- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu .Phát hiện đợc những lời nói ,cử chỉ cho they tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ;Bớc đầu biếtnhận xét về một nh
Trang 1Kế hoạch giảng dạy
Tuần : 1 Từ ngày 24/8/2009 đến ngày 28/8/2009
2
12345
Chào cờTập đọcChính tả
ToánKhoa học
Chung toàn trờng
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu(N-V) Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Ôn tập các số đến 100000
Con ngời cần gì để sống?
3
12345
Thể dụcToán
Âm nhạc LT&CLịch sử
Giới thiệu nội dung chơng trình…
Ôn tập các số đến 100000(tiếp theo)
Ôn tập 3 bài hát và kí hiệu ghi nhạc đã học ở lớp 3
Cấu tạo của tiếngMôn Lịch sử và Địa lí
4
12345
Toán
Đạo đức
Kể chuyệnTập đọcThể dục
Ôn tập các số đến 100000(tiếp theo)Trung thực trong học tập.(T1)
TLV
Kĩ thuậtLT&CToán
Địa Lí
Thế nào là kể chuyện
Vật liệu,dụng cụ cắt ,khâu ,thêu
Luyện tập về cấu tạo của tiếng
Biểu thức có chứa một chữ
Làm quen với bản đồ
6
12345
TLV
Mĩ thuậtToánKhoa họchdtt
Trang 2- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực ngời yếu
Phát hiện đợc những lời nói ,cử chỉ cho they tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ;Bớc đầu biếtnhận xét về một nhân vật trong bài.(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II đồ dùng dạy học :
- Tranh trong SGK; tập truyện Dế Mèn phiêu lu kí.
III hoạt động dạy và học :
1 ổn định: Giới thiệu sơ qua nội dung của phân môn Tập đọc trong TV
2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HD luyện đọc và tìm hiểu
HĐ1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu, 1 HS đọc toàn bài
- HD đọc nối tiếp từng đoạn Nhận xét,
tuyên dơng; chú ý sửa lỗi: phát âm, ngắt
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Tổ chức học theo nhóm: Đọc lớt, đọc thầm
để TLCH Gọi đại diện TLCH:
+ Dế Mèn nhìn thấy chị Nhà Trò trong hoàn
+ Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ? (Đoạn 4)
- Yêu cầu đọc lớt cả bài, nêu 1 hình ảnh
nhân hoá mà em thích Cho biết vì sao em
- 4 em đọc giải thích:
+ ngắn chùn chùn: ngắn quá mức, trôngkhó coi
+ thui thủi: cô đơn, lặng lẽ, không aibầu bạn
+ Đang gục đầu ngồi khóc bên tảng đácuội
+ Thân hình bé nhỏ, gầy yếu, ngời bựnhững phấn nh mới lột, cánh mỏng,ngắn chùn chùn, quá yếu lại cha quenmở
+ Trớc đây, mẹ Nhà Trò vay lơng ăncủa bọn nhện, cha trả thì chết Nhà Trò
ốm yếu không kiếm đủ ăn và trả nợ.Bọn nhện đánh Nhà Trò, chặn đờng doạ
ăn thịt
+ Lời nói: Em đừng sợ kẻ yếu
+ Cử chỉ: xoè hai càng ra, dắt Nhà Trò
đi
- HS nêu theo suy nghĩ của mình
*HĐ cá nhân
- 4 em đọc; HS nhận xét, chữa cách đọccho đúng
- Thi đua đọc diễn cảm
- Lắng nghe
- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp
Trang 3+ GV theo dõi, uốn nắn.
