/ Các hoạt động dạy- học : 1- Giới thiệu bài: -GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 35: Ôn tập củng cố kiến thức và kiểm tra kết quả học môn tiếng việt của HS trong học kì I.. Hoạt độ
Trang 12 Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể (Ai là gì? Ai làm gì?
Ai thế nào?)
II / Đồ dùng dạy- học :
Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL trong các bài tập đọc từ tuần 19 đếntuần 27 sách Tiếng Việt 5 tập 2 (18 phiếu) để HS bốc thăm
III / Các hoạt động dạy- học :
1- Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 35: Ôn tập củng cố kiến thức và
kiểm tra kết quả học môn tiếng việt của HS trong học kì I
-Giới thiệu mục đích, yêu cầu của tiết 1
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (khoảng 1/4 số HS trong lớp):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc ĐTL) 1 đoạn (cả bài) theo chỉ định trong phiếu.-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không đạtyêu cầu,
GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
3-Bài tập 2:
-Mời một HS nêu yêu cầu
-Một HS đọc bảng tổng kết kiểu câu Ai làm gì?
-GV dán lên bảng lớp tờ phiếu tổng kết CN, VN
của kiểu câu Ai làm gì? giải thích
-GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập:
+Lập bảng tổng kết về CN, VN của 3kiểu câu
kể
+Nêu VD minh hoạ cho mỗi kiểu câu
-Cho HS làm bài vào vở, Một số em làm vào
Trang 21-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học.
-Cho HS làm bài vào nháp, sau
đó đổi nháp chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4 (177):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm bài vào nháp
*Bài giải:
Diện tích đáy của bể bơi là:
22,5 x 19,2 = 432 (m2) Chiều cao của mực nớc trong bể là:
*Bài giải:
a) Vận tốc của thuyền khi xuôi dòng là:
7,2 + 1,6 = 8,8 (km/giờ) Quãng sông thuền đi xuôi dòng trong 3,5 giờlà:
8,8 x 3,5 = 30,8 (km)b) Vận tốc của thuyền khi ngợc dòng là:
7,2 – 1,6 = 5,6 (km/giờ)
T gian thuyền đi ngợc dòng để đi đợc 30,8 km là:
30,8 : 5,6 = 5,5 (giờ) Đáp số: a) 30,8 km ; b) 5,5 giờ
*Bài giải:
8,75 x X + 1,25 x X = 20 (8,75 + 1,25) x X = 20
10 x X = 20
X = 20 : 10
X = 23-Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập
Trang 3Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Giới thiệu bài:
Nêu nội dung, nhiệm vụ dạy học
2.Nhận xét bài luyện viết
- Gọi hs đọc bài viết
- Nêu nội dung bài
- Gọi học sinh nhận xét về bài viết
3 Hd học sinh luyện viết:
a, Viết chữ hoa:
-GV viết mẫu 1 số chữ hoa
- Yêu cầu học sinh luyện viết
b, Viết chữ thờng
4 Thực hành
- Nhắc nhở học sinh một số lu ý khi viết bài:
Cách trình bày, số lần viết, khoảng cách giữa các lần
viết
- Yêu cầu học sinh viết luyện viết
- GV theo dõi, uốn nắn
HS chuẩn bị vở viết, bút viết
HS đọc bài viết : Tiếng chim
- HS nêu nội dung
- HS nêu cách trình bày
- Kiểu chữ
+ HS luyện viết chữ hoa:
T, S , D, G, N
HS luyện viết một số từ khó viết:
không gian, giơ tay, chạm
-Phiếu học tập cho hoạt động 2
III / Các hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ: Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 11
2 Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.2-Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
*Bài tập 1: Em hãy ghi những hành động, việc
làm thể hiện lòng yêu hoà bình trong cuộc
2.3- Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
*Bài tập 2: Em hãy chọn một trong các từ sau:
hợp tác quốc tế, Liên Hợp Quốc, hoà bình để
điền vào chỗ trống trong đoạn văn dới đây cho
phù hợp
LHQ là tổ chức… lớn nhất Việt Nam là một
nớc thành viên của … Nớc ta luôn … chặt chẽ
Trang 4với các nớc thành viên khác của LHQ trong các
hoạt động vì … , công bằng và tiến bộ xã hội
-GV phát phiếu học tập, cho HS thảo luận
nhóm 4
-Mời đại diện một số nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
2.4-Hoạt động 3: Làm việc theo cặp
*Bài tập 3: Em hãy cùng bạn lập một dự án để
bảo vệ tài nguyên thiên nhiên ở quê hơng
-GV cho HS trao đổi với bạn ngồi cạnh
-Mời một số HS trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét
chặt chẽ với các nớc thành viên khác của LHQ trong các hoạt
động vì hoà bình, công bằng và tiến bộ xã hội
-HS trao đổi với bạn
- Ghi nhớ nội dung, ý nghĩa của biển báo giao thông đã học
- Nêu đợc nguyên nhân gây tai nạn giao thông và biện pháp phòng tránh
- Nêu đợc điều kiện đi xe đạp an toàn, đờng giao thông an toàn
- Tham gia các hoạt động của lớp, của Đội về công tác bảo đảm ATGT
- Hiểu đợc phòng ngừa TNGT là trách nhiệm của mọi ngời
- Nhắc nhở bạn hoặc mọi ngời thực hiện đúng quy định của luật GTĐB
II / Đồ dùng dạy- học :
- Bảng nhóm, tranh ảnh về vụ tai nạn giao thông, biển báo giao thông
III / Các hoạt động dạy- học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra:
- Nêu một số nguyên nhân gây tai nạn giao thông
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
b Nội dung bài:
* Hoạt động 1: Biển báo giao thông
- HD học sinh làm việc theo nhóm tổ: Mỗi nhóm
đợc giao một bộ biển báo giao thông, yêu cầu sắp
xếp các biển báo thành từng nhóm:
+ Biển báo cấm
+ Biển báo nguy hiểm
+ Biển chỉ dẫn
+ Biển hiệu lệnh
- Các tổ trình bày kết quả
- Nêu ý nghĩa của một số biển báo thông dụng
* Hoạt động 2: Nguyên nhân gây tai nạn giao
thông
- Nêu những nguyên nhân gây tai nạn giao thông
- Nêu quy định của ngời đi xe đạp bảo đảm an toàn
- Đờng giao thông nhthế nào thì bảo đảm an toàn
cho ngời và phơng tiện tham gia giao thông
- HS nêu
- HS làm việc nhóm thực hiệnyêu cầu thực hành
+ Đờng giao thông cha an toàn
+ Thời tiết xấu
- HS nêu
Trang 5* Hoạt động 3: An toàn giao thông
- HD thảo luận nhóm đa ra các biện pháp phòng
đúng
II / Đồ dùng dạy- học :
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
-Bút dạ, bảng nhóm, phiếu học tập
III / Các hoạt động dạy- học :
1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/4 số HS):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ địnhtrong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
3-Bài tập 2:
-Mời 2 HS tiếp nối nhau đọc yêu cầu
Nhiệm vụ 1: Lập mẫu thống kê
Nhiệm vụ 2: Điền số liệu vào bảng thống kê
-HS điền số liệu vào vào từng ô trống trong bảng
-HS đọc nội dung bài tập
-GV nhắc HS: để chọn đợc phơng án trả lời đúng, phải xem bảng thống kê đã lập, gạch dới ý trả lời đúng trong VBT GV phát bút dạ và bảng nhóm cho 3 HS làm
-Những HS làm bài trên bảng nhóm treo bảng nhóm, trình bày kết quả
-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giả đúng
5-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
Trang 6-Nhắc HS về đọc trớc để chuẩn bị ôn tập tiết 4, dặn những HS cha kiểm tra tập
đọc, HTL hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
III / Các hoạt động dạy- học :
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
-Cho HS làm bài vào nháp, sau
đó đổi nháp chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4 (177):
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS làm bài vào nháp
-Mời 1 HS lên bảng làm
-Cả lớp và GV nhận xét
*Kết quả:
a) 0,08b) 9 giờ 39 phút
*Kết quả:
a) 33b) 3,1
*Bài giải:
Sau năm thứ nhất số sách của th viện tăng thêmlà:
6000 : 100 x 20 = 1200 (quyển)Sau năm thứ nhất số sách của th viện có tất cả là:
6000 + 1200 = 7200 (quyển)Sau năm thứ hai số sách của th viện tăng thêm là:
7200 : 100 x 20 = 1440 (quyển)Sau năm hai nhất số sách của th viện có tất cả là:
7200 + 1440 = 8640 (quyển) Đáp số: 8640 quyển
*Bài giải:
Vận tốc dòng nớc là:
(28,4 – 18,6) : 2 = 4,9 (km/giờ)Vận tốc của tàu thuỷ khi nớc lặng là:
28,4 – 4,9 = 23,5 (km/giờ) (Hoặc : 18,6 + 4,9 = 23,5 (km/giờ)) Đáp số: 23,5 km/giờ ; 4,9 km/giờ
Trang 71 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu nh tiết 1).
2 Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ (trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên nhân, mục đích, phơng tiện) để củng cố, khắc sâu kiến thức về trạng ngữ
II / Đồ dùng dạy- học :
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
-Một tờ phiếu khổ to ghi nội dung vắn tắt cần ghi nhớ về trạng ngữ
-Phiếu học tập
III / Các hoạt động dạy- học :
1- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/4 số HS trong lớp HS):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng1-2 phút)
-HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ địnhtrong phiếu
-GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
-GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không
đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
3-Bài tập 2:
-Mời một HS nêu yêu cầu
+Mỗi loại trạng ngữ trả lời cho
câu hỏi nào?
-GV dán lên bảng tờ phiếu ghi nội
cần ghi nhớ về trạng ngữ, mời 2
HS đọc lại
-HS làm bài cá nhân GV phát
phiếu đã chuẩn bị cho 3 HS làm
-HS nối tiếp nhau trình bày GV
cửi
TN chỉ thời
Mấy giờ?
-Sáng sớm tinh mơ, nông dân đã
ra đồng
-Đúng 8 giờ sáng,chúng tôi bắt đầu lên đờng
TN chỉ nguyên nhân
-Nhờ siêng năng chăm chỉ, chỉ 3 tháng sau, Nam
đã vợt lên đầu lớp.-Tại hoa biếng học mà tổ chẳng
Trang 8Khoa học
Ôn tập : Môi trờng
và tài nguyên thiên nhiên
I / Mục tiêu:
Sau bài học, HS đợc củng cố, khắc sâu hiểu biết về:
-Một số từ ngữ liên quan đến môi trờng
-Một số nguyên nhân gây ô nhiễm và một số biện pháp bảo vệ môi trờng
II / Đồ dùng dạy- học :
Phiếu học tập
III / Các hoạt động dạy- học :
1-Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2-Bài ôn:
-GV phát cho nỗi HS một phiếu
b) Câu hỏi trắc nghiệm:
1 – b ; 2 – c ; 3 – d ; 4 – c 3-Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
Thứ tư, ngày 12 thỏng 5 năm 2010
Kể chuyện
Ôn tập
TIEÁT 5
I / Mục tiêu:
1 Kieỏn thửực:- Hieồu baứi thụ “Treỷ con ụỷ Sụn Mú.”
2 Kú naờng: - Tieỏp tuùc kieồm tra laỏy ủieồm khaỷ naờng hoùc thuoọc loứng cuỷa hoùc
sinh
3 Thaựi ủoọ: - Caỷm nhaọn ủửụùc veỷ ủeùp cuỷa nhửừng chi tieỏt, hỡnh aỷnh soỏng
ủoọng; tỡm vaứ caỷm nhaọn ủửụùc caựi hay cuỷa caực hỡnh aỷnh so saựnhvaứ nhaõn hoaự…
II / Đồ dùng dạy- học :
+ GV: Buựt daù + 3, 4 tụứ giaỏy khoồ to cho 3, 4 hoùc sinh laứm BT2
+ HS: Xem trửụực baứi
III / Các hoạt động dạy- học :
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ:
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Trang 9 Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc lòng
(khoảng 10 → 15 phút)
- Giáo viên chọn những bài thơ thuộc chủ
điểm đã học từ đầu năm để kiểm tra học
sinh; nhận xét, tính điểm theo các tiêu
chí: phát âm đúng/ sai; thuộc bài hay
không thuộc, thể hiện bài có diễn cảm
không
Hoạt động 2: Đọc bài thơ “Trẻ con ở
Sơn Mĩ”.
1/ Bài thơ gợi ra những hình ảnh rất sống
động về trẻ em Đó là những hình ảnh
nào?
- Giáo viên chốt:
+ Sóng biển vỗ bờ ồn ào, bỗng nhiên có
những phút giây nín bặt
+ Trẻ em ở biển nước da cháy nắng, tót
bết đầy nước mặn vì suốt ngày bơi lội
trong nước biển Bãi biển rộng mênh
mong, các bạn ùa chạy thoải mái mà
chẳng cần tới đích
2a/ Buổi chiều tối ở vùng quê ven biển
được tả như thế nào?
2b/ Ban đêm ở vùng quê ven biển được tả
như thế nào?
- Giáo viên chốt: Tác giả tả buổi chiều
tối và ban đêm ở vùng quê ven biển bằng
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Học sinh lắng nghe yêu cầu giáoviên
- Học sinh xung phong kiểm trahọc thuộc lòng
- 2 học sinh tiếp nối nhau đọc yêucầu của bài
- 1 học sinh đọc lại bài thơ Cả lớpđọc thầm
• Sóng ồn ào phút giây nín bặt,biển thèm hoá được trở thành trẻthơ
• Những đứa trẻ tóc bết đầy nướcmặn, tay cầm cành củi khô ùachạy không cần tới đích trên bãibiển
• Bọn trẻ vớt từ biển những vỏốc âm thanh
• Ánh nắng mặt trời chảy trênbàn tay nhỏ xíu
• Gió thổi à à u u như ngàn cốixay xay lúa, trong cối xay ấy,những đứa trẻ đang chạy chơi trêncát giống như những hạt gạo củatrời
• Hoa xương rồng đỏ chói./Những đứa bé da nâu tóc khétnắng màu râu bắp, thả bò trênnhững ngọn đồi vòng quanh tiếnghát, nắm cơm khoai ăn với cáchuồn./ Chim bay phía vầng mâynhư đám cháy./ Bầu trời tím lạiphía lời ru./ Võng dừa đưa sóngthở
• Những ngọn đèn dầu tắc vộidưới màn sao./ Đêm trong trẻo rộlên hàng tràng tiếng chó sủa./Những con bò đập đuôi nhai lại
Trang 10cảm nhận của nhiều giác quan:
+ Của mắt để thấy hoa xương rồng chói
đỏ; những đứa bé da nâu, tóc khét nắng
màu râu bắp, thả bò, ăn cơm khoai với cá
chuồn; thấy chim bay phía vần mây như
đám cháy; võng dừa đưa sóng; những
ngọn đèn tắt vội dưới màn sao; những con
bò nhai cỏ
+ Của tai để nghe thấy tiếng hát của
những đứa bé thả bò, nghe thấy lời ru,
tiếng đập đuôi của những con bò đang
nhai lại cỏ
+ Của mũi: để ngửi thấy mùi rơm nồng
len lỏi giữa cơn mơ
- Giáo viên nhận xét, chẩm điểm kết quả
bài làm của một số em
- Một hình ảnh hoặc chi tiết mà em thích
trong bức tranh phong cảnh ấy?
Hoạt động 4: Củng cố
- Giáo viên nhận xét tiết học, biểu dương
những học sinh đạt điểm cao khi kiểm tra
học thuộc lòng, những học sinh thể hiện
tốt khả năng đọc – hiểu bài thơ Trẻ con ở
Sơn Mĩ.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà học thuộc lòng
những hình ảnh thơ em thích trong bài
Trẻ con ở Sơn Mĩ; đọc các đề văn của tiết
6, chọn trước 1 đề thích hợp với mình
- Nhận xét tiết học
cỏ./ Mùi rơm nồng len lỏi giữa cơnmơ
-Học sinh phát biểu ý kiến, các emtrả lời lần lượt từng câu hỏi
- Các hình ảnh so sánh và nhânhoá trong bài thơ
+ Hình ảnh so sánh: Gió à à u u
như ngàn cối xay xay lúa và Trẻ con là hạt gạo của trời.
+ Hình ảnh nhân hoá: Biển thàm
hoá được trẻ thơ; sóng thở.
Các hình ảnh so sánh torng hai câu
thơ Gió à à u u như ngàn cối xay
xay lúa và Trẻ con là hạt gạo của trời liên quan với nhau: gió trời
thổi à à ù ù trên bãi biển có nhữngđứa trẻ đang nô đùa chẳng khác gìchiếc cối xay khổng lồ đang xaylúa mà những hạt gạo quý đangchạy vòng quanh là trẻ em
- Vổ tay
- Học sinh tuyên dương các bạnđạt điểm cao
To¸n LUYỆN TẬP CHUNG
I / Mơc tiªu:
1 Kiến thức: - Giúp học sinh ôn tập , củng cố về :
+ Tỉ số % và giải bài toán vể tỉ số %
+ Tính diện tích và chu vi của hình tròn
Trang 112 Kú naờng: - Reứn trớ tửụỷng tửụùng khoõng gian cuỷa HS
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc hoùc sinh tớnh chiựnh xaực, khoa hoùc, caồn thaọn.
