GV:HDHS vẽ một đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng đã cho bằng êke GV:Từ cách vẽ trên cho HS suy ra tính GV:I là trung điểm của AB, xy vuông 1.. góc với AB tại I, ta
Trang 1SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ CỘNG TRỪ
HAI SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU :
- Giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản của chương
- Rèn luyện kĩ năng phán đoán , tính toán và so sánh
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Hệ thống kiến thức và bài tập cơ bản
+ HS : Oân tập kiến thức , và giải các bài tập
III LÊN LỚP :
1 Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
2 Kiểm tra bài cũ : Không , kiểm tra sách – vở – dụng cụ học tập
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
1 Số hữu tỉ là gì ? Cho ví dụ
2 GV:Cho HS biểu diễn các số
1, 2, 3 trên trục số
GV:HDHS biểu diễn các số 45 ; 23
3 GV:Hãy so sánh các cặp số hữu tỉ
sau: 21 và 23 ; 26 và 39 ; 34 và 43
4 Cộng trừ số hữu tỉ có mấy trường
HS : Cộng trừ số hữu tỉ :
a Cộng , trừ các số hữu tỉ có cùng mẫu
b Cộng , trừ các số hữu tỉ không có cùng mẫu
Học sinh viết lại công thức tổng quát :
Trang 2- Nêu công thức tổng quát và phát biểu
cho mỗi trường hợp ?
5 Bài tập :
- Hãy cho ví dụ về 2 số hữu tỉ , rồi
thực hiện phép tính cộng và trừ
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài hình học : Hai Góc Đối Đỉnh
Trang 3+ GV : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc
+ HS : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc
III LÊN LỚP :
1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
2.Kiểm tra bài cũ : Không , kiểm tra sách – vở – dụng cụ học tập
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
1 Phát biểu định nghĩa hai góc đối
đỉnh ?
2 Cho 3 đường thẳng : xx, , yy, , zz, cắt
nhau tại O Hãy viết tên các cặp góc
đối đỉnh
3 Hãy phát biểu tính chất của hai góc
đối đỉnh ?
Gv treo bảng phụ lần lượt hướng dẫn
học sinh giải các bài tập điền vào chổ
- Định nghĩa : Hai góc đối đỉnh là hai
góc mà mỗi cạnh của góc nầy là tia đối của một cạnh của góc kia
O 4
2
1 3x
x y
y
- 1 HS lên bảng vẽ hình
- HS cả lớp làm vào vở ,
- 1 học sinh lên bảng viết các cặp góc đối đỉnh ( có 3 cặp )
Tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau
O 4
2
1 3x
x y
y
Ô1 = Ô3 ; Ô2 = Ô4
Trang 4trống :
BT1 :
GV:Cho HS đọc BT1
GV:Hãy vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’
cắt nhau tại O và điền vào chỗ trống (…)
trong các phát biểu sau : a/Góc xOy và
góc x’Oy’là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox
là tia đối của cạnh Ox’và cạnh Oy là…
của cạnh Oy’
b/Góc x’Oy và góc xOy’ là…
vì cạnh Ox là tia đối của cạnh … và
cạnh …
Bài 2 :
GV:Hãy vẽ ·ABC= 56 0
GV:Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC
GV:Góc ABC’ bằng bao nhiêu độ ?
GV:Cho HS vẽ · 'A BC' kề bù với ·ABC'
Vậy · 'A BC' = ?
Bài 3 :
GV:Gọi HS đọc BT
GV:Hãy vẽ hai góc có chung đỉnh có số
đo là 70 0 nhưng đối đỉnh
HS: HS đọc BT1HS: a/Góc xOy và góc x’Oy’là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’và cạnh Oy là tia đôi của cạnh Oy’
b/Góc x’Oy và góc xOy’ là hai
góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của
cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối của cạnh
ABC ABC ABC
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài hình học : Nhân , Chia ,Giá Trị Tuyệt Đối Của 1 Số Hữu Tỉ
Trang 5- HS biết nhân , chia và giải được 1 số bài toán về giá trị đơn giản
- Rèn luyện kĩ năng phán đoán , tính toán và so sánh
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Bảng phụ , hệ thống bài tập
+ HS : ôn bài , xem trước bài
III LÊN LỚP :
1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
1 GV:Đễ nhân hai phân số ta làm như
thế nào ?
GV:Hãy tính 3
4
− 5 2
GV:Từ phép nhân hai phân số cho HS
suy ra phép nhân hai số hữu tỉ
2 GV:Yêu cầu HS quy tắc chia hai số
− )-45
18]
3 Gọi học sinh đọc lại thông tin SGK
HS:Đễ nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, lấy mẩu số nhân với mẩu số
HS: 3 4
− = 245 50
− = 5 23
− 1 2
d/ 7
23.[( 8 6
− )-45
23[ 24 45 18
− − ] = 7
23 69 18
Trang 6về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- GV giải thích lại thông qua trục số
GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ dấu giá trị
tuyệt đối ta được gì ?
GV:Vậy suy ra x = ?
trục số
x nếu x > 0 |x| =
-x nếu x < 0
b/|x| = |1
7 | = 1 7
4.Củng cố :
- Học sinh nhắc lại : nhân – chia hai số hữu tỉ , giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
5.Dặn dò :
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài hình học : Hai đường thẳng vuông góc
Trang 7ND : ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN
THẲNG
I MỤC TIÊU :
- Hiểu để vẽ và tìm được 2 đường thẳng vuông góc
- Biết và vẽ đúng đường trung trực của đoạn thẳng
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc
+ HS : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc
III LÊN LỚP :
1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
1
GV:Hãy vẽ hai đường thẳng a và a’
vuông góc và kí hiệu
2
GV:HDHS vẽ một đường thẳng đi qua
một điểm và vuông góc với đường thẳng
đã cho bằng êke
GV:Từ cách vẽ trên cho HS suy ra tính
GV:I là trung điểm của AB, xy vuông
1 Hai đường thẳng vuông góc : HS:
Trang 8góc với AB tại I, ta nói xy là đường
trung trục của AB
Bài 1 :
GV treo bảng phụ gọi học sinh điền vào
chổ trống :
GV:Hãy điền vào chỗ trống (…) trong
các phát biểu sau :
a/Hai đường thẳng vuông góc với nhau
là hai đường thẳng …
b/Hai đường thẳng a và a’ vuông góc
với nhau kí hiệu là…
c/Cho trước một điểm A và một đường
thẳng d … đường thẳng d’ đi qua A và
vuông góc với d
Bài 2:
GV:Hãy vẽ đoạn thăng CD = 3cm và vẽ
đường trung trục của đoạn thẳng ấy
HS:Chú ý giáo viên giảng bài
Định nghĩa : Đường thẳng vuông góc
với đoạn thẳng tại trung điểm của nó , được gọi là đường trung trục của đoạn thẳng ấy
HS: a/Hai đường thẳng vuông góc với
nhau là hai đường thẳng cắt nhau, trong
các góc tạo thành có một góc vuông
b/Hai đường thẳng a và a’ vuông góc với nhau kí hiệu là a ⊥ a’
c/Cho trước một điểm A và một
đường thẳng d có một và chỉ một đường
thẳng d’ đi qua A và vuông góc với d
Học sinh nêu cách vẽ HS:
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài : luỹ thừa của một số hữu tỉ
Tuần : 03
Trang 9NS :
ND : TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LUỸ THỪA
CÙNG CƠ SỐ LUỸ THỪA CỦA LUỸ
THỪA
I MỤC TIÊU :
- - Nắm vũng và vận dung thành thạo về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Biết cách vận dụng : Tích luỹ thừa của một số hữu tỉ , tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Hệ thống công thức
+ HS : ôn lại các công thức vừa học
III LÊN LỚP :
1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
1
GV:Cho HS nhắc lại lũy thừa với số mũ
tự nhiên của một số hữu tỉ
2
GV:Cho HS nhắc lại lại quy tắc nhân,
chia hai lũy thừa cùng cơ số với số hữu
GV hướng dẫn học sinh
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhịên :HS:Nhắc lại lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ :
− )4 = 44
1 3
81;
Trang 10− )3 = ( 1
3
− )4 =
1 16
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài hình học :Các Góc Tạo Bởi Một Đường Thẳng Cắt 2 Đường Thẳng
.
Trang 11- Nắm vững vị trí của các cặp góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
- Biết và vẽ hình đúng , chính xác
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cho học sinh
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc
+ HS : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc
III LÊN LỚP :
6 Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
7 Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới
a Cặp góc so le trong
b Cặp góc đồng vị
c Cặp góc trong cùng phía
1 Quan hệ các góc tạo bởi mộtđường thẳng cắt 2 đường thẳng
Góc so le trong, góc đồng vị
4 3
2 1
4 3
2 1
B A
a
b c
B là các góc đồng vị
HS vẽ hình và thực hiện các yêu cầu của giáo viên
HS khác nhận xét
2 Tính chất :
Trang 12GV:Cho HS đọc BT22
GV:Hãy vẽ lại hình 15 SGK
GV:Hãy ghi số đo ứng với các góc còn
lại
GV:Hãy tính :µ ¶ ¶ µ
A +B A +B
Nếu đương thẳng c cắt hai đường
thẳng a vab , trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì : a/Hai góc so le trong bằng nhau.
b/Hai góc đồng vị bằng nhau.
HS:a/·IPO và ·POR là một cặp góc so le
trong
b/·OIP và ·TNO là một cặp góc đồng vị
c/·PIO và ·NTO là một cặp góc đồng vị
d/·OPR và ·POI là một cặp góc so le trong
4
3 21
A
B
C E
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài hình học : Nhân , Chia ,Giá Trị Tuyệt Đối Của 1 Số Hữu Tỉ(tt)
Trang 13- Nắm vũng và vận dụng thành thạo các phép tính về luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Biết tính lũy thừa của một tích
- Biết tính lũy thừa của một thương
- Tính giá trị của biểu thức
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Hệ thống kiến thức , bảng phụ ghi lại công thức các luỹ thừa
+ HS : Học bài cũ , xem lại các công thức về luỹ thừa
III LÊN LỚP :
11.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
12.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới
13 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
Gv lần lượt hỏi học sinh và nhắc lại các
công thức về luỹ thừa :
1 Lũy thừa một tích
−
= 8 27
−
b/1055
2 = 3125 ;(10
2 )5 = 3125 vậy ( 2
3
− )3 = 33
( 2 ) (3 )
−
1 Lũy thừa một tích (x.y) n = x n y n
Lũy thừa một tích bằng tích các lũy thừa
2 Lũy thừa một thương
n
x y
−
=
3
7,5 2,5
−
= 33 = 27
Trang 141 7
HS: a/ (-5)2 (-5)3 = (5)5
c/(0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
d/
4 2
1 7
HS: a/4 42103
2 = 4105
2 = 455
4 = 1 b/ 56
(0, 6) (0, 2) = 5 5 5
(0, 2) 3 (0, 2) (0, 2) = 2430, 2= 1215
14.Củng cố :
- Học sinh nhắc lại nội dung bài học
15.Dặn dò :
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài hình học : Hai Đường Thẳng Song Song
Trang 15- Biết và vẽ hình đúng , chính xác
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cho học sinh
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc
+ HS : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc
III LÊN LỚP :
1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
1
GV:Hai đường thẳng như thế nào gọi là
hai đường thẳng song song ?
GV:Với hai đường thẳng phân biệt thì ta
có những trường hợp nào ?
2 GV yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu
nhận biết mới vừa học ở lớp 7
3 GV yêu cầu học sinh nhắc lại
1 Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song :
• Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
• Hai đương thẳng phân biệt thì chúng hoặc song song hoặc cắt nhau
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
•Tính chất : Nếu đường thẳng c cắt
hai đường thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau
•đường thẳng a song song với đường thẳng b kí hiệu là:
a // b
3 Vẽ hai đường thẳng song song ( SGK )
Trang 16Bài 1 :
GV:Cho hai điểm A và B, Hãy vẽ đường
thẳng a đi qua A, đường thẳng b đi qua
B và song song với đường thẳng a
Bài 2:
GV:Hãy vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’
sao cho xx’ // yy’
2 1
4 3
2 1
B
A b a
180
60 180 120
A A A A
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài hình học : Tỉ Lệ Thức
Trang 17- Dựa vào tính chất để tìm x của tỉ lệ thức
- Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Hệ thống kiến thức , bảng phụ ghi lại công thức về luỹ thừa và tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
+ HS : Oân lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ SGK , máy tính bỏ túi
III LÊN LỚP :
1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
GV lần lượt hỏi , gọi học sinh trả lời :
- Tỉ số của hai số a và b là gì ?
- Em hãy định nghĩa tỉ lệ thức ?