- Giấy khổ lớn ghi bài tập 2b,
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ: Kiểm tra ĐDHT của HS
2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
- Yêu cầu HS đọc thầm tìm tên riêng cần
viết hoa và từ ngữ mình dễ viết sai
- Đọc cho HS viết BC: tảng đá cuội, ngắn
chùn chùn
- HDHS ghi tên bài vào giữa dòng, sau khi
xuống dòng nhớ viết hoa và lùi vào 1 ô
- Đọc cho HS viết (2 lợt)
- Đọc cho HS soát lỗi
- HD đổi vở soát lỗi
- Chấm vở 5- 7 em, nhận xét
HĐ2: Luyện tập
Bài 2b: Điền an/ang
- Cho HS đọc thầm yêu cầu đề, 1 em đọc đề
- HS viết BC, 1 em lên bảng viết
- Ghi tên bài viết
- HS viết bài
- HS soát lại bài
- HS đổi vở soát lỗi
- 5-7 em nộp vở
*HĐ2: Cá nhân
- 1 em đọc đề
+ vịt, ngan, ngỗng+ ngan
+ dàn hàng ngang
*HĐ cá nhân
- Đọc, trả lời
a) cái la bànb) hoa ban
- Lắng nghe
Trang 4III hoạt động dạy và học :
HĐ1: Ôn tập cách đọc, viết số và các hàng
- GV viết số 83 251 lên bảng, yêu cầu HS
đọc, nêu rõ chữ số của từng hàng
- Tiến hành tơng tự với các số: 83 001 -
80 201 - 80 001
- Cho HS nêu quan hệ giữa 2 hàng liền kề
- Yêu cầu cho VD:
- Cho HS xem dãy số/SGK:3 Em hãy nêu
quy luật viết các số trong từng dãy số này
+ Viết tiếp theo thứ tự lớn dần
+ Mỗi đoạn biểu thị cho 10 000
- HD, theo dõi HS viết và thống nhất kết
quả
Bài 2: Viết theo mẫu
Mục tiêu: HS biết cách xác định các hàng
của mỗi chữ số, đọc số có 5 chữ số
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HDHS đổi chéo vở kiểm tra
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT và tự làm bài
- Đại diện HS trình bày bài làm, lớp nhận
Trang 5iii Hoạt động dạy học :
Trang 6- Trò chơi “chuyền bóng tiếp sức” Biết đợc cách chơi và tham gia chơi theo yêu cầu của giáo viên
II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn.
-Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng
-Coứi, boỏn quaỷ boựng baống nhửùa
III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp.
A.Phaàn mụỷ ủaàu:
-Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc
-ẹửựng taùi choó voó tay vaứ haựt
-Troứ chụi: Tỡm ngửụứi chổ huy
B.Phaàn cụ baỷn
1)Giụựi thieọu chửụng trỡnh theồ duùc lụựp 4
-Giụựi thieọu toựm taột chửụng trỡnh
-Thụứi lửụùng 2 tieỏt/tuaàn, trong 35 luaàn, caỷ
naờm 70 tieỏt
-Noọi dung bao goàm: Baứi theồ duùc phaựt
trieồn chung
2) Phoồ bieỏn noọi quy, yeõu caàu luyeọn taọp:
Trong giụứ hoùc quaàn aựo, phaỷi goùn gaứng,
ngaờn naộp
3) Bieõn cheỏ taọp luyeọn
-Chia toồ taọp luyeọn theo bieõn cheỏ lụựp Vaứ
lụựp tớn nhieọm baàu ra
4) Troứ chụi: Chuyeàn boựng tieỏp sửực
-Laứm maóu: Vaứ phoồ bieỏnluaọt chụi
-Chụi thửỷ moọt laàn:
-Thửùc hieọn chụi thaọt
C.Phaàn keỏt thuực
-ẹửựng taùi choó voó tay vaứ haựt
-Cuứng HS heọ thoỏng baứi
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc vaứ
giao baứi taọp veà nhaứ
Trang 7- Thực hiện đợc phép cộng phép trừ các số có đến 5 chữ số ; nhân ( chia ) số có đến 5 chữ
số với ( cho ) số có 1 chữ số
- Biết so sánh , xếp thứ tự ( đến 4 số ) các số đến 100 000 ( BT 1 : cột 1 ; BT 2 a ; BT 3 : Dòng 1,2 ; BT 4 b )
II hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ: Kiểm tra HS làm BT3+đọc số
2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
- Yêu cầu HS tính rồi viết câu trả lời
- Tổ chức thực hiện theo nhóm đôi
- GV theo dõi, nhận xét, tuyên dơng các
Luyện từ và câu
Cấu tạo của tiếng
I MụC tiêu :
- Nắm đợc cấu tạo 3 phần của tiếng ( âm đầu , vần , thanh ) - Nội dung ghi nhớ
- Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT 1 vào bảng mẫu( Mục 3 )
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ, bộ chữ cài ghép tiếng (màu khác nhau).
- HS: Vở BTTV
Trang 8III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ: Giới thiệu phân môn LTVC
2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS theo dõi, nhận xét và rút ra ghi nhớ
- Học thuộc phần ghi nhớ và CB Luyện tập
cấu tạo của tiếng
đầu thời Nguyễn
- Biết môn lịch sử và địa lí góp phần giáo dục hs tình yêu thiên nhiên con ngời và đất nớc Việt Nam
Trang 9ii đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lí VN, bản đồ hành chính VN
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc
IiI hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ: Nêu 1 số yêu cầu học môn Địa lí và Lịch sử
2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu bài
* Treo bản đồ VN, Giới thiệu vị trí, giới
hạn và dân c ở mỗi vùng
- Gọi HS đọc SGK (từ đầu trên biển)
- Gọi HS trình bày miệng và xác định trên
bản đồ VN vị trí tỉnh, thị xã nơi em ở?
Nơi em ở thuộc vùng nào trên đất nớc ta?
* Yêu cầu học nhóm:
- Tổ chức trng bày và trình bày tranh, ảnh
về cảnh sinh hoạt của một dân tộc
ăMỗi dân tộc sống trên đất nớc VN có nét
văn hóa riêng, song đều có cùng một Tổ
quốc, một lịch sử VN
* Yêu cầu học theo lớp:
- Để Tổ quốc ta tơi đẹp nh ngày hôm nay,
ông cha ta đã trải qua hàng nghìn năm
Trang 10- Tổ chức chữa bài toàn lớp
Bài 3(a,b)
- HD thống nhất cách tính và kết quả tính
giá trị của từng biểu thức:
+ Nêu qui tắc thực hiện thứ tự biểu thức
- Yêu cầu đọc đề, tìm TP nào trong bài?
- Gọi HS nêu tên TP trong phép tính?
a) x + 875 = 9936
x - 725 = 8259b) x x 2 = 4826
x : 3 = 1532-HS làm bài CN
ĐạO đức
trung thực trong học tập
I MụC tiêu :
- Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết đợc : Trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ , đợc mọi ngời yêu mến
- Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của hs
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
II đồ dùng dạy học :
- Tranh, các mẫu chuyện, bảng phụ
iii Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu:
2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS tìm hiểu bài
* HDHS xem tranh và đọc nội dung
- Theo em, bạn Long có thể có những
cách giải quyết ntn?
- GV ghi bảng những cách giải quyết,
HS thảo luận xem vì sao chọn cách gq
b) Nói dối để quênc) Nhận lỗi và hứa
Trang 11+ Tình huống (a(, (b), (d) là thiếu trung
thực trong học tập
Bài tập 2: thảo luận
- Thống nhất cách giơ băng (xanh: tán
c) Trung thực trong học tập là không bao
giờ cho bạn xem bài
- Thảo luận, giơ thẻ
- Lớp trao đổi, bổ sung ý kiến
- Tranh minh họa SGK; tranh hồ Ba Bể
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ:
2 Bài mới: a) Giới thiệu: Truyện thuộc chủ điểm "Thơng ngời nh "
Giải thích sự tích hồ Ba Bể, tỉnh Bắc Kạnb) HDHS nghe-kể chuyện
HĐ1: GV kể chuyện
- Kể lần 1, kết hợp giải nghĩa từ khó: cầu
phúc, bà góa, làm việc thiện
- Kể lần 2 và chỉ vào từng tranh và đọc
phần lời dới mỗi tranh
HĐ2: HS tập kể, trao đổi ý nghĩa câu
chuyện
- Yêu cầu HS đọc lần lợt các BT
- Yêu cầu HS kể: Đúng cốt truyện
- HD kể-trao đổi theo nhóm
+ Nhóm trởng tổ chức các bạn kể
- Theo dõi, nghe truyện+ cầu phúc: cầu xin đợc hởng điều tốtlành
+ bà góa: phụ nữ có chồng chết+ làm việc thiện: làm điều tốt lành chongời khác
- HS xem tranh SGK và nghe
*HĐ cá nhân
- HS đọc yêu cầu 3BT
- Tham gia kể:
+ ở xã Nam Mẫu tỉnh Bắc Kạn có mởhội cúng Phật
Trang 12+ Rút ra ý nghĩa truyện
- Tổ chức thi kể trớc lớp
- Tổ chức sắm vai (bà lão; mẹ; con bà góa)
ND: Giúp đỡ bà lão ăn xin: cho ăn, sửa
soạn chỗ nghỉ
c) Củng cố, dặn dò:
- Nhắc ý nghĩa; giáo dục HS: ăn ở hiền
lành, biết giúp đỡ ngời nghèo khó, hoạn
- Tranh minh họa; vật dụng để sắm vai
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ: Gọi 2-3 HS đọc bài và TLCH:
a) Những chi tiết nào cho thấy chị Nhà Trò rất yếu ớt?
b) Những cử chỉ nào nói lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?
2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề - đọc mẫu
- Gọi 1 em đọc 2 khổ đầu và hỏi:
+ Em hiểu những câu thơ sau muốn nói
Trang 13Ruộng vờn vắng mẹ cuốc
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3, trả lời:
+ Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng đối
với mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện qua những
câu thơ nào ?
- Yêu cầu đọc thầm cả bài, trả lời:
+ Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ
tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối với
mẹ ?
HĐ3: Đọc diễn cảm và HTL
- Gọi 3 em nối tiếp đọc cả bài thơ: Chú ý
HD đọc phù hợp với diễn bến tâm trạng của
ngời con
- GV đọc diễn cảm để làm mẫu
- Tổ chức thi đọc diễn cảm và thuộc lòng
3 Củng cố, dặn dò:
- Bài thơ viết theo thể thơ nào ?
- Trong bài thơ, em thích khổ nào nhất ? Vì
+ Bạn nhỏ xót thơng mẹ+ Mong mẹ chóng khoẻ+ Không quản ngại làm mọi điều để mẹvui
- Nhóm 2 em luyện đọc diễn cảm vàthuộc lòng
Trò chơI : chạy tiếp sức
II ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn
-Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng
-Coứi vaứ 4 laự cụứ ủuoõi nheo, keỷ saõn troứ chụi
III Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp
A.Phaàn mụỷ ủaàu:
-Taọp hụùp lụựp phoồ bieỏn noọi dung baứi hoùc
-Nhaộc laùi noọi quy giụứ theồ duùc
-Troứ chụi: Tỡm ngửụứi chổ huy
Trang 14-ẹửựng taùi choó haựt vaứ voó tay.
B.Phaàn cụ baỷn
1)OÂn taọp hụùp haứng doùc, haứng ngang,
ủieồm soỏ, ủửựng nghieõm, ủửựng nghổ:
Laàn 1-2 gv ủieàu khieồn
-Chia toồ taọp luyeọn do toồ trửụỷng ủieàu
khieồn
-Toồ chửực thi ủua trỡnh dieón, gv Quan saựt
nhaọn xeựt vaứ bieồu dửụng tinh thaàn hoùc
taọp
Taọp caỷ lụựp, cuỷng coỏ keỏt quaỷ taọp luyeọn
2) Troứ chụi: Chaùy tieỏp sửực
-Neõu teõn troứ chụi Taọp hụùp HS theo ủoọi
hỡnh chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt
chụi
-Toồ chửực 1 toồ chụi thửỷ, sau ủoự caỷ lụựp chụi
thửỷ 1-2 laàn vaứ thửùc hieọn thi ủua chụi
-Quan saựt nhaọn xeựt bieồu dửụng ủoọi thaộng
cuoọc
C.Phaàn keỏt thuực
-ẹi thửụứng noỏi tieỏp nhau thaứnh voứng troứn
lụựn Vửứa ủi vửứa laứm ủoọng taực thaỷ loỷng
-Heọ thoỏng baứi
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự giụứ hoùc vaứ giao baứi
taọp veà nhaứ
- Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện ( ND ghi nhớ )
- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối , liên quan đến 1 ,2 nhân vật vànói lên đợc một điều có ý nghĩa ( mục III )
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn các sự việc chính trong truyện "Sự tích hồ Ba Bể"
III hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ: Nêu yêu cầu và cách học tiết TLV
2 Bài mới: a) Giới thiệu - ghi đề
b) HDHS nhận xét
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Gọi 1 HS đọc (kể) lại chuyện "Sự tích hồ
Ba Bể"
- Gọi HS đọc yêu cầu BT
- Phổ biến học nhóm, thảo luận để hoàn
thành BT1
1a) Các nhân vật
1b) Các sự việc đã xảy ra và kết quả
1c) ý nghĩa của truyện
* Gọi HS giỏi đọc diễn cảm BT2 " Hồ Ba
- Treo bảng phụ, ghi sẵn đề, gọi HS đọc
- HDHS xác định yêu cầu của bài:
+ Xác định nhân vật của câu chuyện
+ Nói lên đợc sự giúp đỡ tuy nhỏ nhng rất
thiết thực của em đối với ngời phụ nữ
- Tổ chức từng cặp HS tập kể
- Gọi 1 số HS thi kể trớc lớp
- HDHS nhận xét, góp ý
c) Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ
- Trình bày bài vào vở BTTV
- HS nêu thế nào là văn KC
- 3 em đọc
*HĐ3: Nhóm
- Đọc đề, xác định yêu cầu bài tập
- Thảo luận, kể theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
-Bieỏt caựch vaứ thửùc hieọn ủửụùc thao taực xaõu chổ vaứo kim vaứ veõ nuựt chổ (guựt chổ)
II/ ẹoà duứng daùy- hoùc:
-Bộ đồ dùng cắt,khâu thêu
-Moọt soỏ saỷn phaồm may, khaõu ,theõu
Trang 16III/ Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định: Kiểm tra dụng cụ học tập
2.Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài: Vật liệu dụng cụ cắt,
khâu, thêu
b) Hướng dẫn cách làm:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét về vật liệu khâu, thêu.
* Vải: Gồm nhiều loại vải bông, vải sợi
pha, xa tanh, vải lanh, lụa tơ tằm, vải sợi
tổng hợp với các màu sắc, hoa văn rất
phong phú
+Bằng hiểu biết của mình em hãy kể tên
1 số sản phẩm được làm từ vải?
-Khi may, thêu cần chọn vải trắng vải
màu có sợi thô, dày như vải sợi bông, vải
sợi pha
-Không chọn vải lụa, xa tanh, vải ni
lông… vì những loại vải này mềm, nhũn,
khó cắt, khó vạch dấu và khó khâu, thêu
* Chỉ: Được làm từ các nguyên liệu như
sợi bông, sợi lanh, sợi hoá học… và được
nhuộm thành nhiều màu hoậc để trắng
-Chỉ khâu thường được quấn thành cuộn,
còn chỉ thêu thường được đánh thành con
chỉ
+Kể tên 1 số loại chỉ có ở hình 1a, 1b
GV:Muốn có đường khâu, thêu đẹp phải
chọn chỉ khâu có độ mảnh và độ dai phù
hợp với độ dày và độ dai của sợi vải
GV kết luận như SGK
-Chuẩn bị đồ dùng học tập
-HS quan sát sản phẩm
-HS quan sát màu sắc
-HS kể tên một số sản phẩm được làm từvải
-HS quan sát một số chỉ
-HS nêu tên các loại chỉ trong hình SGK
Trang 17* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu
đặc điểm và cách sử dụng kéo:
* Kéo:
Đặc điểm cấu tạo:
- GV cho HS quan sát kéo cắt vải (H.2a)
và kéo cắt chỉ (H.2b) và hỏi :
+Nêu sự giống nhau và khác nhau của
kéo cắt chỉ, cắt vải ?
-GV giới thiệu thêm kéo bấm trong bộ
dụng cụ để mở rộng thêm kiến thức
Sử dụng:
-Cho HS quan sát H.3 SGK và trả lời:
+Cách cầm kéo như thế nào?
-GV hướng dẫn cách cầm kéo
* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS quan sát
và nhận xét một số vật liệu và dụng cụ
khác.
-GV cho HS quan sát H6 và nêu tên các
vật dụng có trong hình
-GV tóm tắt phần trả lời của HS và kết
luận
3.Nhận xét- dặn dò:
-Nhận xét về sự chuẩn bị, tinh thần học
tập của HS
-Chuẩn bị các dụng cụ may thêu để học
tiết sau
-HS quan sát trả lời
-Kéo cắt vải có 2 bộ phận chính là lưỡikéo và tay cầm, giữa tay cầm và lưỡi kéocó chốt để bắt chéo 2 lưỡi kéo Tay cầmcủa kéo thường uốn cong khép kín Lưỡikéo sắc và nhọn dần về phía mũi Kéo cắtchỉ nhỏ hơn kéo cắt may Kéo cắt chỉ nhỏhơn kéo cắt vải
-Ngón cái đặt vào một tay cầm, các ngónkhác vào một tay cầm bên kia, lưỡi nhọnnhỏ dưới mặt vải
-HS thực hành cầm kéo
-HS quan sát và nêu tên : Thước may,thước dây, khung thêu tròn vầm tay, khuycài, khuy bấm,phấn may
-HS cả lớp