- Giáo viên giới thiệu một số hình chữ nhật được trang trí ứng dựng như khăn và một số bài trang trí để các em nhận biết được cách sắp xếp hoạ tiết và vẻ đẹp của đồ vật dạng hình chữ nhậ[r]
Trang 1TUẦN 18
Ngày soạn: 4/1/2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 07 thỏng 01 năm 2019
Toỏn Tiết 86: Diện tích hình tam giác I/ Mục tiờu:
1 Kiến thức: Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác
2 Kĩ năng: Biết vận dụng qui tắc tính diện tích hình tam giác để giải toán
3 Thỏi độ: Học sinh yờu thớch mụn học
II/ Đồ dựng:
- Gv chuẩn bị 2 hỡnh tam giỏc to, bằng nhau
III/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ (4’)
- GV gọi 1HS lờn bảng làm bài tập 3
- GV nhận xột
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài.1’
+ Dựng kộo cắt hỡnh tam giỏc thành
hai phần theo đường cao của hỡnh
(đỏnh số 1,2 cho từng phần)
+ Ghộp hai mảnh 1,2 vào hỡnh tam
giỏc cũn lại để thành một hỡnh chữ
nhật ABCD
+ Vẽ đường cao EH
3 So sỏnh đối chiếu cỏc yếu tố
hỡnh học trong hỡnh vừa ghộp 5’
- GV yờu cầu HS so sỏnh :
+ Em hóy so sỏnh chiều dài DC của
hỡnh chữ nhật và độ dài đỏy DC của
hỡnh tam giỏc
+ Em hóy so sỏnh chiều rộng AD
của hỡnh chữ nhật và chiều cao EH
của hỡnh tam giỏc
+ Em hóy so sỏnh diện tớch của hỡnh
chữ nhật ABCD và diện tớch của
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS dưới lớpnhận xột
- HS thao tỏc theo hướng dẫn của GV
- HS so sỏnh và nờu :+ Chiều dài của hỡnh chữ nhật bằng độdài đỏy của tam giỏc
+ Chiều rộng của hỡnh chữ nhật bằngchiều cao của tam giỏc
+ Diện tớch hỡnh chữ nhật gấp 2 lần diệntớch của hỡnh tam giỏc (vỡ hỡnh chữ nhật
Trang 2hình tam giác EDC.
4 Hình thành quy tắc, công thức
tính diện tích hình chữ nhật 7’
- GV yêu cầu HS nêu công thức tính
diện tích của hình chữ nhật ABCD
- Phần trước chúng ta đã biết AD =
EH, thay EH cho AD thì ta có diện
tích hình chữ nhật ABCD là DC x
EH
- Diện tích của hình tam giác EDC
bằng một nửa diện tích của hình chữ
nhật nên ta có diện tích của hình tam
tính diện tích của hình tam giác :
+ DC là gì của hình tam giác EDC ?
+ EH là gì của hình tam giác EDC ?
+ Như vậy để tính diện tích của hình
tam giác EDC chúng ta đã làm như
thế nào ?
- Đó chính là quy tắc tính diện tích
của hình tam giác Muốn tính diện
tích của hình tam giác ta lấy độ dài
đáy nhân với chiều cao (cùng một
đơn vị đo) rồi chia cho 2
- GV giới thiệu công thức :
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài
bằng 2 hình tam giác ghép lại)
- HS nêu : Diện tích hình chữ nhậtABCD là DC x AD
+ DC là đáy của hình tam giác EDC.+ EH là đường cao tương ứng với đáyDC
+ Chúng ta đã lấy độ dài đáy DC nhânvới chiều cao EH rồi chia cho 2
- HS nghe giảng sau đó nêu lại quy tắc,công thức tính diện tích của hình tamgiác và học thuộc ngay tại lớp
- 1 HS đọc đề bài trước lớp,
- 1 HS lên bảng phụ HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
Muốn tính diện tích hình tam giác ta
lấy độ dài đáy nhân với chiều cao
Trang 3- Gọi HS đọc bài
- GV cho HS chữa bài trước lớp
Bài 2 5’ Viết tiếp vào chỗ chấm
cho thích hợp
- GV yêu cầu HS đọc đề toán
+ Muốn tính diện tích hình tam giác
ta làm thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng
lớp, sau đó nhận xét
Bài 3 5’
- GV yêu cầu HS đọc đề toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Xác định chiều cao của tam giác
EDC?
+ Muốn tính diện tích hình tam giác
ta làm thế nào?
