1. Rèn kỹ năng nói: Biết nhập vai và kể lại được toàn bộ câu chuyện. Kể tự nhiên và phù hợp với diễn biến câu chuyện... 2. Rèn kỹ năng nghe. Đồ dùng:.[r]
Trang 1- Chú ý đọc đúng các từ ngữ: sải cánh, ríu rít, vệ cỏ, mệt mỏi.
- Đọc đúng các kiểu câu: Câu kể, câu hỏi
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ trong truyện: sếu, u sầu, nghẹn ngào
- Nắm được nội dung và ý nghĩa của câu chuyện:Mọi người trong cộng đồngphải biết yêu thương, chăm sóc, quan tâm đến nhau để cuộc sống tốt đẹp hơn
B – Kể chuyện:
1 Rèn kỹ năng nói: Biết nhập vai và kể lại được toàn bộ câu chuyện Kể tự
nhiên và phù hợp với diễn biến câu chuyện
- Gọi 2, 3 HS đọc thuộc lòng bài và
trả lời câu hỏi:
+ Mọi người, mọi vật và cả em bé
đều bận rộn làm những công việc gì?
- 2 hoặc 3 HS đọc thuộc lòng bài
thơ "Bận" và trả lời câu hỏi về nội
Trang 2+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?
+ Câu chuyện muốn nói với em điều
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- 5 HS tiếp nối nhau đọc 5 đoạncủa bài
- HS đọc thầm đoạn 1, 2, trả lờicác câu hỏi:
+ Các bạn đi về nhà sau một cuộcdạo chơi vui vẻ
+ Các bạn gặp một cụ già đangngồi ven đường, vẻ mệt mỏi, cặpmắt lộ vẻ u sầu
+ Các bạn băn khoăn và trao đổivới nhau
- HS đọc thầm đoạn 3 và 4
+ Cụ bà bị ốm nặng, đang nằmtrong bệnh viện, rất khó qua khỏi
- Cả lớp đọc thầm đoạn 5, trao đổitheo nhóm để chọn một tên kháccho chuyện
- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc cácđoạn 2, 3, 4, 5 Thi đọc truyệntheo vai
+ Đoạn 2: Kể theo lời bạn trai
- Từng cặp HS kể theo lời nhânvật
- Một vài HS thi kể trước lớp
Trang 3thể hiện sự quan tâm đến người khácnhư các bạn nhỏ chưa?
- Tự giác học, yêu thích giờ toán
II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.
- Gv hướng dẫn HS tự làm và chữa
các bài tập
* Bài 1: Cho HS tự làm rồi chữa bài.
(phần a và b)
* Bài 2: Gọi HS lên bảng làm bài.
* Bài 3: Cho HS tự đọc thầm bài
toán rồi giải và chữa bài
* Bài 4: HS có thể giải bài toán bằng
- Để cả lớp cùng nhớ lại cách làm khilàm bài nên kết hợp nói và viết
- HS làm bài theo mẫu trên rồi chữabài
* Cách 2: Đếm số con vật trong mỗi
Trang 45’ Củng cố - Dặn dò:
- GV nhắc lại nd của bài Nxét và
đánh giá giờ học
- BTVN: 1-4 trong VBT
- Chuẩn bị bài sau: Giảm đi 1 số lần
hình a hoặc b rồi chia cho 7 được 17
số con vật Chẳng hạn, phần b có 14con mèo, 17 số con mèo là: 14 : 7 = 2(con)
- HS hiểu rõ về các quyền trẻ em có liên quan đến chủ đề bài học
- Biết thực hiện quyền được tham gia của mình: bày tỏ thái độ tán thànhnhững ý kiến đúng
A- Bài cũ: "Quan tâm, chăm sóc
ông bà, cha mẹ, anh chị em".
+ Em nghĩ gì về tình cảm và sựchăm sóc của mọi người trong giađình dành cho em?
+ Em nghĩ gì về những bạn nhỏthiệt thòi hơn chúng ta?
- Mỗi nhóm đóng vai một tìnhhuống
- Các nhóm khác thảo luận
Trang 5* Tỡnh huống 1: Lan cần chạy ra
khuyờn ngăn khụng được nghịch lại
* Tỡnh huống 2: Huy nờn dành thời
gian đọc bỏo cho ụng nghe
- HS giới thiệu tranh mỡnh vẽ về cỏcmún quà mừng sinh nhật ụng bà, cha
Đi chuyển hớng phải, trái.
trò chơi Chim về tổ “Chim về tổ” ”
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, kẻ đờng đi.
III, Hoạt động dạy-học:
6’ 1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.
- Cho HS khởi động và chơi trò
chơi “Chim về tổ”Kéo ca lừa xẻ ”
- Lớp trởng tập hợp, báo cáo GV,
HS chú ý nghe GV phổ biến.
- HS chạy chậm theo 1 hàng dọc quanh sân, vừa giậm chân tại chỗ vừa
đếm to theo nhịp và tham gia trò
Trang 6có hình thức thởng phạt.
- Học trò chơi Chim về tổ “Chim về tổ” ”
GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi và nội quy chơi, sau đó cho HS chơi - GV dùng còi để phát lệnh di chuyển Sau vài lần chơi GV thay đổi vị trí của các em đứng làm
“Chim về tổ”tổ” sẽ thành “Chim về tổ”chim” và ngợc lại.
3-Phần kết thúc
- Cho HS đứng tại chỗ vỗ tay, hát.
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét.
- GV giao bài tập về nhà: Ôn tập các nội dung ĐHĐN và RLTTCB đã
- Làm đỳng bài tập chớnh tả tỡm cỏc từ chứa tiếng bắt đầu bằng r / d / gi
- Chịu khú viết bài, tự giỏc Thớch học Chớnh tả
II Đồ dựng:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a hoặc 2b
- SGK, vở bài tập, vở ụ li, bảng con
III Cỏc hoạt động:
3-5’ A – Bài cũ:
- GV đọc cho 2, 3 HS viết bảng - 2, 3 HS viết bảng con, cỏc tiếng
chứa õm, vần khú đó luyện ở bài
Trang 7 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nghe
còn mắc lỗi về nhà viết lại cho đúng
3 lần mỗi chữ viết sai
- Sau đó nhắc lại nd của bài Nxét,
đánh giá và tuyên dương HS
-Chuẩn bị bài sau:Nhớ viết: Tiếng ru
trước: nhoẻn cười, nghẹn ngào, hènnhác, kiêng nể
- Lớp nhận xét
+ Cụ già nói với các bạn nhỏ lý dokhiến cụ buồn Cụ bà ốm nặng,nằm viện Các bạn làm cụ cảmthấy lòng nhẹ hơn
+ Đoạn văn trên có 7 câu
+ Các chữ đầu câu
+ Ngừng lại, nghẹn ngào, xe buýt
- HS làm bài 2a
+ Câu a: giặt – rát – dọc
- HS viết sai về nhà viết lại
- HS làm bài theo y/c của gv
GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN
(tiết 37)
I Mục tiêu:
- Biết cách giảm 1 số đi nhiều lần và vận dụng để giải các bài tập
- Phân biệt giảm đi 1 số lần với giảm đi 1 số đơn vị
- Ham thích học toán
Trang 8II Đồ dùng:
- Các tranh vẽ hoặc mô hình 8 con gà sắp xếp thành từng hàng như SGK
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS cách giảm
một số đi nhiều lần
- GV hướng dẫn HS sắp xếp các con gà như
hình vẽ trong SGK rồi đặt câu hỏi
- GV ghi bảng như SGK
- GV hướng dẫn tương tự như trên đối với
trường hợp độ dài các đoạn thẳng AB và CD
- Về nhà xem lại bài
- GV nhắc lại nd của bài Nxét và đánh giá
- HS nhắc lại:
+ Hàng trên: 6 con gà
+ Hàng dưới: 6 : 3 = 2 (con gà)+ Số con gà ở hàng trên giảm 3lần thì được số con gà ở hàngdưới
- HS trả lời câu hỏi: Muốn giảmmột số đi nhiều lần ta chia số đócho số lần
- Vài HS nhắc lại
- HS tính nhẩm: 48 giảm đi 4 lầnlà: 48 : 4 – 12,
Trang 9- BTVN: 1-4 trong VBT
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Bài 15: VỆ SINH THẦN KINH
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nêu được một số việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thần kinh
- Phát hiện những trạng thái tâm lý có lợi và có hại đối với cơ quan thầnkinh
- Kể được tên một số thức ăn, đồ uống nếu bị đưa vào cơ thể sẽ gây hại đốivới cơ quan thần kinh
II Đồ dùng: Các hình SGK trang 32, 33, phiếu học tập.
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Một số HS lên trình bày
- Mỗi HS chỉ nói về 1 hình
- Chia lớp thành 4 nhóm
- HS tập diễn đạt vẻ mặt của người
có trạng thái tâm lý như được ghitrong phiếu
- Nhóm trưởng điều khiển các bạnthực hiện theo yêu cầu trên của GV
- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên trình diễn
vẻ mặt
- Hai bạn quay vào nhau cùng quansát hình 9/33 trả lời
- Một số HS lên trình bày
Trang 105’ * Củng cố - Dặn dò:
- GV nhắc lại nd của bài Nxét,
đánh giá giờ học Tuyên dương
HS.
- Y/C HS về nhà ôn lại bài học.
- Chuẩn bị bài sau: Vệ sinh thần
- Đọc đúng các từ: làm mật, yêu nước, nhân gian, đốm lửa
- Nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ dài hơn sau mỗi
dòng, mỗi câu thơ Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha
2 Rèn kỹ năng dọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài: đồng chí, nhân gian, bồi
- Hiểu bài thơ muốn nói với em: Con người sống giữa cộng đồng phải yêu
thương anh em, bạn bè, đồng chí
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng: Tranh minh họa bài thơ.
a) GV đọc diễn cảm bài thơ
b) Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- 2 HS kể lại câu chuyện "các em
nhỏ và cụ già" theo lời một bạn
nhỏ
+ Con người phải yêu thươngnhau, quan tâm đến nhau để làmcho mỗi người
- Đọc từng câu thơ (HS tiếp nốiđọc)
Trang 11+ Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu
thơ trong khổ thơ 2
- GV khuyến khích các em diễn đạt mỗi
câu thơ theo nhiều cách
* Bài thơ khuyên con người sống giữa
cộng đồng phải yêu thương anh em, bạn
bè, đồng chí.
Hoạt động 4: Học thuộc lòng.
Củng cố - Dặn dò:
- GV nhắc lại nd của bài Nxét, đánh giá
giờ học Tuyên dương HS.
- Y/C HS về nhà học thuộc lòng lại bài.
- Chuẩn bị bài sau:
một người không phải là cả loàingười, sống một mình giống như
1 đốm lửa tàn lụi
- Học thuộc lòng bài thơ
- Một hoặc 2 HS nhắc lại điều bàithơ muốn nói
- Về nhà học thuộc
LUYỆN TẬP
(tiết 38)
I Mục tiêu:
- Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản
- Bước đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số
- Chịu khó, thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: giáo án, SGK
- HS: VBT, vở ô ly, SGK
Trang 12III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài
* Bài 1: Hướng dẫn HS giải thích
- Về nhà xem lại bài
- GV nhắc lại nd của bài Nxét và
- HS làm bài tiếp theo mẫu
CHÍNH TẢ
Nhớ viết: Tiếng ru
(tiết 16)
I Mục tiêu:
Trang 13- Nhớ và viết lại chính xác khổ thơ 1 và 2 của bài "Tiếng ru" Trình bày đúng
hình thức của bài thơ viết theo thể lục bát
- Làm đúng bài tập tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng r / gi / d
- Chịu khó học tập, tự giác làm bài
+ Bài thơ viết theo thể thơ gì?
+ Cách trình bày bài thơ?
b) HS nhớ - viết 2 khổ thơ
- GV nhắc HS nhớ ghi tên bài một
giữa, viết hoa các chữ đầu dòng đầu
phải Về nhà mỗi lỗi chép lại 1 dòng
- GV nhắc lại nd của bài Nxét và
+ Thơ lục bát 1 dòng 6 chữ và 1dòng 8 chữ
+ Dòng 6 chữ viết cách lề 2 ô,dòng 8 chữ cách lề 1 ô
- 3 HS lên bảng viết: rán dễ, giaothừa
Trang 14- Chuẩn bị bài sau:
Bài 8: gấp, cắt, dán bông hoa (2 tiết)
I Mục đích – yêu cầu:
- Biết cỏch gấp, cắt, dỏn bụng hoa
- Gấp, cắt, dỏn được bụng hoa
- Cỏc cỏnh của bụng hoa tương đối đều nhau
II Đồ dùng dạy – học:
- Mẫu bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh đợc gấp, cắt từ giấy màu
- Tranh quy trình gấp, cắt bông hoa 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh
- Giấy thủ công các màu, giấy trắng làm nền
- GV yêu cầu HS nhắc lại và thực hiện thao tác gấp, cắt để đợc hình bông
hoa.
- GV nhận xét.
- Chú ý: Có thể cắt bông hoa 4 cánh, 8 cánh có kích thớc khác nhau để
trình bày cho đẹp.
- GV đánh giá kết quả thực hành của HS.
- Biết tỡm số chia chưa biết
- Củng cố về tờn gọi và quan hệ của cỏc thành phần trong phộp chia
Trang 15- Thích học toán.
II Đồ dùng: 6 hình vuông (hoặc hình tròn, ) bằng bìa hoặc bằng nhựa.
III Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài
- Lấy 6 hình vuông xếp như SGK
- Muốn tìm số chia ta làm thế nào? GV
cho vài HS nhắc lại
- GV nêu bài tìm x biết: 30 : x = 5
- Phải tìm gì?
- Muốn tìm số chia x ta làm thế nào?
Hoạt động 3: Thực hành.
* Bài 1: Cho HS làm.
* Bài 2: Nhắc lại cách tìm số chia.
* Bài 3: Đây là bài khó.
Trang 16 Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài
- GV nhắc lại nd của bài Nxét và đánh giá
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài
tập
* Bài tập 1: GV ghi bảng.
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Lớp và GV nhận xét GV chốt lờigiải đúng
- Cả lớp làm vào vở
- Một HS làm bài trên bảng
Trang 17đồng bào, đồng đội, đồng hương
+ Thái độ hoạt động trong cộng
đồng: cộng tác, đồng tâm
* Bài tập 2:
- GV giải nghĩa từ cật Em hiểu
chung lưng đấu cật như thế nào?
+ Cháy nhà hàng xóm bình chân như
vại
* Bài tập 3: GV mời 3 HS lên bảng.
a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao.
+ Ba câu văn được nêu trong bài tập
được viết theo mẫu câu gì?
+ Đặt câu hỏi cho các bộ phận in
đậm
Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài
- GV nhắc lại nd của bài Nxét và
đánh giá giờ học
- BTVN: 1-4 trong VBT
- Chuẩn bị bài sau:
- Lớp nhận xét
* Một HS đọc nội dung bài tập.
- HS trao đổi theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
+ Đoàn kết, góp sức cùng nhau làmviệc
+ Ích kỷ, thờ ơ, chỉ biết mình, khôngquan tâm đến ai
Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi.
- Một, 2 HS đọc nội dung bài
- Ai làm gì?
* HS làm bài.
a) Ai bỡ ngỡ đứng nép bên ngườithân?
b) Ông ngoại làm gì?
c) Mẹ bạn làm gì?
Bài 16: Vệ sinh thần kinh (tt)
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nêu được vai trò của giấc ngủ đối với sức khỏe
Trang 18- Lập được thời gian biểu hàng ngày qua việc sắp xếp thời gian ăn, ngủ, họctập và vui chơi một cách hợp lý.
II Đồ dùng: Các hình trong SGK trang 34, 35
III Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
10’
15’
5’
* Hoạt động 1: Thảo luận.
- Bước 1: Làm việc theo cặp
+ Theo bạn, khi ngủ những cơ
quan nào của cơ thể được nghỉ
+ Công việc và hoạt động của cá
nhân cần phải làm trong 1 ngày
- Bước 2: Làm việc cá nhân +
GV phát mẫu
- Bước 3: Làm việc theo cặp
- Bước 4: Làm việc cả lớp
* Củng cố - Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài
- GV nhắc lại nd của bài Nxét
và đánh giá giờ học
- Chuẩn bị bài sau:
- 2 HS thay mặt lại với nhau để thảoluận
- Một số HS trình bày
+ Khi ngủ, cơ quan thần kinh đặcbiệt là bộ não được nghỉ ngơi tốtnhất
+ Từ 10 tuổi trở lên, mỗi người cầnngủ từ 7 – 8 giờ trong 1 ngày
- Vài HS lên điền thử vào bảngTGB
- HS điền vào mẫu thời gian biểu
- Trao đổi TGB của mình với bạn
- Vài HS lên giới thiệu TGB củamình
- Vài HS đọc mục “Bạn cần biết”
trang 35
Thứ 6:
Trang 19Thể dục
đi chuyển hớng phải, trái
(tiết 16)
I, Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi chuyển hớng phải, trái Yêu
cầu HS thực hiện động tác ở mức tơng đối chính xác.
- Chơi trò chơi Chim về tổ “Chim về tổ” ” Yêu cầu biết tham gia chơi tơng đối chủ
động.
II, Chuẩn bị:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập
- Phơng tiện: Chuẩn bị sân, bàn ghế, còi cho trò chơi và kiểm tra.
III, Hoạt động dạy-học:
- HS chạy chậm theo 1 hàng dọc quanh sân tập, khởi động kỹ các khớp và tham gia trò chơi.
- HS phục vụ Ôn tập theo yêu cầu của GV Những em nào thực hiện không đúng hoặc còn nhiều sai sót, xếp loại cha hoàn thành, tiếp tục tập thêm ở những giờ học sau.
- HS tham gia trò chơi, chú ý tránh chấn thơng
- HS tập phối hợp các động tác theo yêu cầu của GV.
- HS vỗ tay, hát.
- HS chú ý lắng nghe
LUYỆN TẬP
Trang 20II Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn bài
* Bài 1:
a) x + 12 = 36
b) x – 25 = 15
c) 80 – x = 30
- Khi chữa bài cho HS viết lên bảng, và
nêu cách tìm thành phần chưa biết của
phép tính
* Bài 2: Cho HS làm rồi chữa.
* Bài 3: Cho HS tự đọc đề toán.
* Bài 4: Cho HS làm bài rồi chữa.
x = 40c) 80 – x = 30
- GV nhận xét
Trang 21- Về nhà xem lại bài.
- GV nhắc lại nd của bài Nxét và đánh
- HS kể lại tự nhiên, chân thật về một người hàng xóm mà em quý mến
- Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 7 câu),
c) Tình cảm của gia đình em đối với
người hàng xóm như thế nào?
d) Tình cảm của người hàng xóm đối
với gia đình em như thế nào?
- GV nhận xét: Chúng ta phải luôn
quan tâm, giúp đỡ mọi người xung
quanh Vì họ là những người luôn gần
gũi và giúp đỡ lại chúng ta nhũng lúc
- Một hoặc 2 HS kể lại cậu chuyệnkhông nỡ nhìn, sau đó nói về tínhkhôi hài của câu chuyện
- Một HS đọc yêu cầu của bài vàcác gợi ý kể về một người hàngxóm mà em quý mến Cả lớp đọcthầm theo
- Một HS khá, giỏi kể mẫu một vàicâu
Trang 22khó khăn hoạn nạn con hơn cả anh em
họ hàng
- 3 hoặc 4 HS thi kể
* Bài 2: GV nêu yêu cầu của bài Nhắc
HS chú ý viết giản dị, chân thật những
Có câu “ láng giềng tối lủa tắt đèn có
nhau” muốn nói đến sự quan tâm, giúp
đỡ nhau lúc khó khăn, hoạn nạn của
mọi người Mình vì mọi người, mọi
người cũng sẽ vì mình
- GV nhắc lai nd của bài Nxét, đánh
giá giờ học
- Chuẩn bị bài sau:
- Viết 5, 7 câu hoặc nhiều hơn nữa
- Củng cố cách viết chữ viết hoa G thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng (Gà Công) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng: Khôn ngoan đối đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
bằng chữ cỡ nhỏ Chịu khó học tập
II Đồ dùng:
- Mẫu chữ viết hoa
- Tên riêng Gò Công và câu tục ngữ viết
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh