KiÕn thøc:-Sau baøi hoïc hoïc sinh bieát: cô theå cuûa moãi con ngöôøi ñöôïc hình thaønh töø söï keát hôïp giöõa tröùng cuûa meï vaø tinh truøng cuûa boá.. Th¸i ®é: -Hoïc sinh cã ý thø[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 27 tháng 08 năm 2012 Tiết 1 Chào cờ
Tập trung toàn trờng dới cờ
II Đồ dùng dạy – học :- GV : Tranh minh hoạ trang 16, SGK
III các hoạt động dạy – học chủ yếu
* Hoạt động 1: KT Bài cũ( 3 p)
Đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày
mùa, TLCH về nộ dung bài đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
* Hoạt động 2: Bài mới( 32p)
1.Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a) Luyện đọc:
GV đọc mẫu bài văn và bảng thốngkê
- Đọc đoạn nối tiếp
Chia đoạn:3 đoạn
- Triều đại nào có nhiều tiến sĩ nhất?
- Bài văn giúp em hiểu điều gì về
truyền thống văn hoá Việt Nam?
- Nêu ý nghĩa của bài?
3 Luyện đọc lại: (10’)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung đoạn
Đọc mẫu Hớng dẫn luyện đọc diễn
già, tấm bia khắc
- 3 HS đọc lần 2- Giải nghĩa từ: Văn hiến, Quốc Tử Giám, chứng tích
- 3 HS đọc lần 3- NX
- 1 HS đọc cả bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1 và câu hỏi 1
- Từ 1075, nớc ta đã mở khoa thi tiến sĩ.Ngót10 thế kỉ (1075 – 1919), tổ chức đợc
185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ
- HS đọc thầm bảng thống kê & câu hỏi 2
- Triều Lê: 104 khoa thi
- Triều Lê: 1780 tiến sĩ
- Ngời Việt Nam vốn có truyền thống coitrọng đạo học Việt Nam là một đất nớc cónền văn hiến lâu đời Dân tộc ta rất đáng tự
hào vì có nền văn hiến lâu đời
- Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu
đời Đó là một bằng chứng về nền văn hiếnlâu đời của nớc ta
- 3 HS đọc nối tiếp bài- Luyện đọc theo nhóm
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Cá nhân thi đọc diễn cảm
Trang 2* QTE: Qua bài học các em đợc biết
gì về văn hoá của dân tộc ta?
- KL: Qua đó các em có quyền đợc
biết về giá trị văn hoá Nghìn năm văn
hiến của dân tộc ta
* Hoạt động 3 Củng cố -dặn dò
(2p)
- Nhận xét giờ học
- Hớng dẫn luyện đọc ở nhà và chuẩn
bị bài: Sắc màu em yêu
*Qua đó em đợc biết về giá trị văn hoáNghìn năm văn hiến của dân tộc ta
Tiết 4 Toán
Những kiến thức học sinh đã biết liên
quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
Biết đọc, viết các phân số thập phân chuyển một phân số phân thành số thập
1 Đồ dùng dạy- học: - GV: : Bảng phụ ghi bài 1
-Hoùc sinh: xem baứi trửụực; bảng con, thớc kẻ,
2.Phơng pháp : Quan sát, thực hành, thảo luận, vấn đáp, …
III Các hoạt động dạy học :
* Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ: ( 4
0 1
1 10
2 10
3 10
4 10
5 10
6 10
7 10
8 10
9 10
- Cá nhân đọc các phân số thập phân
* HS nêu yêu cầu của BT 2
- Lớp làm vào nháp 3 HS lên bảng chữa
5 =
31ì 2
5 ì2 =
62 10
- Ta lấy cả tử và mẫu nhân với một số
Trang 3Bài 3: Viết các phân số sau thành
6
25=
6 ì 4 25ì 4=
200=
18 :2
200 :2=
9 100
- HS nhắc lại cách chuyển phân số thành phân số thập phân
10=
50
100 ;
8 10 29 100
* HS đọc bài toán
- HS nêu tóm tắt và hớng giải bài toán
- Thảo luận nhóm, giải vào bảng nhóm
Số HS giỏi Toán của lớp đó là:
Tiết 2: Bài 2: địa hình và khoáng sản
( Tích hợp: Bảo vệ môi trờng) Những kiến thức học sinh đã biết liên
quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
Việt nam có nhiều khoáng sản một số đặc điểm chính của địa hình ;
một số loại khoáng sản ở nớc ta
- Chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng lớn của nớc ta trên bản đồ ( lợc
đồ): dãy hoàng Liên Sơn, Trờng Sơn đồng bằng bắc bộ, đồng bằng duyên hải miềnTrung
-Chỉ đợc một số mỏ khoáng sản chính trên bản đồ( LĐ): than ở QNinh, sắt ở Thái Nguyên, a-pa-tít ở Lào Cai,
2.Kĩ năng: có kĩ năng làm bài tập và chỉ bản đồ
3.Thái độ: : GD lòng ham thích học môn địa lí hơn
II Chuẩn bị
Trang 41.đồ dùng dạy học :- GV : + Phiếu học tập của HS.
