1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạy học tự chọn toán 7 – BT

25 473 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So sánh hai số hữu tỉ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 703 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV:HDHS vẽ một đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng đã cho bằng êke GV:Từ cách vẽ trên cho HS suy ra tính GV:I là trung điểm của AB, xy vuông 1.. góc với AB tại I, ta

Trang 1

SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ CỘNG TRỪ

HAI SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU :

- Giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản của chương

- Rèn luyện kĩ năng phán đoán , tính toán và so sánh

II CHUẨN BỊ :

+ GV : Hệ thống kiến thức và bài tập cơ bản

+ HS : Oân tập kiến thức , và giải các bài tập

III LÊN LỚP :

1 Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

2 Kiểm tra bài cũ : Không , kiểm tra sách – vở – dụng cụ học tập

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

1 Số hữu tỉ là gì ? Cho ví dụ

2 GV:Cho HS biểu diễn các số

1, 2, 3 trên trục số

GV:HDHS biểu diễn các số 45 ; 23

3 GV:Hãy so sánh các cặp số hữu tỉ

sau: 21 và 23 ; 26 và 39 ; 34 và 43

4 Cộng trừ số hữu tỉ có mấy trường

HS : Cộng trừ số hữu tỉ :

a Cộng , trừ các số hữu tỉ có cùng mẫu

b Cộng , trừ các số hữu tỉ không có cùng mẫu

 Học sinh viết lại công thức tổng quát :

Trang 2

- Nêu công thức tổng quát và phát biểu

cho mỗi trường hợp ?

5 Bài tập :

- Hãy cho ví dụ về 2 số hữu tỉ , rồi

thực hiện phép tính cộng và trừ

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài hình học : Hai Góc Đối Đỉnh

Trang 3

+ GV : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc

+ HS : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc

III LÊN LỚP :

1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

2.Kiểm tra bài cũ : Không , kiểm tra sách – vở – dụng cụ học tập

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

1 Phát biểu định nghĩa hai góc đối

đỉnh ?

2 Cho 3 đường thẳng : xx, , yy, , zz, cắt

nhau tại O Hãy viết tên các cặp góc

đối đỉnh

3 Hãy phát biểu tính chất của hai góc

đối đỉnh ?

Gv treo bảng phụ lần lượt hướng dẫn

học sinh giải các bài tập điền vào chổ

- Định nghĩa : Hai góc đối đỉnh là hai

góc mà mỗi cạnh của góc nầy là tia đối của một cạnh của góc kia

O 4

2

1 3x

x y

y

- 1 HS lên bảng vẽ hình

- HS cả lớp làm vào vở ,

- 1 học sinh lên bảng viết các cặp góc đối đỉnh ( có 3 cặp )

Tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng

nhau

O 4

2

1 3x

x y

y

Ô1 = Ô3 ; Ô2 = Ô4

Trang 4

trống :

BT1 :

GV:Cho HS đọc BT1

GV:Hãy vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’

cắt nhau tại O và điền vào chỗ trống (…)

trong các phát biểu sau : a/Góc xOy và

góc x’Oy’là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox

là tia đối của cạnh Ox’và cạnh Oy là…

của cạnh Oy’

b/Góc x’Oy và góc xOy’ là…

vì cạnh Ox là tia đối của cạnh … và

cạnh …

Bài 2 :

GV:Hãy vẽ ·ABC= 56 0

GV:Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC

GV:Góc ABC’ bằng bao nhiêu độ ?

GV:Cho HS vẽ · 'A BC' kề bù với ·ABC'

Vậy · 'A BC' = ?

Bài 3 :

GV:Gọi HS đọc BT

GV:Hãy vẽ hai góc có chung đỉnh có số

đo là 70 0 nhưng đối đỉnh

HS: HS đọc BT1HS: a/Góc xOy và góc x’Oy’là hai góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox’và cạnh Oy là tia đôi của cạnh Oy’

b/Góc x’Oy và góc xOy’ là hai

góc đối đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của

cạnh Ox’ và cạnh Oy là tia đối của cạnh

ABC ABC ABC

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài hình học : Nhân , Chia ,Giá Trị Tuyệt Đối Của 1 Số Hữu Tỉ

Trang 5

- HS biết nhân , chia và giải được 1 số bài toán về giá trị đơn giản

- Rèn luyện kĩ năng phán đoán , tính toán và so sánh

II CHUẨN BỊ :

+ GV : Bảng phụ , hệ thống bài tập

+ HS : ôn bài , xem trước bài

III LÊN LỚP :

1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới

3.Bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

1 GV:Đễ nhân hai phân số ta làm như

thế nào ?

