1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn toán 7(Đại Số)

3 678 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn toán 7(Đại số)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số học sinh mỗi lớp Bài tập số 6 Chu vi một hình tam giác là 45mm.. Hỏi mỗi ngời đánh máy đợc bao nhiêu trang bản thảo biết rằng cả 3 ngời cùng làm từ lúc đầu đến khi đánh máy xong.

Trang 1

Chủ đề tự chon nâng cao lớp 7 Chủ đề 1 : Một số bài toán về đại lợng tỷ lệ

I>kiến thức cơ bản cần nhớ

1;Tỷ lệ thức

*Định Nghĩa

Tỷ lệ thức là đẳng thức giữa hai tỷ số

d

c b

a

= hay a:b = c:d Trong đó a,b,c,d là các số hạng của tỷ lệ thức: a,d là các ngoại tỷ : b,c là các trung tỷ

*Tính chất Cơ bản

+ Nếu

d

c b

a = thì a.d = b.c

+ Nếu a.d = b.c và a,b,c,d ≠ 0 thì ta có các tỷ lệ thức :

a

b c

d a

c b

d d

b c

a

d

c

b

a

=

=

=

*Tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

b a d c è e b a d c e f =b a−−d c++e f

+ +

+ +

=

=

=

( giả thiết các tỷ số đều có nghĩa )

2;*Đại l ợng tỷ lệ thuận

Định nghĩa

Đại lợng y gọi là tỷ lệ thuận với đại lợng x nếu y liên hệ với x bởi công thức y=a.x (a≠0);Hằng số a gọi làhệ số tỷ lệ

Tính chất

Tỷ số hai giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỷ lệ thuận không đổi và bằng hệ số tỷ lệ :

ỹi

y x

y

x

y

i

=

=

2

2

1

1

Tỷ số hai giá trị bất kỳ của đại lợng này bằng tỷ số hai giá trị tơng ứng của đại lợng kia

n

m n

m y

y x

x =

3;*đại l ợng tỷ lệ nghịch

Định nghĩa

Đại lợng y gọi là tỷ lệ nghịch với đại lợng x nếu y liên hệ với x theo công thức y=

x

a

hoặc xy=a Trong đó a là một hằng số khác 0

Tính chất

_ Tích của hai giá trị bất kỳ của đại lợng này với giá trị tơng ứng của đại lợng kia luôn là một hằng số ,bằng hệ số tỷ lệ ; x1y1=x2y2=…… =xiyi=a

_ tỷ số hai giá trị bất kỳ của đại lợng này thì bằng nghịch đảo của tỷ tỷ số hai giá trị tơng ứng của đại lợng kia

n

m n

m y

y x

x =

II>bài tập áp dụng

Bài tập số 1

tính x trong các tỷ lệ thức sau

Trang 2

a) ( 2x – 1) : 1 : 131

15

13 1 7

3 = b) x : 0,16 = 9 : x

c) 727−x = x−970

Bài tập số 2

Tính x,y biết rằng

a> x/2=y/3 và x + y = 30

b> x : (-3) = y : 5 và x + y = 30

c>

3

2

y

x

= và xy = 54

Bài tập số 3 : Tìm các số x.y,z biết

a> 2x=3y =5z và x+y –z =95

b> x/3 = y/2 ; x/5 = z / 7 và x + y + z =184

c> x/2 = y/3 ; y/5 =z/7 và x+y+ z = 92

d> x y z

4

3 3

2

2

1 = = và x – y = 15

Bài tập số 4

Một phân số có giá trị không đổi khi cộng tử với 6 cộng mẫu với 9 tìm phân số đó

Bài tập số 5

Số học sinh lớp 7a bằng 14/15 số học sinh lớp 7b ,số học sinh lớp 7b bằng 9/10 số học sinh lớp 7c ,biết rằng tổng của hai lần số học sinh lớp 7a cộng với 3 lần số học sinh lớp 7b thì nhiều hơn 4 lần số học sinh lớp 7c là 19 em Tìm số học sinh mỗi lớp

Bài tập số 6

Chu vi một hình tam giác là 45mm Tính độ dài mỗi cạnh biết chúng tỷ lệ với 3;5;7

Bài tập số 7

Một lớp học có 40 học sinh ,số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp tỷ lệ với 3 và 5 Tính

số học sinh nam ,số học sinh nữ của lớp

Bài tập số 8

A;Cho biết x và y tỷ lệ với 3 và 5 ; y và z tỷ lệ với 4 và 5 , và x + y + z = 456 Tìm x,y ,z B;Chia số 84 thành 3 phần tỷ lệ nghịch với các số 3;5;6

Bài tập số 9

Một bản thảo cuốn sách gồm 555 trang đợc giao cho 3 ngời đánh máy Để đánh máy 1 trang,ngời thứ nhất cần 5 phút, ngời thứ hai cần 4 phút, ngời thứ 3 cần 6 phút Hỏi mỗi ngời

đánh máy đợc bao nhiêu trang bản thảo biết rằng cả 3 ngời cùng làm từ lúc đầu đến khi

đánh máy xong

Bài tập số 10

Một ngời đi từ thành phố A đến thành phố B mất 4 giờ Khi đi từ B trở về A, ông ta tăng vận tốc lên thêm 2km mỗi giờ, nhờ vậy ông ta đi ít hơn 48 phút Tính đoạn đờng AB

III>h ớng dẫn giải

Bài số 1

áp dụng tính chất tỷ lệ thức ; nếu b a = d c thì ad = bc từ đó tính đợc x

Kết quả câu a ; x= 1,5; câu b ; x= 1,2 câu c; x= ±

8

1 71 Bài tập số 2

áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta tính đợc

Câu a ; x= 12 ; y = 18

Câu b ; x = -45 ; y = 75

Trang 3

Câu c ; đặt x/2 = y/3 = k suy ra x= 2 k ; y = 3 k mà xy = 54 nên 6k2= 54 suy ra k= 3 suy±

ra x= 6 ; y = 9 ± ±

Bài tập số 3 : áp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

Câu a; từ 2x = 3y = 5z chia các tích cho 30 là BCNN của 2,3,5 ta đợc

6 10 15

z y x

=

với điều kiện x + y – z = 95 ta tính đợc x = 75; y = 50; z = 30

Câu b ; Từ

2 3

y x

= và

7 5

z x

= chia cả hai tỷ số của tỷ lệ thức thứ nhất cho 5 và chia cả hai tỷ

số của tỷ lệ thức thứ hai cho 3 ta đợc 15x =10y = 21z kết hợp với điều kiện

x +y +z =184 ta tính đợc x = 60 ; y = 40 ; z = 84

câu c; cách làm tơng tự câu b

bài tập số 4

gọi phân số cần tìm là x/y theo bài ra ta có x/y = x+6/y+9 áp dụng t/c tỷ lệ thức ta có

x.(y + 9 ) = y.(x +6) suy ra 9x = 6y suy ra x/y = 6/9 hay x/y = 2/3

Bài tập số 5

Gọi x, y, z theo thứ tự là số học sinh các lớp 7a,7b,7c ( đk x,y,z là các số tự nhiên khác 0)

Ta có x/y = 14/15 và y/z = 9/10 ; 2x + 3y – 4z = 19

Từ x/y = 14/15 ⇒x/14 = y/15

y/z = 9/10 ⇒y/9 = z/10 ta thấy 15 và 9 có BCNN là 45 mà 45:15 = 3 và 45 : 9 = 5 do

đó để có đợc dãy tỷ số bằng nhau ta chia cả hai tý số của tỷ lệ thức thứ nhát cho 3 và chia cả hai tỷ số của tỷ lệ thức thứ hai cho 5 ta đợc 42x = 45y =50z áp dụng tính chất dãy tý số bằng

19

19 200 135 84

4 3 2 50 45

− +

− +

=

=

x

vậy x = 42 ; y = 45 ; z = 50

Bài số 6 và 7 học sinh tự giải

Bài tập số 8

Biết x và y tỷ lệ với 3 và 5 ta suy ra x/3 = y/5 ; y và z tỷ lệ với 4 và 5 suy ra y/4 = z/5 với cách làm tơng tự nh bài tập 5 ta rút ra dãy tỷ số bằng nhau 12x = 20y = 25z kết hợp với điều kiện x +y + z = 456 ta tìm đợc x = 96; y = 160 ; z = 200

Bài tập số 9

Gọi số trang ngời thứ nhất, ngời thứ hai, ngời thứ 3đánh máy đợc theo thứ tự là x,y,z.Trong cùng một thời gian , số trang mỗi ngời đánh máy đợc tỷ lệ nghịch với thời gian cần thiết để

đánh máy xong một trang, tức là số trang 3 ngời đánh đợc tỷ lệ nghịch với 5;4;6

Do đố x : y : z =

6

1 : 5

1 : 4

1

=12 : 15 : 10 Theo tính chất dãy tỷ số bằng nhau :

37

555 10 15 12 10

15

+ +

+ +

=

=

x

Suy ra x = 180; y = 225 ; z = 150

Bài tập số 10

Thời gian ông ta đi từ B về A là :

T2= 4 giờ – 48 phút = 3 giờ 12 phút = 31/5 giờ = 16/5 giờ

Vận tốc lúc đi là v(km/h) thì lúc về là (v + 2)km/h

Quãng đờng đi không đỏi nên vận tốc và thời gian là hai đại lợng tỷ lệ nghịch với nhau , ta

V : v+2 = 16/5 : 4 từ đó tính đợc v = 8 km/h và đoạn đpừng AB là 32km

Ngày đăng: 29/08/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w