1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giao an 5 tuan 35 moi

17 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 33,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Laäp ñöôïc bieân baûng cuoäc hoïp (theo yeâu caàu oân taäp) ñuùng theå thöùc, ñaày ñuû noäi dung caàn thieát.. II.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 35 (Từ ngày 07/5/2012 – 19/8/2012)

-

HAI

07/5/2012

Đạo đức 35 Thực hành cuối học kì II và cuối năm Tập đọc Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II Lịch sử 35 Kiểm tra định kì cuối học kì II Toán 171 Luyện tập chung

Chào cờ

BA

08/5/2012

Chính tả Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II Toán 172 Luyện tập chung

LTVC Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II

Kể chuyện Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II

09/5/2012

Tập đọc Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II Toán 173 Luyện tập chung

Khoa học 69 Ôn tập : Môi trường và tài nguyên … Tập làm văn Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II

NĂM

10/5/2012

Toán 174 Luyện tập chung

Kĩ thuật 35 Lắp ghép mô hình tự chọn LTVC Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II Nhạc 35 Kiểm tra cuối năm

SÁU

11/5/2012

Địa lí 35 Kiểm tra định kì cuối học kì II Toán 175 Kiểm tra định kì cuối học kì II Khoa học 70 Kiểm tra cuối năm

Tập làm văn Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II SHTT 35 Sinh hoạt tập thể tuần 35

DUYỆT CỦA BGH

Trang 2

Thứ hai, ngày 07 tháng 05 năm 2012

ĐẠO ĐỨC Tiết : 35 THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ II VÀ CUỐI NĂM

- GV thường xuyên nhắc nhở hs thực hiện tốt về An tồn giao thơng : Khơng đùa giỡn trên đường, khơng chạy xe hàng 2, hàng 3, khi qua đường phải quan sát, đi đúng phần đường của mình

- Thực hiện tốt việc vệ sinh thân thể : Cắt ngắn móng tay, móng chân, thường xuyên tắm gợi và thay quần áo, đầu tóc phải gọn gàng, sạch sẽ

- Nên ăn chín, uống nước đã đun sơi để nguợi, khơng ăn thức ăn đã ơi thiu, ăn rau sống phải rửa sạch bằng nước muối để đề phòng 1 số bệnh về đường tiêu hóa

- Khơng được sử dụng các chất gây nghiện, các chất kích thích : Khơng hút thuốc lá, khơng uống rượu bia, khơng tiêm chích ma túy Vì tiêm chích ma túy là con đường dẫn đến HIV/AIDS

- Giáo dục hs lòng biết ơn thầy cơ, thương yêu và kính trọng ơng bà, cha mẹ, lễ phép với người già và yêu thương em nhỏ

- Nhắc nhở hs luơn yêu quê hương đất nước, yêu các anh hùng liệt sĩ đã hi sinh để bảo

vệ đất nước

- Giáo dục hs về truyền thống tốt đẹp của ơng cha ta Cần giữ gìn và phát huy những truyền thống tốt đẹp đó

- Luơn bảo vệ và chăm sóc cây xanh ngồi sân trường và cả trong lớp học

- Khơng nên ăn quà bánh bán ngồi đường vì khơng hợp vệ sinh và phòng tránh các bệnh do bánh kẹo gây ra

- Khơng vức rác bừa bãi, coi rác như kẻ thù, gặp rác phải lượm bỏ vào thùng rác, đở rác đúng nơi quy định

- Thường xuyện làm vệ sinh sân trường và trong lớp học Đi đại tiện và tiểu tiện đúng nơi quy định

TẬP ĐỌC Tiết : 69

ƠN TẬP

I Mục tiêu :

- Đọc trơi chảy, lưu lốt bài tập đọc đã học ; tốc đợ khoảng 120 tiếng/ 1 phút ; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn đẵ học ; thuợc 5-7 bài thơ(đoạ̣n thơ), đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nợi dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài văn, bài thơ

- Bít lập bảng tởng kết về chủ ngữ, vị ngữ theo yêu cầu của (BT2)

+ HS khá, giỏi : đọc diễn cảm thể̉ hiện đúng nợi dung văn bản nghệ thuật, biết nhấn giọng những từ ngữ, h́nh ảnh mang tính nghệ thuật

II Chuẩn bị :

GV : - Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuợc ḷng

- PP : quan sát, hỏi đáp, luyện tập, gợi mở

HS : Sách giáo khoa, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy học :

Trang 3

1 Ổn định : 1’

2 KTBC : 5’

3 Bài mới : 30’

- Cho hs hát

- Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi của bài trước

- GV nhận xét và cho điểm

GTB : “ Ơn tập tiết 1”

- Gọi hs đọc yêu cầu

- GV cho ca l̉ lớp lại bài Cuơc họp của chữ viết

+

- Gọi hs trình bày

- HS hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại tựa bài

- HS lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS chú ý nghe

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài tập

- HS trình bày kết quả

*Kỉu câu Ai thế nào ? + Câu hỏi : Chủ ngữ :Ai (cái ǵ, con

ǵ) ?

Vị ngữ : Thế nào ?

+ Cấu tạo : CN : Danh từ (cụm danh

từ) ; Đại từ

VN : Tính từ (cụm tính từ) ; Đợng

từ : (cụm đợng từ) + Ví dụ : Cánh đại bàng rất khỏe

4 Củng cố – dặn

dò : 5’

- Gọi hs nhận xét

- GV nhận xét và đánh giá

- Liên hệ – gd hs

- Nhận xét chung tiết học

- Học bài chuẩn bị bài sau

*Kiểu câu Ai là gì ?:

+ Câu hỏi : CN : Ai ( cái gì, con gì) ?

VN : Là gì (là ai, là con gì) ?

+ Cấu tạo : CN : Danh từ ; VN : Là

+ danh từ (cụm danh từ)

VD : Chim cơng là nghệ sĩ múa tài ba

- HS nhận xét

- HS nghe

-LỊCH SỬ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

-TỐN Tiết : 171 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu :

Biết thực hành tính và giải tốn có lời văn

II Chuẩn bị :

Trang 4

GV : - Phiếu các bài tập.

- PP : quan sát, hỏi đáp, luyện tập, gợi mở

HS : Sách giáo khoa, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định : 1’

2 KTBC : 5’

3 Bài mới : 30’

Hoạt động 1: 10’

Hoạt động 2: 10’

Hoạt động 3: 10’

4 Củng cố – dặn

dò : 5’

- Cho hs hát

- Gọi hs làm bài tập 3,4 SGK

- GV nhận xét và cho điểm

GTB : “ Luyện tập chung”

- ***Gọi hs đọc yêu cầu

- Cho HS tự làm rồi sửa bài

- Nhận xét, sửa chữa

- ***Gọi hs đọc yêu cầu

- Cho HS tự làm rồi sửa bài

- Nhận xét, sửa chữa

-*** Gọi hs đọc yêu cầu

- Cho HS tự làm rồi sửa bài(Phát phiếu cho hs thực hiện)

- Nhận xét, sửa chữa

- GV nhận xét và đánh giá

- Liên hệ – gd hs

- Nhận xét chung tiết học

- Học bài chuẩn bị bài sau

- HS hát

- HS thực hiện

- HS nhắc lại

- Sửa bài a) 15

7×

3

4=

12

7 ×

3

4=

9 7 b) 1011 :11

3=

10

11 :

4

3=

10

11 ×

3

4=

15 22 c) 3,574,1+2,434,1=

(3,57+2,43) 4,1=64,1=24,6

- Nhận xét

- HS nhắc lại

- Sửa bài:

a) 2111 ×22

17×

68

63=

21×22 ×68 11× 17 ×63=

8 3

- Nhận xét

- HS nhắc lại

- Sửa bài:

Bài giải Diện tích đáy của bể bơi là: 22,519,2=432(m2) Chiều cao của mực nước trong bể là:

414,72:432=0,96(m)

Tỉ số chiều cao của bể bơi và chiều cao của mực nước trong bể là: 54 Chiều cao của bể bơi là:

- Nhận xét, sửa chữa

0,9654=1,2(m)

Đáp số:1,2m

- Nhận xét

=================================================================

Thứ ba ngày 08 tháng 05 năm 2012

CHÍNH TẢ Tiết 35

ƠN TẬP

Trang 5

I Mục tiêu :

- Mức độ yêu cầu về kỉ năng đọc như ở tiết 1

- Hoàn chỉnh được bảng tổng kết về trạng ngữ theo yêu cầu của BT2

II Chuẩn bị :

GV : - Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc ḷng

- PP : quan sát, hỏi đáp, luyện tập, gợi mở

HS : Sách giáo khoa, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định : 1’

2 KTBC : 5’

3 Bài mới : 30’

Hoạt động 1: 10’

Hoạt động 2: 20’

- Cho hs hát

- Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi của bài trước

- GV nhận xét và cho điểm

GTB : “ Ôn tập tiết 2”

-*** Gọi hs đọc yêu cầu

- GV cho cả lớp bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

- ***Gọi hs đọc y/c BT2

- On lại kiến thưc”

+ Trạng ngữ là gì ? + Có những loại trạng ngữ nào ? + Mỗi loại trạng ngữ trả lời cho những câu hỏi nào ?

- HS hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại tựa bài

- HS lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS chú ý nghe

- HS đọc yêu cầu

- HS làm trả lời

Các loại trạng ngữ Câu hỏi Ví dụ

Trạng ngữ chỉ nơi chốn Ở đâu ? - Ngoài đường, xe cộ đi lại như

mắc cửi

Trạng ngữ chỉ thời gian Khi nào ?

Mấy giờ ?

- Sáng sớm tinh mơ, nông dân

đã ra đồng

- Đúng 8 giờ sáng, chúng tôi bắt

đầu lên đường

Trạng ngữ chỉ nguyên

Nhờ đâu ?

Tại đâu ?

- Vì vắng tiếng cười, vương

quốc nọ buồn chán kinh khủng

- Nhờ siêng năng, chăm chỉ, chỉ

3 tháng sau, Nam đã vượt lên đầu lớp

- Tại hoa biếng học, mà tồ chẳng

được khen

Trạng ngữ chỉ mục đích Để làm gì ? - Để đỡ nhức đầu, người làm

việc với máy vi tính cứ 45 phúc phải nghỉ giải lao

Trang 6

Vì cái gì ? - Vì tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng.

Trạng ngữ chỉ phương

Với cái

gì ?

- Bằng một giọng rất nhỏ nhẹ, chân tình, Hà khuyên bạn nên

chăm học

- Với đơi bàn tay khéo léo,

Dũng đã nặn được con trâu đất y như thật

4 Củng cố – dặn

dò : 5’

- Nhắc lại kiến thức ơn tập

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

-TỐN Tiết : 172 LUYỆN TẬP CHUNG.

I Mục tiêu :

Biết tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cợng; giải các bài tốn liên quan đến

tỉ số phần trăm

II Chuẩn bị :

GV : - Phiếu các bài tập

- PP : quan sát, hỏi đáp, luyện tập, gợi mở

HS : Sách giáo khoa, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định : 1’

2 KTBC : 5’

3 Bài mới : 30’

Hoạt động 1: 10’

Hoạt động 2: 10’

Hoạt động 3: 10’

- Cho hs hát

- Gọi hs làm bài tập 2 SGK

- GV nhận xét và cho điểm

GTB : “ Luyện tập chung”

- ***Gọi hs đọc yêu cầu

- Cho HS tự làm rồi sửa bài

- Nhận xét, sửa chữa

- ***Gọi hs đọc yêu cầu

- Cho HS tự làm rồi sửa bài

- Nhận xét, sửa chữa

- ***Gọi hs đọc yêu cầu

- Cho HS tự làm rồi sửa bài(Phát phiếu cho hs thực hiện)

- HS hát

- HS thực hiện

- HS nhắc lại

- Sửa bài a) 6,78-(8,951+4,784):2,05=

6,78-13,735: 2,05=6,78-6,7=0,08 b)6 giờ 45 phút+14 giờ 30 phút:5= = 6 giờ 45 phút+2 giờ 54 phút =8 giờ 99 phút=9 giờ 39 phút

- Nhận xét

- HS nhắc lại

- Sửa bài:

a) 33

- Nhận xét

- HS nhắc lại

- Sửa bài:

Bài giải

Số HS gái của lớp đó là: 19+2=21 (học sinh)

Trang 7

4 Củng cố – dặn

dò : 5’

- Nhận xét, sửa chữa

- GV nhận xét và đánh giá

- Liên hệ – gd hs

- Nhận xét chung tiết học

- Học bài chuẩn bị bài sau

Số HS của cả lớp là:

19+21=40 (học sinh)

Tỉ số phần trăm của số HS trai và số

HS của lớp là:

19:40=0,475 0,475=47,5%

Tỉ số phần trăm của số HS trai và số

HS của lớp là:

21:40=0,525 0,525=52,5%

Đáp số: 0,525 và 52,5%

- Nhận xét

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 69 ÔN TẬP

I Mục tiêu :

- Mức đợ yêu cầu về kỉ năng đọc như ở tiết 1

- Biết lập bảng thống kê và nhận xét về bảng thống kê theo yêu cầu của BT2, BT3

II Chuẩn bị :

GV : - Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuợc lòng

- PP : quan sát, hỏi đáp, luyện tập, gợi mở

HS : Sách giáo khoa, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy học :

HOẠT

ĐỘNG ĐỘNG CỦA HOẠT

GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1 Ổn định :

1’

2 KTBC : 5’

3 Bài mới :

30’

Hoạt động 1:

10’

Hoạt động 2:

10’

- Cho hs hát

- Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi của bài trước

- GV nhận xét và cho điểm

GTB : “ Ơn tập tiết 3”

-*** Gọi hs đọc yêu cầu

- GV cho cả

lớp lại bài Cuợc họp của

- HS hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại tựa bài

- HS lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS chú ý nghe

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài và trình bày

Trang 8

chữ vít.

- ***Gọi hs nối tiếp đọc y/c BT

- Chia nhóm cho HS lập bảng thống

kê theo yêu cầu

Thống kê tình hình phát triển giáo dục việt nam (từ năm học 2000-2001 đến 2004-2005) 1)Năm học 2)Số trường 3)Số HS 4)Số GV

5) Tỉ lệ HS dân tợc thiểu số

- Nhận xét - Nhận xét

- Cho hs so sánh bảng thống kê đã

lập với bảng liệt kê trong SGK, các em có thấy điểm

nhau ?

- Bảng thống kê đã lập cho thấy mợt kết quả có tính so sánh rấr rõ rêt giữa các năm học Chỉ nhìn từng cợt dọc, có thể thấy ngay các số liệu có tính so sánh

Hoạt động 3:

10’ - Cho học sinh đọc nợi

dung BT

- Dán phiếu ghi BT 3 Gọi học trả lời

- Giáo viện nhận xét, chốt lại

- Đọc BT3

- Trả lời a) Tăng; b) giảm;

c)lúc tăng lúc giảm

d) Tăng

- Nhận xét

4 Củng cố –

dặn dò : 5’

- Nhắc lại kiến thức vừa ơn

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 9

KỂ CHUYỆN

Tiết : 35

ƠN TẬP

I Mục tiêu :

- Mức đợ yêu cầu về kỉ năng đọc như ở tiết 1

- Đọc bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, tìm được những hình ảnh sống đợng trong bài thơ.

II Chuẩn bị :

GV : - Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuợc lòng

- PP : quan sát, hỏi đáp, luyện tập, gợi mở

HS : Sách giáo khoa, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

11 Ổn định : 1’

2 KTBC : 5’

3 Bài mới : 30’

Hoạt động 1: 10’

Hoạt động 2: 20’

- Cho hs hát

- Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi của bài trước

- GV nhận xét và cho điểm

GTB : “ Ơn tập tiết 5”

a) KT đọc và học thuợc lòng

- GV gọi hs lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét và cho điểm

b) Luyện tập

*BT2 : Gọi hs đọc yêu cầu

- GV cho hs đọc bài Trẻ con ở Sơn Mỹ

- Cho hs làm và trình bày

- Gọi hs trình bày

- HS hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại tựa bài

- HS lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS chú ý nghe

- HS đọc yêu cầu

- HS đọc bài Trẻ con ở Sơn Mỹ

- HS làm bài tập

- HS trình bày kết quả

+ Câu a : Em thích hình ảnh trẻ em Tĩc bết đầy nước mặn, chúng ùa chạy mà khơng cần tới đích, Tay cầm cành củi khơ Hình ảnh đĩ gợi cho em tưởng tượng … lấp lĩa ánh mặt trời.

4 Củng cố – dặn dò : 5’

- Gọi hs nḥn xét

- GV nḥn xét và đá́nh giá

- Liên hệ – gd hs

- Nhận xét chung tiết học

- Học bài chuẩn bị bài sau

+ Câu b : Tác giả tả buổi chiều tối và ban đêm ở vùng quê quen biển bằng cảm nhận của nhiều giác quan : thị giác, thính giác, khướu giác.

- HS nhận xét

- HS nghe

Trang 10

Thứ tư ngày 09 tháng 05 năm 2012

TẬP ĐỌC Tiết : 70

ƠN TẬP TIẾT 4

I Mục tiêu :

- Lập được biên bảng cuộc họp (theo yêu cầu ôn tập) đúng thể thức, đầy đủ nội

dung cần thiết

II Chuẩn bị :

GV : - Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuợc lòng

- PP : quan sát, hỏi đáp, luyện tập, gợi mở

HS : Sách giáo khoa, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định : 1’

2 KTBC : 5’

3 Bài mới : 30’

Hoạt động 1: 10’

Hoạt động 2: 10’

Hoạt động 3: 10’

- Cho hs hát

- Gọi hs đọc bài và trả lời câu hỏi của bài trước

- GV nhận xét và cho điểm

GTB : “ Ơn tập tiết 4”

a) KT đọc và học thuợc lòng

- GV gọi hs lên bốc thăm đọc bài

và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét và cho điểm

b) Luyện tập

*BT2 : Gọi hs đọc yêu cầu

- GV cho hs đọc bài Cuợc họp của chữ viết

- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì ?

- Cuợc họp đề ra cách gì để giúp bạn hồng ?

- Gọi hs nhắc lại cấu tạo của mợt biên bản

- Nhận xét sửa chữa

- Giàn tờ phiếu ghi sẳn mẫu biên bản

- Cho hs làm và trình bày

- Gọi hs trình bày

Nhận xét

- HS hát

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS nhắc lại tựa bài

- HS lên bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS chú ý nghe

- HS đọc yêu cầu

- HS đọc bi Cuợc họp của chữ viết

- Bàn việc giúp đỡ bạn hồng Bạn này khơng biết dùng dấu chấm câu nê đã viết những câu văn rất kì quặc

- Giao cho anh Dấu Chấm yêu cầu Hồng đọc lại câu văn mỗi khi Hồng định chấm câu

- Nhắc lại

- Nhận xét

- HS làm bài tập

- HS trình bày kết quả

Nhận xét

4 Củng cố – dặn

dò : 5’

- Nhắc lại kiến thức vừa ơn

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

-TỐN

Trang 11

Tiết : 173 LUYỆN TẬP CHUNG.

I Mục tiêu :

Biết tính giá trị của biểu thức ; tìm số trung bình cộng ; giải các bài toán liên quan đến

tỉ số phần trăm

II Chuẩn bị :

GV : - Các BT1 ; BT2a ; BT3

- PP : quan sát, luyện tập, hỏi đáp, gợi mở

HS : Sách vở, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định : 1’

2 KTBC : 5’

3 Bài mới: 30’

Hoạt động 1: 10’

Hoạt động 2: 10’

Hoạt động 3: 10’

- Cho hs BCSS

- Gọi hs sửa bài tập ở nhà

- GV nhận xét và cho điểm

GTB : “Luyện tập chung”.

*BT1 : Gọi hs đọc yêu cầu.

- Cho hs làm vào vở, 2 hs làm vào bảng phụ

- Gọi hs sửa bài

- Gọi hs nhận xét

- GV nhận xét và cho điểm

*BT2 : Gọi hs đọc yêu cầu.

- Cho hs làm vào vở nháp câu a, 1

hs làm vào bảng phụ

- Gọi hs sửa bài ở bảng phụ

- Gọi hs nhận xét

- GV nhận xét và cho điểm

*BT3 : Gọi hs đọc đế.

- Cho hs làm vào vở nháp, 2 hs làm vào bảng phụ

- Gọi hs sửa bài ở bảng phụ

- HS BCSS

- HS sửa bài tập ở nhà

- HS nhắc lại tựa bài

- HS đọc yêu cầu

- HS làm vào vở, 2 hs làm vào bảng phụ

- HS sửa bài

a) 6,78 – (8,951 + 4,784) : 2,05

= 6,78 – 13,735 : 2,05

= 6,78 – 6,7 = 0,08 b) 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút :

5 = 6 giờ 45 phút + 2 giờ 46 phút

= 9 giờ 31 phút

- HS nhận xét

- HS chú ý nghe

- HS đọc đề

- HS làm vào vở nháp câu a, 1 hs làm vào bảng phụ

- HS sửa bài

a) (19 + 34 + 46) : 3 = 99 : 3 = 33

- HS nhận xét

- HS chú ý nghe

- HS đọc đề

- HS làm vào vở nháp, 2 hs làm vào bảng phụ

- HS sửa bài tập

+ Số hs của cả lớp là :

19 + 2 = 21 (hs) + Tỉ số phần trăm số hs trai là :

19 : 21 = 90,47%

+ Tỉ số phần trăm số hs gái là : 100% - 90,47% = 9,53%

Đáp số : sh trai : 90,47%

Sh gái : 9,53%

Ngày đăng: 24/05/2021, 11:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w