Tiết 1 +2+ 3 : ôn tập A .Mục tiêu: Kiến thức: Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số Kĩ năng: Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân
Trang 1Ngày soạn: / /
Ngày giảng: Lớp 7A: / / ; Lớp 7B / /
Tiết 1 +2+ 3 : ôn tập
A Mục tiêu:
Kiến thức: Ôn tập cho học sinh các quy tắc về phép cộng, trừ, nhân, chia phân số
Kĩ năng: Học sinh đợc rèn luyện các bài tập về dãy phép tính với phân số để làm cơ sở
cho các phép tính đối với số hữu tỉ ở lớp 7
Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán
B Chuẩn bị
GV: Bảng phụ bài 3
HS: Ôn các phép tính về phân số đợc học ở lớp 6
C Tổ chức hoạt động dạy học :
I - ổn định tổ chức
Sĩ số: Lớp 7A: /36
Lớp 7B: /36
II - Các hoạt động dạy học
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm
bài tập 1
- GV gọi 3 hs lên bảng trình bày
- GV yêu cầu 1HS nhắc lại các bớc làm
Bài tập 1 Thực hiện phép cộng các phân số sau:
−
b,
(3)
0
c,
(4) (3)
− + −
MC: 22 3 7 = 84
84 84 84 12
- GV yêu cầu HS họat động cá nhân thực
hiện bài 2
- 2 HS lên bảng trình bày
Bài 2 Tìm x biết:
a)
(13) ( 4)
52 52
= + = 21
52
b,
(7) (3)
x = + − ⇒
14 3
3 21 21
x= +−
3.( 11)
21
7
x= −
Trang 2- GV treo bảng phụ bài 3 lên bảng và yêu
cầu HS thảo luận theo nhóm làm bài tập
ra bảng nhóm
Bài 3.Điền các phân số vào ô trống trong
bảng sau sao cho phù hợp
13
45
−
45
−
=
45
1
3
−
- Đại diện 1 nhóm lên bảng điền, các
nhóm khác bổ xung
Bài 4.Tìm số nghịch đảo của các số sau:
a) -3
b)
5
4
−
c) -1
d) 1327
- HS đứng tại chỗ trả lời, HS khác nhận
xét
Bài 5
Tính các thơng sau đây rồi sắp xếp
chúng theo thứ tự tăng dần
: 49
2
3
; :1211
55
48
; : 57 10
7
; : 78 7 6
- HS thảo luận nhóm trình bày bài 5
Bài 3 Điền các phân số vào ô trống trong
bảng sau sao cho phù hợp
13 45
−
45
−
45
−
-2
7
1 45
1 3
−
4 9
−
Bài 4.
a) Số nghịch đảo của -3 là: −31 b) Số nghịch đảo của
5
4
− là:
4
5
− c) Số nghịch đảo của -1 là: -1 d) Số nghịch đảo của 2713 là: 1327
Bài 5 tính các thơng sau đây và sắp xếp chúng
theo thứ tự tăng dần
4
9 : 2
3
=
3
2 9 2
4 3 9
4 2
3
=
=
⋅
11
12 : 55
48
= 54
5
7 : 10
7
=
2 1
7
8 : 7
6
=43 Sắp xếp:
5
4 4
3 3
2 2
1
<
<
<
Bài 6 Hoàn thành phép tính sau:
Trang 3- HS hoạt động cá nhân làm bài 6
- 4 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm ra
nháp
a)
9
7
+
12
5
–
4
3
=
36
4 7
+
36
15
–
36 27
= 28+1536−27 = 1636 = 94 b)
3
1
+
8
3
–
12
7
=
24
14 24
9 24
8
−
8
1 24
3 =
c)
14
3
− +
8
5
–
2
1
=
56
28 56
35 56
12
− +
−
=
56
5
− d) 14 – 32 – 1811= 369 +−3624+−3622 =
36
1 1
−
III - Củng cố - Hớng dẫn về nhà
1 Củng cố- luyện tập.
- GV hệ thống lại các kiến thức cần nhớ
- GV yêu cầu HS làm phần bài 7 theo 2
cách
Bài 7 Hoàn thành các phép tính sau: a) Cách 1 :
4
3
1 +
9
5
3 =
4
7
+
9
32
=
36
63
+
36
128
=
36 191
=53611
Cách 2 :
4
3
1 +
9
5
3 =(1 + 3) +(
36
20 36
27 + )=
36
47
36
11 5
b) Cách 1 :
6
5
3 –
10
9
1 =
10
19 6
23 −
= 11530 −3057 = 3058=
15
14 1 30
28
Cách 2 : 365 – 1109 = 13027
30
25
=
30
27 1 30
55
15
14 1 30
28
2 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc và nắm vững các quy tắc cộng – trừ, nhân - chia phân số
- Tiết sau học Đại số , ôn tập bài “Các phép toán về số hữu tỉ”
Trang 4Ngày soạn: / /
Ngày giảng: Lớp 7A: / / ; Lớp 7B / /
Tiết 4+5+6 : ÔN TậP CộNG, TRừ, NHÂN, CHIA Số hữu tỉ
A Mục tiêu :
- Kiến thức: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm đợc
quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ
+ Học sinh nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số
- Kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện đợc phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng đợc
quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ
B Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
C Tổ chức hoạt động dạy học :
I
ổ n định tổ chức :
Sĩ số : 7A 7B
II Bài mới:
Tiết 4:
Hoạt động 1: Nhắc lại các lý thuyết
cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ hoàn toàn giống nh các phép
toán cộng, trừ, nhân, chia các phân sô
(Lu ý: Khi làm việc với các phân số
chung ta phải chú ý đa về phân số tối giản
và mẫu dơng)
Gv: Đa ra bảng phụ các công thức cộng,
trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu
bằng lời
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết
luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết
Ví dụ Tính ?
a
29
3
− +
58
16
b
40
8
+
45
36
−
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
Với
m
b y m
a
x= ; =
(a,b ∈ Z , m > 0) , ta có :
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
−
=
−
=
−
+
= +
= +
VD :
a
29
3
− + 58
16
= 29
3
− + 29
8
= 29 5
Trang 5- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đó
- áp dụng thực hiện bài tìm x sau:
5 x 3
−
+ =
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta
phải đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc
nhân, chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết
luận
-b
40
8 + 45
36
− =
5
1 + 5
4
− = 5
3
−
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z ∈ Q:
x + y = z => x = z – y
VD : Tìm x biết 1 1
5 x 3
− + =
Ta có : 1 1
5 x 3
− + =
=>
1 1
3 5
5 3
15 15 2 15
x x x
−
−
−
=
III/ Nhân hai số hữu tỷ:
Với :
d
c y b
a
x= ; = , ta có :
d b
c a d
c b
a y x
.
= =
VD :
45
8 9
4 5
2 = −
−
IV/ Chia hai số hữu tỷ :
Với : ; (y 0 )
d
c y b
a
c
d b
a d
c b
a y
x: = : =
VD
8
5 14
15 12
7 15
14 : 12
7 = − = −
−
Tiết 5+6:
Hoạt động 2: Luyện tập
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
-5 N; -5 Z; 2,5 Q
1
2
− Z; 5
7 Q; N Q
2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào
sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dơng
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c/ Số 0 là số hữu tỉ dơng
d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các
tập số
1)
N; Z;2, Q Z; Q;N Q
2)
Trang 6e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ
d-ơng
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
a
3
2
−
+
5
2
−
b
13
4
+
39
12
−
c
21
1
−
+
28
1
−
HS: a
29
3
− +
58
16
= 29
3
− + 29
8
= 29 5
b
40
8
+
45
36
−
=
5
1 + 5
4
−
= 5
3
−
c
18
8
− +
27
15
− =
9
4
− + 9
5
− = 29
9
−
Quá trình cộng các số hữu tỷ nh cộng phân số
- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải
chú ý làm việc với các phân số tối giản và mẫu
của chúng phải dơng
- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta
cộng các tử và giữ nguyên mẫu
- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta
quy đồng các phân số đa về cùng mẫu và tiến
hành cộng bình thờng
- Kết quả tìm đợc chúng ta nên rút gọn đa về
phân số tối giản
2)Điền vào ô trống
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
a
3
2
− + 5
2
−
= 15
10
− + 15
6
−
= 15
16
−
b
13
4 + 39
12
− =
13
4 + 13
45
− =0
c
21
1
− + 28
1
−
= 84
3
4 −
−
= 84
7
−
= 12
1
−
2)Điền vào ô trống
3) Bài tập 3
+
2
1
−
9
5 36
1
18
11
−
2
1
−
9
5
36
1
18
11
−
+
2
1
−
9
5 36
1
18
11
− 2
1
18
1 36
17
−
9
10
−
9
5
18
1
9
10 12
7
18
1
−
36
1
36
17
−
12
7 18
1
12
7
−
18
11
−
9
10
−
18
1
− 12
7
−
9 11
−
Trang 73) Bài tập 3
A= + − + +−
B= + + − +
- Do tính chất giao hoán và tính chất kết hợp
của phép cộng nên ta thực hiện đợc việc đổi
chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo ý ta muốn
- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm các
phân số giúp ta thực hiện nhanh hơn vì nếu ta
đi quy đồng mẫu số ta sẽ mất rất nhiều công
sức nếu kĩ năng kém chung ta sẽ làm không
hiệu quả
Dạng 3: Tìm x
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
Hs phát biểu
Tìm x biết :
)
)
a x
− + =
− + = Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
Dạng 4 Dạng toán tổng hợp nâng cao – –
KT:
Tính nhanh:
A= + − + +−
= + ữ + + ữ
3 1 2
−
12 1
8 7
13 13 13
1 1 1 0 13
B= + + − +
= + ữ+ − +
= − = − =
Dạng 3: Tìm x
)
36 47 36
a x x x x
− + =
−
=
−
= Vậy x = 47
36
−
)
6 7 6
x x x
− + =
= + +
=
= Vậy x = 7
6
Dạng 4:
a, Nhóm các số hạng là hai số đối nhau tổng
7
6
=
b, Nxét:
2005003
2004001 2002
1 1 2003
1 2002 1
2002 2001
1
3 2
1 2 1
1 2002 2003 1
) ( 1
1 1 ) 1 ( 1
= +
−
−
=
+ + +
−
=
∈ +
−
= +
B
N k k k k
k
Trang 8a, −12+32−43+54−65+76+65−54+43−32+21
b,
1 2
1 2 3
1
2001 2002
1 2002
2003
1
−
−
−
−
=
B
III Củng cố - Hớng dẫn về nhà
1 Củng cố:
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng
2 Hớng dẫn về nhà
Làm bài tập
a
5
3
-
10
7
−
-
20
13
−
b
4
3
+
3
1
− -
18
5
c
14
3
-8
5
−
−
+
2
1
−
d
2
1
+
3
1
− -+
4
1
- 6 1
-Ngày soạn: / /
Ngày giảng: Lớp 7A: / / ; Lớp 7B / /
Tiết 7 : Hai góc đối đỉnh Hai đờng thẳng vuông góc
Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
A Mục tiêu:
Kiến thức: - Ôn tập các kiến thức về hai đờng thẳng vuông góc, hai góc đối đỉnh,
góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng
Kĩ năng:- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình và giải các bài tập về hai đờng thẳng vuông
góc
Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán
B Chuẩn bị
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, êke, thớc đo góc, thớc thẳng
2 Học sinh: Kiến thức cần thiết các quy tắc về phép tính
C Tổ chức hoạt động dạy học :
I
ổ n định tổ chức :
Sĩ số : 7A 7B
Trang 9II Bài mới:
GV đa ra các câu hỏi dẫn dắt HS nhắc lại
các kiến thức đã học về hai góc đối đỉnh,
hai đờng thẳng vuông góc, đờng trung
trực của đoạn thẳng, góc tạo bởi một đờng
thẳng cắt hai đờng thẳng
HS đọc đề bài
? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?
⇒ HS lên bảng vẽ hình
? Ta cần tính số đo những góc nào?
? Nên tính góc nào trớc?
⇒ HS lên bảng trình bày, dới lớp làm vào
vở
GV treo bảng phụ bài tập 2
HS đọc yêu cầu, xác định yêu cầu, thảo
luận nhóm khoảng 2ph
⇒ HS đứng tại chỗ trả lời, giải thích các
câu sai
I Kiến thức cơ bản:
1 Định nghĩa:
xx' ⊥yy' ⇔ ãxOy = 900
2 Các tính chất:
Có một và chỉ một đờng thẳng m đi qua O:
m ⊥ a
3 Đờng trung trực của đoạn thẳng:
d là đờng trung trực của AB
⇔
d AB tại I
IA IB
⊥
4 Hai góc đối đỉnh:
* Định nghĩa:
* Tính chất:
5 Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đ-ờng thẳng:
II Bài tập:
Bài tập 1: Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau,
trong các góc tạo thành có một góc bằng
500 Tính số đo các góc còn lại
Giải
Ta có: xOy x ' Oy 'ã =ã (đối đỉnh)
Mà ãxOy = 500 ⇒ ãx'Oy' = 500 Lại có: ãxOy+ãx'Oy= 1800(Hai góc kề bù)
⇒ ãx'Oy = 1800 - ãxOy
ãx'Oy = 1800 - 500 = 1300 Lại có: ãx'Oy = ãxOy' = 1300 (Đối đỉnh)
Bài tập 2: Trong các câu sau, câu noà
đúng, câu nào sai?
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai góc có chung đỉnh thì đối đỉnh d) Hai góc đối đỉnh thì có chung đỉnh e) Góc đối đỉnh của góc vuông là góc vuông
g) Góc đối đỉnh của góc bẹt là chính góc bẹt
III Củng cố - H ớng dẫn về nhà
1 Củng cố
O y
y'
x' x
500
Trang 10- Gv tóm tắt lại lý thuyết của bài và giới thiệu bài tập 3.
Bài tập 3: Vẽ ãBAC = 1200; AB = 2cm; AC = 3cm Vẽ đờng trung trực d1 của
đoạn thẳng AB, đờng trung trực d2 của AC Hai đờng trung trực cắt nhau tại O
- HS quan sát, làm ra nháp
- Một HS lên bảng trình bày
2 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
-Ngày soạn: / /
Ngày giảng: Lớp 7A: / / ; Lớp 7B / /
Tiết 8 : Hai đờng thắng vuông góc Hai đờng thẳng song song
A Mục tiêu:
Kiến thức:
- HS đợc củng cố KT về 2 đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song
- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý, biết phát biểu 1 mệnh đề dới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa
Kĩ năng:
- Nhận biết hai đờng thẳng vuông góc, song song
- Biết vẽ hình chính xác, nhanh
- Tập suy luận
- Bớc đầu biết lập luận để chứng minh 1 định lý, 1 bài toán cụ thể
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác
Thái độ:- Có ý thức tự nghiên cứu KT, sáng tạo trong giải toán
B Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đờng thẳng vuông góc và đờng thẳng song song.
C tổ chức các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
Sĩ số: Lớp 7A: /36; Lớp 7B: /36
II Bài mới:
Trang 11Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản
cần nhớ
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản
về hai đờng thẳng vuông góc và hai
đ-ờng thẳng song song:
Hoạt động 2: Vận dụng:
HS1: ( GV đa bài tập bảng phụ)
Bài tập: phát biểu nào sau đây là sai:
A - Hai đờng thẳng vuông góc sẽ tạo
thành 4 góc vuông
B - Đờng trung trực của đoạn thẳng AB
đi qua trung điểm của đoạn AB
E – Hai góc đối đỉnh thì bù nhau
C – Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
D – Qua 1 đ’ nằm ngoài 1 đt’, có một
và chỉ 1 đt’ song song với đờng thẳng
ấy
HS2: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A – Hai đờng thẳng vuông góc với
đ-ờng thẳng thứ 3 thì song song với nhau
B – Cho 2 đt’ song song a và b Nếu
đt’ d ⊥ a thì d cũng ⊥ b
C – Với 3 đt’ a,b,c
Nếu a ⊥ b và b ⊥ c thì a ⊥ c
D – 2đt’ xx’ và yy’ cắt tại O nếu
xoy= 900 thì 3 góc còn lại cũng là góc vuông Hoạt động 3: Bài tập vận dụng Bài 1:- GV đa bài tập: vẽ ãxOy= 450; lấy A ∈ Ox qua A vẽ d1⊥ Ox; d2⊥ Oy Bài 2: Cho tam giác ABC hãy vẽ một đoạn thẳng AD sao cho AD = BC và vẽ đờng thẳng AD//BC * Cho HSHĐ cá nhân làm bài trên bảng phụ ( bảng con) + T/c cho HS thảo luận chung cả lớp + 2 HS lên bảng làm - GV thu một số bài của HS cho HS khác nhận xét I Các kiến thức cơ bản cần nhớ: - Định nghĩa, tính chất về hai đờng thẳng vuông góc và hai đờng thẳng song song: - Định nghĩa đờng trung trực của đoạn thẳng - Vẽ hai đờng thẳng vuông góc và hai đ-ờng thẳng song song bằng êke và thớc thẳng II Vận dụng: Bài 1: E sai– Bài 2: A, B, C đúng Bài tập 3
Bài tập 8 ( 116 SBT)– HS1:
11
y
d2
d1
A D x
B C
D
C B
x
Trang 12III Cñng cè - H íng dÉn vÒ nhµ
Trang 131 Củng cố
- GV khắc sâu KT qua bài học
2 Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa