1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CHU DE TU CHON TOAN 9HAY

74 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Mục tiêu : Sau khi học xong chủ đề này HS có khả năng : -nắm chắc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất TXĐ,sự biến thiên,đồ thị vị trí tương đối của 2 đường thẳng -có kĩ năng vẽ thà[r]

Trang 1

Tuần 1 (Đại số )

chủ đề : căn bậc hai Tiết : 1 Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A

1) - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học

- Với hai số không âm a và b, hãy so

sánh ab

2) Với mọi số a hãy tìm a2

1) - Định nghĩa căn bậc hai số họcVới số dơng a, số a đợc gọi là căn bậc

hai số học của a Số 0 cũng đ]ợc gọi là căn bậc hai số học của 0

- Với hai số a và b không âm, ta có

a < b  a< b2) Với mọi số a ta có a2 = a

a) x = 3  x = 9b) x - 1 = 3  x = 4  x = 16c) x2 + 1 = 2  x2 = 1

 x2 = 1  x = ± 1d) x2+ + 5x 20 = 4

 x2 + 5x + 20 = 16

 x2 + 5x + 4 = 0

 (x + 1)(x + 4) = 0

 x = - 1 và x = - 4e) x2+ =- 3 1

Trang 2

>-a) - 2x+ 3 có nghĩa

 - 2x + 3 ≥ 0  - 2x ≥ - 3 x ≤ 1,5

b)

4 3

x+ có nghĩa

4 3

x+ ≥ 0  x + 3 > 0  x > - 3c) x2- 3x+ 2 có nghĩa

 x2 - 3x + 2 ≥ 0

 (x - 1) (x - 2) ≥ 0Giảit a đợc : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì x2- 3x+ 2

có nghĩaBài 5:

a) ( )2

3 - 3 = - 3 3 = - 3 3

b) 64a2+ 2a = 8a +2a = - 8a + 2a

= - 6a (do a < 0)c) a2+ 6a+ + 9 a2- 6a+ 9=a+ + - 3 a 3

- Nếu a < - 3 thì = - 2a

- Nếu - 3 ≤ a < 3 thì = 6

- Nếu a ≥ 3 thì = 2a

Trang 3

- Nªu qui t¾c khai ph¬ng mét tÝch

- Nªu qui t¾c nh©n hai c¨n thøc bËc

- qui t¾c nh©n hai c¨n thøc bËc hai : Muèn nh©n c¸c c¨n thøc bËc hai cña c¸c sè kh«ng ©m, ta cã thÓ nh©n c¸c

sè díi dÊu c¨n víi nhau råi khai

Trang 4

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Tiết : 3 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

- Nêu qui tắc khai phơng một tích

- Nêu qui tắc nhân hai căn thức bậc

hai

- qui tắc khai phơng một thơng : Muốn khai phơng một thơng

a

b,

Trang 5

- Hãy biểu diễn qui tắc trên dới dạng

công thức trong đó a không âm và số b dơng, ta có thể lân lợt khai phơng số a và b rồi

lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai

- qui tắc chia hai căn thức bậc hai : Muốn chia căn thức bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b d-

ơng, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phơng kết quả đó

- Công thức

b= b

với a ≥ 0 ; b > 0

- ( 84 37 84 37 ) ( )

47

-= 121.47

121 11 47

y y

1 1

x x

+ +

Trang 6

2 1

x x

-= -

ĐKXĐ :

1

x x

≥ 0+) x ≥ 1,5

+) x < 1Bình phơng hai vế ta có

1

x x

= 4  x = 0,5 (TMĐK)Vậy x = 0,5 là nghiệm của phơng trình

b)

3 1

x x

+

= +

ĐKXĐ : x ≥

3 4 -

Bình phơng hai vế ta có

1

x x

+ + = 9  x =

6 5

<

-3 4

(KTM)Vậy phơng trình vô nghiệm

-c) 1 + 3x+ = 1 3x

ĐKXĐ: x ≥

1 3 -

Biến đổi phơng trình về dạng 3x + 1 = (3x - 1)2

 9x(x - 1) = 0  x = 0 và x = 1Vậy phơng trình có nghiệm

x = 0 và x = 1

Trang 7

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

chủ đề : căn bậc hai Tiết : 4 + 5 Biến đổi dơn giản căn thức bậc hai

I Mục tiêu

- Nắm đợc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai nh:

Đ-a thừĐ-a số rĐ-a ngoài dấu căn, đĐ-a thừĐ-a số vào trong dấu căn, khử mẫu củĐ-a biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

- Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn, chứng minh, so sánh, giải phơng trình của các biểu thức chứa căn

II Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Lý thuyết

Hãy nêu công thức tổng quát của

các phép biến đổi đơn giản biểu

thức chứa căn thức bậc hai nh: Đa

thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số

vào trong dấu căn, khử mẫu của

biểu thức lấy căn, trục căn thức ở

B

B =b) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0

Trang 9

ĐK: x ≥ 0 phơng trình đa về dạng

7 + 2x = (3 + 5)2 Giải phơng trình này ta đợc

x = 90,5 + 6 5 thoả mãn điều kiện x ≥ 0 vậy phơng trình đã cho có nghiệm

x = 90,5 + 6 5

2

b x - x= x

-Điều kiện 3x2 - 4x ≥ 0  x(3x - 4) ≥ 0

 x ≥

4

3 hoặc x ≤ 0 Với điều kiện trên phơng trình biến đổi thành : 3x2 - 4x = (2x - 3)2

 x2 - 8x + 9 = 0

 (x - 4)2 - 7 = 0

 (x - 4 + 7)(x - 4 - 7)

cả hai giá trị trên đều thoả mãn điều kiện xác

định của phơng trình vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm

x = 4 - 7 ; x = 4 + 7

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Nhận xét của tổ

Nhận xét của BGH

Tiết : 6 Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu

Vận dụng tổng hợp các phép tính và các phép biến đổi căn thức bậc hai để

rut gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai

II Tiến trình dạy học

Trang 10

-Bµi 3: Chøng minh c¸c biÓu thøc sau

kh«ng phô thuéc vµo biÕn

-

15 2 = 4 - 15

Trang 11

0 0

x x

x x

ì ³ í

¹ î

b) Rót gän

3 1

x C x

-= -

v× x ≥ 0 nªn x- 1 ≥ -1

Trang 12

b) Tìm các giá trị của x để P < -

1 3c) Tìm giá trị của x để P có giá trị nhỏ

nhất

nên x- 1 = - 1  x = 0 C = 3nên x- 1 = 1  x = 4 C = -1nên x- 1 = 2  x = 9 C = 0Vậy x = 0; 4; 9 thì C có giá trị nguyênBài 5

a)

3 3

P x

-= +

b) P <

1 3

-

3 3

x

- +

<-

3 3

x

+ +

-1

3 < 0  3( 63) 0

x x

P x

-= + nhỏ nhất 

3 3

x+ lớn nhất

x + 3 nhỏ nhất  x = 0  x = 0

Vậy Pmin=

3 1 3

- khi x = 0

- Củng cố cho hs các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Biết đợc một số định lí đảo của các định lí về cạnh và góc trong tam giác,

từ đó biết đợc dấu hiệu nhận biết tam giác vuông

Trang 13

1- HS phát biểu mệnh đề đảo của

ĐL1

? Mệnh đề đó có đúng không ?

*GV chốt lại: Đl 1 có đl đảo

? Hãy phát biểu ĐL đảo của ĐL1?

Nếu trong một tam giác, có

thì tam giác đó là tam giác

vuông

2- Mệnh đề đảo của ĐL2

? Khi nào H nằm giữa B và C ?

Hãy c/m cho tam giác ABC vuông

2 bc => tam giác ABC vuông tại A

C/M tam giác ABC vuông khi H nằm giữa B và C và 1

Trang 14

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông

tại A, đờng cao AH Giải bài toán

trong mỗi trờng hợp sau:

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông

tại A, phân giác AD, đờng cao

Trang 15

=> 7 24

AB AC

= = 5

=> AB = 35 cm ; AC = 120 cm

từ b2 = ab’ ; c2 = ac’ =>

2

 

 

  (1)

Theo tính chất đờng phân giác

100 4

75 3

b DC

c= DB= =

(2) Từ (1) và (2) ta có 3 b 4 16 c 3 9          Do đó: b c b c 175 7 16 9 16 9 25           => b’ = 112 ; c’ = 63 Vậy BH = 63 cm ; HC = 112 cm Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm Nhận xét của tổ

Nhận xét của BGH

Tuần 6 (Đại số ) Ngày soạn : 1/ 10/ 200 chủ đề : Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Tiết : 3 Tính các yếu tố trong tam giác

I Mục tiêu

- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu tố, đặc biệt

là trong tam giác vuông

Trang 16

- Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc trong tam giác

? tính các yếu tố trong tam giác

vuông khi biết mấy yếu tố ?

? Giải tam giác vuông là gì?

giác? Tính độ dài đờng cao tơng ứng

với cạnh dài nhất?

2 Cho hv:

1

- C/m đợc tam giác ABC vuông ở A

- Dùng tỷ số lợng giác tính đợc : SinB => B=53^ 0 và \{ ^C= 370

- Tính đuờng cao AH nhờ công thức:

3 ≈ 4,3

AH = AD Cos A= 6,7 Cos 400

Trang 17

Tính AD, AB biết tam giác BCD đều có

cạnh là 5

3 Tam giác ABC có

3 ˆ

=

ABC

AB

AC

Tính B, BC, S biết AB AC 32 6

GV hớng dẫn bài 3

Vì AD = HD

sin 40 0 = 4,3

sin 40 0 =6,7

AB = AH - BH = = 2,6

- tính AB = 8, AC = 4 √6

- Tính Sin B = = √3

2 ⇒ ^B=600 - Tính HC = AH= 8 Sin 600 = =

BC = BH + HC = - 10, 9 SABC = 1/2 BC.AH = = = 37,8 Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm - Làm bài tập 1 Cho ∆ ABC có ^A=750 và AB = 10, B^ ^ C= 4 3 tính AC, BC Tính SABC 2 Cho ∆ ABC có các cạnh 3, 4, 5 Tính tỷ số lợng giác của góc bé nhất trong tam giác Nhận xét của tổ

Nhận xét của BGH

Tuần 9 + 10 (Hình học ) Ngày soạn : 8/ 10/ 200 chủ đề : Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Tiết : 4+5

I Mục tiêu

- HS biết cách tính các yếu tố trong tam giáckhi biết một số yếu tố, đặc biệt

là trong tam giác vuông

- Vận dụng hệ thức lợng trong tam giác vuông để tính các yếu tố cạnh, góc

trong tam giác

II Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Chữa bài tập giao về nhà

Trang 18

AH AC

Y/C: HS lµm bµi trong 15' GV

gäi HS lªn b¶ng ch÷a bµi

Trang 19

Bài 2 Cho tam giác ABC có các

cạnh 6, 8, 10 Tính các góc của

tam giác Tính diện tích và đờng

cao AH của tam giác

Bài 3 Cho tam giác ABC ( ^A -

90 0), đờng cao AH Biết

các góc của tam giác ABC

Bài 4 Cho tam giác vuông có

cạnh huyền là x √13 , đờng cao

ứng với cạnh huyền là 6 x

√13 Tính hai cạnh góc vuông theo x ?

Mặt khác: bc = ah = x √13 6 x

√13 = 6x 2

=> bc = 6x 2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

Trang 21

Chủ đề 3 HÀM SỐ BẬC NHẤT

A.Mục tiêu : Sau khi học xong chủ đề này HS có khả năng :

-nắm chắc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất (TXĐ,sự biến thiên,đồ thị)

vị trí tương đối của 2 đường thẳng

-có kĩ năng vẽ thành thạo đồ thị hàm số bậc nhất ,xác định được toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng cắt nhau ,biết áp dụng định lí Pitago để tính khoảng cách giữa 2 điểm trên mặt phẳng toạ độ , tính được góc tạo bởi đường thẳng y=ax+b(a 0) và trục Ox

B.Thời lượng : (3 tiết )

C.Phần thực hiện :

Tiêt 7

: Ôn về lí thuyết hàm số bậc nhất

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết

GV cho HS trả lời các câu hỏi sau :

y=ax+b và trục Ox được hiểu

như thế nào ? ( trường hợp

b=0;b 0 )

7 Giải thích vì sao người ta gọi

Hoạt động của học sinh

1.Nếu đại lượng y phụ thuộc 2 bảng hoặc bằng công thức 3 là tập hợp các điểm biểu diển 4 là hàm số có dạng y=ax+b 5.HSB1 có tập xác định với

6 là góc tạo bởi tia Ax và tia AB trong đó A =(m) Ox;B (m)và

xB dương 7.a>0:góc ;a<0:góc Vì góc α

của có liên quan đến hệ số a nên 8.Với 2 đường thẳng y=a x+b (d)

và y=a’x+b’ (d’) trong đó a và a’

Trang 22

Hoạt động 2 : Bài tập dạng nhận biết

GV cho HS thực hiện các bài tập

a=a’ và b=b’ (d) và (d’) trùng nhau

HS đứng tài chỗ trả lờiĐáp :

Một HS lên bảng trình bày bài giải

Hoạt động 3 : Củng cố và dặn dò :

GV cho HS làm bài tập sau : Cho hàm số y=x- √5 x +1

a/ Có phải là hàm số bậc nhất không ; xác định a;b

b/ Là hàm số đồng biến hay nghịch biến Các em về nhà học thuộc 8 câu hỏi trên

Tiết 8 LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu : Như tiết 1

B.Chuẩn bị : bảng phụ

Trang 23

C.Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Hoạt động 1:Vẽ dường thẳng y=ax+b;cách tìm toạ

độ giao điểm của 2 đường thẳng

Nêu cách vẽ đường thẳng y=ax+b ?

Nêu cách tìm toạ độ giao điểm 2 đường thẳng

thẳng trên

Bài 2.a/Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy

đồ thị các hàm số sau : y= −2 x+3; y =1

2 x −2 b/Tìm toạ độ giao điểm của 2 đường

Chia lớp thành 3 nhóm mỗi nhóm làm 1 bài sau

đó đại diện mỗi nhóm 1 em lên bảng trình bày

Hoạt động 2 : Viết phương trình đường thẳng

GV giới thiệu lần lượt các dạng sau và cách

giải:

Dạng 1:Viết phương trình đường thẳng đi qua 1

điểm và song song với một đường thẳng cho

trước

Dạng 2 : Viết phương trình đường thẳng đi qua

-Cho x=0 suy ra y=b ta

Giải phương trình: ax+b=a’x+b’

-Tìm tung độ giao điểm :Thế x vào 1 trong 2 hàm

số

-Kết luận Đáp :a/ (0;-2)và(4/3;0) ; (0;2) và (4;0)

b/ (2;1)

a/ (0;3)và (3/2;0) ; 2)và(4;0)

(0;-b/ (2;-1)

a/ (0;2)và(-2;0) ; (0;5)và(5/2;0)

Trang 24

2điểm

Sau đó cho HS giải các bài tập sau (bảng phụ )

Bài4: Viết phương trình đườngthẳng thoả mãn

2 điều kiện sau :

a/Đi qua điểm A(1/2;7/4) và song song với

đường

thẳng y=3x/2

b/Cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng

3và đi qua điểm B(2;1)

Bài5: Viết phương trình đườngthẳng thoả mãn

2 điều kiện sau :

a/Có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm

P(1/2;5/2)

b/Có tung độ gốc bằng -2,5 và đi qua điểm

Q(1,5;3,5)

Bài6: Viết phương trình đườngthẳng thoả mãn

2 điều kiện sau :

a/Đi qua điểm A(1/3;4/3) và song song với

đường

thẳng y=2x-3

b/Cắt trục hoành Ox tại điểm B(2/3;0) và cát

trục tung Oy tại điểm C(0;3)

GV cho HS lần lượt lên bảng giải

Nhận xét GV sữa sai

b/ (1;3)

Cách giải :Dạng 1:

-Phương trình đường thẳng có dạng

y=a x+b (a khác 0)-Do đường thẳng song song với đường thẳng cho trước nên có a-Do đường thẳng qua 1 điểm nên toạ độ điểm đóphải thoả mãn phương trình từ đó suy ra b -Kết luận

Dạng 2:

-Phương trình đường thẳng có dạngy=a x + b (a khác 0)

-Do đường thẳng đi qua 2điểm nên có 2 phương trình Từ 2 phương trình đó giải ra tìm a và b

Trang 25

Hoạt động 2 : HSBN có chứa tham số

GV giới thiệu các bài toán sau :

b) Tìm tọa độ A: gpt: 2x+2=x

x=-2thay vào y=2x+2 y=-2Tọa độ A(-2;-2)

c) Tọa độ C(2;2) SABC= 12BC.AD= 12 2.4=4

B

C 1 -1 0 A

A(-1;0), B(3;0), C(1;2)Chu vi ABC=AC+BC+AB

¿√22+22+√22+22+4=4(√2+1)Diện tích ABC= 12 AB.CH=4a) Với x=4y=3.4+b=11b=1Vậy: y=3x+1

b) y=ax+5 đi qua A(-1;3) thayvào :

3=a(-1)+5 a=2Vậy : y=2x+5

Ta biết đồ thị hsố là đường thẳngcắt trục tung tại điểm có tung độbăng b =>a=2

Đáp :Bài4: y=3x/2+1 ; y=-x+3

Bài5: y=3x+1 ; y=4x-2,5.Bài6: y=2x+2/3 ; y=-4,5x+3

Trang 26

Với giá trị nào của k thì :

a/Đồ thị của các hàm số cắt nhau tại một

điểm trên trục tung ?

b/Đồ thị của các hàm số cắt nhau tại một

điểm trên trục hoành ?

Bài 9: Cho hàm số:y=(m-1)x+2m-5 (1)

(m khác 1)

a/Tìm giá trị của m để đường thẳng có

phương trình (1) song song với đường

thẳng y=3x+1

b/Tìm giá trị của m để đường thẳng có

phương trình (1)đi qua điểm M(2;-1)

c/Vẽ đồ thị hàm số (1) với giá trị của m

tìm được ở câu b.Tính góc tạo bởi đường

thẳng vẽ được và trục hoành ( kết quả làm

tròn đến phút ) ?

Trước khi cho HS giải các bài tập 7;8;9

GV yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu nhận

biết vị trí tương đối của 2 đường thẳng

Gợi ý thêm: -Hai đường thẳng y=a x+b

(a ≠ 0) và y=a’x+b’ (a ' ≠ 0) cắt nhau tại

1 điểm có hoành độ bằng m nên giá trị của

2 hàm số tại x=m bằng nhau ,tức là :

am+b=a’m+b’

-Hai đường thẳng y=a x+b (a ≠ 0)

và y=a’x+b’ (a ' ≠ 0) cắt nhau tại 1 điểm

trên trục hoành khi và chỉ khi

-Hai đường thẳng y=a x+b (a ≠ 0)

và y=a’x+b’ (a ' ≠ 0) cắt nhau tại 1 điểm

trên trục tung khi và chỉ khi b=b’

Đáp :Bài 7 : a/ m khác 4/3 b/ m=4/3 c/ m=5/6 Bài 8 : a/ k=0 b/ k=0 hoặc k=-1/2Bài 9 : a/ m=4

b/ m=1,5 c/ x=26o34’

Trang 27

Cho hS lên bảng thực hiện

TiÕt 10 LUYỆN TẬP

A.Mục tiêu : Như tiết 1

B.Chuẩn bị : bảng phụ

C.Tiến trình dạy học :

Viết TQ khi nào thì 2 đường thẳng

song song, cắt nhau

Tãm m để:

Trang 28

- H·y tÝnh chu vi vµ diÖn tÝch tam

gi¸c ABC t¬ng tù bµi tËp 16b

1Vậy 2 đường thẳng cắt nhau

⇔ m≠ 0

m ±1

¿{

b) Song song 2m=m+1

m=1Vậy 2 đường thẳng song song

m=1

Bµi tËp 17 SGK

a)

b) A(-1;0) , B(3,0), C(1;2)c) CABC  9,66 cm

SABC = 4 cm2

Bµi tËp 19 SGKa/ y = √3 x + √3

y = -x +3 y

2 1

y = x+1

C

B A

-1 0 3 x

Trang 29

x=0 => y= √3 : M(0; √3 )y=0 => x = -1: N(-1; 0)b/ y = √5 x + √5x=0 => y= √5 : C(0; √5 )y=0 => x = -1: D(-1; 0)+ Xác định A(1 ; 2)

=> OA = √5+ (0; √5 ) Oy {√5}+ Xác định D(-1; 0)

+ Vẽ đờng thẳng CD đợc đồ thịhàm số y= √5 x+ √5

Tiết 11 LUYỆN TẬP

I.Mục tiờu:

- Củng cố cho HS kiến thức về hệ số gúc của đường thẳng y=ax+b

- Rốn kỹ năng vẽ đồ thị và tớnh toỏn được gốc tạo bởi đồ thị và trục Ox

Trang 30

b a=3, x=2y=2Thay vào (*) ta có: 2=3.2+bb=-4Vậy hàm số: y=3x-4

c Vì đồ thị hàm số // đường thẳng y=

3 x ⇒a=√3

Đồ thị đi qua B(1, √3 +5) ta có: x=1 y= √3 +5

Thay vào (*) ta có: √3 +5= √3.1+bb=5

Vậy hàm số: y= √3 x+5BT30 a Vẽ đồ thị

y= 12 x+2 y y=-x+2 y=

x 0 -4 2 C

y 2 0y=-x+2 A B

x 0 2 -4 0 2 x

y 2 0

b Tính các góc của ABCtgA= OCOA= 2

4=

1

2 A=270tgB= OCOB= 2

Trang 31

AC=√42+ 22=2√5 BC=√22+22=2√2 AB=OA +OB=6

} }

⇒Chu vi Δ ABC: 2√5+2√2+6 ≈13 , 3S= 12AB OC=1

- Làm tiếp bài tập 31- Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập

- Chuẩn bị câu hỏi và bài tập ôn tập giờ sau ôn tập

Tiết 12 Luyện tập giải HPT bằng phương pháp thế ; cộng.

A.Mục tiêu :Sau khi học xong tiết này HS có khả năng :

-Giải được các hệ phương trình bậc nhất hai ẩn số một cách thành thạo -Giải được các bài toán có liên quan đến giải HPT

B.Chuẩn bị :

C.Phần thực hiện :

hoạt động của GV hoạt động của HSHoạt động 1 : Giải HPT bằng phương

Trang 32

Nêu hướng giải cho mỗi câu

(gợi ý : câua/ biểu diễn x theo y từ

phương trình thứ hai; câub/ biễu diễn y

theo x từ phương trình hai ; câuc/nhân hai

vế của phương trình hai với 2 rồi biểu

diễn x theo y của phương trình này ; câu

d/ biểu diễn y theo x từ phương trình thứ

-dùng qui tắc thế biến đổi HPT

đã cho để được một HPT mới trong đó có 1 phương trình 1 ẩn-Giải PT 1 ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm

Đáp :

(¿6 ;1)

(¿1;3)c /¿d /(¿x ; y)=(3 ;√5) (¿x ; y )=(2;− 1)b/¿

¿

a/¿

-Nhân hai vế của mỗi phương với 1 số thích hợp(nếu cần ) saocho các hệ số của 1 ẩn nào đó trong hai phương trình của hệ bằng nhau hoặc đối nhau -áp dụng qui tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới trong

đó có 1 phương trình 1 ẩn

Trang 33

GV cho 4 Hs lên bảng thực hiện

Hoạt động 3 :Ứng dụng giải các bài toán

tìm hai số có liên quan đến đồ thị

GV nêu nội dung hai bài tập sau trên

bảng phụ

Bài 3 :Tìm hai số a và b sao cho 5a-4b=-5

và đường thẳng a x+by=-1 đi qua điểm

A(-7;4)

Bài 4 : Tìm giá trị của a và b để đường

-Giải phương trình 1 ẩn vừa thuđược rồi suy ra nghiệm của hệ

đã choCâu a và câu b đã có phần hệ sốbằng nhau hoặc đối nhau

cònhai câu càn lại thì phải nhân

Đáp :a/(x;y)=(2;1) b/(x;y)=(-3;4) c/(x;y)=(4;-1)

Trang 34

Giả thiết ta cú hệ thức 5a-4b=-5 nờn ta cú

HPT là Cho HS giải HPT với ẩn là a và

Cỏc em về nhà giải bài tập sau :

Bài 5:Tỡm giỏ trị của m để đường thẳng (d);y=(2m-5)x-5m đi qua giao điểm hai đường thẳng (d1) : 2x+3y=7 và (d2): 3x+2y=13

Bài 6 :Tỡm giỏ trị của m để 3 đường thẳng sau đồng qui

(d1): 5x+11y=8 (d2) : 10x-7y=74 (d3) : 4mx+(2m-1)y=m+2

- Biết áp dụng để gải một số hệ phơng trình

Trang 35

c) (x; y) = (

3 2;

2 )Bµi 3: ®a ra ph¬ng tr×nh7x 3y 8

a) 42x 5y 3

a) 3x 2y 25

b) 16x 21y 6

Trang 36

a) Giải hệ phơng trình2x 3y 7

5x 11y 8 10x 7y 74

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Tiết 14

LUYỆN TẬP GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HPT

A Mục tiờu : -HS nắm được phương phỏp giải bài toỏn bằng cỏch lập hệ phương trỡnh bậc nhất hai ẩn -HS cú kĩ năng giải cỏc loại bài toỏn được đề cập đến trong SGK

Trang 37

HĐ1: Hướng dẫn HS giải các bài

tập sau :

BT1 Tổng của 2 số bằng 59 Hai

lần của số này bé hơn 3 lần của số

kia là là 7 Tìm 2 số đó ?

GV cho HS nhắc lại các bước giải

bài toán bắng cách lập hệ phương

trình ?

Nếu gọi hai số phải tìm là x;y theo

đầu bài ta có hệ phương trình là

gì ?

GV cho HS giải hệ phươngtrình

đó

Bài 2 Bảy năm trước tổi mẹ bằng

5 lần tuổi con cộng thêm 4 Năm

nay tuổi mẹ vừa đúng gấp 3 lần

tuổi con Hỏi năm nay mỗi người

bao nhiêu tuổi ?

GV cho Hs thực hiện bước chọn ẩn

số ?

Theo đề cho ta có các phương trình

là gì ?

Hãy giải hệ phương trình lập bởi

hai phương trình trên

Bài 3 : Cho một số có hai chữ số

Nếu đổi chỗ hai chữ số của nó thì

được một số lớn hơn số đã cho là

63 Tổng của số đã cho và số mới

tạo thành bằng 99 Tìm số đã cho ?

GV nhắc lại cách biểu diễn thập

phân của một số tự nhiên

Đáp : Gọi tuổi mẹ và tuổi con năm nay lầnlượt là x;y;x,y thuộc N* ; x>y>7

Ta có phương trình x=3yTrước đây 7 năm tuổi mẹ và tuỏi con lần lượt là x-7;y-7 theo đầu bài

ta có phương trình x-7=5(y-7)+4 hay

12 tuổi

Gọi chữ số hàng chục là x , chữ số

Ngày đăng: 11/07/2021, 03:38

w