Bài 8: Tìm các số nguyên x, biết:- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc - Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh II.. b Viết tên một cặp góc
Trang 1Ngày soạn: 15/08/08
Ngày giảng:17/08/08
Tuần 1 : ôn tậpI.Mục tiêu:
Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số
Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7
2 kiểm tra bài cũ : (7’)
- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?
- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?
Trang 2- GV yêu cầu HS họat động cá nhân
Bài 3.Điền các phân số vào ô trống
trong bảng sau sao cho phù hợp
G: Bảng phụ đáp án và biểu điểm lên
bảng và yêu cầu các nhóm chấm điểm
Bài 3 Điền các phân số vào ô trống trong
bảng sau sao cho phù hợp
13 45
1 3
−
4 9
−
Trang 3;
5
7 : 10
7
;
7
8 : 7 6
- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5
- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a)
55
2 − =
15
14 1 30
27
13
là:
13 27
Bài 5 tính các thơng sau đây và sắp xếp chúng
theo thứ tự tăng dần
4
9 : 2
3
=
3
2 9 2
4 3 9
4 2
48
=
5 4
5
7 : 10
7
=21
7
8 : 7
6
=
4 3
Sắp xếp: 21 < 32 < 43 < 54
Bài 6 Hoàn thành phép tính sau:
a) 97 + 125 – 43 = 736.4 + 1536 – 3627 =
36
27 15
b)31 + 83 – 127 = 248 +249 −1424 =
8
1 24
−
Trang 5Hoạt động của giáo viên và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :( 15’) Củng cố lý thuyết
GV đa bảng phụ hệ thống bài tập trắc nghiệm :
Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x = 2
Trang 6a) Tổng của 2 số hữu tỉ âm
b) Hiệu của 2 số hữu tỉ dơng
c) Tổng của 2 số hữu tỉ âm trong đó có 1 số
− +−
7 18
−
= 11 1
18 −
7 18
x x x
Trang 7Bài 8: Tìm các số nguyên x, biết:
- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc
- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh
II Chuẩn bị
Bảng phụ, êke
III Ph ơng pháp : Thực hành – Luyện tập
III Tiến trình dạy học
Trang 8b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4
c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4
d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2
2 4 A
HS làm việc cá nhân, ghi kết qủa vào vở
GV yêu cầu HS nói đáp án của mình, giải
thích
2
A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3 Nếu có hai đờng thẳng:
A Vuông góc với nhau thì cắt nhau
B Cắt nhau thì vuông góc với nhau
C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau
D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB nếu:
A xy ⊥ AB
B xy ⊥ AB tại A hoặc tại B
C xy đi qua trung điểm của AB
D xy ⊥ AB tại trung điểm của AB
5 Nếu có 2 đờng thẳng:
a Vuông góc với nhau thì cắt nhau
b Cắt nhau thì vuông góc với nhau
c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng nhau
d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh
Hoạt động 2: Luyện tập:(65’)
GV đa bài tập lên bảng phụ
5 - a
Trang 9Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ đờng
trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu cách vẽ?
GV yêu cầu HS đọc đề bài
a) ãNAQ= ãMAP ( 2 góc đối đỉnh)b) Ta có:
ãPAM và ãMAQ ; ãMAQ và ãQAN
ãMAP và ãPAN ; ãPAN và ãQAN
Trang 10b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ
số đo mỗi góc
c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và nói
rõ số đo mỗi góc
d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và
nói rõ số đo mỗi góc
HS đứng tại chỗ trả lời
Bài tập 3
1 1
Q
P c
b a
- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
II Chuẩn bị
Bảng phụ
III Ph ơng pháp : Thực hành – Luyện tập
Hoạt động 1 : (15’)Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc
Trang 11− =
− =
2,5 – x=-1,3 => x=1,2 x=3,8
Trang 12- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương
bằng chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng
số đối của nó
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
x x
x x x
x x
+) Nếu x ≥ 0 ta có x =x
Do vậy: x = 2,1+) Nếu x ≤ 0 ta có x = −x
Do vậy –x = 2,1
x = -2,1
Trang 13Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:
Ta áp dụng những tính chất, công thức
để tính toán hợp lý và nhanh nhất
? Ta đã áp dụng những tính chất nào?
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết
luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết
quả của bài toán song không phải tất cả
các con đường đều là ngắn nhất, đơn
giản nhất các em phải áp dụng linh
hoạt các kiến thức đã học được
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 – 18
= 18c) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)
= 3d) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 -2468,91011)
= 12345,4321 0 = 0
KÕt qu¶:
a) 10b) -1
Bài tập 7 : Tính giá trị của biểu
Trang 14ễÛ baứi taọp naứy trửụực heỏt chuựng ta phaỷi
tớnh a, b
Sau ủoự caực em thay vaứo tửứng bieồu thửực
tớnh toaựn ủeồ ủửụùc keỏt quaỷ
- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song
thẳng song song
Trang 15f) Nếu a//b , b//c thì a//c
Bài 2: Điền vào chỗ chấm
1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông
Bài 3: Đúng hay sai
Hai đờng thẳng song song thì:
Trang 16D C
B A
Trang 17IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 :(15’) Củng cố lý thuyết
? Nêu công thức nhân chia luỹ thừa cùng cơ số ?
? Cách tính luỹ thừa của luỹ thừa ? Luỹ thừa của
1 tích ? luỹ thừa của 1 thơng ?
HS : Trả lời theo yêu cầu của GV
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
Bài 3 : Viết các biểu thức sau dới dạng an ( a∈
Q, n∈N)
Bài 1 :
a) 253 = 15625
52 = 25b)
120
40 =
3 3
Trang 19 5x -2 = 3
5x = 3+ 2
5x = 5
x = 1 b)
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
VI Rút kinh nghiệm:
Trang 20
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.
- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III Phương pháp: Thực hành – luyện tập
IV Hoạt động của thầy và trò:
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3 : So sánh A và B
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
; 0 3
2 1
; 0 6
5 875 0 3
Trang 21Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết
quả rút gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính
như thế nào?
Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ
Phần B Trong ngoặc – nhân
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 4: Tính D và E
Ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp
chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép
tính và kĩ năng thực hiện nếu không chung
ta sẽ rất dễ bị lầm lẫn
Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’
Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31, 64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64
6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80
x x
x x x
Trang 22Có rất nhiều con đường tính đến kết quả
của bài toán song không phải tất cả các
con đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất
các em suy nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đưa về cùng tử
x x
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
V.Hướng dẫn về nhà(2’)
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
VI.Rút kinh nghiệm:
Trang 23
Tiết 14: KIỂM TRA
I.Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức đã học ở chủ đề 1
II Đề kiểm tra :
A/ 8
5 D/ Đáp số khác5/ Biết 4 1
3 3 3
Trang 24- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằngnhau
II Chuẩn bị :
* GV: một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Ph ơng pháp : Luyện tập, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua bài
b d d
Tỉ lệ thức- tính chất củadãy tỉ số bằng nhau
Trang 25Sau 7’ các nhóm treo bảng nhóm, nhận xét
Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)
1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:
1 6 7
, 2 :
4
1 29
6 4
1 29
1 29
Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng
các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam
giác là 12
GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
Theo bài ra ta có:
x:y:z=1:2:3
Trang 26=> 3 2
x
=
=> x = 3.2 = 6 3 5
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90 m và tỉ số giữa 2 cạnh
là 2/3 Tính diện tích của mảnh đất này?
VI Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 20/10/08
Ngày thực hiện: 22/10/08
Trang 27• Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình.
• Tư duy: Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳngvuông góc, đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh
II/ Chuẩn bị
• GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.
• HS: SGK, dụng cụ học tập, thuộc các câu hỏi ôn tập.
III/ Phương pháp: Luyện tập – Thực hành
IV/ Hoạt động của thầy và tro
A/ Ổn định tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt
thứ ba?
Làm bài tập 42 ?
Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai
đt song song ?
Làm bài tập 43 ?
Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập
44 ?
C/ Bài mới
I.Chữa bài tập
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1: ( bài 45- SGK)
Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình
Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra
a/ Nếu d’ không song song vớid’’ => d’ cắt d’’ tại M
=> M ∉ d (vì d//d’ và M∈d’)b/ Qua điểm M nằm ngoài đt dcó : d//d’ và d//d’’ điều này
Trang 28Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song
song với d, điều này có đúng không ?Vì sao
Nêu kết luận ntn?
Bài 2 : ( bài 46- SGK)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?
Tính số đo góc C ntn?
Muốn tính góc C ta làm ntn?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
Bài 3 : (bài 47- SGK)
Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình
Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?
Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?
Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của
mỗi nhóm và nêu nhận xét chung
trái với tiên đề Euclitde
b/ Tính số đo góc C ?
Vì a // b =>
∠ D + ∠ C = 180° ( trongcùng phía )
mà ∠ D = 140° nên : ∠ C = 40°
Do b ⊥ AB => ∠ B = 90°
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> ∠ D + ∠ C = 180° ( trong
Trang 29Gv nêu đề bài.
Treo hình vẽ 39 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để
Tính số đo góc O ?
Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?
cùng phía )Mà ∠C = 130° => ∠ D = 50°
B ài 56 - SGK
d
A H B+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm.+Xác định trung điểm H của AB
+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB
B ài 57 - SGK
a O
b
Qua O kẻ đt d // a
Ta có :
∠A1 = ∠O1 (sole trong)Mà ∠A1 = 38° => ∠O1 = 38°
∠ B2+∠ O2 = 180° (trong cùng phía)
Trang 30Nhaộc laùi caực tớnh chaỏt veà quan heọ giửừa tớnh song song vaứ tớnh vuoõng goực.
Nhaộc laùi caựch giaỷi caực baứi taọp treõn
E/Hửụựng daón veà nhaứ
Laứm baứi taọp 31 ; 33 / SBT
Gv hửụựng daón hs giaỷi baứi 31 baống caựch veừ ủửụứng thaỳng qua O song song vụựi
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Luyện tập :
Bài 1: Đề bài trên bảng phụ
Gọi DI là tia phân giác của góc MDN
Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM
x'
G
định lý
Trang 31Bµi 3 :
GV treo b¶ng phô bµi tËp 3 :
Chøng minh: NÕu hai gãc nhän xOy vµ
x’O’y cã Ox //Ox’, Oy //Oy’ th× :
2
yGx yGt tGx= =
V× GT’ lµ tia ph©n gi¸c cña · ' 'x Gt =>
· ' · ' · '
2
yGx yGt =tGx =
x' y' O
Trang 32- Kiến thức: Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được
dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân
hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- Tư duy: Hiểu được số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc
vô hạn tuần hoàn
Tư tưởng: Biết nhận dạng và chuyển đổi một phân số sang số thập
phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
II/Chuẩn bị:
GV: SGK, bảng phụ
HS: Thuộc bài , máy tính
IV.Hoạt động của thầy và trò:
A/ Ổn định tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết
được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
?
Xét xem các phân số sau có viết được dưới
dạng số thập phân hữu hạn :
Trang 33? 8
11
; 20
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xác định xem những phân số nào
viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
Giải thích?
Những phân số nào viết được dưới dạng số
thập phận vô hạn tuần hoàn ? giải thích ?
Viết thành số thập phân hữu hạn, hoặc vô hạn
tuần hoàn ?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Trước tiên ta cần phải làm gì
Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ của số vừa
tìm được ?
Gv kiểm tra kết quả
Bài 3 :
Gv nêu đề bài
Đề bài yêu cầu ntn?
Thực hiện ntn?
Gv kiểm tra kết quả
Bài 4 :
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Bài 1: ( bài 68)
a/ Các phân số sau viết đượcdưới dạng số thập phân hữuhạn: ;1435 52
20
3
; 8
5 − = ,vì mẫu chỉchứa các thừa số nguyên tố 2;5 Các phân số sau viết đượcdưới dạng số thập phân vô hạntuần hoàn : ; 127
22
15
; 11
, vì mẫucòn chứa các thừa số nguyên tốkhác 2 và 5
b/
) 81 ( 6 , 0 22
15 );
36 ( , 0 11 4
4 , 0 5
2
; 15 , 0 20
3
; 625 , 0 8 5
a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)
312 12
, 3 /
25
32 100
128 28 , 1 /
250
31 1000
124 124
, 0 /
25
8 100
32 32 , 0 /
Bài 4 : ( bài 71)
Viết các phân số đã cho dướidạng số thập phân :
Trang 34Gv kiểm tra kết quả
Bài 5 :
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs giải
Bài 6: Tính giá trị của biểu thức sau bằng hai
001001 ,
0 999 1
) 01 ( , 0
010101 ,
0 99 1
=> 0,(31) = 0,3(13)
a/ 14,61 – 7,15 + 3,2
Cách 1:
14,61 – 7,15 + 3,2 ≈ 15 – 7 + 3
≈ 11Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 7, 46 + 3,2 = 10,66 ≈ 11
b/ 7,56 5,173
Cách 1:
7,56 5,173 ≈ 8 5 ≈ 40.Cách 2:
7.56 5,173 = 39,10788 ≈ 39
c/ 73,95 : 14,2
Cách 1:
73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5Cách 2:
Bài 7: (bài 99SBT)
Trang 3527 , 4
2727 , 4 11
47 11
3 4 /
14 , 5
1428 , 5 7
36 7
1 5 /
67 , 1
6666 , 1 3
5 3
2 1 /
D/ Củng cố
Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
E/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 90 / SBT
Hướng dẫn : Theo hướng dẫn trong sách
Rút kinh nghiệm:……….
……… ………
IV Hoạt động của thầy và trò
A/ Ổn định tổ chức
B/ Kiểm tra bài cũ
Nêu định nghĩa số thực?
Cho ví dụ về số hữu tỷ? vô tỷ?
Nêu cách so sánh hai số thực?
So sánh: 2,(15) và2,1(15)?
C/ Bài mới
Trang 36Giới thiệu bài luyện tập:
Bài 91:
Gv nêu đề bài
Nhắc lại cách so sánh hai số hữu tỷ? So sánh
hai số thực ?
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của
các nhóm
Bài 92:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Gọu Hs lên bảng sắp xếp
Gv kiểm tra kết quả
Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị
tuyệt đối của các số đã cho?
Gv kểim tra kết quả
Bài 93:
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa sai nếu có
Bài 95:
Gv nêu đề bài
Các phép tính trong R được thực hiện ntn?
Gv yêu cầu giải theo nhóm bài 95
Gv gọi một Hs nhận xét bài giải của các
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
Bài 2: Sắp xếp các số thực:
-3,2 ; 1; −21; 7,4 ; 0 ;-1,5a/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.-3,2 <-1,5 <−21< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :
0<21 <1<-1,5
<3,2<7,4
Bài 3: Tìm x biết ;
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9 2.x + 2,7 = -4,9 2.x = -7,6
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 2,7.x – 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94
x = 2,2 Bài 4: Tính giá trị của các biểu
thức: