ThÓ hiÖn lêi kÓ tù nhiªn, phèi hîp víi lêi kÓ víi ®iÖu bé, nÐt mÆt, biÕt thay ®æi giäng kÓ phï hîp víi néi dung truyÖn.. HiÓu ®îc ý nghÜa cña c©u chuyÖn: Ca ngîi anh Lý Tù Träng giµu lßn[r]
Trang 1Tuần 1
Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2012
Tiết 1: CHàO Cờ
Tập trung toàn trờng
1 Giới thiệu bài
* GV giới thiệu cách sử dụng
SGK
- Giới thiệu chủ điểm: Việt Nam
– Tổ quốc em & bài tập đọc:
- GV đọc diễn cảm bài( Giọng
thân ái, thiết tha, hi vọng, tin
t-ởng)
b) Tìm hiểu bài:
- Ngày khai trờng tháng 9/1945
có gì đặc biệt so với những ngày
khai trờng khác?
- Sau cách mạng tháng 8, nhiệm
vụ của toàn dân là gì?
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
Trang 2- HS có trách nhiệm nh thế nào
trong công cuộc kiến thiết đất
n-ớc?
- Nêu ý nghĩa của bài?
c) Luyện đọc lại (đọc diễn cảm)
- GV treo bảng phụ ghi nội dung
đoạn 2 Đọc diễn cảm mẫu
_-Tiết 3: THể DụC
GV nhóm 2 thực hiện
Tiết 4 Toán
Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức HS cần biết
Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn
một phép chia số tự nhiên cho một số tự
nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dới
dạng phân số
Ôn tập về đọc, viết phân số biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dới dạng phân số
1 Đồ dùng dạy- học: - GV: SGK toán, các tấm bìa biểu thị phân số nh SGK.
- HS: Bảng con, phấn, nháp, SGK toán
2 Phơng pháp: - Thực hành, vấn đáp, thảo luận, giảng giải,
III - Các hoạt động dạy - học:
* Hoạt động 1 - Kiểm tra bài cũ:kt xen
kẽ trong tiết học
* Hoạt động 2: Bài mới: (12-p)
1 Giới thiệu bài:
2.Hớng dẫn ôn tập:
Trang 3a.¤n tËp kh¸i niÖm ban ®Çu vÒ ph©n sè
viÕt mçi STN díi d¹ng ph©n sè :
+ GV yªu cÇu: ViÕt th¬ng sau díi d¹ng
- Nªu TS & MS cña c¸c ph©n sè trªn?
Bµi 2: ViÕt c¸c th¬ng sau díi d¹ng ph©n
- HS nªu chó ý 2 trong SGK
+ Sè 1 khi viÕt thµnh ph©n sè th× cã TS =
MS & kh¸c 0
- C¸ nh©n lªn b¶ng, líp lÊy VD ra nh¸p.VD: 1 = 9
9; 1 =
18
18 ;
- HS nªu chó ý 3
+ HS lÊy VD & nªu chó ý 4
* HS nªu yªu cÇu BT1
* HS nªu yªu cÇu BT 4
- HS nªu miÖng sè cÇn ®iÒn
1 = 6
6 ;
2 HS lµm trªn b¶ng líp- Líp NX , bæ sung
Trang 4_
Tiết 5 Địa lí
Những kiến thức học sinh đã biết Những kiến thức HS cần biết
Hỡnh dạng đất nước Việt Nam,
đất liền vừa có biển, đảo và quần đảo
- Những nớc ở giáp nớc ta là: Trung Quốc, Lào ,Cam Pu Chia
- Ghi nhớ phần đất liền VN khoảng 330 000km2
- Biết đợc những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí của nớc ta đem lại.( với HS khá giỏi)
2.Kĩ năng: Biết chỉ phần đất liền Việt Nam trên bản đồ
3.Thái độ: Giáo dục HS biết yêu quê hơng đất nớc và con ngời VN
II –Chuẩn bị
1.Đồ dùng dạy- học: - GV: SGK địa lí ; Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- HS: SGK
2.Phơng pháp: - Thực hành, vấn đáp, thảo luận,trực quan,
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 2 phỳt)
- KT sách giáo khoa địa lí
* Hoạt động 2 - Bài mới ( 30 phỳt)
- GT bài
1: Vị trí địa lí và giới hạn:
- Đất nớc Việt Nam gồm những bộ phận nào?
- Chỉ vị trí phần đất liền của nớc ta trên lợc
+ Kết luận : Việt Nam nằm trên bán đảo
Đông Dơng, thuộc khu vực Đông Nam á Nớc
ta là một bộ phận của Châu á,
- HS quan sát H.1(SGK) Cá nhânlên chỉ trên bản đồ Việt Nam
- Gồm đất liền, biển, đảo và quần
- Quần đảo: Hoàng Sa, Trờng Sa
- HS tiếp nối lên chỉ vị trí của nớc
ta trên bản đồ
- Giao lu với các nớc bằng đờngbiển, đờng bộ và đờng hàngkhông
Trang 52 Hình dạng và diện tích :
- Phần đất liền của nớc ta có đặc điểm gì?
- Từ Bắc vào Nam theo đờng thẳng, phần đất
liền nớc ta dài bao nhiêu km?
- Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km?
- Đặc điểm : Hẹp ngang, chạy dài
và có đờng bờ biển cong nh hìnhchữ S
- 1650 km
- Cha đầy 50 km
- Quan sát bảng số liệu(Tr.68)
- Nhận xét: Diện tích nớc ta là330.000 km2, đứng thứ 3 so vớicác nớc trong bảng
Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012
Tiết 2: Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số
Những kiến thức học sinh đã biết liên
quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
Trang 6Biết đọc, viết phân số; biết biểu diễn
một phép chia số tự nhiên cho một số tự
nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dới
dạng phân số
Rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số( Trờng hợp đơn giản)
1.Đồ dùng dạy- học: - GV: SGK toán, Bảng phụ , phiếu BT
- HS: Bảng con, phấn, nháp, SGK toán
2.Phơng pháp: - Thực hành, vấn đáp, thảo luận, thuyết trình,quan sát,
III Các hoạt động dạy học :
*Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ : ( 3
phỳt)
- Gọi HS nêu lại 4 chú ý ở bài trớc
- Nhận xét, đánh giá
*Hoạt động 2 Dạy bài mới ( 31-32p)
1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu trực tiếp
- Treo bảng phụ ghi tính chất cơ bản của
5 6
- HS nêu nhận xét
* Cá nhân tiếp nối đọc
- 2 – 3 em nhắc lại cách rút gọn phân số
- Cá nhân nêu yêu cầu BT
- Các dãy thảo luận nhóm 3 vào PBT
Trang 73 5 18
27=
18 :9
27 :9=
2 3 36
64=
36 :4
64 : 4=
9 16
*2 – 3 em nêu lại cách quy đồng MS
* Cá nhân nêu yêu cầu BT
* Thảo luận tìm ra cách thực hiện.1-2 HS nêu ý kiến, giải thích Các HS khác nhận xét
1 HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số
Những kiến thức học sinh đã biết
liên quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
Hiểu về :Từ gần nghĩa Từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và từđồng nghĩa không hoàn toàn.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau,hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
( ND ghi nhớ)
2 Kĩ năng: - Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa.Tìm đợc từ đồng nghĩa theo YC bài tập 1,2( 2 trong số 3 từ); Đặt câu đợc với cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu BT 3
Trang 83 Thái độ: yêu thích Tiếng Việt.
II - Chuẩn bị
1.Đồ dùng dạy- học: - GV: SGK, Bảng phụ
- HS: nháp, SGK
2.Phơng pháp: - Thực hành, vấn đáp, thảo luận, thuyết trình,
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
*Hoạt động 1.Mở đầu: 2p
- Kiểm tra sự chuẩn Bị của HS
*Hoạt động 2 Bài mới: 33p
1, Giới thiệu bài: Trực tiếp
giống nhau Các từ có nghĩa
giống nhau gọi là từ đồng nghĩa
Thảo luận nhóm 2 Cá nhân nêu ýkiến, lớp nhận xét
+ Xây dựng – kiến thiết có thể thay thế đợccho nhau vì nghĩa của hai từ đó giống nhauhoàn toàn (Làm nên một công trình kiến trúc, )
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thểthay thế cho nhau vì nghĩa
của chúng không giống nhau hoàntoàn
Vàng xuộm : Màu vàng đậm (Lúa chín).Vàng hoe : Vàng nhạt, tơi, ánh lên
Vàng lịm: Màu vàng của quả chín, gợi cảm giác rất ngọt
Trang 9- Yêu cầu về nhà học bài và
chuẩn bị bài sau
- Cá nhân nói tiếp nối những câu văn đã đặt
biết liên quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
- Biết nớc ta đã trải qua giai
đoan Thực dân Pháp – Mĩ xâm
lợc
- Biết đợc thời kì đầu thực dân Pháp xâm lợc,
Tr-ơng Định là thủ lĩnh nổi tiếng của phong tràochống Pháp ở Nam Kì Ông không theo lệnh vuacùng ND chống Pháp
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết đợc thời kì đầu thực dân Pháp xâm lợc, Trơng Định là
thủ lĩnh nổi tiếng của phong trào chống Pháp ở Nam Kì Ông không theo lệnhvua cùng ND chống Pháp
- Trơng định quê ở Bình Sơn – Quảng Ngãi, chiêu mộ nghĩa binh đánh Phápngay khi chúng tấn công Gia Định ( năm 1859)
- Triều đình kí hoà ớc nhờng ba tỉnh Đong Nam Kì cho Pháp và ra lệnh choTrơng Định phải giải tán lực lợng kháng chiến
- Ông không theo lệnh vua, kiên quyết cùng ND chống Pháp
- Biết các đờng phố, trờng học, ở địa phơng mang tên Trơng Định
2.Phơng pháp: - Thực hành, vấn đáp, thảo luận, thuyết trình,
III Các hoạt động dạy học.
* Hoạt động 1: Kiểm tra ( 2-3
p)
KT đồ dùng- SGK lịch sử
* Hoạt động 2: Bài mới.( 28p)
1, Giới thiệu bài:
xâm lợc nớc ta Vấp phải sự
chống trả quyết liệt của quân và
- Hát
Làm việc cả lớp:
- HS lên chỉ địa danh Đà Nẵng, 3 tỉnh miền Đông
& 3 tỉnh miền Tây Nam Kì
- Lắng nghe
Trang 10+ Làm quan phải tuân lệnh vua, nhng dân chúng
và nghĩa quân không muốn giải tán lực lợng, muốn tiếp tục kháng chiến
+ Suy tôn Trơng Định làm “Bình Tây Đại nguyênsoái”
+ Không tuân lệnh vua, ở lại cùng nhân dân chống giặc Pháp
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
Mình do bố mẹ sinh ra + ý nghĩa của sự sinh sản.
I Mục tiêu
1.Kiến thức:+ Nhận ra mọi ngời đều do bố mẹ sinh ra, con cái có những đặc
điểm giống với bố mẹ của mình
2 Kĩ năng: Hiểu và nêu đợc ý nghĩa của sự sinh sản
3.Thái độ: Bíêt yêu quý và kính trọng bố mẹ ngời đã sinh ra mình
II.Chuẩn bị :
1.đồ dùng dạy học : + GV : Tranh ảnh trong SGK, phiếu BT.
Trang 11+ HS : SGK, giấy vẽ, bút chì, màu.
2.Phơng pháp: - Thực hành, vấn đáp, thảo luận nhóm, thuyết trình, giảng giải, quan sát, trò chơi,
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
*Hoạt động 1- Giới thiệu chơng trình
học.( 2 p)
*Hoạt động 2:Bài mới ( 30 p)
+ Giới thiệu bài
1: Trò chơi học tập “Bé là con ai”
* Mục tiêu: HS nhận ra mỗi trẻ đều do
phiếu hình bố, mẹ thì đi tìm con
+ Ai tìm đúng hình (trớc thời gian quy
định là thắng
- Tổ chức cho HS chơi
- Kiểm tra, nhận xét, đánh giá
- Tại sao chúng ta tìm đợc bố, mẹ cho
các em bé ?
- Qua trò chơi em rút ra đợc điều gì ?
- Kết luận: Mọi trẻ em đều do bố, mẹ
sinh ra và có những đặc điểm giống với
+ Lúc đầu, gia đình bạn có những ai?
+ Hiện nay, gia đình bạn có những ai?
+ Sắp tới, gia đình bạn có mấy ngời?
Tại sao bạn biết?
- GV nhận xét
- Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản
đối với mỗi gia đình, dòng họ
- Điều gì có thể xảy ra nếu con ngời
không có khả năng sinh sản?
- Kết luận: Nhờ có sự sinh sản mà các
thế hệ trong mỗi gia đình, dòng họ đợc
duy trì kế tiếp
* Quyền trẻ em: - Theo em trẻ em
sinh ra thờng đợc sống với ai và ai nuôi
- Quan sát, đọc lời thoại
Trang 12+ Biết đặt mục tiêu và lập kế hoạch phấn đấu trong năm học.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
*Hoạt động 1 : Kiểm tra ( Không kiểm tra)
* Hoạt động 2 : Bài mới( 30p)
1: Quan sát tranh và thảo luận
* Mục tiêu: HS thấy đợc vị thế của HS
lớp 5, thấy vui và tự hào vì đã là HS lớp
5
* Cách tiến hành:
- Tranh vẽ gì?
- Em nghĩ gì khi xem các tranh ảnh
- Kiểm tra đồ dùng học tập theo cặp
- Lớp quan sát tranh(Tr.3,4)
- Thảo luận nhóm 2
Trang 13+ Vẽ tranh về chủ đề “Trờng em”
- Đại diện một số nhóm nêu ý kiến
- Các nhóm khác nhận xét, bổ xung
- HS nêu yêu cầu của bài tập 1
- Thảo luận bài tập theo nhóm 2
- Một vài nhóm nêu ý kiến
- HS suy nghĩ, đối chiếu với bản thân
Trang 14II Đồ dùng dạy – học
-GV: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
• Tranh ảnh về làng quê và ngày mùa
III các hoạt động dạy – học chủ yếu
* Hoạt động 2: bài mới ( 32p)
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
- Chọn một từ chỉ màu vàng trong bài
và cho biết từ đó gợi cho em cảm giác
gì?
- Giúp HS giải nghĩa từ và nêu cảm
nhận qua nghĩa từ đó
* Những chi tiết nào về con ngời làm
cho bức tranh quê thêm đẹp và sinh
động?
GV giúp HS hiểu biết thêm về môi
tr-ờng thiên nhiên đẹp đẽ của làng
quêViệt Nam
- Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác
giả đối với quê hơng?
* BVMT : - Môi trờng thiên nhiên
rất đẹp nó đã làm cho làng quê VN
Nắng – vàng hoeXoan – vàng lịmTàu lá chuối – vàng ốiBụi mía – vàng xọngRơm, thóc – vàng giònLá mít – vàng ối
- Phải rất yêu quê hơng mới viết đợc một bài văn tả cảnh làng quê sinh
động, trù phú nh thế
- Quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa thật sinh động, trù phú
- Thảo luận nhóm 2 và trả lời câu hỏi
* ….Em phảI bảo vệ gìn giữ cảnh đẹp thiên nhiên làng quê đó…
Trang 15- GV treo bảng phụ ghi nội dung đoạn
văn: Màu lúa chín → màu rơm vàng
2.Phơng pháp: - Thực hành luyện tập, vấn đáp, thảo luận,
III Các hoạt động dạy học :
*Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ ( 3p)
- Nêu tính chất cơ bản của phân số?
- GV nhận xét, ghi điểm
*Hoạt động 2: Dạy bài mới ( 11-12p)
1: Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp
- Ta quy đồng để hai phân số có cùng mẫu
số Sau đó so sánh các tử số với nhau Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số
đó lớn hơn
- Lớp làm nháp, cá nhân lên bảng
Trang 16- Yêu cầu về nhà luyện tập và
chuẩn bị bài sau
28 20
28 ⇒3
4
5 7
¿
3 4
- Chỉ rõ đợc cấu tạo ba phần của bài nắng tra(mục III)
2.Kĩ năng: - Bớc đầu biết cách quan sát một cảnh vật
3.Thái độ: Yêu thích và say mê học môn học hơn
II Đồ dùng dạy – học :
- GV: Phần Ghi nhớ viết sẵn vào bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học
* Hoạt động 1: Mở bài( 2p)
* Hoạt động 2: bài mới ( 12p)
Giới thiệu bài
Giảng bài
1 Nhận xét:
- HS đọc yêu cầu và nội dung BT 1
- Lớp đọc thầm
Trang 17a) Bài tập 1(Tr.11).
GV giải nghĩa: Hoàng hôn: Thời
gian cuối buổi chiều, mặt trời sắp
lặn, ánh sáng yếu ớt và tắt dần
- GV giới thiệu thêm về sông Hơng
- Yêu cầu đọc và xác định mở bài,
thân bài, kết bài của bài: Sông Hơng
- GV chốt lời giải đúng:
+ Mở bài: Từ đầu → yên tĩnh này
(Lúc hoàng hôn, Huế đặc biệt yên
tĩnh)
+ Thân bài: Mùa thu → chấm dứt
(Sự thay đổi sắc màu của sông Hơng
và hoạt động của con ngời bên sông
từ lúc hoàng hôn đến lúc thành phố
lên
đèn)
Thân bài gồm 2 đoạn
+ Kết bài: Câu cuối (Sự thức dậy của
Huế sau hoàng hôn)
* Em thấy vẻ đẹp trên sông Hơng
nh thế nào ?
b) Bài tập 2(Tr.12): Thứ tự miêu tả
trong bài văn trên có gì khác với bài
“Quang cảnh làng mạc ngày mùa”
- GV nhận xét, đánh giá & kết luận:
Đại diện các nhóm nêu ý kiến
* Bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” tả từng bộ phận của cảnh:
+ Giới thiệu màu sắc bao trùm làng quê ngày mùa (Màu vàng)
+ Tả các màu vàng rất khác nhau củacảnh, của vật
+ Tả thời tiết, con ngời
* Bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” tả sự thay đổi của cảnh theo thờigian :
+ Nhận xét chung về sự yên tĩnh của Huế lúc hoàng hôn
+ Tả sự thay đổi sắc màu của sông
H-ơng từ lúc bắt đầu hoàng hôn đếnlúc tối hẳn
+ Tả hoạt động của con ngời bên bờ sông, trên mặt sông lúc bắt đầu hoànghôn đến lúc thành phố lên đèn
+ Nhận xét về sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn
1 – 2 em nêu lại cấu tạo của 2 bài
văntrên
- 2 – 3 em đọc ghi nhớ trên bảng
phụ
- 1 em đọc yêu cầu luyện tập
- Thảo luận cặp Cá nhân nêu ý kiến.Trả lời cá nhân- NX
- HS nêu lại ghi nhớ của bài
Trang 183.Thái độ: - Rèn tính cẩn thận khi viết bài
II Đồ dùng dạy học : Bài tập 3, viết sẵn vào bản phụ
* Hoạt động 1: Giới thiệu chơng
trình.( 2p)
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Hoạt động 2: Bài mới( 20p)
1 Giới thiệu bài
- 3 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào
vở nháp
- Đọc thầm, quan sát cách trình bày bài thơ lục bát
- HS nghe – viết chính tả
- Lớp soát bài, sửa lỗi
- Những HS còn lại đổi vở soát lỗi
- HS đọc yêu cầu của BT
- HS đọc yêu cầu của BT
- Thảo luận nhóm vào bảng phụ
- Đại diện các nhóm treo bảng, trình bày
Âm đầu Đứng trớc
i, e, ê Đứng trớc các âm còn
Trang 19thêm về truyền thống lao động cần cù,
đấu tranh anh dũng của dân tộc
Tất cả các em đến tuổi đi học đều có
quyền đợc học học tập trong nhà trờng
Viết là cViết là gViết là ng
HS nhìn bảng, nhắc lại quy tắc viết c/k; g/gh; ng/ngh
Thứ năm ngày 23 tháng 8 năm 2012 Tiết 1 Thể dục
GV nhóm hai thực hiện
Những kiến thức học sinh đã biết liên
quan đến bài học Những kiến thức HS cần biết
Biết về khái niệm từ đồng nghĩa ôn tập và tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa chỉ màu sắc, đặt câu với mỗi từ tìm đợc
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Tìm đợc nhiều từ đồng nghĩa chỉ màu sắc( 3 trong 4 màu ở BT
1) , đặt câu với mỗi từ tìm đợc ở BT 1, (BT 2)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
III các hoạt động dạy – học chủ yếu
*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (3-5p)
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Ví dụ?
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?
Ví dụ?
- Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn
toàn? Ví dụ?
*Hoạt động 2 bài mới( 32p)
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập.a Bài
2 HS trả lời- Lớp NX - BX