1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1D- tuần 20

28 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 80,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng.. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Trong cặp sách của em.[r]

Trang 1

TUẦN 20

Ngày soạn: 21/1/2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 28 tháng 01 năm 2019

Học vần Bài 81: achA- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: ach, cuốn sách

- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi cô dạy

Phải giữ sạch đôi tay

Bàn tay mà giây bẩn

Sách áo cũng bẩn ngay

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề Giữ gìn sách vở

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữ gìn sách vở

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết: ach, cuốn sách

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs đọc: Cá diếc, công việc, cái lược,

thước kẻ

- Đọc câu ứng dụng:

Quê hương là con diều biếc

Chiều chiều con thả trên đồng

Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm khua nước ven sông

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ)

chứa vần đã học

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

- Hs qs tranh- nhận

HSKT

Nhìn bạn viết theo

Trang 2

- Gv giới thiệu: Vần ach được tạo nên từ a

(Âm s trước vần ach sau, thanh sắc trên a.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: sách

- Gv giải nghĩa từ: kênh rạch, cây bạch đàn

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết: ach, cuốn sách

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Mẹ, mẹ ơi cô dạy

Phải giữ sạch đôi tay

- Gv nêu lại cách viết: ach, cuốn sách

- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- 5 hs đọc

- Hs theo dõi

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

Nhìn cô và bạnghép theo

Nhìn cô và bạnghép theo

Nhìn cô HD rồiviết

Nhìn mẫu viết

Trang 3

c Luyện nói (7)

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Giữ gìn sách

+ Em hãy giới thiệu về một quyển sách

hoặc một quyển vở được giữ gìn sạch đẹp

nhất?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

- Hs qs tranh- nhận xét

- Gọi hs đọc lại bài trên bảng Thi tìm tiếng có vần mới học

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

Ngày soạn: 21/1/2019

Ngày giảng: Thứ ba ngày 29 tháng 01 năm 2019

Học vần Bài 82: ich, êchA- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Đọc được câu ứng dụng: Tôi là chim chích

Nhà ở cành chanh

Tìm sâu tôi bắt

Cho chanh quả nhiều…

*GDBVMT: HS yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc

sống

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề Chúng em đi du lịch

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chúng em đi du lịch

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết: ich, êch, tờ lịch, con ếch

Trang 4

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs đọc và viết: viên gạch, sạch sẽ,

kênh rạch, cây bạch đàn

- Đọc câu ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi cô dạy

Phải giữ sạch đôi tay

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Dạy vần:

Vần ich (10)

a Nhận diện vần:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ich

- Gv giới thiệu: Vần ich được tạo nên từ i và

ch

- So sánh vần ich với ach

- Cho hs ghép vần ich vào bảng gài.

(Âm l trước vần ich sau, thanh nặng dưới i.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: lịch

- Cho hs đánh vần và đọc: lờ- ich- lích-

nặng- lịch

- Gọi hs đọc toàn phần: ich- lịch- tờ lịch

Vần êch: (8)

(Gv hướng dẫn tương tự vần ich.)

- So sánh êch với ich

(Giống nhau: Âm cuối vần là ch Khác nhau

âm đầu vần là ê và i)

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: vở kịch, vui

thích, mũi hếch, chênh chếch

- Gv giải nghĩa từ: mũi hếch, chênh chếch

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- Gv giới thiệu cách viết: ich, êch, tờ lịch,

- Hs qs tranh- nhận xét

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Thực hành như vần ich

Nhìn bạn viết theo

Nhìn cô và bạn ghép theo

Nhìn cô và bạn ghép theo

Nhìn cô HD rồi

Trang 5

- Nhận xét bài viết của hs.

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng

- Gv đọc mẫu: Tôi là chim chích

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chúng em đi

du lịch

- Gv hỏi hs:

+ Lớp ta ai đã được đi du lịch cùng với gia

đình hoặc nhà trường?

+ Em có thích đi du lịch không? Tại sao?

+ Em thích đi du lịch nơi nào?