GV:Hãy tính 3

4

− 5 2

GV:Từ phép nhân hai phân số cho HS

suy ra phép nhân hai số hữu tỉ

2 GV:Yêu cầu HS quy tắc chia hai số

− )-45

18]

3 Gọi học sinh đọc lại thông tin SGK

HS:Đễ nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, lấy mẩu số nhân với mẩu số

HS: 3 4

− = 245 50

− = 5 23

− 1 2

d/ 7

23.[( 8 6

− )-45

23[ 24 45 18

− − ] = 7

23 69 18

Trang 6

về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- GV giải thích lại thông qua trục số

GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ dấu giá trị

tuyệt đối ta được gì ?

GV:Vậy suy ra x = ?

trục số

x nếu x > 0 |x| =

-x nếu x < 0

b/|x| = |1

7 | = 1 7

4.Củng cố :

- Học sinh nhắc lại : nhân – chia hai số hữu tỉ , giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

5.Dặn dò :

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài hình học : Hai đường thẳng vuông góc

Trang 7

ND : ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN

THẲNG

I MỤC TIÊU :

- Hiểu để vẽ và tìm được 2 đường thẳng vuông góc

- Biết và vẽ đúng đường trung trực của đoạn thẳng

II CHUẨN BỊ :

+ GV : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc

+ HS : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc

III LÊN LỚP :

1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

1

GV:Hãy vẽ hai đường thẳng a và a’

vuông góc và kí hiệu

2

GV:HDHS vẽ một đường thẳng đi qua

một điểm và vuông góc với đường thẳng

đã cho bằng êke

GV:Từ cách vẽ trên cho HS suy ra tính

GV:I là trung điểm của AB, xy vuông

1 Hai đường thẳng vuông góc : HS:

Trang 8

góc với AB tại I, ta nói xy là đường

trung trục của AB

Bài 1 :

GV treo bảng phụ gọi học sinh điền vào

chổ trống :

GV:Hãy điền vào chỗ trống (…) trong

các phát biểu sau :

a/Hai đường thẳng vuông góc với nhau

là hai đường thẳng …

b/Hai đường thẳng a và a’ vuông góc

với nhau kí hiệu là…

c/Cho trước một điểm A và một đường

thẳng d … đường thẳng d’ đi qua A và

vuông góc với d

Bài 2:

GV:Hãy vẽ đoạn thăng CD = 3cm và vẽ

đường trung trục của đoạn thẳng ấy

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

Định nghĩa : Đường thẳng vuông góc

với đoạn thẳng tại trung điểm của nó , được gọi là đường trung trục của đoạn thẳng ấy

HS: a/Hai đường thẳng vuông góc với

nhau là hai đường thẳng cắt nhau, trong

các góc tạo thành có một góc vuông

b/Hai đường thẳng a và a’ vuông góc với nhau kí hiệu là a ⊥ a’

c/Cho trước một điểm A và một

đường thẳng d có một và chỉ một đường

thẳng d’ đi qua A và vuông góc với d

Học sinh nêu cách vẽ HS:

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài : luỹ thừa của một số hữu tỉ

Tuần : 03

Trang 9

NS :

ND : TÍCH VÀ THƯƠNG CỦA HAI LUỸ THỪA

CÙNG CƠ SỐ LUỸ THỪA CỦA LUỸ

THỪA

I MỤC TIÊU :

- - Nắm vũng và vận dung thành thạo về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Biết cách vận dụng : Tích luỹ thừa của một số hữu tỉ , tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

II CHUẨN BỊ :

+ GV : Hệ thống công thức

+ HS : ôn lại các công thức vừa học

III LÊN LỚP :

1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

1

GV:Cho HS nhắc lại lũy thừa với số mũ

tự nhiên của một số hữu tỉ

2

GV:Cho HS nhắc lại lại quy tắc nhân,

chia hai lũy thừa cùng cơ số với số hữu

GV hướng dẫn học sinh

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhịên :HS:Nhắc lại lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ :

− )4 = 44

1 3

81;

Trang 10

− )3 = ( 1

3

− )4 =

1 16

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài hình học :Các Góc Tạo Bởi Một Đường Thẳng Cắt 2 Đường Thẳng

.

Trang 11

- Nắm vững vị trí của các cặp góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

- Biết và vẽ hình đúng , chính xác

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cho học sinh

II CHUẨN BỊ :

+ GV : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc

+ HS : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc

III LÊN LỚP :

6 Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

7 Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới

a Cặp góc so le trong

b Cặp góc đồng vị

c Cặp góc trong cùng phía

1 Quan hệ các góc tạo bởi mộtđường thẳng cắt 2 đường thẳng

Góc so le trong, góc đồng vị

4 3

2 1

4 3

2 1

B A

a

b c

B là các góc đồng vị

HS vẽ hình và thực hiện các yêu cầu của giáo viên

HS khác nhận xét

2 Tính chất :

Trang 12

GV:Cho HS đọc BT22

GV:Hãy vẽ lại hình 15 SGK

GV:Hãy ghi số đo ứng với các góc còn

lại

GV:Hãy tính :µ ¶ ¶ µ

A +B A +B

Nếu đương thẳng c cắt hai đường

thẳng a vab , trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì : a/Hai góc so le trong bằng nhau.

b/Hai góc đồng vị bằng nhau.

HS:a/·IPO·POR là một cặp góc so le

trong

b/·OIP·TNO là một cặp góc đồng vị

c/·PIO·NTO là một cặp góc đồng vị

d/·OPR·POI là một cặp góc so le trong

4

3 21

A

B

C E

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài hình học : Nhân , Chia ,Giá Trị Tuyệt Đối Của 1 Số Hữu Tỉ(tt)

Trang 13

- Nắm vũng và vận dụng thành thạo các phép tính về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Biết tính lũy thừa của một tích

- Biết tính lũy thừa của một thương

- Tính giá trị của biểu thức

II CHUẨN BỊ :

+ GV : Hệ thống kiến thức , bảng phụ ghi lại công thức các luỹ thừa

+ HS : Học bài cũ , xem lại các công thức về luỹ thừa

III LÊN LỚP :

11.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

12.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới

13 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

Gv lần lượt hỏi học sinh và nhắc lại các

công thức về luỹ thừa :

1 Lũy thừa một tích

= 8 27

b/1055

2 = 3125 ;(10

2 )5 = 3125 vậy ( 2

3

− )3 = 33

( 2 ) (3 )

1 Lũy thừa một tích (x.y) n = x n y n

Lũy thừa một tích bằng tích các lũy thừa

2 Lũy thừa một thương

n

x y

=

3

7,5 2,5

  = 33 = 27

Trang 14

1 7

HS: a/ (-5)2 (-5)3 = (5)5

c/(0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5

d/

4 2

1 7

HS: a/4 42103

2 = 4105

2 = 455

4 = 1 b/ 56

(0, 6) (0, 2) = 5 5 5

(0, 2) 3 (0, 2) (0, 2) = 2430, 2= 1215

14.Củng cố :

- Học sinh nhắc lại nội dung bài học

15.Dặn dò :

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài hình học : Hai Đường Thẳng Song Song

Trang 15

- Biết và vẽ hình đúng , chính xác

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cho học sinh

II CHUẨN BỊ :

+ GV : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc

+ HS : Ê ke , thước thẳng , thước đo góc

III LÊN LỚP :

1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

1

GV:Hai đường thẳng như thế nào gọi là

hai đường thẳng song song ?

GV:Với hai đường thẳng phân biệt thì ta

có những trường hợp nào ?

2 GV yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu

nhận biết mới vừa học ở lớp 7

3 GV yêu cầu học sinh nhắc lại

1 Nhắc lại dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song :

• Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

• Hai đương thẳng phân biệt thì chúng hoặc song song hoặc cắt nhau

2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

•Tính chất : Nếu đường thẳng c cắt

hai đường thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau

•đường thẳng a song song với đường thẳng b kí hiệu là:

a // b

3 Vẽ hai đường thẳng song song ( SGK )

Trang 16

Bài 1 :

GV:Cho hai điểm A và B, Hãy vẽ đường

thẳng a đi qua A, đường thẳng b đi qua

B và song song với đường thẳng a

Bài 2:

GV:Hãy vẽ hai đường thẳng xx’ và yy’

sao cho xx’ // yy’

2 1

4 3

2 1

B

A b a

180

60 180 120

A A A A

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài hình học : Tỉ Lệ Thức

Trang 17

- Dựa vào tính chất để tìm x của tỉ lệ thức

- Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

II CHUẨN BỊ :

+ GV : Hệ thống kiến thức , bảng phụ ghi lại công thức về luỹ thừa và tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

+ HS : Oân lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ SGK , máy tính bỏ túi

III LÊN LỚP :

1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

GV lần lượt hỏi , gọi học sinh trả lời :

- Tỉ số của hai số a và b là gì ?

