1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giao an l4 tuan 1

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 35,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Goïi hoïc sinh nhaän xeùt baøi laøm treân baûng cuûa baïn. Yeâu caàu 4 hoïc sinh vöøa leân baûng laàn löôït neâu roõ caùch tính cuûa mình... b) Hoaït ñoäng 2: OÂn taäp giaûi baøi toaùn[r]

Trang 1

Thứ , ngày tháng năm

TUẦN 1 TIẾT 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY Môn : TOÁN Bài dạy : ĐỌC,VIẾT,SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

A MỤC TIÊU.MCYST NBWSDTV SZV FAS RESAT EWT WAETE AW

Giúp học sinh:

 Giúp học sinh :ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

C Các hoạt động dạy học chủ yếu

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập

3.Bài mới :

a.Hoạt động1:Giới thiệu bài:

Mục tiêu: HS nắm được tên bài học

Cách tiến hành:

+ Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập

về đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số

b.Hoạt động2: Ôn tập về đọc viết số:

Mục tiêu: HS đọc, viết số có 3 chữ số một

cách thành thạo hơn

Cách tiến hành:

+ 1học sinh nêu yêu cầu của bài tập 1

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở

để kiểm tra bài của nhau

+ Nhận xét, chữa bài

c Hoạt động 3: Ôn tập về thứ tự số

Mục tiêu: Ôn tập về thứ tự các số có ba chữ

số

Cách tiến hành:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài tập 2

+ Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự làm

bài

+ Nhận xét, chữa bài

+ Tại sao lại điền 312 vào sau 311

+Tại sao lại điền 398 vào sau 399?

- Hs mang đầy đủ đồ dùng học tập

+ Nghe giới thiệu

+ Viết (theo mẫu)+ Học sinh cả lớp làm vào vở

+ Hs kiểm tra bài cho nhau

+ Học sinh làm vào vở, 2 học sinh lên bảnglàm

+ Vì số đầu tiên là số 310, số thứ hai là 311,

311 là số liền sau của 310, 312 là số liền saucủa 311

+ Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp theothứ tự giảm dần Mỗi số trong dãy số nàybằng số đứng ngay trước nó trừ đi 1

Trang 2

d Hoạt động 4: Ôn luyện về so sánh số và

thứ tự số

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 3:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của

bạn trên bảng

+ Tại sao điền được 303 < 330

+ Yêu cầu học sinh nêu cách so sánh các số

có 3 chữ số cách so sánh các phép tính với

nhau

* Bài 4:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài, sau đó đọc

dãy số của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?

+ Vì sao nói 735 là số lớn nhất trong các số

trên?

+ Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì

sao?

+ Yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra

bài của nhau

4 Hoạt động 5: Củng cố và dặn dò

+ Gọi học sinh nhắc lại những nội dung

chính của bài

+ Về nhà làm 1,2, 3 vào vở nháp

+ Nhận xét, tiết học

+ 1 học sinh nêu

+ 1 học sinh nêu + 3 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

+ Gọi học sinh trả lời

+ Vì hai số cùng có số trăm là 3 nhưng 303 có 0 chục, còn 330 có 3 chục, 0 chục bé hơn

3 chục nên 303 bé hơn 330

+ Học sinh cả lớp làm vào vở

+ Là 735

+ Vì 735 có số trăm lớn nhất

+ Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất

+ 3-4 hs nêu + Hs về nhà làm lại bài vào vở nháp

* ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG :

-

Trang 3

Thứ , ngày tháng năm

Tuần : 1 Tiết : 2

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN : TOÁN Bài dạy : CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Không nhớ)

A MỤC TIÊU.

Giúp học sinh:

 Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số

 Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn ít hơn

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Học sinh lên bảng làm bài1,2,3

+ Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a) Hoạt động 1:Ôn tập về phép cộng và phép

trừ (không nhớ) các số có ba chữ số:

Mục tiêu: Củng cố cách tính cộng, trừ các số

có ba chữ số

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài tập

+ Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau nhẩm trước

lớp các phép tính trong bài

+ Yêu cầu học sinh đổi chép vở để kiểm tra

bài của nhau

* Bài 2:

+ Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của đề bài

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng

của bạn Yêu cầu 4 học sinh vừa lên bảng lần

lượt nêu rõ cách tính của mình

b) Hoạt động 2: Ôn tập giải bài toán về nhiều

hơn, ít hơn:

Mục tiêu: Củng cố về giải toán (có lời văn)

về nhiều hơn, ít hơn

Cách tiến hành:

+ 3 học sinh lên bảng Hs dưới lớp làm vàovở nháp

+ Tính nhẩm

+ Học sinh làm vào vở

+ 6 học sinh nối tiếp nhau nhẩm từng phéptính ( không làm phần b) )

Trang 4

* Bài 3:

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Khối lớp 1 có bao nhiêu học sinh?

+ Số học sinh của Khối lớp 2 như thế nào so

với số học sinh của Khối lớp 1?

+ Vậy muốn tính số học sinh của Khối lớp 2

ta phải làm như thế nào?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 4:

+ Yêu cầu học sinh đọc đề bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

4 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò:

+ Gọi học sinh nhắc lại cách làm bài toán về

nhiều hơn ít hơn

+ Về nhà làm bài tập về cộng trừ các số có

ba chữ số 325 + 142 ; 623 + 275 ;

764 – 342 ; 859 – 736 + Có 245 học sinh + Số học sinh Khối lớp 2 ít hơn số học sinh của Khối lớp 1 là 32 em + 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở Giải: Số hs khối 2 là: 245 – 32 = 213 (học sinh) Đáp số: 213 học sinh + 1 hs đọc + 1 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở Giải: Giá tiền 1 tem thư là: 200 + 600 = 800 (đồng) Đáp số: 800 đồng + 3-4 hs nêu + Hs về nhà làm bài tập vào vở * ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG :

-

Trang 5

Thứ Tư, ngày 19 tháng 08 năm 2009.

Tuần : 1 Tiết : 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN : TOÁN Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU.

Giúp học sinh:

 Củng cố kĩ năng, tính cộng, trừ (không nhớ)các số có ba chữ số

 Tim số bị trừ, số hạng chưa biết

 Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x, giải toán có lời văn

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

1.Ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ:

+ Học sinh lên bảng làm baản tập tiết

trước

+ Nhận xét, cho điểm

3.Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Mục tiêu: HS nhớ được tên bài học mà

các em sẽ học

Cách tiến hành:

+ Giáo viên nêu mục tiêu bài học và ghi

tên bài lên bảng

b Hoạt động2: Hướng dẫn luyện tập:

Mục tiêu: Như mục tiêu chính của bài

Cách tiến hành:

* Bài1:

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và

thực hiện tính:

+ Đặt tính như thế nào?

+ Thực hiện tính như thế nào?

* Bài 2:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Gọi 4 học sinh lên bảng làm bài, hs dưới lớplàm bài trên bảng con

+ Nghe giới thiệu

+ 3 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớplàm vào vở

+ Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳnghàng trăm

+ Thực hiện tính từ phải sang trái

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làmvào vở

Trang 6

+ Gọi học sinh trả lời cách tìm số bị trừ,

số hạng chưa biết

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 3:

+ Gọi học sinh đọc đề bài

+ Đội đồng diễn thể dục có tất cả bao

nhiêu người?

+ Trong đó có bao nhiêu nam?

+ Vậy muốn tìm số nữ ta phải làm gì?

+ Tại sao?

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Nhận xét , tuyên dương

4 Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò:

+ Gọi học sinh nêu cách tìm số bị trừ, số

hạng chưa biết

+ Về nhà làm các bài tập 235+ 142 ; 623

+ 257 ; 764 - 342 ; 859 – 736

+2 Hs nêu

+ 285 người

+ 140 nam + Ta phải thực hiện phép trừ

+ Vì tổng số nam và nữ là 285 người, đã biết số nam là 140 người, muốn tìm số nữ ta phải lấy tổng số người trừ đi số nam đã biết

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở

Giải:

Số nữ trong đội đồng diễn là:

285 – 140 = 145 (người) Đáp số: 145 người

+ 2 học sinh

- Hs về nhà làm bài tập vào vở

* ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG :

-

Trang 7

Thứ , ngày tháng năm

Tuần : 1 Tiết : 4

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN : TOÁN Bài dạy : CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Có nhớ một lần )

A MỤC TIÊU.

Giúp học sinh:

 Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)

 Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi học sinh lên bảng làm bài tập tiết

trước

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2.Bài mới:

a Hoạt động1: Giới thiệu bài:

Mục tiêu: HS nhớ được tên bài học mà các

em sẽ học

Cách tiến hành:

+ Giáo viên nêu mục đích và giờ học và ghi

tên bài lên bảng

b Hoạt động2: Hướng dẫn thực hiện phép

cộng các số có ba chữ số

MuÏc tiêu: Như mục tiêu 1 của bài

Cách tiến hành:

Phép cộng 435+127

+ Giáo viên viết lên bảng 435 + 127 Yêu

cầu học sinh đặt tính

+ Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự thực

hiện phép tính trên, sau đó cho học sinh nêu

cách tính

Phép cộng 256+162

+ Giáo viên viết lên bảng và các bước tiến

hành tương tự như với phép cộng 435 + 127

* Phép cộng 435 + 127 là phép cộng có nhớ

1 lần từ hàng đơn vị sang hàng chục

Phép cộng 256 + 162 là có nhớ 1 lần từ

hàng chục sang hàng trăm

c Hoat động3: Luyện tập - thực hành:

+ 2 học sinh lên bảng làm bài hs cả lớp làmtrên bảng con

+ Nghe giới thiệu

+ 1 học sinh lên bảng đặt tính, lớp làm vàobảng con

+435

127 562

- 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1

- 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6,viết 6

- 4 cộng 1 bằng 5, viết 5

+ Học sinh đặt tính và làm bảng con sau đónêu cách tính

+ Hs theo dõi

Trang 8

Mục tiêu: Như mục tiêu 2 của bài.

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu học

sinh làm bài

+ Yêu cầu từng học sinh vừa lên bảng nêu rõ

cách thực hiện phép tính của mình Học sinh

cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

Hướng dẫn học sinh làm bài tương tự

như với bài tập 1

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 3:

+ Một học sinh đọc đề bài

+ Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Cần chú ý khi đặt phép tính

+ Thực hiện tính như thế nào?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

+ Gọi học sinh nhận xét bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm

* Bài 4:

+ Một học sinh đọc yêu cầu của bài

+ Muốn tính độ dài của đường gấp khúc ta

làm như thế nào?

+ Đường gấp khúc ABC gồm những đoạn

thẳng nào tạo thành

+ Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng

+ Yêu cầu học sinh tính độ dài đường gấp

khúc ABC

+ Nhận xét chữa bài cho điểm học sinh

3 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò:

+ Gọi học sinh nhắc lại cách cộng các số có 3

chữ số

+ 3 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở

256 417 555 + 125 +168 + 209

381 585 764

+ 3 học sinh lên bảng làm bài hs cả lớp làmbài vào bảng con

+ Đặt tính+ Cần chú ý đặt tính sao cho đơn vị thẳnghàng đơn vị, chục thẳng hàng chục, trămthẳng hàng trăm

+ Từ phải sang trái

+ 2 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cảlớp làm vào vở ( không làm phần b/ )

+ 1 học sinh đọc + Tính tổng độ dài các đoạn thẳng củađường gấp khúc đó

+ Gồm 2 đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC.+ AB dài 126cm, BC dài 137cm

+ 1 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vàovở

Bài giải Độ dài đường gấp khúc ABC

126 + 137 = 263 ( cm ) Đáp số : 236 ( cm )

+ Vài học sinh nêu

Trang 9

+ Về nhà làm bài tâp vào vở 132 + 259 ;

423 + 258 ; 218 + 517 ; 457 + 463

+ Nhận xét tiết học

+ Học về nhà làm bài tập vào vở

* ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG :

-

-Thứ , ngày tháng năm

Trang 10

Tuần : 1 Tiết : 5

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN : Toán Bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU.

Giúp học sinh:

 Củng cố phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra bài cũ:

+ Học sinh lên bảng làm bài 1,2,3 trang 6

+ Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

Mục tiêu: HS nhớ được ten bài học mà các

em sẽ học

Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên

bảng

b Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập:

Mục tiêu: Như mục tiêu bài học

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình Học sinh cả

lớp nhận xét bài của bạn

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 2:

+ Bài yêu cầu chúng ta làm gì?

+ Yêu cầu học sinh nêu các đặt tính, cách

thực hiện phép tính rồi làm bài

+ Gọi học sinh nhận xét bài của bạn, nhâïn

xét cả về cách đặt tính và kết quả tính

+ Chữa bài và cho điểm học sinh

* Bài 3:

+ Yêu cầu đọc tiếp bài toán

+ Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?

+ Thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Yêu cầu học sinh dựa vào tóm tắt để đọc

+ 3 học sinh lên bảng

+ Nghe giới thiệu

+ 4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vàovở

+ 1 học sinh đọc đề

+ 125 lít dầu

+ 135 lít dầu

+ Cả 2 thùng có bao nhiêu lít dầu

+ Thùng thứ nhất có 125 lít dầu, thùng thứ 2có 135 lít dầu Hỏi cả 2 thùng có bao nhiêu lítdầu

Giải:

Trang 11

thành đề toán.

+ Chữa bài và cho điểm HS

* Bài 4:

+ Cho học sinh xác định yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc từng

phép tính trong bài

+ Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau c Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò: + Thầy vừa dạy bài gì? + Về nhà luyện tập thêm về các cộng các số có 3 chữ số + Về làm bài 1,2,3 trang 7 + Nhận xét tiết học Cả 2 thùng có số lít dầu là: 125 + 135 = 260 (lít) Đáp số: 260 (lít) + Học sinh làm bài vào vở + 9 học sinh nối tiếp nhau đọc từng phép tính trước lớp + HS trả lời + Về làm lại các bài tập đã sai TỔ TRƯỞNG ………

………

………

………

………

………

BAN GIÁM HIỆU

Thứ , ngày tháng năm .

Tuần : 2 Tiết : 6

Trang 12

KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN : TOÁN Bài dạy : TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (có nhớ một lần)

A MỤC TIÊU.

Giúp học sinh:

 Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)

 Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên bảng làm bài 1,2,3 trang 7

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm học sinh

2 Bài mới:

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh thực

hiện phép tính có3 chữ số:

Mục tiêu: Như muc tiêu 1 của bài.

Cách tiến hành:

* Phép trừ số 432 – 215:

+ Giáo viên viết lên bảng phép tính 432 –

215

+ Yêu cầu học sinh đặt tính theo cột dọc

+ Hướng dẫn HS thực hiện phép tính trên

+ Gọi học sinh nhắc lại phép tính

* Phép trừ số 627 – 143:

+ Tiến hành tương tự với phép trừ

+ Tiến hành các bước tương tự như với phép

trừ 432 – 215

Lưu ý: Phép trừ 432 – 215 = 217 là phép trừ

có nhớ 1 lần ở hàng chục

+ Phép trừ 627 – 143 là phép trừ có nhớ 1 lần

ở hàng trăm

b Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành:

Mục tiêu: như mục tiêu 2 của bài

Cách tiến hành:

* Bài 1:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Yêu cầu học sinh tự làm bài

+ Yêu cầu từng học sinh vừa lên bảng nêu rõ

+ 3 học sinh

+ 1 học sinh lên bảng đặt tính

− 432

215 217+ 2 không trừ được với 5 lấy 12 trừ 5 bằng 7,viết 7 nhớ 1

+ 1 thêm 1 bằng 2; 3trừ 2 bằng1, viết 1+ 4 trừ 2 bằng 2, viết 2

+ 5 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

Trang 13

cách thực hiện phép tính của mình.

+ HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của

bạn

+ Chữa bài và cho điểm học sinh (nếu không

có điều kiện, được phép giảm bớt cột 4, 5)

* Bài 2:

+ 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

+ Hướng dẫn học sinh làm bài tương tự như

với bài 1 ( nếu không có điều kiện, được

phép giảm bớt cột 3, 4)

Lưu ý: học sinh phép trừ có nhớ ở hàng trăm

+ Gọi 1 học sinh đọc đề bài

+ Tổng số tem của 2 bạn là bao nhiêu?

+ Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem?

+ Bài toán yêu cầu tìm gì?

+ Yêu cầu học sinh làm bài

3 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò :

+ Gọi 1 học sinh nêu lại cách trừ các số có 3

chữ số

+ Về nhà làm bài 1,2,3 trang 8

+ 335 con tem

+ 128 con tem

+ Tìm số tem của bạn Hoa?

+ 4 học sinh lên bảng lên bảng làm bài, họcsinh cả lớp làm bài vào vở

Giải:

Số tem của bạn Hoa là:

335 -128 = 207 (con tem) Đáp số: 207 (con tem)

+ HS nêu lại + Về chuẩn bị về sau Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Thứ , ngày tháng năm

Tuần : 2 Tiết : 7

Ngày đăng: 29/05/2021, 01:44

w