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng
a) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy
7 cm và chiều cao 4cm là:
7 x 4 : 2 = 14 (cm2)b) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy15m và chiều cao 9m là:
15 x 9 : 2 = 67,5 (m2)c) Diện tích hình tam giác có độ dài đáy3,7dm và chiều cao 4,3dm là:
3,7 x 4,3 : 2 = 7,955 (dm2)
- 1 HS đọc đề bài trước lớp
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
+ Chiều rộng AD của hình chữ nhậtABCD bằng chiều cao của hình tamgiác EDC
+ Diện tích hình tam giác EDC là:13,5 x 10,2 : 2 = 68,85 (m2)
1 Kiến thức: Kiểm tra đọc
- Nội dung: Các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17
2 Kỹ năng:
- Kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ/ phút; biết
Trang 4ngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện được nộidung của văn bản nghệ thuật hoặc từng nhân vật.
- Kỹ năng đọc - hiểu: Trả lời được 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Giáo dục KNS:
- Thu thập xử lí thông tin
- Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê
III/ Đồ dùng:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
- Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95 SGK (2 bản)
IV/ Hoạt động dạy và học
A Kiểm tra bài cũ 3’
- Gọi HS đọc lại bài tập đọc trước và
nêu nội dung của bài
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm được
và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung
bài đọc
- Nhận xét từng HS
3 Hướng dẫn làm bài tập (12’)
Bài 2 5’
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+ Cần thống kê các bài tập đọc theo
nội dung như thế nào ?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc
chủ điểm Giữ lấy màu xanh.
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có
mấy cột dọc, có mấy hàng ngang ?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS mở
- 2 HS lên bảng
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài (5HS) về chỗ chuẩn bị; Cử 1 HS giữhộp phiếu bài tập đọc, khi có 1 bạnkiểm tra xong, thì gọi 1 HS khác tiếptục lên gắp thăm bài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc + Cần thống kê các bài tập đọc theonội dung Tên bài - Tác giả - Thể loại.+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm
Giữ lấy màu xanh : Chuyện một khu vườn nhỏ, Tiếng vọng, Thảo quả, Hành trình của bầy ong, Người gác rừng tí hon, Trồng rừng ngập mặn.
+ Như vậy, bảng thống kê có 3 cộtdọc : Tên bài - Tên tác giả - Thể loại
và 7 hàng ngang : 1 hàng là yêu cầuhàng là 6 bài tập đọc
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhóm
Trang 5mục lục sách để tìm bài cho nhanh.
- HS nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
làm trên bảng phụ
- HS nhận xét, bổ sung
1 Chuyện một khu vườn nhỏ Văn Long văn
2
4 Hành trình của bầy ong Nguyễn Đức Mậu thơ
5 Người gác rừng tí hon Nguyễn Thị Cẩm Châu văn
6 Trồng rừng ngập mặn Phan Nguyên Hồng văn
Bài 3 5’
- Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
Địa lí KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 -
Kĩ thuật Tiết 18: THỨC ĂN NUÔI GÀ (Tiết 2)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Giúp HS nêu tác dụng của thức ăn nuôi gà
2 Kĩ năng: HS biết sử dụng thức ăn cung cấp chất đạm, chất khoáng, vi-ta-min,thức ăn tổng hợp
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu quí đàn gà, có ý thức chăm sóc gà
II CHUẨN BỊ :
- Mẫu thức ăn nuôi gà (lúa, ngô, …)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A KTBC: (4’)
- GV yêu cầu
+ Kể tên các loại thức ăn nuôi gà ?
Nêu tác dụng của thức ăn nuôi gà ?
Trang 6thức ăn tổng hợp
- GV nêu câu hỏi
+ Kể tên các thức ăn cung cấp chất
+ Nêu tác dụng của thức ăn hỗn hợp ?
=> GV kết luận : Khi nuôi gà cần sử
dụng nhiều loại thức ăn nhằm cung
cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho
GV đặt câu hỏi và gợi ý :
+ Vì sao khi cho gà ăn thức ăn hỗn
hợp sẽ giúp gà khoẻ mạnh, lớn nhanh,
đẻ trứng to và nhiều ?
GV nhận xét – đánh giá kết quả học
tập của học sinh
C Củng cố, dặn dò : (3’)
Hệ thống nội dung bài
+ Kể tên các loại thức ăn nuôi gà ?
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau :
+ … gồm nhiều loại thức ăn … có đầyđầy đủ chất dinh dưỡng, phù hợp vớinhu cầu dinh dưỡng, …
+ … vì thức ăn hỗn hợp gồm nhiềuloại thức ăn, có đầy đủ các chất dinhdưỡng cần thiết, …
1 Kiến thức: Rèn kĩ năng tính diện tích của hình tam giác
2 Kĩ năng: Giới thiệu cách tính diện tích của hình tam giác vuông khi biết độ dàihai cạnh góc vuông của nó
3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học
II/ Đồ dùng:
- Các hình tam giác như SGK
III/ Hoạt động dạy và học
Trang 7Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ (4’)
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài
tập 1 và 2 SGK
- GV nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài : 1’
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 5’
- GV cho HS đọc đề toán, nêu lại
cách tính diện tích hình tam giác,
chỉ vào hình tam giác ABC và
nêu : Coi AC là đáy, em hãy tìm
đường cao tương ứng với đáy
AC của hình tam giác ABC
- GV yêu cầu HS tìm đường cao
tương ứng với đáy BA của hình
tam giác ABC
- GV hỏi : Hình tam giác ABC là
tam giác gì ?
- GV nêu : Như vậy trong hình
tam giác vuông hai cạnh góc
vuông chính là đường cao của
13cm 32dm 4,7m 2
3mChiề
u cao
7cm 40dm 3,2m 3
4mDiện
tích
45,5cm² 640dm² 15,04m² 3
6m²
- Nhận xét
- HS đọc đề bài trong SGK
- HS trao đổi với nhau và nêu : Đường caotưng ứng với dáy AC của hình tam giácABC chính là BA vì đi qua B và vuông gócvới AC
- Đường cao tương ứng với đáy BA củatam giác ABC chính là CA
- HS qua sát hình và nêu :
- Là các hình tam giác vuông
Trang 8Bài 3 8’
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
+ Bài cho biết gì?
QP = 5cm và chiều cao MH = 3cm+ Tính diện tích hình tam giác MQP vàMNP
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
Diện tích hình tam giác MQP là:
5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2)Diện tích hình tam giác MNP bằng diệntích hình tam giác MQP vì chúng có haiđáy bằng nhau (MN = PQ) và hai chiều caobằng nhau (là chiều cao hình bình hành
1 Kiến thức: Kiểm tra đọc – hiểu (Yêu cầu như ở tiết 1)
- Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con người
2 Kĩ năng: Nói được cảm nhận của mình về cái hay của những câu thơ trong chủđiểm
3 Thái độ: Học sinh yêu thích môn học
II Giáo dục KNS:
- Thu thập, xử lí thông tin
Trang 9- Kĩ năng hợp tác làm việc theo nhóm, hoàn thành bảng thống kê.
III/ Đồ dùng:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17
- Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê
IV/ Hoạt động dạy và học:
A Bài mới
1 Giới thiệu bài 1'
- Nêu Mục tiêu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc (20')
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm được và
trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài
đọc
- Nhận xét từng HS
3 Hướng dẫn làm bài tập (15')
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nội
dung như thế nào ?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Vì hạnh phúc con người.
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có mấy
cột dọc, có mấy hàng ngang ?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS mở
mục lục sách để tìm bài cho nhanh.
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Nghe và xác định nhiệm vụ tiết học
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài (5HS) về chỗ chuẩn bị,
- Khi có 1 bạn kiểm tra xong, thìgọi 1 HS khác tiếp tục lên gắpthăm bài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc + Cần thống kê các bài tập đọctheo nội dung Tên bài – Tác giả -Thể loại
+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm
Vì hạnh phúc con người : Chuỗi ngọc lam, Hạt gạo làng ta, Buôn Chư Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà đang xây, Thầy thuốc như mẹ hiền, Thầy cúng đi bệnh viện.
+ Như vậy, bảng thống kê có 3 cộtdọc : Tên bài – Tên tác giả - Thểloại và 7 hàng ngang : 1 hàng làyêu cầu hàng là 6 bài tập đọc
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1nhóm làm trên bảng phụ
- HS nhận xét, bổ sung
- Chữa bài
2 Hạt gạo làng ta Trần Đăng Khoa trtgthơ
3 Buôn Chư Lênh đón cô giáo Hà Đình Cẩn văn
4 Về ngôi nhà đang xây Đồng Xuân Lan thơ
5 Thầy thuốc như mẹ hiền Trâng Phương Hạnh văn
6 Thầy cúng đi bệnh viện Nguyễn Lăng văn
Trang 10Bài 3 5’
- Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
1 Kiến thức - Kĩ năng: Giúp HS ôn luyện về :
- Các hàng của số thập phân và giá trị theo hàng của các chữ số thập phân
- Tỉ số phần trăm của hai số
- Đổi đơn vị đo khối lượng
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân
- Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đơn vị cho trước
- Giải bài toán liên quan đến tính diện tích hình tam giác
- So sánh các số thập phân
2 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II/ Chuẩn bị:
- Phiếu bài tập có nội dung như SGK
III/ Hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ 4'
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 4a
và 4b SGK
- GV nhận xét
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: 1'
2 Hướng dẫn chữa bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp
theo dõi và nhận xét
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi và nhậnxét
Trang 11- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở
- Yêu cầu HS nêu cách đổi
- Nhận xét
Bài 3 : 10’
- Nêu yêu cầu bài tập
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS nêu
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu
Bài giải Cách 1:
Nhìn hình ta có: AD = BC = 8cm;
BM = ND = 4cmNên diện tích tam giác AND = diệntích tam giác BMC
Diện tích tam giác AND là:
4 x 8 : 2 = 16 (cm2)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
10 x 8 = 80 (cm2)Diện tích hình bình hành AMCN là:Diện tích hình chữ nhật ABCD +diện tích tam giác AND + diện tíchtam giác BCM
Diện tích tam giác CAN là:
24 x 8 : 2 = 56 (cm2)Diện tích hình bình hành AMCN là:
56 x 2 = 112 (cm2)
Trang 121 Kiến thức: Kiểm tra đọc - hiểu
2 Kĩ năng: Lập bảng tổng kết vốn từ môi trường
3.Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II/ Đồ dùng:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 19
- Giấy khổ to, bút dạ
III/ Hoạt động dạy và học
A Bài mới
1 Giới thiệu bài 1'
- Nêu Mục đích của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc (20')
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Cho HS đọc bài gắp thăm được và trả
lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS lớpcùng nghe
- Hoạt động trong nhóm Mỗi nhómlàm theo một yêu cầu, 6 nhóm làmvào khổ giấy to
Trang 13bảo vệ môi trường : thuỷ quyển, sinh
- Yêu cầu HS viết vào vở các từ đúng
- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- Viết vào bảng như sau :
Ví dụ: Tổng kết vốn từ về môi trường
Sinh quyển(môi trường động, thực vật)
Thuỷ quyển(môi trườngnước)
Khí quyển(môi trườngkhông khí)
bò, ngựa,, lợn bò, gà, vịt,ngan, ngỗng, ); chim (cò,vạc, bồ nông, sếu, đại bàng,
đà điểu, ); cây lâu năm(lim, gụ, sếu, táu, thông, );
cây ăn quả (cam, quýt, xoài,chanh, mận, ổi, mít, na, )cây rau (rau muống, cải cúc,rau cải, rau ngót, bí đao, bí
đỏ, xà lách, ); cỏ
sông, suối, ao,
hồ, biển, đạidương, khe, thác,kênh, mương,ngòi, rạch, lạch,
bầu trời, vũ trụ,mây, không khí,
âm thanh, ánhsáng, khí hậu,
giữ sạch nguồn nước, xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải công nghiệp,
lọc khói công nghiệp, xử lí rácthải, chống ô nhiễm bầu không khí,
C Củng cố - dặn dò 1’
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại danh từ, động từ, tính
từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, các
1 Kiến thức: Kiểm tra đọc - hiểu
2 Kĩ năng: Nghe viết đúng chính tả bài Chợ Ta-sken
Trang 143 Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
II/ Chuẩn bị:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập dọc và học thuộc lòng
- Ảnh minh hoạ người Ta-sken trong trang phục dân tộc và chợ Ta-sken
III/ Hoạt động dạy - học
A Bài mới
1 Giới thiệu bài (1')
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc (20')
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Cho HS đọc bài gắp thăm được và
trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài
đọc
3 Viết chính tả (15')
a, Tìm hiểu nội dung đoạn văn.
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hình ảnh nào trong bài gây ấn tượng
cho em nhất trong cảnh chợ Ta-sken
- Đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- HS nối tiếp nhau phát biểu các hìnhảnh mà em yêu thích
- HS tìm và nêu các từ khó Ví dụ :
Ta-sken, trộn lẫn, nẹp, mũ vải thêu, xúng xính, chờn vờn, thõng dài, ve vẩy,
- HS lắng nghe
- HS chuẩn bị tiết sau
-Đạo đức Tiết 18: THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ 1
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh lựa chọn tình huống sao cho thích hợp
2 Kĩ năng: Biết xử lý các tình huống trong thực tế mà các em hay bắt gặp
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tôn trọng tình bạn, yêu quí thầy cô, kính trọng ngườilớn tuổi
II CHUẨN BỊ :
- Phiêu bốc thăm gắn trên các bông hoa, …
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A KTBCũ : (4’)