1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tụ chọn toán 7

49 492 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự chọn toán 7
Tác giả Phạm Tuyết Lan
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 8: Tìm các số nguyên x, biết:- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc - Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh II.. b Viết tên một cặp góc

Trang 1

Ngày soạn: 15/08/08

Ngày giảng:17/08/08

Tuần 1 : ôn tậpI.Mục tiêu:

 Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số

 Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7

2 kiểm tra bài cũ : (7’)

- Nêu qui tắc cộng 2 phân số, quy tắc phép trừ hai phân số ?

- Nêu quy tắc nhân, chia phân số ?

Trang 2

- GV yêu cầu HS họat động cá nhân

Bài 3.Điền các phân số vào ô trống

trong bảng sau sao cho phù hợp

G: Bảng phụ đáp án và biểu điểm lên

bảng và yêu cầu các nhóm chấm điểm

Bài 3 Điền các phân số vào ô trống trong

bảng sau sao cho phù hợp

13 45

1 3

4 9

Trang 3

;

5

7 : 10

7

;

7

8 : 7 6

- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5

- HS hoạt động cá nhân làm hai câu a)

55

2 − =

15

14 1 30

27

13

là:

13 27

Bài 5 tính các thơng sau đây và sắp xếp chúng

theo thứ tự tăng dần

4

9 : 2

3

=

3

2 9 2

4 3 9

4 2

48

=

5 4

5

7 : 10

7

=21

7

8 : 7

6

=

4 3

Sắp xếp: 21 < 32 < 43 < 54

Bài 6 Hoàn thành phép tính sau:

a) 97 + 125 – 43 = 736.4 + 1536 – 3627 =

36

27 15

b)31 + 83 – 127 = 248 +249 −1424 =

8

1 24

Trang 5

Hoạt động của giáo viên và HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 :( 15’) Củng cố lý thuyết

GV đa bảng phụ hệ thống bài tập trắc nghiệm :

Bài 1: So sánh hai số hửu tỉ x = 2

Trang 6

a) Tổng của 2 số hữu tỉ âm

b) Hiệu của 2 số hữu tỉ dơng

c) Tổng của 2 số hữu tỉ âm trong đó có 1 số

− +−

7 18

= 11 1

18 −

7 18

x x x

Trang 7

Bài 8: Tìm các số nguyên x, biết:

- Củng cố khái niệm hai góc đối đỉnh, hai đờng thẳng vuông góc

- Rèn kỹ năng vẽ hai góc đối đỉnh, nhận biết hai góc đối đỉnh

II Chuẩn bị

Bảng phụ, êke

III Ph ơng pháp : Thực hành – Luyện tập

III Tiến trình dạy học

Trang 8

b) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4

c Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4

d) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2

2 4 A

HS làm việc cá nhân, ghi kết qủa vào vở

GV yêu cầu HS nói đáp án của mình, giải

thích

2

A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

3 Nếu có hai đờng thẳng:

A Vuông góc với nhau thì cắt nhau

B Cắt nhau thì vuông góc với nhau

C Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau

D Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh

4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB nếu:

A xy ⊥ AB

B xy ⊥ AB tại A hoặc tại B

C xy đi qua trung điểm của AB

D xy ⊥ AB tại trung điểm của AB

5 Nếu có 2 đờng thẳng:

a Vuông góc với nhau thì cắt nhau

b Cắt nhau thì vuông góc với nhau

c Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc băng nhau

d Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc đối đỉnh

Hoạt động 2: Luyện tập:(65’)

GV đa bài tập lên bảng phụ

5 - a

Trang 9

Cho đoạn thẳng AB dài 24 mm Hãy vẽ đờng

trung trực của đoạn thẳng ấy? Nêu cách vẽ?

GV yêu cầu HS đọc đề bài

a) ãNAQ= ãMAP ( 2 góc đối đỉnh)b) Ta có:

ãPAMãMAQ ; ãMAQãQAN

ãMAPãPAN ; ãPANãQAN

Trang 10

b) Viết tên một cặp góc so le trong và nói rõ

số đo mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và nói

rõ số đo mỗi góc

d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và

nói rõ số đo mỗi góc

HS đứng tại chỗ trả lời

Bài tập 3

1 1

Q

P c

b a

- Củng cố cho HS các kiến thức cơ bản về các phép toán nhân, chia, giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Ph ơng pháp : Thực hành – Luyện tập

Hoạt động 1 : (15’)Bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc

Trang 11

− =

− =

2,5 – x=-1,3 => x=1,2 x=3,8

Trang 12

- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:

+ Giá trị tuyệt đối của một số dương

bằng chính nó

+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng

số đối của nó

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS lên bảng trình bày

x x

x x x

x x

+) Nếu x ≥ 0 ta có x =x

Do vậy: x = 2,1+) Nếu x ≤ 0 ta có x = −x

Do vậy –x = 2,1

x = -2,1

Trang 13

Bài 2 : Tính hợp lý các giá trị sau:

Ta áp dụng những tính chất, công thức

để tính toán hợp lý và nhanh nhất

? Ta đã áp dụng những tính chất nào?

Gv gọi Hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết

luận

Có rất nhiều con đường tính đến kết

quả của bài toán song không phải tất cả

các con đường đều là ngắn nhất, đơn

giản nhất các em phải áp dụng linh

hoạt các kiến thức đã học được

Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức

= (31,4 + 4,6) + (-18)

= 36 – 18

= 18c) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)

= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)

= 3d) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 -2468,91011)

= 12345,4321 0 = 0

KÕt qu¶:

a) 10b) -1

Bài tập 7 : Tính giá trị của biểu

Trang 14

ễÛ baứi taọp naứy trửụực heỏt chuựng ta phaỷi

tớnh a, b

Sau ủoự caực em thay vaứo tửứng bieồu thửực

tớnh toaựn ủeồ ủửụùc keỏt quaỷ

- Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

- Dấu hiện nhận biết hai đờng thẳng song song

thẳng song song

Trang 15

f) Nếu a//b , b//c thì a//c

Bài 2: Điền vào chỗ chấm

1 Nếu đờng thẳng a và b cùng vuông

Bài 3: Đúng hay sai

Hai đờng thẳng song song thì:

Trang 16

D C

B A

Trang 17

IV Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 :(15’) Củng cố lý thuyết

? Nêu công thức nhân chia luỹ thừa cùng cơ số ?

? Cách tính luỹ thừa của luỹ thừa ? Luỹ thừa của

1 tích ? luỹ thừa của 1 thơng ?

HS : Trả lời theo yêu cầu của GV

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

Bài 3 : Viết các biểu thức sau dới dạng an ( a∈

Q, n∈N)

Bài 1 :

a) 253 = 15625

52 = 25b)

120

40 =

3 3

Trang 19

 5x -2 = 3

 5x = 3+ 2

 5x = 5

 x = 1 b)

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

VI Rút kinh nghiệm:

Trang 20

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.

- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ

II/ Chuẩn bi:

- GV : SGK,

- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.

III Phương pháp: Thực hành – luyện tập

IV Hoạt động của thầy và trò:

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Kết luận

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3 : So sánh A và B

Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :

; 0 3

2 1

; 0 6

5 875 0 3

Trang 21

Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết

quả rút gọn của A và B

Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính

như thế nào?

Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ

Phần B Trong ngoặc – nhân

Gv gọi Hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

Bài tập 4: Tính D và E

Ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp

chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép

tính và kĩ năng thực hiện nếu không chung

ta sẽ rất dễ bị lầm lẫn

Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’

Gọi hs lên bảng

Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận

5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31, 64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64

6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80

x x

x x x

Trang 22

Có rất nhiều con đường tính đến kết quả

của bài toán song không phải tất cả các

con đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất

các em suy nghĩ làm bài tập này

Gv Gợi ý đưa về cùng tử

x x

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ

- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

V.Hướng dẫn về nhà(2’)

Học thuộc bài và làm bài tập SGK

VI.Rút kinh nghiệm:

Trang 23

Tiết 14: KIỂM TRA

I.Mục tiêu : Kiểm tra kiến thức đã học ở chủ đề 1

II Đề kiểm tra :

A/ 8

5 D/ Đáp số khác5/ Biết 4 1

3 3 3

Trang 24

- Giúp HS nắm chắc tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- HS có kỹ năng trình bày bài toán có lời giải, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằngnhau

II Chuẩn bị :

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

III Ph ơng pháp : Luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức lý thuyết qua bài

b d d

Tỉ lệ thức- tính chất củadãy tỉ số bằng nhau

Trang 25

Sau 7’ các nhóm treo bảng nhóm, nhận xét

Bài 2: Điền đúng ( Đ), sai (S)

1 Cho đẳng thức 0,6.2,55=0,9.1,7 ta suy ra:

1 6 7

, 2 :

4

1 29

6 4

1 29

1 29

Bài 2: Tìm các cạnh của một tam giác biết rằng

các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi của tam

giác là 12

GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề

? Nêu cách làm dạng toán này

Theo bài ra ta có:

x:y:z=1:2:3

Trang 26

=> 3 2

x

=

=> x = 3.2 = 6 3 5

- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học

- Làm bài tập: Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 90 m và tỉ số giữa 2 cạnh

là 2/3 Tính diện tích của mảnh đất này?

