1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN TOÁN 7

14 624 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề Tự Chọn Toán 7
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sách giáo khoa tự chọn
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 412,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Cộng 2 phân số - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1 - GV gọi 3 hs lên bảng trình bày - GV yêu cầ

Trang 1

Soạn : 20/ 8/ 08 Dạy : 21/8/08

Tiết 1 : ôn tập

I.Mục tiêu:

 Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

 Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

 Rèn tính cẩn thận khi tính toán

II Đồ dùng:

1 GV: Đèn chiếu, phim trong

2 HS: Ôn các phép tính về phân số đợc học ở lớp 6

III Tổ chức hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức, kiểm tra bài cũ:

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

2 Luyện tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Cộng 2 phân

số

- GV yêu cầu HS hoạt động

cá nhân làm bài tập 1

- GV gọi 3 hs lên bảng trình

bày

- GV yêu cầu 1HS nhắc lại

các bớc làm

Họat động 2: Tìm x

- GV yêu cầu HS họat động

cá nhân thực hiện bài 2

3 hs lên bảng trình bày

1HS nhắc lại các bớc làm

- 2 HS lên bảng trình bày

Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:

a,

b,

(3)

0

c, (4) (3)

− + −

MC: 22 3 7

= 84

84 84 84 12

Bài 2 Tìm x biết:

a)

(13) ( 4 )

Trang 2

- GV đa bảng phụ bài 3 và

yêu cầu HS thảo luận theo

nhóm làm bài tập

Bài 3.Điền các phân số vào ô

trống trong bảng sau sao cho

phù hợp

13

45

45

=

1 45

1

3

Hoạt động 3:Tìm số nghịch

đảo

Bài 4.Tìm số nghịch đảo của

các số sau:

a) -3

b)

5

4

c) -1

d) 1327

- HS đứng tại chỗ trả lời, HS

khác nhận xét

- GV chiếu bài 5 lên màn

hình

Bài 5

Tính các thơng sau đây rồi

sắp xếp chúng theo thứ tự

tăng dần

4

9

:

2

3

;

11

12 : 55

48

; 5

7 : 10

7

;

HS thảo luận theo nhóm làm bài tập

Bài 4

a) Số nghịch đảo của -3 là:

3

1

b) Số nghịch đảo của 5

4

là:

4

5

c) Số nghịch đảo của -1 là: -1

d) Số nghịch đảo của 27

13 là: 1327

52 52

= + = 21

52

b,

(7) (3)

14 3

x = +−

3.( 11) 21

x= − 11

7

x= −

Bài 3 Điền các phân số vào

ô trống trong bảng sau sao cho phù hợp

13 45

45

45

-2

45 +

7

45 =

1 45

1 3

4 9

Bài 5 tính các thơng sau đây và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần

4

9 : 2

3

=23⋅94 =32..94 = 32

11

12 : 55

48

= 5 4

5

7 : 10

7

= 2 1

7

8 : 7

6

=43 Sắp xếp:

5

4 4

3 3

2 2

1

<

<

<

Bài 6 Hoàn thành phép tính

Trang 3

8

:

7

6

- HS thảo luận nhóm trình

bày bài 5

- HS hoạt động cá nhân làm

hai câu a) và b) của bài 6

- Hai phần c) ,d) còn lại yêu

cầu về nhà hs làm

- GV yêu cầu HS làm phần a

bài 7 theo 2 cách cong phần

b về nhà

b) Cách 1 :

6

5

3 –

10

9

1 = 10

19

6

23 −

=

30

57 30

115

− =

30 58

= 11514

30

28

Bài 7 Hoàn thành các phép tính sau:

a) Cách 1 : 4

3

1 +395 =74 + 329 = 3663 +

36

128 = 36

191

= 36

11 5 Cách 2 :

