GTB: TiÕng ViÖt vèn rÊt phong phó vµ ®a d¹ng.[r]
Trang 1Tuần 3
Thứ hai, ngày 27 tháng 8 năm 2012
Tiết 1: Chào cờ.
Tiết 2: Tập đọc
Tiết 5: Lòng dân
(Phần 1) I/ Mục tiêu:
- HS biết đọc đúng văn bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật trong tình huống kịch
- Hiểu nội dung ý nghĩa: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng
- Trả lời các câu hỏi 1,2,3 HS khá giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai,thể hiên
đợc tính cách nhân vật
II/ Chuẩn bị:
- GV: Tranh mimh hoạ (sgk); Bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc
III/ Hoạt động dạy học:
3´ A Kiểm tra.
- Gọi HS đọc bài: Sắc màu em yêu và trả
lời câu hỏi
H’: Tại sao bạn nhỏ lại nói “Em yêu tất
cả sắc màu VN”?
H’: ND chính của bài thơ là gì?
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS đọc bài
2´
10´
B Dạy bài mới
1 GTB: HS quan sát tranh
H’: Mô tả những gì em nhìn thấy trong
tranh?
G’: Tiết học hôm nay các em sẽ học phần
đầu vở kịch Lòng dân Tác giả của vở
kịch là Nguyễn Văn Xe ông đã hi sinh
trong kháng chiến Chúng ta cùng học
bài để thấy đợc lòng dân đối với cách
mạng ntn?
2 HD luyện đọc & THB
a, Luyện đọc:
+ Gọi 1 hs đọc toàn bài
+ Hớng dẫn hs phân biệt tên nhân vật,
chú thích hành động của nhân vật, cách
đọc giọng nhân vật
+ Hớng dẫn hs chia đoạn
- Đọc nối tiếp đoạn L1
- Đọc nối tiếp đoạn L2
Đ1: H’: "Cai" là gì ?
H’: "Hổng thấy" là ntn ? H’: "Thiệt" là gì ?
Đ2: H’: Nh thế nào là "lẹ" ? H’: "Ráng" là ntn ?
- Đọc nối tiếp đoạn L3
+ Học sinh đọc theo cặp
+ 2 em đọc cả bài
+ GV đọc mẫu toàn bài
b, Tìm hiểu bài:
- 1 HS mô tả
- Gọi 1 hs đọc toàn bài
* Đ1: Từ đầu thằng này là con
* Đ2: Từ lời cai chồng chị à tao bắn
* Đ3: Còn lại
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn L1=>Các
từ khó đọc : chõng tre, nầy là, bịch, xẵng giọng
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn L2+ Giải nghĩa từ khó
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn L3
+ Học sinh đọc theo cặp + 2 em đọc cả bài
Trang 210´
- HS đọc thầm Đ1
H’: Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm ?
H’: Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu
chú cán bộ ?
H’: Qua hành động đó em thấy Dì Năm
là ngời ntn?
H’: Đ1 của bài nói lên điều gì ?
- HS đọc lớt đoạn 2,3:
H’: Chi tiết nào trong đoạn kịch làm bạn
thích nhất ? vì sao?
H’: Đ2 của bài nói lên điều gì ?
- Y/c HS rút ra nội dung chính của bài
c, Đọc diễn cảm.