+ Kể tên các chuyến du lịch em đã được đi?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 5 hs đọc

- 1 vài hs nêu

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

- Hs qs tranh- nhận xét

- Gọi hs đọc lại bài trên bảng Thi tìm tiếng có vần mới học

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trước bài 83

Toán Tiết 74: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

A- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs:

Trang 6

- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20.

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs làm bài: Viết số thích hợp:

+ Số 16 gồm …chục…đơn vị

+ Số 18 gồm …chục…dơn vị

+ Số 20 gồm …chục …đơn vị

* Viết số thích hợp:

+ Số liền trước của số 15 là

+ Số liền sau của số 19 là…

+ Số liền trước của số 18 là

a Cho hs lấy 14 que tính rồi thêm 3 que

nữa Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Gọi hs trả lời

b Hướng dẫn hs thao tác bằng que tính:

- Lấy 14 que tính: Đặt 1 bó ở bên trái và

4 que rời ở bên phải

- Gv hỏi: 14 que tính gồm mấy chục và

mấy đơn vị?

- Gv viết 1 chục vào hàng chục, viết 3

vào hàng đơn vị

- Cho hs lấy thêm 3 que nữa Vậy 3 que

tức là mấy đơn vị? Gv viết 3 đơn vị vào

hàng đơn vị

- Gv nêu: Muốn biết tất cả bao nhiêu

que tính, ta gộp toàn bộ số que rời lại

- Hỏi hs: Có tất cả bao nhiêu que rời?

Trang 7

- Có tất cả: 1 bó chục và 7 que rời là 17

que tính

c Hướng dẫn cách đặt tính (Từ trên

xuống dưới)

- Gv hướng dẫn mẫu: Viết số 14 rồi viết

số 3 sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn

- Cho hs làm bài rồi chữa bài

- Gọi hs khác nhận xét bài làm của bạn

b Bài 2: (7) Tính:

- Cho hs tự nhẩm rồi ghi kết quả

- Lưu ý: một số cộng với 0 kết quả bằng

- Cho hs nêu cách làm mẫu: 14+ 1= 15

Ta viết 15 xuống ô trống phía dưới

Ngày giảng: Thứ tư ngày tháng năm 2019

Học vần Bài 83: ÔN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs đọc, viết một cách chắc chắn 13 chữ ghi âm vừa học từ bài 76 đến bài 82

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

- Nghe, hiểu và kể lại 1 đoạn câu chuyện Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.

Trang 8

( Không yêu cầu tất cả HS kể chuyện)

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại 1 đoạn câu chuyện Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

* THQTE: * Trẻ em phải có bổn phận ngoan ngoãn lễ phép với ông bà, cha mẹ Biết

chào hỏi, kết thân bạn bè

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết: viết 13 chữ ghi âm vừa học từ bài 76 đến bài 82

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn tập

- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng

- Tranh minh họa cho truyện kể Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc: Các vần, từ ứng dụng của bài

trước và khổ thơ sau:

- Cho hs viết các từ: vở kịch, vui thích

- Yêu cầu học sinh tìm tiếng (hoặc từ) chứa

vần ich/ êch đã học

- Gv nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu: (1’)Gv nêu: Các em vừa được

- GV chỉ tranh minh họa và hỏi:

? Tranh minh họa vẽ gì?

- Trong từ “bác sĩ” có tiếng “bác” có chứa

Trang 9

- GV đưa bảng ôn phóng to trên máy chiếu.

- Y/c HS đọc hai phụ âm hàng ngang

- Y/c HS đọc các nguyên âm ở hàng dọc

- GV: Lấy các âm ở hàng dọc ghép với các

âm ở hàng ngang ta sẽ được các vần

Ví dụ: ă ở hàng dọc ghép với c ở hàng

ngang ta được vần ăc viết ở ô dưới

* Lưu ý: các ô màu tím là các ô có các âm ở

hai hàng không ghép được với nhau nên ta

- Quan sát hs viết bài

- Gv nhận xét bài viết của hs

- Kết thúc bằng âm ch

- 2Hs

- HS đọc thầm, sau

đó đọc lần lượt từng từ

- nước, chúc, ích

- 2 HS nêu

- HS cả lớp viết lần lượt từng từ

Nhìn cô và bạn ghép theo

Nhìn cô HD rồi viết

Trang 10

- Gọi hs đọc lại bài trong sgk.

- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng:

? Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu

? Đoạn thơ có mấy dòng thơ?

- Mỗi HS đọc 1 dòng thơ nối tiếp nhau

Đi đến nơi nào

Lời chào đi trước

Lời chào dẫn bước

Chẳng sợ lạc nhà

Lời chào kết bạn Con đường bớt xa

- Gọi hs đọc cả đoạn thơ ứng dụng.(CN,

nhóm, lớp) nhắc HS nghỉ hơi sau mỗi dòng

thơ

? Nói lời chào có ích lợi gì?

* Các con phải có bổn phận ngoan ngoãn lễ

phép với ông bà, cha mẹ Biết chào hỏi, kết

- Gv kể lần 2, kể từng đoạn theo tranh

- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại

câu chuyện

? Câu chuyện có những nhân vật nào?

? Nhờ đâu chàng Ngốc có được con ngỗng

vàng

? Chuyện gì lạ xảy ra khi anh chàng ngốc

vào quán trọ?

? Ở kinh đô có chuyện gì lạ?

? Vì sao công chúa cười như nắc nẻ

? Kết thúc câu chuyện ra sao?

? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Yêu cầu học sinh kể theo tranh

- Gọi hs kể 1 đoạn câu chuyện

- 4 HS nối tiếp nhau kể 4 đoạn

- HS khá kể toàn bộ câu chuyện

- Hs kể

Trang 11

- Hướng dẫn hs viết bài vào vở tập viết.

- Gv nêu lại cách viết từ: thác nước, ích lợi

- nhận xét bài viết

- Hs ngồi đúng tư thế

- Mở vở viết bài

Nhìn mẫu viết

III Củng cố- dặn dò: (2’)

- Gọi hs đọc lại toàn bài trong sgk

- Hs nêu lại các vần vừa vừa ôn

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS biết thực hiện phép cộng có dạng 14+ 3

II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

1 Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính:

- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

- Cho hs đổi bài kiểm tra

- Bài 1 cần nắm được kiến thức gì?

- Viết các chữ số cùng

hàng đơn vị thẳng cộtvới nhau

Trang 12

b Bài 2: (6) Tính:

- GV chỉ vào 10 + 1 + 2= và hỏi:

? 10 + 1 + 2= có mấy dấu tính?

? Ta phải làm bài này như thế nào?

- HS nêu kết quả gv chữa bài.

- Bài 3 cần nắm được kiến thức gì?

d Bài 3: (7) Nối (theo mẫu):

(Gv chuyển bài 3 thành trò chơi Ai

nhanh hơn.

Bài yêu cầu gì?

- Để nối được theo mẫu ta phải làm gì?

- GV chia lớp thành 2 đội (mỗi đội 5

người)chơi trò chơi

- GV nêu luật chơi

- GV nhận xét, tuyên dương đội thắng

- 1 hs nêu yêu cầu

- Thực hiện tính nhẩmphép tính trước, được kết quả bao nhiêu thì nối với số tương ứng

- Hs theo dõi

- Hs chơi

- Hs nêu nhận xét

- Nắm được cách thựchiện cộng nhẩm cácphép tính theo thứ từtrái sang phải

- Cách đặt tính vàcách thực hiện phépcộng các số trongphạm vi 20

- Viết các số cùnghàng đơn vị thẳng cộtvới nhau, thực hiệncộng từ phải sang trái

Trang 13

Học vần

Bài 84: op, apA- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp

- Đọc được câu ứng dụng: Lá thu kêu xào xạc

Con nai vàng ngơ ngác

Đạp trên lá vàng khô

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

2 Kỹ năng:

- Đọc trơn, nhanh, đúng vần, từ khóa và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

- Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp

3 Thái độ:

- Thấy được sự phong phú của tiếng việt

- Rèn chữ để rèn nết người

- Tự tin trong giao tiếp

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS nhìn viết: op, ap, họp nhóm, múa sạp

Đi đến nơi nào

Lời chào đi trước

Lời chào dẫn bước

Chẳng sợ lạc nhà

Lời chào kết bạn

Con đường bớt xa.

- Kể lại một đoạn chuyện: Anh chàng

ngốc và con ngỗng vàng

- Cho hs viết: thác nước, chúc mừng,

- Giáo viên nhận xét

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

- Hs ghép vần op.

HSKT

Nhìn bạn viết theo

Nhìn cô và bạn

Trang 14

- Nêu cách ghép, phân tích tiếng họp

(Âm h trước vần op sau, thanh nặng dưới

(Giống nhau: Âm cuối vần là p Khác

nhau âm đầu vần là a và o)

c Đọc từ ứng dụng: (7)

- Cho hs đọc các từ ứng dụng: con cọp,

đóng góp, giấy nháp, xe đạp

- HS tìm tiếng chưa vần vừa học

- Gv giải nghĩa các từ trên

- HS đọc cả 4 từ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

d Luyện viết bảng con: (7)

- HS nêu cách viết: op, ap, họp nhóm,

múa sạp

- Gv vừa viết vừa nêu cách viết:

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa

- Gv đọc mẫu: Lá thu kêu xào xạc

Con nai vàng ngơ ngác

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- Thực hành như vần op

- 5 hs đọc

- Hs nêu

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 5 hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs qs tranh- nhận xét

- Hs theo dõi

- 3 hs đọc

ghép theo

Nhìn cô và bạn ghép theo

Nhìn cô HD rồi viết

Trang 15

- Hs xác định tiếng có vần mới: đạp

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk

? Tìm tiếng ngoài bài có vần op/ap?

- Gv giới thiệu tranh vẽ

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Chóp núi,

- Hs tìm

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

- Hs qs tranh- nhận xét

- Gọi hs đọc lại bài trên bảng

- Thi tìm tiếng có vần mới học

- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học

- Về nhà luyện đọc và viết bài;

- Xem trước bài 85

_

Toán Bài 76: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3

- Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

* HSKT: Qua quan sát giáo viên hướng dẫn, HS biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20

B- ĐỒ DÙNG:

- Bó 1 chục que tính và các que tính rời

- Bộ đồ dùng toán 1

Trang 16

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

I Kiểm tra bài cũ: (5)

- Cho hs làm bài: Đặt tính rồi tính:

14- 2 15- 3 16- 1

- 2 hs nêu lại cách đặt tính và cách thực

hiện phép tính

- Cả lớp quan sát và nhận xét Gv nx

II Bài mới:

1 Giới thiệu hướng dẫn cách làm phép

tính trừ 17- 3

(7)

a Thực hành trên que tính:

- Cho hs lấy 17 que tính rồi tách làm hai

phần: Phần bên trái có 1 chục que tính và

phần bên phải có 7 que tính

- Hướng dẫn hs thao tác bằng que tính:

Từ 7 que tính rời tách lấy ra 3 que tính,

còn lại bao nhiêu que tính? (Số que tính

còn lại gồm 1 bó chục que tính và 4 que

tính rời là 14 que tính)

Điền vào bảng:

GV đưa mô hình

- Đầu tiên trên bảng cô có mấy que tính?

- Số 17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Có 17 que tính, bớt đi 3 que tính

- Số 3 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Bớt đi con làm phép tính gì?

- Có 17 que tính, bớt đi 3 que tính còn lại

bao nhiêu que tính?

- Số 14 gồm mấy chục và mấy đơn vị

- HS trả lời gv ghi vào bảng

+ Vậy 17 que tính, bớt đi 3 que tính còn

lại 14 que tính con viết được phép tính

- Hs lấy 17 que tính rồi tách 1 chục và 7 que rời

- Hs tách 7 que tính ra 3 que tính, còn lại 4 que tính

- Cô có 17 que tính

- Số 17 gồm 1 chục và 7đơn vị

- số 3 gồm o chục và 3đơn vị

- Con thực hiện phéptính trừ

- Có 17 que tính, bớt đi 3que tính còn lại 14 que tính

- Số 14 gồm 1 chục và 4đơn vị

Chục

Đơn vị

1 -

73

Ngày đăng: 09/04/2021, 23:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w