỉ 5’
Hướng dẫn viết:
-Vần ua được viết bằng con chữ u ghép với chữ a
-Vần ua được viết bằng con chữ ư ghép với chữ a
-Viết mẫu : ua, cua bể
ưa, ngựa gỗ
Giảng từ rút ra từ ứng dụng
-Giảng: ”cà chua” là loại quả dùng làm thức ăn ngon và
bổ
“nô đùa” hằng ngày ra chơi đùa giỡn với nhau
“xưa kia” là nói về khoảng thời gian rất lâu
“tre nứa” là loại cây có đốt, thân dài
Ghép từ
Nhận xét – Bổ sung
-Em vừa học vần gì?
Đọc bảng con
Nhận xét tiết 1
Tiết 2.
+ Luyện đọc
+ Bảng lớp :
Ghi câu ứng dụng
Tranh vẽ gì?
Giảng tranh rút ra câu ứng dụng
Tranh vẽ một bạn nhỏ đang cùng mẹ đi chơi
Khi đọc câu em phải chú ý điều gì?
Trong câu có tiếng naod mang vần mới
Tìm tiếng có vần ua
+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu
+ Luyện nói
HD xem tranh
Nói về chủ đề gì?
Trong tranh vẽ gì?
-Vẽ cảnh giữa trưa, người nông dân đang nghỉ
“giữa trưa” là khoảng thời gian từ 9 – 10 giờ
-Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?
-Có nên ra nắng vào buổi trưa không ? Vì sao?
+GDHS:Buổi trưa rất nắng, các em nên nghỉ trưa để có
sức khỏe Nghỉ 5’
+ Luyện viết
ghép từ: cua bể đọc từ: cua bể Đọc tổng hợp vần ua Đọc tổng hợp vần ưa Vần ua, ưa giống nhau có âm a đứng sau, khác nhau u và ư đứng trước
Đọc ua, ưa
Đọc bài nối tiếp hát
Bảng con:
viết: ua, cua bể
ưa, ngựa gỗ
+Khá, giỏi giải nghĩa từ.
Ghép từ:
Tổ 1: cà chua tổ 3: xưa kia
Tổ 2: nô đùa tổ 4: tre nứa Đánh vần tiếng: có vần ua, ưa
– Đọc từ - Đọc toàn bài – lớp đọc
Ua, ưa, ngựa gỗ cua bể, cà chua, tre nứa
Đọc âm tiếng không theo thứ tự
Quan sát tranh
Tự nêu Đọc câu “Mẹ…….bé.”
Tự nêu Đánh vần: mua, dừa
Đọc câu – toàn bài
Lớp đọc
Đọc bài cá nhân – lớp đọc
Quan sát tranh SGK Giữa trưa
Tự nêu
+ Khá, giỏi lên nói trước lớp.
Nhận xét
Trang 3H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết
Sửa sai tư thế khi ngồi viết
Nhận xét
4 Củng cố
Đọc bảng con
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem trước bài ôn tập
Viết theo mẫu vở tập viết
+Em yếu viết ½ số dòng
+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.
Ua, ưa, ngựa gỗ cua bể, cà chua, tre nứa.giữa trưa, nô đùa, quả dừa
Nhận xét – tuyên dương
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 30/ 9/ 11 Ngày dạy: 3/ 10/ 11
Tuần : 8 Môn: Ôn tiếng việt
Tiết : 22 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
-Củng cố đọc và viết được âm và các tiếng mang âm nh, , gh, ng, ngh, ia,ua ưa
-Đọc và phát âm đúng một số tiếng mang âm, vần - Viết đúng độ cao các con chữ
-Yêu thích chữ viết tiếng việt
II Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ , chữ rời
- HS: bảng con, phấn, hộp đồ dùng chữ rời
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc bảng con
3.Bài mới:
Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: nh, g,gh, ng, ngh,
ia, ua, ưa
Đính bài ôn viết sẵn
+Bài dành HS yếu, trung bình
nh,ng, ngh,ia, ua, ưa, củ nghệ, nghỉ hè, tờ bìa, lá mía,
tỉa lá, cua bể, ngựa gỗ, nô đùa, cà chua
+Bài dành HS khá, giỏi
ghi nhớ, ghế gỗ, nghỉ hè, nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa
lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa
-mẹ đi chợ mua dừa cho bé
+Luyện đọc:
Chỉ và gọi HS tùy theo từng đối tượng trong lớp
-Sửa sai cách phát âm
Theo dõi sửa sai HS
Nhận xét – tuyên dương
+Luyện viết:
Hướng dẫn viết: cà chua, ngựa gỗ, nô đùa, cửa sổ
-Sửa sai và uốn nắn HS
+Hướng dẫn viết bài vào vở
cà chua, ngựa gỗ, nô đùa, cửa sổ
Hát Đọc:kì cọ, rổ khế, cá kho, kẻ vở, khe đá
HS yếu đọc âm, đánh vần tiếng, đánh vần từ
+Khá giỏi đọc trơn từ, đọc trơn câu.
Đọc cá nhân – nhóm Lớp đọc
Bảng con Viết: cà chua, ngựa gỗ, nô đùa, cửa sổ
Trang 4Viết mỗi từ một dòng
Viếtcâu: mẹ đi chợ mua dừa cho bé
Chấm bài –Nhận xét
-Tuyên dương em viết đẹp
4 Củng cố
Trò chơi: Hái hoa
Mỗi nhóm 3 em lên hái và đọc từ
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và viết lại các âm
Viết bài vào vở
+Khá giỏi viết thêm câu.
“mẹ đi chợ mua dừa cho bé.”
Đọc từ: nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 30/ 9/ 11 Ngày dạy: 3/ 10/ 11 Tuần : 8 Môn: Toán Tiết : 29 Bài: Luyện tập I Mục đích yêu cầu: -Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, 4 – tập biểu thị tình huoongstrong hình vẽ bằng phép tính cộng -Rèn kỹ năng so sánh các số và cẩn thận khi làm bài -Ham thích khi học môn toán II Chuẩn bị: -GV: tranh SGK , phiếu học tập - HS: Vở bài tập, bảng con III .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính Đọc các phép tính cộng trong phạm vi 4 Điền số Nhận xét 3.Bài mới: Giới thiệu bài: Luyện tập a.Củng cố về phép tính cộng, trong phạm 4 -Bài 1: Yêu cầu tính Khi vết kết quả phép tính dọc em viết như thế nào? -Viết kết quả thẳng cột Làm mẫu: 1 3 -Bài 2: Yêu cầu viết số vào ô trống Ghi : 1 +1
1 cộng 1 bằng mấy? Em ghi số 2 vào ô trống Hát 2 + 1 = 1 + 3 = 2 + 2 = 2 em đọc 1 + … = 4 3 = 2 + … Tự nêu Làm phiếu học tập
3
1
2
2
2
1
1
3
Đọc kết quả bài làm Nhận xét – Bổ sung Làm phiếu học tập Kiểm tra kết quả bài làm
Trang 5Tương tự làm các bài còn lại
+Tập biểu thị tình huống bằng tranh vẽ lập phép tính
-Bài 3: Tính
Đính 1con thỏ, thêm 1 con thỏ, thêm 1 con thỏ nữa
nhìn tranh có tất cả mấy con thỏ?
Muốn biết tất cả mấy con thỏ em làm phép gì?
Ghi: 1 + 1 + 1 =
Phép tính có mấy dấu cộng
Có mấy số cần cộng
Em thực hiện tính như thế nào?
-Tính từ trái sang phải
1 + 1 = 2 lấy 2 + 1 = 3
Vậy 1 + 1 + 1 = 3
Tương tự làm các bài 2 + 1 + 1 = , 1+ 1+ 1=
4 Củng cố
Đọc công thức trong phạm vi 4
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem lại bài
Tự nêu
Bảng con
2 + 1 + 1 = 1+ 1+ 1=
Nhận xét
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 30/ 9/ 11 Ngày dạy: 3/ 10/ 11 Tuần : 8 Môn: Ôn toán Tiết : 15 Bài: Ôn luyện I Mục đích yêu cầu: -Củng cố về thứ tự dãy số Biết làm phép tính cộng trong phạm vi 3, 4 -Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm bài -Yêu thích môn toán II Chuẩn bị: -GV: vở bài tập
- HS: vở tập, bảng con
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Điền dấu: < = >
Điền số
3.Bài mới:
Giới thiệu bài:Ôn luyện
+Củng cố về tính:
3 + 1 = ?
Hát
1 … 0 7 … 10
5 … 7 5 … 0
8 = … 9 < …
Tự nêu Bảng con
2 + 1 = 1 + 3 = 2 + 2 = Đọc kết quả bài làm
Bảng con
Trang 6+Củng cố về đặt tính
Ghi
2
2
Khi viết phép tính theo cột dọc em viết như thế nào?
Tính kết quả phép tính trên
Tương tự làm các bài
+Hướng dẫn làm vào vở
Ghi bảng
-Bài 1: tính
-Bài 2: Tính
-Bài 3: Điền số
Theo dõi HS làm bài
Chấm bài
Nhận xét – tuyên dương
4 Củng cố
Em vừa học bài gì?
Trò chơi: Đoán số
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem bài pv 4
Gọi 3 em yếu lên làm
3 1 2 1 1 3 2 + 1 = 1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 3 = 2 + 2 = 3 + 1 = 2 + 1 + 1= 1 + 1 + 1 = +Khá, giỏi làm thêm bài 3 2 + … = 4 1 + … = 3 3 + … = 4 1 + … = 4 + Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ ba
Ngày soạn: 1 / 10/ 11 Ngày dạy: 4 / 10/ 11
Tuần : 8 Môn: Học vần
Tiết : 34 Bài: Ôn tập
I Mục đích yêu cầu:
-Đọc và viết được : ia, ua, ưa, các từ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31 Viết được: ia, ua, ưa từ và câu
- Đọc và phát âm đúng.Viết đúng độ cao các con chữ
- Nghe và hiểu được một đoạn truyện theo tranh kể: “ Khỉ và Rùa”
II Chuẩn bị:
-GV: Tranh minh họa, bảng ô ly, chữ cài
- HS:hộp đồ dùng, vở tập viết, bảng con, phấn
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc SGK kết hợp với bảng con
viết bảng
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Treo tranh mía, múa như SGK
Tuần vừa qua em học những vần gì?
Hát
Y tá, tre ngà, trí nhớ, chú ý, cá trê, ý nghĩ
Nhóm 1: chú ý
Nhóm 2: cá trê
Tự nêu
Trang 7Ghi bài ôn như SGK
+Luyện đọc:
-Hướng dẫn HS ghép các chữ ở cột dọc với các nhữ ở
cột ngang tạo thành các tiếng
-Tương tự thêm các dấu vào tiếng
tạo thành tiếng
Ghi từ ứng dụng:
Nghỉ 5’
mua mía, mùa dưa,ngựa tía, trỉa đỗ
giảng từ: “ mùa dưa”là mùa thu hoạch dưa
“ngựa tía” là ngựa có màu tía ở phần bờm
“trỉa đỗ” là gieo hạt xuống đất nảy mầm thành cây
hướng dẫn đọc toàn bài
Hướng dẫn viết
Viết mẫu : mùa dưa, ngựa tía
-Em vừa học vần gì?
Đọc bảng con
Nhận xét tiết 1
Tiết 2.
+ Luyện đọc
+ Bảng lớp :
Ghi câu ứng dụng
Tranh vẽ gì?
Giảng tranh rút ra câu ứng dụng
Tranh vẽ một em bé đang ngủ trưa trên võng
Đọc câu: “Gió…….trưa”
Giảng từ: “nghề xẻ gỗ” là những cây to người thợ
dùng cưa xẻ thành ván mỏng để đóng đồ dùng
Tìm tiếng có âm ôn tập
+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu
+ Luyện viết
H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết
Nhận xét
Nghỉ 5’
+Kể chuyện:
Các em nghe chuyện “tre ngà”
Treo tranh kể lần 1
-Tranh1:Có một em bé lên ba, chẳng biết nói, chẳng
biết cười
-Tranh 2: Bỗng một hôm có sứ giả rao cần người đánh
giặc
-Tranh 3:Chú bé nhận lời và lớn nhanh như thổi
-Tranh 4: Đội nón sắt, ngựa sắt,gậy sắt chú đánh giặc
chạy tan tác
Tranh 5: Gậy sắt gãy, chú nhổ bụi tre làm gậy và tiếp
tục đánh giặc
-Tranh 6: Đất nước bình yên chú dùng tay buông cụm
tre, tre mọc tốt có màu vàng do khói lửa nên gọi là tre
ngà Đánh tan giặc, chú bay thẳng lên trời đó là Thánh
Gióng
*Ý nghĩa câu chuyện:
Qua câu chuyện thấy được truyền thống đánh giặc
của tre nước Nam
4 Củng cố
Đọc: pha, pho …
ngô nga …
Đánh vần tiếng- đọc tiếng
Lớp đọc Hát Đọc từ Đọc bài – lớp đọc Bảng con:
viết: tre già, quả nho
Đọc âm tiếng không theo thứ tự
Quan sát tranh
Tự nêu
Đọc câu “quê…….giò.”
Đọc câu – toàn bài
Lớp đọc
Đọc bài cá nhân – lớp đọc
+Em yếu viết ½ số dòng
+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.
Theo dõi tranh và nghe câu chuyện
+ Khá, giỏi lên kể trước lớp.
Nhận xét Tre già, xẻ gỗ, giã giò, nho khô, nhà ga, nghỉ hè
Trang 8Đọc bảng con:
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và xem trước bài ôn tập
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 1/ 10/ 11 Ngày dạy: 4/ 10/ 11
Tuần : 8 Môn: Ôn tiếng việt
Tiết : 23 Bài: Ôn luyện
I Mục đích yêu cầu:
-Củng cố đọc và viết được âm và các tiếng mang âm nh, , gh, ng, ngh, ia,ua ưa
-Đọc và phát âm đúng một số tiếng mang âm, vần - Viết đúng độ cao các con chữ
-Yêu thích chữ viết tiếng việt
II Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ , chữ rời
- HS: bảng con, phấn, hộp đồ dùng chữ rời
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc bảng con
3.Bài mới:
Giới thiệu bài ôn lại các âm đã học: nh, g,gh, ng, ngh,
ia, ua, ưa
Đính bài ôn viết sẵn
+Bài dành HS yếu, trung bình
nh,ng, ngh,ia, ua, ưa, củ nghệ, nghỉ hè, tờ bìa, lá mía,
tỉa lá, cua bể, ngựa gỗ, nô đùa, cà chua
+Bài dành HS khá, giỏi
ghi nhớ, ghế gỗ, nghỉ hè, nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa
lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa
“Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa”
+Luyện đọc:
Chỉ và gọi HS tùy theo từng đối tượng trong lớp
-Sửa sai cách phát âm
Theo dõi sửa sai HS
Nhận xét – tuyên dương
+Luyện viết:
Hướng dẫn viết: tre nứa, ngựa tía, mua khế, mùa
dưa
-Sửa sai và uốn nắn HS
+Hướng dẫn viết bài vào vở
Hát Đọc: cá ngừ, ghế gỗ, củ nghệ, nho khô
HS yếu đọc âm, đánh vần tiếng, đánh vần từ
+Khá giỏi đọc trơn từ, đọc trơn câu.
Đọc cá nhân – nhóm Lớp đọc
Bảng con Viết: tre nứa, ngựa tía, mua khế, mùa dưa
Viết bài vào vở
Trang 9tre nứa, ngựa tía, mua khế, mùa dưa
Viết mỗi từ một dòng
Viếtcâu: Bé vừa ngủ trưa
Chấm bài –Nhận xét
-Tuyên dương em viết đẹp
4 Củng cố
Trò chơi: Hái hoa
Mỗi nhóm 3 em lên hái và đọc từ
5 Dặn dò:
Về nhà học bài và viết lại các âm
+Khá giỏi viết thêm câu.
“Bé vừa ngủ trưa”
Đọc từ: nghệ sĩ, ngõ nhỏ, lá tía tô, tỉa lá, tờ bìa, tre nứa, cửa sổ, chia quà, lá lúa
+ Điều chỉnh, bổ sung:
Ngày soạn: 1/ 10/ 11 Ngày dạy: 4/ 10/ 11
Tuần : 8 Môn: Toán
Tiết : 30 Bài: Phép cộng trong phạm vi 5
I Mục đích yêu cầu:
-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5 Tập biểu thị tình huống trong tranh vẽ bằng phép tính cộng
-Rèn kỹ năng học thuộc bảng cộng, cẩn thận, tính khi làm bài
-Ham thích khi học môn toán
II Chuẩn bị:
-GV: 5 hình tam giác , 5quả cam, 5 con gà, phiếu học tập
- HS: Bộ đồ dùng toán Vở bài tập, bảng con, phấn
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc công thức
Tính
Điền số
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 5
a.Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 5
Hướng dẫn học phép cộng 4+ 1 = 5
Đính 4 quả cam? Có mấy quả ?
Đính thêm1 quả cam?
Có 4 quả cam, thêm 1 quả cam Hỏi tất cả có mấy quả
cam?
Muốn biết có mấy quả cam em làm phép tính gì?
Vậy 4 quả cam + 1 quả cam = ? quả cam
Vậy 4 + 1 = 5
+Tương tự đính 1con gà, thêm 4 con gà
Bảng cài
+Hướng dẫn HS lấy hình tam giác
-Nhóm 1:Lấy 3 hình tam giác để bên trái, lấy thêm 2
hình tam giác để bên phải
-Nhóm 2 : Lấy 2 hình tròn để bên trái, lấy thêm 3 hình
Hát
3 em
2 + 2 = 1 + 3 = 3 + 1 =
1 + … = 4 2 + … = 4
Có 4 quả cam Thêm 1 quả cam Nhắc lại bài toán
Tự nêu
4 quả cam thêm 1 quả cam là 5 quả cam
Đọc phép tính: 4 + 1 = 5 Nhìn tranh nêu bài toán
Đính phép tính 1 + 4 = 5 Lấy số hình tam giác theo yêu cầu giáo viên
Trang 10tròn để bên phải
Nhìn vật mẫu nêu bài toán
Bảng cài
Ghi phép tính 3 + 2 = 5 2 + 3 = 5
Đọc 2 phép tính
So sánh kết quả của 2 phép tính
Vị trí số 2 và số 3 thay đổi nhưng kết quả như thế
nào?
Vậy 2 + 3 = 3 + 2
Tương tự so sánh
Đọc công thức xóa dần kết quả Nghỉ 5’ *Luyện tập Bài 1: tính Bài 2: Tính Yêu cầu tính kết quả Khi viết kết quả theo cột dọc, em viết thẳng cột -Bài 4: Viết phép tính thích hợp (Phần a.) Vậy có tất cả mấy con ngựa? Nhận xét hS khi làm bài 4.Củng cố Em vừa học bài gì? Đọc công thức cộng trong phạm vi 5
5 Dặn dò: Về nhà học bài và xem lại bài +Khá, giỏi nêu bài toán Nhắc lại bài toán nhóm đọc Đính 3 + 2 = 5 2 + 3 = 5 Đọc 3 + 2 = 5 2 + 3 = 5 Tự nêu Đọc 2 + 3 = 3 + 2 Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 5 Lớp đọc Bảng con: tính 1 + 4 = 4 + 1 = 2 + 3 = 3 + 2 = Làm phiếu bài tập
3 2 3 2 4 1 1 4 Đọc kết quả bài làm Bảng con 3 + 2 = 5 Tự nêu +Khá , giỏi làm thêm phần b. Nhận xét – Bổ sung Đọc vài em + Điều chỉnh, bổ sung:
Thứ tư
Ngày soạn: 2 / 10/ 11 Ngày dạy: 5 / 10/ 11
Tuần : 8 Môn: Học vần
Tiết : 35 Bài: oi, ai
I Mục đích yêu cầu:
-Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái,từ và câu ứng dụng Viết đúng vần, từ
-Rèn kỹ năng đọc đúng, phát âm đúng
-Biết yêu thích các con vật Nói 2-3 câu theo chủ đề ”sẻ, ri, bói cá, le le”
II Chuẩn bị:
-GV: tranh nhà ngói, bé gái, bảng chữ rời
- HS:hộp đồ dùng chữ, vở tập viết, bảng con
III .Các hoạt đông dạy chủ yếu