- Ghi bài, thực hiện Lịch sử: môn lịc sử và địa lý I.Mục tiêu: Vị trí địa lý; hình dáng của nớc ta Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống chung một tổ quốc Một số yêu cầu khi
Trang 11 Đọc lu loát toàn bài:
- Đọc đúng các từ và câu, các tiếng có âm, vần dễ lẫn
- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyện, với lời lẽ của từng nhân vật
2 Hiểu các từ ngữ trong bài:
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- bênh vực kẻ yếu, xoá bỏ áp bức, bất công
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK: Tranh, ảnh Dế Mèn, Nhà Trò: truyện “Dế Mèn phiêu lu ký”
- Băng giấy (hoặc bảng phụ) viết sẳn câu, đoạn văn cần hớng dẫn hs luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu chủ điểm và chủ đề
2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
- Các đoạn còn lại tiến hành nh trên
- Hs theo dõi SGK- Gv đọc diễn cảm
- hs đọc thầm đoạn 2
- Thân hình chị nhỏ bé, gầy yếu, ngời
bị những phấn nh mới lột Cánh chịmỏng ngắn chùn chùn, quá yếu, lại chaquen mở
- Hs đọc thầm đoạn 3
Trang 2- Cho hs thảo luận nhóm đôi.
Sau lên bảng trình bày- Gv nhận xét
- Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm
lòng hào hiệp của Dế Mèn?
- Hs thảo luận nhóm 4
- Nêu một hình ảnh nhân hoá mà em thích,
cho biết vì sao em thích hình ảnh đó
- Cho hs thảo luận nhóm
- Nhà Trò ốm yếu, kiếm không đủ ăn,không trả đợc nợ, bọn Nhện đã đánhnhà trò
- Lời Dế Mèn: Em đừng sợ, hãy trở vềcùng với tôi đây Đứa độc ác không thểcậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu
Cử chỉ: Phản ứng mạnh mẽ, xoè cả haicàng ra: hành động bảo vệ, che chở: dắtNhà Trò đi
- Hs đọc lớt toàn bài:
- Nhà Trò gục đầu bên tảng đá, mặc áothâm dài, ngời bị phấn
- Thích vì hình ảnh này tả rất đúng vềNhà Trò nh một cô gái đáng thơng yếu
đuối
- Hs đọc nối tiếp đoạn 4
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 vài hs thi đua đọc
- Có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻyếu xoá bỏ áp bức, bất công
- Ghi bài, thực hiện
Lịch sử: môn lịc sử và địa lý
I.Mục tiêu:
Vị trí địa lý; hình dáng của nớc ta
Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống chung một tổ quốc
Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lý
II Đồ dùng dạy học:
Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam
Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng
III Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Các hoạt động của học sinh.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 3- Chia lớp 2 nhóm và phát cho mỗi
nhóm một tranh; ảnh về cảnh sinh hoạt
của dân tộc nào đó ở một vùng; yêu
cầu hs tìm hiểu và mô tả bức tranh
hoặc ảnh đó
- Gv kết luận; Mỗi dân tộc sống trên
đất Việt Nam đều có nét văn hoá riêng
song đều có cùng một tổ quốc
? Môn địa lý lớp 4 giúp các em hiểu
- Hs lên bảng xác định trên bản đồ
- Cả lớp nhận xét
- Các nhóm làm việc; sau đó trìnhbày trớc lớp thiên nhiên ở mỗi nơitrên đất nớc ta đều có nét riêng Conngời sống ở đó cũng có những đặc
điểm riêng trong đời sống, sản xuất:trong cách ăn mặc, phong tục, tậpquán
- Môn địa lý Việt Nam giúp các emhiểu biết thiên nhiên và con ngời ng-
ời Việt Nam
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Bài 1: Viết số thích hợp vào dới
mỗi vạch của tia số
- Lắng nghe
- YC hs đọc, nêu rõ chữ số hàng đơn
vị, chữ số hàng chục, hàng trăm, hàngnghìn
Trang 43 phút
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- Bài 2: Viết theo mẫu:
- Hs tự phân tích theo mẫu: sau đó tựlàm bài này
Ba tờ phiếu khổ to viết sẳn nội dung Bt 2a hoặc 2b
Vở bài tập tiếng việt 4
III Các hoạt động dạy học:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II: Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- Hôm nay ta viết bài: Dế mèn bênh
vực kẻt yếu
2 H ớng dẫn hs nghe viết
- Gv đọc mẫu đoạn viết
- Khi nào cần viết hoa
- Nững từ ngữ nào mình dễ viết sai
- Gv nhắc hs: ghi tên bài vào giữa dòng
sau khi chấm xuống dòng, chữ đấu
dòng phải viết hoa, viết lùi vào 1 ô, chú
- Hs sinh soát lại bài
- Hs đổi vở soát lỗi cho nhau- hs cóthể đối chéo SGK tự sửa những chữ
Trang 5- Gv dán 3 tờ pgiếu khổ to mời 3 hs lên
trình bày kết quả, có thể cho hs làm bài
dới hình thức tiếp sức
- Kết luận nhóm thắng cuộc
Bài 3: Giải các câu đố sau:
- Tên một loài hoa chứa tiếng có vần an
- Hoa gì trắng xoá núi đồi
- Bản làng thêm đẹp khi trời vào xuân’
- Hs đọc yêu cầu bài tập 2:
- Mỗi hs tự làm bài tập vào vở
- Cả lớp nhận xét kết quả bài làm
- Hs đọc yêu cầu của bài tập
- Hs thi giải câu đố nhanh và viết
- Cần phải trung thực trong học tập
- Giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
2 Biết trung thực trong học tập
- Biết đồng tình; ủng hộ những hành vi trung thực và phê phán những hành vi thiếu trungthực trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Các mẫu chuyện; tấm gơng về sự trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học:
TG Các họat động của giáo viên Các hoạt động của học sinh
3 phút
29
phút
I Bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II Bài mới:
- Gv treo tranh và tình huống lên bảng
- Theo em, bạn Long có thể có những
cách giải quyết nh thế nào?
- Nếu là long, em chọn cách giải quyết
hiện tính trung thực trong học tập
- Các việc a; b; là thiếu trung thực
+ Các câu (a);b;d là thiếu trung thực
- Hs xem tranh và đọc nội dung tìnhhuống
- Hs liệt kê các cách giải quyết tìnhhuống
- Mợn tranh, ảnh của bạn để đa côxem
- Nói dối cô là đã su tầm nhng quên
- Nhận lỗi và hứa với cô sẽ su tầm,nộp sau
- Từng nhóm thảo luận xem vì saochọn cách giải quyết đó
- Các nhóm thảo luận - Đại diệnnhóm trình bày
Trang 63 phút
trong học tập
HĐ 3
- Gv nêu từng ý trong bài tập và yêu
cầu mỗi hs tự lựa chọn đứng vào 1
trong 3 vị trí; quy ớc theo 3 thái độ
vấn với nhau
- Học sinh nêu yêu cầu (BT2)
- Hs thảo luận- giải thích lý do lựachọn của mình
- Cả lớp trao đổi- bổ sung
- 1 hoặc hai em đọc phần ghi nhớtrong SGK
- So sánh các số đến 100000
- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
II Đồ dùng dạy học: Hệ thống ôn tập
III Các hoạt động dạy học:
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
-Gv cho 1 hs nêu cách so sanh hai số
-Tính nhẩm trong đầu ghi kết quảvào vở
-Hs tính nhẩm trong đầu, ghi kếtquả vào vở
-Cả lớp thống nhất kết quả từngphép tính
-Hs tự đánh giá (đúng; sai)7000+ 2000= 9000 16000: 2=8000
9000- 3000= 6000 8000 x 3=24000
8000 :2= 4000 11000x 3=33000
3000 x 2= 6000 49000: 7=7000
-Hs lên bảng làm bài:
4637 + 8245 = 12882
7035 - 2316 = 47198000: 2= 4000 3000x 2=6000
-Cả lớp thống nhất kết quả
- Hai số này cùng có bốn chữ số-Các chữ số hàng nghìn, hàngtrăm giống nhau
-Hs tự làm các bài tập còn lại4327< 3742 28676 = 286765870< 5890 97321< 9740065300> 9530 100000>
Trang 73 phút
III Nhận xét cũng cố:
Nhận xét tiết học
999996731; 65371; 67351; 7563192678; 82697; 79862; 62978-hs làm theo nhóm
-Đại diện nhóm lên trình bày- lớpnhận xét
Luyện từ và câu: cấu tạo của tiếng
I.Mục tiêu:
- Nắm đợc cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn bị tiếng trong tiếng việt
- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng, từ đó có khái niệm về bộ phận của vần của tiếng nói chung và trong thơ nói riếng
II Đồ dùng dạy học:
- Hệ thống bài dạy
III Các hoạt động dạy học:
- Gv nói tác dụng của tiếng
II: Bài mới:
1 Giới thiệu: Hôm nay chúng ta học
- Kết quả có mấy tiếng
Bài tập 2: Đánh vần tiếng đầu- ghi lại
cách đắnh vần đó
- Gv dùng phấn màu ghi lại kết quả làm
việc của hs lên bảng
bờ (xanh); âu (đỏ) huyền (vàng)
* Yêu cầu 3: Tiếng bầu do những bộ
phận nào tạo thành
- Goi 1; 2 em trình bày kết quả
* Yêu cầu 4: Phân tích các bộ phận tạo
thành tiếng khảc trong câu tục ngữ
- Tiếng nào đủ các bộ phận nh tiếng
- Kết quat có 6 tiếng
- Tất cả lớp đếm hàng còn lại, vừa
đếm vừa đập nhẹ lên bàn: kết quả:
8 tiếng
- Một h/s đọc yêu cầu của bài tập
- Hs suy nghỉ giải đố dựa theonghĩa của từng dòng
- Gồm 3 phần: âm đầu, vần vàthanh
- Hs đọc yêu cầu 4
- Hs làm việc theo nhóm, mỗinhóm phân tích 1 hoặc 2 tiếng
- Thơng, lấy, bí, cùng, tuy, rằng,khác, giống, nhng, chung, một,giàn
ơi
- Hs đọc thầm phần ghi nhíơ
- Hs đọc lần lợt phần ghi hớ trongSGK
- Hs đọc thầm yêu cầu của bài-Mỗi nhóm phân tích 2-3 tiếng
- Đại diện nhóm trình bày Hs suynghĩ, giải câu đố dựa theo từng
Trang 8-Về nhà học thuộc phần ghi nhớ, câu đố dòng
III Các hoạt động dạy học:
Các hoạt động dạy các hoạt động học
-Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
II: Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Hôm nay chúng ta học kể chuyện:
Sự tích hồ Ba Bể.
2 Giáo viên kể chuyện
- Gv kể lần 1 Vừa kể vừa kết hợp giải
nghĩa từ
- Gv kể lần 2: vừa kể vừa chỉ vào từng
tranh minh hoạt phóng to
- Kể xong, cần trao đôi cùng các bạn về
nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm
- Thi kể chuyện trớc lớp
- Ngoài mục đích giải thích sự hình
thành hồ ba bể câu chuyện còn nói với ta
- Hs đọc lần lợt yêu cầu của từngbài tập
- Hs kể chuyện theo 4 nhóm: Sau
đó 1 em kể toàn bộ câu chuyện
- Kể chuyện theo nhóm 4 Thi kểtừng đoạn, tranh
- Một vài em kể toàn bộ câuchuyện
- Mỗi nhóm trao đổi cùng các bạn
về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Câu chuyện ca ngựi những conngời giàu lòng nhân ái, ngời giàulòng nhân ái sẽ đợc đền đáp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn hchay nhất
- Hs ghi bài
- Thực hiện
Khoa học: con ngời cần gì để sống.
I.Mục tiêu:
Trang 9- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần duy trì sự sống.
