1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tu chon toan 7 khong can sua

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 266,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cñng cè c¸c c¸ch nhËn biÕt hai ®êng th¼ng song song ( c¨n cø vµo cÆp gãc so le trong, cÆp gãc ®ång vÞ, cÆp gãc trong cïng phÝa. Chuẩn bị bài tập cho hs 2[r]

Trang 1

Ngày soạn:7/8/2011

Ngày dạy:8/8/2011

Tuần 1-tiết 1 ôn tập

I.Mục tiêu:

- Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

- Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

GV treo bảng phụ bài 2

- GV yêu cầu HS họat động cá nhân

thực hiện bài 2

HS: 2 HS lên bảng trình bày

- GV Treo bảng phụ và yêu cầu HS

thảo luận theo nhóm làm bài tập bài 3

3.Điền các phân số vào ô trống trong

bảng sau sao cho phù hợp

x 

117

x

Trang 2

GV treo bảng phụ bài 4

Yêu cầu HS trình bày tại chỗ

1 3

4 9

Bài 4.Tìm số nghịch đảo của các sốsau:

a) -3b) − 4

5c) -1d) 13 27

4/ cũng cố: hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã họcvào từng bài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị:

Trang 3

2 Häc sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.

thÕ nµo

HS tr¶ lêi t¹i chç

GV: ? H·y biÓu diÔn sè 3

5 trªn trôc sè

GV ? ThÕ nµo lµ sè h÷u tØ d¬ng, sè h÷u

tØ ©m, sè 0 lµ sè h÷u tØ d¬ng hay sè h÷u

GV? Trong c¸c sè h÷u tØ sau sè nµo lµ

sè h÷u tØ d¬ng, sè nµo lµ sè h÷u tØ ©m

- Cho x  Q nÕu x > 0 th× x lµ sè h÷u

tØ d¬ng

nÕu x < 0 th× x lµ sè h÷u tØ ©m+ sè 0 kh«ng lµ sè h÷u tØ d¬ng còng kh«ng lµ sè h÷u tØ ©m

2/ Bµi tËpbµi tËp 1:TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:

B = 1 + (2 - 3 - 4 + 5) + (6 - 7 - 8 +9)

Trang 4

? ở hai bài toán trên ta đã sử dụng

những tính chất nào của phép cộng để

giải hai bài toán trên

HS: trả lời( kết hợp và giao hoán)

(228 - 229 - 300 + 301) + 302 = 1 + 302 = 303

Bài tập 2:Tìm tập hợp M các số x là ớccủa 65 mà

12 < x ≤ 75

Giải

Ta có:Ư(65) = {1;5;13;65} mà các số phải tìm là ớc của 65 thoả mãn 12 < x

- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc

- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

2 Kiểm tra bài cũ:

( ?) Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Tính chất của hai góc đối đỉnh ? Vẽ hình ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- GV đa hai câu hỏi 1 và 2 lên

bảng phụ, yêu cầu HS thảo luận

a) Hãy viết tên các cặp góc đối đỉnh

b) Hãy viết tên các cặp góc bù nhau

Trang 5

- GV đa tiếp bài tập 2: “Hai

đ-ờng thẳng xy và zt cắt nhau tại O

sao cho xOz + yOt = 800 Tính

số đo của bốn góc tạo thành.”

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

yAy’ và xAx’

b) Các cặp góc bù nhau là:

xAy’ và y’Ay; y’Ay và y’Ax’;

y’Ax’ và x’Ax; x’Ax và xAy’

Bài tập 1:

Hai đờng thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo thành góc MAP có số đo bằng 330 a) Tính số đo góc NAQ

b) Tính số đo góc MAQGiải :

33 P

A

Q

N M

Giải:

a) MAP = NAQ = 330( 2 góc đối đỉnh)b) MAQ + MAP = 1800( 2 góc kề bù)

mà MAP = 330 nên MAQ + 330 = 1800MAQ = 1800 – 330 = 1470

Bài 2

Giải:

Vì xOz = yOt (2 góc đối đỉnh)

mà xOz + yOt = 800( theo bài ra)nên xOz + xOz = 800

2 xOz = 800 => xOz = 800: 2 = 400Vậy xOz = yOt = 400

Ta có: xOz + xOt = 1800

 400+ xOt = 1800

 xOt = 1800 – 400 =1400Vậy xOt = yOz = 1400 ( 2 góc đối đỉnh)4/ củng cố: hệ thống lại nội dung bài học

Trang 6

Ngày soạn:16/8/2011 Ngày dạy: 18/8/2011

1 GV: bảng phụ ghi bài tập

2 HS: Ôn tập các kiến thức liên quan đến quy tắc nhân chia số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

III Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: KTSS, nề nếp, vệ sinh trong lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

- GV Đa bài tập trắc nghiệm lên

bảng và yêu cầu HS thảo luận theo

3 7

 là:

Trang 7

nhận xét chéo bài làm của các nhóm

(?) Định nghĩa giá trị tuyệt đối của

x ∈ Φ vì không có số x nào mà giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 0

- Học và ôn tập kiến thức về “ Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song”

IV/ Rút kinh nghiệm:………

………

………

Ngày soạn: 17/08/2011

Trang 8

Ngày dạy: 22/08/2011

Tuần 3-tiết 5 luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định lớp: KTSS, nề nếp, vệ sinh trong lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

3 4

1 5 5

Trang 9

Yêu cầu Hs hoạt động nhóm

2   32 = 2n.4  25 = 2n.22

 25 = 2n + 2  5 = n + 2  n = 3

b, n

625 5

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem lại luỹ thừa của một số hữu tỉ

5.Rút kinh Nghiệm:

Ngày soạn:20/8/2011 Ngày dạy: 25/8/2011

Tuần 3-Tiết 6

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song, tính chất hai đờng thẳng song song

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định lớp: KTSS, nề nếp, vệ sinh trong lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV: Em hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

3 bài mới

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :

- GV Đa bài tập trắc nghiệm lên bảng và

Bài 1: Các khẳng định sau đúng

hay sai:

Đờng thẳng a//b nếu:

Luyện tập Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Trang 10

yêu cầu HS suy nghĩ làm bài tập

- GV đa bài tập 2 lên bảng phụ và yêu

cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài tập

đồng vị bằng nhaub) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau

c) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so

le trong bằng nhaud) Nếu a  b, b  c thì a  ce) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt cf) Nếu a//b , b//c thì a//c

=1800Suy ra AC // BD ( 2 góc trong cùng phía bù nhau)

b) Vì AC // BD nên C2= CDB ( 2 góc so le trong) x = 850

Bài 3: Cho a//b Tính các góc A2và B3 trong hình vẽ? Giải thích

2

3

m l

85 A

B

Trang 11

Â2 = 850 vì là góc đồng vị với B2 B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)

4 Củng cố:

- Nhắc lại các dạng toán đã chữa

5 Hớng dẫn về nhà:

Làm bài tập:

- Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía

bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, tính chất hai đờng thẳng song song

IV

.Rút kinh Nghiệm:

Tuần 4/tiết 5 Ngày soạn: 25/08/2011

Ngày dạy: 29/08/2011

luyện tập luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt)

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản

III Các hoạt động dạy và học trên lớp:

1 ổn định lớp: KTSS, tác phong, trang phục học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa của một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

Trong tiết học hôm nay, chung ta sẽ ôn lại một số kiến thức của lũy thừa của một số hữu tỉ,

và một số dạng bài tập mà các em hay gặp trong phần này.đó là nội dung của tiết học ngày hôm nay

3 Bài mới:

Trang 12

Hoạt động 1:nhắc lại kiến thức cơ bản

GV đây là những kiến thức các em phải

ghi nhớ để làm bài tập trong phần lũy

thừa của một số hữu tỉ

Chúng ta sang phần 2 của nội dung bài

GV yêu cầu HS quan sát đề bài và vận

dụng lý thuyết vào bài tập

GV treo bảng phụ bài tập 2

a/Viết các số 227 và 318 dới dạng các lũy

thừa có số mũ là 9

I Kiến thức cơ bản:

xm.xn = xm + n

xm:xn = xm – n (x  0)(xn)m = xm.n

n nn

120 120

Trang 13

b/ trong hai số 227 và 318 số nào lớn hơn?

Gv gọi HS đọc đề bài

Yêu cầu Hs quan sát đề bài

HS suy nghĩ trong 2’ sau đó lần lợt lên

Gv yêu cầu HS đọc đề bài

? gạp phảI dạng bài tập này ta làm nh thế

Gv yêu cầu HS quan sát đề bài

Hớng dẫn: câu a số 4 ta đa về lũy thừa 2,

318=32.9=99b/ vì 8<9 nên 89<99

bài tập 3 So sánh 2300 và 3200

2300 =23.100=8100

3200=33.100=9100Vì 8<9 nên 8100<9100Nên 2300<3200

Bài tập 4: Tìm x, biết:

a/ (x-2)2=16  (x-2)2=42  x-2=4  x=6b/8x:2x=4

 (8:2)x=41

 4x=41

 x=1

4 Củng cố: Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ?

Luỹ thừa của một số hữu tỉ có những tính chất gì?

5 Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

Trang 14

- Rèn cho HS kĩ năng suy luận khi làm bài tập hình học.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ Chuẩn bị bài tập cho hs

2 Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức cơ bản

III Các hoạt động dạy và học trên lớp:

1 ổn định lớp: KTSS, tác phong, trang phục học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

GV treo bảng phụ bài 2

Yêu câu HS quan sat đề bài

2 Nếu a//b mà c  b thì …

3 Nếu a// b và b // c thì …

4 Nếu đt a cắt 2 đờng thẳng m và ntạo thành một cặp góc so le trong bằng nhau thì …

5 Đờng thẳng a là trung trực của

MN khi …

Bài 2: Đúng hay sai

A Hai đờng thẳng song song là hai

đờng thẳng không có điểm chung

B Hai đờng thẳng song song là hai

đờng thẳng không cắt nhau

C Hai đờng thẳng song song là là hai đờng thẳng phân biệt không cắtnhau

Bài 3 : Cho hình vẽ

a) Ba đờng thẳng a, b, c có song song với nhau không? Vì sao?

c

Fed

Trang 15

thế nào ? dựa vào đâu ?

- HS dựa vào tính chất hai đờng thẳng

Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài

- GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết,

a) Ta có a d

b d a // b // c

c db) F1+F2=1800 ( 2góc kề bù) F1+ 1200 = 1800

Vậy F1= 1800- 1200 = 600

b // c D1= F1= 600( 2 góc đồngvị)

a // b D1+B1=1800 ( 2góc trong cùng phía)

B1+ 600 = 1800 B1 = 1800- 600=

1200

Bài 4 : Cho góc AOB khác góc bẹt.

Gọi OM là tia phân giác của góc AOB Kẻ các tia OC, OD lần lợt là tia đối của tia OA, OM

Chứng minh: COD = MOB

GT Cho OM là tia phân giác của AOB

OC, OD lần lợt là các tia

đối của OA, OMKL

COD = MOBChứng minh:

AOM = MOB ( vì OM là tia phân giác của AOB)

Mà AOM = COD ( 2 góc đối đỉnh)Vậy COD = MOB

Trang 16

Tuần 5/tiết 9 Ngày soạn: 1/9/2011

Ngày dạy: 6/9/2011

tỉ lệ thức

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị:

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Các hoạt động dạy và học trên lớp:

1 ổn định lớp: KTSS, tác phong, trang phục học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết

b d là một tỉ lệ thức

2 Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:

5 7 và

1

21 : 5

b)

1 1

4 : 7

2 2 và 2,7: 4,7c)

1 1 :

4 9 và

1 2 :

2 9

Trang 17

Một vài HS lên bảng trình bày, dới lớp

kiểm tra chéo bài của nhau

7 11 và

7 4 :

2 11

Bài tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ

thức có đợc từ các đẳng thứcsau:

a) 2 15 = 3.10b) 4,5 (- 10) = - 9 5c)

Bài tập 4: Tìm x, biết:

a) 2: 15 = x: 24b) 1, 56: 2, 88 = 2, 6: xc)

3 : 0, 4 x :1

d) (5x):20 = 1:2e) 2, 5: (-3, 1) = (-4x): 2,5

4 củng cố:

Nhắc lại các tính chất của tỉ lệ thức?

5 Dặn dò

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại các bài tập về dãy các tỉ số bằng nhau

IV

.Rút kinh Nghiệm:

Trang 18

Tuần 5/tiết 10 Ngày soạn: 1/9/2011

Ngày dạy: 8/9/2011

tỉ lệ thức tính chất của d y tỉ số bằng nhauã

* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Các hoạt động dạy và học trên lớp:

1 ổn định lớp: KTSS, tác phong, trang phục học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

?Viết tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?

b d là một tỉ lệ thức

2 Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:

Trang 19

? dựa vào tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau ta có tính chất nào

GV đa ra bài tập 2, HS đọc đầu bài

? Để tìm số HS của mỗi khối ta làm nh

Số cây trong biết rằng số cây trồng đợc

của mỗi lớp lần lợt tỉ lệ với 3; 4; 5

Gv áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

nhau ta sẽ tính đợc các giá trị, x;y;z

Bài tập 1

a)

x y

3 5 và x + y = 32b) 5x = 7y và x - y = 18

Giải

Trang 20

- Xem lại các bài tập đã làm.

- xem lại nội dung kiến thức từ vuông góc đến song song

IV

.Rút kinh Nghiệm:

- HS đợc củng cố KT về 2 đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song

- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý, biếtphát biểu 1 mệnh đề dới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa

- Nhận biết hai đờng thẳng vuông góc, song song

Trang 21

II Chuẩn bị:

 GV: một số bài tập về chủ đề trên

 HS học bài ở nhà

III Các hoạt động dạy và học trên lớp:

1 ổn định lớp: KTSS, tác phong, trang phục học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất của 1 đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song?

về hai đờng thẳng vuông góc và hai

đ-ờng thẳng song song:

Hoạt Động 2: Vận dụng

Dạng 2: Luyện tập suy luận toán học

MT: HS biết vận dụng những điều đã

biết, dữ kiện gt cho trong bài toán để

chứng tỏ 1 mệnh đề là đúng

Y/c: Các bớc suy luận phải có căn cứ

GV đa đề bài bảng phụ: Hai đờng thẳng

a và b song song với nhau Đờng thẳng c

Thế thì:

B1 = n0 (vì B1, Â1 3 2 b

là hai góc đồng vị) 4 1

B2 = 1800 – n0 B(B2 và Â1 là cặp góc trong cùng phía)

B3 = n0 (B3 và Â1 là cặp góc sole trong)

B4 = 180 – n0 ( B4và B2là cặp góc

đối đỉnh

P A p R

q r

B C Q

Bài 2 :  ABC qua A vẽ p //BC

GT qua B vẽ q // AC qua C vẽ r //AB p,q,r lần lợt cắt nhau tại P,Q,R

KL So sánh các góc của  PQR với các

góc của  ABCGiải:

+ P = Â1 ( Hai góc đồng vị do q//AC bị cắt bởi P)

Mà Â1 = C1 ( Hai góc so le do

Trang 22

P//BC bị cắt AC)Vậy P = C

- Xem lại các bài tập đã làm

- xem lại nội dung kiến thức định lý

IV

.Rút kinh Nghiệm:

II Tiến trình dạy học

1 ổn định lớp: KTSS, tác phong, trang phục học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 23

Một nhóm lên bảng báo cáo kết quả, các

nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra lẫn

nhau

GV đa bảng phụ 1 ghi nội dung bài tập 52/

SGK: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Bài tập 41 SBT/81:

a,

b, GT: xOy và yOx' là hia góc kề

Ot là tia phân giác của xOy

Ot' là tia phân giác của

3

O + O 2= 1800 (vì là hai góc kềbù)

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các kiến thức về đại lợng tỉ lệ thuận

IV

.Rút kinh Nghiệm:

Trang 24

Ngày thực hiện: 14/11/2007

Tiết 10

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS định lý tổng 3 góc trong tam giác, định lý góc ngoài của tam giác

- Rèn kỹ năng vận dụng định lý và tính chất trên vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán hình

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết :

Bài 1 : Điền đúng, sai

1 Có thể vẽ đợc một tam giác với 3

? Ghi giả thiết, kết luận

? CM là phân giác của góc C ta suy ra

C

B

A N

Tổng 3 góc trong tam giác

Trang 25

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : Cho ∆ABC có A= B =

600 Gọi Cx là tia phân giác của góc

ngoài tạ đỉnh C Chứng minh rằng:

AB//Cx

HS tính đợc A B C   1820Vậy không có tam giác nh vậy

Ngày đăng: 27/05/2021, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w