Luyện tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Cộng 2 phân số - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1 - GV gọi 3 hs lên bảng trình bày - GV yêu cầ
Trang 1Soạn : 20/ 8/ 08 Dạy : 21/8/08
Tiết 1 : ôn tập
I.Mục tiêu:
Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số
Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7
Rèn tính cẩn thận khi tính toán
II Đồ dùng:
1 GV: Đèn chiếu, phim trong
2 HS: Ôn các phép tính về phân số đợc học ở lớp 6
III Tổ chức hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?
2 Luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Cộng 2 phân
số
- GV yêu cầu HS hoạt động
cá nhân làm bài tập 1
- GV gọi 3 hs lên bảng trình
bày
- GV yêu cầu 1HS nhắc lại
các bớc làm
Họat động 2: Tìm x
- GV yêu cầu HS họat động
cá nhân thực hiện bài 2
3 hs lên bảng trình bày
1HS nhắc lại các bớc làm
- 2 HS lên bảng trình bày
Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:
a,
−
b,
(3)
0
c, (4) (3)
− + −
MC: 22 3 7
= 84
84 84 84 12
Bài 2 Tìm x biết:
a)
(13) ( 4 )
Trang 2- GV đa bảng phụ bài 3 và
yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm làm bài tập
Bài 3.Điền các phân số vào ô
trống trong bảng sau sao cho
phù hợp
13
45
−
45
−
=
1 45
1
3
−
Hoạt động 3:Tìm số nghịch
đảo
Bài 4.Tìm số nghịch đảo của
các số sau:
a) -3
b)
5
4
−
c) -1
d) 1327
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS
khác nhận xét
- GV chiếu bài 5 lên màn
hình
Bài 5
Tính các thơng sau đây rồi
sắp xếp chúng theo thứ tự
tăng dần
4
9
:
2
3
;
11
12 : 55
48
; 5
7 : 10
7
;
HS thảo luận theo nhóm làm bài tập
Bài 4
a) Số nghịch đảo của -3 là:
3
1
−
b) Số nghịch đảo của 5
4
−
là:
4
5
−
c) Số nghịch đảo của -1 là: -1
d) Số nghịch đảo của 27
13 là: 1327
52 52
= + = 21
52
b,
(7) (3)
14 3
x = +−
3.( 11) 21
x= − 11
7
x= −
Bài 3 Điền các phân số vào
ô trống trong bảng sau sao cho phù hợp
13 45
−
45
−
45
−
-2
45 +
7
45 =
1 45
1 3
−
4 9
−
Bài 5 tính các thơng sau đây và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần
4
9 : 2
3
=23⋅94 =32..94 = 32
11
12 : 55
48
= 5 4
5
7 : 10
7
= 2 1
7
8 : 7
6
=43 Sắp xếp:
5
4 4
3 3
2 2
1
<
<
<
Bài 6 Hoàn thành phép tính
Trang 38
:
7
6
- HS thảo luận nhóm trình
bày bài 5
- HS hoạt động cá nhân làm
hai câu a) và b) của bài 6
- Hai phần c) ,d) còn lại yêu
cầu về nhà hs làm
- GV yêu cầu HS làm phần a
bài 7 theo 2 cách cong phần
b về nhà
b) Cách 1 :
6
5
3 –
10
9
1 = 10
19
6
23 −
=
30
57 30
115
− =
30 58
= 11514
30
28
Bài 7 Hoàn thành các phép tính sau:
a) Cách 1 : 4
3
1 +395 =74 + 329 = 3663 +
36
128 = 36
191
= 36
11 5 Cách 2 :
4
3
1 +395 =(1 + 3) +(
36
20 36
27
+ )=
36
47
36
11 5
sau:
a) 97 + 125 – 43 = 736.4 + 1536 – 3627
=
36
27 15
28 + − =
36
16 = 9 4
b)31 + 83 – 127 =
24
14 24
9 24
8
− + =
8
1 24
3
=
3 H ớng dẫn về nhà.
- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng – trừ, nhân - chia phân số
- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b
- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ”
Ngày soạn:27 / 8 / 08
Ngày dạy: 28/ 8 / 08
Tiết 2 : Phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng tính toán
II Chuẩn bị:
1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập
2 HS :
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Củng cố lý
thuyết
GV đa bảng phụ hệ thống bài
tập trắc nghiệm :
Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x
= 2
3
−
và y = 1
2
− ta có:
Đáp án : A
Trang 4A x> y C x = y
B x < y D Chỉ có C
là đúng
Bài 2 : Kết quả của phép tính
1 5
8 6
− +−
là:
Bài 3: Kết quả của phép tính
3 1
8 3
− −
− là:
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 4: Thực hiện phép tính
a) 5 5 7 0,5 5 16
27 23 27 23
−
b) 5 1 2 4 2 1
+ − − − −
GV gọi 2 HS lên bảng làm
Bài 5: Tìm x
)
3 ) 0, 25
4
)
a x
c x
− =
− + =
−
+ =
GV gọi 3 HS lên bảng làm
Hoạt động 3: H ớng dẫn về
nhà
- Ôn lại các dạng bài tập đã
chữa
- Làm bài 10, 16 / 4 sbt
Hai HS lên bảng thực hiện
HS dới lớp làm vở:
a) 5 5 7 0,5 5 16
27 23 27 23
−
b) 5 1 2 4 2 1
+ − − − −
3 HS lên bảng thực hiện:
Đáp số:
Đáp án : c
Đáp án: d
a) = 6,5 b) = 2
a) 5 12
x=
b) x=-1 c) 13
15
x=−
Ngày soạn: 3/9 / 08
Ngày thực hiện:4 / 9 / 08
Tiết 3: Hai góc đối đỉnh
I Mục tiêu
- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc
- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh
II Chuẩn bị
Bảng phụ, êke
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học Ghi bảng
Trang 5Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc
câu trẳ lời đúng nhất :
1 Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại
A, ta có:
a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3
b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4
c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4
d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2
1 42 3
A
2
A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3 Nếu có hai đờng thẳng:
A Vuông góc với nhau thì cắt nhau
B Cắt nhau thì vuông góc với nhau
C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng
nhau
D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối
đỉnh
4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB
nếu:
A xy ⊥ AB
B xy ⊥ AB tại A hoặc tại B
C xy đi qua trung điểm của AB
D xy ⊥ AB tại trung điểm của AB
5 Nếu có 2 đờng thẳng:
a Vuông góc với nhau thì cắt nhau
b Cắt nhau thì vuông góc với nhau
c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng
nhau
d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối
đỉnh
Hoạt động 2: Luyện tập:
GV đa bài tập lên bảng phụ
Bài tập 1:
Hai đờng thẳng MN và PQ cắt nhau tại A
tạo thành góc MAP có số đo bằng 330
a) Tính số đo ãNAQ
b) Tính số đo ãMAQ
c) Viết tên các cặp góc đối đỉnh
HS làm việc cá nhân, ghi kết qủa vào vở
GV yêu cầu HS nói
đáp án của mình, giải thích
HS vẽ hình:
33 P
A
Q
N M
Một HS khác lên trình bày lời giải
Đáp án:
1 - b
2 - A
3 - C
4 - D
5 - a
33 P
A
Q
N M
ãNAQ= 330 (vì 2 góc
đối đỉnh )
ãMAQ =1470 ( Kề bù với góc 330 )
Trang 6d) Viết tên các cặp góc bù nhau
Gọi HS đọc
Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình
GV đa tiếp bài tập 2:
Bài tập 2:
Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ
đ-ờng trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu
cách vẽ?
GV yêu cầu HS đọc đề bài
? Nêu cách vẽ?
Bài tập 3:
Cho biết a//b và à à 0
1 1 30
P Q= =
a) Viết tên một cặp góc đồng vị khác và
nói rõ số đo các góc
b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói
rõ số đo mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và
nói rõ số đo mỗi góc
d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và
nói rõ số đo mỗi góc
Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà
- Học lại lý thuyết, xem lại các bài tập đã
chữa
- Làm bài tập 16, 17 / sbt
Các HS nhận xét, bổ sung
HS đọc đề bài Nêu cách vẽ
HS thực hiện vẽ vào vở của mình
Ngày soạn: 10 / 9/08
Ngày thực hiện: 11/ 9 /08
Tiết 4: Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc
câu trả lời đúng:
1 Kết quả của phép tính 2. 5
3 7
−
là:
HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét
Đáp án:
1 a
2 b
3 c
Trang 72 Kết quả phép tính 4 : 5
là:
3 Cho x = 3,7 suy ra x =
a 3,7 b -3,7 c ± 3,7
4 Kết quả của phép tính 3 3 3 6 4 2 là:
5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:
2n a 2n a 4n a 4n a
6 Kết quả của phép tính 3n+ 1 : 3 2 là:
3n 3n 1n 3n
7 Kết quả của phép tính
2003 1000
:
là:
a b c
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) 3.271 51 1 3 1,9
8 5 − 5 8 +
b)
3
−
+ − − −
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Bài 3: Tìm x, biết:
) 3,5
) 2,7
3
4
a x
b x
c x
=
= −
+ − = −
? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ?
? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt
từng nhóm
Đáp án:
1 a
2 b
3 c
4 c
5 a
6 b
7 b
HS làm việc cá nhân, 2
HS lên bảng thực hiện
HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày,
HS dới lớp nhận xét:
4 c
5 a
6 b
7 b
Kết quả:
a) 10 b) -1
Kết quả:
a) x = ± 3,5 b) không tìm đợc x
c) x =
;
−
=
Ngày soạn: 17/9/08
Ngày thực hiện: 18 /09/ 08
Tiết 5 Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
I Mục tiêu
Trang 8- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :
Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:
Đờng thẳng a//b nếu:
a) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc
tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau
b) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc
tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía
bù nhau
c) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc
tạo thành có một cặp góc so le trong bằng
nhau
d) Nếu a ⊥ b, b ⊥ c thì a ⊥ c
e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c
f) Nếu a//b , b//c thì a//c
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Cho hình vẽ
a) Đờng thẳng a có song song với đờng
thẳng b không? Vì sao/
b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao tính
đ-ợc
GV hớng dẫn HS làm
? Muốn biết a có // với b không ta dựa vào
đâu?
GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đt //
Bài 2: Tính các góc ả à
2 3
A va B trong hình vẽ?
Giải thích?
? Nêu cách tính ?
GV gọi HS lên bảng trình bày
Các HS khác cùng làm, nhận xét
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Làm bài tập:
Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các
góc tạo thành có một cặp góc trong cùng
phía bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau
HS làm bài tập trắc nghiệm:
HS lên bảng vẽ hình
Đáp án:
a - Đ
b - Đ
c - Đ
d - S
e - S
f - Đ
117
85
63
C
D
A
B
2
3
m l
85
A
B
Â2 = 850 vì là góc
đồng vị với B2 B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)
Ngày soạn: 24/9/08
Trang 9Ngày thực hiện: 25/09/08
Tiết 6 Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1 : Bài tập trắc
nghiệm
Bài 1: Điền vào chỗ chấm
1 Nếu đờng thẳng a và b cùng
vuông góc với đờng thẳng c
thì …
2 Nếu a//b mà c ⊥ b thì …
3 Nếu a// b và b // c thì …
4 Nếu đt a cắt 2 đờng thẳng m
và n tạo thành một cặp góc so
le trong bằng nhau thì …
5 Đờng thẳng a là trung trực
của MN khi …
GV gọi một HS lên bảng điền,
các HS khác nhận xét
Bài 2: Đúng hay sai
Hai đờng thẳng song song thì:
A Không có điểm chung
B Không cắt nhau
C Phân biệt không cắt nhau
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 3 : Cho hình vẽ
a 3 đt a, b, c có song song với
nhau không? Vì sao?
b Tính ả à à
1 1 1
D + + =B F ? Giải
thích?
? Để biết đờng thẳng a có // đt
b không ta dựa vào đâu?
GV lu ý HS cách trình bày
? Muốn tính tổng các góc ta
làm nh thế nào ? dựa vào
đâu ?
Bài 4 : Cho góc AOB khác
góc bẹt Gọi OM là tia phân
giác của góc AOB Kẻ các tia
OC, OD lần lợt là tia đối của
Một HS lên bảng điền:
1 a//b
2 c ⊥ a
3 a // c
4 m // n
5 a vuông góc với MN tại trung điểm của MN
Các HS khác nhận xét
HS lên bảng điền:
A Đ
B S
C Đ
a
b
c
d
e
F E
D C
B A
Bài 1
1 a//b
2 c ⊥ a
3 a // c
4 m // n
5 a vuông góc với MN tại trung điểm của MN
A Đ
B S
C Đ
a
b
c
d
e
F E
D C
B A
Trang 10tia OA, OM
Chứng minh: COD MOBã = ã
GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi
giả thiết, kết luận
GV hớng dẫn HS chứng minh
Ngày soạn: 01/10/2008
Ngày thực hiện: 02/10/2008
Tiết 6 Tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu:
- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
