Trong tieát taäp laøm vaên tröôùc , caùc em ñaõ bieát nhöõng ñaëc ñieåm cô baûn cuûa moät baøi vaên keå chuyeän , böôùc ñaàu taäp xaây döïng moät baøi vaên keå chuyeän. Tieát taäp laøm [r]
Trang 1Tuần : 1
Kế hoạch dạy học
Tư ø 16/ 8 đến 20/ 8/ 2010
Thứ hai , ngày 16 tháng 8 năm 2010
Thứ hai
16 / 8 SÁNG 12 SHDCĐạo đức Trung thực trong học tập
3 Tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
CHIỀU 1 Toán Ôn tập các số đến 100000
2 Kĩ thuật Dụng cụ vật liệu , cắt , khâu ,thêu
3 RL ToánThứ ba
17 / 8
SÁNG 1 Chính tả Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
2 Toán Ôn tập các số đến 100000(tt)
3 Khoa học Con người cần gì để sống
2 Toán Ôn tập các số đến 100000 (tt)
3 Thể dục
CHIỀU 1 Khoa học Trao đổi chất ở người
2 Kể chuyện Sự tích hồ Ba Bể
3 HĐNGLL Biển báo hiệu giao thông đường bộThứ năm
19 / 8 SÁNG 12 Tập đọcToán Mẹ ốmBiểu thức có chứa một chữ
3 TLV Thế nào là kể chuyện
2 Âm nhạc
3 Mĩ thuậtThứ sáu
20 / 8
SÁNG 1 LTVC Luyện tập về cấu tạo tiếng
3 TLV Nhân vật trong truyện
CHIỀU 1 Địa lí Môn lịch sử và địa lí
3 Thể dục
Trang 2Đạo đức ( tiết 1)
I MỤC TIÊU :
- Nêu được một số biểu hiện trung thực trong học tập
- Biết được trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh
- Cĩ thái độ hành vi trung thực trong học tập
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
- SGK
- Chuyện về tấm gương trung thực trong học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS Hoạt động 1 : Xử lí tình huống
1.Mục tiêu:Giúp học sinh xử lí được
các tình huống nêu ra trong bài học
2.Cách tiến hành:
-Y/C HS xem tranh thảo luận nhóm đôi
và trả lời câu hỏi
+Trong các việc làm sau Chúng ta
nên đồng tình với những việc làm nào?
-a)Mượn tranh , ảnh của bạn để đưa cô
giáo xem
-b)Nói dối cô là đã sưu tầm nhưng
quên ở nhà
-c)Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm ,
nộp sau
-GV nhận xét vàkết luận:
+ Cách giải quyết ( c ) là phù hợp , thể
hiện tính trung thực trong học tập
- YC HS đọc ghi nhớ trong SGK
-HS xem tranh -Thảo luận và trả lời câu hỏi -Đại diện nhóm trình bày
- HS đọc ghi nhớ SGK
Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân
1.Mục tiêu: Giúp học sinh nêu được ý
kiến của mình về tính trung thực
2.Cách tiến hành:
- Nêu yêu cầu bài tập
Kết luận :
+ Các việc c :trung thực trong học tập
-HS làm việc cá nhân
- Trình bày ý kiến , phản biện
Trang 3+ Các việc a, b: thiếu trung thực trong
học tập
- YC HS đọc lại ý kiến c - HS đọc ý kiến c
Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm
1.Mục tiêu: Giúp học sinh giải quyết
các tình huống qua thảo luận nhóm
2.Cách tiến hành:
- Y/c HS nêu từng tình huống
-GV nhận xét và kết luận
+ Ý kiến đúng: b , c
+ ý kiến sai: a
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Cả lớp trao đổi , các nhĩm cịn lại bổ sung
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài :Trung thực trong học tập (tiết 2)
Tập đọc (tiết 1)
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
Trang 4I MỤC TIÊU :
- Đọc rành mạch, trơi chảy, bước đầu cĩ giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật: Nhà Trị, Dế Mèn
- Hiểu nội dung bài: ca ngợi Dế Mèn cĩ tinh thần nghĩa hiệp, bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nĩi, cử chỉ cho thấy tấm lịng nghĩa hiệp của dế Mèn, bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn hướng dẫn học sinh luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Hướng dẫn phân đoạn : 4 đoạn
+ Đoạn 1:Hai dòng đầu ( vào câu
chuyện )
+ Đoạn 2 : Năm dòng tiếp theo ( hình
dáng Nhà Trò )
+ Đoạn 3 : Năm dòng tiếp theo ( lời
Nhà Trò )
+ Đoạn 4 : Phần còn lại ( hành động
nghĩa hiệp của Dế Mèn )
- YC HS đọc nối tiếp đoạn
- Gv giải nghĩa thêm một số từ ngữ khác
- Yêu cầu HS lần lượt đọc từng đoạn của
bài để phát hiện ra từ khó đọc
- Gv ghi bảng những từ kho ùđọc : Nhà
Trò, chùn chùn , thui thủi , vặt chân ,
vặt cánh ,
- Hướng dẫn HS đọc từ khó
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
- Điều khiển lớp đối thoại , nêu nhận xét ,
thảo luận và tổng kết
- Yêu cầu đọc thành tiếng và đọc thầm để
trả lời các câu hỏi :
+ Đoạn 1 : Dế Mèn gặp Nhà Trò trong
hoàn cảnh như thế nào ?
- Đoạn 2 : Tìm chững chi tiết cho thấy chị
- Đọc diễn cảm cả bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS đọc phần chú giải các từ mới ở cuốibài đọc , giải nghĩa các từ đó
-HS lần lượt đọc từng đoạn của bài , nêutừ khó đọc
-1 vài HS đọc từ khó
- Luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- Các nhóm tự điều khiển nhau đọc và trảlời các câu hỏi
- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi trướclớp :
+ Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thìnghe tiếng khóc tỉ tê , lại gần thì thấy chịNhà Trò gục đầu khóc bên tảng đá cuội + Thân hình chị bé nhỏ , gầy yếu , người
Trang 5Nhà Trò rất yếu ớt
- Đoạn 3 : Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp
đe dọa như thế nào ?
- Đoạn 4 : Những lời nói và cử chỉ nào nói
lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn ?
- Yêu cầu đọc lướt toàn bài , nêu một
hình ảnh nhân hóa mà em thích , cho biết
vì sao em thích hình ảnh đó ?
-Nội dung bài tập đọc nói lên điều gì ?
Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc diễn cảm
- Hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm 1
đoạn tiêu biểu trong bài : Năm trước … ăn
hiếp kẻ yếu
-Hướng dẫn HS nhấn giọng những từ ngữ
như: ăn hiếp , thui thủi, vặt chân, vặt
cánh…
+ Đọc mẫu đoạn văn
+ Theo dõi , uốn nắn
bự những phấn mới chưa lột Cánh chịmỏng , ngắn chùn chùn , quá yếu , lạichưa quen mở Vì ốm yếu , chị kiếm bữacũng chẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèotúng
+ Trước đây , mẹ Nhà Trò có vay lươngăn của bọn nhện Sau đó chưa trả đượcthì đã chết Nhà Trò ốm yếu , kiếmkhông đủ ăn , không trả được nợ BọnNhện đã đánh Nhà Trò mấy bận Lầnnày chúng chăng tơ chặn đường , đe bắtchị ăn thịt
+ Em đừng sợ Hãy trở về cùng với tôiđây Đứa độc ác không thể cậy khỏe ănhiếp kẻ yếu Xòe cả hai cánh ra , dắtNhà Trò đi
+Hs trả lời những hình ảnh nhân hóa màmình thích
-Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp,sẵn sàng bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ nhữngáp bức bất công lớp
- 4 em đọc tiếp nối nhau 4 đoạn của bài + Luyện đọc diễn cảm theo cặp
+ Vài em thi đọc diễn cảm trước lớp
- Nhận xét bình chọn Hs đọc hay
4 Củng cố- Dặn dò
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài : Mẹ ốm
Trang 6- Biết phân tích cấu tạo số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : -Bảng phụ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2.Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới : Ôn tập các số đến 100 000
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Hoạt động 1 : Ôn lại cách đọc , viết số
và các hàng
- GV viết số : 34 680
-GV nhận xét ,chốt lại
- Tiếp tục làm tương tự với số 28797,
23907, ……
- Cho học sinh nêu quan hệ giữa hai
hàng liền kề
- Tiếp tục cho học sinh nêu : các số
tròn chục , tròn trăm , tròn nghìn , tròn
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Hướng dẫn làm mẫu
-Giáo viên thu vở, chấm điểm
a) Nêu nhận xét,tìm ra quy luật viết các sốtrong dãy số này
b) Tự tìm ra quy luật viết các số và viết tiếp
- Phân tích mẫu YC tự làm bài các ý cịnlại
- Hs làm vào SGK-HS làm nháp-HS trình bày-Hs làm vởa) 9171 = 9000+ 100 + 70 +1
3082 = 3000 +80 +2b) 7000 + 300 +50 + 1 = 7351
6000 + 200 +3 = 6203
4 Củng cố –Dặn dò
- Nêu lại cách đọc , viết , phân tích số
-Chuẩn bị bài : Ôn tập các số đến 100000 (tiếp theo )
Kĩ thuật (tiết 1)
VẬT LIỆU , DỤNG CỤ CẮT , KHÂU , THÊU
I MỤC TIÊU :
Trang 7- Biết được đặc điểm , tác dụng và cách sử dụng , bảo quản những vật liệu , dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt , khâu , thêu
- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Vật liệu , dụng cụ cắt khâu thêu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
3 Bài mới : Vật liệu , dụng cụ cắt , khâu , thêu
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Hoạt động 1 : Hướng dẫn quan sát , nhận
xét về vật liệu khâu , thêu
- Y/c HS quan sát màu sắc , hoa văn , độ
dày mỏng của một số mẫu vải
- Hướng dẫn HS cách chọn loại vải để
khâu , thêu :
+Chọn vải trắng hoặc vải màu có sợi thô ,
dày như vải bông , vải sợi pha +Không
nên sử dụng loại vải lụa , sa tanh , vải ni
lông … vì chúng mềm , nhũn , khó cắt ,
khó vạch dấu , khó khâu , thêu …
- Y/c HS nêu một số chỉ dùng để khâu
hoặc thêu:
- Lưu ý : Muốn có đường khâu , thêu đẹp
phải chọn chỉ khâu có độ mảnh và độ dai
phù hợp với độ dày và độ dai của sợi vải
- Đọc nội dung a SGK
- Nêu nhận xét về đặc điểm của vải
- Đọc nội dung b SGK
- Trả lời các câu hỏi theo hình 1 -Chỉ trắng, chỉ màu các loại ( màu vàng , xanh, đỏ…)
Trang 8Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu đặc
điểm và cách sử dụng kéo
- Hướng dẫn HS 2 loại kéo
+Kéo cắt vải: dùng để cắt vải
+Kéo cắt chỉ : dùng để cắt chỉ
- GV hướng dẫn HS cách cầm kéo
Y/c HS thực hiện các thao tác cầm kéo
cắt vải
- Quan sát hình 2 và trả lời các câu hỏi vềđặc điểm , cấu tạo của kéo cắt vải ; sosánh kéo cắt vải và kéo cắt chỉ
- Quan sát hình 3 để trả lời câu hỏi vềcách cầm kéo cắt vải
- Vài em thực hiện thao tác cầm kéo
- Cả lớp quan sát , nhận xét
Hoạt động 3 : Hướng dẫn quan sát , nhận
xét một số vật liệu và dụng cụ khác
- Y/c HS quan sát hình 6 và mẫu một số
dụng cụ , vật liệu cắt , khâu , thêu để nêu
tên và tác dụng của chúng
-GV nhận xét chốt ý câu trả lời đúng
+ Thước may : dùng để đo vải , vạch dấu
trên vải
+ Thước dây : để đo các số đo trên cơ thể
+ Khung thêu cầm tay : giữ cho mặt vải
căng khi thêu
+ Khuy cài , khuy bấm : để đính vào nẹp
áo , quần và nhiều sản phẩm khác
+ Phấn may : để vạch dấu trên vải
-HS nối tiếp trả lời-Lớp nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò
- Giáo dục học sinh có ý thức an toàn trong lao động
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Vật liệu dụng cụ cắt khâu thêu ( tiết 2 )
Trang 9RÈN LUYỆN TOÁN
Trang 10Thứ ba , ngày 17 tháng 8 năm 2010
Chính tả (tiết 1)
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I MỤC TIÊU :
- Nghe, viết trình bày đúng bài chính tả
- Khơng mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập BT (2) a
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động :
2 Bài cũ :
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Hoạt động 1 : Hướng dẫn nghe – viết
- Đọc đoạn văn cần viết
-Nội dung đoạn trích nói lên điều gì ?
Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu học sinh nêu từ và phân tích
các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả
- Gv ghi bảng từ khó : Xước, chùn chùn,
tỉ tê, chỗ ,điểm vàng, nức nở
-Gv nhận xét
Viết chính tả
- Nhắc học sinh cách trình bày bài chính tả,
nhắc nhở tư thế viết chính tả
- GV đọc từng câu hay từng cụm từ cho
học sinh viết
Soát lỗi và chấm bài
- Đọc lại toàn bài
- Chấm , chữa bài
- Nhận xét chung
-HS đọc đoạn viết CT-Dế Mèn gặp Nhà Trò và tả hình dángcủa Nhà Trò
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- HS đổi vở , soát lỗi cho nhau
- Đối chiếu sgk tự sửa lỗi
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
- Bài 2(a)
- Giáo viên chốt lại kết quả đúng
a) lẫn, nở, béo lẳn, chắc nịch, lông mày,
lòa xòa, làm
- Đọc yêu cầu bài tập
- Trình bày kết quả bài làm-Lớp nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài : Mười năm cõng bạn đi học
Trang 112 Kiểm tra bài cũ : Ôn tập các số đến 100 000
3 Bài mới : Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
* Bài 1 : Làm cột 1
-Y/c hS trả lời miệng
-GV nhận xét , chốt kết quả đúng
* Bài 2 : Làm câu a
- Gv nhậân xét kết quả
-HS nối tiếp nêu kết quả
- Lớp làm bảng con
- 1Hs lên bảng chữa bài a) 4637 7035 325 25968 3 + 8245 - 2316 x 3 019 8656
12882 4719 975 16 18 0
* Bài 3 : Làm dòng 1,2
-Y/c HS làm vào SGK
-GV nhận xét, chốt kết quả đúng
- Bài 4 : làm câu b
- Gv thu vở chấm điểm Nhận xét
bài làm của HS
- 1 em nêu cách so sánh hai số : 5870 và 5890
- Cả lớp tự làm các bài còn lại vào SGK
4327 > 3742 28676 = 28676
5870 < 5890 97321 < 97400
-Hs làm vở +Các số theo thứ tự từ lớn đến bé là:
92678, 82697, 79862, 62978
4 Củng cố – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài :Ôn tập các số đến 100000 (tt)
Trang 12Khoa học (tiết 1)
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG ?
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới Con người cần gì để sống
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Hoạt động 1 : Động não
1.Mục tiêu: Giúp học sinh liệt kê tất cả những gì
các em cần có cho cuộc sống của mình
2.Cách tiến hành:
- Để duy trì sự sống, hàng ngày chúng ta cần những
gì?
- Nhận xét rút ra kết luận
Kết luận : Những điều kiện cần để con người
sống và phát triển là :
+ Vật chất : thức ăn , nước uống , quần áo , nhà
cửa , đồ dùng …
+ Tinh thần : tình cảm gia đình , bạn bè , làng xóm
…
-Nội dung tích hợp GDBVMT:
-MT đem lại cho con người thức ăn, không khí,
nước uống…Vì thế phải có ý thức bảo vệ MT
Không làm MT bị ô nhiễm
-HS nối tiếp phát biểu ý kiến
-2 em nhắc lại
Hoạt động 2 : Làm việc với phiếu học tập và SGK
1.Mục tiêu: Giúp học sinh nhận biết được những
yếu tố mà con người cũng như các sinh vật khác
cần để duy trì sự sống
2.Cách tiến hành:
- Chia nhóm 6.Y/c các nhóm thảo luận và điền kết
quả vào PHT
-Nội dung thảo luận: Hãy đánh dấu x vào trước
mỗi nhu cầu cần thiết của con người, động vật,
thực vật
- Hs thảo luận theo nhóm 6
- Đại diện nhóm trình bày kếtquả thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung
Trang 13-Gv yêu cầu đại diện cacù nhóm lên báo cáo kết
quả thảo luận
-Gv nhận xét và đưa ra kết luận
Kết luận :
+ Con người và động , thực vật đều cần thức ăn ,
nước uống , không khí, ánh sáng … để duy trì sự
sống của mình
+Ngoài ra con người còn cần nhà ở , quần
áo,phương tiện giao thông, giải trí và giao tiếp …
-Giáo viên rút ra nội dung ghi nhớ
-HS nối tiếp đọc mục bạn cầnbiết
4 Củng cố – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài :“ Trao đổi chất ở người ”
Trang 14Lịch sử và Địa lí (tiết 1)
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
I MỤC TIÊU :
- Biết mơn Lịch Sử, Địa Lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt Nam, biết cơng lao của ơng cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
- Biết mơn Lịch Sử và Địa Lí gĩp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước Việt Nam
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh một số dân tộc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới : Môn Lịch sử và Địa lí
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Hoạt động 1 :
1.Mục tiêu: Giúp học sinh nắm vị trí nước
ta và cư dân ở mỗi vùng
2 Cách tiến hành:
- Giới thiệu vị trí của đất nước ta và các
cư dân ở mỗi vùng
-Yêu cầu học sinh dựa vào sách xác định
vị trí tỉnh (thành phố ) em đang sống
+VD: mình sống ở BD, xác định trên bản
đồ đại phận BD
Giáo viên nhận xét, chốt lại
Hoạt động 2 :
1.Mục tiêu: Giúp học sinh nắm một số nét
đặc trưng của các dân tộc trên đất nước ta
2.Cách tiến hành:
-Chia nhóm 4, nêu yêu cầu
- Phát cho mỗi nhóm một tranh , ảnh về
cảnh sinh hoạt của một dân tộc nào đó ở
một vùng , yêu cầu học sinh tìm hiểu và
mô tả bức tranh hoặc ảnh đó
-GV nhận xét
-Lắng nghe
-Trình bày lại và xác định trên bản đồhành chính Việt Nam vị trí tỉnh mà emđang sống
-Học sinh lên bảng chỉ vào bản đồ
-Học sinh khác nhận xét ,sửa sai
-Các nhóm làm việc
- Sau đó đại diện nhóm trình bày trướclớp
-Các nhóm khác nhận xét,bổ sung
Trang 15Hoạt động 3 :
1.Mục tiêu:Giúp học sinh kể được những
sự kiện lịch sử đấu tranh dựng nước và
giữ nước của ông cha ta
2 Cách tiến hành:
-Y/c HS kể một vài sự kiện về cuộc đấu
tranh giữ nước của dân tộc ta
Kết luận :Dân tôc VN vốn có truyền
thống yêu nước từ lâu đời Họ sẵn sàng hi
sinh vì tổ quốc
- Phát biểu ý kiến cá nhân
- Học sinh khác nhận xét ,bổ sung
Hoạt động 4 :
1.Mục tiêu: Giúp học sinh nắm cách học
Lịch sử và Địa lí
2.Cách tiến hành:
- Hướng dẫn học sinh cách học ; nên có ví
dụ cụ thể
-Lắng nghe
4 Củng cố – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài : Làm quen với bản đồ
Trang 16RÈN LUYỆN TIẾNG VIỆT1) Viết từ khó : bênh vực,tảng đá cuội, gầy yếu, chùn chùn, Nhà Trò…
2) Điền vào chỗ trống l/n, d/v
-……ung ….inh, no ê, …ao xao
-Ra …ào, dẻo …ai
3) Đặt 2 câu kể theo mẫu
a)Ai làm gì ?
b)Ai thế nào ?
4) HS đọc diễn cảm bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Trang 17Thứ tư , ngày 18 tháng 8 năm 2010
Luyện từ và câu (tiết 1)
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I MỤC TIÊU :
- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng: âm đầu, vần, thanh, Nội dung ghi nhớ
- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu (mục III)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ,PHT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động :
2 Bài cũ :
3 Bài mới : Cấu tạo của tiếng
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Hoạt động 1 : Nhận xét :
-Y/c HS đọc câu tục ngữ và cho biết có
tất cả bao nhiêu tiếng?
-Y/c HS đánh vần tiếng “bầu” Ghi
lại cách đánh vần đó :
-Y/c Hsthảo luận nhóm đội , phân tích
cấu tạo tiếng bầu điền vào PHT
-GV nhận xét
-Y/c HS phân tích những tiếng còn lại
-Những tiếng nào có đủ các bộ phận
như tiếng bầu?
-Những tiếng nào không có đủ các bộ
phận như tiếng bầu?
-Tiếng do những bộ phận nào tạo
thành?
- Gv kết luận : Trong mỗi tiếng , bộ
phận vần và thanh bắt buộc phải có
mặt Bộ phận âm đầu không bắt buộc
-HS suy nghĩ trả lời+Có 14 tiếng
- Phân tích cấu tạo tiếng “bầu” : học sinhtrao đổi nhóm đôi
– Vài em trình bày kết luận
– Học sinh khác nhận xét, bổ sung.+ Phân tích cấu tạo các tiếng còn lại Đại diện nhóm lên bảng chữa bài -Lớp nhận xét
+Tiếng : thương, lấy, bí, cùng ….giàn (13tiếng)
+ Tiếng “ơi”
- Do âm đầu , vần , thanh tạo thành
Trang 18phải có mặt Thanh ngang không được
đánh dấu khi viết , còn các thanh khác
đều được đánh dấu ở phía trên hoặc
phía dưới âm chính của vần
Hoạt động 2 : Ghi nhớ
-GV rút ghi nhớ
-Y/c HS đọcghi nhớ, nêu VD minh họa
- HS nối tiếp đọc phần Ghi nhớ SGK
Hoạt động 3 : Luyện tập
- Bài 1 :
-Y/c HS làm VBT
-GV nhận xét
-Giáo viên nhận xét, chốt lại
- Bài 2 :Nêu miệng
-GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Là ( chữ “sao” )
- Đọc thầm yêu cầu của bài
- Làm vào vở bài tập
-Nối tiếp nhau trả lời
-1 HS đọc yêu cầu của bài -Học sinh suy nghĩ giải câu đố
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài :Luyện tập về cấu tạo tiếng
Trang 19- Tính được giá trị của biểu thức
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ : Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
- Gv cho một vài phép tính Hs lên bảng thực hiện
- Gv nhận xét ghi điểm
3 Bài mới : Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
* Bài 1 :Tính nhẩm , nêu kết
quả
Giáo viên nhận xét ,chốt lại
* Bài 2 :Làm câu b
- Gv cho Hs làm bảng con bài
2b
-Gv nhận xét
* Bài 3 : Làm câu a, b
-Làm vở
-Thu vở chấm điểm
- Gv yêu cầu Hs nêu lại quy tắc
thực hiện thứ tự các phép tính
a) 6000 + 2000 – 4000 = 4000
9000 - ( 7000 – 2000) = 4000
9000 - 7000 – 2000 = 0
12000 : 6 = 2000b) 21000 x 3 = 63000
9000 – 4000 x 2 = 1000( 9000 – 4000) x 2 =10 000
8000 – 6000 : 3 = 6000-Lớp làm bảng con
- 1Hs làm bảng lớp
56346 43000 13065 65040 5 + 2854 - 21308 x 4 15 13008
59200 21692 52260 00 04 40
- Hs làm bài vào vở 0
- 1HS làm bảng lớpa) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 - 1300 = 6616b) 6000 - 1300 x 2 = 6000 - 2600 =3 400
Trang 204Củng cố – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài :Biểu thức có chứa một chữ
Khoa học ( tiết 2)
TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI
I MỤC TIÊU :
- Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với mơi trường như: lấy vào khí oxy, thức ăn, nước uống, thải ra khí cacbonic, phân và nước tiểu
- Hồn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người và mơi trường
-GDBVMT: Giáo dục hS biết yêu thiên nhiên và biết bảo vệ MT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình trang 6 , 7 SGK
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới : Trao đổi chất ở người
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở
người
1.Mục tiêu: Giúp học sinh kể ra những gì hằng
ngày cơ thể con người lấy vào và thải ra trong
quá trình sống Nêu được thế nào là quá trình
trao đổi chất
2 Cách tiến hành:
-Chia nhóm 4 yêu cầu học sinh đoạn đầu
mục “ Bạn cần biết ” và trả lời các câu hỏi:
+ Kể tên những gì được vẽ trong hình 1
+ Con người lấy những gì từ môi trường và thải
ra môi trường những gì trong quá trình sống ?
+ Quá trình đó gọi là gì?
+ Nêu vai trò của sự trao đổi chất đối với con
người , thực vật và động vật
- Nhận xét rút ra kết luận
- Kết luận :
+ Hằng ngày , cơ thể người phải lấy từ môi
trường thức ăn , nước uống , khí ô-xi và thải ra
phân , nước tiểu , khí các-bô- níc để tồn tại
+ Trao đổi chất là quá trình cơ thể lấy thức ăn ,
nước , không khí từ môi trường và thải ra môi
trường những chất thừa , cặn bã
- Quan sát và thảo luận
- Đại diện một số nhóm trình bàykết quả thảo luận
-Lớp nhận xét-Lấy vào khí oxy, thức ăn, nước uống và thải ra khí cacbonic, phân
và nước tiểu-Qúa trình đó gọi là quá trình traođổi chất
Trang 21+ Con người , thực vật và động vật có trao đổi
chất với môi trường thì mới sống được
-Nội dung tích hợp GDBVMT:
-MT đem lại cho con người thức ăn, nước
uống,không khí… vì vậy cần có ý thức bảo vệ
MT
-2- 3 Hs nhắc lại
Hoạt động 2 : Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi
chất giữa cơ thể người với môi trường
1.Mục tiêu: Giúp học sinh trình bày một cách
sáng tạo những kiến thức đã học về sự trao đổi
chất giữa cơ thể người với môi trường
2 Cách tiến hành:
-Chia nhóm 6
- Yêu cầu các nhóm hoàn thành sơ đồ sự trao
đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
-GV nhận xét, chốt ý
-GV rút ND ghi nhớ
-HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày sảnphẩm trước lớp
-HS đọc mục bạn cần biết
4 Củng cố – Dặn dò
-Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài “ Trao đổi chất ở người (tt) ”
Trang 22Kể chuyện ( tiết 1)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh , ảnh về hồ Ba Bể
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động :
2 Bài cũ :
3 Bài mới : Sự tích hồ Ba Bể
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Hoạt động 1 : Giới thiệu truyện
- Giới thiệu tranh , ảnh hồ Ba Bể
Hoạt động 2 Giáo viên kể chuyện
-GV kể chuyện, kết hợp giải nghĩa từ
khó,
-GV kể lần 2 chỉ vào tranh minh họa
-Y/c HS thảo luận nhóm đôi y/c sau:
Hãy kể lại câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể
và trả lời các câu hỏi:
+ Bà cụ ăn xin xuất hiện như thế nào?
+Mọi người đối xử với bà ra sao?
+Ai đã cho bà cụ ăn và nghỉ?
+Chuyện gì đã xảy ra trong đêm?
+Khi chia tay bà cụ dặn mẹ con bà goá
điều gì?
+Trong đêm lễ hội điều gì đã xảy ra?
+ Mẹ con bà goá đã làm gì?
+ Hồ Ba Bể được hình thành như thế nào?
- Học sinh quan sát
- Lắng nghe
- Lắng nghe và quan sát -Hs thảo luận nhóm đôi
-Hs phát biểu ý kiến
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học sinh kể
chuyện , trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- YC kể đúng cốt truyện , khuyến khích
HS sáng tạo trong lời kể của mình