- Luyện đọc các từ khó phát âm - Giáo viên nhận xét cách đọc Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Đoạn 1: Hoạt động nhóm +Đến thăm Văn Miếu, khách nước ngoài nhạc nhiên vì điều gì?. - Đoạn 2: Ho
Trang 1Thứ hai, ngày 10 tháng 9 năm 2012
MÔN : TẬP ĐỌC
TIẾT 3 BÀI : NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
- HSø : Sưu tầm tranh ảnh về Văn Miếu - Quốc Tử Giám
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Quang cảnh làng mạc ngày mùa
- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài và
trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Đất nước của chúng ta có một
nền văn hiến lâu đời Bài tập đọc
“Nghìn năm văn hiến” các em học
hôm nay sẽ đưa các em đến với
Văn Miếu - Quốc Tử Giám là một
địa danh nổi tiếng ở thủ đô Hà Nội
Địa danh này chính là chiến tích về
một nền văn hiến lâu đời của dân
- Lớp nhận xét - bổ sung
- Học sinh lắng nghe, quan sát
Trang 2b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu 2500 tiến sĩ
+ Đoạn 2: Bảng thống kê
+ Đoạn 3: Còn lại
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc
từng đoạn, cả bài kết hợp giải
nghĩa từ
- Luyện đọc các từ khó phát âm
- Giáo viên nhận xét cách đọc
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Đoạn 1: (Hoạt động nhóm)
+Đến thăm Văn Miếu, khách nước
ngoài nhạc nhiên vì điều gì?
- Đoạn 2: (Hoạt động cá nhân)
- Yêu cầu học sinh đọc bảng thống
kê
- Giáo viên chốt:
+ Triều đại tổ chức nhiều khoa thi
nhất: Triều Hậu Lê - 788 khoa thi
+ Triều đại có nhiều tiến sĩ nhất:
Triều Nguyễn - 588 tiến sĩ
+ Triều đại có nhiều trạng nguyên
nhất: Triều Mạc - 13 trạng nguyên
-Đoạn 3: (Hoạt động cá nhân)
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì về
nền văn hiến Việt Nam?
-GV rút ra bài học
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp bài văn
- đọc từng đoạn
- Học sinh nhận xét cách phát âm tr - s
- Học sinh lần lượt đọc bảng thống kê
- 1 học sinh lên bảng phụ ghi cách đọc bảng thống kê
- Học sinh đọc thầm + trả lời câu hỏi
- Khách nước ngoài ngạc nhiên khi biết từ năm 1075 nước ta đã mở khoa thi tiến sĩ Mở sớm hơn Châu âu trên nửa thế kỉ Bằng tiến sĩ đầu tiên ở Châu âu mới được cấp từ năm 1130
- Học sinh giải nghĩa từ Văn Miếu - Quốc Tử Giám
- Các nhóm lần lượt giới thiệu tranh KHOA THI TIẾN SĨ ĐÃ CÓ TỪ LÂU ĐỜI
- Học sinh lần lượt đọc đoạn 2 rành mạch
- Học sinh đọc thầm
- Lần lượt học sinh đọc
- 1 học sinh hỏi - 1 học sinh trả lời về nội dung của bảng thống kê
- Học sinh tự rèn cách đọc
- Học sinh đọc đoạn 3
- Học sinh giải nghĩa từ chứng tích
Trang 3
5’
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm
giọng đọc cho bài văn
-Giáo viên nhận xét cho điểm
4 Củng cố –Dặn dò:
- Giáo viên kể vài mẩu chuyện về
các trạng nguyên của nước ta
- Chuẩn bị: “Sắc màu em yêu”
- Nhận xét tiết học
- Thi đua cá nhân - Một lúc 3 em đứng lên trả lời - chọn ý đúng hay (Dự kiến: tự hào - lâu đời)
- Hoạt động cá nhân
- Học sinh tham gia thi đọc “Bảng thống kê”
-
Kĩ năng xác định giá trị( của HS lớp 5)
Kĩ năng ra quyết định( biết lựa chọncách ứng xử phù hợp trong một số tình huống để xứng đáng là hs lớp 5)
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Các bài hát chủ đề “Trường em” + Mi-rô không dây để chơi trò chơi “Phóng viên” + giấy trắng + bút màu + các truyện tấm gương về học sinh lớp 5 gương mẫu
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
5’ 1 Kiểm tra :
- Đọc ghi nhớ
- Nêu kế hoạch phấn đấu trong năm
học
- Học sinh nêu
Trang 4
5’
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
“Em là học sinh lớp Năm” (tiết 2)
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Thảo luận nhóm về kế
hoạch phấn đấu của học sinh
- Từng học sinh để kế hoạch của mình
lên bàn và trao đổi trong nhóm
- Giáo viên nhận xét chung và kết
luận: Để xứng đáng là học sinh lớp
Năm, chúng ta cần phải quyết tâm
phấn đấu và rèn luyện một cách có
kế hoạch
Hoạt động 2: Kể chuyện về các học
sinh lớp Năm gương mẫu
- Học sinh kể về các tấm gương học
sinh gương mẫu
- Thảo luận lớp về những điều có thể
học tập từ các tấm gương đó
- Giáo viên giới thiệu vài tấm gương
khác
-GV kết luận: Chúng ta cần học tập
theo các tấm gương tốt của bạn bè để
mau tiến bộ
3.Củng cố – dặn dò:
- GV cho HS :Hát, múa, đọc thơ, giới
thiệu tranh vẽ về chủ đề “Trường
em”
- GD bài học
- Chuẩn bị: “Có trách nhiệm về việc
làm của mình”
- Nhận xét tiết học
- Hoạt động nhóm bốn
- Thảo luận → đại diện trình bày trước lớp
- Học sinh cả lớp hỏi, chất vấn, nhận xét
- Hoạt động lớp
- Học sinh kể
- Thảo luận nhóm đôi, đại diện trả lời
- Giới thiệu tranh vẽ của mình với cả lớp
- Múa, hát, đọc thơ về chủ đề “Trường em”
-HS hát, múa, đọc thơ, giới thiệu tranh vẽ về chủ đề “Trường em”
-HS nghe và thực hiện
Trang 5- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số.
- Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện học sinh đổi phân số thành phân số thập phân nhanh, chính xác
3 Thái độ:
- Giúp học sinh yêu thích học toán, tính toán cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
– GV : Bảng phụ
– HS : SGK
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
5’
30’
1.Kiểm tra :
- Gọi 2 HS chữa bài tập
- GV nhận xét,sửa chữa
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Để củng cố kiến thức về PSTP
Hôm nay,các em học tiết luyện tập
b.Các hoạt động:
Hoạt đông 1 : Thực hành luyện tập
Bài 1 : (SGK)
- GV treo bảng phụ lên bảng
- GV cho HS tự làm bài rồi chữa lại :
- Gọi HS đọc lần lượt các phân số
thập phân và đó là các phân số gì ?
Bài 2 : (SGK)
- Gọi 3 HS lên bảng mổi em làm 1
bài cả lớp làm vào vở
-Cho HS nêu cách chuyển từng PS
thành PSTP
- Nhận xét ,sửa chữa
Bài 3 : (SGK)
Thực hiện tương tự như bài 2
-2HS lên bảng giải
- HS nghe
-HS quan sát -HS làm bài -Một phần mười ;hai phần mười ;…;chín phần mười Đó chính là các PSTP -3HS lên bảng Cả lớp làm vào vở Kết quả là :
100
37525
4
25154
15
;10
5550
2
5112
x
-HS làm bài
6 6 x 4 24+ = =
25 25x 4 100
500 500 :10 50+ = =
1000 1000:10 100
Trang 63.Củng cố – dặn dò:
-Nêu cách chuyển PS thành PSTP?-
-GD bài học
- Chuẩn bị bài sau :ôn tập :Phép cộng
và phép trừ 2 phân số
-Nhận xét tiết học
18 18:2 9+ = =
8
; 100
50 10 5
100
87 100
92
; 10
9 10 7
6 HS giỏi Tiếng việt
MÔN: KĨ THUẬT
BÀI: ĐÍNH KHUY HAI LỖ
- Đính được ít nhất 1 khuy hai lỗ Khuy đính tương đối chắc chắn.
- Với HS kho tay: Đính được ít nhất hai khuy hai lỗ đường vạch dấu Khuy đính chắc chắn
3 Thái độ:
Trang 7II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV và HS chuẩn bị bộ đồ dùng học kĩ thuật lớp 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu quy trình đính khuy hai lỗ?
- Nhận xét, đánh giá
- Kiểm tra bộ đồ dùng học kĩ thuật
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Thực hành:
* GV kiểm tra kết quả thực hành ở tiết
1 Vạch dấu các điểm đính khuy
- Nêu yêu cầu và thời gian thực hành
- Quan sát, uốn nắn
* Trưng bày - đánh giá sản phẩm
- GV chọn, đính một số sản phẩm lên
bảng
- GV nhận xét, đánh giá kết quả
4 Củng cố:
- Cho HS nhắc lại yêu cầu cần đạt khi
đính khuy Nhận xt giờ học
Trang 8Thứ ba ngày 11 tháng 09 năm 2012
MÔN :CHÍNH TẢ (Nghe – Viết )
TIẾT 2 BÀI : LƯƠNG NGỌC QUYẾN
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bút dạ và 4 tờ phiếu phóng to mô hình cấu tạo vần trong bài tập 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
+ bắt đầu bằng ng – ngh
+ bắt đầu bằng g – gh
+ bắt đầu bằng c – k
- GV nhận xét
3 Bài mới.
a Giới thiệu bài: Trong tiết học
hôm nay, các em sẽ nghe cô đọc
để viết đúng bài chính tả Lương
Ngọc Quyến Sau đó chép đúng
tiếng, vần vào mô hình
b Các hoạt động :
Hoạt động1: Hướng dẫn tìm hiểu
bài:
- GV đọc toàn bài 1 lượt, giọng to,
rõ, thể hiện niềm cảm phục
- GV nói về nhà yêu nước Lương
- 1 HS trả lời: đứng trước i, e, ê là k, gh, ngh
- 1 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con+ nga – nghe
+ gà – ghi+ cá - kẻ
- HS nghe
- HS nghe cách đọc
Trang 9Ngọc Quyến: giới thiệu chân
dung, năm sinh năm mất của
Lương Ngọc Quyến; tên ông được
đặt cho nhiều đường phố, nhiều
trường học ở các tỉnh, thành phố
- Hướng dẫn HS viết các từ dễ
viết sai
- Nhắc HS cách trình bày bài viết
- GV đọc từng câu cho HS viết
- GV đọc lại toàn bài chính tả 1
lượt
- GV chấm chữa bài
- GV nhận xét bài viết của HS
Hoạt đông2 :Hướng dẫn HS làm
Bài 2: (SGK)
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
-GV giao việc, tổ chức cho HS
làm bài cá nhân
-Tổ chức cho HS trình bày kết
- Cho HS trình bày kết quả
- Luyện viết những chữ dễ viết sai vào bảng con: Lương Ngọc Quyến, ngày 30-8-
1917, khoét, xích sắt
- HS quan sát cách trình bày bài viết: ghi tên bài vào giữa dòng; sau khi chấm xuống dòng, chữ đầu nhớ viết hoa, viết lùi vào 1 ô li
- HS viết chính tả-HS soát lại bài, tự phát hiện lỗi và sửa lỗi
- HS đổi vở soát lỗi cho nhau, tự sửa những lỗi viết sai bên lề
- Theo dõi để rút kinh nghiệm cho bài viết sau
-1 em đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
-HS làm bài cá nhân, đọc thầm lại từng câu văn, ghi ra nháp phần vần của từng tiếng in đậm
Trạng (vần ang), nguyên (vần uyên), Nguyễn, Hiền, khoa, thi
làng, Mộ, Trạch, huyện, Cẩm, Bình
- 1 HS nói trước lớp phần vần của từng tiếng
- 1 HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- HS quan sát kĩ mô hình
- 3 HS làm phiếu, HS còn lại làm vào vở
- 3 HS làm bài vào phiếu lên dán trên bảng l
Trang 10-Chuẩn bị bài: Nhớ – viết : thư
gửi các học sinh, quy tắc đánh
dấu thanh
-Nhận xét giờ học
Tiếng Vần
Âm đệm
Âm chính
+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước
+ Thơng thương với thế giới,thuê người nước ngồi đến giúp nhân dân ta khai thác các nguồn lợi về biển,rừng, đất đai,khống sản
+Mở các trường dạy đĩng tàu, đúc súng,sử dụng máy mĩc
Trang 11- HSø : SGK, tư liệu Nguyễn Trường Tộ
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Hãy nêu những băn khoăn, lo
nghĩ của Trương Định? Dân chúng
đã làm gì trước những băn khoăn
đó?
- Học sinh đọc ghi nhớ
-Giáo viên nhận xét
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
“Nguyễn Trường Tộ mong muốn
đổi mới đất nước”
b Các hoạt động:
Hoạtđộng1: Tìm hiểu về Nguyễn
Trường Tộ
+Nguyễn Trường Tộ sinh ra ở đâu?
+Ông là người như thế nào?
+Năm 1860, ông làm gì ?
+Từ 1863 đến 1871, Nguyễn
Trường Tộ đã làm gì?
- Giáo viên nhận xét - chốt
Nguyễn Trường Tộ là một nhà nho
yêu nước, hiểu biết hơn người và
có lòng mong muốn đổi mới đất
nước
Hoạt động 2: Những đề nghị đổi
mới của Nguyễn Trường Tộ
- Lớp thảo luận theo 2 dãy
+Tóm tắt những nội dung của đề
- Hát
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS nghe và thực hiện
- HS thảo luận nhóm trình bày
-Ông sinh ra trong một gia đình theo đạo Thiên Chúa ở Nghệ An
- Thông minh, hiểu biết hơn người, được gọi là “Trạng Tộ”
- Sang Pháp quan sát, tìm hiểu sự giàu có văn minh của họ để tìm cách đưa đất nước thoát khỏi đói nghèo, lạc hậu
- Trình lên vua Tự Đức 58 bản hiến kế, bày tỏ sự mong muốn đổi mới đất nước
- Hoạt động dãy, cá nhân
- 2 dãy thảo luận đại diện trình bày học sinh nhận xét - bổ sung
- Đổi mới kinh tế, văn hóa, giáo dục, quân sự, chính trị, ngoại giao, trong đó:
Trang 12
5’
nghị đổi mới đất nước do Nguyễn
Trường Tộ khởi xướng?
+Những đề nghị đó có được vua
quan nhà Nguyễn nghe theo và
thực hiện không? Vì sao?
+ Giáo viên nhận xét + chốt:
- Rút ra ghi nhớ
3 Củng cố – dặn dò:
- Giáo dục học sinh kính yêu
Nguyễn Trường Tộ - một người có
lòng yêu nước thiết tha, mong
muốn dân giàu, nước mạnh
- Chuẩn bị: “Cuộc phản công ở
kinh thành Huế”
- Nhận xét tiết học
kinh tế là hàng đầu
- Không, vì vua quan nhà Nguyễn lạc hậu không theo kịp những thay đổi trên thế giới
- Học sinh ghi nhớ
MÔN : TOÁN
TIẾT 7 BÀI : ÔN TẬP: PHÉP CỘNG;
PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-HS biết cộng ( trừ ) hai phân số cĩ cùng mẫu số, hai phân số khơng cùng mẫu số
2 Kĩ năng:
-Rèn học sinh tính toán phép cộng - trừ hai phân số nhanh, chính xác
3 Thái độ: Giúp học sinh say mê môn học, vận dụng vào thực tế cuộc sống
II CHUẨN BỊ:
- GV: đồ dùng dạy học
- HSø: Bảng con - Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
a Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta ôn tập phép cộng
- 2 học sinh
- Học sinh sửa bài về nhà
-HS nghe và xác định nhiệm vụ học
Trang 13- trừ hai phân số
b Các hoạt động:
-Giáo viên chốt lại:
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: (SGK)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu
hướng giải
-Giáo viên nhận xét
Bài 2: (SGK)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự giải
-Giáo viên nhận xét
Bài 3: (SGK)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề
tập
- Hoạt động nhóm
- 1 học sinh nêu cách tính và 1 học sinh thực hiện cách tính
- Cả lớp nháp
- Học sinh sửa bài - Lớp lần lượt từng học sinh nêu kết quả - Kết luận
- Tương tự với 97 +103 và 87 − 97
- Học sinh làm bài
5
28 5
3
25 5
3
5
28 5
3 25 5
3 1
5 5
3
8
3 24
9 24
3 4
16 8
1 6
1 3
- Hoạt động nhóm bàn
6 5 48 35 83a) + = + =
7 8 56 56 56b) 3 3 24 15 9
- = - =
5 8 40 40 40c) 1 5 6 20 26 + = +- =
4 6 24 24 24
4 1 24 9 15d) - = - =
9 6 54 54 54
2 15 2 17a) 3 + = + =
5 5 5 5
5 28 5 33b) 4 - = + =
7 7 7 7
Cộng trừ phân số
Có cùng mẫu số
- Cộng, trừ hai
tử số
- Giữ nguyên
mẫu số
Không cùng mẫu số
- Quy đồng mẫu số
- Cộng, trừ hai tử số
- Giữ nguyên m,ẫu số
Trang 14
5’
- Nhóm thảo luận cách giải
-Giáo viên nhận xét
3 Củng cố – Dặn dò:
- Cho học sinh nhắc lại cách thực
hiện phép cộng và phép trừ hai phân
số (cùng mẫu số và khác mẫu số)
- Làm bài nhà + học ôn kiến thức cách
cộng, trừ hai phân số
- Chuẩn bị: Ôn tập “Phép nhân chia
hai phân số”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc đề
- Học sinh giải
-HS nhắc 1 lại
MÔN : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 3 BÀI : MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc bài chính tả đã
học( BT1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (BT2) ; tìm được một số
từ chứa tiếng quốc(BT3)
2 Kĩ năng: - HS đặt được câu với 1 trong những từ ngữ nĩi về Tổ quốc, quê hương
(BT4)
3 Thái độ:
-Giáo dục lòng yêu quê hương, đất nước và lòng tự hào dân tộc
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng từ - giấy - từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt
- HSø : Giấy A3 - bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
a Giới thiệu bài:
b.Các hoạt động:
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- Nêu khái niệm từ đồng nghĩa, cho VD
- Học sinh sửa bài tập
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh nghe
- Hoạt động cá nhân, nhóm, lớp
Trang 155’
Baứi 1: (SGK)
-Yeõu caàu HS ủoùc baứi 1
-Giaựo vieõn choỏt laùi, loaùi boỷ nhửừng tửứ
khoõng thớch hụùp
Baứi 2: (SGK)
-Yeõu caàu HS ủoùc baứi 2
- Hoaùt ủoọng nhoựm baứn
-Giaựo vieõn choỏt laùi
Baứi 3: (SGK)
-Yeõu caàu HS ủoùc baứi 3
-Giaựo vieõn choỏt laùi
+Nhửừng tửứ naứy ủoàng nghúa vụựi Toồ
quoỏc nhửng chổ moọt dieọn tớch ủaỏt
heùp hụn nhieàu
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt,cho ủieồm
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ:
- Chuaồn bũ: “Luyeọn taọp tửứ ủoàng nghúa”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- 1, 2 HS laàn lửụùt ủoùc yeõu caàu baứi 1
- Hoùc sinh gaùch dửụựi caực tửứ ủoàng nghúa vụựi “Toồ quoỏc”: Nửụực Nhaứ, Non Soõng
- Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn caực baùn tỡm tửứ ủoàng nghúa vụựi “Toồ quoỏc”
ẹaỏt nửụực, nửụực nhaứ, quoỏc gia, non soõng, giang sụn, queõ hửụng
Caựch duứng: ngửụứi naứy noựi chuyeọn vụựi ngửụứi khaực giụựi thieọu veà Toồ quoỏc mỡnh
- 1, 2 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu
- Trao ủoồi - trỡnh baứy
- Caỷ lụựp laứm baứi + Baùc Lieõu laứ queõ hửụng em +Caứ Mau laứ queõ meù cuỷa em +Ai ủi xa cuừng nhụự veà queõ cha ủaỏt toồ
- Thi tỡm theõm nhửừng thaứnh ngửừ, tuùc ngửừ chuỷ ủeà “Toồ quoỏc”
- Giaỷi nghúa moọt trong nhửừng tuùc ngửừ, thaứnh ngửừ vửứa tỡm
Thửự tử , ngaứy 12 thaựng 09 naờm 2012
MOÂN : TAÄP ẹOẽC
TIEÁT 4BAỉI : SAẫC MAỉU EM YEÂU
I MUẽC TIEÂU:
1 Kieỏn thửực:
-Hiểu nội dung ý nghĩa của bài thơ: Tình yêu quê hơng, đất nớc với những sắc màu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ ( trả lời đợc các CH trong SGK; học thuộc lòng những khổ thơ em thích)
2 Kú naờng:
-Đọc trụi chảy diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm, trải dài, tha thiết ở khổ thơ cuối
3 Thaựi ủoọ: Yeõu meỏn maứu saộc thaõn thuoọc xung quanh; giaựo duùc loứng yeõu queõ hửụng
ủaỏt nửụực, ngửụứi thaõn, baứn beứ
II Chuaồn bũ:
Trang 16- GV Bảng phụ ghi những câu luyện đọc diễn cảm - tranh to phong cảnh quê hương
- HS : Tự vẽ tranh theo màu sắc em thích với những cảnh vật
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ ghi những câu luyện đọc diễn cảm - tranh to phong cảnh quê hương
HS : Tự vẽ tranh theo màu sắc em thích với những cảnh vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Yêu cầu học sinh đọc bài + trả
lời câu hỏi
- Nêu cách đọc diễn cảm
-Giáo viên nhận xét
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- “Sắc màu em yêu” Xung quanh
các em, cảnh vật thiên nhiên có rất
nhiều màu sắc đẹp Chúng ta hãy
xem tác giả đã nêu những cảnh vật
gì đẹp qua bài thơ này
- Giáo viên ghi tựa
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo
từng khổ thơ
-Gọi HS đọc chú giải
- Giáo viên đọc mẫu diễn cảm toàn
bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
-Yêu cầu mỗi nhóm đọc từng khổ
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh lần lượt đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Học sinh nhận xét cách đọc của bạn Học sinh tự rèn cách phát âm đối với âm tr - s
- Nêu từ ngữ khó hiểu
- HS đọc
- HS theo dỏi
- Hoạt động nhóm, cá nhân
- Nhóm trưởng yêu cầu từng bạn trong
Trang 175’
thơ và nêu lên những cảnh vật đã
được tả qua màu sắc
+ Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả sắc màu
Việt Nam?
+ Bài thơ nói lên điều gì về tình
cảm của người bạn nhỏ đối với đất
nước?
-Giáo viên chốt lại và rút ra bài
học
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- Tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét,cho điểm
4 Củng cố –dặn dò:
- Giáo dụcbài học
- Học thuộc cả bài
- Chuẩn bị: “Lòng dân”
- Nhận xét tiết học
nhóm đọc khổ thơ
- Nhóm trưởng giao việc cho các bạn - bàn bạc trả lời
- Các sắc màu gắn với trăm nghìn cảnh đẹp và những người thân
+ Yêu đất nước + Yêu người thân + Yêu màu sắc
-HS nêu
- Hoạt động cá nhân
- Các tổ thi đua đọc cả bài - giọng đọc diễn cảm
Trang 18II CHUẨN BỊ:
- GV: Phấn màu, bảng phụ
- HSø: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
5’
35’
1.Kiểm tra:
-Giáo viên nhận xét cho điểm
- Kiểm tra học sinh cách tính nhân, chia
hai phân số + vận dụng làm bài tập
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Hôm nay, chúng ta ôn tập phép nhân
và phép chia hai phân số
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
- Ôn tập phép nhân và phép chia hai
phân số:
- Nêu ví dụ 72× 95
-GV kết luận: Nhân tử số với tử số
- Nêu ví dụ : 83
5
4
-Giáo viên chốt lại cách tính nhân, chia
hai phân số
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: (SGK)
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề và giải
-GV nhận xét,cho điểm
- Học sinh sửa bài - Viết, đọc, nêu tử và mẫu - 2 học sinh - Hoạt động cá nhân - Học sinh nêu cách tính và tính Cả lớp tính vào vở nháp - sửa bài - Học sinh nêu cách thực hiện - Học sinh đọc đề ,giải a) 3 4 12 2
x = =
10 9 90 15
6 3 42
: =
5 7 15
b) 3 32
4 x = ;
8 8
1
3: = 6