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời cần trong sự sông
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 4 - 5 SGK
- Phiếu học tập, bộ phiếu dùng cho trò chơi
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con ngời cần trong cuộc sống
III Các hoạt động dạy học:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II: Bài mới:
ngày để duy trì sự sống của mình
- Gv tóm tắt lại ý kiến đợc ghi trên bảng
và rút ra nhận xét
HĐ2
- Gv phát phiếu và hớng dẫn hs làm việc
- Hãy đánh dấu vào các cột tơng ứng với
những yếu tố vần cho sự sống của con
- Hs trả lời một ý ngắn gọn
- Đại diện nhóm trình bày kết quảlàm việc hs khác bổ sung
- Hs mở SGK và thảo luận lần lợtcâu hỏi
- Thứ ăn, nớc, không khí, ánhsáng, nhiệt độ thích hợp
- Nhà ở, áo quần, phơng tiện giaothông
- Hs tự vẽ hay cắt các hình tronghoạ báo để chơi
Thể dục: Bài 1: giới thiệu chơng trình,
tổ chức lớp - trò chơi Chuyền bóng tiếp sức
Trang 10II.Địa điểm, ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, làm vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập.
- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi, 4 quả bóng nhựa, cao su hay bằng da.
biến nội dung, yêu cầu giờ học:
-H/S đứng tại chổ hát bài Vào lớp, vổ tay
-Trò chơi khởi động: Mèo đuổi chuột
2.Phần cơ bản:
a.Giới thiệu ch ơng trình thể dục lớp 4 :
- HS xêp 2 hàng ngang:
-Thời lợng: 2tiết/tuần, học 35 tuần = 70 t
-Nội dung gồm: ĐHĐN, Bài thể dục phát
triển chung, Bài tập kỉ năng vận động cơ
bản, trò chơi vận động, Trò chơi vận
động
b.Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện:
-Trong giò học quần áo phải gọn gàng,
phải đi dày hoặc dép quoai hậu, ra vào lớp
phải xin phép GV
c.Biên chế tổ luyện tập:
-Nh biên chế lớp học:
d.Trò chơi: Chuyền bóng tiếp sức.
-GV làm mẫu, phổ biến cách chơi:
Cách 1: Xoay ngời qua trái hoặc qua phải
ra sau, rồi chuyền bóng cho nhau
Cách 2: Chuyền bóng qua đầu cho nhau
- Cả lớp làm thử hai lần rồi chơi
Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài
Đọc đúng các từ và câu- biết đọc diễn cảm bài theo- đọc đúng nhịp điệu bài thơ
ý ngiã của bài: Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với ngời mẹ bị ốm
Học thuộc bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ nội dung SGK
Băng giấy viết sẳn câu, khổ thơ cầnhoặc hs đọc
III Các hoạt động dạy học:
II: Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Lắng nghe
Trang 113 phút
a, Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu
- Gv sữa lối phát âm, cách đọc cho hs
- Chú ý nghỉ hơi đúng ở mỗi câu thơ
- Trong bài có từ nào đọc dễ nhầm lẫn
- Em hiểu thế nào là cơi trầu
- Y sĩ nghĩa là gì?
- Em hiểu thế nào là Truyện Kiều
- Gv đọc diễn cảm bài thơ, với giọng
nhẹ nhàng, tình cảm
b, Tìm hiều bài: Hớng dẫn hs đọc
thầm
- Em hiểu những câu thơ sau muốn
nói lên điều gì? Lá trầu khô giữa cơi
trầi
Ruộng vờn vằng mẹ cuốc cày sớm tra
- Làm việc theo nhóm 4
- Sự quan tâm chăm sóc của xóm làng
đối với mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện
qua những câu thơ nào
- Những chi tiết nào trong bài thơ bộc
lộ tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ
- Hs tiếp nối nhau đọc 7 khổ thơ
- Sớm tra, ngày xa, diễn kịch
- Lá trầu nằm khô giữa cơi trầu vì
mẹ không ăn đợc Truyện kiều gấplại vì mẹ không đọc đợc, ruộng vờnsơm tra vắng mẹ
- Hs đọc khổ thơ 3
- Cô bác hàng xóm đến thăm, ngờicho trứng ngời cho cam- anh Y sĩmang thuốc
- Mẹ là đất nớc tháng ngày của con
- 3hs tiếp nối nhau đọc
Trang 12 Một số tờ phiếu khổ to ghi sẵn nội dung bài tập
Bảng phụ ghi sẳn các sự việc chính trong truyện sự tích Hồ Ba Bể
Vở bài tập tiếng việt
III Các hoạt động dạy học:
c, ý nghĩa của câu chuyện
Bài tập 2: Bài văn sau có phải là văn bản
kể chuyện không? Vì sao?
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- 1 em khá giỏi kể lại câu chuyện
- Cả lớp thực hiện 3 yêu cầu vàophiếu
a, Nhân vật: -Bà cụ ăn xin -Mẹ con bà nôngdân
-Những ngời dự lễhội
b, Bà cụ xin ăn trong ngày hội
- Hai mẹ con bà nông dân cho bà
cụ xin ăn ở lại trong nhà
- Đêm khuya, bà già hiện thànhmột con Giao Long
c, Ca ngợi những con ngời cólòng nhân ái, sẳn lòng giúp đở,cứu giúp đồng loại
Trang 13- Gv kết luận- ghi điểm:
Bài tập 2: Câu chuyện em vừa kể có
những nhân vật nào? Nêu ý nghĩa của
- Hs đọc yêu cầu của BT2
- Nối tiếp nhau kể chuyện+ Đó là em và ngời phụ nữ có connhỏ
+ Quan tâm, giúp đở nhau là mộtnếp sống đẹp
+ Hs nhắc lại ghi nhớ
- Hs ghi bài
- Thực hiện
Trang 14Toán: ôn TậP các số đến 100 000 (tiếp)
I.Mục tiêu:
Luyện tính, tính giá trị của biểu thức
Luyện tìm thành phần cha biết của phép tính
Luyện giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
Hệ thống bài tập
III Các hoạt động dạy học:
5 phút
27
phút
3 phút
I Kiểm tra bài cũ:
ổn định lớp: kiểm tra bài tập ở nhà
II: Bài mới:
a, Vào bài: Hôm nay chúng ta ôn tập
= 20620 x 3 = 6000 2600
= 61860 = 3400
- Hs các nhóm lên trình bày- lớpnhận xét
- Hs tự tính và nêu kết quả
x + 875 = 9936; X x 2 =4826
x = 9936- 875 x = 4826:2
ti vi là
Trang 15170 x 7= 1190 (chiếc) Đáp số: 1190 chiếc
Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và cối nút chỉ
Giáo dục ý thức thực hiện an toàn
II Đồ dùng dạy học:
Kim khâu, kim thêu các cỡ
Kéo cắt vải cắt chỉ, khung thêu, phấn màu, một số sản phẩm may, khâu, thêu
III Các hoạt động dạy học:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II: Bài mới:
1 Giới thiệu
- Hôm nay chúng ta học: vật liệu- dụng
cụ cắt khâu, thêu (t1)
- Em hãy so sanh cấu tạo, hình dạng của
kéo cắt vải và kéo cắt chỉ
* Cách sử dụng:
- Gv hớng dẫn hs cách sử dụng kéo
HĐ3
- Gv tóm tắt trả lời của hs và kết luận
thớc may, thớc dây, khung thêu
- Khung cài, khung bấm
- Phần may dùng để vạch dấu trên vải
III Nhận xét cũng cố:
- Về xem lại bài
- Tìm hiểu bài tiếp theo
- Hs xem một số sản phẩm túi,khăn
- Lắng nghe
- Hs quan sát, nhận xét về vật liệukhâu, thêu
- Gồm nhiều loại: vải sợi bông, sợipha, xa tanh, vải lanh, lụa tơ tằm,vải tổng hợp
- Khăn tay, túi vải, vỏ gối
- Vải trắng hoặc màu có sợi thô,dày
- Hs quan sát hình 1+ chỉ đỏ, chỉ xanh, chỉ vàng, chittím, chỉ hồng
để điều khiển lỡi kéo