II Chuẩn bị:
* GV: một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức
lý thuyết qua bài tập trắc nghiệm:
GV treo bảng phụ bài tập 1:
Chọn đáp án đúng:
1 Cho tỉ lệ thức b a =d c ta suy ra:
A
d
c
b
a = B ad=bc
C d c =a b D Cả 3 đáp án
đều đúng
2 Cho tỉ lệ thức
d
c b
a = ta suy ra:
A b a =b a−−d c B d c = d a++c b
C
d
b
c
a
d
c
+
+
= D cả 3 đều đúng
Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)
1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7
ta suy ra:
A 20,55,6 =10,,79 B 10,,76 =20,55,9
C 10,,79 =20,,556 D 21,,557 =00,,96
2 Từ tỉ lệ thức:
( )
4
1 29 : 2
1 6 7
,
2
:
−
=
các tỉ lệ thức:
HS hoạt động nhóm làm bài tập 1,2 vào bảng nhóm
Sau 7’ các nhóm treo bảng nhóm, nhận xét
Kết quả:
Bài 1:
1-D 2-D
Bài 2:
1 A-S C- S B-D D-S
Bài 1:
1-D 2-D
Bài 2:
1 A-S C- S B-D D-S
Trang 11A
2
1 6
4
1 29
6
27
−
=
2
1 6
6 4
1 29
27
−
=
−
1 29
2
1
6
27
=
−
−
D 272
1 6 4
1 29
6
−
−
=
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức:
a x:(-23) = (-3,5):0,35
b :( 0 , 06)
12
1 2
:
3
2
c ( ) : 0 , 125
6
5 3
:
25
,
d
3
2 2 : 4
1
2
:
8
,
3 x=
e 0,01:2,5 = 0,45x:0,45
GV yêu cầu HS làm giấy nháp,
sau đó gọi 5 HS lên bảng thực
hiện, lớp nhận xét
GV khắc sâu cho HS cách tìm
trung tỉ, ngoại tỉ của một tỉ lệ thức
Bài 2: Tìm các cạnh của một tam
giác biết rằng các cạnh đó tỉ lệ với
1, 2, 3 và chu vi của tam giác là
12
GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân
tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
Gọi một HS lên bảng làm
Hoạt động3:H ớng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã làm trong
tiết học
- Làm bài tập: Một miếng đất hình
chữ nhật có chu vi là 90 m và tỉ số
giữa 2 cạnh là 2/3 Tính diện tích
của mảnh đất này?
HS làm bài tập vào giấy nháp
5 HS lên bảng thực hiện,
HS dới lớp nhận xét
Kết quả:
a x=-2,3
b x=0,0768
c x=80
HS đọc bài, phân tích đề
HS nêu cách làm:
- Gọi số đo
- Theo bài ra
- áp dụng tính chất
- Trả lời: x=2, y=4, z=6
Bài 1: Tìm x trong các tỉ
lệ thức:
a x:(-23) = (-3,5):0,35
b :( 0 , 06)
12
1 2 : 3
2
c ( ) : 0 , 125
6
5 3 : 25 ,
d
3
2 2 : 4
1 2 : 8 ,
3 x=
e 0,01:2,5 = 0,45x:0,45
Kết quả
a x=-2,3
b x=0,0768
c x=80
Ngày soạn:25/10/2007
Ngày thực hiện: 2/11/2007 Tiết 8 định lý
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS cách vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của một định lý, chứng minh định lý
II Chuẩn bị
Bảng phụ Vẽ hình bài 1 và bài 2
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ghi bảng
Hoạt động 1 : Luyện tập :
Trang 12Bài 1 Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc
MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của
IDM Chứng minh rằng:
EDK =IDN
GV gọi một HS lên bảng vẽ hình
? Nêu hớng chứng minh?
? Để làm bài tập này các em cần
sử dụng kiến thức nào?
Bài 2: Chứng minh định lý:
Hai tia phân giác của hai góc kề
nhau tạo thành một góc vuông
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
trong 5 phút
Đại diện một nhóm lên bảng
trình bày, các nhóm khác nhận
xét
Bài 3 :
GV treo bảng phụ bài tập 3 :
Chứng minh: Nếu hai góc nhọn
xOy và x’O’y có Ox //Ox’,
Oy //Oy’ thì :
ã ã ' ' '
xOy x O y=
GV vẽ hình, cho HS suy nghĩ, tìm
cách giải
GV hớng dẫn HS chứng minh
? Ox//O’x’ suy ra điều gì?
? Góc nào bằng nhau
? Oy //O’y’ …
Hoạt động 2: Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập ở phần ôn tập
chơng I của sbt
D
E
I
N
Bài 2
x
y
t t'
x'
G
GT xOy và yOx’ kề bù
Ot là tia phân giác của xOy
Ot’ là tia phân giác của yOx’
KL Ot ⊥ Ot’
Chứng minh: … Bài 3:
x y
x' y' O
O'
GT xOy và x’O’y nhọn
Ox //Ox’, Oy //Oy’
KL xOy x O yã = ã ' ' '