- HS : SGK
2 Phơng pháp : Trực quan, thực hành, thuyết trình, thảo luận, vấn đáp,…
III các hoạt động dạy học chủ yếu.
*Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ : 4 p
Đất nớc ta gồm có những phần nào?- Chỉ
vị trí phần đất liền của nớc trên lợc
đồ?-GV nhận xét, ghi điểm
*Hoạt động 2 : Bài mới (30p)
Giới thiệu bài:
1 Địa hình.- Chỉ vùng đồi núi và đồng
Trên phần đất liền của nớc ta, 3/4 diện
tích là đồi núi nhng chủ yếu là đồi núi
thấp ; 1/4 diện tích là đồng bằng và phần
lớn là đồng bằng châu thổ do phù sa của
sông ngòi bồi đắp
2 Khoáng sản.- Kể tên một số loại khoáng sản
của nớc ta? (Điền vào bảng sau)
Công dụng
- GV nhận xét, kết luận
* Nớc ta có nguồn tài nguyên khoáng sản
dồi dào nh: Than, dầu mỏ, khí tự nhiên,
sắt, đồng, thiếc, a – pa –tít, bô
-xít.-GV treo bản đồ địa lí Việt Nam và bản đồ
khoáng sản Việt Nam.- Gọi từng cặp lên
Yêu cầu hỏi và chỉ trên bản đồ
- Dãy Hoàng Liên, dãy Trờng Sơn,
- Dãy Hoàng Liên, Trờng Sơn
Trang 5VD: Bạn hãy chỉ trên bản đồ dãy Hoàng
- KL: bảo vệ môi trờng, tài nguyên thiên
nhiên việc khai TNTN của Việt Nam cần
hợp lí
* Hoạt động 3: Nhận xét- dặn dò( 2p)
- Nhận xét giờ học.- Hớng dẫn học bài và
chuẩn bị bài: Khí hậu
- Mỗi chúng ta cần gìn giữ và bảo vệ, khai thác hợp lí
Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012
Tiết7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số
Những kiến thức học sinh đã biết liên
quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
Các phép tính cộng, trừ về phân số cộng(trừ) hai phân số có cùng mẫu
số,hai phân số không cùng mẫu số
Trang 6I.Mục tiêu- Yêu cầu
1 Kiến thức: - Biết cộng(trừ) hai phân số có cùng mẫu số,hai phân số khôngcùng mẫu số
- Bài tập cần làm: Bài 1;Bài 2(a,b);bài 3 *HS khá,giỏi làm thêm các bài tậpcòn lại
2 Kĩ năng: -HS có kĩ năng thửùc hieọn thaứnh thaùo caực pheựp tớnh coọng trửứphaõn soỏ
3 Thái độ: Yêu môn toán
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy- học: - GV: Bảng phụ viết nhận xét của phần a và b
- HS: Bảng con
2 Phơng pháp : thực hành, thuyết trình, thảo luận, vấn đáp,…
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ( 4 p)
- KT bài hôm trớc mà gv đã giao cho
HS
* Hoạt động 2: Bài mới( 10 phút)
1-Giụựi thieọu baứi: GV neõu yeõu caàu tieỏt
+ Em hãy nêu cách thực hiện?
+ Muốn cộng hoặc trừ hai PS khác MS
- Ta cộng (trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
- Ta quy đồng mẫu số rồi cộng (trừ) hai phân số đã quy đồng
* HS đọc yêu cầu
- Lớp làm bài vào nháp Cá nhân lên bảng chữa
* Lớp tự làm bài rồi chữa bài
a 3+2
5=
15+2
5 =17 5
Trang 7- GV hỏi phân tích đề bài toán.
- Hớng dẫn cách giải bài toán
- Chia nhóm 4 HS làm vào giấy khổ to
* HS đọc bài toán và phân tích đề
- Thảo luận nhóm, giải vào giấy
Bài giải
Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là:
Những kiến thức học sinh đã biết liên
quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
I.Mục tiêu- Yêu cầu
1 Kiến thức: Tìm đợc một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.trong bài TĐhoặc CTđã học(BT1), tìm thêm đợc một sồ từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc(BT2),tìm
đợc một số từ chứa tiếng quốc(BT3)
- Đặt câu đợc với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc,quê hơng
* HS khá giỏi có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở BT4
2 Kĩ năng: -GD học sinh kĩ năng sử dụng từ để đặt câu
3: Thái độ: có ý thức sử dụng câu từ cho đúng trong khi viết văn;và giao tiếp
II Chuẩn bị
1 Đồ dùng dạy- học:
- GV: SGK,Phieỏu baứi taọp ủeồ HS laứm baứi taọp 3 Phoõ toõ trang tửứ ủieồn gaộnvụựi baứi hoc
- HS: Buựt daù, saựch vaứ vụỷ lieõn quan ủeỏn baứi hoùc
2.Phơng pháp : thực hành, thuyết trình, thảo luận, vấn đáp,…
III Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: 3p
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho VD?
*Hoạt động 2.Bài mới( 32p)
1.GV giụựi thieọu baứi:
2 Hớng dẫn làm BT:
- Hát
- 1, 2 em trả lời
Trang 8a:Thửùc hieọn laứm Bài tập 1(Tr.18)
10 phuựt)
Tìm trong bài “Th gửi các HS” hoặc “Việt
Nam thân yêu” những từ đồng nghĩa với từ
“Tổ quốc”
- Yêu cầu thảo luận nhóm 2.Tìm trong bài
vừa đọc những từ đồng nghĩa với từ Tổ
c) Bài 3: Trong từ Tổ quốc, tiếng “quốc” có
nghĩa là nớc Tìm thêm những từ chứa tiếng
“quốc”
- GV nhận xét, kết luận
d) Bài tập 4: Đặt câu với một trong những từ
ngữ Quê hơng; quê mẹ; quê cha đất tổ; nơi
- Thảo luận cặp Viết ra nháp
- Cá nhân nêu ý kiến Lớp nhận xét
- HS nêu yêu cầu BT
- Thảo luận nhóm 4(3’)
- 3 nhóm thi tiếp sức: Viết từ đồngnghĩa với từ Tổ quốc lên bảng
- HS đọc yêu cầu
- Thảo luận nhóm 5 vào giấy A4
- Đại diện các nhóm đọc kết quả Lớp nhận xét, bổ xung
- HS nêu yêu cầu
- Lớp tự đặt câu vào VN
- Cá nhân đọc kết quả Lớp nhận xét
Tiết 3 Lịch sử
Tiết 2 : Nguyễn Trờng Tộ mong muốn canh tân đất nớc
Những kiến thức học sinh đã biết liên
quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
Nớc ta có nhiều nhà yêu nớc nổi tiếng Một số đề nghị cải cách của Nguyễn
Trờng Tộ về cải cách
I.Mục tiêu- Yêu cầu
1 Kiến thức: HS nắm đợc một vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn ờng Tộ với mong muốn làm cho đất nớc giàu mạnh:
Tr-+Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nớc
+Thông thơng với thế giới, thuê ngời nớc ngoài đến giúp nhân dân ta khai thác các nguồn lợi…
+Mở các trờng dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc
-HS khá, giỏi: Biết những lí do khiến cho những đề nghị cải cách của
Nguyễn Trờng Tộ không đợc vua quan nhà Nguyễn nghe theo và thực hiện: Vua quan nhà Nguyễn không biết đến tình hình các nớc trên thế giới và cũng không muốn có những thay đổi trong nớc
Trang 92.Phơng pháp : thực hành, thuyết trình, thảo luận nhóm , vấn đáp,…
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ: (3-4
* Hoạt động 2 Bài mới( 28 phút)
1.GV giới thiệu bài
2.tìm hiểu bài
a.Hoàn cảnh lịch sử
( 5-6 phút)
- GV giới thiệu bối cảnh nớc ta nửa sau
TK XIX Một số ngời có tinh thần yêu
- Nêu những đề nghị canh tân đất nớc
của Nguyễn Trờng Tộ?
- GV nhận xét, kết luận
- Giải nghĩa từ : Canh tân
- Theo em, qua những đề nghị nêu trên
Nguyễn Trờng Tộ mong muốn điều gì?
- Những đề nghị của Nguyễn Trờng Tộ
- Quê ở Nghệ An Năm 1860, sang Pháp học tập
* Thảo luận nhóm 3 vào bảng nhóm.+ Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán với nhiều nớc
+ Thuê chuyên gia nớc ngoài giúp nớc ta phát triển kinh tế
+ Mở trờng dạy cách đống tàu, đúc súng,
- HS đọc nội dung trong SGK
- Triều đình bàn luận không thống nhất, vua Tự Đức cho rằng không cần nghe theo Nguyễn Trờng Tộ
- Vì vua quan nhà Nguyễn bảo thủ
- HS phát biểu ý kiến
- HS phát biểu cảm nghĩ
- HS đọc kết luận (SGK.7)
Tiết 4 Khoa học
Trang 10Tiết 3 Nam hay nữ(Tiếp)
( Tích hợp: QTE)
Những kiến thức học sinh đã biết liên
quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
Một số quan niệm của xã hội về vai trò
của nam và nữ Nam hay nữ đều đợc quan tâm chămsóc nh nhau; bình đẳng giới
I.Mục tiêu-Yêu cầu
1 Kiến thức: - Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xãhội về vai trò của nam và nữ
2 Kĩ năng: Kĩ năng phân tích, đối chiếu , trình bày suy nghĩ của mình, tự
2.Phơng pháp : thực hành, thuyết trình, thảo luận, vấn đáp, quan sát, …
III Các hoạt động dạy- học:
* Hoạt động 1.KT Bài cũ
Nêu những điểm khác nhau giữa bạn trai và bạn
gái?
* Hoạt động 2.Bài mới
1 Giụựi thieọu baứi:
2.Tìm hiểu bài
a: moọt soỏ quan nieọm xaừ hoọi veà nam vaứ nửừ
1.Thảo luận: Một số quan niệm xã hội về nam và
nữ
* Mục tiêu: HS nhận ra một số quan niệm xã hội về
nam và nữ; sự cần thiết phải thay đổi một số quan
niệm này
- Có ý thức tôn trọng bạn cùng giới và khác giới;
không phân biệt bạn nam, bạn nữ
* Cách tiến hành:
- GV chia tổ thảo luận theo câu hỏi sau
- Bạn có đồng ý với những câu dới đây không? Hãy
giải thích tại sao bạn đồng ý hoặc không đồng ý?
+ Công việc nội trợ là của phụ nữ
+ Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia đình
+ Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai nên
học kĩ thuật
- Trong gia đình, những yêu cầu hay c xử của cha
mẹ với con trai và con gái có khác nhau không và
b.Tỡm hieồu veà vai troứ cuỷa nửừ:
- Nêu VD về vai trò của nữ ở trong lớp, trong trờng
và ở địa phơng bạn?
- GV nhận xét, kết luận
- 1, 2 em trả lời
- 3 tổ thảo luận.(4’) Tổ 3 thảo luận 2 câu cuối
- Từng nhóm nêu kết quả Lớp nhận xét
- HS đọc mục “Bạn cần biết”
Trang 11* Liên hệ: Quyền trẻ em
? Nam vaứ nửừ coự nhửừng ủieồm khaực bieọt naứo veà
maởt sinh hoùc? Taùi sao phaỷi ủoỏi xửỷ bỡnh ủaỳng giửừa
và bổn phận đối với cha mẹ, nh
… nhau
Tiết 2: Học hát: Bài reo vang bình minh
I.Mục tiêu- Yêu cầu :
- HS hát theo giai điệu và lời ca bài Reo vang bình minh
- Biết hát kết hợp gõ đệm hoặc vỗ tay theo bài hát
* HSK- G: Biết TG bài hát là NS Lu Hữu Phớc Biết gõ đệm theo nhịp theophách
- Góp phần giáo dục HS niệm lạc quan, yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng
- Tranh ảnh minh hoạ bài Reo vang bình minh
III Hoạt động dạy -học:
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: 4 phút.
Vài HS lên hát biểu diễn một trong bốn bài hát đã
ôn
* Hoạt động 2: Bài mới: 30p
a) Giới thiệu bài: 1-2 phút.
b) Dạy hát:
- Thực hiện
HS theo dõi
+ Đọc lời ca
- Đoạn 1: Reo vang reo sáng ngập hồn ta
- Đoạn 2: Líu líu lo lo sáng muôn năm
- HS đọc lời ca theo tiết tấu đoạn 1, gồm 4 câu Tiết
tấu câu 1 và 3; 2 và 4 giống nhau
Thực hiện theo HD
HS thực hiện
+ Nghe hát mẫu GV hát mẫu.
- Em nói cảm nhận ban đầu về bài hát Vài HS nói cảm nhận
+ Tập hát ( 10 p)
- Hát từng câu
- Đoạn 1 chia làm 4 câu:
Reo vang reo vang đồng
La bao la hoa lá
Cây rung cây hơng nồngGió đón gió ngập hồn ta
- HS khá hát mẫu
HS nhắc lại
HS lắng nghe và hát theo
HS tập lấy hơi1-2 HS thực hiện+ Hát cả bài
- Trình bày bài hát kết hợp gõ đệm theo nhịp
- HD: Tập hát đúng nhịp độ Thể hiện sắc thái vui,
tha thiết, hồn nhiên của bài hát
Trang 12y/c vÒ «n bµi h¸t cho thuéc.
Trang 13Thứ t ,ngày 29tháng 8 năm2012 Tiết 1 Đạo đức
I.Mục tiêu - Yêu cầu
1 Kiến thức: HS biết: HS lớp 5 là hs của lớp lớn nhất trờng,cần phải gơngmẫu cho các em lớp dới học theo
2 Kĩ năng: tự rèn luyện và tự ra quyết định
3 THái độ: Vui và tự hào là hs lớp 5.Có ý thức học tập ,rèn luyện
II Đồ dùng: - GV: SGK.
-Hoùc sinh : Xem noọi dung baứi Baỷng keỏ hoaùch phaỏn ủaỏu caự nhaõn
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động 2: Bài mới( 28- 29p)
1- GV giụựi thieọu baứi:
2 Thực hành:
2.1: Thảo luận về kế hoạch phấn đấu
* Mục tiêu: Rèn luyện cho HS kĩ năng đặt
mục tiêu Động viên HS có ý thức phấn đấu
vơn lên về mọi mặt để xứng đáng là HS lớp
5
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm 3 Yêu cầu lập kế hoạch
phấn đấu trong năm học
- GV nhận xét, kết luận: Để xứng đáng là
HS lớp 5 chúng ta cần phải quyết tâm phấn
đấu, rèn luyện một cách có kế hoạch
tấm gơng tốt của bạn bè để mau tiến bộ
2.3: Hát, múa Giới thiệu tranh vẽ về chủ đề
“Trờng em”
* Mục tiêu: Giáo dục HS tình yêu và trách
nhiệm với trờng, lớp
- HS tiếp nối giới thiệu tranh vẽ về chủ
đề “Trờng em” trớc lớp
- HS thi biểu diễn văn nghệ
Trang 14Tiết 2 Tập đọc
( Tích hợp: BVMT- QTE)
I.Mục tiêu- Yêu cầu
-Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng ,tha thiết
-Hieồu ủửụùc: + Noọi dung baứi: Tình yêu quê hơng, đất nớc với những sắcmàu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ.(trả lời đợc các câu hỏi trongsgk; thuộc lòng những khổ thơ em thích )
*HS khá, giỏi thuộc toàn bộ bài thơ
II đồ dùng: Tranh MH caỷnh vaọt vaứ con ngửụứi coự nhieàu maứu saộc (neỏu coự) III Các hoạt động dạy -học:
* Hoạt động 1: KT Bài cũ( 4-5p )
- Đọc bài: Nghìn năm văn hiến Trả lời
câu hỏi 3(SGK)
* Hoạt động 2: Bài mới( 30 phút)
1.Giới thiệu bài:
- Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào?
- Mỗi sức màu gợi ra những hình ảnh
- Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm
của bạn nhỏ với quê hơng, đất nớc?
* QTE: - Trẻ em có quyền đợc tham
gia và bày tỏ ý kiến, tình cảm của
mình không?
KL: Trẻ em có quyền đợc tham gia và
bày tỏ ý kiến, tình cảm của mình.
- Màu đỏ: Màu máu, màu cờ,
Màu xanh: Màu của đồng bằng,
- Vì các màu sắc đều gắn với những sự vật, những cảnh, mhững con ngời bạn yêu quý
- Bạn nhỏ yêu mọi màu sắc trên đất nớc Bạn yêu quê hơng, đất nớc
- Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con ngời và sự vật xung quanh
+ TE Có quyền đợc tham gia và bày tỏ ý
kiến, tình cảm của mình
- 4 HS đọc tiếp nối bài thơ
- Luyện đọc diễn cảm theo cặp