- Rèn kĩ năng nói: Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa nói về lòng nhân hậu, tình cảm thương yêu đùm bọc lẫn nhau giữa người với n[r]
Trang 1III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hãy viết số gồm ba trăm triệu, bốn
chục triệu, hai triệu, một trăm nghìn,
năm chục nghìn, bảy nghìn, bốn trăm,
+ Đọc từ trái sang phải, tại mỗi lớp ta
dựa vào cách đọc số có ba chữ số sau đó
thêm tên lớp đó sau khi đọc hết phần số
và tiếp tục chuyển sang lớp khác
Trang 2- Gv treo bảng phụ, yêu cầu 1 hs lên
Chữ số 4 ở hàng đơn vị, lớp đơn vị.b) Trong số 735 842 601:
Chữ số 7 ở hàng trăm triệu, lớp triệu.Chữ số 5 ở hàng chục triệu, lớp triệu.Chữ số ở hàng triệu, lớp triệu
Chữ số 8 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Hs đọc nối tiếp các số
- Nhận xét, đánh giá
a) Số 6 231 874 đọc là “Sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư”
Số 25 352 206 đọc là “Hai mươi năm triệu ba răm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu”
Số 476 180 230 đọc là “Bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi”
b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là 8 210 121
Số “Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là 200 012 200
- 2 hs trả lời
Trang 3- Biết giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn
* QTE: Quyền và nghĩa vụ của cha mẹ đối với con cái và ngược lại (Liên hệ)
* GDBVMT: Biết làm những công việc giúp bảo vệ môi trường nhằm những tai
họa do thiên nhiên gây ra (Liên hệ)
II Các KNS cơ bản được giáo dục trong bài
- Giao tiếp: ứng xử lịch sự trong giao tiếp
- Thể hiện sự cảm thông
- Xác định giá trị
- Tư duy sáng tạo
III Đồ dung dạy học
- Tranh minh họa SGK, một số bức ảnh về cảnh cứu đồng bào trong cơn lũ
- Bảng phụ viết sẵn từ ngữ, câu văn, đoạn thư cần luyện đọc
IV Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 hs đọc thuộc bài thơ và trả lời câu hỏi:
? Nội dung bài thơ là gì?
- Gv nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Tranh vẽ
b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
- Gv chia bài thành 3 đoạn
- Gv kết hợp sửa sai cho hs
Lương chia sẻ nỗi buồn với bạn
- Tìm những câu cho thấy Lương rất cảm
- 2 hs đọc bài, trả lời câu hỏi
- Không, chỉ biết qua báo TNTP
- Chia buồn với Hồng
- Chắc Hồng cũng tự hào
Trang 4thông với Hồng?
- Tìm những câu cho thấy bạn Lương an
ủi bạn Hồng?
*Gv tiểu kết:
Lương an ủi, động viên bạn
*KNS: Bạn Lương đã biết khéo léo động
viên bạn Hồng, cảm thông với hoàn cảnh
của bạn Hồng
- Nêu tác dụng của dòng mở đầu và dòng
kết thúc bức thư
- Nêu nội dung của bài
*Đại ý: Lương thương bạn, chia sẻ cùng
bạn khi bạn gặp khó khăn, đau buồn
trong cuộc sống
d Đọc diễn cảm:
- Nêu cách đọc của từng đoạn
- Yêu cầu các em đọc nối tiếp đoạn
- Chuẩn bị bài sau
- Mình tin rằng …nỗi đau này…
- Bên cạnh Hồng…như mình
+ Mở đầu: Nêu thời gian, địa điểm,
+ Kết thúc: lời nhắn, hứa, cảm ơn,
- 3 hs đọc nối tiếp bài
- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập
- Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ
Trang 5- Kĩ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập.
- Kĩ năng tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thầy cô, bạn bè khi gặp khó khăn trong học tập
III Đồ dùng dạy học
- Bảng nhóm
IV Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là trung thực trong học tập,
em hãy cho một ví dụ?
- GV nhận xét - đánh giá
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: (1’)
- Giới thiệu trực tiếp
b Nội dung:
* Hoạt động 1: (9’)
- Kể chuyện: Một hs nghèo vượt khó
- Gv kể chuyện cho hs nghe
* Hoạt động 2: (12’): Tìm hiểu nội dung
bài
- Gv chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu học
sinh thảo luận, ghi vào bảng nhóm
+ Thảo đã gặp những khó khăn gì trong
cuộc sống và học tập?
+ Trong hoàn cảnh đó bằng cách nào
Thảo vẫn học tốt?
- Gv kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng
có thể gặp những khó khăn trong cuộc
sống nhưng quan trọng là mỗi con người
đều phải có nghị lực, niềm tin để vượt
* GDQTE: Mọi trẻ em đều có quyền
được đi học, vượt khó trong học tập là
Trang 6- Hs được củng cố về cách đọc số, viết số đến lớp triệu
- Nhận biết giá trị của từng chữ số trong 1 số
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
- 2 hs lên bảng chữa bài tập 2, 3 Sgk
- Gv làm mẫu - hướng dẫn hs: Dựa vào
cách đọc số đã cho sẵn, yêu cầu hs phân
tích cấu tạo số, viết số
- Gv đánh giá, nhận xét
* Bài 2 Nối (theo mẫu):
- Yêu cầu hs nối cách đọc số với cách
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Hs bài của mình trước lớp
- Lớp nhận xét
245 000 000: Hai trăm bốn mươi năm triệu
Trang 7- Chuẩn bị bài sau.
121 650 000: Một trăm hai mươi mốttriệu sáu trăm năm mươi nghìn
768 654 193 Giá trị số
chữ số 4
4 000 000
400 0 0
4 000 Giá trị số
chữ số 7
70 000 700 000
000
700 000 000 Giá trị số
Trang 8II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập 2a
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gv đọc cho hs viết các từ sau:
xuất sắc, năng suất, cái sào, xào rau
- Gv nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Trực tiếp
b Hướng dẫn nghe viết:
- Gv đọc bài thơ cần viết
+ Bạn nhỏ thấy bà có gì khác mọi ngày?
+ Bài thơ nói lên điều gì?
+ Nêu cách trình bày bài thơ lục bát?
- Gv yêu cầu HS viết bảng, dưới lớp viết
nháp:
trước, làm, lưng, lối
- Gv đọc bài cho hs viết
- Gv đọc bài cho hs soát bài
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Em hiểu đoạn văn muốn nói với chúng
- Hs đổi chéo vở soát lỗi cho bạn
- 1 hs nêu yêu cầu bài
- 2 hs làm bảng phụ, lớp làm vào Vbt
- Lớp nhận xét
- 1 hs đọc lại sau khi đã điền đúng.+ Ca ngợi cây tre thẳng thắn, bất khuất là bạn của con người
Trang 91 Kiến thức
- Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ: tiếng dùng để tạo nên từ, còn từ dung
để tạo nên câu, tiếng có thể có nghĩa hoặc không, còn từ bao giờ cũng có nghĩa
2 Kĩ năng
- Phân biệt được từ đơn và từ phức
- Bước đầu làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu về từ
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cấu tạo của tiếng, lấy ví dụ?
* Bài tập 2: Đặt câu hỏi.
- Từ gồm mấy tiếng, tiếng dùng để làm
- Từ dùng để:
+ Biểu thị sự vật, hoạt động, đặc điểm,
Trang 10- Chuẩn bị bài sau.
Cho/tôi/nhận mặt/ông cha/của/mìnhRất/công bằng/ rất/thông minh/
Vừa/độ lượng/lại/đa tình/ đa mạng/
- Từ đơn: rất, vừa, lại
- Từ phức: công bằng, thông minh,
độ lượng, đa tình, đa mạng
- 1 hs nêu yêu cầu bài
- Hoạt động theo cặp
- Hs nối tiếp nhau tìm từ
- Hs báo cáo, lớp nhận xét
+ 3 từ đơn: ăn, học, ngủ+ 3 từ phức: kinh nghiệm, sạch sẽ, nhà cửa
- Hs nối tiếp đặt câu
-LỊCH SỬ
Tiết 3: NƯỚC VĂN LANG
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Văn Lang là nhà nước đầu tiên trong lịch sử nước ta Nhà nước này ra đời khoảng
700 năm trước công nguyên (TCN)
2 Kĩ năng
- Mô tả sơ lược về tổ chức xã hội thời Hùng Vương
- Mô tả được những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Lạc Việt
- Một số tục lệ của người Lạc Việt còn lưu giữ đến ngày nay
3 Thái độ
- Hs ham tìm hiểu về nhà nước Văn Lang
II Đồ dùng dạy học
- Tranh SGK, lược đồ Bắc Bộ & Bắc Trung Bộ
III Các hoạt động dạy và học
Trang 111 Kiểm tra bài cũ:
- Gv kiểm tra sự chuẩn bị bài của hs
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Trực tiếp
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Thời gian hình thành và
địa phận của nước Văn Lang.
- Gv yêu cầu hs quan sát lược đồ trong
Sgk, đọc bài, làm việc với phiếu học tập
- Gv giúp hs hoàn thiện câu trả lời
- Xác định thời gian ra đời trên trục thời
gian?
- Gv giới thiệu trục thời gian
- Yêu cầu hs lên chỉ vị trí khu vực hình
thành nhà nước Văn Lang
* Hoạt động 2: Các tầng lớp trong xã hội
- Ở địa phương em còn lưu giữ phong tục
gì của người Lạc Việt?
Trang 12- Chuẩn bị bài sau.
- Mẫu vải đã vạch dấu đường thẳng, đường cong bằng phấn, cắt 1 đoạn 7- 8cm
- Kéo cắt vải, phấn vạch trên vải, thước
2 Hs
- Mẫu vải đã vạch dấu đường thẳng, đường cong bằng phấn, cắt 1 đoạn 7- 8cm
- Kéo cắt vải, phấn vạch trên vải, thước
III Các hoạt động dạy học
a Giới thiệu bài: (1’)
b Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét mẫu
(4’)
- Gv giới thiệu mẫu
- Gv gợi ý tác dụng của đường vạch dấu
- Gv chốt: Vạch dấu trước để cắt được chính
xác
c Hoạt động 2: Thao tác kĩ thuật: (4’)
- Gv gọi 1 hs nêu cách vạch dấu trên vải
- Gv đính vải lên bảng, gọi hs thực hiện thao
tác trên bảng đánh dấu hai điểm cách nhau
15cm, vạch dấu nối hai điểm
- Gv nêu cách cắt vải theo đường vạch dấu
- Hs nêu tác dụng của đường vạch dấu
- Hs lắng nghe
- Hs quan sát hình 1 a, 1b và nêu cách vạch dấu đường thẳng, đường cong trên vải
- Hs đọc ghi nhớ
Trang 13* Lưu ý:
+ Tì kéo lên mặt bàn để cắt cho chuẩn
+ Luồn lưỡi kéo nhỏ hơn xuống mặt vải để
cắt theo đúng đường vạch dấu
d Hoạt động 3: Thực hành: (12’)
- Kiểm tra việc chuẩn bị vật liệu dụng cụ
- Nêu thời gian và yêu cầu thực hành
- Mời 2 hs vạch 2 đường dấu thẳng, mỗi
đường dài 15cm, 2 đường cong, khoảng cách
giữa hai đường 3 –4cm Sau đó cắt theo
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 2, 3 Sgk - 2 hs lên bảng làm bài
Trang 142 674 399; 5 375 302; 5 437 052; 7 186500.
- 1 hs đọc yêu cầu bài
64 270 681 Giá trị số
của chữ
số 2
200 000 000
20 200 000
Giá trị số của chữ
số 8
ĐA:
Trang 15- Rèn kĩ năng nghe: Hs chăm chú nghe lời bạn kể và nhận xét đúng lời bạn kể.
3 Thái độ
- Hs hăm say kể chuyện
*GDQTE: Trẻ em có quyền riêng tư và được tôn trọng
*TTHCM: Tình thương yêu bao la của Bác Hồ với thiếu nhi
II Đồ dùng dạy học
- Sgk, bảng phụ ghi gợi ý
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu hs kể lại câu chuyện: Nàng
Tiên ốc
- Gv nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu bài
- 2 hs đọc yêu cầu bài
- Thương yêu, quý trọng, quan tâm,
- Cảm thông chia sẻ với mọi người,
- Yêu thiên nhiên, chăm chút từng mầm sống nhỏ
- Tính tình hiền hậu,
Trang 16- Yêu cầu hs nêu tên câu chuyện
- Gv yêu cầu hs chia nhóm 4 để kể
- Gv đi lại quan sát, hướng dẫn, giúp đỡ
+ Nội dung câu chuyện đúng chủ đề
+ Kể đầy đủ nội dung, hấp dẫn, sáng tạo
+ Câu chuyện ở ngoài Sgk
- Gv nhận xét, đánh giá
* TTHCM:
? Tại sao chúng ta lại nói Bác Hồ là
người có tấm lòng nhân hậu?
- Vn kể lại chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài sau
- Hs nêu tên câu chuyện mình kể
- Hs trả lời
- Hs về vị trí nhóm của mình để kể, trao đổi, thảo luận về ý nghĩa câu chuyện
- Hs xung phong lên kể chuyện
- Dưới lớp yêu cầu bạn trả lời câu hỏi
về ý nghĩa chuyện,
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
- Bác có tình thương yêu bao la với mọi người đặc biệt với thiếu nhi
- Biết cảm thụng chia sẻ với người khỏc
* GDQTE: Những lợi ích tốt nhất dành cho mọi người và trẻ em
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục
- Giao tiếp: ứng xử lịch sự trong giao tiếp
Trang 17- Thể hiện sự cảm thông.
- Xác định giá trị
III Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
- Tranh minh hoạ Sgk
IV Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu hs đọc nối tiếp bài:
Thư thăm bạn + trả lời câu hỏi 1, 2 Sgk
- Gv nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu trực tiếp
b Hướng dẫn luyện đọc:
- Gv chia bài thành 3 đoạn
Đ1: Từ đầu cứu giúp
Đ2: tiếp theo cho ông cả
Đ3: Phần còn lại
- Gv kết hợp sửa sai cho hs
lọm khọm, đỏ đọc, giàn giụa, thảm hại,
chằm chằm
- Gv đọc cả bài
c Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu hs đọc thầm đ.1 trả lời câu hỏi:
- Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thương
như thế nào?
*Gv tiểu kết: Ông lão ăn xin thật đáng
thương
- Hành động và lời nói ân cần của cậu bé
chứng tỏ tình cảm của cậu bé đối với ông
lão ăn xin ntn?
*GDKNS: Hành động và lời nói của cậu
bé thể hiện cậu là người như thế nào?
* Gv tiểu kết: Cậu bé tốt bụng, thương
người
- Yêu cầu hs đọc đoạn còn lại và trả lời
câu hỏi:
- Cậu bé không có gì cho ông lão, nhưng
ông lão lại nói:
“Như vậy là cháu đã cho lão rồi” Em
hiểu cậu bé đã cho ông lão cái gì?
Đại ý: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân
hậu, biết đồng cảm thương xót trước nỗi
+ Hành động: rất muốn cho ông lão một cái gì đó nên cố gắng lục tìm hết túi nọ túi kia Nắm chặt lấy bàn tay ông lão
+ Lời nói: Xin ông đừng giận
- Biết cảm thông chia sẻ với người khác
- Ông lão nhận được tình thương, sự đồng cảm của cậu bé
Trang 18III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Em hãy kể vài số tự nhiên đã học?
- Hãy viết số tự nhiên theo thứ tự từ bé
Trang 19* Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ
bé đến lớn, bắt đầu từ số 0 là dãy số tự
nhiên
- Gv yêu cầu hs quan sát tia số:
Đây là tia số biểu diễn số tự nhiên
- Điểm gốc của số tự nhiên ứng với số
nào? Mỗi điểm ứng với những gì?
- Cuối tia số ứng với dấu gì? Thể hiện
điều gì?
* Đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Khi thêm 1 vào số 0 ta được số gì?
- Số 1 đứng ở đâu trong dãy số ?
- Tương tự, khi thêm 1 vào 1
- Khi bớt 1 ở số 5 ta được mấy, số này
đứng ở đâu so với số 5?
- Có thể bớt 1 ở số 0 không?
- Gv làm tương tự rồi Kl như Sgk
*ƯD PHTM: Tìm trong các dãy số sau
xem dãy số nào là dãy số tự nhiên
- Gv gửi bài làm cho hs
* Bài 4 Viết số thích hợp vào ô trống
trong mỗi dãy số sau:
- Yêu cầu hs tự làm bài tập
- Hs nhận và làm bài gửi lại cho gv
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- 3 yêu cầu: viết 3 số tự nhiên, có 3 chữ số, mỗi số có 3 chữ số: 6, 9,2
- Hs tự làm bài và chữa
ĐA: a 269 ; 692 ; 962
b 12340 ; 12034 ; 12430
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Hs tự làm rồi đọc kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
- Hs tự làm bài và giả thíchĐA: D 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5
- Hs làm bài
- Đổi chéo bài kiểm tra
- Hs vẽ
Trang 20III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Khi tả ngoại hình nhân vật, cần chú ý tả
- Gv yêu cầu hs đọc yêu cầu bài
+ Lời nói, ý nghĩ của cậu bé nói lên điều
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Lớp đọc bài: Người ăn xin
- Hs trao đổi theo cặp
+ C1: Kể trực tiếp, nguyên văn lời ông lão
+ C2: Kể gián tiếp
- 3 hs đọc
Trang 21c Luyện tập:
* Bài 1:
Chú ý: Lời dẫn trực tiếp thường đặt trong
dấu ngoặc kép Lời dẫn gián tiếp không
đặt trong dấu ngoặc kép hay gạch đầu
dòng
- Gv nhận xét, đánh giá
* Bài 2:
- Muốn chuyển lời dẫn trực tiếp thành lời
dẫn gián tiếp phải nắm vững đó là lời nói
của ai? Nói với ai?
- Gv nhận xét, đánh giá
* Bài 3:
- Gv lưu ý hs xác định rõ là lời của ai
+ Thay đổi xưng hô
+ Bỏ ngoặc kép hoặc gạch đầu dòng
3 Củng cố - Dặn dò:
- Có mấy cách kể lại lời nói, ý nghĩ của
nhân vật?
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà tìm thêm lời dẫn trực tiếp, lời
dẫn gián tiếp trong câu chuyện?
- Chuẩn bị bài sau
- Hs đọc yêu cầu bài
- Một số tờ phiếu khổ to viết sẵn Bảng từ bt2, nội dung bt3
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 22b Hướng dẫn làm bài tập:
* Bài 1:
- Gv hdẫn hs tìm từ trong từ điển: Khi tìm
các từ bắt đầu bằng tiếng hiền, mở từ điển
tìm chữ h, vần iên tương tự khi tìm các từ
bắt đầu bằng tiếng ác, hs mở trang bắt
đầu bằng chữ cái a, tìm vần ac
- Gv yêu cầu hs làm bài theo nhóm, phát
phiếu cho hs làm bài
- Gv nhận xét, chốt lại
* Bài 2:
- Gv cho hs dùng từ điển (nếu cần), yêu
cầu hs hiểu được nghĩa của các từ đã cho
để xếp vào cột cho phù hợp
- Gv nhận xét, bổ sung
* Bài 3:
- Gv gợi ý hs phải chọn từ nào trong
ngoặc mà nghĩa của nó phù hợp với nghĩa
của các từ khác trong câu
- Gv nhận xét, bổ sung
* Bài 4:
- Gv gợi ý cho hs: Muốn hiểu được các
thành ngữ, các em phải hiểu được cả
nghĩa đen và nghĩa bóng
3 Củng cố - Dặn dò:
- Hãy nêu 1 số câu thành ngữ, tục ngữ mà
em biết nói về lòng nhân hậu?
*GDQTE: Bản thân các em cần làm gì
để được mọi người yêu quý?
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Hs chú ý lắng nghe
- Hs làm bàiĐA:
a) Chứa tiếng hiền: hiền dịu, hiền đức, hiền hậu, hiền hòa, hiền lành, hiền thảo, hiền từ,
b) Chứa tiếng ác: hung ác, ác nghiệt, độc
ác, ác độc, ác ôn, ác hại, ác khẩu, tàn ác,
ác liệt, ác cảm, ác mộng, ác quỷ, ác ỷ, ác thủ, tội ác
- Hs huy động trí nhớ để tìm các từ có tiếng hiền, các từ có tiếng ác ở ngay sau từ
- Báo cáo kết quả, nhận xét, bổ sung
-Nhân hậu
Nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, đôn hậu, trung hậu, nhân từ
Tàn ác, hung ác, độc ác, tàn bạo
Đoàn kết
Cưu mang, che chở, đùm bọc
Đè nén, áp bức, chia rẽ
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Hs làm bài vào phiếu học tập
- Báo cáo kết quả trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
a) Hiền như bụt (đất)b) Lành như đất (bụt)c) Dữ như cọp
d) Thương nhau như chị em ruột
- Hs lần lượt phát biểu ý kiến
- Nhận xét, đánh giá
- Hs nêu
- Cần đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ lẫn