- Em hãy định nghĩa tỉ lệ thức ?

- Phát biểu tính chất cơ bản

ta có các tỉ lệ thức

Nếu

bc ad d

c b

a

=

=

Trang 18

GV đưa đề bài toán ( treo bảng phụ )

GV hỏi : Muốn tìm các số hạng vuông

ta phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ

trong tỉ lệ thức Nêu cách tìm ngoại

tỉ , tìm trung tỉ trong tỉ lệ thức

Bài 3 :

Tìm x trong các tỉ lệ thức

a) 27x =3−,62

b) -0,52,: x = -9,36 : 16,38

* Gv quan sát hướng dẫn các học sinh

yếu kém , chưa nắm vững bài

Dưạ trên cơ sở nào, tìm x như trên

;

d

c b

a

b

d a

c

c

d a

b

d

b c

6

; 63

42 9

42

63 6

9

; 9

63 6

Trang 19

4.Củng cố :

- Học sinh nhắc lại nội dung bài học

5.Dặn dò :

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài hình học : TỪ VUÔNG GÓC ĐẾN SONG SONG

Trang 20

- Tính chất giữa tính vuông góc với tính song song

- Biết như thế nào là ba đường thẳng song song

- Biết vẽ hình theo yêu cầu đề toán

II CHUẨN BỊ :

+ GV : Thước thẳng , thước đo góc , thước êke, bảng phụ

+ HS : Thước thẳng , thước đo góc , thước êke

III LÊN LỚP :

1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

1

GV yêu cầu học sinh nhắc lại dấu hiệu

hai đường thẳng song song ?

Bài 1 :

Cho tam giác ABC Hãy vẽ một đoạn

thẳng AD sao cho AD = BC và đường

thẳng AD song song với đường thẳng

BC

_ Cho HS đọc đề BT

_ BT cho điều gì ? Yêu cầu ta điều gì ?

- Muốn vẽ AD // BC ta làm thế nào ?

Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình như hướng

1 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

•Tính chất : Nếu đường thẳng c cắt

hai đường thẳng a và b, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau

•đường thẳng a song song với đường thẳng b kí hiệu là:

a // b

Bài 1 :

HS cả lớp đọc đề BT

- bài toán cho ABC yêu cầu ta vẽ đt

AD // BC và AD = BCVẽ đt qua A và song song vơí BC ( vẽ 2 góc sole trong bằng nhau )

Trên đt đó lấy điểm D sao cho AD = BC

Ta có thể vẽ được 2 đoạn thẳng AD và AD' cùng song song vơí BC và bằng BC

Trang 21

Cho HS đọc đề BT

Đề bài toán cho biết điều gì ? yêu cầu

điều gì ?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ xOy và

điểm O'

- Gọi HS 2 lên ban3g vẽ tiếp vào hình

HS1 đã vẽ O'x' // Ox, O'y' //Oy

Theo em còn vị trí nào của điểm O' đối

vơí xOy

Em hãy vẽ trường hợp đó

Trên đt qua A và song song vơí BC lấy D' nằm khác phiá D đối vơí A, sao cho AD' = AD

Bài 2 :

HS cả lớp đọc đề bài bài toán cho góc nhọn xOy và điểm O'Yêu cầu vẽ góc nhọn x'Oy' có O'x' //

Ox, O'y' // Oy

Hs lên bảng vẽ hình

Điểm O' còn nằm ngoài xOy

HS lên bảng vẽ hình

4.Củng cố :

- Học sinh nhắc lại nội dung bài học

5.Dặn dò :

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài hình học : Tính Chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 22

- Vận dụng tính chất tìm dãy tỉ số bằng nhau

- Giải bài toán đố vận dụng tính chất ,

II CHUẨN BỊ :

+ GV : Thước thẳng, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau ( mở rộng 3 tỉ số ) và các bài tập

+ HS : Xem trước bài mới và ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức

III LÊN LỚP :

1.Oån định : Kiểm tra sĩ số , đồng phục

2.Kiểm tra bài cũ : thông qua xây dựng bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

1 Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức ?

2 Hãy nêu tính chất của dãy tỉ số bằng

c a d b

c a d

c b

a

= +

c b

a

=

= ta suy ra

f d b

e c a f

e d

c b

a

+ +

+ +

16 5 3 5

Trang 23

Bài 2:

Tìm hai số x và y biết

7x - 3y và x -y = 16

Bài 3:

Thay tỉ số giữa số hữu tỉ bằng tỉ số giữa

các số nguyên

3 = ⇒x= =

x

10 5 2 2

e c a f

e d

c b

a

+ +

+ +

HS suy nghĩ làm trong 3 phút

3 HS lên bảng trình bày lời giải a) 204 : (-3,12 ) = = 2043,12 204312=−1726

=

−b) ) : 1 , 25

2

1 1

2

3 4

5 : 2

- Về nhà ôn lại các kiến thức ,

- Xem và giải lại các bài tập đã sửa

- Xem trước bài hình học : Định lí

Ngày đăng: 27/09/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Xem trước bài hình học :Hai Góc Đối Đỉnh - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
em trước bài hình học :Hai Góc Đối Đỉnh (Trang 2)
Gv treo bảng phụ lần lượt hướng dẫn học sinh giải các bài tập điền vào chổ  - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
v treo bảng phụ lần lượt hướng dẫn học sinh giải các bài tập điền vào chổ (Trang 3)
- Xem trước bài hình học : Nhân, Chia ,Giá Trị Tuyệt Đối Của 1 Số Hữu Tỉ . - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
em trước bài hình học : Nhân, Chia ,Giá Trị Tuyệt Đối Của 1 Số Hữu Tỉ (Trang 4)
+ GV: Bảng phụ , hệ thống bài tập +  HS : ôn bài , xem trước bài . - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
Bảng ph ụ , hệ thống bài tập + HS : ôn bài , xem trước bài (Trang 5)
- Xem trước bài hình học :Hai đường thẳng vuông gó c. - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
em trước bài hình học :Hai đường thẳng vuông gó c (Trang 6)
GV treo bảng phụ gọi học sinh điền vào chổ trống : - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
treo bảng phụ gọi học sinh điền vào chổ trống : (Trang 8)
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cho học sinh . - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
n luyện kĩ năng vẽ hình cho học sinh (Trang 11)
GV:Xem hình sau rồi điền vào chỗ trống(…) - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
em hình sau rồi điền vào chỗ trống(…) (Trang 12)
+ GV: Hệ thống kiến thứ c, bảng phụ ghi lại công thức các luỹ thừ a. +  HS :  Học bài cũ , xem lại các công thức về luỹ thừa . - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
th ống kiến thứ c, bảng phụ ghi lại công thức các luỹ thừ a. + HS : Học bài cũ , xem lại các công thức về luỹ thừa (Trang 13)
- Xem trước bài hình học :Hai Đường Thẳng Song Song . - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
em trước bài hình học :Hai Đường Thẳng Song Song (Trang 14)
Cho hình vẽ có :a // µ 3160 - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
ho hình vẽ có :a // µ 3160 (Trang 16)
+ GV: Hệ thống kiến thứ c, bảng phụ ghi lại công thức về luỹ thừa và tính chất cơ bản của tỉ lệ thức . - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
th ống kiến thứ c, bảng phụ ghi lại công thức về luỹ thừa và tính chất cơ bản của tỉ lệ thức (Trang 17)
GV đưa đề bài toán ( treo bảng phụ ) GV hỏi : Muốn tìm các số hạng vuông  ta phải tìm các ngoại tỉ   hoặc trung tỉ  trong  tỉ lệ thức  - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
a đề bài toán ( treo bảng phụ ) GV hỏi : Muốn tìm các số hạng vuông ta phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ thức (Trang 18)
+ GV: Thước thẳng, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau ( mở rộng  3 tỉ số ) và các bài tập  - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
h ước thẳng, bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau ( mở rộng 3 tỉ số ) và các bài tập (Trang 22)
+ GV: Thước thẳng, bảng phụ ,thước đo góc, thước êke - Dạy học tự chọn toán 7 – BT
h ước thẳng, bảng phụ ,thước đo góc, thước êke (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w