4

3

1 +395 =(1 + 3) +(

36

20 36

27

+ )=

36

47

36

11 5

sau:

a) 97 + 125 – 43 = 736.4 + 1536 – 3627

=

36

27 15

28 + − =

36

16 = 9 4

b)31 + 83 – 127 =

24

14 24

9 24

8

− + =

8

1 24

3

=

3 H ớng dẫn về nhà.

- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng – trừ, nhân - chia phân số

- Làm bài tập 6 phần c,d và bài tập 7 phần b

- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Phép cộng và phép trừ”

Ngày soạn:27 / 8 / 08

Ngày dạy: 28/ 8 / 08

Tiết 2 : Phép cộng và phép trừ

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán cộng, trừ trên tập hợp số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị:

1 GV : bảng phụ, hệ thống câu hỏi, bài tập

2 HS :

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Củng cố lý

thuyết

GV đa bảng phụ hệ thống bài

tập trắc nghiệm :

Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x

= 2

3

và y = 1

2

− ta có:

Đáp án : A

Trang 4

A x> y C x = y

B x < y D Chỉ có C

là đúng

Bài 2 : Kết quả của phép tính

1 5

8 6

− +−

là:

Bài 3: Kết quả của phép tính

3 1

8 3

− −

− là:

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 4: Thực hiện phép tính

a) 5 5 7 0,5 5 16

27 23 27 23

b) 5 1 2 4 2 1

 + −  − − − 

GV gọi 2 HS lên bảng làm

Bài 5: Tìm x

)

3 ) 0, 25

4

)

a x

c x

− =

− + =

+ =

GV gọi 3 HS lên bảng làm

Hoạt động 3: H ớng dẫn về

nhà

- Ôn lại các dạng bài tập đã

chữa

- Làm bài 10, 16 / 4 sbt

Hai HS lên bảng thực hiện

HS dới lớp làm vở:

a) 5 5 7 0,5 5 16

27 23 27 23

b) 5 1 2 4 2 1

 + −  − − − 

3 HS lên bảng thực hiện:

Đáp số:

Đáp án : c

Đáp án: d

a) = 6,5 b) = 2

a) 5 12

x=

b) x=-1 c) 13

15

x=−

Ngày soạn: 3/9 / 08

Ngày thực hiện:4 / 9 / 08

Tiết 3: Hai góc đối đỉnh

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc

- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

II Chuẩn bị

Bảng phụ, êke

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học Ghi bảng

Trang 5

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

câu trẳ lời đúng nhất :

1 Hai đờng thẳng xy và x’y’ cắt nhau tại

A, ta có:

a) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3

b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4

c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4

d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2

1 42 3

A

2

A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

3 Nếu có hai đờng thẳng:

A Vuông góc với nhau thì cắt nhau

B Cắt nhau thì vuông góc với nhau

C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng

nhau

D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối

đỉnh

4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB

nếu:

A xy ⊥ AB

B xy ⊥ AB tại A hoặc tại B

C xy đi qua trung điểm của AB

D xy ⊥ AB tại trung điểm của AB

5 Nếu có 2 đờng thẳng:

a Vuông góc với nhau thì cắt nhau

b Cắt nhau thì vuông góc với nhau

c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng

nhau

d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối

đỉnh

Hoạt động 2: Luyện tập:

GV đa bài tập lên bảng phụ

Bài tập 1:

Hai đờng thẳng MN và PQ cắt nhau tại A

tạo thành góc MAP có số đo bằng 330

a) Tính số đo ãNAQ

b) Tính số đo ãMAQ

c) Viết tên các cặp góc đối đỉnh

HS làm việc cá nhân, ghi kết qủa vào vở

GV yêu cầu HS nói

đáp án của mình, giải thích

HS vẽ hình:

33 P

A

Q

N M

Một HS khác lên trình bày lời giải

Đáp án:

1 - b

2 - A

3 - C

4 - D

5 - a

33 P

A

Q

N M

ãNAQ= 330 (vì 2 góc

đối đỉnh )

ãMAQ =1470 ( Kề bù với góc 330 )

Trang 6

d) Viết tên các cặp góc bù nhau

Gọi HS đọc

Yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình

GV đa tiếp bài tập 2:

Bài tập 2:

Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ

đ-ờng trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu

cách vẽ?

GV yêu cầu HS đọc đề bài

? Nêu cách vẽ?

Bài tập 3:

Cho biết a//b và à à 0

1 1 30

P Q= =

a) Viết tên một cặp góc đồng vị khác và

nói rõ số đo các góc

b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói

rõ số đo mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và

nói rõ số đo mỗi góc

d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và

nói rõ số đo mỗi góc

Hoạt động 3: H ớng dẫn về nhà

- Học lại lý thuyết, xem lại các bài tập đã

chữa

- Làm bài tập 16, 17 / sbt

Các HS nhận xét, bổ sung

HS đọc đề bài Nêu cách vẽ

HS thực hiện vẽ vào vở của mình

Ngày soạn: 10 / 9/08

Ngày thực hiện: 11/ 9 /08

Tiết 4: Nhân chia số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

câu trả lời đúng:

1 Kết quả của phép tính 2. 5

3 7

là:

HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét

Đáp án:

1 a

2 b

3 c

Trang 7

2 Kết quả phép tính 4 : 5

    là:

3 Cho x = 3,7 suy ra x =

a 3,7 b -3,7 c ± 3,7

4 Kết quả của phép tính 3 3 3 6 4 2 là:

5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:

2n a 2n a 4n a 4n a

6 Kết quả của phép tính 3n+ 1 : 3 2 là:

3n 3n 1n 3n

7 Kết quả của phép tính

2003 1000

:

    là:

a   b   c  

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 3.271 51 1 3 1,9

8 5 − 5 8 +

b)

3

  + − − −

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

Bài 3: Tìm x, biết:

) 3,5

) 2,7

3

4

a x

b x

c x

=

= −

+ − = −

? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ?

? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập : 14,15,16 /5 sbt

từng nhóm

Đáp án:

1 a

2 b

3 c

4 c

5 a

6 b

7 b

HS làm việc cá nhân, 2

HS lên bảng thực hiện

HS làm bài vào vở

3 HS lên bảng trình bày,

HS dới lớp nhận xét:

4 c

5 a

6 b

7 b

Kết quả:

a) 10 b) -1

Kết quả:

a) x = ± 3,5 b) không tìm đợc x

c) x =

;

=

Ngày soạn: 17/9/08

Ngày thực hiện: 18 /09/ 08

Tiết 5 Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

I Mục tiêu

Trang 8

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm :

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai:

Đờng thẳng a//b nếu:

a) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc

tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau

b) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc

tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía

bù nhau

c) a, b cắt đờng thẳng d mà trong các góc

tạo thành có một cặp góc so le trong bằng

nhau

d) Nếu a ⊥ b, b ⊥ c thì a ⊥ c

e) Nếu a cắt b, b lại cắt c thì a cắt c

f) Nếu a//b , b//c thì a//c

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Cho hình vẽ

a) Đờng thẳng a có song song với đờng

thẳng b không? Vì sao/

b) Tính số đo góc x? giải thích vì sao tính

đ-ợc

GV hớng dẫn HS làm

? Muốn biết a có // với b không ta dựa vào

đâu?

GV khắc sâu dấu hiệu nhận biết 2 đt //

Bài 2: Tính các góc ả à

2 3

A va B trong hình vẽ?

Giải thích?

? Nêu cách tính ?

GV gọi HS lên bảng trình bày

Các HS khác cùng làm, nhận xét

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Làm bài tập:

Chứng minh rằng 2 đt cắt 1 đt mà trong các

góc tạo thành có một cặp góc trong cùng

phía bù nhau thì 2 đt đó song song với nhau

HS làm bài tập trắc nghiệm:

HS lên bảng vẽ hình

Đáp án:

a - Đ

b - Đ

c - Đ

d - S

e - S

f - Đ

117

85

63

C

D

A

B

2

3

m l

85

A

B

Â2 = 850 vì là góc

đồng vị với B2 B3 = 1800 - 850 = 950 (2 góc kề bù)

Ngày soạn: 24/9/08

Trang 9

Ngày thực hiện: 25/09/08

Tiết 6 Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1 : Bài tập trắc

nghiệm

Bài 1: Điền vào chỗ chấm

1 Nếu đờng thẳng a và b cùng

vuông góc với đờng thẳng c

thì …

2 Nếu a//b mà c ⊥ b thì …

3 Nếu a// b và b // c thì …

4 Nếu đt a cắt 2 đờng thẳng m

và n tạo thành một cặp góc so

le trong bằng nhau thì …

5 Đờng thẳng a là trung trực

của MN khi …

GV gọi một HS lên bảng điền,

các HS khác nhận xét

Bài 2: Đúng hay sai

Hai đờng thẳng song song thì:

A Không có điểm chung

B Không cắt nhau

C Phân biệt không cắt nhau

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 3 : Cho hình vẽ

a 3 đt a, b, c có song song với

nhau không? Vì sao?

b Tính ả à à

1 1 1

D + + =B F ? Giải

thích?

? Để biết đờng thẳng a có // đt

b không ta dựa vào đâu?

GV lu ý HS cách trình bày

? Muốn tính tổng các góc ta

làm nh thế nào ? dựa vào

đâu ?

Bài 4 : Cho góc AOB khác

góc bẹt Gọi OM là tia phân

giác của góc AOB Kẻ các tia

OC, OD lần lợt là tia đối của

Một HS lên bảng điền:

1 a//b

2 c ⊥ a

3 a // c

4 m // n

5 a vuông góc với MN tại trung điểm của MN

Các HS khác nhận xét

HS lên bảng điền:

A Đ

B S

C Đ

a

b

c

d

e

F E

D C

B A

Bài 1

1 a//b

2 c ⊥ a

3 a // c

4 m // n

5 a vuông góc với MN tại trung điểm của MN

A Đ

B S

C Đ

a

b

c

d

e

F E

D C

B A

Trang 10

tia OA, OM

Chứng minh: COD MOBã = ã

GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi

giả thiết, kết luận

GV hớng dẫn HS chứng minh

Ngày soạn: 01/10/2008

Ngày thực hiện: 02/10/2008

Tiết 6 Tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

I Mục tiêu:

- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị:

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi Bảng

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức

lý thuyết qua bài tập trắc nghiệm:

GV treo bảng phụ bài tập 1:

Chọn đáp án đúng:

1 Cho tỉ lệ thức b a =d c ta suy ra:

A

d

c

b

a = B ad=bc

C d c =a b D Cả 3 đáp án

đều đúng

2 Cho tỉ lệ thức

d

c b

a = ta suy ra:

A b a =b a−−d c B d c = d a++c b

C

d

b

c

a

d

c

+

+

= D cả 3 đều đúng

Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)

1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7

ta suy ra:

A 20,55,6 =10,,79 B 10,,76 =20,55,9

C 10,,79 =20,,556 D 21,,557 =00,,96

2 Từ tỉ lệ thức:

( )

4

1 29 : 2

1 6 7

,

2

:

−

=

các tỉ lệ thức:

HS hoạt động nhóm làm bài tập 1,2 vào bảng nhóm

Sau 7’ các nhóm treo bảng nhóm, nhận xét

Kết quả:

Bài 1:

1-D 2-D

Bài 2:

1 A-S C- S B-D D-S

Bài 1:

1-D 2-D

Bài 2:

1 A-S C- S B-D D-S

Trang 11

A

2

1 6

4

1 29

6

27

=

2

1 6

6 4

1 29

27

=

1 29

2

1

6

27

=

D 272

1 6 4

1 29

6

=

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức:

a x:(-23) = (-3,5):0,35

b :( 0 , 06)

12

1 2

:

3

2

c ( ) : 0 , 125

6

5 3

:

25

,

d

3

2 2 : 4

1

2

:

8

,

3 x=

e 0,01:2,5 = 0,45x:0,45

GV yêu cầu HS làm giấy nháp,

sau đó gọi 5 HS lên bảng thực

hiện, lớp nhận xét

GV khắc sâu cho HS cách tìm

trung tỉ, ngoại tỉ của một tỉ lệ thức

Bài 2: Tìm các cạnh của một tam

giác biết rằng các cạnh đó tỉ lệ với

1, 2, 3 và chu vi của tam giác là

12

GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân

tích đề

? Nêu cách làm dạng toán này

Gọi một HS lên bảng làm

Hoạt động3:H ớng dẫn về nhà :

- Xem lại các bài tập đã làm trong

tiết học

- Làm bài tập: Một miếng đất hình

chữ nhật có chu vi là 90 m và tỉ số

giữa 2 cạnh là 2/3 Tính diện tích

của mảnh đất này?

HS làm bài tập vào giấy nháp

5 HS lên bảng thực hiện,

HS dới lớp nhận xét

Kết quả:

a x=-2,3

b x=0,0768

c x=80

HS đọc bài, phân tích đề

HS nêu cách làm:

- Gọi số đo

- Theo bài ra

- áp dụng tính chất

- Trả lời: x=2, y=4, z=6

Bài 1: Tìm x trong các tỉ

lệ thức:

a x:(-23) = (-3,5):0,35

b :( 0 , 06)

12

1 2 : 3

2

c ( ) : 0 , 125

6

5 3 : 25 ,

d

3

2 2 : 4

1 2 : 8 ,

3 x=

e 0,01:2,5 = 0,45x:0,45

Kết quả

a x=-2,3

b x=0,0768

c x=80

Ngày soạn:25/10/2007

Ngày thực hiện: 2/11/2007 Tiết 8 định lý

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS cách vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của một định lý, chứng minh định lý

II Chuẩn bị

Bảng phụ Vẽ hình bài 1 và bài 2

III Tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ghi bảng

Hoạt động 1 : Luyện tập :

Trang 12

Bài 1 Đề bài trên bảng phụ

Gọi DI là tia phân giác của góc

MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của

IDM Chứng minh rằng:

EDK =IDN

GV gọi một HS lên bảng vẽ hình

? Nêu hớng chứng minh?

? Để làm bài tập này các em cần

sử dụng kiến thức nào?

Bài 2: Chứng minh định lý:

Hai tia phân giác của hai góc kề

nhau tạo thành một góc vuông

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

trong 5 phút

Đại diện một nhóm lên bảng

trình bày, các nhóm khác nhận

xét

Bài 3 :

GV treo bảng phụ bài tập 3 :

Chứng minh: Nếu hai góc nhọn

xOy và x’O’y có Ox //Ox’,

Oy //Oy’ thì :

ã ã ' ' '

xOy x O y=

GV vẽ hình, cho HS suy nghĩ, tìm

cách giải

GV hớng dẫn HS chứng minh

? Ox//O’x’ suy ra điều gì?

? Góc nào bằng nhau

? Oy //O’y’ …

Hoạt động 2: Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập ở phần ôn tập

chơng I của sbt

D

E

I

N

Bài 2

x

y

t t'

x'

G

GT xOy và yOx’ kề bù

Ot là tia phân giác của xOy

Ot’ là tia phân giác của yOx’

KL Ot ⊥ Ot’

Chứng minh: … Bài 3:

x y

x' y' O

O'

GT xOy và x’O’y nhọn

Ox //Ox’, Oy //Oy’

KL xOy x O yã = ã ' ' '

Ngày đăng: 10/09/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN TOÁN 7
Bảng ph ụ (Trang 8)
Bảng phụ - CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN TOÁN 7
Bảng ph ụ (Trang 9)
Bảng phụ Vẽ hình bài 1 và bài 2 - CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN TOÁN 7
Bảng ph ụ Vẽ hình bài 1 và bài 2 (Trang 11)
Bảng phụ - CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN TOÁN 7
Bảng ph ụ (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w