Câu 15: HS có thể thực hiện phép cộng trừ đa thức theo cách thứ nhất đã học ở bài 6 nếu đúng vẫn cho điểm tối đa và chấm theo các bước hs thực hiện được .... Trường THCS mường cơi.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV
MÔN : ĐẠI SỐ 7 Thời gian 45’
A.Ma trận.
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
TNKQ TL TNK Q TL TNKQ TL Cộng
1 Khái niệm
về biểu thức
đại số Giá trị
của một biểu
thức đại số
- Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
Số câu
Số điểm
2 (C10) 0,25
1(C13) 2
3 2.25(22,5%)
- Đơn thức - Biết các khái
niệm đơn thức, bậc của đơn thức một biến
-Biết xác định bậc của một đơn thức, biết nhân hai đơn thức
Biết cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Số câu
Số điểm
2(C1,C2,C3,) 0,75
1 (C4) 0.25
1 (C11) 0.25
4 1,25(12,5%)
- Đa thức Biết các khái
niệm đa thức nhiều biến,đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến
.Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức
Biết sắp xếp các hạng tử của
đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm
Số câu
Số điểm
3(C5,6,7) 0.75
2(C8C12) 0.5
2(C14,15) 4
7 5,25(52,5%)
- Nghiệm của
đa thức một
biến
- Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến
- Biết tìm hiểu nghiệm của đa thức một biến
Số câu
Số điểm
1 (C9) 0.25
1 (C16) 1
2 1,25(12,5%)
Cộng
Trang 2I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1: Đơn thức 2xyz2 x1 3y2z có phần biến và phần hệ số là:
2
A 2 và xyz2 B 1 và x4y3z3 C và x1 3y2z D.2 và x3y2z
2
Câu 2 : Biểu thức nào dưới đây được gọi là đơn thức:
A (2+x).x2 B 2+x2 C -2 D 2y +3
Câu 3:Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2xy2
3
A 3y2x B 2(xy)2 C x2y D xy
3
3
3
Câu 4: Đơn thức 2x5y4z có bậc là :
Câu 5: Đa thức: 3xy2 + 2xy – 5x2y2 có bậclà :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 6: Bậc của đa thức 3x -5x2 + 2x4 là :
Câu 7: Hãy chỉ ra đa thức một biến trong các đa thức sau :
A 5x2y + 3x – 4 B x2 + y2
C 2xy2 – 6xy + x2y D x2 – 2x +1
Câu 8:Cách sắp xếp nào sau đây là đúng theo luỹ thừa giảm dần của biến:
A 2 + 4x2 – 5x3 + x4 B x4– 5x3 + 4x2 +2
C 2 + 4x2 + x4– 5x3 D 4x2 +x4– 5x3 +2
Câu 9: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức: f(x) = 2x - 1
2
2
1 4
3 2
3 4
Câu 10: Giá trị của biểu thức đại số : x2 – y2 + 1 Tại x =1, y = 1 là:
Câu 11: Giá trị trong ô trống của phép tính 2x2y + 5x2y - 3x2y = x2y là :
Câu 12:Cho hai đa thức P(x) = x2-1 và Q(x) = x2 +1 Hiệu P(x) – Q(x) bằng :
A 2x2 B -2 C 2x2 – 1 D 2x2 +1
Trang 3II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 13: Tính giá trị của biểu thức đại số :
2x2 +x – 1 lần lượt tại x = 1 và x = -1
Câu 14: Thu gọn đa thức và sắp xếp đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến.
P(x) = x2 + 5x4 -3x3 +x2 +4x4 +3x3 –x +5
Q(x) = x- 5x3 – x2 –x4 +4x3 – x2 +3x - 1
Câu 15: Cho P(x) = 2x3- 2xy+1
Q(x) = x3 + 2xy -1 Tính : P(x) + Q(x)
P(x) - Q(x)
Câu 16: Tìm nghiệm của đa thức: f(x) = 2x +4
ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II.PHẦN TỰ LUẬN.
13
Thay x = 1 vào đa thức 2x2 +x – 1 ta có :
2.12 + 1 – 1 = 2
Vậy giá trị của biểu thức 2x2 +x – 1 tại x = 1 là 2
Thay x = -1 vào biểu thức 2x2 +x – 1 ta có :
2.(-1)2 -1 – 1 = 0
Vậy giá trị của biểu thức 2x2 +x – 1 tại x = -1 là 0
0,25đ 0,5 đ 0,25đ 0,25đ 0,5 đ 0,25đ
14 P(x) = 9xQ(x) = -x44 +2x-x3 – 2x2 –x +52 +4x -1 1đ1đ
15
P(x) = 2x3- 2xy +1 + Q(x) = x3 + 2xy - 1
P(x)+Q(x) = 3x3
P(x) = 2x3- 2xy +1
- Q(x) = x3 + 2xy - 1
P(x)- Q(x) = x3 – 4xy +2
1đ
1đ
Trang 4Đa thức f(x) = 2x +4 có nghiệm khi f(x) = 0
Suy ra 2x +4 = 0
2x = -4
x = -2
Vậy phương trình có nghiện x = -2
0,5đ
0,5đ
Lưu ý.
Câu 14:Linh động trong cách thu gọn và sắp xếp Nếu hs chỉ rút gọn được mà không sắp xếp được vẫn cho 0,5đ với một đa thức.
Câu 15: HS có thể thực hiện phép cộng trừ đa thức theo cách thứ nhất
( đã học ở bài 6 ) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa và chấm theo các bước hs thực hiện được
Trang 5Trường THCS mường cơi
Họ và tờn :……….
Lớp: 7………
KIỂM TRA 1 TIẾT ( C4) Mụn: toỏn đại - khối 7
Năm học 2010 - 2011
(Học sinh làm trực tiếp vào đề )
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Cõu 1: Đõu là biểu thức đại số trong cỏc biểu thức sau:
A 5 + 3 – 2 B 3( x + y) C 2 5 D 2( 3+7 ) – 6
3
Cõu 2 : Biểu thức nào dưới đõy được gọi là đơn thức:
A (2+x).x2 B 2+x2 C -2 D 2y +3
Cõu 3:Đơn thức nào sau đõy đồng dạng với đơn thức 2xy2
3
A 3y2x B 2(xy)2 C x2y D xy
3
3
3
Cõu 4: Đơn thức 2x5y4z cú bậc là :
Cõu 5: Đa thức: 3xy2 + 2xy – 5x2y2 cú bậclà :
A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 6: Bậc của đa thức 3x -5x2 + 2x4 là :
Cõu 7: Hóy chỉ ra đa thức một biến trong cỏc đa thức sau :
C 2xy2 – 6xy + x2y D x2 – 2x +1
Cõu 8:Cỏch sắp xếp nào sau đõy là đỳng theo luỹ thừa giảm dần của biến:
A 2 + 4x2 – 5x3 + x4 B x4– 5x3 + 4x2 +2
C 2 + 4x2 + x4– 5x3 D 4x2 +x4– 5x3 +2
Cõu 9: Số nào sau đõy là nghiệm của đa thức: f(x) = 2x - 1
2
2
1 4
3 2
3 4
Cõu 10: Giỏ trị của biểu thức đại số : x2 – y2 + 1 Tại x =1, y = 1 là:
Cõu 11: Giỏ trị trong ụ trống của phộp tớnh 2x2y + 5x2y - 3x2y = x2y là :
Cõu 12:Cho hai đa thức P(x) = x2-1 và Q(x) = x2 +1 Hiệu P(x) – Q(x) bằng :
A 2x2 B -2 C 2x2 – 1 D 2x2 +1
Điểm Lời phờ của thầy, cụ giỏo
Trang 6II PHẦN TỰ LUẬN.
Câu 13: Tính giá trị của biểu thức đại số :
2x2 +x – 1 lần lượt tại x = 1 và x = -1
Câu 14: Thu gọn đa thức và sắp xếp đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến.
P(x) = x2 + 5x4 -3x3 +x2 +4x4 +3x3 –x +5
Q(x) = x- 5x3 – x2 –x4 +4x3 – x2 +3x - 1
Câu 15: Cho P(x) = 2x3- 2xy+1
Q(x) = x3 + 2xy -1 Tính : P(x) + Q(x)
Q(x) - Q(x)
Câu 16: Mọi đa thức bậc hai của biến x sau khi sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến
thì có dạng như thế nào ?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……….……
………
………
………
………
………
………
………
……….……
………
………
………
………
………
………
………
……….……