- NhËn biÕt ®îc biÓu thøc cã chøa 1 ch÷, gi¸ trÞ cña biÓu thøc cã chøa 1 ch÷.BiÕt c¸ch tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc theo c¸c gi¸ trÞ cô thÓ cña ch÷.. - Böôùc ñaàu nhaän bieát ñöôïc bieåu [r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 1
(Từ ngày 20 đến ngày 24 tháng 8 năm 2012)
3 Chính tả (Ngh - v): Dế Mèn bênh vực kẻ
yếu Bp ghi sẵn nội dung bài viết
4 T/c T Việt Đọc hiểu: Những vết đinh Sách Thực hành
3 Tốn Ôn tập các số đến 100 000 (t t) Bp ghi tóm tắt bài 5
4 Tập đọc Mẹ ốm Bp ghi câu, đoạn, ý, ý
1 TLV Thế nào là văn kể chuyện? Bp ghi phần ghi nhớ
2 Tốn Biểu thức có chứa một chữ Bp ghi bài 2/6
3 LT & câu Cấu tạo của tiếng Bp ghi nd phần ghi nhớ
4 Khoa học
Chiều
1 T/c Tốn Luyện tập các số đến 1000 Sách Thực hành
2 T/c Tốn Luyện tập biểu thức chứa một chữ Sách Thực hành
3 T/c TV ¤n tËp vỊ cÊu t¹o cđa tiÕng Sách giáo khoa
4 TLV Nhân vật trong truyện Bp ghi phần ghi nhớ
Chiều
1 T/c  nhạc
2 T/c TV Luyện tập về văn kể chuyện Sách thực hành
3 S/hoạt lớp Sinh hoạt tuần 1
Ngµy so¹n: 18 / 8/ 2012.
Ngµy d¹y: Thø hai ngµy 20 th¸ng 8 n¨m 2012.
Trang 2Tiết 2: Tập đọc: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiêu: Giuựp HS :
- Đọc đúng các từ, tiếng: cánh bớm non, chùn chùn, tảng đá, thui thủi,… Đọc raứnh maùch,trôi chảy; bửụực ủaàu coự giọng ủoùc phuứ hụùp tớnh caựch cuỷa nhaõn vaọt (Nhaứ Troứ, Deỏ Meứn).Hiểu nội dung baứi: Ca ngợi Deỏ Meứn coự tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngửụứi yếu Phaựthieọn ủửụùc nhửừng lụứi noựi, cửỷ chổ cho thaỏy taỏm loứng nghúa hieọp cuỷa Deỏ Meứn; bửụực ủaàubieỏt nhaọn xeựt veà moọt nhaõn vaọt trong baứi
- Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK
- Giáo dục các em thơng yêu ngời khác, bênh vực ngửụứi yếu
II Chuẩn bị:
- GV: Băng giấy viết sẵn câu, đoạn 2 hớng dẫn học sinh luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 ổ n định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu khái quát nội dung
ch-ơng trình tập đọc HK I của lớp 4 - Hoc sinh nghe
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ và hỏi: - HS quan sát tranh và trả lời:
+ Hai nhân vật trong tranh là ai, ở tác phẩm
nào? - Dế Mèn và chị Nhà Trò là nhân vật chínhtrong tác phẩm Dế Mèn phiêu lu ký của
nhà văn Tô Hoài
- Gọi 1 em đọc tên các chủ điểm (phần mục
lục)
- Giáo viên giới thiệu: Từ xa xa, ông cha ta
đã có câu: “Thơng ngời ”, đó là truyền
thống cao đẹp của dân tộc Việt Nam Các
bài học Tiếng Việt tuần 1, 2, 3 sẽ giúp các
em hiểu và tự hào về truyền thống cao đẹp
này
- 5 chủ điểm
- Nghe giáo viên giới thiệu về chủ điểm:
“Thơng ngời nh thể thơng thân”
- Ghi tên bài lên bảng - HS nhắc nối tiếp tên bài
b) Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài
* Luyện đọc:
- Gọi HS khá đọc toàn bài - HS cả lớp đọc thầm theo
- Bài đợc chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Một hôm bay đuợc xa
+ Đoạn 2: Tôi đến gần ăn thịt em
+ Đoạn 3: Tôi xoè cả hai tay bọn nhện
- Lời kể của Dế Mèn đọc với giọng chậm,
thể hiện sự ái ngại, thơng sót đối với Nhà
Trò; lời Dế Mèn nói với Nhà Trò đọc với
giọng mạnh mẽ, dứt khoát, thể hiện sự bất
bình, thái độ kiên quyết
- HS dùng bút chì đánh dấu đoạn
- HS lắng nghe
Lời của Nhà Trò kể về gia cảnh đọc với
giọng kể lể đáng thơng của kẻ yếu ớt đang
gặp hoạn nạn
Nhấn giọng những từ ngữ: tỉ tê, ngồi gục
đầu, bé nhỏ,gầy yếu quá, bự những phấn,
thâm dài, chấm điểm vàng, mỏng nh cánh
b-ớm non, ngắn chùn chùn, thui thủi, ốm yếu,
chẳng đủ, nghèo túng, đánh em, bắt em, vặt
chân, vặt cánh, ăn thịt em, xoè cả, đừng sợ,
Trang 3cùng với tôi đây, độc ác, cậy khoẻ ăn hiếp.
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp bài (mỗi em đọc 1
- Hửụựng daón HS đọc từ khó, câu khó - HS luyện đọc từ khó: cánh bớm non, chùn
chùn, tảng đá, thui thủi…
- Cho lớp nhận xét cách đọc của bạn - Học sinh thực hiện
- GV nhận xét, tuyên dơng
- Gọi 4 HS khác đọc nối tiếp bài - HS đọc nối tiếp (lần 2)
- Cho lớp nhận xét cách đọc của bạn - Học sinh thực hiện
+ Em hiểu “ bự” có nghĩa là gì? + To, dày quá mức
+ Em hiểu thế nào là “áo thâm” + áo màu đen hoặc màu ngả về đen
+ Em hiểu thế nào là “lơng ăn”
+ Em hiểu thế nào là “ăn hiếp”
+ Em hiểu thế nào là “mai phục”
+ Những thứ dùng làm thức ăn
+ ỷ vào sức mạnh hay quyền thế để chèn
ép, bắt nạt kẻ khác
+ Naỏp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ
- Cho HS luyện đọc theo cặp, cặp nào đọc
xong trớc giơ tay ra tín hiệu - HS luyện đọc theo cặp.
- Gọi HS tự nhận xét về cặp mình đọc - 3 cặp tự nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dơng - HS theo dõi
Chúng ta cùng tìm hiểu câu chuyện?
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 1 và trả lời
+ Dế Mèn nhìn thấy Nhà Trò trong hoàn
- Chị Nhà Trò đang buồn tủi cho số phận của
mình với thân hình yếu đuối thì đã gặp ai đi
ngang qua sự việc diễn ra ntn? các em đọc
l-ớt đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
- HS đọc lớt đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
+ Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà Trò
rất yếu ớt? + Chị Nhà Trò có thân hình bé nhỏ, gầyyếu, ngời bự những phấn nh mới lật cánh
mỏng vì ốm yếu nên chị lâm vào cảnhnghèo túng kiếm bữa chẳng đủ
+ Dế Mèn đã thể hiện tính chất gì khi nhìn
+ Đoạn này nói lên điều gì ý 2: Hình dáng yếu ớt của chị Nhà Trò
+ Hãy đọc thầm lại đoạn 2 và tìm những chi
tiết cho thấy Nhà Trò bị nhện ức hieỏp, đe
doạ?
+ Vài em nêu ý kiến: trớc đây mẹ Nhà Trò
có vay lơng ăn của bọn nhện, cha trả đợcthì chết Nhà Trò yếu kiếm ăn không đủ.Bọn nhện đánh Nhà Trò Hôm nay giăng tơngang đờng dọa vặt chân, vặt cánh, ăn thịt
+ Qua lời kể của Nhà Trò chúng ta thấy điều
gì? + Tình cảnh đáng thơng của chị Nhà Tròkhi bị nhện ức hiếp
- Cho học sinh đọc thầm đoạn 3 và trả lời
+ Lời nói, việc làm đó cho em biết Dế Mèn
là ngời nh thế nào? + Dế Mèn xoè cả hai càng và nói: “Emđừng sợ Hãy trở về cùng với tôi đây Đứa
Trang 4độc ác không thể cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu”.+ Đoạn cuối bài ca ngợi ai? Ca ngợi điều gì? + Dế Mèn có lòng nghĩa hiệp, dũng cảm,
không đồng tình với kẻ ác
+ Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
- Đoạn 3 nói lên điều gì? ý3: Tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn
+ Lời nói của Dế Mèn ta nên đọc với giọng? + Giọng mạnh mẽ, dứt khoát thể hiện sự
bất bình
+ Qua câu chuyện tác giả muốn nói với
lòng nghĩa hiệp sẵn sàng bênh vực ngửụứi yếu, xoá bỏ bất công.
+ Trong bài có nhiều hình ảnh nhân hoá, em
thích hình ảnh nào nhất? Vì sao
+ Vừa rồi chúng ta học bài gì? - HS trả lời
+ Em hãy nhắc lại nội dung chính của bài
- GV nhận xét, liên hệ giáo dục HS: Phải
biết thơng yêu ngời khác, phải biết bênh vực
ngửụứi yếu
- HS lắng nghe
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc bài nhiều lần, học thuộc ý các
đoạn, noọi dung của bài
- HS nghe, về nhà thực hiện
- Về nhà các em tìm đọc truyện “Dế Mèn
phiêu lu ký của Tô Hoài”, các em sẽ thấy
nhiều điều thú vị
Nhận xét chung tiết học - HS lắng nghe
Tiết 3 : Toán: ôn tập các số đếm 100000 (tiết 1)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- OÂn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100.000 Ôn tập về chu vi của một hình Rènluyện kỹ năng đọc, viết số thành thạo, khắc sâu hơn về khái niệm chu vi của một hình ẹoùc,vieỏt ủửụùc caực soỏ ủeỏn 100 000 Bieỏt phaõn tớch caỏu taùo soỏ
- Laứm baứi taọp: baứi 1, baứi 2, baứi 3 , baứi 4 SGK
- Giáo dục học sinh lòng ham thích học toán, tính toaựn cẩn thận chớnh xaực, aựp duùng vaứocuoọc soỏng
II Chuẩn bị:
- GV: Vẽ sẵn bảng số trong bài tập 2 lên bảng
III Leõn lụựp:
1 ổ n định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của HS
Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu: Trong giờ học này
chúng ta cùng ôn tập về các số đến 100000 - HS nghe.
- Ghi tên bài lên bảng - HS nhắc nối tiếp tên bài
b) Ôn tập:
Trang 5Bài 1:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập GV viết bảng
gọi 2 em lên làm Học sinh khác làm vào vở - Học sinh nêu yêu cầua) Viết số thích hợp vào các vạch của tia
số
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở
- Giáo viên chữa bài: nêu câu hỏi
+ Các số trên tia số ủửụùc gọi là những số gì? + Các số tròn chục nghìn
+ Hai số liền nhau trên tia số hơn kém nhau
+ Các số trong dãy số này gọi là những số
+ Hai số liền nhau trong dãy số hơn kém
nhau bao nhieõu ủụn vũ?
+ 10000 đơn vị
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài - 1 HS đọc, HS cả lớp đọc thầm theo
+ Bài toán cho chúng ta biết gì? + Baứi maóu
+ Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? + Viết theo mẫu
- Giáo viên treo bảng phụ hửụựng dẫn và yêu
cầu HS làm bài
- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm bàinối tiếp
Viết số nghìnChục Nghìn Trăm Chục Đơnvị Đọc số
- Gọi học sinh đọc bài mẫu và hỏi:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? + Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục đơn
vị
+ Viết tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị thànhcác số
- Giáo viên hửụựng dẫn và yêu cầu HS
làm bài
- 2 em lên bảng làm 2 phần, học sinh khác tựlàm vở bài tập
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6b) Viết theo mẫu:
- Gọi học sinh nhận xét - Học sinh nhận xét
- Giáo viên sửa sai, tuyên dửụng, ghi - Lắng nghe
Trang 6Bài 4:
- Gọi học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc đề bài, lớp đọc theo
+ Bài tập cho ta biết gì? + Các hình và độ dài các cạnh của hình đó
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? + Tính chu vi các hình
- Giáo viên hửụựng dẫn và gọi 3 học sinh
leõn làm bài
+ Muốn tính chu vi của một hình ta làm
+ Nêu cách tính chu vi của hình MNPQ,
giải thích vì sao em lại tính nhử vậy? + Số đo của chiều dài cộng với số đo chiều rộngrồi nhân với hai.+ Nêu cách tính chu vi của hình GHIK;
giải thích vì sao? + Số đo của một cạnh nhân với bốn.
- 3 HS lên bảng làm nối tiếp, HS khác làm vàovở
Bài giải:
Chu vi của hình ABCD là:
4 + 6 + 3 + 4 = 17 (cm) Chu vi của hình MNPQ là:
(8 + 4) 2 = 24 (cm) Vì đây là hình chữ nhật
Chu vi của hình GHIK là:
5 4 = 20 (cm) Vì đây là hình vuông
- Gọi học sinh nhận xét - Học sinh nhận xét
- Giáo viên sửa sai, tuyên dửụng, ghi
điểm
- Lắng nghe
4 Củng cố:
+ Hôm nay học bài gì? - Học sinh trả lời
- Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài
- GV nhận xét, liên hệ giáo dục HS:
- Học sinh lắng nghe, về nhà thực hiện
Nhận xét chung tiết học - Học sinh lắng nghe
Tiết 1 Luyện từ và câu: Cấu tạo của tiếng
I Mục tiêu: Giuựp HS:
- Biết đợc cấu tạo tiếng cơ bản gồm 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh Biết nhận diện các bộphận của tiếng Biết tiếng nào cũng phải có vần và thanh Biết đợc bộ phận vần của các tiếngbắt vần với nhau trong thơ HS có kĩ năng nhận diện các bộ phận của tiếng, viết chính xáctiếng, sự bắt vần của tiếng trong thơ
- Naộm ủửụùc caỏu taùo ba phaàn cuỷa tieỏng (aõm ủaàu, vaàn, thanh), ND ghi nhụự ẹieàn ủửụùc caựcboọ phaọn caỏu taùo cuỷa tửứng tieỏng trong caõu tuùc ngửừ ụỷ BT1 vaứo baỷng maóu (muùc III)
- Laứm caực baứi taọp trong SGK
- Giáo dục các em yêu Tiếng Việt, tự hào về sự phong phú của Tiếng Việt.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ viết ghi nhớ
III Các hoạt động dạy – học
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 7- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của học sinh.
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài (ghi tên bài lên bảng) - HS nhắc nối tiếp tên bài
b) Nhận xét:
Bài 1, 2, 3:
- Giáo viên ghi bảng câu tục ngữ
Bầu ơi thơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn
- Cho HS đọc thầm và đếm xem câu tục ngữ
có mấy tiếng? - HS đọc thầm, đếm số tiếng và trả lời.+ Cả 2 câu có 14 tiếng
- Cho học sinh đánh vần thầm và ghi lại cách
đánh vần tiếng bầu + bờ - âu - bâu - huyền- bầu.
- 1 em lên bảng ghi Học sinh ở dới đánhvần thành tiếng
+ bờ - âu - bâu - huyền bầu
- GV dùng phấn màu ghi vào sơ đồ
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
- Quan sát
+ Thảo luận nhóm đôi: tiếng bầu gốm có
mấy bộ phận? Là những bộ phận nào? - Học sinh trao đổi: có 3 bộ phận: âm đầu,vần, thanh
- Giáo viên kết luận: Tiếng bầu gồm có 3 bộ
phận: âm đầu, vần, thanh
Bài 4:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập - 1 học sinh đọc, học sinh cả lớp đọc thầm
theo
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì?
- Giáo viên hớng dẫn HS phân tích - Học sinh tự làm vào vở Học sinh trả lời
miệng, học sinh khác nhận xét
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
- Giáo viên nhận xét, kết luận
+ Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?
Cho ví dụ? + Do âm đầu - vần - thanhVD: Tiếng “thơng” do âm đầu vần và dấu
thanh tạo thành
+ Trong tiếng bộ phận nào không thể thiếu?
Bộ phận nào có thể thiếu? + Vần và dấu thanh không thể thiếu Âmđầu có thể thiếu.c) Ghi nhớ:
- Gọi HS đọc lại ghi nhớ - 3 - 5 HS đọc
- Gọi học sinh chỉ sơ đồ và nói lại phần ghi
d) Giáo viên nói: Thanh ngang không đợc
đánh dấu khi viết
+ Các dấu thanh của tiếng đều đợc đánh dấu
phía trên (dới) âm chính của vần
d) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập - 1 học sinh đọc, Học sinh cả lớp đọc thầm
theo
+ Bài tập cho ta biết gì? + Câu tục ngữ và mẫu
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì? + Phân tích các bộ phận cấu tạo của từng
tiếng trong câu tục ngữ theo mẫu
- Giáo viên hớng dẫn và cho học sinh làm
bài - Học sinh tự làm bài vào vở, 3 em lênbảng làm nối tiếp
Trang 8- GV nhận xét, tuyên dơng, ghi điểm - HS chữa bài
Bài 2: Giải câu đố sau.
- Gọi học sinh đợc yêu cầu - 1 học sinh đọc yêu cầu SGK
- Cho học sinh suy nghĩ và giải đố - Suy nghĩ và trả lời
- Gọi học sinh trả lời và giải thích Chữ “sao” vì để nguyên là ông sao trên
trời
Chữ “sao” bớt âm s thành chữ ao là nơi cábơi hàng ngày
- Giáo viên nhận xét, kết luận đáp án đúng
4 Củng cố:
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài - HS trả lời
- Giáo viên nhận xét, liên hệ giáo dục học
sinh: Các em phải biết yêu Tiếng Việt; luôn
tự hào về sự phong phú của tiếng Vệt
- HS lắng nghe
5 Dặn dò:
- Về nhà học thuộc ghi nhớ, làm bài tập trong
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập về cấu tạo của
tiếng
Nhận xét chung tiết học - HS lắng nghe
Tiết 6: T/c Toán: Luyện tập các số đến 10 000
I Mục tiêu: Giúp HS:
- HS ôn lại cách đọc, viết, phân tích số
- Làm đợc bài tập 1, 2
- Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận trong khi làm bài
II Chuẩn bị: Sách Thực hành Tiếng Việt và Toán 4.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) Hớng dẫn thực hành
Bài 1 Viết đề lên bảng, cho học sinh
đọc đề
- Gv đọc số cho học sinh viết
- GV nhận xét, kết luận, sửa sai
Bài 2 Viết đề lên bảng, cho học sinh
Viết (theo mẫu):
/ Năm mơi sáu nghìn bốn trăm bảy mơi hai: 56472
b/ Hai mơi tám nghìn sáu trăm tám mơi ba: 28683c/ Bốn mơi lăm nghìn chín trăm mời tám: 45918d/ Chín mơi t nghìn năm trăm linh bảy: 94507e/ Sáu mơi mốt nghìn bốn trăm: 61400
g/ Tám mơi nghìn không trăm mời sáu: 80016h/ Ba mơi hai nghìn không trăm linh năm: 32005
- Một em đọc, lớp đọc thầm
- Học sinh nối tiếp làm trên bảng, lớp làm vào vở:
Viết (theo mẫu):
a/ 9846 = 9000 + 800 + 40 + 6 b/ 6000 + 500 + 20 + 4 = 6524
7281 = 7000 + 200 + 80 + 1
Trang 9Ngày dạy: Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012.
Tiết 1: Toán: Ôn tập các số đến 100000 (tiết 2)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- OÂn tập về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100 000 Ôn tập về thứ tự các sốtrong phạm
vi 100 000 Luyện tập về bài toán thống kê số Rèn cho học sinh kỹ năng tính toán và sosánh số thành thạo
- Thửùc hieọn ủửụùc pheựp coọng, pheựp trửứ caực soỏ coự ủeỏn naờm chửừ soỏ; nhaõn (chia) soỏ coự ủeỏnnaờm chửừ soỏ vụựi (cho) soỏ coự moọt chửừ soỏ Bieỏt so saựnh, xeỏp thửự tửù (ủeỏn 4 soỏ) caực soỏ ủeỏn100000
- Laứm baứi taọp: Baứi 1, baứi 2, baứi 3, baứi 4 SGK
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong toán học.
II Chuẩn bị;
- GV: Bảng phụ ghi bài 3,4/trang 4
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em lên bảng chữa bài 3 /3 Kết hợp kiểm tra vở bài tập của học sinh
- 2 em lên chữa bài Học sinh khác theo dõi, nhận xét
a) Giới thiệu bài (ghi tên bài lên bảng) - Học sinh nghe HS nhắc nối tiếp tên bài
b) Hớng dẫn ôn tập:
Bài 1: Tính nhẩm.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
+ Bài tập cho ta biết gì? + Các phép tính cộng, trừ số tự nhiên
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì? + Tính nhẩm
- Giáo viên nêu từng phép tính Học
sinh nhẩm và ghi kết quả vào giaỏy - Học sinh ghi kết quả vào giaỏy nhaựp từng phép nhẩm
Trang 10nhaựp 7000 + 2000 = 9000 16000 : 2 = 8000
9000 - 3000 = 6000 8000 3 = 24000
8000 : 2 = 4000 11000 3 = 33000
3000 2 = 6000 49000 : 9 = 7000
- Gọi học sinh nhận xét - Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dơng - Lắng nghe
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
+ Bài tập cho ta biết gì? + Các phép tính
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì? + Đặt tính rồi tính
- Giáo viên hớng dẫn và yêu cầu HS
làm bài - Học sinh tự làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảnglàm
a)
4637 8245 + ❑❑
12882
7035 2316
18 0b) 5916 6471 4162 18418 4 + 2358 - 518 4 24 4604
8274 5953 16648 018 2
- Gọi học sinh nhận xét - Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dơng - Lắng nghe
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
+ Bài tập cho ta biết gì? + Các cặp số tự nhiên
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì? + So sánh các cặp số đó
- Giáo viên hớng dẫn và cho học sinh
làm bài - 2 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớplàm bài vào vở
- Gọi học sinh nhận xét - Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dơng - Lắng nghe
Bài 4:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung
+ Bài tập cho ta biết gì? + Các số tự nhiên
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì? + Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngợc
lại
- Giáo viên hớng dẫn và cho học sinh
làm bài Nhaọn xeựt chửừa baứi - 2 học sinh lên bảng làm, học sinh cả lớp làmvào vở
- Giáo viên kẻ bảng, gọi học sinh đọc
yêu cầu và nội dung bài tập - 2 học sinh đọc, Học sinh cả lớp đọc thầm theo.
Trang 11+ Bài tập cho ta biết gì? + Loại hàng, giá tiền, số lợng mua hàng của bác
Lan+ Bài tập yêu cầu ta làm gì? + Tính tiền mua từng loại hàng
- Giáo viên hớng dẫn và cho học sinh
làm bài
+ Bác Lan mua mấy loại hàng? Đó là
những hàng gì? + 3 loại hàng: Bát, đờng, thịt.
+ Giá tiền và số lợng mua mỗi loại
hàng là bao nhiêu? + 5 bát giaự tieàn 2500 đồng một cái, ủửụứng 2kg
giaự 6400 ủoàng 1 kg , thũt 2 kg giaự tieàn 3500ủoàng 1 kg
- Muoỏn thửc hieọn ủửụùc yeõu caàu naứy ta
- Cho học sinh tự làm bài vào vở, 3 học
sinh lên bảng làm nối tiếp.Nhaọn xeựt
12500 + 12800 + 70000 = 95300 (ủoàng )c) soỏ tieàn baực coứn laùi laứ :
100000 – 95300 = 4700 (ủoàng)
4 Củng cố:
- Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài - HS trả lời
- Giáo viên nhận xét, liên hệ giáo dục - HS lắng nghe
học sinh: Cẩn thận, nhanh nhẹn trong
- HS nghe, veà nhaứ thửùc hieọn
Nhận xét chung tiết học - HS lắng nghe
Tiết 3: Chính tả (Nghe - viết): Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I Mục tiêu: Giuựp HS :
- Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn văn từ: Một hôm đến vẫn khó trong bài: Dế Mèn bênhvực kẻ yếu Viết đúng, đẹp tên riêng: Dế Mèn, Nhà Trò.Tìm đúng tên các vật có vần an/ang.Rèn cho các em có kĩ năng viết nhanh, đẹp, viết đúng
- Nghe- vieỏt vaứ trỡnh baứy ủuựng baứi chớnh taỷ; khoõng maộc quaự 5 loói trong baứi
- Laứm ủuựng baứi taọp (BT)CT phửụng ngửừ; BT(2) a hoaởc b(a/b); hoaởc BT do GV soaùn
- Giáo dục các em yêu Tiếng Việt, ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt Tính cẩn
thận, sạch sẽ trong học tập cũng nh trong cuộc sống
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi bài mẫu
Bảng phụ viết bài tập 2b
III Các hoạt động dạy học:
1 ổ n định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
Trang 12Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 13a) Giới thiệu bài:
+ Bài tập đọc các em vừa học có tên là
- Tiết này các em sẽ nghe cô đọc để
viết đoạn 1, 2 của bài tập đọc đó - HS lắng nghe.
Ghi tên bài lên bảng - HS nhắc nối tiếp tên bài
b) Hớng dẫn nghe - viết
* Trao đổi về nội dung đoạn viết
- Gọi HS đọc đoạn viết - 1 em đọc to, học sinh khác nghe
+ Đoạn trích cho em biết về điều gì? + Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò; hình dáng yết
ớt, đáng thơng của Nhà Trò
* Hớng dẫn viết từ khó
- Cho HS viết từ khó - 2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào vở nháp
+ Cỏ xớc, chùn chùn, tỉ tê, khoẻ
- Gọi HS nhận xét - Nhận xét bài bạn viết
- Gọi HS dọc lại - 2 HS đọc lại các từ vừa viết đúng trên bảng
- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dơng
- GV treo bài viết đã chuẩn bị Yêu cầu
HS quan sát và nhận xét cách viết - HS quan sát và nhận xét.
- GV nhận xét, nhắc lại cách trình bày
- GV nhắc HS t thế ngồi viết
* Viết chính tả
- GV đọc tốc độ vừa phải cho học sinh
* Soát lỗi và chấm bài.
- Đọc toàn bài cho học sinh soát - HS dùng bút chì, đổi vở theo cặp soát lỗi cho
nhau
- Thu 10 bài chấm
- Nhận xét bài viết và sửa lỗi sai
chung
c) Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2b: Điền vào chỗ trống.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2b - 1 HS đọc, HS cả lớp đọc thầm theo
+ Bài tập cho ta biết gì? + Một vài câu cha hoàn chỉnh vì còn thiếu vần.+ Bài tập yêu cầu ta làm gì? + Điền vần an hay ang vào chỗ trống.
- GV hớng dẫn và yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm nối tiếp, HS cả lớp làm bài
vào vở
Mấy chú ngan con dàn hàng ngang lạch bạch đi
kiếm mồi
Lá bàng đang đỏ ngọn cây
Sếu giang mang lạnh
- Gọi HS nhận xét - Nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét, sửa sai, tuyên dơng - Lắng nghe
- Gọi học sinh đọc lại - 2 HS đọc lại bài làm hoàn chỉnh
Bài 3b: Giải câu đố
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì? + Giải câu đố
- GV hớng dẫn và yêu cầu HS suy nghĩ
làm bài - HS làm bài vào vở HS trả lời miệng câu giảicủa mình
Bài giải:
- Lời giải: Hoa ban
- Cả lớp và GV nhận xét, tuyên dơng
4 Củng cố:
- Gọi học sinh nhắc lại nội dung bài - HS trả lời.
- GV nhận xét, liên hệ giáo dục HS:
Cần cẩn thận hơn trong khi viết bài,
trình bày bài
- Học sinh lắng nghe
Trang 145 Dặn dò:
- Về nhà viết lại các từ viết sai trong
bài Làm bài tập 2a, 3a
- Chuẩn bị bài sau “ nghe - viết: Mời
năm cõng bạnn đi học”
- HS nghe, về thực hiện
Nhận xét chung tiết học - HS lắng nghe
Tiết 4: T/c Tiếng Việt: ĐọC HIểU Những vết đinh
I Mục tiêu: Giúp HS:
- HS đọc và hiểu đợc bài: Những vết đinh
- HS trả lời đợc các câu hỏi theo yêu cầu
- Biết kính trọng mọi ngời và biết kiềm chế bản thân mình
II Chuẩn bị: GV-HS vở thực hành TV và Toán 4.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hớng dẫn đọc
- Gọi một học sinh đọc bài
- Gv hớng dẫn chia đoạn: 3 đoạn
- Cho học sinh đọc nối tiếp theo đoạn
- Cho học sinh đọc thầm theo nhóm
đôi
- Gv đọc mẫu bài
c) Tìm hiểu bài:
Bài 1 Cho học sinh thảo luận nhóm
đôI, trả lời các câu hỏi ở bài tâp 1
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- Gv nhận xét, kết luận
1 Ngời cha dạy con trai kiềm chế tính
nóng nảy bằng cách nào?
2 Khi cậu bé đã kiềm chế đợc tính
nóng nảy, ngời cha bảo cậu làm gì?
3 Khi hàng rào không còn chiếc đinh
nào, ngời cha nói gì?
4 Từ những vết đinh, ngời cha khuyên
con điều gì?
5 Cụm từ nào dới đây cùng nghĩa với
hãnh diện?
6 Ngời thế nào là ngời biết kiềm chế?
7 Tiếng ai gồm những bộ phận cấu tạo
nào?
4 Củng cố:
- Cho học sinh nêu nội dung bài
- Gv liên hệ giáo dục:
- Học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Học sinh đọc thầm the nhóm đôi
A Tự hào về mình
B Vui, buồn, cáu, giận có thể giữ trong lòng,chỉ bộc lộ khi cần
A Chỉ có vần
* Qua câu chuyện của hai cha con nói lên
đức tính kiên nhẫn, kiềm chế là đáng quý củacon ngời, cần phảI rèn luyện để có đợc đứctính đnags quý ấy
Trang 15I Mục tiêu: Giuựp HS:
- Đọc đúng: lá trầu, nóng ran, cơi trầu, diễn kịch Ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ.
- ẹoùc raứnh maùch, troõi chaỷy; bửụực ủaàu bieỏt ủoùc dieón caỷm 1, 2 khoồ thụ vụựi gioùng nheùnhaứng, tỡnh caỷm Hieồu ND baứi: Tỡnh caỷm yeõu thửụng saõu saộc vaứ taỏm loứng hieỏu thaỷo, bieỏt
ụn cuỷa baùn nhoỷ vụựi ngửụứi meù bũ oỏm
- Traỷ lụứi ủửụùc caực CH 1, 2, 3; thuoọc ớt nhaỏt 1 khoồ thụ trong baứi
- Giáo dục: Lòng hiếu thảo với oõng baứcha mẹ
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 4, 5 hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm
Băng giấy ghi noọi dung của bài
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” và trả lời câu hỏi cuốibài
- 3 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét và ghi điểm
- Nhận xét chung bài cũ
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- Cho học sinh quan sát tranh vẽ và hỏi: - HS quan sát tranh và trả lời:
- Bức tranh vẽ cảnh gì? - Bức tranh vẽ một ngời mẹ bị ốm, mọi ngời đến
thăm hỏi, em bé bng bát nớc cho mẹ
* Bức tranh vẽ cảnh ngời mẹ bị ốm và
qua đó cho ta thaỏy tình cảm sâu sắc của
mọi ngời với nhau Bài thơ Mẹ ốm của
nhà thơ Trần Đăng Khoa giúp các em
hiểu thêm đợc tình cảm sâu nặng giữa
con và mẹ, giữa những ngời hàng xóm
láng giềng với nhau
- Lắng nghe
- Ghi tên bài lên bảng - HS nhắc nối tiếp tên bài
b) Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:
giọng lo lắng; khổ 4, 5: giọng vui; khổ
6, 7: giọng thiết tha Nhấn giọng ở từ:
khô, gấp lại, lặn trong đời mẹ, ngọt
ngào.
- HS lắng nghe
- Gọi 6 HS đọc nối tiếp bài (mỗi em đọc
- Gọi 6 HS khác đọc nối tiếp bài - HS đọc nối tiếp (lần 2)
- Cho lớp nhận xét cách đọc của bạn - HS thực hiện
- GV nhận xét, tuyên dơng
Trang 16+ Em hiểu thế nào là “cơi trầu” + Đồ dùng để đựng trầu cau, đáy nông, thờng
bằng gỗ
+ Em hiểu “ y sĩ” có nghĩa là gì? + Ngời thầy thuốc có trình độ trung cấp
- Cả lớp và GV nhận xét, tuyên dơng HS
trả lời đúng
- Cho HS luyện đọc theo cặp, cặp nào
đọc xong trớc giơ tay ra tín hiệu - HS luyện đọc theo cặp.
- Gọi HS tự nhận xét về cặp mình đọc - 3 cặp tự nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dơng - HS theo dõi
*Tìm hiểu bài
+ Bài thơ cho ta biết chuyện gì? + Mẹ bạn nhỏ bị ốm, mọi ngời rất quan tâm, lo
lắng nhất là em nhỏ
* Bạn nhỏ trong bài chính là: Trần Đăng
Khoa lúc nhỏ Khi mẹ ốm Khoa đã làm
gì, chúng ta cùng tìm hiểu:
- Hãy đọc thầm hai khổ thơ đầu và cho
+ Em hiểu những câu thơ sau muốn nói
gì?
Lá trầu khô
Truyện Kiều gấp lại
Cánh màn khép lỏng
Ruộng vờn vắng mẹ
+ Mẹ Khoa bị ốm: lá trầu nằm khô giữa cơi trầu vì mẹ ốm không ăn đợc Truyện Kieàu gấp lại mẹ không đọc + Em hình dung nếu mẹ không bị ốm thì lá trầu, truyện Kiều, ruộng vờn nh thế nào? + Lá trầu xanh mẹ ăn hàng ngày Truyện Kiều mẹ đọc, ruộng vờn có bóng mẹ làm việc - GV giảng: Những câu thơ: “Lá trầu
sớm tra” gợi lên hình ảnh không bình thờng của: lá trầu, truyện Kiều, ruộng v-ờn, cánh màn khi mẹ ốm Tất cả làm cho mọi vật thêm buồn hơn khi mẹ ốm - “Lặn trong đời mẹ” nghĩa nh thế nào? - Học sinh trả lời theo ý hiểu Là: những vất vả nơi ruộng đồng để lại trong mẹ, làm mẹ ốm - HS đọc thầm khổ còn lại và trả lời: - HS đọc thầm khổ thơ còn lại và trả lời + Sự quan tâm, chăm sóc của xóm làng bạn nhỏ thể hiện qua những câu thơ nào? + Mẹ ơi! Cô bác xóm làng đến thăm Ngời cho trứng, ngời cho cam Và anh y sĩ đã mang thuốc vào + Những việc làm đó cho em biết điều gì? + Tình làng nghĩa xóm thật sâu nặng - GV: Tình cảm của hàng xóm với mẹ thật sâu nặng Còn tình cảm của bạn nhỏ + HS nối tiếp nhau trả lời: với mẹ thì sao? HS đọc thầm đoạn còn lại + Những câu thơ nào trong bài bộc lộ tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ? Vì sao em cảm nhận đợc điều đó? + Nắng ma từ những
Lặn trong đời mẹ
Con mong mẹ khoẻ dần dần Ngày ăn ngon miệng, đêm
+ Bài thơ muốn nói với các em điều gì? + Bạn nhỏ mong cho mẹ chóng khoẻ
+ Tình cảm giữa ngời con với ngời mẹ, tình cảm của hàng xóm với ngời ốm
Noọi dung: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu
thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ đối với mẹ
c) Đọc diễn cảm:
- Gọi HS đọc nối tiếp (sau mỗi em đọc
nhận xét, tuyên dơng) - HS đọc nối tiếp bài
- GV treo bảng phụ ghi sẵn ghi khổ thơ - HS theo dõi
Trang 17- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ
trong khoảng thời gian 3 phút - HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ.
- Gọi HS thi đọc thuộc từng khổ thơ, cả
- Cả lớp và GV nhận xét, tuyên dơng
4 Củng cố:
+ Bài thơ viết theo thể thơ nào?
+ Em thích nhất khổ thơ nào? Vì sao?
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài
- HS trả lời
- GV nhận xét, liên hệ giáo dục HS - HS lắng nghe
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc bài nhiều lần, học thuộc ý
các đoạn, ý nghĩa của bài
- HS nghe, về nhà thực hiện
- Chuẩn bị bài sau “Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu (tt)”
Nhận xét chung tiết học - HS lắng nghe
Tiết 4: Toán: Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Ôn tập về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100.000 Luyện tính nhẩm, tính giá trị củabiểu thức số, tìm thành phần cha biết của phép tính Củng cố bài toán liên quan đến rút về
đơn vị
- Tớnh nhaồm, thửùc hieọn ủửụùc caực pheựp coọng, pheựp trửứ caực soỏ coự ủeỏn naờm chửừ soỏ; nhaõn(chia) soỏ coự ủeỏn naờm chửừ soỏ vụựi (cho) soỏ coự moọt chửừ soỏ Tớnh ủửụùc giaự trũ cuỷa bieồu thửực
- Laứm caực baứi taọp trong SGK
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, yêu thích học toán
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ghi tóm tắt bài 5
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS lên bảng làm lại bài tập 5/5 của tiết toán trớc
a) Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta
tiếp tục ôn tập các số trong phạm vi
- Gọi HS đọc đề bài - 1 HS đọc, HS cả lớp đọc thầm theo
+ Bài tập cho ta biết gì? + Các phép tính, biểu thức