- Phát biểu tính chất cơ bản
ta có các tỉ lệ thức
Nếu
bc ad d
c b
a
=
⇒
=
Trang 18GV đưa đề bài toán ( treo bảng phụ )
GV hỏi : Muốn tìm các số hạng vuông
ta phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ
trong tỉ lệ thức Nêu cách tìm ngoại
tỉ , tìm trung tỉ trong tỉ lệ thức
Bài 3 :
Tìm x trong các tỉ lệ thức
a) 27x =3−,62
b) -0,52,: x = -9,36 : 16,38
* Gv quan sát hướng dẫn các học sinh
yếu kém , chưa nắm vững bài
Dưạ trên cơ sở nào, tìm x như trên
;
d
c b
a
b
d a
c
c
d a
b
d
b c
6
; 63
42 9
42
63 6
9
; 9
63 6
Trang 194.Củng cố :
- Học sinh nhắc lại nội dung bài học
5.Dặn dò :
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài hình học : TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG
Trang 20- Tính chất giữa tính vuông góc với tính song song
- Biết như thế nào là ba đường thẳng song song
- Biết vẽ hình theo yêu cầu đề toán
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Thước thẳng , thước đo góc , thước êke, bảng phụ
+ HS : Thước thẳng , thước đo góc , thước êke
III LÊN LỚP :
1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
1
GV yêu cầu học sinh nhắc lại dấu hiệu
hai đường thẳng song song ?
Bài 1 :
Cho tam giác ABC Hãy vẽ một đoạn
thẳng AD sao cho AD = BC và đường
thẳng AD song song với đường thẳng
BC
_ Cho HS đọc đề BT
_ BT cho điều gì ? Yêu cầu ta điều gì ?
- Muốn vẽ AD // BC ta làm thế nào ?
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình như hướng
1 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
•Tính chất : Nếu đường thẳng c cắt
hai đường thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau
•đường thẳng a song song với đường thẳng b kí hiệu là:
a // b
Bài 1 :
HS cả lớp đọc đề BT
- bài toán cho ABC yêu cầu ta vẽ đt
AD // BC và AD = BCVẽ đt qua A và song song vơí BC ( vẽ 2 góc sole trong bằng nhau )
Trên đt đó lấy điểm D sao cho AD = BC
Ta có thể vẽ được 2 đoạn thẳng AD và AD' cùng song song vơí BC và bằng BC
Trang 21Cho HS đọc đề BT
Đề bài toán cho biết điều gì ? yêu cầu
điều gì ?
- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ xOy và
điểm O'
- Gọi HS 2 lên ban3g vẽ tiếp vào hình
HS1 đã vẽ O'x' // Ox, O'y' //Oy
Theo em còn vị trí nào của điểm O' đối
vơí xOy
Em hãy vẽ trường hợp đó
Trên đt qua A và song song vơí BC lấy D' nằm khác phiá D đối vơí A, sao cho AD' = AD
Bài 2 :
HS cả lớp đọc đề bài bài toán cho góc nhọn xOy và điểm O'Yêu cầu vẽ góc nhọn x'Oy' có O'x' //
Ox, O'y' // Oy
Hs lên bảng vẽ hình
Điểm O' còn nằm ngoài xOy
HS lên bảng vẽ hình
4.Củng cố :
- Học sinh nhắc lại nội dung bài học
5.Dặn dò :
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài hình học : Tính Chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 22- Vận dụng tính chất tìm dãy tỉ số bằng nhau
- Giải bài toán đố vận dụng tính chất ,
II CHUẨN BỊ :
+ GV : Thước thẳng, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau ( mở rộng 3 tỉ số ) và các bài tập
+ HS : Xem trước bài mới và ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức
III LÊN LỚP :
1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục
2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS
1 Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức ?
2 Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
c b
a
=
= ta suy ra
f d b
e c a f
e d
c b
a
+ +
+ +
16 5 3 5
Trang 23Bài 2:
Tìm hai số x và y biết
7x - 3y và x -y = 16
Bài 3:
Thay tỉ số giữa số hữu tỉ bằng tỉ số giữa
các số nguyên
3 = ⇒x= =
x
10 5 2 2
e c a f
e d
c b
a
+ +
+ +
HS suy nghĩ làm trong 3 phút
3 HS lên bảng trình bày lời giải a) 204 : (-3,12 ) = = 2043,12 204312=−1726
−
=
−b) ) : 1 , 25
2
1 1
2
3 4
5 : 2
- Về nhà ôn lại các kiến thức ,
- Xem và giải lại các bài tập đã sửa
- Xem trước bài hình học : Định lí