+ Gọi 3HS đọc nối tiếp đoạn
+ HD đọc diễn cảm, phân vai ở từng
đoạn
+ Yêu cầu hs đọc phân vai theo nhóm
+ Tổ chức thi đọc diễn phân vai toàn bài
+ Nhận xét, ghi điểm
- Chú bị bọn giặc rợt đuổi bắt, chạy vào nhà dì năm
- Dì vội đa cho chú một chiếc áo khác để thay, cho bọn giặc không nhận ra rồi bảo chú ngồi xuống chõng giả vờ ăn cơm, làm nh chú là chồng dì
- Dì năm rất nhanh trí, dũng cảm lừa
địch
=>ý 1: Sự dũng cảm, nhanh trí của dì Năm
- VD:
+ Tớ thích chi tiết dì Năm khẳng
định chú cán bộ là chồng, vì tớ thấy dì Năm rất dũng cảm
+ Đoạn kết thúc phần 1 vở kịch là hấp dẫn nhất vì mâu thuẫn đợc đẩy lên kịch điểm
=> ý 2: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, m
u trí cứu cán bộ
* ND: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, m
u trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng
+ Gọi 3HS đọc nối tiếp đoạn
+ Gọi 5HS đọc phân vai
- HS 1: Đọc phần mở đầu
- HS 2: An
- HS 3: Chú cán bộ
- HS 4: Lính
- HS 5: Cai
3´ 3 Củng cố, dặn dò:
+ Nhắc lại bài + Liên hệ giáo dục hs; HD
ôn bài, chuẩn bị bài sau
+ Nhận xét giờ học
- Lắng nghe, ghi nhớ
Tiết 3: Toán
Tiết 11: Luyện tập
I/ Mục tiêu:
- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số
- BTCL: bài 1(2 ý đầu), bài 2 (a,d), bài 3
- HS khá giỏi làm hết các bài còn lại
II/ Chuẩn bị: Phiếu bài tập.
III/ Hoạt động dạy - học:
Trang 3- Yêu cầu HS nêu khái niệm về hỗn
số
- Nhận xét, đánh giá
2´
27´
B Dạy bài mới:
1 GTB: Trọng tiết học toán này
chúng ta cùng làm các bài tập
luyện tập về hỗn số
2.HD luyện tập:
Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu bài
+ Yêu cầi 1 hs lên bảng, lớp làm
bài vào bảng con
+ Nhận xét, bổ xung
Bài 2: So sánh các hỗn số
+ Gọi hs đọc yêu cầu bài
+ Yêu cầu hs đổi hỗn số thành
phân số rồi so sánh,làm bài vào vở
+ Nhận xét, bổ xung
Bài 3: Chuyển các hỗn số thành
phân số rồi thực hiên phép tính:
+ Gọi hs đọc yêu cầu
+ HD làm phiếu bài tập
+ Nhận xét, bổ xung, ghi điểm
- Nghe
Bài 1: Chuyển các hỗn số thành phân số:
2 = = ; 5 = =
9 = = ;
12 = = Bài 2: So sánh các hỗn số a)
9 3
10 và
9 2
10 ta có:
10 10 1010
mà
39 29
10 10 nên
10 10
Hoặc: 3 > 2 nên 3 > 2 b)
34 39
10 10 nên
10 10
c)
51 29
1010 nên
10 10
d)
34 17
10 5 vì = nên
10 5
Bài 3: Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiên phép tính:
a)
2 3 2 3 6 66
b)
3 7 3 7 21 21 21
c) 2 x 5 = x =
2x4x3x7 3x4
= 14 d) 3 : 2 = : = x =
3´ 3 Củng cố dặn dò:
+ Nhắc lại nội dung bài; Liên hệ
g.dục
+ HD ôn bài, chuẩn bị bài sau,
+ Nhận xét giờ học
- Lắng nghe, ghi nhớ
Tiết 4: Lịch sử - GVDC.
Tiết 5: Kĩ thuật - GVDC.
Thứ ba, ngày 28 tháng 8 năm 2012
Tiết 1: Thể dục - GVDC.
Tiết 2: Anh văn - GVDC.
Tiết 3: Toán
Tiết 12: Luyện tập chung I/ Mục tiêu: Biết chuyển:
Trang 4- Phân số thành phân số thập phân.
- Hỗn số thành phân số
- Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn
vị đo
- BTCL: Bài 1, bài 2 (2 hỗn số đầu), bài 3, 4 HS K,G làm hết các bài
II/ Chuẩn bị:
III/ Hoạt động dạy - học:
- HS làm bài tập ở tiết trớc
- Nhận xét, chữa bài
- 2 hs làm bảng, hs khác nhận xét
a) 1 + 2 b) 2 x 3
2´
32´
B Dạy bài mới.
1 GTB: Trong tiết học toán này
chúng ta cùng làm các bài tập
luyện tập về phân số thập phân
và hỗn số
2 Luyện tập:
Bài 1: Chuyển các phân số sau
thành phân số thập phân
+ Gọi hs đọc y/c bài tập
+ hớng dẫ và y/c hs tự làm bài
+ Nhận xét, bổ xung
Bài 2: Chuyển các hỗn số sau
thành phân số
+ Yêu cầu hs thực hiện bảng
con
+ Nhận xét, bổ xung
Bài 3: Viết phân số thích hợp
vào chỗ chấm
+ Gọi hs đọc y/c bài tập
+ Hớng dẫn và y/c hs hoàn thành
phiếu bài tập
+ Nhận xét, chữa bài:
Bài 4: Viết các số đo độ dài
Bài 5:
+ Gọi hs đọc đề bài toán; HD
làm bài
+ Nhận xét, chữa bài
HS lắng nghe
Bài 1: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân
= = ; = = = = ;
23 23x2 46
500 500x2 1000
Bài 2: Chuyển các hỗn số sau thành phân số
2 8x5 2 42 3 5x4 3 23
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1dm = m; 3dm = m; 9dm = m b) 1000g = 1kg; 1g = kg 8g = kg = kg;
25g = kg = kg c) 60phút = 1giờ; 1phút = giờ
6 phút = giờ = giờ;
12 phút = giờ = giờ
Bài 4: Viết các số đo độ dài
2m 3dm = 2m + m = 2 m 4m 37cm = 4m + m = 4 m 1m 53cm = 1m + m = 1 m
Bài 5:
Bài giải 3m và 27cm = 327cm = 32 dm = 3 m Vậy chiều dài sợi dây đo đợc: 327cm;
32 dm ; 3 m
3´ C Củng cố - Dặn dò.
+ Nhắc lại nội dung bài - Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 5+ Liên hệ g.dục; HD ôn bài,
chuẩn bị bài sau
+ Nhận xét giờ học
Tiết 4: Luyện từ & câu
Tiết 5: Mở rộng vốn từ: Nhân dân I/ Mục tiêu:
- Xếp đợc từ ngữ cho trớc về chử điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp (BT1); hiểu nghĩa
từ Đồng bào, tìm đợc một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt đợc câu với một từ có tiếng
đồng vừa tìm đợc (BT3)
- Bài 2: Giảm tải
- HSK,G: đặt câu với các từ tìm đợc BT3c
II/ Chuẩn bị:
- GV: Giấy khổ to, bút dạ; Từ điển hs
III/ Hoạt động dạy - học:
5´ A.Kiểm tra:
- Gọi HS đọc đoạn văn miêu tả trong đó
có sử dụng một số từ đồng nghĩa
- Nhận xét, chữa bài
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn văn của mình
2´
30´
B Dạy bài mới.
1 GTB: Tiết luyện từ và câu hôm nay
các em cùng tìm hiểu nghĩa một số từ
ngữ, thành ngữ, tục ngữ về nhân dân
2.HD làm BT:
Bài 1 :- HS đọc yêu cầu
- GV giải nghĩa: "Tiểu thơng" là ngời
buôn bán nhỏ
- HS làm bài tập vào vở - 1 HS làm trên
bảng
- HS nối tiếp nhau báo bài, nhận xét
Bài 2: Giảm tải
Bài 3: - HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS đọc truyện " Con Rồng
chấu Tiên " - Đọc chú giải , suy nghĩ trả
lời câu hỏi
H’: Vì sao ngời Việt Nam ta gọi nhau là
đồng bào?
H’: Theo em từ đồng bào có nghĩa là gì?
H’: Tìm từ bắt đầu bằng tiếng đồng ( có
nghĩa là " cùng " )
- GV chia lớp thành 4 nhóm - Các nhóm
làm vào giấy lớn dán bảng
- Lắng nghe
Bài 1: 1 hs đọc, lớp đọc thầm
- Nghe
- Nghe, sửa chữa
a Công nhân: thợ điện, thợ cơ khí
b Nông dân: thợ cấy, thợ cày
c Doanh nhân: tiểu thơng, chủ tiệm
d Quân nhân: đại úy, trung sĩ
e Trí thức: giáo viên, bác sĩ, kĩ s
g Học sinh: học sinh tiểu học, học sinh trung học
Bài 2: Giảm tải Bài 3
- 1 hs đọc, lớp đọc thầm
- Đọc truyện, trả lời câu hỏi, nhận xét
…vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ Âu Cơ
những ngời cùng một giống nòi, một dan tộc, một tổ quốc, có quan hệ mật thiết nh ruột thịt
- VD: đồng hơng, đồng ca, đồng chí,
đồng thời, đồng môn, đồng khoá,
Trang 6- Các nhóm báo bài, nhận xét - GV nhận
xét
- HS đặt câu với một trong những từ vừa
tìm đợc ( làm miệng )
- HS nối tiếp nhau báo bài, nhận xét
đồng thanh, đồng minh,
- 3,5 hs đọc câu đã đặt
VD:
- Cả lớp em đồng thanh hát một bài
- Bố và cô Huệ cùng đồng hơng với nhau
3´ 3 Củng cố - Dặn dò
+ Nhắc lại nội dung bài học
+ Liên hệ g.dục; HD ôn bài, chuẩn bị bài
sau
+ Nhận xét giờ học
- Lắng nghe, ghi nhớ
Tiết 4: Chính tả (Nhớ - viết)
Tiết 3: Th gửi các học sinh
I / Mục tiêu.
- Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần(BT2); biết
đợc cách đặt dấu thanh ở âm chính
- HS K,G nêu đợc quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng
II/ Chuẩn bị:
- Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần
III/ Hoạt động dạy- học.
3´
2´
4´
3´
15´
8´
A KTBC:
- Trong tiếng bộ phận nào không thể
thiếu ?
- Nhận xét, sửa chữa
B Dạy bài mới.
a, GTB:Giờ học chính tả hôm nay các
em sẽ nhớ - viết đoạn Sau 80 năm giời
nô … học tập của các em trong bài Th
gửi các HS và luyện tập về cấu tạo của
vần, quy tắc viết dấu thanh
b, Nội dung bài:
+ Đọc bài văn và gọi hs đọc thuộc lòng
đoạn viết
H’: Câu nói đó của Bác Hồ thể hiện
điều gì?
c, Viết đúng.
+ Đọc từ ngữ yêu cầu hs viết, nhận xét,
sửa sai
+ Nhận xét, sửa sai
d, Viết chính tả.
+ Y/ c hs tự viết, soát bài theo trí nhớ
+ Thu chấm 1 số bài tại lớp, nhận xét
đ, Bài tập:
Bài 2:
+ Gọi hs đọc yêu cầu và mẫu của bài
tập
+ Y/c hs tự làm bài
+ Gọi hs nhận xét bài làm trên bảng
+ Nhận xét, k.luận lời giải đúng
- 3 HS trả lời
- 1,2 hs đọc, lớp đọc thầm
… câu nói của Bác Hồ thể hiện niềm tin của ngời đối với các cháu thiếu nhi
- chủ nhân của đất nớc
- 2 hs viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp: nô lệ, yếu hèn, kiến thiết, vinh quang, cờng quốc, 80 năm giời,…
- Viết bài, soát bài
- 1 hs đọc
- Làm bài cá nhân
- Nhận xét bài làm của bạn
Âm
đệm Âm chính Âm cuối
Em yêu eyê mu
Trang 7Bài 2:
+ Gọi hs đọc y/c của bài tập
H’: Dựa vào mô hình cấu tạo vần, em
hãy cho biết khi viết một tiếng, dấu
thanh cần đợc đặt ở đâu?
* K.luận: Dấu thanh luôn đợc đặt ở âm
chính; dấu nặng đặt bên dới âm chính,
các dấu khác đặt ở phía trên âm chính
màu tím hoa cà hoa sim
o o
a i a a a i
u m
m
- 1 hs đọc
…Dấu thanh đặt ở âm chính
- Nghe, ghi nhớ
3´ C Củng cố - Dặn dò:
+ Nhắc lại ND bài; Liên hệ giáo dục
+ HD ôn bài cũ, chuẩn bị bài sau
+ Nhận xét giờ học
- Lắng nghe, ghi nhớ
Thứ t, ngày 29 tháng 8 năm 2012 Tiết 1: Toán
Tiết 13: Luyện tập chung I/ Mục tiêu: Biết:
- Cộng trừ phân số, hỗn số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
- BTCL: Bài 1(a,b) ,Bài 2 (a,b), bài 4( 3 số đo:1,3,4), Bài 5
II/ Chuẩn bị:
III/ Hoạt động dạy - học:
+ Y/c hs chữa bảng bài luyện tập
thêm tiết trớc
- Nhận xét, chữa bài
- Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm: 23dm = m ; 15g = kg
3cm = m 8 phút = giờ
- 2 hs làm bảng, hs khác nhận xét
2´
30´
B Dạy bài mới.
1.GTB: Trong tiết học toán này
chúng ta cùng ôn luyện về phép cộng
và phép trừ các phân số, chuyển đổi
các đơn vị đo
2 Luyện tập:
Bài 1: - HS đọc yêu cầu - làm bài vào
bảng con - GV nhận xét
H’: Nêu cách cộng hai phân số cùng
mẫu số, khác mẫu số?
Bài 2: - HS đọc yêu cầu
- HS làm vở - 2 HS làm bảng - GV
chấm bài
- HS chữa bài, nhận xét - GV nhận
xét
H’: Nêu cách trừ các phân số cùng
mẫu số, khác mẫu số?
- Lắng nghe
Bài 1: Tính a)7
9 +
9
10 =
70
90+
81
90=
70+81
151 90
b) + = + = = hoặc: + = + = c) + + = + + = = Bài 2: Tính
a) 5
8 -
2
5 =
25
40 −
16
40=
25 −16
9 40
b) 1 - = - = - = c) + - = + - = = Bài 3: Khoanh vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng
Trang 8Bài 3: Khoanh vào chữ cái đặt trớc
kết quả đúng
- HS đọc yêu cầu - làm bài theo nhóm
đôi, báo bài - nhận xét
5
8 +
1
4 = ?
Bài 4: - HS đọc yêu cầu
-Mẫu: 9m 5dm = 9m + 10
5
m = 910
5
m
- HS làm bài vào vở - GVchấm bài,
HS chữa bài, nhận xét
- HS kiểm tra chéo vở, nhận xét
Bài 5: - HS đọc bài toán
H’: Bài toán cho biết gì?
H’: Bài toán hỏi gì?
- GV gắn bảng phụ vẽ sơ đồ tóm tắt
lên bảng - HS quan sát
H’: Em hiểu 3
10 quãng đờng dài 12km
là thế nào?
H’: Muốn biết quãng đờng AB dài
bao nhiêu km ta làm thế nào?
- HS làm bài vào vở - GV chấm chữa
bài, nhận xét
Đáp án: C 5
8
Bài 4:
7m 3dm = 7m + 3
10m = 7
3
10m;
8dm 9cm = 8dm + 9
10dm = 8
9
10dm
12cm 5mm = 12cm +10
5
cm = 1210
5
cm Bài 5:
…103 quãng đờng : 12km
… quãng đờng : ? km
tìm 1
10 quãng đờng dài bao nhiêu km.
Bài giải:
1
10 quãng đờng AB dài là:
12 : 3 = 4 ( km )
Quãng đờng AB dài là:
4 x 10 = 40 ( km )
Đáp số: 40 km
3´ C Củng cố - Dặn dò.
+ Nhắc lại nội dung bài
+ Liên hệ g.dục; HD ôn bài, chuẩn bị
bài sau
+ Nhận xét giờ học
- Lắng nghe, ghi nhớ
Tiết 2: Tập đọc
Tiết 6: Lòng dân (tiếp theo) I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, hỏi, cảm, khiến; biết đọc ngắt giọng,thay đổi giọng
đọc phù hợp tính cách nhân vật và tình huống trong kịch
- Hiểu nội dung, ý nghĩa vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mu trí lừa giặc, cứu cán bộ
- Trả lời đợc câu hỏi 1,2,3 HS khá, giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai,thể hiên đợc tính cách nhân vật
II/ Chuẩn bị:
- GV: Tranh mimh hoạ ( sgk ); Bảng phụ ghi khổ thơ cần luyện đọc
III/ Hoạt động dạy học:
3´ A Kiểm tra
- HS đọc phân vai vở kịch Lòng dân
- Nhận xét, ghi điểm
- 5 HS đọc, lớp nhận xét
B Dạy bài mới
Trang 912´
10´
1 GTB:
H’: Kết thúc phần 1 vở kịch Lòng dân là
chi tiết nào?
G’: Câu chuyện tiếp theo diễn ra ntn?
Chúng ta cùng tìm hiểu tiếp
2 HD luyện đọc & THB
a, Luyện đọc:
- 1 HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn:
* HS đọc nối tiếp đoạn L1
* HS đọc nối tiếp đoạn L2
Đ1: + Em hiểu "tía" là chỉ ai?
Đ2: + "Chỉ" nghĩa là gì?
Đ3: + Theo em "nè" nghĩa là gì?
* HS đọc nối tiếp đoạn L3
- HS nêu cách đọc câu ( giọng điệu, nhấn
giọng ) 3 HS luyện đọc câu - GV chỉnh
sửa cho HS
- HS luyện đọc bài theo cặp
- 2 HS đọc cả bài
- GV đọc mẫu toàn bài
b, Tìm hiểu bài:
- HS đọc lớt đoạn 1
H’: An đã làm cho bọn giặc mừng hụt nh
thế nào?
H’: Đ1 của bài nói lên điều gì ?
- HS đọc lớt đoạn 2 , 3
H’: Những chi tiết nào cho thấy Dì Năm
ứng xử rất thông minh?
H’: Đ2,3 của bài nói lên điều gì ?
H’: Em có nhận xét gì về từng nhân vật
trong đoạn kịch ?
H’: Vì sao vở kịch lại đợc đặt tên là "Lòng
dân" ?
H’: ND chính của vở kịch là gì? ( HS thảo
luận nhóm 4, báo bài, nhận xét )
+ Gọi hs đọc nối tiếp bài, HD đọc diễn
…là chi tiết dì Năm nghẹn ngào nói lời trăng trối với An
+ Đ1: Từ đầu đến : Cán bộ: Để tôi đi lấy cai cản lại
+Đ2: Tiếp đến: Dì Năm cha thấy +Đ3: Phần còn lại
* 3HS đọc nối tiếp đoạn L1=> từ
khó: miễn cỡng, ngợng ngập, toan
trói lại, chuyển,
* 3HS đọc nối tiếp đoạn L2 => giải nghĩa từ
* 3HS đọc nối tiếp đoạn L3 => Câu
khó: "Hừm ! Thằng nhỏ, lại đây.
Ông đó phải tía mầy không? Nói dối, tao bắn."
… Khi bọn giặc hỏi An: Ông đó
phải tía mầy không? An trả lời k
phải làm chúng hí hửng tởng An sợ nên khai thật k ngờ An thông minh làm chúng tẽn tò qua câu trả lời:
Cháu… kêu bằng ba, chứ hổng phải tía
=>
ý 1: Sự thông minh của bé An
…Vờ hỏi chú cán bộ giấy tờ để chỗ nào, rồi nói tên, tuổi của chồng, bố chồng để chú cán bộ biết mà nói theo
=> ý 2: Dì Năm m u trí, dũng cảm lừa giặc cứu cán bộ
… + Bé An : vô t, hồn nhiên nhng
mu trí + Dì Năm : mu trí, dũng cảm lừa giặc cứu cán bộ
+ Chú cán bộ : bìmh tĩnh, tự nhiên
+ Cai, lính: khi thì hống hách, huênh hoang, khi thì ngon ngọt dụ
dỗ, thấy sai thì ngọt ngào xu nịnh Thể hiện đợc tấm lòng của ngời dân đối với cách mạng, ngời dân tin yêu CM sẵn sàng sả thân bảo vệ cán
bộ CM Lòng dân là chỗ dựa vững chắc nhất của cách mạng
=> ND: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, m u trí để lừa giặc, cứu cán bộ
Trang 10cảm ở từng đoạn
c Hớng dẫn đọc diễn cảm
- HS đọc nối tiếp bài - HS tìm giọng đọc
- GV nêu đoạn đọc diễn cảm ( Đoạn 1 )
- GV hớng dẫn HS đọc đoạn kịch - GV
đọc mẫu - HS tìm giọng đọc
- HS đọc phân vai
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn kịch
theo cách phân vai ( mỗi nhóm 5 HS )
- Thi diễn kịch trớc lớp - Bình chọn bạn
đóng hay nhất
- 1 HS đọc toàn bài , nhận xét, ghi điểm
- 3 HS đọc nối tiếp bài - HS tìm giọng đọc
- 5 HS đọc phân vai
3´
3 Củng cố - Dặn dò:
+ Nhắc lại bài, y/c hs đọc nội dung chính
của bài
+ Liên hệ giáo dục hs; HD ôn bài, chuẩn
bị bài sau
+ Nhận xét giờ học
- 2 hs đọc
- Lắng nghe, ghi nhớ
Tiết 3: Kể chuyện - GVDC.
Tiết 4: Âm nhạc - GVDC.
Tiết 5: Địa lý - GVDC.
Thứ năm, ngày 30 tháng 8 năm 2012 Tiết 1: Đạo đức - GVDC.
Tiết 2: Anh văn - GVDC.
Tiết 3: Tin học - GVDC.
Tiết 4: Toán
Tiết 14: Luyện tập chung I/ Mục tiêu: Biết:
- Nhân, chia hai phân số;
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo
- BTCL: Bài 1, 2, 3
II/ Chuẩn bị:
III/ Hoạt động dạy - học:
- Y/c hs chữa bảng bài luyện tập
thêm tiết trớc
- Nhận xét, chữa bài
- 2 hs làm bảng, hs khác nhận xét
- Tính : 12
5 + 212 = ; 225 - 1103 =
2´
30´
B Dạy bài mới.
1 GTB: Trong tiết học toán
này chúng ta cùng ôn luyện về
phép nhân và phép chia các phân
số, chuyển đổi các đơn vị đo…
2 HD ôn tập:
Bài 1: Tính.
- Y/c hs nêu cách tính, làm bài
và chữa bài
- Gọi hs nhận xét bài làm của
bạn trên bảng
- Lắng nghe
Bài 1: Tính
a) x = = ; c) : = x = b) 2 x 3 = x =
d) 1 : 1 = : = x = =
Bài 2: Tìm x a) x + = b) x - =