II / Đồ dùng dạy- học :
+ GV: SGK
+ HS: Baỷng con, VBT, SGK
III / Các hoạt động dạy- học :
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ: Luyeọn taọp chung.
- Sửỷa baứi 5 / SGK
- Giaựo vieõn chaỏm moọt soỏ vụỷ
3 Giụựi thieọu baứi: “Luyeọn taọp chung”
→ Ghi tửùa
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn taọp.
Phaàn 1 :
• Baứi 1
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt baứi sửỷa ủuựng, choỏt caựch
laứm
( vỡ 0,8 % = 0,008 = 8 )
1000
• Baứi 2 :
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt baứi sửỷa ủuựng, choỏt caựch
laứm : Khoanh C
( vỡ soỏ ủoự laứ 475 x 100 : 95 = 500 vaứ 1/ 5 soỏ
ủoự laứ 500 : 5 = 100 )
• Baứi 3 :
- Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà baứi
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt baứi sửỷa ủuựng, choỏt caựch
laứm : Khoanh D
Phaàn 2 :
• Baứi 1 :
- GV cho HS thửùc haứnh treõn ẹDDH
- Hoùc sinh sửỷa baứi
- Hoùc sinh nhaọn xeựt
- Hoùc sinh neõu
- Hoùc sinh nhaọn xeựt
10 x 2 x 3,14 = 62,8 ( cm)
Trang 12• Bài 2:
- GV gợi ý : 120 % = 120 = 6
100 5
- Nêu cách làm
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố.
- Nhắc lại nội dung ôn
- Thi đua tiếp sức
5 Tổng kết – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị : Luyện tập chung
Đáp số : 314 cm2 - 62,8 cm
- HS đọc đề và tóm tắt
- HS nêu cách giải
- Cả lớp sửa bài
2-Kiểm tra: -Thời gian kiểm tra: 30 phút
- GV phát đề cho HS Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc.
Câu 1: Đánh dấu X vào ơ trống trước những ý đúng:
Nội dung của Hiệp định Giơ-ne-vơ là:
1 Hiệp định Giơ-ne-vơ quy định sơng Bến Hải
(huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị) là giới tuyến
quân sự tạm thời giữa hai miền Nam – Bắc
2 Quân Pháp sẽ rút hết khỏi miền Bắc Việt Nam
3 Quân Pháp sẽ rút hết khỏi miền Bắc, chuyển vào
miền Nam Trong vịng hai năm, quân Pháp sẽ rút
khỏi miền Nam
4 Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí xong, nhân dân ta
sẽ tiến hành Tổng tuyển cử bầu cơ quan lãnh đạo
chung thống nhất đất nước
5 Đến tháng 7 năm 1956, nhân dân hai miền Nam –
Bắc sẽ tiến hành cuộc Tổng tuyển cử bầu cơ quan
lãnh đạo chung thống nhất đất nước
Câu 2: Nối ơ bên trái với các ơ bên phải sao cho phù
hợp:
Những
quyết
định quan
1 Lấy tên nước là Cộng hồ
xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Câu 1: (1,5 điểm)
* Mỗi ý đúngđược 0,5 điểm
* Đáp án : Đánhdấu X vào các ý (1 ; 3 ;5)
Câu 2: (1 điểm)
* Nối đúng mỗiphần được 0,25 điểm
* Đáp án : Nốicột bên trái với các ý
Trang 13Gòn-Câu 3: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn
thành đoạn văn
- Cuối năm 1972, Mĩ dùng ném bom hòng hủy
diệt và các thành phố lớn ở miền , âm
mưu nhân dân ta.
Câu 4: Hãy nêu nội dung cơ bản của Hiệp định Pa-ri
về Việt Nam?
Câu 5: Tại sao nói ngày 30 – 4 – 1975 là mốc lịch
sử quan trọng của dân tộc ta?
(1 ; 2 ; 3 ; 5)
Câu 3: (2,5 điểm) Câu 4: (2,5 điểm) Câu 5: (2,5 điểm)
b) Điền từ ngữ vào chỗ chấm (….) sao cho đúng.
Châu A có số dân ……… thế giới
- Châu A tiếp giáp với các đạidương:
* Đáp án : Đánh dấu X vàocác ý (1 ; 3 ; 4)
b) (1 điểm)