1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop ghep Tuan 20

35 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an lop ghep Tuan 20
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 90,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Höôùng daãn HS laäp caùc pheùp tính coøn laïi töông töï nhö treân. Sau moãi laàn HS laäp ñöôïc pheùp tính môùi GV ghi pheùp tính naøy leân baûng ñeå coù baûng nhaân 5. -Chæ baûng vaø n[r]

Trang 1

*HS khá, giỏi trả lời được CH 5.

* KNS: Giao tiếp: ứng xử văn hóa ; Ra quyết định :ứng phó giải quyết vấn đề

Số 10.000 – Luyện tập.

- Gv gọi 2 Hs lên làm bài tập 3, 4

- Gv nhận xét bài làm của HS

8’ 1  Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu-GV đọc mẫu toàn bài một lượt, sau đógọi 1 HS khá đọc lại bài

b) Luyện phát âm -Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khiđọc bài Ví dụ:

-Tìm các từ khó có âm đầu l/n,… trongbài

-Tìm các từ có thanh hỏi, thanh ngã

-Nghe HS trả lời và ghi các từ này lênbảng

-Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ này(Tập trung vào những HS mắc lỗi phátâm)

-Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và

* Hoạt động 1: Giới thiệu điểm ở

giữa và trung điểm của đoạn thẳng

a) Giới thiệu điểm ở giữa.

- Gv kẽ hình trong SGK trên bảngphụ

- Gv nhấn mạnh: A, O, B là ba điểmthẳng hàng

- Theo thứ thự : điểm A, rồi đếnđiểm 0, đến điểm B (hướng từ tráisang phải) 0 là điểm ở giữa haiđiểm A và B

- Vậy khái niệm điểm ở giữa xácđịnh vị trí điểm 0 ở trên ở trong đoạn

AB Hoặc : A là điểm ở bên tráiđiểm 0, B là điểm ở bên phải điểm

0, nhưng với điều kiện trước tiên bađiểm phải thẳng hàng

Trang 2

chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có.

c) Luyện đọc đoạn

-Hỏi: Để đọc bài tập đọc này, chúng ta

phải sử dụng mấy giọng đọc khác nhau?

Là giọng của những ai?

-Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn? Các

đoạn được phân chia ntn ?

-Gọi 1 HS đọc đoạn 1

-Hỏi: Đồng bằng, hoành hành có nghĩa

là gì?

-Đây là đoạn văn giới thiệu câu chuyện,

để đọc tốt đoạn văn này các em cần đọc

với giọng kể thong thả, chậm rãi

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2

-Trong đoạn văn có lời nói của ai?

-Ôâng Mạnh tỏ thái độ gì khi nói với

Thần Gió?

-Vậy khi đọc chúng ta cũng phải thể

hiện được thái độ giận giữ ấy (GV đọc

mẫu và yêu cầu HS luyện đọc câu nói

của ông Mạnh)

-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2

-Gọi 1 HS đọc đoạn 3

-Để đọc tốt đoạn này các con cần phải

chú ý ngắt giọng câu văn 2, 4 cho đúng

Giọng đọc trong đoạn này thể hiện sự

quyết tâm chống trả Thần Gió của ông

Mạnh

-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 3 Nghe và

chỉnh sửa lỗi cho HS

-GV đọc mẫu đoạn 4

-Giảng: Trong đoạn văn này có lời đối

thoại giữa Thần Gió và ông Mạnh Khi

đọc lời của Thần Gió, các emcần thể

hiện được sự hống hách, ra oai (GV đọc

mẫu), khi đọc lời của ông Mạnh cần thể

hiện sự kiên quyết, không khoan nhượng

(GV đọc mẫu)

-Gọi 1 HS đọc đoạn cuối bài

-Hỏi: Đoạn văn là lời của ai?

-Giảng: Đoạn văn này kể về sự hoà

thuận giữa Thần Gió và ông Mạnh nên

các con chú ý đọc với giọng kể chậm

b) Giới thiệu trung điểm của đoạn thẳng.

Trang 3

rãi, nhẹ nhàng.

-Yêu cầu HS tìm cách ngắt giọng câuvăn cuối bài

-Gọi HS đọc lại đoạn 5

-Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạntrước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhậnxét

-Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theonhóm

5’ 3 c) Luyện đọc đoạn

-Hỏi: Để đọc bài tập đọc này, chúng taphải sử dụng mấy giọng đọc khác nhau?

Là giọng của những ai?

-Hỏi: Bài tập đọc có mấy đoạn? Cácđoạn được phân chia ntn ?

-Gọi 1 HS đọc đoạn 1

-Hỏi: Đồng bằng, hoành hành có nghĩalà gì?

-Đây là đoạn văn giới thiệu câu chuyện,để đọc tốt đoạn văn này các em cần đọcvới giọng kể thong thả, chậm rãi

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2

-Trong đoạn văn có lời nói của ai?

-Ôâng Mạnh tỏ thái độ gì khi nói vớiThần Gió?

-Vậy khi đọc chúng ta cũng phải thểhiện được thái độ giận giữ ấy (GV đọcmẫu và yêu cầu HS luyện đọc câu nóicủa ông Mạnh)

-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2

-Gọi 1 HS đọc đoạn 3

-Để đọc tốt đoạn này các con cần phảichú ý ngắt giọng câu văn 2, 4 cho đúng

Giọng đọc trong đoạn này thể hiện sựquyết tâm chống trả Thần Gió của ôngMạnh

-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 3 Nghe vàchỉnh sửa lỗi cho HS

-GV đọc mẫu đoạn 4

-Giảng: Trong đoạn văn này có lời đốithoại giữa Thần Gió và ông Mạnh Khiđọc lời của Thần Gió, các emcần thểhiện được sự hống hách, ra oai (GV đọc

* Hoạt động 2: Làm bài 1

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs quan sát bài còn lạivà thảo luận nhóm đôi

- Gv yêu cầu Hs làm bài

- Yêu cầu đại diện các cặp Hs lênbảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

a) Trong hình bên có :

- Ba điểm A, M, B thẳng hàng

- Ba điểm C, N, D thẳng hàng

- Ba điểm M,O, N thẳng hàng b) M là điểm ở giữa hai điểm A và B

- 0 là điểm ở giữa hai điểm M và N

- N là điểm ở giữa hai điểm C và D

- Gv gọi 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv mời 1 Hs nhắc lại điều kiện đểttrở thành trung điểm của đoạnthẳng

- Gv yêu cầu Hs mẫu

- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv mời Hs lên thi làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại

Trang 4

maóu), khi ủoùc lụứi cuỷa oõng Maùnh caàn theồhieọn sửù kieõn quyeỏt, khoõng khoan nhửụùng(GV ủoùc maóu).

-Goùi 1 HS ủoùc ủoaùn cuoỏi baứi

-Hoỷi: ẹoaùn vaờn laứ lụứi cuỷa ai?

-Giaỷng: ẹoaùn vaờn naứy keồ veà sửù hoaứthuaọn giửừa Thaàn Gioự vaứ oõng Maùnh neõncaực con chuự yự ủoùc vụựi gioùng keồ chaọmraừi, nheù nhaứng

-Yeõu caàu HS tỡm caựch ngaột gioùng caõuvaờn cuoỏi baứi

-Goùi HS ủoùc laùi ủoaùn 5

-Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp theo ủoaùntrửụực lụựp, GV vaứ caỷ lụựp theo doừi ủeồ nhaọnxeựt

-Chia nhoựm HS vaứ theo doừi HS ủoùc theonhoựm

6’ 5  Hoaùt ủoọng 2: Thi ủua ủoùc

-Toồ chửực cho caực nhoựm thi ủoùc ủoàngthanh, ủoùc caự nhaõn

-Nhaọn xeựt

e) Caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh-Yeõu caàu HS caỷ lụựp ủoùc ủoàng thanh ủoaùn 3, 4

* Hoaùt ủoọng 3: Laứm baứi 3

dò: Về học bài. Làm lại các bài tập

Chuẩn bị bài sau

Tiết 3:

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn:

*HS khỏ, giỏi trả lời được CH 5

* KNS: Giao tieỏp: ửựng xửỷ vaờn hoựa ; Raquyeỏt ủũnh :ửựng phoự giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà

- Tớch cực tham gia cỏc hoạt độngđoàn kết hữu nghị với thiếu nhi quốc

tế phự hợp với khả năng do nhàtrường, địa phương tổ chức

* Biết trẻ em cú quyền tự do kết giaobạn bố, quyền được mặc trang phục,

Trang 5

3’ KTB Gọi HS đọc lại bài ở tiết 1 ẹoaứn keỏt vụựi thieỏu nhi quoỏc teỏ

-Gv mụứi 2 Hs traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ Em haừy keồ teõn nhửừg hoaùt ủoọng cuỷathieỏu nhi Vieọt Nam ủeồ uỷng hoọ caựcbaùn thieỏu nhi

-Ngaùo ngheó coự nghúa laứ gỡ?

-Keồ vieọc laứm cuỷa oõng Maùnh choỏng laùiThaàn Gioự (Cho nhieàu HS keồ)

-Em hieồu ngoõi nhaứ vửừng chaừi laứ ngoõinhaứ nhử theỏ naứo?

Caỷ 3 laàn oõng Maùnh dửùng nhaứ thỡ caỷ balaàn Thaàn Gioự ủeàu quaọt ủoồ ngoõi nhaứ cuỷaoõng neõn oõng mụựi quyeỏt ủũnh dửùng moọtngoõi nhaứ thaọt vửừng chaừi Lieọu laàn naứyThaàn Gioự coự quaọt ủoồ nhaứ cuỷa oõng Maùnhủửụùc khoõng? Chuựng ta cuứng hoùc tieỏpphaàn coứn laùi cuỷa baứi ủeồ bieỏt ủửụùc ủieàunaứy

-Goùi HS ủoùc phaàn coứn laùi cuỷa baứi

-Hỡnh aỷnh naứo chửựng toỷ Thaàn Gioự phaỷiboự tay?

-Thaàn Gioự coự thaựi ủoọ theỏ naứo khi quaytrụỷ laùi gaởp oõng Maùnh?

-Ăn naờn coự nghúa laứ gỡ?

* Hoaùt ủoọng 1: Vieỏt thử keỏt baùn

Gv yeõu caàu Hs trỡnh baứy caực bửựcthử keỏt baùn ủaừ chuaồn bũ tửứ trửụực

- Gv laộng nghe, uoỏn naộn tửứng caõu,chửừ, nhaọn xeựt noọi dung thử vaứ keỏtluaọn:

=> Chuựng ta coự quyeàn keỏt baùn, giaolửu vụựi baùn beứ quoỏc teỏ

Phieỏu baứi taọp

ẹieàn chửừ ẹ hoaởc S vaứo oõ troỏng

1.Toứ moứ ủi theo, treõu choùc baùn nhoỷngửụứi nửụực ngoaứi

2.ủng hoọ quaàn aựo, saựch vụỷ giuựp caựcbaùn nhoỷ ngheứo ụỷ Cu-ba

3 Khoõng tieỏp xuực vụựi treỷ em nửụựcngoaứi

4 Giụựi thieọu veà ủaỏt nửụực vụựi caựcbaùn nhoỷ nửụực ngoaứi ủeỏn thaờm VieọtNam

5 Caực baùn nhoỷ ụỷ raỏt xa, khoõng theồ

Trang 6

-OÂngMaùnh ủaừ laứm gỡ ủeồ Thaàn Gioự trụỷthaứnh baùn cuỷa mỡnh?

-Vỡ sao oõng Maùnh coự theồ chieỏn thaộngThaàn Gioự?

-OÂng Maùnh tửụùng trửng cho ai? ThaànGioự tửụùng trửng cho ai?

*-Caõu chuyeọn muoỏn noựi vụựi chuựng taủieàu gỡ?

uỷng hoọ caực baùn

- Gv yeõu caàu caực baùn chia thaứnh ủoọixanh vaứ ủoọi ủoỷ Moói ủoọi cửỷ 6 Hstham gia troứ chụi tieỏp sửực

6’ 4  Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn ủoùc laùi baứi

-Yeõu caàu HS noỏi tieỏp nhau ủoùc laùi baứi

-Goùi HS dửụựi lụựp nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm sau moói laàn ủoùc Chaỏm ủieồm vaứ tuyeõn dửụng caực nhoựm ủoùc toỏt

=> Chuựng ta caàn phaỷi quan taõm vaứgiuựp ủụừ caực baùn nhoỷ nửụực ngoaứi Nhửtheỏ mụựi theồ hieọn tỡnh ủoaứn keỏt, hửừunghũ giửừa thieỏu nhi caực nửụực treõn theỏgiụựi

- Sau ủoự Gv cho hoùc sinh haựt caực baứihaựt coự noọi dung theồ hieọn tỡnh ủoaứnkeỏt cuỷa thieỏu nhi quoỏc teỏ

Về học bài chuẩn bị bài sau.Hệ thóng nội dung bài học.

Tiết 4:

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn.

- Hiểu ND: Ca ngợi tinh thần yờunước, khụng quản ngại khú khăn,giankhổ của cỏc chiến sĩ nhỏ tuổi trongcuộc khỏng chiến chống thực dõnPhỏp trước đõy (trả lời được cỏc CHtrong SGK)

* HS khỏ ,giỏi bước đầu biết đọc vớigiọng biểu cảm 1 đoạn trong bài *KNS: Đảm nhận trỏch nhiệm Lắng nghe tớch cực II/ Chuaồn bũ:

* GV: Tranh minh hoùa baứi hoùc trongSGK

* HS: SGK, vụỷ

Trang 7

Báo cáo kết quả tháng thi đua “ noi gương chú bộ đội”.

- Gv mời 2 em đọc lại bài và trả lờicâu hỏi:

+ Bạn đó báo cáo với những ai?+ Bản báo cáo gồm những nộidungnào?

+ Báo cáo kết quả thi đua trongtháng để làm gì?

Gv nhận xét 4’ 1  Hoạt động 1: Hướng dẫn lập bảng nhân

3

-Gắn 1 tấm bìa có 3 chấm tròn lên bảngvà hỏi: Có mấy chấm tròn?

-Ba chấm tròn được lấy mấy lần?

-Ba được lấy mấy lần?

-3 được lấy 1 lần nên ta lập được phépnhân: 3x1=3 (ghi lên bảng phép nhânnày)

-Gắn tiếp 2 tấm bìa lên bảng và hỏi: Có

2 tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn, vậy

3 chấm tròn được lấy mấy lần?

-Vậy 3 được lấy mấy lần?

-Hãy lập phép tính tương ứng với 3 đượclấy 2 lần

-3 nhân với 2 bằng mấy?

-Viết lên bảng phép nhân: 3 x 2 = 6 vàyêu cầu HS đọc phép nhân này

-Hướng dẫn HS lập phép tính còn lạitương tự như trên Sau mỗi lần lập đượcphép tính mới GV ghi phép tính đó lênbảng để có 3 bảng nhân 3

-Chỉ bảng và nói: Đây là bảng nhân 3

Các phép tính trong bảng đều có 1 thừasố là 3, thừa số còn lại lần lượt là các số

1, 2, 3, , 10

-Yêu cầu HS đọc bảng nhân 3 vừa lậpđược, sau đó cho HS thời gian để tự họcthuộc bảng nhân 3 này

-Xoá dần bảng con cho HS đọc thuộc

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

Gv đọc mẫu bài văn

- Gv đọc diễm cảm toàn bài

Gv cho Hs xem tranh minh họa.+ Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kếthợp với giải nghĩa từ

- Gv mời Hs đọc từng câu

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câutrong mỗi đoạn

Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp

Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 4 đoạntrong bài

Gv mời Hs giải thích từ mới: trung đoàn trưởng, lán, Tây, Việt Nam, thống thiết, Vệ quốc quân, bảo tồn.

Gv cho Hs đọc từng đoạn trongnhóm

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ Bốn nhóm nhóm tiếp nối nhau đọcđồng thanh 4 đoạn

+ Một Hs đọc cả bài

Trang 8

-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

vì sao các chiến sĩ nhỏ “ ai cũng thấy cổ họng mình nghẹn lại ”?

+ Thái độ của các bạn sau đó thế nào?

+ Lời nói của Mừng có gì đáng cảm động?

- Gv mời 1 Hs đọc đoạn 3

+ Thái độ của trung đoàn trưởng thế nào khi nghe lời van xin của các bạn?

- Gv mời 1 Hs đọc đoạn 4

+ Tìm hình ảnh so sánh ở câu cuối bài?

* Qua câu chuyện này, em hiểu gì về các chiến sĩ Vệ quốc quân?

Gv nhận xét, chốt lại

6’ 4  Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành

Bài 2:Gọi 1 HS đọc đề bài-Hỏi: Một nhóm có mấy HS?

-Có tất cả mấy nhóm?

-Để biết có tất cả bao nhiêu HS ta làmphép tính gì?

-Yêu cầu HS viết tóm tắt và trình bàybài giải vào vở Gọi 1 HS lên bảng làmbài

Nhận xét

-Bài 3:

-Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

-Số đầu tiên trong dãy số này là số nào?

-Tiếp sau đó là 3 số nào?

-3 cộng thêm mấy thì bằng 6?

-Tiếp sau số 6 là số nào?

-6 cộng thêm mấy thì bằng 9?

