Bài 4: Điền dấu: - Giáo viên cùng học sinh nhận xét.. + Một học sinh đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm lại từng câu văn.. - Một học sinh đọc yêu cầu bài tập.. - Giáo viên phát giấy cho cá
Trang 1Tuần 2 Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Tập đọc
nghìn năm văn hiến
(Nguyễn Hoàng)
I Mục đích - yêu cầu:
- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thờng thức có bảng thống kê
- Hiểu đợc nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời, thể hiện nền văn hiến lâu đời ( Trả lời đợc câu hỏi SGK)
- Giáo dục học sinh chăm học để trở thành những ngời tài giỏi
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ Bảng phụ viết sẵn bảng thống kế.
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày mùa 1 câu hỏi
- Giáo viên chia đoạn: (3 đoạn)
- Khi học sinh đọc giáo viên kết hợp sửa lỗi Chú ý các từ khó trong bài
b) Tìm hiểu bài:
? Đến thăm Văn Miếu, khách nớc ngoài ngạc nhiên vì điều gì?
? Phân tích bảng số liệu thống kê
? Bài văn giúp em hiểu điều gì? Về truyền thống văn hoá Việt Nam?
- Học sinh theo dõi
- Học sinh quan sát ảnh Văn Miếu Quốc Tử Giám
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn bài văn 2 đến 3 lợt
(Văn hiến, Văn Miếu, Quốc Tử Giám, tiến sĩ, chứng tích)
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Một hai em đọc toàn bài
Trang 2dung chính)
- Học sinh đọc nối tiếp bài văn theo
đoạn
3 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Học sinh nêu lại ý nghĩa
- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Vận dụng vào giải toán thạo, chính xác
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Vở bài tập.
2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
Bài 1: Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: Viết các phân số sau thành phân
số thập phân
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 3: Tơng tự bài 2
Bài 4: Điền dấu:
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm việc cá nhân, và nêu miệng
- Một học sinh làm trên bảng
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Một vài em nêu lại cách viết
;100
375 4
15
; 10
=2
10
62
=531
- Học sinh làm bài và nêu kết quả bằng miệng
- Học sinh nêu đầu bài
- Làm bài theo cặp và trao bài kiểm tra
100
87100
92
; 10
<
107
Trang 38
; 100
=105
+ Học sinh nêu tóm tắt bài toán, trao
đổi cặp đôi
Giải
Số học sinh giỏi toán của lớp đó là:
30 x 2 = 9 (học sinh) Đáp số: 9 học sinh giỏi toán
6 học sinh giỏi tiếng việt
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh nêu lại nọidung cần ghi nhớ
- Về nhà ôn lại bài
Chính tả (Nghe viết)
Lơng ngọc quyến cấu tạo của phần vần
I Mục đích - yêu cầu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Ghi lại đúng phần vần của tiếng ( Từ 8 đến 10 tiếng ) trong bài tập 2 Chép
đúng vần của các tiếng vào mô hình theo yêu cầu của bài tập 3
- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
+ Vở bài tập, bảng mô hình kẻ sẵn
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Chữ viết khó bài trớc
- Giáo viên nhận xét sửa chữa
2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
a) Hớng dẫn học sinh nghe- viết:
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả 1 lợt
- Giáo viên giới thiệu về nhà yêu Lơng Ngọc Quyến
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý t thế ngồi viết, cách trình bày bài
- Giáo viên đọc từng câu theo lối móc xích
- Học sinh đọc thầm lại bài chính tả, chú ý những từ dễ viết sai Tên riêng của ngời, từ khó: ma, khoét, xích sắt
- Học sinh viết bài vào vở chính tả
Trang 4- Giáo viên đọc lại toàn bài chính tả 1 lợt.
- Giáo viên chấm 1 số bài, nhận xét chung
b) Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
Bài 2:
(Trạng, nguyên, Nguyễn, Hiền khoa thi, làng, Mộ Trạch, huyện, Bình Giang)
Bài tập 3:
- Giáo viên đa bảng kẻ sẵn
- Giáo viên sửa chữa nhận xét chốt lại nội dung chính
+ Phần vần của tất cả các tiếng đều có
âm chính Ngoài âm chính 1 số vần còn
có âm cuối Có những vần có cả âm
đệm và âm cuối
- Học sinh soát lỗi bài
+ Một học sinh đọc yêu cầu bài, cả lớp
đọc thầm lại từng câu văn
+ Viết ra nháp phần vần của từng tiếng
in đậm hoặc gạch dới bộ phận vần của tiếng đó
+ Phát biểu ý kiến
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Một số học sinh trình bày kết quả trên bảng
- Cả lớp nêu nhận xét về bài làm trên bảng
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
-Biết cộng ( trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số
- Vận dụng cho làm bài tập nhanh, chính xác
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ ôn tập
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Vở bài tập.
2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
Trang 5+ Giảng bài mới.
* Hoạt động 1: Ôn phép cộng trừ hai phân số
- Giáo viên đa ra các ví dụ Yêu cầu học sinh phải thực hiện
- Tơng tự giáo viên đa các ví dụ
- Giáo viên chốt lại
15
3 -7
515
10
và 7
7
và 10
39
7+
- Học sinh làm ra nháp
- Nêu nhận xétCộng trừ hai phân số
Cùng mẫu số+ Cộng hoặc trừ hai tử số
- Giữ nguyên mẫu số
Khác mẫu số+ Quy đồng mẫu số
+ Cộng hoặc trừ 2 tử số, giữ nguyên mẫu số
b) Hoạt động 2: Luyện tậpBài 1: Tính
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
23a,
15
56 -13
5
415
11 -1515
11 -
=Bài 3:
- Giáo viên theo dõi đôn đốc
- Giáo viên có thể lu ý cách giải khác
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Trình bày kết quả
- Học sinh nêu lại cách thực hiện
- Học sinh trao đổi nhóm đôi
- Nêu bài làm
+ Học sinh nêu lại cách tính
- Học sinh đọc yêu cầu bài toán Trao
đổi nhóm
- Một học sinh lên bảng làm
GiảiPhân số chỉ số bóng màu đỏ và màu xanh là:
563
12
1+ = (số bóng trong hộp)
Số bóng chi màu vàng là:
Trang 616
- Từ điển, bút dạ, giấy khổ to
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: Bài học giờ trớc
2 Bài mới: + Giới thiệu bài ghi bảng.
+ giảng bài mới
* Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài tập
a) Bài tập 1:
- Giáo viên giao việc cho học sinh
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
- Giáo viên cần giải thích thêm một số
- Học sinh theo dõi
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Lớp đọc thầm bài: Th gửi các học sinh và bài Việt Nam thân yêu
- Tìm các từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc trao
đổi cùng bạn
- Học sinh phát biểu ý kiến
+ Các từ đồng nghĩa là: Nớc nhà , non
Trang 7từ nh (Dân tộc, Tổ quốc ).…
b) Bài tập 2: Giáo viên nêu yêu cầu bài
- Cả lớp cùng giáo viên bổ xung
- Giáo viên kết luận: Có rất nhiều từ
đồng nghĩavới từ Tổ Quốc: Đất nớc, quốc gia, giang sơn, quê hơng…
c) Bài tập 3:
- Giáo viên có thể cho học sinh sử dụng
từ điển để tìm từ có tiếng “quốc”
- Giáo viên phát giấy cho các nhóm làm
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
d) Bài 4:
- Giáo viên giải thích các từ: quê hơng, quê mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn Cùng chỉ một vùng đất, trên đó
có những dòng họ sinh sống lâu đời, gắn bó với nhau, với đất đai sâu sắc
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
4: Củng cố dặn dò:–
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh về ôn lại bài
- Thi tiếp sức giữ các nhóm
- Học sinh đọc lại các từ đồng nghĩa trên
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 3, trao
đổi trong nhóm
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Học sinh viết vào vở 5 đến 7 từ
- Học dinh đọc yêu cầu bài tập 4
- Học sinh làm bài vào vở bài tập
- Học sinh nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
+ Quê hơng tôi ở Vĩnh Phúc
+ Hơng Canh là quê mẹ tôi
+ Việt Nam là quê cha đất tổ của chúng ta
+ Bác tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình
Trang 8- Vui và tự hào là học sinh lớp 5.Biết nhắc nhở các bạn cần có ý thức học tập rèn luyện.
II Đồ dùng dạy học:
+ Phiếu, nhóm
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu lại bài học nghi nhớ.
2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
a) Hoạt động 1: Thảo luận về kế hoạch phấn đấu
b) Hoạt động 2: Kể về các tấm gơng học sinh lớp 5 gơng mẫu
+) Mục tiêu: Học sinh biết thừa nhận
c) Hoạt động 3: Hát, múa, đọc thơ … chủ đề trờng em
+) Mục tiêu: Giáo dục học sinh tình yêu và trách nhiệm đối với trờng lớp
+) Cách tiến hành:
- Giáo viên nhận xét, kết luận: Chúng
ta rất vui và tự hào là học sinh lớp 5 …
đồng thơi ta càng thấy rõ trách nhiệm phải học tập, rèn luyện tốt để xứng
- Từng học sinh trình bày kế hoạch cá nhân của mình trong nhóm đôi
+ Nhóm trao đổi phải góp ý
+ Học sinh trình bày trớc lớp, học sinh trao đổi cùng nhận xét
- Học sinh kể về các học sinh gơng mẫu (trong lớp, trong trờng hoặc su tầm)
- Thảo luận cả lớp về những thành viên
Trang 9đáng là học sinh lớp 5.
3 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Hiểu đợc nội dung chính và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe, nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Một số sách truyện, bài báo viết về các anh hùng, danh nhân đất nớc
- Bảng viết, giấy khổ to
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: - 2 học sinh thi kể lại chuyện Lý Tự Trọng + câu hỏi
2 Bài mới: + Giới thiệu bài ghi bảng.
+ Giảng bài mới
- Giáo viên giải nghĩa từ (danh nhân)
- Giáo viên nhắc lại
- Kiểm tra học sinh đã chuẩn bị ở nhà
Hớng dẫn học sinh thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Giáo viên nhắc nhở học sinh
- Cả lớp và giáo viên nhận xét theo các
+ Học sinh đọc lại đề bài
+ Học sinh nêu lại các từ trọng tâm
+ Một số học sinh đọc nối tiếp các gợi
- Học sinh kể chuyện theo cặp
+ Học sinh thi kể chuyện trớc lớp và nói ý nghĩa câu chuyện, trao đổi, giao
lu cùng các bạn trong lớp về nhân vật,
Trang 10- Giáo viên nhận xét giờ.
- Về nhà kể lại chuyện và chuẩn bị bài sau
Toán
ôn tập phép nhân và phép chia hai phân số
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép nhân , phép chia hai phân số
- Vận dụng vào giải toán nhanh, chính xác
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích học toán
II Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập về nhà.
2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
a) Hoạt động 1: Ôn tập về phép nhân
và phép chia hai phân số
- Giáo viên hớng dẫn học sinh nhớ lại cách thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Giáo viên đa ra ví dụ trên bảng
8
3 :5
4
; 9
5
ì72
b) Hoạt động 2: Thực hànhBài 1: a,b
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: Tính theo mẫu
- Giáo viên làm mẫu
a,
4
32325
533610
59 6
- Học sinh nêu cách tính và thực hiện phép tính Học sinh khác làm vào vở
15
3235
848
3 :5
4
; 63
109
- Học sinh nêu cách tính nhân, chia hai phân số
- Học sinh lên bảng làm
a,
15
427
3 :5
6
; 90
12 9
ì103
b,
6
12
1 :3
; 8
12 8
Trang 11
2125
2621
2025
6 20
21 :
452
3ìì ìì ìì =
=
- Học sinh nêu lại cách tính
- Học sinh làm bài vào vở Trao đổi bài cặp đôi
GiảiDiện tích của tấm bìa đó
6
1
=
ì3
12
1
(m2)Diện tích mỗi phần là:
18
1:3=2
- Giáo viên tóm tắt nhận xét giờ
- Về nhà làm bài tập 2/ a,b còn lại
Tập đọc
sắc màu em yêu
(Phạm Đình Ân)
I.Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết
- Hiểu nội dung và ý nghĩa bài thơ: Tình yêu quê hơng, đất nớc với những sắc màu, những con ngời và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ ( trả lời đợc câu hỏi SGK, thuộc lòng đợc những khổ thơ em thích )
- Giáo dục học sinh yêu quê hơng, đất nớc
II Đồ dùng dạy học:
+ Tranh minh hoạ
+ Bảng phụ ghi câu luyện đọc
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Đọc bài: Nghìn năm văn hiến + câu hỏi.
2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
a) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Trang 12? Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?
? Mỗi màu sắc gợi cho ra những hình
- Giáo viên hớng dẫn cả lớp đọc diễn cảm 2 khổ thơ tiêu biểu
- Giáo viên đọc 2 khổ thơ làm mẫu
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi
đọc thuộc lòng
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Một học sinh khá đọc toàn bài
- 2 đến 4 học sinh đọc nối tiếp nhau 8 khổ thơ
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Cả lớp đọc thầm từng khổ thơ, cả bài suy nghĩ, trao đổi các câu hỏi trong bài thơ
+ Bạn yêu tất cả các màu sắc
(Đỏ, xanh, vàng, trắng, đen, tím, nâu)+ Học sinh nêu hình ảnh của từng màu sắc
+ Vì các màu sắc đều gắn với những sự vật, những cảnh, những con ngời bạn yêu quý
+ Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất
n-ớc Bạn yêu quê hơng, đất nn-ớc
+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lại bài thơ
- Học sinh luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Một vài học sinh thi đọc diễn cảm
Trang 13- Thống kê đợc số học sinh trong lớp theo mẫu (BT2)
- Giáo dục học sinh yêu thích môn văn
II Đồ dùng dạy học:
+ Vở bài tập tiếng việt
+ Bút dạ, phiếu ghi mẫu thống kê ở bài tập 2
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: - Một số học sinh đọc đoạn văn tả cảnh một buổi trong ngày
2.Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
+ Tác dụng của các số liệu thống kê?
Bài 2: Thống kê số học sinh trong lớp theo những yêu cầu sau:
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chỉnh sửa, biểu dơng
- Giáo viên mời một học sinh nói tác dụng của bảng thống kế
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc trao
đổi cặp
- Nhìn bảng thống kê trong bài “Nghìn năm văn hiến”, trả lời câu hỏi
+ Nhắc lại các số liệu thống kê trong bài
+ Tăng sức thuyết phục cho nhận xét
về truyền thống văn hiến lâu đời của
n-ớc ta
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Hoạt động nhóm trong thời gian quy
định
- Các nhóm đại diện lên bảng, lớp trình bày kết quả
+ Giúp ta thấy rõ kết quả, đặc biệt là kết quả có tính so sánh
+ Học sinh viết vào vở bài tập
3 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh ôn lại bài
Trang 14Hỗn số (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết cách chuyển một hỗn số thành phân số
- Vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai phân số để làm các bài tập
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán
II Đồ dùng dạy học:
+ Các tấm bìa cắt nh hình vẽ trong sgk
III Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức: Lớp hát.
2 Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài tập 2b.
3 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
5 viết dới dạng phân số.
- Giáo viên nêu cách chuyển hỗn số thành phân số:
+ Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số, rồi cộng với tử số ở phần phân số
+ Mẫu số bằng mẫu số ở phần phân số
b) Hoạt động 2: Thực hành:
Bài tập 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân số:
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Học sinh theo dõi
8
52+ Học sin tự giải quyết vấn đề Tự viết
8
215828
528
5
8+ Viết gọn là:
8
215828
5
8+ Học sinh tự nêu cách chuyển
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
+ Học sinh làm bài ra nháp rồi nêu kết quả
5
222545
243
71323
1
5
; 3
7
685797
54
131434
1
79
; 4
Trang 1573
43
212
55
15
12
4710
10310
74 -10
5 :6
492
12 :6
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: - Nêu đợc đặc điểm và sự khác nhau giữa nam và nữ?
2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng.
+ Giảng bài mới
a) Hoạt động 1: Giảng bài
+) Mục tiêu: - Học sinh nhận biết đợc một số
từ khoá học: Thụ tinh, hợp tử, phôi, bào thai
+) Cách tiến hành:
- Bớc 1: Giáo viên đặt câu hỏi trắc nghiệm
1 Cơ quan nào trong co thể quyết định giới tính của mỗi ngời?
2 Cơ quan sinh dục nam tạo ra gì?
3 Cơ quan sinh dục nữ tạo ra gì?
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
d, Cơ quan sinh dục
b, Tạo ra tinh trùng
Trang 16- Giáo viên giảng:
- Cơ thể ngời đợc hình thành từ một tế bào trứng của mẹ kết hợp với tinh trùng của bố
Quá trình kết hợp đó gọi là thụ tinh
- Trứng đã đợc thụ tinh gọi là hợp tử
- Hợp tử phát triển thành phôi rồi thành bào thai, khoảng 9 tháng ở bụng mẹ
b) Hoạt động 2: Làm việc với sgk
+) Mục tiêu: Hình thành cho học sinh biểu ợng về sự thụ tinh và sự phát triển của bào thai
+ Một số em lên trình bày
+ Học sinh quan sát hình 2, 3, 4,
5 và trả lời các thông tin tơng ứng
+ Học sinh trình bày: Mỗi học sinh 1 hình
+ Hình 1: Bào thai đợc khoảng 9 tháng …
+ Hình 3: Thai đợc 8 tuần …+ Hình 4: Thai đợc 3 tháng …+ Hình 5: Thai đợc 5 tuần …
- Biết cách đính đính khuy 2 lỗ đúng quy trình, đúng kỹ thuật
- Đính đợc ít nhất một khuy hai lỗ Khuy đính tơng đối chắc chắn