VI Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 20/10/08

Ngày thực hiện: 22/10/08

Trang 27

• Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình.

• Tư duy: Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳngvuông góc, đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh

II/ Chuẩn bị

GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.

HS: SGK, dụng cụ học tập, thuộc các câu hỏi ôn tập.

III/ Phương pháp: Luyện tập – Thực hành

IV/ Hoạt động của thầy và tro

A/ Ổn định tổ chức

B/ Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt

thứ ba?

Làm bài tập 42 ?

Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai

đt song song ?

Làm bài tập 43 ?

Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập

44 ?

C/ Bài mới

I.Chữa bài tập

Giới thiệu bài luyện tập :

Bài 1: ( bài 45- SGK)

Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình

Trả lời câu hỏi :

Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra

a/ Nếu d’ không song song vớid’’ => d’ cắt d’’ tại M

=> M ∉ d (vì d//d’ và M∈d’)b/ Qua điểm M nằm ngoài đt dcó : d//d’ và d//d’’ điều này

Trang 28

Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song

song với d, điều này có đúng không ?Vì sao

Nêu kết luận ntn?

Bài 2 : ( bài 46- SGK)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở

Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?

Trả lời câu hỏi a ?

Tính số đo góc C ntn?

Muốn tính góc C ta làm ntn?

Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải

Bài 3 : (bài 47- SGK)

Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình

Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?

Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?

Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm

Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của

mỗi nhóm và nêu nhận xét chung

trái với tiên đề Euclitde

b/ Tính số đo góc C ?

Vì a // b =>

∠ D + ∠ C = 180° ( trongcùng phía )

mà ∠ D = 140° nên : ∠ C = 40°

Do b ⊥ AB => ∠ B = 90°

b/ Tính số đo góc D ?

Ta có : a // b

=> ∠ D + ∠ C = 180° ( trong

Trang 29

Gv nêu đề bài.

Treo hình vẽ 39 lên bảng

Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ để

Tính số đo góc O ?

Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?

cùng phía )Mà ∠C = 130° => ∠ D = 50°

B ài 56 - SGK

d

A H B+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm.+Xác định trung điểm H của AB

+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB

B ài 57 - SGK

a O

b

Qua O kẻ đt d // a

Ta có :

∠A1 = ∠O1 (sole trong)Mà ∠A1 = 38° => ∠O1 = 38°

∠ B2+∠ O2 = 180° (trong cùng phía)

Trang 30

Nhaộc laùi caực tớnh chaỏt veà quan heọ giửừa tớnh song song vaứ tớnh vuoõng goực.

Nhaộc laùi caựch giaỷi caực baứi taọp treõn

E/Hửụựng daón veà nhaứ

Laứm baứi taọp 31 ; 33 / SBT

Gv hửụựng daón hs giaỷi baứi 31 baống caựch veừ ủửụứng thaỳng qua O song song vụựi

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Luyện tập :

Bài 1: Đề bài trên bảng phụ

Gọi DI là tia phân giác của góc MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM

x'

G

định lý

Trang 31

Bµi 3 :

GV treo b¶ng phô bµi tËp 3 :

Chøng minh: NÕu hai gãc nhän xOy vµ

x’O’y cã Ox //Ox’, Oy //Oy’ th× :

2

yGx yGt tGx= =

V× GT’ lµ tia ph©n gi¸c cña · ' 'x Gt =>

· ' · ' · '

2

yGx yGt =tGx =

x' y' O

Trang 32

- Kiến thức: Củng cố cách xét xem phân số như thế nào thì viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân

hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại

- Tư duy: Hiểu được số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc

vô hạn tuần hoàn

Tư tưởng: Biết nhận dạng và chuyển đổi một phân số sang số thập

phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

II/Chuẩn bị:

GV: SGK, bảng phụ

HS: Thuộc bài , máy tính

IV.Hoạt động của thầy và trò:

A/ Ổn định tổ chức

B/ Kiểm tra bài cũ

Nêu điều kiện để một phân số tối giản viết

được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

?

Xét xem các phân số sau có viết được dưới

dạng số thập phân hữu hạn :

Trang 33

? 8

11

; 20

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs xác định xem những phân số nào

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

Giải thích?

Những phân số nào viết được dưới dạng số

thập phận vô hạn tuần hoàn ? giải thích ?

Viết thành số thập phân hữu hạn, hoặc vô hạn

tuần hoàn ?

Gv kiểm tra kết quả và nhận xét

Bài 2:

Gv nêu đề bài

Trước tiên ta cần phải làm gì

Dùng dấu ngoặc để chỉ ra chu kỳ của số vừa

tìm được ?

Gv kiểm tra kết quả

Bài 3 :

Gv nêu đề bài

Đề bài yêu cầu ntn?

Thực hiện ntn?

Gv kiểm tra kết quả

Bài 4 :

Gv nêu đề bài

Gọi hai Hs lên bảng giải

Bài 1: ( bài 68)

a/ Các phân số sau viết đượcdưới dạng số thập phân hữuhạn: ;1435 52

20

3

; 8

5 − = ,vì mẫu chỉchứa các thừa số nguyên tố 2;5 Các phân số sau viết đượcdưới dạng số thập phân vô hạntuần hoàn : ; 127

22

15

; 11

, vì mẫucòn chứa các thừa số nguyên tốkhác 2 và 5

b/

) 81 ( 6 , 0 22

15 );

36 ( , 0 11 4

4 , 0 5

2

; 15 , 0 20

3

; 625 , 0 8 5

a/ 8,5 : 3 = 2,8(3)b/ 18,7 : 6 = 3,11(6)c/ 58 : 11 = 5,(27)d/ 14,2 : 3,33 = 4,(264)

312 12

, 3 /

25

32 100

128 28 , 1 /

250

31 1000

124 124

, 0 /

25

8 100

32 32 , 0 /

Bài 4 : ( bài 71)

Viết các phân số đã cho dướidạng số thập phân :

Trang 34

Gv kiểm tra kết quả

Bài 5 :

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs giải

Bài 6: Tính giá trị của biểu thức sau bằng hai

001001 ,

0 999 1

) 01 ( , 0

010101 ,

0 99 1

=> 0,(31) = 0,3(13)

a/ 14,61 – 7,15 + 3,2

Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2 ≈ 15 – 7 + 3

≈ 11Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 7, 46 + 3,2 = 10,66 ≈ 11

b/ 7,56 5,173

Cách 1:

7,56 5,173 ≈ 8 5 ≈ 40.Cách 2:

7.56 5,173 = 39,10788 ≈ 39

c/ 73,95 : 14,2

Cách 1:

73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5Cách 2:

Bài 7: (bài 99SBT)

Trang 35

27 , 4

2727 , 4 11

47 11

3 4 /

14 , 5

1428 , 5 7

36 7

1 5 /

67 , 1

6666 , 1 3

5 3

2 1 /

D/ Củng cố

Nhắc lại cách giải các bài tập trên.

E/Hướng dẫn về nhà

Học thuộc bài và làm bài tập 86; 88; 90 / SBT

Hướng dẫn : Theo hướng dẫn trong sách

Rút kinh nghiệm:……….

……… ………

IV Hoạt động của thầy và trò

A/ Ổn định tổ chức

B/ Kiểm tra bài cũ

Nêu định nghĩa số thực?

Cho ví dụ về số hữu tỷ? vô tỷ?

Nêu cách so sánh hai số thực?

So sánh: 2,(15) và2,1(15)?

C/ Bài mới

Trang 36

Giới thiệu bài luyện tập:

Bài 91:

Gv nêu đề bài

Nhắc lại cách so sánh hai số hữu tỷ? So sánh

hai số thực ?

Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?

Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của

các nhóm

Bài 92:

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?

Gọu Hs lên bảng sắp xếp

Gv kiểm tra kết quả

Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị

tuyệt đối của các số đã cho?

Gv kểim tra kết quả

Bài 93:

Gv nêu đề bài

Gọi hai Hs lên bảng giải

Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa sai nếu có

Bài 95:

Gv nêu đề bài

Các phép tính trong R được thực hiện ntn?

Gv yêu cầu giải theo nhóm bài 95

Gv gọi một Hs nhận xét bài giải của các

c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.

Bài 2: Sắp xếp các số thực:

-3,2 ; 1; −21; 7,4 ; 0 ;-1,5a/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.-3,2 <-1,5 <−21< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :

0<21 <1<-1,5

<3,2<7,4

Bài 3: Tìm x biết ;

a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9 2.x + 2,7 = -4,9 2.x = -7,6

x = -3,8

b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 2,7.x – 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94

x = 2,2 Bài 4: Tính giá trị của các biểu

thức:

Ngày đăng: 05/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau sao cho phù hợp - tụ chọn toán 7
Bảng sau sao cho phù hợp (Trang 2)
Bảng phụ - tụ chọn toán 7
Bảng ph ụ (Trang 10)
Bảng phụ - tụ chọn toán 7
Bảng ph ụ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w