-Giảng: Trong dãy số này, mỗi số đều

*Hoạtđộng3:Luyện đọc lại, củng cố.-Gv đọc diễn cảm đoạn 2

-Gv cho 4 Hs thi đọc đoạn 2 trước lớp

-Gv yêu cầu 4 Hs tiếp nối nhau thiđọc 4 đoạn của bài

-Gv nhận xét, tuyên dương nhóm đọctốt

Trang 9

bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm3.

-Yêu cầu tự làm bài tiếp, sau đó chữa bài rồi cho HS đọc xuôi, đọc ngược dãy số vừa tìm được

HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc

NhËn xÐt tiÕt häc ChuÈn bÞ bµi sau

- Quý trọng những người thật thà, không tham của rơi

* KNS : Rèn kỹ năng xác định bảnthân ; giải quyết vấn đề trong tình huống nhặt được của rơi

II Chuẩn bị-GV: SGK Trò chơi Phần thưởng

- HS: SGK Vở bài tập

-Trả lại của rơi thể hiện đức tính gì?

GV nhận xét

Gäi 3 HS kĨ l¹i c©u chuyƯn “ë l¹i víi chiÕn khu”

6’ 1  Hoạt động 1: HS biết ứng xử phù hợp

trong tình huống nhặt được của rơi

Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận,

đàmthoại

 ĐDDH: Phiếu thảo luận, câu chuyệnkể

-GV đọc (kể) câu chuyện

-Phát phiếu thảo luận cho các nhóm

PHIẾU THẢO LUẬN

1) Nội dung câu chuyện là gì?

* Hoạt động 4: Kể chuyện

- Gv cho Hs một Hs đọc các câu hỏigợi ý

- Gv mời 1 Hs kể mẫu đoạn 2:

4

Trang 10

2) Qua câu chuyện, em thấy ai đáng khen? Vì sao?

3) Nếu em là bạn HS trong truyện, em cólàm như bạn không? Vì sao?

- GV tổng kết lại các ý kiến trả lời của các nhóm HS

4’ 3  Hoạt động 2: Giúp HS thực hành ứng xử

phù hợp trong tình huống nhặt được củarơi

Phương pháp: Đàm thoại.

- Yêu cầu: Mỗi HS hãy kể lại một câuchuyện mà em sưu tầm được hoặc củachính bản thân em về trả lại của rơi

- GV nhận xét, đưara ý kiến đúng cầngiải đáp

- Khen những HS có hành vi trả lại củarơi

- Khuyến khích HS noi gương, học tậptheo các gương trả lại của rơi

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm kểhay, tốt

hay, tốt

6’ 5  Hoạt động 3: Thi “Ứng xử nhanh”

Phương pháp: Trò chơi, đàm thoại,

đóng vai

 ĐDDH: Tình huống Phần thưởng

- GV phổ biến luật thi:

+ Mỗi đội có 2 phút để chuẩn bị một tìnhhuống, sau đó lên điền lại cho cả lớpxem Sau khi xem xong, các đội ngồidưới có quyền giơ tín hiệu để bổ sungbằng cách đóng lại tiểu phẩm, trong đóđưa ra cách giải quyết của nhóm mình

Ban giám khảo ( là GV và đại diện cáctổ) sẽ chấm điểm, xem đội nào trả lờinhanh, đúng

+ Đội nào có nhiều lần trả lời nhanh,đúng thì đội đó thắng cuộc

-Mỗi đội chuẩn bị tình huống

-Đại diện từng tổ lên diễn, HS các nhómtrả lời

-Ban giám khảo chấm điểm

-GV nhận xét HS chơi

-Phát phần thưởng cho đội thắng cuộc

Tổng kềt – dặn dò.

Về luyện đọc lại câu chuyện

Chuẩn bị bài sau

Nhận xét bài học

dß: HƯ thèng néi dung bµi häc.VỊ häc bµi

Trang 11

Xem tríc bµi sau.

- Viết đúng chữ hoa Q (1 dịng cỡ vừa,

1 dịng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Quê(1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), quê hương tươi đẹp (3 lần)

* HS làm các BT 1, 2II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

3’ KTB : Kiểm tra vở viết

-Yêu cầu viết:P-Hãy nhắc lại câu ứng dụng

-Viết : Phong cảnh hấp dẫn

* Gắn mẫu chữ Q -Chữ Q cao mấy li?

-Gồm mấy đường kẻ ngang?

-Viết bởi mấy nét?

-GV chỉ vào chữ Q và miêu tả:

- Gồm 2 nét – nét 1 giống nét 1 của chữ

O, nét 2 là nét cong dưới có 2 đầu uốn rangoài không đều nhau

- Chiếc nón úp

-GV viết bảng lớp

-GV hướng dẫn cách viết:

-Nét 1: Đặt bút trên đường kẽ 6, viết nétmóc ngược trái Dừng bút trên đường kẽ4

-Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, liabút xuống đường kẽ 2, viết nét congtrên có 2 đầu uốn ra ngoài , dừng bút ởgiữa đường kẽ 2 và đường kẽ 3

*Hoạt động 1: Làm bài 1

Cho học sinh mở vở bài tập:

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu cả lớp làm vào VBT

- Gv mời 2 Hs lên bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại

Trang 12

-GV vieỏt maóu keỏt hụùp nhaộc laùi caựch vieỏt.

1.HS vieỏt baỷng con

-GV yeõu caàu HS vieỏt 2, 3 lửụùt

-GV nhaọn xeựt uoỏn naộn

4’ 3  Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón vieỏt caõu ửựng

duùng

* Treo baỷng phuù-Giụựi thieọu caõu: Queõ hửụng tửụi ủeùp

-Quan saựt vaứ nhaọn xeựt:

+Neõu ủoọ cao caực chửừ caựi

-Caựch ủaởt daỏu thanh ụỷ caực chửừ

-Caực chửừ vieỏt caựch nhau khoaỷng chửứngnaứo?

-GV vieỏt maóu chửừ: Queõ lửu yự noỏi neựt Qvaứ ueõ

HS vieỏt baỷng con

* Vieỏt: : Queõ

- GV nhaọn xeựt vaứ uoỏn naộn

10’ 5  Hoaùt ủoọng 3: Vieỏt vụỷ

* Vụỷ taọp vieỏt:

-GV neõu yeõu caàu vieỏt

-GV theo doừi, giuựp ủụừ HS yeỏu keựm

Chaỏm, chửừa baứi

-GV nhaọn xeựt chung

dò: Hệ thống nội dung bài học.Về học bài

Xem trớc bài sau

Tiết 2:

Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn:

II/ Chuaồn bũ:

* GV: Tranh aỷnh do Gv sửu taàm

Trang 13

Vệ sinh môi trường (tiếp theo).

- Gv gọi 2 Hs lên trả lời câu hỏi.+ Trong nước thải có gì gây hại chocon người?

+ Các lạo nước thải cần cho chảy rađâu

Gv nhận xét

5’ 1  Hoạt động 1: Luyện tập, thực hành

Bài 1:

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Viết lên bảng:

x 3-Hỏi: Chúng ta điền mấy vào ô trống?

Vì sao?

-Viết 9 vào ô trống trên bảng và yêucầu HS đọc phép tính sau khi đã điềnsố Yêu cầu HS tự làm tiếp bài tập, sauđó gọi 1 HS đọc chữa bài

-Nhận xét

 Hoạt động 2: LuyƯn tËpBài 3:

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài vào vởbài tập, 1 HS làm bài trên bảng lớp

-Nhận xét

Bài 4: Gọi 1 HS đọc đề bài toán

-Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài vào vởbài tập, 1 HS làm bài trên bảng lớp

-Nhận xét

* Hoạt động 1: Thảo luận.

Cách tiến hành.

- Gv kiểm tra việc sưu tần tranh ảnhcủa Hs

Bước1:

- Gv cho Hs tổ chức trình bày trên tờgiấy A0 và có ghi chú thích nội dungtranh

- Mỗi nhóm sẽ trình bày về một nộidung: hoạt động nông nghiệp, côngnghiệp, thương mại, thông tin liênlạc, y tế, giáo dục

dung và ý nghĩa bức tranh quêhương

- Gv yêu cầu các nhóm thảo luận

- Gv mời một số nhóm trình bày

- Gv nhận xét, chốt lại

“ Chuyển hộp”

Các bước tiến hành.

- Gv soạn một hệ thống câu hỏi liênquan đến nội dung chủ đề xã hội

- Mỗi câu hỏi được viết vào một tờgiấy nhỏ gấp làm tư và để trong mộthộp giấy nhỏ

- Hs vừa hát vừa chuyền tay nhauhộp giấy nói trên Khi bài hát dừnglại, hộp giấy ở trong tay người nàothì người đó phải nhặt một câu hỏibất kì trong hộp để trả lời

- Gv nhận xét

3

Trang 14

2’ D dß Nh©n xÐt tiÕt häc

VỊ nhµ häc vµ lµm bµi TiÕt 3

- Thực hiện đúng các quy định khi

đi các phương tiện giao thông

II Chuẩn bị-GV: Tranh ảnh trong SGK trang 42,

43 Chuẩn bị một số tình huống cụthể xảy ra khi đi các phương tiện

giao thông ở địa phương mình.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Mẫu viết hoa N (Ng)

Các chữ Nguyễn Văn Trổi và

câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

* HS: Bảng con, phấn, vở tập viết

KTBC H¸t vui“Đường giao thông”

-Có mấy loại đường giao thông?

-Kể tên các phương tiện giao thông

đi trên từng loại đường giao thông?

+ Gäi HS tr¶ lêi+ GV nhận xét

H¸t vuiKTBC :

- Gv kiểm tra HS viết bài ở nhà

- Một Hs nhắc lại từ và câu ứng dụng

ở bài trước

Gv nhận xét bài cũ

5’ 1  Hoạt động 1: Nhận biết một số tình

huống nguy hiểm có thể xảy ra khi

đi các phương tiện giao thông

-Treo tranh trang 42

-Chia nhóm (ứng với số tranh)

* Hoạt động 1: Giới thiệu chữ N (Ng)

hoa

- Gv treo chữõ mẫu cho Hs quan sát

- Nêu cấu tạo chữ N (Ng).

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết trên

bảng con.

- Luyện viết chữ hoa

- Gv cho Hs tìm các chữ hoa có trong

bài: N (Ng Nh), V, T (Tr).

- Gv viết mẫu, kết hợp với việc nhắclại cách viết từng chữ

- Gv yêu cầu Hs viết chữ “V, T (Tr)”

vào bảng con

 Hs luyện viết từ ứng dụng

- Gv gọi Hs đọc từ ứng dụng:

Nguyễn Văn Trổi

Trang 15

+Gợi ý thảo luận:

-Tranh vẽ gì?

-Điều gì có thể xảy ra?

-Đã có khi nào em có những hànhđộng như trong tình huống đókhông?

-Em sẽ khuyên các bạn trong tìnhhuống đó ntn?

Kết luận: Để đảm bảo an toàn, khi

ngồi sau xe đạp, xe máy phải bámchắc người ngồi phía trước Không

đi lại, nô đùa khi đi trên ô tô, tàuhỏa, thuyền bè Không bám ở cửa ravào, không thò đầu, thò tay ra ngoài,

… khi tàu xe đang chạy

-Gv giới thiệu: Nguyễn Văn Trổi

( 1940 – 1964) là anh hùng liệt sĩ thờichống Mĩ, quê ở huyện Điện Bàn, tỉnh

Quảng Nam Anh Nguyễn Văn Trổi

đặt bơm ở cầu Công Lí, mưu giết bộquốc phòng Mĩ Mắc Na – ma – ra

- Gv yêu cầu Hs viết vào bảng con

-Gv mời Hs đọc câu ứng dụng

Nhiễu điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải thương nhau cùng.

- Gv giải thích câu ca dao: Ca ngợinhững điạ danh lịch sử, những tiếncông của quân dân ta

5’ 3  Hoạt động 2: Biết một số quy định

khi đi các phương tiện giao thông -Treo ảnh trang 43

-Hướng dẫn HS quan sát ảnh và đặtcâu hỏi

-Bức ảnh 1: Hành khách đang làmgì? Ở đâu? Họ đứng gần hay xa mépđường?

-Bức ảnh thứ 2: Hành khách đanglàm gì? Họ lên xe ô tô khi nào?

-Bức ảnh thứ 3: Hành khách đanglàm gì? Theo bạn hành khách phảintn khi ở trên xe ô tô?

-Bức ảnh 4: Hành khách đang làmgì? Họ xuống xe ở cửa bên phải haycửa bên trái của xe?

Kết luận: Khi đi xe buýt, chờ xe

ở bến và không đứng sát mépđường Đợi xe dừng hẳn mới lên xe

Không đi lại, thò đầu, thò tay ra

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs viết

vào vở tập viết

- Gv nêu yêu cầu:

+ Viết chữ Ng: 1 dòng cỡ nhỏ.

+ Viết chữ V, T: 1 dòng.

+ ViÕt chữ Nguyễn Văn Trổi: 2 dòng

cỡ nhỏ

+ Viết câu tục ngữ 2 lần

- Gv theo dõi, uốn nắn

- Nhắc nhở các em viết đúng nét, độcao và khoảng cách giữa các chữ

- Gv thu từ 5 đến 7 bài để chấm

- Gv nhận xét tuyên dương một số vởviết đúng, viết đẹp

Trang 16

ngoài trong khi xe đang chạy Khi xedừng hẳn mới xuống và xuống ởphía cửa phải của xe.

6’ 5  Hoạt động 3: Củng cố kiến thức

-HS vẽ một phương tiện giao thông

-2 HS ngồi cạnh nhau cho nhau xemtranh và nói với nhau về:

+ Tên phương tiện giao thông màmình vẽ

+ Phương tiện đó đi trên loại đườnggiao thông nào?

+ Những điều lưu ý khi cần điphương tiện giao thông đó

- GV đánh giá

- Trò chơi: Thi viết chữ đẹp

- Cho học sinh viết tên một địa danh

có chữ cái đầu câu là Ng Yêu cầu:

viết đúng, sạch, đẹp

- Gv công bố nhóm thắng cuộc

dß HƯ thèng néi dung bµi.NhËn xÐt tiÕt häc

VỊ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu

câu; đọc rành mạch được bài văn

- Hiểu ND: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp mùaxuân (trả lời được CH 1, 2; CH 3-mục ahoặc b)

*HS khá, giỏi trả lời được đầy đủ CH 3

II Chuẩn bị:

-GV: Tranh minh họa bài tập đọc

Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyệnngắt giọng

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ viết BT2

* HS: VBT, bút

5’ KTB “Ông Mạnh thắng Thần Gió”

-Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài OângMạnh thắng Thần Gió

GV nhận xét

Trần Bình Trọng.

- Gv gọi Hs viết các từ: biết tin, dự tiệc, tiêu diệt, chiếc cặp.

- Gv nhận xét bài thi của Hs

8’ 1  Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

GV đọc mẫu lần 1, chú ý đọc vớigiọng vui tươi, nhấn giọng ở các từ ngữgợi tả, gợi cảm

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs nghe viết

- Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị

- Gv đọc toàn bài viết chính tả.

- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn

Trang 17

b) Luyện phát âm-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khiđọc bài Ví dụ:

+ Tìm các từ có âm đầu l/n, r,… trongbài

+ Tìm các từ có thanh hỏi, thanh ngã,có âm cuối n, ng,…

-Nghe HS trả lời và ghi các từ này lênbảng

-Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từnày (Tập trung vào những HS mắc lỗiphát âm)

-Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe vàchỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có

viết viết

- Gv hướng dẫn Hs nhận xét Gv hỏi:

+ Lời hát trong đoạn văn nói lên điều

gì ? + Lời hát trong đoạn văn viết như thế nào?

- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những

chữ dễ viết sai: bảo tồn, bay lượn, bùng lên, rực rỡ.

Gv đọc cho Hs viết bài vào vở

- Gv đọc cho Hs viết bài

- Gv đọc thong thả từng câu, cụm từ

- Gv theo dõi, uốn nắn

4’ 2 c) Luyện đọc đoạn

-GV nêu giọng đọc chung của toànbài, sau đó nêu yêu cầu đọc đoạn vàhướng dẫn HS chia bài tập đọc thành 3đoạn:

+ Đoạn 1: Hoa mận … thoảng qua

+ Đoạn 2: Vườn cây … trầm ngâm

+ Đoạn 3: Phần còn lại

-Yêu cầu HS đọc đoạn 1

-GV giải nghĩa từ mận, nồng nàn

-Hướng dẫn: Để thấy rõ vẻ đẹp củacác loài hoa được miêu tả trong đoạnvăn, khi đọc, chúng ta cần lưu ý nhấngiọng các từ ngữ gợi tả như: ngày càngthêm xanh, ngày càng rực rỡ, đâmchồi, nảy lộc, nồng nàn, ngọt, thoảngqua

-Gọi HS đọc lại đoạn 1

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2

-Gọi HS đọc chú giải từ: khướu, đỏmdáng, trầm ngâm

-Yêu cầu HS nêu cách ngắt giọng câuvăn đầu tiên của đoạn

Dựa vào cách đọc đoạn 1, hãy chobiết, để đọc tốt đoạn văn này, chúng tacần nhấn giọng ở các từ ngữ nào?

-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2

-Gọi HS đọc đoạn 3

-Hỏi HS vừa đọc bài: Em đã ngắt

Ngày đăng: 25/05/2021, 20:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w