1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao An Lop 3 Tuan 24 CKTKN KNS

30 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 56,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con - Một học sinh đọc từ ứng dụng: Phan Rang.. - Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con..[r]

Trang 1

TUẦN 24

Thứ hai, ngày tháng năm 2013

Tập đọc – kể chuyện

Đối đáp với vua

I Mục tiêu

- TĐ : Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Cao Bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từnhỏ( trả lời được các câu hỏi SGK)

- KC : Biết sắp xếp các tranh cho đúng thứ tự và kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa

theo tranh minh họa (HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện)

Kĩ Năng Sống:

-Tự nhận thức,thể hiện sự tự tin,tư duy sáng tạo,ra quyết định

II

Đồ dùng dạy học

- GV : tranh minh họa, BP

- HS : SGK, đồ dùng học tập cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 em lên bảng đọc bài “Chương

trình xiếc đặc sắc“ Yêu cầu nêu nội

* Đọc diễn cảm toàn bài.

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Yêu cầu hs đọc từng câu, gv theo dõi

uốn nắn khi học sinh phát âm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ hốt

hoảng, vùng vẫy, hối lộ.

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới - SGK

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

- Ba học sinh lên bảng đọc bài và TLCH:

+ Cách trình bày quảng cáo có gì đặc biệt(về lời văn, trang trí) ?

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Luyện đọc các từ khó

-4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong câu chuyện

-Giải nghĩa các từ (Phần chú thích)

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

3p

1p20’

Trang 2

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi :

+ Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2

+ Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn gì

+ Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối ?

+ Vua ra vế đối như thế nào ?

+ Cao Bá Quát đã đối lại ra sao ?

+ Truyện ca ngợi ai ?

d) Luyện đọc lại

- Đọc diễn cảm đoạn 3 của câu chuyện

- Hướng dẫn hs đọc đúng đoạn văn

- Mời 3HS thi đọc đoạn văn

- Mời 1HS đọc cả bài

- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất

Kể chuyện

1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK

- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi ý

2 Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu

chuyện:

- Yêu cầu HS tự sắp xếp lại 4 tranh theo

đúng thứ tự 4 đoạn trong truyện

- Gọi HS nêu thứ tự của từng bức tranh

qua đó nói vắn tắt nội dung tranh

- Lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi củagiáo viên

+Vua đang ngắm cảnh ở hồ Tây

- Lớp đọc thầm đoạn 2 câu chuyện

+ Muốn nhìn rõ mặt nhà vua nhưng vua điđến đâu quân lính cũng thét đuổi mọi ngườikhông cho đến gần

+ Cởi quần áo nhảy xuống hồ tắm, làm quânlính hốt hoảng xúm vào bắt trói

- 2 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầmđoạn 3 và 4

+ Vì vua nghe nói cậu là một học trò nênmuốn thử tài cậu

+ Nước trong leo lẻo cá đớp cá

+ Trời nắng chang chang người trói người

+ Ca ngợi Cao Bá Quát ngay từ nhỏ đã bộc

lộ tài năng suất sắc và tính cách khảng khái,

tự tin

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 3 em thi đọc lại đoạn 3 của bài

- 1 em đọc cả bài

- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn đọchay nhất

- Lắng nghe nêu nhiệm vụ của tiết học

- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa

về câu chuyện rồi tự sắp xếp các bức tranhtheo thứ tự phù hợp với nội dung của từngđoạn trong câu chuyện kết hợp nói vắn tắt

17’

8p

17’

Trang 3

- Nhận xét chốt lại ý đúng (3- 1- 2- 4).

- Mời 4 em dựa vào thứ tự đúng của 4

tranh, nối tiếp nhau kể lại câu chuyện

- Mời hai học sinh kể lại cả câu chuyện

về nội dung từng bức tranh

- 4 em tiếp nối nhau kể lại 4 đoạn của câuchuyện

- Hai em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

- HS : SGK , đồ dùng học tập cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

- Gọi hai em lên bảng làm BT1 ; một em

làm BT2 (trang 119)

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập

Bài 1:

- Gọi học sinh nêu bài tập 1

- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở

nháp

- Mời 3HS lên bảng thực hiện

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 2:

- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 2

- Nêu cách tìm thừa số chưa biết

- 2 em lên bảng làm bài tập 1

- 1 em làm bài tập 2

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một học sinh nêu yêu cầu đề bài 1

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Ba học sinh lên bảng thực hiện, lớp bổsung

- Một em đọc yêu cầu bài

- 3 em nêu lại cách tìm thừa số chưa biết

3p

30p

Trang 4

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở nháp

- Mời hai học sinh lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và

chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3:

- Gọi học sinh đọc bài 3

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

Bài 4:

- Gọi một học sinh đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu cả lớp làm bài cá nhân

- Gọi 1 số em nêu miệng kết quả

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Một hs lên bảng giải bài, lớp bổ sung:

- Một em nêu yêu cầu của bài: Tính nhẩm

-Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa R(1dòng), Ph,H(1dòng) ;viết đúng tên riêng

Phan Rang(1dòng) và câu ứng dụng : Rủ nhau đi cấy…có ngày phong lưu (1 lần) bằng

chữ cở nhỏ

II

Chuẩn bị

- GV : + Mẫu viết hoa các chữ R

+ Mẫu chữ , tên riêng và câu ứng dụng viết trên bảng lớp

- HS : SGK , vở tập viết, đồ dùng học tập cá nhân

III

Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- KT bài viết ở nhà của học sinh của HS

-Yc HS nêu từ và câu ứng dụng đã học

tiết trước

- Yêu cầu HS viết các chữ hoa đã học tiết

- 1 em nhắc lại từ và câu ứng dụng ở tiếttrước

- Hai em lên bảng viết : Quang Trung, Quê,

3p

Trang 5

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b)Hướng dẫn viết trên bảng con

* Luyện viết chữ hoa :

- Y/ c hs tìm các chữ hoa có trong bài

- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết

từng chữ

- Y/c hs tập viết vào bảng con chữ R, P

* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:

- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng

- Giới thiệu: Phan Rang là tên một thị xã

thuộc tỉnh Ninh Thuận

- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con

* Luyện viết câu ứng dụng :

- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng

dụng

+ Câu thơ nói gì ?

- Yêu cầu luyện viết trên bảng con: Rủ,

Bây.

c) Hướng dẫn viết vào vở

- Nêu yêu cầu viết chữ R một dòng cỡ

nhỏ Các chữ Ph, H : 1 dòng

- Viết tên riêng Phan Rang 2 dòng cỡ nhỏ

- Viết câu thơ 2 lần

- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết,

cách viết các con chữ và câu ứng dụng

đúng mẫu

d/ Chấm chữa bài

3 Củng cố - dặn dò

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà luyện viết thêm để rèn chữ

Bên

- Lớp viết vào bảng con

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

- Các chữ hoa có trong bài: P, R

- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiệnviết vào bảng con

Rủ nhau đi cấy, đi cày

Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu

+ Khuyên mọi người chăm lao động cấycày sẽ có ngày sung sướng no đủ

- Lớp thực hành viết trên bảng con: Rủ,

Trang 6

Thứ ba ngày tháng năm 2013

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Biết nhân, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

- Vận dụng giải bài toán có hai phép tính

1.Kiểm tra bài cũ

- Gọi hai em lên bảng làm BT1 ; một

- Gọi học sinh nêu bài tập 1

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở nháp

- Mời 3HS lên bảng thực hiện

- Giáo viên nhận xét chữa bài

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập 2

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở nháp

- Mời 3 học sinh lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và

chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: (Nếu còn thời gian dành cho hs

khá giỏi)

- Gọi học sinh đọc bài 3

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Nhận xét

Bài 4:

- 2 em lên bảng làm bài tập 1

- 1 em làm bài tập 2

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Một học sinh nêu yêu cầu đề bài 1

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Ba học sinh lên bảng thực hiện, lớp bổ sung

- Một em đọc yêu cầu bài

Trang 7

- Gọi học sinh đọc bài 3.

- Hướng dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Chấm vở một số em, NX chữa bài

Chính tả (nghe – viết )

Đối đáp với vua

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT2 (a / b) hoặc bt3 a/ b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp

viết vào bảng con các từ : chúc mừng,

nhuc nhã; nhút nhát, cao vút.

- Nhận xét đánh giá chung

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết

* Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn chính tả 1 lần: Thấy nói là học

trò người cởi trói

- Yêu cầu 2hs đọc lại bài cả lớp đọc thầm

+ Những chữ nào trong bài viết hoa?

+ Hai vế đối trong đoạn chính tả viết như

- Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- 2 học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài

+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu dòngthơ, tên riêng của người

+ Viết giữa trang vở, cách lề 2 ô

- Cả lớp viết từ khó vào bảng con: lệnh,

mặt hồ, nghĩ ngợi, …

3p

30’

Trang 8

* Đọc cho học sinh viết bài vào vở.

* Đọc cho HS soát lại bài

* Chấm, chữa bài

c) Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2a :

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Mời HS đọc kết quả

- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải đúng

Bài 3a:

- Giúp học sinh nắm vững yêu cầu đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Mời ba nhóm làm bài dưới hình thức thi

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- 2 em đọc yêu cầu bài:

+ Tìm từ chứa tiếng bắt đầu s hay x

- Học sinh làm vào vở

- 3HS nêu kết quả

- Cả lớp nhận xét bổ sung: sáo - xiếc.

- 2HS đọc yêu cầu bài: Tìm TN chỉ hoạtđộng chứa tiếng bắt đầu s hay x

- Tự làm bài

- 3 nhóm lên bảng thi làm bài

- Cả lớp nhận xét bình chọn nhóm thắngcuộc

- 5 - 7 em đọc lại lời giải đúng

- Cả lớp làm bài vào VBT theo lời giảiđúng

- Biết được những việc cần làm khi gặp đám tang

- Bước đầu biết cảm thông với những đâu thương, mất mát người thân của người khác

- GDHS biết chia sẻ vui buồn với bạn bè

II

Chuẩn bị

- GV : Vở bài tập đạo đức Các tấm bìa xanh, đỏ, trắng

- HS : VBT đạo đức, đồ dùng học tập cá nhân

Trang 9

- Kiểm tra 2 em:

+ Em cần làm gì khi gặp đám tang ?

+ Vì sao cần phải tôn trọng đám tang ?

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới

* Hoạt động 1 Bày tỏ ý kiến (BT3)

- Giáo viên lần lượt đọc to từng ý kiến

- Yêu cầu lớp theo dõi và bày tỏ thái độ của

mình bằng 3 cách ( đồng ý, không đồng ý,

lưỡng lự )

- Sau mỗi ý kiến giáo viên yêu cầu thảo luận về

các lí do mình chọn

- Kết luận: + Nên tán thành với các ý kiến b, c

+ Không tán thành với ý kiến a

* Hoạt động 2: Xử lí tình huống (BT4)

- Chia lớp thành 4 nhóm Yêu cầu mỗi nhóm

thảo luận 1 tình huống ở BT4 trong VBT

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp

- Yêu cầu cả lớp nhận xét bổ sung

- Giáo viên kết luận:

+ Tình huống a: Không nên gọi bạn Nểu có

thể, em nên đi cùng bạn một đoạn đường.

+ Tình huống b: Không nên chạy nhảy, cười

đùa, vặn to đài, ti vi

+ Tình huống c: Nên hỏi thăm và chia buồn

cùng bạn.

+ Tình huống d: Nên khuyên ngăn các bạn.

* Hoạt động 3: Chơi TC : Nên và không nên

- Chia nhóm

- GV phổ biến cách chơi và luật chơi: Trong 5

phút, các nhóm thảo luận, liệt kê những việc nên

làm và không nên làm khi gặp đám tang lên tờ

giấy theo 2 cột Nhóm nào ghi được nhiều việc

- 2 em trả lời câu hỏi của GV

- Lớp lắng nghe gv nêu các ý kiến

- Lần lượt học sinh cả lớp bày tỏ thái

độ đồng tình giơ bảng màu đỏ,không đồng tình đưa màu xanh vàlưỡng lự đưa màu trắng theo như quyước

- Thảo luận để đưa ra lời giải thíchcho ý kiến của mình

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Lắng nghe GV phổ biến cách chơi

và luật chơi

30’

Trang 10

nhất thì nhóm đó sẽ thắng

- Yêu cầu các nhóm dán kết quả lên bảng

- Nhận xét đánh giá về kết quả công việc của

các nhóm Biểu dương nhóm thắng cuộc

- TC “Ném bóng trúng đích“ Yêu cầu biết cách chơi và chơi được ở mức tương đối chủđộng

II

Địa điểm, phương tiện

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện: Còi, kẻ sân tập,dây

III

Nội dung và phương pháp

Nội dung và phương pháp dạy học Đội hình luyện tập TG

1 Phần mở đầu

- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học

- Y/c lớp thực hiện bài thể dục phát triển chung 2 lần x 8 nhịp

- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập

- Trò chơi "Đứng ngồi theo hiệu lệnh"

2 Phần cơ bản

* Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân:

- Điều khiển cho cả lớp ôn lại động tác nhảy dây cá nhân kiểu

chụm hai chân

- Lớp tập hợp theo đội hình 4 hàng ngang, thực hiện mô phỏng

các động tác so dây, trao dây, quay dây sau đóp cho học sinh

chụm hai chân tập nhảy không có dây rồi có dây một lần

- Giáo viên chia lớp về từng tổ để luyện tập

§ § § § § § § § § § § § § § § § § § § § § § § §

6p

25p

Trang 11

- Giáo viên đến từng tổ nhắc nhớ động viên học sinh tập

- Thi đua giữa các tổ bằng cách đếm số lần nhảy liên tục có thể

phân từng cặp người nhảy người đếm số lần cho đến cuối cùng ai

nhảy được nhiều lần hơn thi chiến thắng

* Học trò chơi “Ném bóng trúng đích“:

- Nêu tên trò chơi hướng dẫn cho học sinh cách chơi

- Yêu cầu học sinh tập hợp thành 2 đội có số người bằng nhau

- Cho một nhóm ra chơi làm mẫu, đồng thời giải thích cách chơi

- Học sinh thực hiện chơi trò chơi thử một lượt

- Sau đó cho chơi chính thức

- Nhắc nhớ đảm bảo an toàn trong luyện tập và trong khi chơi và

chú ý một số trường hợp phạm qui

- Các đôị không được đứng đối diện với nhau để ném và cự li

phải đúng quy định không nên đứng quá gần sẽ gây nguy hiểm

cho những bạn nhặt bóng

3 Phần kết thúc

- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng

- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn dò học sinh về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

§ § § § § § § § GV

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu được ND bài : Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em Nó

hòa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuốc sống xung quanh (trả lời được các câu hỏitrong SGK)

II

Đồ dùng dạy học

- GV :Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK,BP

- HS : SGK, đồ dùng học tập cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 em lên bảng đọc bài “Đối đáp

với vua” Yêu cầu nêu nội dung bài

- 3HS lên bảng đọc bài và TLCH

- Cả lớp theo dõi nhận xét

3p

Trang 12

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Luyện đọc:

* Đọc diễn cảm toàn bài.

* HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

- Yêu cầu hs đọc từng câu, giáo viên

theo dõi uốn nắn khi học sinh phát âm

sai

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc các từ:

vi-ô-lông ; ắc-sê

- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ:

khuôn mặt, khẽ rung động, vũng nước.

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới

-SGK

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong

nhóm

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 1 trả lời câu

Thủy và trả lời câu hỏi:

+ Cử chỉ, nét mặt của Thủy khi kéo đàn

thể hiện điều gì ?

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

- Yêu cầu cả lớp thảo luậncâu hỏi:

+ Tìm những chi tiết miêu tả khung

cảnh thanh bình ngoài căn phòng như

hòa với tiếng đàn ?

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng câu

- Luyện đọc các từ khó

-2em đọc nối tiếp 2 đoạn trong câuchuyện

- Giải nghĩa các từ: Ắc-sê, lên dây

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Học sinh lắng nghe đọc mẫu

- Lớp luyện đọc theo hướng dẫn của giáo

30’

Trang 13

d) Luyện đọc lại

- GV đọc lại bài văn

- Hướng dẫn học sinh đọc đoạn tả âm

- Học sinh bước đầu làm quen với chữ số La Mã Nhận biết các số viết bằng chữ số La

Mã từ I đến XII (để xem được đồng hồ) ; số XX, XXI (để đọc viết tên thể kỉ XX, XXI.)

II

Đồ dùng dạy học

- GV : SGK, Mặt đồng hồ có ghi các chữ số La Mã

- HS : SGK, đồ dùng học tập cá nhân

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

- Gọi hai em lên bảng làm lại BT2 ;

một em làm BT3 (trang 120)

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Dạy bài mới

* Giới thiệu một số chữ số La Mã và

một vài số La Mã thường gặp.

- Giới thiệu mặt đồng hồ có các số viết

bằng chữ số La Mã

- Gọi học sinh đứng tại chỗ cho biết

đồng hồ chỉ mấy giờ

- 2 em lên bảng làm bài tập 2

- 1 em làm bài tập 3

- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Lớp theo dõi để nắm về các chữ số La Mãđược ghi trên đồng hồ

3p

30’

Trang 14

- Giới thiệu từng chữ số thường dùng I,

V, X như sách giáo khoa

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Ghi bảng lần lượt từng số La Mã, gọi

HS đọc

- Nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tập xem đồng hồ bằng

- Yêu cầu học sinh nêu đề bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời hai em lên bảng viết các số từ I

đến XII

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu HS tự làm bài vào vở

- Quan sát và đọc theo giáo viên: I (đọc làmột);

V (đọc là năm) ; VII (đọc là bảy); X (mười)

- Tương tự như trên học sinh nhận biết khithêm I hay II hoặc III vào bên phải một sốnào đó có nghĩa là giá trị số đó tăng thêmmột, hai, ba đơn vị

- Lớp thực hiện viết và đọc các số

- 1 em đọc yêu cầu BT

- Lần lượt từng HS nhìn bảng đọc các số LaMã

- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung

- 1HS đọc yêu cầu bài

- Cả lớp tập xem đồng hồ

- Một số em chỉ và nêu giờ trên đồng hồ bằngchữ số La Mã: 6giờ, 12giờ, 3giờ

- Một em đọc yêu cầu bài

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- Một học sinh lên bảng viết, lớp bổ sung.a/ I, II, III, IV, V,VI, VII, VIII,IX, X,XI,XIIb/ XII, XI,X, I X, VIII, VII, VI, V, IV, III, II,I

- Đổi chéo vở để chấm bài kết hợp tự sửa bài

- 1HS đọc yêu cầu bài: Viết các số từ một đếnmười hai bằng chữ số La Mã

Trang 15

- 1HS lên bảng chữa bài 2p

Chính tả ( nghe – viết )

Tiếng đàn

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT2 a / b hoặc bài chính tả phương ngữ do GV soạn

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả

lớp viết vào bảng con các từ : san sẻ,

soi đuốc, xới đất,

- Nhận xét đánh giá chung

2 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn nghe viết

- Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- 2 học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài

+ 1 HS trả lời+ 1 HS trả lời

- Cả lớp luyện viết từ khó vào bảng con:

mát rượi, thuyền, vũng nước, tung lưới, lướt nhanh

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở.

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

3p

30’

Ngày đăng: 24/06/2021, 06:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w